Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203189-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20211203130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:37:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,634,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487451572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497490314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.494.144.067 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.988.288.133 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,55km trong đó có ≥4,25km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=3.494.144.067 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.144.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.288.134 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Đặc điểm thiết bị - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Duy Xuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị - Dao cách ly
1Tháo/lắp lại tụ bù hạ thế: Tubu(t/l)Thi công theo thiết kế3Bộ
2Dao cách ly ba pha 22kV kèm phụ kiện lắp đặtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
B Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế114Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Móng
5Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13ht
6Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
C Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Cột BTLT PC.I-12-190-5.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế63Cột
2Cột BTLT PC.I-12-190-9.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-11.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-6.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cột
D Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn: XĐTA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
2Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột BTLT đơn: XĐTNA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
3Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: XĐGN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đơn: XĐGA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
5Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XFCO-2LTNg-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà đỡ góc lệch cột LT đơn: XĐGL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Bộ
7Xà đỡ thẳng lệch cột H/Chụp đầu cột: XĐTL-H-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà đỡ thẳng lệch cột LT đơn: XĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Bộ
9Chụp đầu cột trụ LT đôi dài 3m: CĐC-2LT-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Chụp đầu cột trụ LT đơn dài 3m: CĐC-LT-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến: XNGN-2LTNg-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến: XNGN-2LTD-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà néo góc cột BTLT đơn: XNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
14Xà néo góc nạnh cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
15Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
16Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
17Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột BTLT đôi ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Cờ tiếp địa gốc bổ sung: TĐG-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
20Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Bộ
21Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
22Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
23Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi ngang kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
24Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đơn kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
25Xà hạ thế 8 sứ trụ BTLT đôi dọc kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
26Xà hạ thế 4 sứ trụ BTLT đơn kết hợp trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Bộ
E Phần dây dẫn lắp dặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3.288Mét
2Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)7.284,675Mét
3Dây nhôm bọc lõi thép trung thế AC-XLPE-185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6.146,7Mét
4Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.851Mét
5Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.421,378Mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)435Mét
7Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)213Mét
8Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV: ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)440Mét
F Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)185Bộ
2Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần đường dây: SĐ-22DThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)516Bộ
3Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-70/11: D-GN-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)186Sợi
4Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-95/16: D-GN-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)324Sợi
5Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-185/24: D-GN-185Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)216Sợi
6Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Kẹp
7Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Kẹp
8Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 185/24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Kẹp
9Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 (5 bulon): KNU-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cái
10Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 (5 bulon)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
11Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
12Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Cái
13Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Cái
14Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Cái
15Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Cái
16Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)42Cái
17Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
18Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A185Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
19Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-185/24: KĐR-A185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Cái
20Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/15: KĐR-A95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Cái
21Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-70/11: KĐR-A70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Cái
22Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
23Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
24Ống silicon chụp chống động vậtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế97Cái
25Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
26Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
27Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-185Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
28Sứ buly hạ thế: SĐ-0.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế300Bộ
29Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế231Bộ
30Giá móc cáp vặn xoắn ABC: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế109Bộ
31Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2: KĐ(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
32Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2: KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
33Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2: KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
34Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
35Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bộ
36Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
37Kẹp răng hạ thế 2 bulon cho dây bọc hạ thế 25-95mm2: KR25-95(2)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)96Bộ
38Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 70mm2: ĐC-AM70.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
39Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 95mm2: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
40Đầu cos đồng nhôm cho dây nhôm 120mm2: ĐC-AM120.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
41Ống nối dây cho cáp vặn xoắn hạ thế ABC tiết diện 70mm2: OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
G Phần tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Đường dây trung hạ thế kết hợp
1Tháo dỡ thu hồi cột H 10 métThi công theo thiết kế105Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 métThi công theo thiết kế10Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 métThi công theo thiết kế2Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 métThi công theo thiết kế2Cột
5Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 métThi công theo thiết kế3Cột
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ A lèo cột BTLT: XAL-LT(t/h)Thi công theo thiết kế63Bộ
7Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: XĐA-LT(t/h)Thi công theo thiết kế44Bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: XNC-LT(t/h)Thi công theo thiết kế16Bộ
9Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép: AC-35(th)Thi công theo thiết kế13.683Mét
10Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép: AC-50(th)Thi công theo thiết kế1.692Mét
11Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-35 bằng thủ côngThi công theo thiết kế5.262Mét
12Tháo/lắp lại cầu chì tự rơi: FCO-22(t/l)Thi công theo thiết kế12Bộ
13Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kV: SĐ-22(th)Thi công theo thiết kế522Bộ
14Tháo dỡ thu hồi cách điện treo 22kV và phụ kiện: CN-22(th)Thi công theo thiết kế66Bộ
15Tháo dỡ thu hồi dây néo các loại: DN(t/h)Thi công theo thiết kế6Bộ
16Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trụ LT: XHT4-2(th)Thi công theo thiết kế27Bộ
17Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trụ LT: XNHT8-2(th)Thi công theo thiết kế19Bộ
18Căng lại dây dẫn hạ thế: ABC(4x95)(c/l)Thi công theo thiết kế1.340Mét
19Căng lại dây dẫn hạ thế: ABC(4x70)(c/l)Thi công theo thiết kế1.375Mét
20Căng lại dây dẫn hạ thế: 4AV-70(c/l)Thi công theo thiết kế2.180Mét
21Tháo dỡ thu hồi cách điện hạ thế: SĐ-0.4(th)Thi công theo thiết kế260Bộ
H Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Móng
3Tiếp địa cọc tia hôn hợp RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68ht
I Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế
1Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế138Cột
J Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Đường dây hạ thế
1Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế71Bộ
K Phần dây dẫn lắp đặt mới - Đường dây hạ thế
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.622,75Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.677,925Mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.625,025Mét
L Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Đường dây hạ thế
1Giá móc đơn treo cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế320Cái
2Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Cái
3Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
4Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế58Cái
5Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Cái
6Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Cái
7Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
8Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)164Cái
9Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)184Cái
10Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 loại 1 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
11Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120 loại 1 lỗCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
12Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế686Cái
13Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Mét
14Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế207Cái
15Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
16Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
17Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế53Bộ
18Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế69Bộ
M Phần tháo dỡ, thu hồi - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi cột H 10,5 métThi công theo thiết kế2Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H 12 métThi công theo thiết kế2Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H 7,5 métThi công theo thiết kế23Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 métThi công theo thiết kế23Cột
5Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ)Thi công theo thiết kế122Bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà đỡ)Thi công theo thiết kế67Bộ
7Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x70)(th)Thi công theo thiết kế444Mét
8Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x16)Thi công theo thiết kế87Mét
9Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35Thi công theo thiết kế1.930Mét
10Tháo dỡ thu hồi dây đồng trần M22Thi công theo thiết kế2.412Mét
11Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3M70+1M50Thi công theo thiết kế16Mét
12Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3AV70+1AV50Thi công theo thiết kế4.897Mét
13Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-50Thi công theo thiết kế499Mét
14Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-70Thi công theo thiết kế16Mét
15Thu hồi dây néo các loại (bao gồm phụ kiện kèm theo)Thi công theo thiết kế16Bộ
16Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Thi công theo thiết kế1.024Cái
N Phần thiết bị tháo, lắp đặt lại - Trạm biến áp
1Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV - tháo, lắp lạiThi công theo thiết kế3Máy
2Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV - tháo, lắp lạiThi công theo thiết kế2Máy
3Chống sét van đường dây 22kV - tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế27Bộ
O Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp
1Móng nền TBA trên cột BTLT đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
2Tiếp địa trạm biến áp: R-TR-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
P Phần dây dẫn lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)75Mét
2Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)150Mét
Q Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Dây chảy 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Sợi
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
3Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO cho 3 pha (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
5Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần TBAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Bộ
6Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
7Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
8Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/16: CĐR-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
9Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-185/24: CĐR-185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
10Kẹp đấu rẽ cho dây đồng M35: KĐR-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Bộ
11Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
12Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
13Kẹp đấu chim cho dây đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
14Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế105Cái
15Siết cáp đồng dây M35: SC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
R Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
S Phần tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại - Trạm biến áp
1Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x95)-600V(T/l)Thi công theo thiết kế21Mét
2Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x150)-600V(T/l)Thi công theo thiết kế63Mét
3Tháo/lắp lại dây đồng bọc hạ thế: M(1x240)-600V(T/l)Thi công theo thiết kế98Mét
4Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer tháo/lắp lại: FCO-22(t/l)Thi công theo thiết kế15Bộ
5Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ tháo/lắp lại: TĐ-3P(t/l)Thi công theo thiết kế5Tủ
6Tháo dỡ thu hồi hệ xà TBA trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-D(t/h)Thi công theo thiết kế1Bộ
7Tháo dỡ thu hồi hệ xà TBA trụ LT II: XTBA-2LT-II(t/h)Thi công theo thiết kế4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487451572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497490314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.494.144.067 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.988.288.133 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥0,4kV với tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,55km trong đó có ≥4,25km đường dây trung thế (cấp điện áp ≥22kV). - Tương tự về quy mô: ≥ V=3.494.144.067 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.144.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.288.134 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn1
2 - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn1
3 - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.2
4 - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây1
5 - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.1
9 - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.5
10 - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->