Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:37:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,634,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487451572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497490314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.494.144.067 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.988.288.133 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,55km trong đó có ≥4,25km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=3.494.144.067 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.144.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.288.134 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn VTM và KHCB của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị - Dao cách ly | |||
| 1 | Tháo/lắp lại tụ bù hạ thế: Tubu(t/l) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly ba pha 22kV kèm phụ kiện lắp đặt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| B | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 114 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | ht |
| 6 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | ht |
| C | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-5.4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cột |
| D | Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn: XĐTA-LT-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột BTLT đơn: XĐTNA-LT-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: XĐGN-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đơn: XĐGA-LT-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XFCO-2LTNg-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc lệch cột LT đơn: XĐGL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng lệch cột H/Chụp đầu cột: XĐTL-H-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng lệch cột LT đơn: XĐTL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cột trụ LT đôi dài 3m: CĐC-2LT-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp đầu cột trụ LT đơn dài 3m: CĐC-LT-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến: XNGN-2LTNg-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến: XNGN-2LTD-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đơn: XNG-LT-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 17 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Cờ tiếp địa gốc bổ sung: TĐG-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Bộ |
| 21 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 22 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi ngang kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đơn kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 25 | Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Xà hạ thế 4 sứ trụ BTLT đơn kết hợp trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Bộ |
| E | Phần dây dẫn lắp dặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3.288 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 7.284,675 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6.146,7 | Mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.851 | Mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.421,378 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 435 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 213 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x120) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 440 | Mét |
| F | Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 185 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần đường dây: SĐ-22D | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 516 | Bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-70/11: D-GN-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 186 | Sợi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-95/16: D-GN-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 324 | Sợi |
| 5 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-185/24: D-GN-185 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 216 | Sợi |
| 6 | Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Kẹp |
| 7 | Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Kẹp |
| 8 | Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 185/24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Kẹp |
| 9 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 (5 bulon): KNU-95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cái |
| 10 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 (5 bulon) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Cái |
| 12 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 30 | Cái |
| 13 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Cái |
| 14 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 39 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 39 | Cái |
| 16 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 42 | Cái |
| 17 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A185 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-185/24: KĐR-A185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 27 | Cái |
| 20 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/15: KĐR-A95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 36 | Cái |
| 21 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-70/11: KĐR-A70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Ống silicon chụp chống động vật | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 97 | Cái |
| 25 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 26 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 27 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-185 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Sứ buly hạ thế: SĐ-0.4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 300 | Bộ |
| 29 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 231 | Bộ |
| 30 | Giá móc cáp vặn xoắn ABC: GMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 109 | Bộ |
| 31 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2: KĐ(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 32 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2: KĐ(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Bộ |
| 33 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2: KĐ(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 34 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 35 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 36 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2: KN(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 37 | Kẹp răng hạ thế 2 bulon cho dây bọc hạ thế 25-95mm2: KR25-95(2) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 96 | Bộ |
| 38 | Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 70mm2: ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 39 | Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 95mm2: ĐC-AM95.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 40 | Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 120mm2: ĐC-AM120.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 41 | Ống nối dây cho cáp vặn xoắn hạ thế ABC tiết diện 70mm2: OND-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Đường dây trung hạ thế kết hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 10 mét | Thi công theo thiết kế | 105 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 mét | Thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ A lèo cột BTLT: XAL-LT(t/h) | Thi công theo thiết kế | 63 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: XĐA-LT(t/h) | Thi công theo thiết kế | 44 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: XNC-LT(t/h) | Thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép: AC-35(th) | Thi công theo thiết kế | 13.683 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép: AC-50(th) | Thi công theo thiết kế | 1.692 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-35 bằng thủ công | Thi công theo thiết kế | 5.262 | Mét |
| 12 | Tháo/lắp lại cầu chì tự rơi: FCO-22(t/l) | Thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kV: SĐ-22(th) | Thi công theo thiết kế | 522 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cách điện treo 22kV và phụ kiện: CN-22(th) | Thi công theo thiết kế | 66 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây néo các loại: DN(t/h) | Thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trụ LT: XHT4-2(th) | Thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trụ LT: XNHT8-2(th) | Thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 18 | Căng lại dây dẫn hạ thế: ABC(4x95)(c/l) | Thi công theo thiết kế | 1.340 | Mét |
| 19 | Căng lại dây dẫn hạ thế: ABC(4x70)(c/l) | Thi công theo thiết kế | 1.375 | Mét |
| 20 | Căng lại dây dẫn hạ thế: 4AV-70(c/l) | Thi công theo thiết kế | 2.180 | Mét |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cách điện hạ thế: SĐ-0.4(th) | Thi công theo thiết kế | 260 | Bộ |
| H | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 68 | ht |
| I | Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 138 | Cột |
| J | Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 71 | Bộ |
| K | Phần dây dẫn lắp đặt mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 4.622,75 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.677,925 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.625,025 | Mét |
| L | Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Giá móc đơn treo cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 320 | Cái |
| 2 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | Cái |
| 3 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cái |
| 4 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 58 | Cái |
| 5 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Cái |
| 6 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Cái |
| 7 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 8 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 164 | Cái |
| 9 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulong | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 184 | Cái |
| 10 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 loại 1 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120 loại 1 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 686 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Mét |
| 14 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 207 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 17 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 53 | Bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Bộ |
| M | Phần tháo dỡ, thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 10,5 mét | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H 12 mét | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7,5 mét | Thi công theo thiết kế | 23 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 mét | Thi công theo thiết kế | 23 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ) | Thi công theo thiết kế | 122 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà đỡ) | Thi công theo thiết kế | 67 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x70)(th) | Thi công theo thiết kế | 444 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x16) | Thi công theo thiết kế | 87 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35 | Thi công theo thiết kế | 1.930 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng trần M22 | Thi công theo thiết kế | 2.412 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3M70+1M50 | Thi công theo thiết kế | 16 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3AV70+1AV50 | Thi công theo thiết kế | 4.897 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-50 | Thi công theo thiết kế | 499 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-70 | Thi công theo thiết kế | 16 | Mét |
| 15 | Thu hồi dây néo các loại (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th) | Thi công theo thiết kế | 1.024 | Cái |
| N | Phần thiết bị tháo, lắp đặt lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV - tháo, lắp lại | Thi công theo thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV - tháo, lắp lại | Thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van đường dây 22kV - tháo/lắp lại | Thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| O | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng nền TBA trên cột BTLT đôi: MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp: R-TR-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | ht |
| P | Phần dây dẫn lắp đặt mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 75 | Mét |
| 2 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 150 | Mét |
| Q | Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Sợi |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (bộ 3 pha) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van (bộ 3 pha) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO cho 3 pha (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần TBA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 30 | Bộ |
| 6 | Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 7 | Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15 | Cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/16: CĐR-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 9 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-185/24: CĐR-185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng M35: KĐR-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 105 | Cái |
| 15 | Siết cáp đồng dây M35: SC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Cái |
| R | Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| S | Phần tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x95)-600V(T/l) | Thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 2 | Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x150)-600V(T/l) | Thi công theo thiết kế | 63 | Mét |
| 3 | Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x240)-600V(T/l) | Thi công theo thiết kế | 98 | Mét |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer tháo/lắp lại: FCO-22(t/l) | Thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ tháo/lắp lại: TĐ-3P(t/l) | Thi công theo thiết kế | 5 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hệ xà TBA trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-D(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi hệ xà TBA trụ LT II: XTBA-2LT-II(t/h) | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487451572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497490314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.494.144.067 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.988.288.133 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,55km trong đó có ≥4,25km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=3.494.144.067 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.144.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.288.134 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 5 | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 7 | - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 8 | - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 10 | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi