Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:36:00 đến ngày 2021-12-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,407,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng.
+ Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
+ Điện thoại: 02253 836 552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 78,6105 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 154,4918 | m3 | |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 3,5703 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | 3,5703 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đất cấp II, đường kính cọc 300mm | 21,73 | 100m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm) | 0,868 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 30x30cm | 128 | mối nối | |
| 4 | Đặt bản thép vào cấu kiện bê tông dày khoảng 2mm | 192 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông nhồi đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | 0,8139 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp I | 1,7456 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | 5,2786 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp I | 14,1165 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7811 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,1584 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 11,0194 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1399 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1703 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 79,0113 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8783 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6388 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,2918 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8574 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3618 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,0099 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | 35,6512 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 8,0971 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5681 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,8088 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9173 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 5,4979 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 60,0604 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,419 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7476 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,2206 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 5,2338 | 100m2 | |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5095 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 19,6842 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 126,9428 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,0789 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 10,9802 | 100m2 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 3,0976 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,5827 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,8345 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,8345 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,6021 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,2068 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8285 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0121 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6852 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,0818 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 4,6008 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 136,4612 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,7721 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,4682 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 62,775 | m3 | |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | 250 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | 8,5643 | m2 | |
| 54 | Bộ mô tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 55 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 56 | Còi báo động | 1 | bộ | |
| 57 | Tay điều khiển có nắp trượt | 1 | bộ | |
| 58 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | 3,005 | m | |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,5643 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa chống cháy cửa thép, tiêu chuẩn EI60, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (chưa bao gồm phụ kiện) | 17,02 | m2 | |
| 61 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | 7 | bộ | |
| 62 | Tay đẩy | 8 | bộ | |
| 63 | Tay co thủy lực | 8 | bộ | |
| 64 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | 39,903 | m2 | |
| 65 | Khóa tay ngang cửa | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt | 56,923 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | 10,8033 | m2 | |
| 68 | Kẹp góc | 2 | bộ | |
| 69 | Kẹp kính | 2 | bộ | |
| 70 | Khóa | 2 | cái | |
| 71 | Bản lề sàn | 2 | cái | |
| 72 | Tay nắm | 2 | chiếc | |
| 73 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | 10,8033 | m2 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách kính khung thép, kính chống cháy, EI 60 | 25,76 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán dày 6.38 ly | 25,76 | m2 | |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 8 | bộ | |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính mờ 6.38 ly | 34,04 | m2 | |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 17 | bộ | |
| 79 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 ly | 31,136 | m2 | |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cánh mở quay | 31 | bộ | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 | 120,786 | m2 | |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt cánh mở quay | 48 | bộ | |
| 83 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 ly | 68,7582 | m2 | |
| 84 | Vách nhẹ chống cháy | 16,7736 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 14x14 | 2.560,138 | kg | |
| 86 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa | 98,4 | m2 | |
| 87 | Lan can cầu thang | 82,692 | m2 | |
| 88 | Tay vịn lan can | 105,164 | md | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 82,692 | m2 | |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước | 43,824 | m2 | |
| 91 | Khung + bàn đá đỡ lavarbo | 9 | bộ | |
| 92 | Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | 266,588 | m2 | |
| 93 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 180,138 | m2 | |
| 94 | Lát gạch lá nem trên mái (2 lớp) | 360,276 | m2 | |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | 185,388 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 26,53 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 282,85 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600 | 31,758 | m2 | |
| 99 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop (hoặc tương đương). Số lượng: Epoxy gốc nước, 3 nước | 115,9 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | 106,102 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 594,0978 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ | 6,6948 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 133,9695 | m2 | |
| 104 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,4736 | m2 | |
| 105 | Gia công thang sắt | 7,745 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt thang sắt | 7,745 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,8797 | m2 | |
| 108 | Inox dùng để sản xuất lan can | 1.013 | kg | |
| 109 | Gia công lan can inox | 1,013 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | 90 | m2 | |
| 111 | Gia công giằng mái thép | 0,168 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,168 | tấn | |
| 113 | Chân nhện 2 chấu | 6 | bộ | |
| 114 | Chân nhện 1 chấu | 4 | bộ | |
| 115 | Sản xuất lắp dựng mái bằng kính cường lực 12mm | 10,3782 | m2 | |
| 116 | Mái nhựa thông minh | 15 | m2 | |
| 117 | Làm trần thạch cao chịu nước khu wc, khung xương nổi KT 600x600x9 | 60,2 | m2 | |
| 118 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9 | 587,7618 | m2 | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 953,8159 | m2 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.740,1062 | m2 | |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,1803 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,9702 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 687,214 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 475,4026 | m2 | |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 323,98 | m | |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 264,741 | m | |
| 127 | Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 51,8964 | m2 | |
| 128 | Sơn giả đá | 214,7676 | m2 | |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 687,8285 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,9702 | m2 | |
| 131 | Bả matít vào tường | 1.708,3482 | m2 | |
| 132 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 1.839,2843 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.547,6325 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,4753 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 1,9737 | 100m2 | |
| 136 | Lưới võng an toàn | 1.247,53 | m2 | |
| 137 | Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi | 1 | bộ | |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 90,9505 | m3 | |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,9842 | tấn | |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 73,4768 | 10m2 | |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 10,5735 | 10m2 | |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 10,1854 | 100m2 | |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 22,6348 | tấn | |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 16,8728 | 10m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A 42KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 6KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 7 | cầu chì vặn nút 220V-2A | 3 | cai | |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0:500V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0:200A | 3 | cái | |
| 11 | Máy biến dòng 200/5A | 3 | cái | |
| 12 | Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm | 1 | cái | |
| 13 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 3 | cái | |
| 38 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | 9 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | 17 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt | 1 | tủ | |
| 45 | Mặt công tắc 1 phím | 17 | cái | |
| 46 | Mặt công tắc 2 phím | 9 | cái | |
| 47 | Mặt công tắc 3 phím | 9 | cái | |
| 48 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | 20 | cái | |
| 49 | Hạt công tắc 2 chiều | 20 | cái | |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều | 62 | cái | |
| 51 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | 76 | cái | |
| 52 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | 18 | bộ | |
| 53 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | 66 | bộ | |
| 54 | Đèn ốp trần 14w - D220 | 53 | bộ | |
| 55 | Đế âm tường | 131 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 57 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 400 m3/h | 9 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | 5 | hộp | |
| 59 | Máng cáp 100x50mm | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | 108 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | 2.400 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | 2.300 | m | |
| 63 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x70mm2 | 80 | m | |
| 64 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | 180 | m | |
| 65 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | 50 | m | |
| 66 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 120 | m | |
| 67 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 80 | m | |
| 68 | Kéo dải cáp điện Cu/FR/PVC 4x16mm2 | 30 | m | |
| 69 | Kéo dải cáp điện Cu/FR/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 70 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | 600 | m | |
| 71 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 4.200 | m | |
| 72 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 4.600 | m | |
| 73 | Kéo dải dây nối đất 1x35mm2 | 30 | m | |
| 74 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | 30 | m | |
| 75 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | 120 | m | |
| 76 | Kéo dải dây nối đất 1x6mm2 | 130 | m | |
| 77 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | 300 | m | |
| 78 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | 2.100 | m | |
| 79 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | 2.300 | m | |
| 80 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | 5 | kg | |
| 81 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | 3 | kg | |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | 1 | cái | |
| 2 | Bu lông Ecu inox D8 | 4 | cái | |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | 68 | m | |
| 4 | Bộ ghép nối inox dài 3m xD42x3mm | 1 | hộp | |
| 5 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | 1 | bộ | |
| 6 | Nở nhựa D8 | 80 | cái | |
| 7 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | 10 | cái | |
| 8 | Đai cố định cáp vào cột thu sét | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | 2 | cọc | |
| 10 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 12 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 11 | cọc | |
| 13 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 11 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 1,8 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | 1 | cọc | |
| 17 | Bản đồng tiếp đất 500x100x5mm | 1 | cái | |
| 18 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đẩt 70mm2 | 15 | m | |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25a (11,34kg/bao) | 5 | bao | |
| 20 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 35 | m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 21 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 3 | Khay để xà phòng + hộp giấy | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 7 | máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m | 1 | 1 máy | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m | 1 | 1 máy | |
| 9 | Van phao bể máI D25 | 1 | cái | |
| 10 | Van phao điện bể nước mái | 1 | cái | |
| 11 | Crefin D32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác mái D90 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | 0,16 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | 0,36 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | 0,68 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | 0,16 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt van D50 (2 chiều) | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van D32 (1 chiều) lắp cho máy bơm sinh hoạt | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | 24 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | 13 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D50 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D32 | 19 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D25 | 34 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D20 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch PPR D50 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D20 (tê 1 đầu ren) | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D25 (tê 1 đầu ren) | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | 22 | cái | |
| 48 | Kẹp thép D15 | 44 | cái | |
| 49 | Dây mềm D15 | 26 | cái | |
| 50 | Nút bịt D50 | 1 | cái | |
| 51 | Nút bịt D25 | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | 0,56 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | 1,4 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | 0,36 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | 18 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | 26 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | 27 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | 15 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | 24 | cái | |
| 75 | Đai giữ ống | 80 | bộ | |
| 76 | Nút bịt D110 | 4 | cái | |
| 77 | Tê kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 78 | Tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 79 | Xi phông thoát sàn D90 | 17 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 4,3914 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 0,4201 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | 0,5088 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4025 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3082 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 7,2741 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2938 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 14,7288 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4362 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,0708 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3951 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,8133 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,4326 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột | 0,6242 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,7453 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7598 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0716 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5179 | tấn | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2534 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,2772 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8903 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,3032 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,3 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,2767 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 306,4155 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,34 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,0322 | m2 | |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | 38,7542 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,7542 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,56 | m2 | |
| 32 | Cổng Inox trượt tự động, bao gồm cả bánh xe | 15,088 | md | |
| 33 | Bộ mô tơ cửa inox trượt | 1 | bộ | |
| 34 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | 1,0656 | md | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 15,75 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,165 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 80,24 | 10m | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,019 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7315 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,845 | m2 | |
| 8 | Trồng cây ngâu, chiều cao từ 0.5-1m, đường kính thân 1-3cm | 5 | cây | |
| 9 | Trồng cây giáng hương chiều cao 1-1.5 m | 2 | Cây | |
| 10 | Trồng cỏ lạc | 18,1 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Thuê cừ larsen SPIII KT 400x125x13, trọng lượng 65Kg/md, dài 9m/1 cừ | 1.044 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 10,44 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 10,44 | 100m | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | 9,299 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,299 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,299 | tấn | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 17,4003 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | 3,3061 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4033 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 2,0768 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 9,0745 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0422 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 72,3668 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 3,302 | 100m2 | |
| 15 | SXLD cốt thép bể đường kính | 1,9816 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép bể đường kính | 6,9865 | tấn | |
| 17 | Thang Inox đường kính 32 | 4,48 | md | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 76,406 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,7172 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 174,3326 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,3326 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 250,7386 | m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | 1 | bộ | |
| 24 | Khoá bể nước | 1 | cái | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 250,7386 | m2 | |
| 26 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | 40,62 | md | |
| 27 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,1741 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0455 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | 0,0118 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,868 | m3 | |
| 32 | SXLD cốt thép bể đường kính | 0,2082 | tấn | |
| 33 | SXLD cốt thép bể đường kính | 0,1604 | tấn | |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | 0,0684 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4045 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4038 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7551 | m3 | |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,0285 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cấu kiện | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,6356 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,6356 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | 6,18 | m2 | |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | 26,8156 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,6576 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | 0,32 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | 1,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | 220 | m | |
| 6 | Ống luồn dây HDPE D32 | 2,2 | 100m | |
| 7 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | 5 | bộ | |
| 8 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | 5 | Bộ | |
| 9 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | 5 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cột đền cao áp | 5 | cố | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | 5 | đầu cáp | |
| 13 | Lắp cửa cột | 5 | cửa | |
| 14 | Lắp cầu chì đuôi cá | 5 | cái | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | 5 | cọc | |
| 16 | Kéo dây tiếp địa fi | 12,5 | m | |
| 17 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | 2 | cái | |
| 18 | Rải lưới thép rãnh cáp | 110 | m2 | |
| 19 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | 88 | m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình | 0,4004 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5005 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5005 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,4637 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1546 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3091 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,4923 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 0,0863 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1191 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2513 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,3731 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,592 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 12,2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6224 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,2574 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0948 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 39 | cấu kiện | |
| 15 | Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 7 | đoạn ống | |
| 17 | Đế cống BTCT D300 | 7 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | 34 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 1.250 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | 950 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 1.520 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | 500 | m | |
| 14 | Nối ống PVC D16 | 500 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia dây | 56 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | 7 | hộp | |
| 17 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 625 | cái | |
| 18 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | chiếc | |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36-90m3/h, H=75.8-47m | 2 | 1 máy | |
| 21 | LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x16 + E 16mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt Rọ hút D100 | 2 | chiếc | |
| 23 | Hệ thống nút nhấn điều khiển bơm | 5 | HT | |
| 24 | Sơn đường ống | 15 | m2 | |
| 25 | Đổ bệ máy bơm | 0,35 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | 5 | cuộn | |
| 27 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | 5 | chiếc | |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu tiếp nước chữa cháy 2 cửa ra D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Hộp chữa cháy KT650x450x250 | 1 | chiếc | |
| 31 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x600x200 | 1 | chiếc | |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m | 2 | cuộn | |
| 34 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16 | 2 | chiếc | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | 0,6 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 | 0,3 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 | 0,56 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/50 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/25 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/50 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | 21 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 47 | Măng sông thép tráng kẽm D100 | 8 | cái | |
| 48 | Măng sông thép tráng kẽm D80 | 4 | cái | |
| 49 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | 7 | cái | |
| 50 | Rắc co thép tráng kẽm D25 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van thép D100 (mặt bích) | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van thép D80 (mặt bích) | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van thép D50 (mặt bích) | 1 | cái | |
| 56 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 57 | Rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bích đặc lắp bơm chữa cháy | 4 | cặp bích | |
| 59 | Lắp đặt bích thép D80 | 10 | cặp bích | |
| 60 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | 120 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | 26 | bình | |
| 63 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | 13 | bình | |
| 64 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | 12 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | |
| 66 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt Còi báo xả khí | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 60 | m | |
| 76 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x01,5mm2 | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 90 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | 5 | m | |
| 79 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 36 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Hộp chia dây | 4 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 36 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Bình FM200, loại 40.2L nạp 36 kg kèm van đầu bình. | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | 1 | chiếc | |
| 85 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | 4 | chiếc | |
| 86 | Giá đỡ 02 bình khí | 1 | chiếc | |
| 87 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | 1 | chiếc | |
| 88 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | 0,16 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt Tê thép hàn D40 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Cút thép hàn D40 | 5 | cái | |
| 93 | Cút thép ren D32 | 4 | cái | |
| 94 | Măng sông thép ren D32 | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) | 17 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 20 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | 750 | m | |
| 98 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 750 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống ghen mềm D16 | 300 | m | |
| 100 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 750 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 400 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 (rộng 500mm, sâu 800mm) | 26,14 | m3 | |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 (rộng 400mm, sâu 400mm) | 20,08 | m3 | |
| 3 | Diện tích chống mối sàn tầng 1 | 129,45 | m2 | |
| 4 | Diện tích chống mối tường tầng 1 | 244,87 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | 13 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | 1 | Cái | |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | 1 | 1 Patch panel | |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | 13 | 1 node | |
| 9 | lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | 2 | Sợi | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E, | 42,9 | 10m | |
| 11 | lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20 | 42,9 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | 13 | hộp | |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | 13 | 1 đầu | |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | 13 | Sợi | |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 1 | cái | |
| 17 | Đầu Báo hồng ngoại | 15 | 1 bộ | |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | 1 kênh | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E, | 23,555 | 10m | |
| 21 | Lắp đặt còi báo động | 1 | 1 còi | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 23,555 | 10m | |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| O | Hào 1 cáp 35kV - dưới hè gạch block (VH1 - 35kV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 8,896 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 3,18 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,18 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 20 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,08 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,012 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,002 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 12 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| P | Hào 1 cáp 35kV - dưới nền đất, hè quy hoạch (NĐ1 - 35kV) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 20,35 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 5,883 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,883 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 37 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1406 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0666 | 100m3 | |
| Q | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,đất cấp II | 0,168 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 32,95 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,182 | 100kg | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 55,8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 55,8 | 1 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | 0,4 | 10m | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0017 | 100m3 | |
| R | Xà đỡ lèo XĐL3 | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 51,1 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ lèo | 1 | bộ | |
| S | Xà đỡ cầu dao liên động 35kV + CSV | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 101,93 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| T | Xà đỡ ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 45,52 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà xà đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| U | Ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 57,12 | kg | |
| 2 | Lắp đặt ghế thao tác | 1 | bộ | |
| V | Thang thao tác | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 74,63 | kg | |
| 2 | Lắp đặt thang thao tác | 1 | bộ | |
| W | Côliê ôm cáp | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 101,84 | kg | |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 16 | 1 bộ | |
| 3 | Cầu dao liên động 35kV - 630A | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 7 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | 1 | bộ | |
| 8 | Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | 79,56 | m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,7956 | 100m | |
| 10 | Dây ACSR70/11mm2 | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây ACSR70/11mm2 | 0,015 | 1km/1 dây | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | 0,61 | 100m | |
| 13 | Ống thép F33,8 dày 3,2mm | 7 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép F33,8 dày 3,2mm | 0,07 | 100m | |
| 15 | Sứ đứng gốm 35kV: SĐ 35kV | 4 | bộ | |
| 16 | Sứ đứng Polymer 35kV: SĐP 35kV | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 7 | 1 cái | |
| 18 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi đồng 3x70mm2, co ngót nguội ngoài trời | 1 | bộ | |
| 19 | Đầu cáp Tplug đồng 35kV - 630A - 70mm2 | 1 | bộ | |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 21 | Ghíp nhôm bulông A70 | 9 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 3 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Khóa | 1 | bộ | |
| 25 | Biển tay dao | 1 | cái | |
| 26 | Biển tên đường cáp | 1 | cái | |
| 27 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| Y | Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 6,6924 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0788 | tấn | |
| 4 | Bulông móng M27x700x6 | 1 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,396 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,75 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,4564 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0424 | 100m3 | |
| Z | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 7,2 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 120,57 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1332 | 100kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 2 | 10 m | |
| 6 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | 10 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống PVC | 0,4 | 10m | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0576 | 100m3 | |
| 15 | Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 17 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 12 | m | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 19 | Đầu cáp Elbow 35kV - 50mm2 | 2 | bộ | |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Khóa | 2 | bộ | |
| 24 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 26 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 27 | Biển tên đường cáp | 3 | cái | |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 8 | 1 bộ | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| AB | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 7 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 11 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | |
| AC | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,66 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,86 | 100m | |
| 5 | Ống nước ngưng D21 | 0,9 | 100m | |
| 6 | Cút, tê, măng sông và nối ống | 2 | bộ | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,66 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,86 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống nhựa PVC-D21 | 0,9 | 100m | |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | 258 | m | |
| 12 | Ống PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 13 | Ống mềm D150 | 0,05 | 100m | |
| 14 | Tê nối ống PVC D110 | 4 | cái | |
| 15 | Cút nối ống PVC D110 | 5 | cái | |
| 16 | Cửa gió 200x200 | 5 | cái | |
| 17 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU | 2 | bộ | |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AE | Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | 4,79 | m | |
| AF | Thiết bị chống sét | |||
| 1 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo | 1 | cái | |
| AG | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTU | 2 | Bộ | |
| AH | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ CDPT 35kV - 630A | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ CDPT - CC 35kV - 200A | 1 | tủ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha: 100kVA - 35(22)/0.4kV | 1 | máy | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 150A | 1 | bộ | |
| AI | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 3 | Bơm chữa cháy Q=36-90 m3/h; H=75.8-47m ; P=18,5kw- chạy điện (dự phòng) | 1 | Cái | |
| 4 | Bơm chữa cháy Q=36-90 m3/h; H=75.8-47m ; P=18,5kw- chạy điện (hoạt động) | 1 | Cái | |
| 5 | Bơm bù áp chạy điện Q=2.4-10.2m3/h; H=71.5-26.7m | 1 | Cái | |
| 6 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | 1 | bộ | |
| 7 | Bình FM200 loại 40,2l nạp 36kg kèm van đầu bình | 2 | Bình | |
| 8 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | 1 | bộ | |
| AJ | Thiết bị camera quan sát | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | 3 | Cái | |
| 2 | Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | 2 | Cái | |
| 3 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | 1 | Cái | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h | 1 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy ép cọc BTCT | Máy ép cọc BTCT | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi