Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203199-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa
Số hiệu KHLCNT 20211172872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:36:00 đến ngày 2021-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,407,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt; Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: N8B17 Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân; Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng; Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến tạo công trình Lộc Phát; Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02439 344 238
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông78,6105m3
2Phá dỡ kết cấu gạch154,4918m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển3,5703100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ3,5703100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đất cấp II, đường kính cọc 300mm21,73100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm)0,868100m
3Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 30x30cm128mối nối
4Đặt bản thép vào cấu kiện bê tông dày khoảng 2mm192cái
5Đổ bê tông nhồi đầu cọc, đá 1x2, mác 3000,8139m3
6Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp I1,7456100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I5,2786m3
8Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp I14,1165m3
9Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,950,7811100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I1,1584100m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15011,0194m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1399100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1703100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 30079,0113m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8783tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,6388tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,2918tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,8574100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3618100m2
20Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,0099m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 30035,6512m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột 8,0971m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5681tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,8088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,9173tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật5,4979100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30060,0604m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,419tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7476tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm9,2206tấn
31Ván khuôn xà, dầm, giằng5,2338100m2
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,5095100m3
33Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 10019,6842m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300126,9428m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,0789tấn
36Ván khuôn sàn mái10,9802100m2
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn3,0976100m3
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25016,5827m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,8345tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,8345tấn
41Ván khuôn cầu thang thường1,6021100m2
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20018,2068m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,8285tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm1,0121tấn
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6852100m2
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,0818m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 754,6008m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 136,4612m3
49Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,7721m3
50Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4682m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 62,775m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông250m2
53Sản xuất lắp dựng cửa cuốn8,5643m2
54Bộ mô tơ cửa cuốn1bộ
55Bộ lưu điện1bộ
56Còi báo động1bộ
57Tay điều khiển có nắp trượt1bộ
58Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn3,005m
59Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,5643m2
60Sản xuất cửa chống cháy cửa thép, tiêu chuẩn EI60, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (chưa bao gồm phụ kiện)17,02m2
61Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy7bộ
62Tay đẩy8bộ
63Tay co thủy lực8bộ
64Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly39,903m2
65Khóa tay ngang cửa9bộ
66Lắp dựng cửa sắt56,923m2
67Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly10,8033m2
68Kẹp góc2bộ
69Kẹp kính2bộ
70Khóa2cái
71Bản lề sàn2cái
72Tay nắm2chiếc
73Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực10,8033m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa, vách kính khung thép, kính chống cháy, EI 6025,76m2
75Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán dày 6.38 ly25,76m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay8bộ
77Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính mờ 6.38 ly34,04m2
78Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay17bộ
79Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 ly31,136m2
80Phụ kiện cửa sổ mở hất cánh mở quay31bộ
81Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38120,786m2
82Phụ kiện cửa sổ mở trượt cánh mở quay48bộ
83Sản xuất vách nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 ly68,7582m2
84Vách nhẹ chống cháy16,7736m2
85Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 14x142.560,138kg
86Sản xuất lắp đặt rèm cửa98,4m2
87Lan can cầu thang82,692m2
88Tay vịn lan can105,164md
89Lắp dựng lan can sắt82,692m2
90Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước43,824m2
91Khung + bàn đá đỡ lavarbo9bộ
92Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương)266,588m2
93Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75180,138m2
94Lát gạch lá nem trên mái (2 lớp)360,276m2
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75185,388m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán26,53m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75282,85m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x60031,758m2
99Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop (hoặc tương đương). Số lượng: Epoxy gốc nước, 3 nước115,9m2
100Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300106,102m2
101Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75594,0978m2
102Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ6,6948m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75133,9695m2
104Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 7511,4736m2
105Gia công thang sắt7,745tấn
106Lắp đặt thang sắt7,745tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,8797m2
108Inox dùng để sản xuất lan can1.013kg
109Gia công lan can inox1,013tấn
110Lắp dựng lan can inox90m2
111Gia công giằng mái thép0,168tấn
112Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,168tấn
113Chân nhện 2 chấu6bộ
114Chân nhện 1 chấu4bộ
115Sản xuất lắp dựng mái bằng kính cường lực 12mm10,3782m2
116Mái nhựa thông minh15m2
117Làm trần thạch cao chịu nước khu wc, khung xương nổi KT 600x600x960,2m2
118Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9587,7618m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75953,8159m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.740,1062m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75676,1803m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,9702m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75687,214m2
124Trát trần, vữa XM mác 75475,4026m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75323,98m
126Đắp phào kép, vữa XM mác 75264,741m
127Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai51,8964m2
128Sơn giả đá214,7676m2
129Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ687,8285m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,9702m2
131Bả matít vào tường1.708,3482m2
132Bả matít vào cột, dầm, trần1.839,2843m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ3.547,6325m2
134Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 12,4753100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m1,9737100m2
136Lưới võng an toàn1.247,53m2
137Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi1bộ
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 90,9505m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,9842tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 73,476810m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 10,573510m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 10,1854100m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 22,6348tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 16,872810m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x800x3001tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A 42KA1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 6KA3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA2cái
7cầu chì vặn nút 220V-2A3cai
8Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)3cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0:500V1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0:200A3cái
11Máy biến dòng 200/5A3cái
12Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm1cái
13Bảng điện phòng loại CE-12PM1hộp
14Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA4cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA2cái
17Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x2001tủ
18Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA1cái
19Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA2cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA1cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA1cái
23Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x2001tủ
24Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA3cái
26Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA1cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA1cái
28Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x2001tủ
29Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA1cái
30Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA5cái
31Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA1cái
32Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA3cái
33Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x600x2001tủ
34Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA1cái
35Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA5cái
36Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA1cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA3cái
38Bảng điện phòng loại CE-8PM9hộp
39Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA7cái
40Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA2cái
41Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA17cái
42Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA18cái
43Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA9cái
44Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt1tủ
45Mặt công tắc 1 phím17cái
46Mặt công tắc 2 phím9cái
47Mặt công tắc 3 phím9cái
48Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều20cái
49Hạt công tắc 2 chiều20cái
50Hạt công tắc 1 chiều62cái
51ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm76cái
52Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m18bộ
53Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W66bộ
54Đèn ốp trần 14w - D22053bộ
55Đế âm tường131cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
57Quạt hút khí thải WC lưu lượng 400 m3/h9cái
58Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm5hộp
59Máng cáp 100x50mm50m
60Lắp đặt ống nhựa cứng D32108m
61Lắp đặt ống nhựa cứng D202.400m
62Lắp đặt ống nhựa cứng D162.300m
63Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x70mm280m
64Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2180m
65Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm250m
66Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2120m
67Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm280m
68Kéo dải cáp điện Cu/FR/PVC 4x16mm230m
69Kéo dải cáp điện Cu/FR/PVC 2x6mm250m
70Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2600m
71Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm24.200m
72Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm24.600m
73Kéo dải dây nối đất 1x35mm230m
74Kéo dải dây nối đất 1x16mm230m
75Kéo dải dây nối đất 1x10mm2120m
76Kéo dải dây nối đất 1x6mm2130m
77Kéo dải dây nối đất 1x4mm2300m
78Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm22.100m
79Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm22.300m
80Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm5kg
81Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm3kg
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo1cái
2Bu lông Ecu inox D84cái
3Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét68m
4Bộ ghép nối inox dài 3m xD42x3mm1hộp
5Chân trụ đỡ cho kim thu sét1bộ
6Nở nhựa D880cái
7Phụ kiện định vị cáp thoát sét10cái
8Đai cố định cáp vào cột thu sét12cái
9Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất2cọc
10Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp1bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
12Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m11cọc
13Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng11cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II1,8m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,12100m3
16Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn1cọc
17Bản đồng tiếp đất 500x100x5mm1cái
18Cáp đồng nối trung tính tiếp đẩt 70mm215m
19Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25a (11,34kg/bao)5bao
20Băng đồng tiếp đất 25x3mm35m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II21m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,14100m3
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Lavabo + bộ vòi9bộ
2Lắp đặt gương soi9cái
3Khay để xà phòng + hộp giấy9bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt13bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh13bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
7máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m11 máy
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m11 máy
9Van phao bể máI D251cái
10Van phao điện bể nước mái1cái
11Crefin D321cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D201cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m31bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm17cái
15Cầu chắn rác mái D904cái
16Lắp đặt ống PPR - PN10 D500,16100m
17Lắp đặt ống PPR - PN10 D400,08100m
18Lắp đặt ống PPR - PN10 D320,36100m
19Lắp đặt ống PPR - PN10 D250,68100m
20Lắp đặt ống PPR - PN10 D200,16100m
21Lắp đặt van D50 (2 chiều)1cái
22Lắp đặt van D32 (2 chiều)2cái
23Lắp đặt van D25 (2 chiều)6cái
24Lắp đặt van D32 (1 chiều) lắp cho máy bơm sinh hoạt1cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D501cái
26Lắp đặt Rắc co PPR D321cái
27Lắp đặt Rắc co PPR D252cái
28Lắp đặt tê PPR D50x502cái
29Lắp đặt tê PPR D50x254cái
30Lắp đặt tê PPR D40x251cái
31Lắp đặt tê PPR D32x251cái
32Lắp đặt tê PPR D25x256cái
33Lắp đặt tê PPR D25x2024cái
34Lắp đặt tê PPR D20x2013cái
35Lắp đặt côn PPR D50x401cái
36Lắp đặt côn PPR D40x321cái
37Lắp đặt côn PPR D32x251cái
38Lắp đặt cút PPR D505cái
39Lắp đặt cút PPR D3219cái
40Lắp đặt cút PPR D2534cái
41Lắp đặt cút PPR D205cái
42Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren)18cái
43Lắp đặt chếch PPR D502cái
44Lắp đặt tê PPR D20 (tê 1 đầu ren)9cái
45Lắp đặt tê PPR D25 (tê 1 đầu ren)8cái
46Lắp đặt Măng sông PPR D328cái
47Lắp đặt Măng sông PPR D2522cái
48Kẹp thép D1544cái
49Dây mềm D1526cái
50Nút bịt D501cái
51Nút bịt D259cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D1100,56100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D901,4100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D600,24100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D420,36100m
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ)18cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ)4cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ)14cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ)4cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ)2cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ)8cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ)4cái
63Lắp đặt côn thu uPVC D110/421cái
64Lắp đặt côn thu uPVC D90/421cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ)20cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ)26cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ)12cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ)9cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ)15cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ)27cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ)4cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ)15cái
73Lắp đặt măng sông nối uPVC D1103cái
74Lắp đặt măng sông nối uPVC D9024cái
75Đai giữ ống80bộ
76Nút bịt D1104cái
77Tê kiểm tra D904cái
78Tê kiểm tra D1104cái
79Xi phông thoát sàn D9017cái
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II4,3914m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II0,4201m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II0,5088100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4025100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3082100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1507,2741m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2938100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20014,7288m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4362tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,0708tấn
11Ván khuôn móng dài, bệ máy0,3951100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột0,8133100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,4326m3
14Ván khuôn cột0,6242100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,171tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,7453tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7598m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0716tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5179tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,2534100m2
21Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,2772m3
22Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8903m3
23Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,3032m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,3m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7573,2767m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75306,4155m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7525,34m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ405,0322m2
29Gia công hàng rào song sắt38,7542m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa38,7542m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,56m2
32Cổng Inox trượt tự động, bao gồm cả bánh xe15,088md
33Bộ mô tơ cửa inox trượt1bộ
34Làm chữ hộp inox biển trụ sở1,0656md
G HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10015,75m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20027,165m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ80,2410m
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,38m3
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,019100m2
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7315m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,845m2
8Trồng cây ngâu, chiều cao từ 0.5-1m, đường kính thân 1-3cm5cây
9Trồng cây giáng hương chiều cao 1-1.5 m2Cây
10Trồng cỏ lạc18,1m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, BỂ PHỐT
1Thuê cừ larsen SPIII KT 400x125x13, trọng lượng 65Kg/md, dài 9m/1 cừ1.044m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực10,44100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực10,44100m
4Gia công hệ khung dàn9,299tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn9,299tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn9,299tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II17,4003m3
8Đào san đất bằng máy, đất cấp II3,3061100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,4033100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II2,0768100m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1509,0745m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0422100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 30072,3668m3
14Ván khuôn móng dài3,302100m2
15SXLD cốt thép bể đường kính 1,9816tấn
16SXLD cốt thép bể đường kính 6,9865tấn
17Thang Inox đường kính 324,48md
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7576,406m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,7172m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75174,3326m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75174,3326m2
22Quét nước xi măng 2 nước250,7386m2
23Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)1bộ
24Khoá bể nước1cái
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …250,7386m2
26Tấm PVC cách nước mạch ngừng40,62md
27Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,1741100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0455100m3
29Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,864m3
30Ván khuôn mặt đường0,0118100m2
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,868m3
32SXLD cốt thép bể đường kính 0,2082tấn
33SXLD cốt thép bể đường kính 0,1604tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn bể0,0684100m2
35Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4045m3
36Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4038m3
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7551m3
38SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,0285100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg4cấu kiện
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,6m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,6356m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,6356m2
43Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M756,18m2
44Quét nước ximăng 2 nước26,8156m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp II0,6576100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M1000,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, M2001,8m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,12100m2
5Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2220m
6Ống luồn dây HDPE D322,2100m
7Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m5bộ
8Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V5Bộ
9Khung thép đế móng cột đèn cao áp5Bộ
10Lắp đặt cột đền cao áp5cố
11Lắp bảng điện cửa cột5bảng
12Luồn cáp cửa cột5đầu cáp
13Lắp cửa cột5cửa
14Lắp cầu chì đuôi cá5cái
15Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn5cọc
16Kéo dây tiếp địa fi12,5m
17Đèn cầu vỏ nhựa D3502cái
18Rải lưới thép rãnh cáp110m2
19Lát gạch không nung, vữa XM mác 7588m2
20Đắp cát công trình0,4004100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5005100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5005100m3
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,4637100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1546100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3091100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,4923m3
5Ván khuôn mặt đường0,0863100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,1191m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,2513100m2
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,3731m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,592m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 7512,2m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,6224m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,2574tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0948100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu39cấu kiện
15Nắp hố ga bằng gang 700x700x502cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm7đoạn ống
17Đế cống BTCT D3007cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .11 trung tâm
2Atomat 1P - 20A - 6Ka1cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang24bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng10bộ
5Lắp đặt Đế đầu báo cháy34bộ
6Lắp đặt Nút nhấn báo cháy6bộ
7Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp6bộ
8Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc1bộ
9Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây5bộ
10Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm21.250m
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3950m
12Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu1.520m
13Lắp đặt Ống gen mềm D16500m
14Nối ống PVC D16500cái
15Lắp đặt Hộp chia dây56hộp
16Lắp đặt Hộp chia dây tầng7hộp
17Kẹp ôm ống PVC D16625cái
18Vật tư phụ1
19Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy1chiếc
20Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36-90m3/h, H=75.8-47m21 máy
21LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x16 + E 16mm260m
22Lắp đặt Rọ hút D1002chiếc
23Hệ thống nút nhấn điều khiển bơm5HT
24Sơn đường ống15m2
25Đổ bệ máy bơm0,35m3
26Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m5cuộn
27Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D135chiếc
28Lắp đặt van góc chữa cháy D505cái
29Lắp đặt trụ cứu tiếp nước chữa cháy 2 cửa ra D651cái
30Lắp đặt Hộp chữa cháy KT650x450x2501chiếc
31Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x600x2001chiếc
32Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D651cái
33Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m2cuộn
34Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D162chiếc
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D1000,6100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D800,3100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D500,56100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D250,2100m
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm D1002cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/502cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/254cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/504cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm D1008cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm D8021cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm D5016cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm D255cái
47Măng sông thép tráng kẽm D1008cái
48Măng sông thép tráng kẽm D804cái
49Măng sông thép tráng kẽm D507cái
50Rắc co thép tráng kẽm D252cái
51Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D1002cái
52Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D802cái
53Lắp đặt van thép D100 (mặt bích)2cái
54Lắp đặt van thép D80 (mặt bích)2cái
55Lắp đặt van thép D50 (mặt bích)1cái
56Rọ hút D1002cái
57Rọ hút D501cái
58Lắp đặt bích đặc lắp bơm chữa cháy4cặp bích
59Lắp đặt bích thép D8010cặp bích
60Lắp đặt Bulon+Ecu M18120bộ
61Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
62Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL426bình
63Lắp đặt Bình chữa cháy MT313bình
64Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh12bộ
65Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng1tủ
66Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc1bộ
67Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang2bộ
68Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng2bộ
69Lắp đặt Đế đầu báo cháy4bộ
70Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào1bộ
71Lắp đặt Nút nhấn xả khí1bộ
72Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí1bộ
73Lắp đặt Còi báo xả khí1bộ
74Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây2bộ
75Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm260m
76Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x01,5mm250m
77Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu90m
78Lắp đặt ống gen mềm D165m
79Lắp đặt Nối ống PVC D1636cái
80Lắp đặt Hộp chia dây4hộp
81Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D1636cái
82Lắp đặt Bình FM200, loại 40.2L nạp 36 kg kèm van đầu bình.2bộ
83Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực1bộ
84Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình1chiếc
85Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D324chiếc
86Giá đỡ 02 bình khí1chiếc
87Ống ghóp 02 bình khí D501chiếc
88Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D400,16100m
89Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D320,08100m
90Lắp đặt Tê thép hàn D404cái
91Lắp đặt Côn thép hàn D40x322cái
92Lắp đặt Cút thép hàn D405cái
93Cút thép ren D324cái
94Măng sông thép ren D321cái
95Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT)17bộ
96Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố20bộ
97Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2750m
98Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu750m
99Lắp đặt ống ghen mềm D16300m
100Lắp đặt Nối ống PVC D16750cái
101Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16400cái
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1 (rộng 500mm, sâu 800mm)26,14m3
2Hào chống mối bên trong tầng 1 (rộng 400mm, sâu 400mm)20,08m3
3Diện tích chống mối sàn tầng 1129,45m2
4Diện tích chống mối tường tầng 1244,87m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà13Cái
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh2Cái
3Lắp đặt màn hình quan sát2Cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port1Cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port1Cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình1Cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), 11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel131 node
9lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét2Sợi
10Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E, 42,910m
11lắp đặt ống Bảo vệ Dây D2042,910m
12Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống13hộp
13Bấm đầu RJ 45131 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich13Sợi
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ11 tủ
16Lắp đặt nút nhấn khẩn1cái
17Đầu Báo hồng ngoại151 bộ
18Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động11 tủ
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ11 kênh
20Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E, 23,55510m
21Lắp đặt còi báo động11 còi
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D2023,55510m
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
O Hào 1 cáp 35kV - dưới hè gạch block (VH1 - 35kV)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,16m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II8,896m3
3Cát đen3,18m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,18m3
5Băng nilong báo cáp20m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,08100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,054100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,012100m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,002100m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch 12m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,056100m3
P Hào 1 cáp 35kV - dưới nền đất, hè quy hoạch (NĐ1 - 35kV)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II20,35m3
2Cát đen5,883m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm5,883m3
4Băng nilong báo cáp37m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,148100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,1406100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0666100m3
Q Tiếp địa bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,đất cấp II0,168m3
2Sắt mạ các loại32,95kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,182100kg
5Cáp Cu/PVC 1x35mm255,8m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 55,81 m
7Đầu cốt đồng M3514cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
9Ống nhựa F214m
10Lắp đặt ống PVC0,410m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0017100m3
R Xà đỡ lèo XĐL3
1Sắt mạ các loại51,1kg
2Lắp đặt xà đỡ lèo1bộ
S Xà đỡ cầu dao liên động 35kV + CSV
1Sắt mạ các loại101,93kg
2Lắp đặt xà đỡ cầu dao1bộ
T Xà đỡ ghế thao tác
1Sắt mạ các loại45,52kg
2Lắp đặt xà xà đỡ ghế thao tác1bộ
U Ghế thao tác
1Sắt mạ các loại57,12kg
2Lắp đặt ghế thao tác1bộ
V Thang thao tác
1Sắt mạ các loại74,63kg
2Lắp đặt thang thao tác1bộ
W Côliê ôm cáp
1Sắt mạ các loại101,84kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 161 bộ
3Cầu dao liên động 35kV - 630A1bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
5Chống sét van 35kV1bộ
6Lắp đặt chống sét van 13 pha
7Cảnh báo sự cố đầu cáp1bộ
8Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm279,56m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,7956100m
10Dây ACSR70/11mm215m
11Lắp đặt dây ACSR70/11mm20,0151km/1 dây
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/1600,61100m
13Ống thép F33,8 dày 3,2mm7m
14Lắp đặt ống thép F33,8 dày 3,2mm0,07100m
15Sứ đứng gốm 35kV: SĐ 35kV4bộ
16Sứ đứng Polymer 35kV: SĐP 35kV3bộ
17Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV71 cái
18Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi đồng 3x70mm2, co ngót nguội ngoài trời1bộ
19Đầu cáp Tplug đồng 35kV - 630A - 70mm21bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
21Ghíp nhôm bulông A709cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM703cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
24Khóa1bộ
25Biển tay dao1cái
26Biển tên đường cáp1cái
27Biển an toàn1cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
X HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35kV
Y Móng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II6,6924m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,195100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0788tấn
4Bulông móng M27x700x61bộ
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,396m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,75m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,4564100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0424100m3
Z Tiếp địa trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II7,2m3
2Sắt mạ các loại120,57kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1332100kg
5Rải dây thép địa210 m
6Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm25m
7Đầu cốt đồng M502cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
9Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm210m
10Đầu cốt đồng M3514cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
12Ống nhựa F214m
13Lắp đặt ống PVC0,410m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0576100m3
15Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,15100m
17Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x50mm212m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,12100m
19Đầu cáp Elbow 35kV - 50mm22bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
21Đầu cốt đồng M508cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
23Khóa2bộ
24Biển an toàn1cái
25Biển tên trạm1cái
26Biển tên tủ3cái
27Biển tên đường cáp3cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 81 bộ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1tấn
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV, 11 máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 21 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
AB THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv7cái
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông11 vị trí
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 3bộ
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
11Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện1mẫu
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện1cái
AC HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường2máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,2100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,66100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,86100m
5Ống nước ngưng D210,9100m
6Cút, tê, măng sông và nối ống2bộ
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm0,2100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,66100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,86100m
10Bảo ôn đường ống nhựa PVC-D210,9100m
11Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2258m
12Ống PVC D1100,16100m
13Ống mềm D1500,05100m
14Tê nối ống PVC D1104cái
15Cút nối ống PVC D1105cái
16Cửa gió 200x2005cái
17Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU2bộ
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AE Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
1Quầy giao dịch4,79m
AF Thiết bị chống sét
1Thiết bị chống sét tia tiên đạo1cái
AG Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTU2Bộ
AH Thiết bị trạm biến áp
1Tủ CDPT 35kV - 630A1tủ
2Tủ CDPT - CC 35kV - 200A1tủ
3Máy biến áp 3 pha: 100kVA - 35(22)/0.4kV1máy
4Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 150A1bộ
AI Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh1bộ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy1tủ
3Bơm chữa cháy Q=36-90 m3/h; H=75.8-47m ; P=18,5kw- chạy điện (dự phòng)1Cái
4Bơm chữa cháy Q=36-90 m3/h; H=75.8-47m ; P=18,5kw- chạy điện (hoạt động)1Cái
5Bơm bù áp chạy điện Q=2.4-10.2m3/h; H=71.5-26.7m1Cái
6Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng1bộ
7Bình FM200 loại 40,2l nạp 36kg kèm van đầu bình2Bình
8Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực1bộ
AJ Thiết bị camera quan sát
1Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương3Cái
2Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.2Cái
3Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s1Cái
4Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
8 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN631
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
13 Máy ép cọc BTCT Máy ép cọc BTCT1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->