Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202830-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210355906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:35:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,543,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,00 tỷ đồng (2 x 50,0 = 100,00 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng (2 x 3,4 = 6,8 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng (2 x 2,8 = 5,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,6 tỷ đồng (2 x 4,3 = 8,6 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Bản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tựKS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu,KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,- KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS PCCC có chứng chỉ hành nghề PCCC có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mốiKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnhKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự,- KS chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự.- KS điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 60 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 2/5 trở lên, 01 cán bộ trình độ Cao đẳng (nghề điện công nghiệp) trở lên.- Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, vận hành điều hòa không khí: tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt vận hành điều hòa không khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu loại ≥6T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
21-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
23-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy bộ đàm 5w
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
26-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
28-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt
Cải tạo trưởng Tiểu học Nghĩa Đô
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Cầu Giấy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Liên doanh Sunjin Việt Nam - Công ty cổ phần Thiết bị Phòng cháy chữa cháy Việt Nam - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ Điện Việt; - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần thẩm định giá và đầu tư tài chính Bưu điện; - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Liên danh Viện Kinh tế xây dựng và Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội-UAC; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD Quận Cầu Giấy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công, sản xuất kinh doanh nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối, thi công đường dây và trạm biến áp đến 35kV. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất đối với thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc gia TCVN 7490:2005 đối với thiết bị bàn ghế học sinh. * Đối với thiết bị nhà bếp bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bao gồm: tủ nấu cơm, thìa ăn inox, bát Inox, Nồi Inox, bát canh Inox phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với thiết bị: Điều hòa không khí, Thang máy, Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc:..(chi tiết theo hồ sơ đính kèm)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
B CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V39,916m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,768m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V31,497m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V6,772m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V4,825m3
6Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V287,01m
7Đào đất thi công cải tạo móng, cột bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V114,3931m3
8Đắp đất thi công cải tạo móng, cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,133100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,929100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,929100m3/1km
11Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,929100m3/1km
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,28m3
13Ván khuôn thép, VK móngMô tả theo yêu cầu chương V0,319100m2
14Cốt thép móng, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,134tấn
15Cốt thép móng, D =10mm, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,082tấn
16Cốt thép móng, D =18mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,071tấn
17Cốt thép móng, 18 Mô tả theo yêu cầu chương V0,603tấn
18Cốt thép móng, D ≥ 25mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,633tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V20,757m3
20Bê tông nền hoàn trả vị trí cải tạo móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,774m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,815m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V10,694m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V1,76100m2
24Cốt thép cột, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,19tấn
25Cốt thép cột, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,112tấn
26Cốt thép cột, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,147tấn
27Cốt thép cột, D = 18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,502tấn
28Cốt thép cột, 18 Mô tả theo yêu cầu chương V1,85tấn
29Cốt thép cột, D ≥ 25mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,086tấn
30Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V12,429m3
31Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V1,517100m2
32Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,433tấn
33Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,045tấn
34Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,18tấn
35Cốt thép dầm, D = 18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,706tấn
36Cốt thép dầm, 18 Mô tả theo yêu cầu chương V0,544tấn
37Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V21,699m3
38Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V2,179100m2
39Cốt thép sàn, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,332tấn
40Cốt thép sàn, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V1,401tấn
41Cốt thép sàn, 18 Mô tả theo yêu cầu chương V0,493tấn
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=30mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V541 lỗ khoan
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=28mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V1231 lỗ khoan
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=26mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V5711 lỗ khoan
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V981 lỗ khoan
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V141 lỗ khoan
47Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V121 lỗ khoan
48Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả theo yêu cầu chương V1261 lỗ khoan
49Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D30mmMô tả theo yêu cầu chương V54vị trí
50Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D28mmMô tả theo yêu cầu chương V123vị trí
51Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D26mmMô tả theo yêu cầu chương V571vị trí
52Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mmMô tả theo yêu cầu chương V98vị trí
53Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mmMô tả theo yêu cầu chương V14vị trí
54Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mmMô tả theo yêu cầu chương V12vị trí
55Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mmMô tả theo yêu cầu chương V126vị trí
56Thi công vật liệu kết dính mối nối bê tông cũ và bê tông mớiMô tả theo yêu cầu chương V81,942m2
57Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V8,733m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V1,303100m2
59Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,218tấn
60Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,503tấn
61Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,052tấn
62Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,076m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,408100m2
64Cốt thép giằng tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,1tấn
65Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,389tấn
66Sản xuất hệ xà gồ thép máiMô tả theo yêu cầu chương V1,274tấn
67Sản xuất dầm mái thépMô tả theo yêu cầu chương V2,521tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,274tấn
69Lắp dựng dầm mái thépMô tả theo yêu cầu chương V2,521tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V270,2851m2
71Bulong M14x40Mô tả theo yêu cầu chương V280cái
72Bulong M12x40Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
73Bulong neo M18Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
74Bulong liên kết M16Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
C CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V35,968m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V5,521m3
3Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V268,22m
4Đào thi công móng ram dốc, tam cấp sân khấu mới bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V20,9261m3
5Đắp đất thi công móng ram dốc, tam cấp sân khấu mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,096100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m3/1km
9Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,331m3
10Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V0,103100m2
11Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,004tấn
12Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,038tấn
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V121 lỗ khoan
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả theo yêu cầu chương V341 lỗ khoan
15Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mmMô tả theo yêu cầu chương V12vị trí
16Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mmMô tả theo yêu cầu chương V34vị trí
17Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V10,792m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V1,582100m2
19Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,278tấn
20Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,451tấn
21Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,262tấn
22Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,178m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,518100m2
24Cốt thép giằng tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,118tấn
25Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,46tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,906m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,087100m2
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V6,643m3
29Bê tông nền hoàn trả vị trí thi công móng ram dốc, tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,661m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V12,944100m3
31Bê tông ram dốc, tam cấp sân khấu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V12,056m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp sân khấuMô tả theo yêu cầu chương V0,733100m2
33Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,34tấn
34Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, D = 10mm, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,558tấn
35Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,024tấn
36Sản xuất hệ xà gồ thép mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V1,03tấn
37Sản xuất hệ dầm thép, thanh treo mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V1,808tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,03tấn
39Lắp dựng hệ dầm thép, thanh treo mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V1,808tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V110,6741m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V641 lỗ khoan
42Cấy bulong hóa chất và bơm keo liên kết bulong với bê tông vào lỗ khoan D22mmMô tả theo yêu cầu chương V64vị trí
43Bulong hóa chất M18Mô tả theo yêu cầu chương V64cái
44Bulong M20x60Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
D CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,23m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V3,307m3
3Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V295,05m
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,145100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,145100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,145100m3/1km
7Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,468m3
8Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V0,172100m2
9Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,003tấn
10Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,057tấn
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả theo yêu cầu chương V241 lỗ khoan
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả theo yêu cầu chương V221 lỗ khoan
13Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mmMô tả theo yêu cầu chương V24vị trí
14Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mmMô tả theo yêu cầu chương V22vị trí
15Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V12,219m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V1,826100m2
17Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,308tấn
18Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,704tấn
19Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,112tấn
20Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,507m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,451100m2
22Cốt thép giằng tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,113tấn
23Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,439tấn
E PHÁ DỠ KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V870,83m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4.372,8028m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V498,0118m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo yêu cầu chương V5,7126100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo yêu cầu chương V5,7126tấn
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V4.372,8028m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V2.164,1977m2
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V10,8901100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V1.089,01m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V1.089,01m3
11Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày, tạm tính 0.5 tấn/m3Mô tả theo yêu cầu chương V544,505tấn
F CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V207,9946m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V171,5667m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V57,7768m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V52,0492m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,0875m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V945,43m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4.642,9327m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V707,8389m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.871,6195m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V6.583,8171m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V414,6051m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V414,6051m2
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V1.987,188m2
14Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (FF01)Mô tả theo yêu cầu chương V1.712,7287m2
15Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC + bếp, FF03)Mô tả theo yêu cầu chương V401,8359m2
16Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V26,3805m2
17Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05)Mô tả theo yêu cầu chương V1.193,3132m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (hành lang, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V1.490,3457m2
19Trải thảm poly-vinyl (FF09)Mô tả theo yêu cầu chương V233,151m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1)Mô tả theo yêu cầu chương V188,9638m2
21Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2, trần WC)Mô tả theo yêu cầu chương V225,6413m2
22Thi công trần phẳng: trần nhôm O-shaped (C4)Mô tả theo yêu cầu chương V1.217,0352m2
23Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5)Mô tả theo yêu cầu chương V233,151m2
24Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìmMô tả theo yêu cầu chương V379,08md
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V15,0255m2
26Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02)Mô tả theo yêu cầu chương V1.111,6717m2
27Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW03)Mô tả theo yêu cầu chương V1.628,17m2
28Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước 20x145x75 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (tường hành lang + sảnh, cao 1,5m)Mô tả theo yêu cầu chương V638,574m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V55,1245m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC + bếp)Mô tả theo yêu cầu chương V881,2502m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường phòng thể chất, cao 3,6m)Mô tả theo yêu cầu chương V225,024m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường lớp học, cao 0,9m cùng cos)Mô tả theo yêu cầu chương V768,943m2
33Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, dày 4,6cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V233,151m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V233,151m2
35Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V768,2559m2
36Chống thấm gốc polyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V1.322,5497m2
37Xốp cách nhiệt XPS dày 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1.239,4857m2
38Lớp bê tông mác 200# dày 50mmMô tả theo yêu cầu chương V61,9743m3
39Lưới thép fi6a200 (2,22kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V2,7517tấn
40Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V240,15m2
41Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V98,4568m2
42Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V1,0886tấn
43Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V1,0886tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V73,60721m2
45Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V184,6336m2
46Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V79,50610m
47Sản xuất lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V1,0138tấn
48Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V395,1111cái
49Lắp dựng lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V96,96m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V99,78761m2
51Thang sắt thép tròn D20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
52Gia công lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V8,4558tấn
53Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V1.190cái
54Lắp dựng lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V263,892m2
55Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V8.455,8kg
56SX mái kính cường lực dày 12,76mmMô tả theo yêu cầu chương V176,055m2
57Lắp dựng mái kínhMô tả theo yêu cầu chương V176,055m2
58Chân nhện loại 2 chânMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
59Chân nhện loại 4 chânMô tả theo yêu cầu chương V45bộ
60Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3678100m2
61Tôn úp nóc, úp sườnMô tả theo yêu cầu chương V83,723md
62Chống thấm gốc polyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V39,249m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,1811m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2203100m3
65Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V122,382m2
66Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, màu theo chỉ định của thiết kế (Bục giảng)Mô tả theo yêu cầu chương V215,384m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V13,416m3
68Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V44,5425m3
69Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát bậc tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V153,8005m2
70Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V95,02810m
71Lát đá granite tự nhiên ram dốc, KT: 150x1000 mài vát cạnhMô tả theo yêu cầu chương V73,803m2
72Gia công lan can ram dốc bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,2545tấn
73Lắp dựng lan can ram dốcMô tả theo yêu cầu chương V22,14m2
74Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 20x13x39cm, dày 20cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V48,5238m3
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V295,8511m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V295,8511m2
77Chống thấm hố trồng cây bằng màng chống thấm gốc polyurethane kháng rễ câyMô tả theo yêu cầu chương V512,6533m2
78Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V152,293m2
79Lớp sỏi trồng cây dày 70Mô tả theo yêu cầu chương V10,6605m3
80Lớp đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V72,008m3
81Thi công nẹp khe lún, khe nhiệt giữa 2 khối nhàMô tả theo yêu cầu chương V149,215md
82SX cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V28,71m2
83SX cửa DT4: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V5,28m2
84SX cửa DT5: Cửa đi 1 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V1,89m2
85SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V182,16m2
86SX cửa D1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V41,4m2
87SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,96m2
88SX cửa D4: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V7,92m2
89SX cửa D4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,8m2
90SX cửa D4A: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V14,58m2
91SX cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V35,2m2
92SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V122,88m2
93SX cửa S1B: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V11,052m2
94SX cửa S2A: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55,dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V237,12m2
95SX cửa S2A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V91,2m2
96SX cửa S2B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V52,8m2
97SXLĐ cửa S2B: Hệ louverMô tả theo yêu cầu chương V12m2
98SX cửa S3: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V18,72m2
99SX VK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V19,44m2
100SX VK1A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V48,72m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V633,592m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V255,36m2
103Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗMô tả theo yêu cầu chương V533,772m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo yêu cầu chương V54,1044100m2
105Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V299,1378m3
106Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V34,8642m3
107Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V1,6056tấn
108Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V533,396910m2
109Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V56,350110m2
110Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V87,4841tấn
111Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V13,18410m2
112Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V32,711710m2
G CHỐNG MỐI - NHÀ CẢI TẠO
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V1.710,51lít
2Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chínhMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1)Mô tả theo yêu cầu chương V153,95công
4Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h)Mô tả theo yêu cầu chương V51,32ca
5Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg)Mô tả theo yêu cầu chương V34,21ca
H KHỐI NHÀ XÂY MỚI
I PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V4,2m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,375100m2
3Cốt thép cọc, thép CB240T, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,201tấn
4Cốt thép cọc, thép CB400V, D = 12mmMô tả theo yêu cầu chương V0,013tấn
5Cốt thép cọc, thép CB400V, D>18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,422tấn
6Sản xuất bản mã thép cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,108tấn
7Lắp đặt thép bản mã cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,108tấn
8Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,341100m
9Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,006100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả theo yêu cầu chương V41 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,152m3
12Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
13Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3/1km
14Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3/1km
J PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V296,753m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V26,434100m2
3Cốt thép cọc, thép CB240T, D Mô tả theo yêu cầu chương V13,211tấn
4Cốt thép cọc, thép CB400V, D = 12mmMô tả theo yêu cầu chương V0,797tấn
5Cốt thép cọc, thép CB400V, D>18mmMô tả theo yêu cầu chương V30,096tấn
6Sản xuất bản mã thép cọcMô tả theo yêu cầu chương V6,167tấn
7Lắp đặt thép bản mã cọcMô tả theo yêu cầu chương V6,167tấn
8Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V24,601100m
9Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V6,606100m
10Cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả theo yêu cầu chương V1911 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V15,692m3
13Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,157100m3
14Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,157100m3/1km
15Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,157100m3/1km
K PHẦN KẾT CẤU NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V73,684100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V4,057100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V13,455100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V64,287100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V64,287100m3/1km
6Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V64,287100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V47,183m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V17,303m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,421100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót dầm, giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,948100m2
11Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V234,548m3
12Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V88,005m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,973100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,295100m2
15Cốt thép móng, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,068tấn
16Cốt thép móng, D = 10mm, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V4,901tấn
17Cốt thép móng, D = 12mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,877tấn
18Cốt thép móng, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V6,628tấn
19Cốt thép móng, D>18mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V13,875tấn
20Bê tông lót nền hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V100,739m3
21Bê tông thương phẩm, bê tông nền hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V318,622m3
22Cốt thép nền hầm, D = 12mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V27,507tấn
23Cốt thép nền hầm, D>12mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,652tấn
24Chống thấm đáy sàn hầm bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum: dày 1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V1.095,141m2
25Bê tông thương phẩm, bê tông tường hầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V129,851m3
26Ván khuôn tường hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V8,665100m2
27Cốt thép tường hầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,225tấn
28Cốt thép tường hầm, D = 12mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V11,858tấn
29Chống thấm mặt ngoài tường hầm bằng lớp màng chống thấm tinh thể thẩm thấuMô tả theo yêu cầu chương V659,568m2
30Trát mặt ngoài tường hầm bảo vệ lớp chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V659,568m2
31Băng cản nước PVC rộng 200Mô tả theo yêu cầu chương V425,28m
32Chống thấm đáy pit thang máy bằng lớp màng chống thấm gốc PolyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V18,91m2
33Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V18,91m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V14,365m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V51,277m2
36Cốt thép hố bơm, rãnh nước, D = 10mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,175tấn
37Cốt thép hố bơm, rãnh nước, D = 12mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V1,882tấn
38Gia công lắp đặt chi tiết thép hình L50x50x5mm bo góc hố bơm, rãnh nước tầng hầmMô tả theo yêu cầu chương V0,807tấn
39Ống thép đen xuyên dầm D100, dày 3,6mm cho rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m
40Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V8,373m3
41Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V25,741m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V2,499100m2
43Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V84,464m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V7,056100m2
45Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V1,257tấn
46Cốt thép dầm, D = 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,425tấn
47Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,102tấn
48Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V3,526tấn
49Cốt thép dầm, D>18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,327tấn
50Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V212,505m3
51Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V11,31100m2
52Cốt thép sàn, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V6,521tấn
53Cốt thép sàn, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V21,737tấn
54Cốt thép sàn, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,221tấn
55Chống thấm nắp hầm bằng lớp màng chống thấm gốc PolyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V1.277,179m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,181m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,419100m2
58Cốt thép cầu thang, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,051tấn
59Cốt thép cầu thang, D = 10mm, thép CB300V, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,463tấn
60Cốt thép cầu thang, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,08tấn
61Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,337m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
63Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,005tấn
64Cốt thép lanh tô, D = 10mm, thép CB300V, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,019tấn
65Bê tông thương phẩm, bê tông dầm đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V7,253m3
66Ván khuôn dầm đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V0,685100m2
67Cốt thép dầm đường dốc, D = 10mm, thép CB400V, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,454tấn
68Cốt thép dầm đường dốc, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,145tấn
69Cốt thép dầm đường dốc, D>18mm, thép CB500V, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,978tấn
70Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V22,575m3
71Ván khuôn sàn đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V0,957100m2
72Cốt thép sàn đường dốc, D = 12mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V2,415tấn
L PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Văng chống thép hình H (300x300x10x15); trọng lượng 94kg/m. (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V385md
2Văng chống thép hình H (400x400x13x21); trọng lượng 172kg/m. (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V18md
3Lắp dựng kết cấu thép hệ shoring thi công móngMô tả theo yêu cầu chương V39,286tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoring thi công móngMô tả theo yêu cầu chương V39,286tấn
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,152100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V33,408100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V33,408100m
8Cừ Larsen IV (400x170x15,5mm dài 6m&9m; 76,1kg/md)(bao gồm chi phí thuê cừ, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trường)Mô tả theo yêu cầu chương V263,002tấn
M KẾT CẤU THÂN
1Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V19,781m3
2Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V60,738m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V7,546100m2
4Cốt thép cột, trụ, D Mô tả theo yêu cầu chương V2,863tấn
5Cốt thép cột, trụ, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V1,634tấn
6Cốt thép cột, trụ, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V10,383tấn
7Cốt thép cột, trụ, D>18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V6,914tấn
8Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V237,808m3
9Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V20,216100m2
10Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V5,883tấn
11Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,326tấn
12Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,756tấn
13Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V2,334tấn
14Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V14,44tấn
15Cốt thép dầm, D>18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V24,197tấn
16Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V393,634m3
17Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V22,017100m2
18Cốt thép sàn mái, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V35,153tấn
19Cốt thép sàn mái, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,152tấn
20Cốt thép sàn mái, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,11tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V25,015m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,972100m2
23Cốt thép cầu thang, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,279tấn
24Cốt thép cầu thang, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V2,182tấn
25Cốt thép cầu thang, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,331tấn
26Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V11,537m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V1,666100m2
28Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,182tấn
29Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
30Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,259m3
31Ván khuôn gỗ, VK giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,71100m2
32Cốt thép giằng tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,099tấn
33Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,378tấn
34Bê tông trụ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,52m3
35Ván khuôn gỗ, VK trụ tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,281100m2
36Cốt thép trụ tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,029tấn
37Cốt thép trụ tường, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V1,139tấn
N KIẾN TRÚC HẦM - KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Xây gạch bê tông đặc (20x9.5x6)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,9916m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V41,638m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V490,0496m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V164,1538m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.411,6034m2
6Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần BTCT dùng cốp pha phủ phim tạo phẳng bề mặt (tạm tính bề rộng 2cm)Mô tả theo yêu cầu chương V88,315m2
7Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên dày 18-20mm (bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V0,69m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Sảnh thang + thang bộ, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V52,3355m2
9Tăng cứng bề mặt (bao gồm nhân công xoa nền và xử lý bề mặt sàn)Mô tả theo yêu cầu chương V1.141,9697m2
10Sơn epoxyMô tả theo yêu cầu chương V88,3998m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường phòng chức năng)Mô tả theo yêu cầu chương V1,0345m2
12Công tác ốp đá marble vân gỗ vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V8,6362m2
13Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V42,0922m2
14Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V16,46710m
15Gia công lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V0,1343tấn
16Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V104,5168cái
17Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V11,1915m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V12,52631m2
19SXLĐ cửa DT1 (KT:1,4x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V15,4m2
20SXLĐ cửa DT1A (KT:1,45x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V3,19m2
21SXLĐ cửa DT2 (KT:1,8x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V3,96m2
22Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 0,55mMô tả theo yêu cầu chương V88cái
23Sơn kẻ vạch bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V143,851m2
24Nắp gang rãnh thoát nước, KT: 600x350mmMô tả theo yêu cầu chương V8,8083cái
25Lắp đặt nắp rãnhMô tả theo yêu cầu chương V8,80831 cấu kiện
26Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V61,368m2
27Xẻ khe chống trượt rộng 10mm, sâu 10mmMô tả theo yêu cầu chương V32,1610m
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,708m3
29Xây bậc ram dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V1,4175m3
30Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V19,905m2
31Gia công lan can ram dốc bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,1917tấn
32Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V15,0246m2
O KIẾN TRÚC XÂY, TRÁT, SƠN PHẦN THÂN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm - chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V146,0506m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,176m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V200,2569m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V23,8967m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V128,6248m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V951,85m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.495,7689m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V471,798m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.808,9977m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V516,3306m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.569,8241m2
12Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V1.623,924m2
13Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần (tạm tính bề rộng 2cm)Mô tả theo yêu cầu chương V45,5998m2
P KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN PHẦN THÂN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (FF01)Mô tả theo yêu cầu chương V913,8814m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC, FF03)Mô tả theo yêu cầu chương V101,9613m2
3Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V16,146m2
4Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05)Mô tả theo yêu cầu chương V709,8352m2
5Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (hành lang, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V715,5415m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1)Mô tả theo yêu cầu chương V414,9224m2
7Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2)Mô tả theo yêu cầu chương V101,9613m2
8Thi công trần phẳng: trần nhôm O-shaped (C4)Mô tả theo yêu cầu chương V847,8447m2
9Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5)Mô tả theo yêu cầu chương V157,67m2
10Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìmMô tả theo yêu cầu chương V422,27md
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V15,921m2
12Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02)Mô tả theo yêu cầu chương V264,3173m2
13Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW03)Mô tả theo yêu cầu chương V1.137,5163m2
14Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02)Mô tả theo yêu cầu chương V393,5532m2
15Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước 20x145x75 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (tường hành lang + sảnh, cao 1,5m)Mô tả theo yêu cầu chương V283,4625m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V46,257m2
17Công tác ốp đá marble dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V78,8631m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường lớp học, cao 0,9m cùng cos)Mô tả theo yêu cầu chương V232,055m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC)Mô tả theo yêu cầu chương V338,505m2
20Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V256,3893m2
21Chống thấm gốc polyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V748,5352m2
22Xốp cách nhiệt XPS dày 50mmMô tả theo yêu cầu chương V718,9632m2
23Lớp bê tông mác 200# dày 50mmMô tả theo yêu cầu chương V35,9482m3
24Lưới thép fi6a200 (2,22kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V1,5961tấn
25Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V85,23m2
26Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V51,8847m2
27Gia công khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,7213tấn
28Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,7213tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V45,8681m2
30Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V199,3776m2
31Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V79,582510m
32Gia công lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V1,3381tấn
33Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V494,4178cái
34Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V129,0648m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V131,76531m2
36Gia công lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V4,4867tấn
37Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V568cái
38Lắp dựng lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V139,452m2
39Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V4.486,7kg
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,6081m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0847100m3
42Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V47,07m2
43Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên,màu theo chỉ định của thiết kế (Bục giảng)Mô tả theo yêu cầu chương V82,84m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,16m3
45SXLĐ cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V28,71m2
46SXLĐ cửa DT4: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V13,2m2
47SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V81,84m2
48SX cửa D1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V18,6m2
49SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V7,92m2
50SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,96m2
51SX cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V13,2m2
52SX cửa S1A: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V69,12m2
53SX cửa S2A: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55,dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V99,84m2
54SX cửa S2A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V38,4m2
55SX cửa S3: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
56SX cửa S3A: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,8m2
57SX cửa S4: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,12m2
58SX cửa S5: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,04m2
59SX cửa S6: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,43m2
60SX VK4.1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,6m2
61SX VK4.2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,2m2
62SX VK4.3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,2m2
63SX VK4.4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3m2
64SX VK4.5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V2,2m2
65SX VK4.6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,2m2
66SX VK5A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V15,5465m2
67SX VK5B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,9265m2
68SX VK5C: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V54,054m2
69SX VK6A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V15,8415m2
70SX VK6B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V5,369m2
71SX VK6C: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V32,634m2
72SX VK7.1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V13,68m2
73SX VK7.2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,26m2
74SX VK7.3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,275m2
75SX VK7.4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V7,41m2
76SX VK7.5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V6,84m2
77SX VK7.6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V2,565m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V292,27m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V245,8015m2
80Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗMô tả theo yêu cầu chương V223,75m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo yêu cầu chương V22,081100m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V134,5996m3
83Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V2,4222m3
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,6529tấn
85Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V270,318510m2
86Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,051610m2
87Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V24,0936tấn
88Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V12,690510m2
89Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V15,089610m2
Q HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V505,45lít
2Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chínhMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1)Mô tả theo yêu cầu chương V45,49công
4Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h)Mô tả theo yêu cầu chương V15,16ca
5Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg)Mô tả theo yêu cầu chương V10,11ca
R PHẦN ME
S HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ (2)
1MCCB 3P 50A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
5MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
11MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
16MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
18Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
22MCCB 3P 50A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
24Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
25MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
27MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
29Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
32Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
33MCCB 3P 50A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
35Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
37MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
39Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
41Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
42Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
43MCCB 3P 50A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
45Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
46MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V20cái
47MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
48MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
49Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
50Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
51Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
52Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
53MCCB 3P 63A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
55Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
56MCB 2P 50A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
57MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
58MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
59MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
62Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
65Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
66Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
67MCCB 3P 50A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
68Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
69Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
70MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
71MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
72MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
74Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
75MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
76Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
77Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
78MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
79MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
80MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
81Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
82Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
83MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
84Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
85Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
86MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
87MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
88Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
89Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
90MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
92Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
93MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
94MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
95Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
96Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
97Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
98MCCB 3P 63A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
99Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
100Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
101MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
102MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
103MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
104Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V18cái
105Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
106Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
107MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V21cái
108MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V21cái
109MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V105cái
110MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V42cái
111Vỏ tủ trong nhà 12 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V21hộp
112MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V15cái
113MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V15cái
114MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V30cái
115MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V45cái
116MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V30cái
117Vỏ tủ trong nhà 12 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V15hộp
118MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
119MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V15cái
120MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
121Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
122MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
123MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
124MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
125Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
126MCB 3P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
127MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
128MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V18cái
129MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
130Vỏ tủ trong nhà 12 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
131MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
132MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
133MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
134MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
135Vỏ tủ trong nhà 10 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
136MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
137MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
138MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
139MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
140MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
141Vỏ tủ trong nhà 10 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
142MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
143MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
144MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
145Vỏ tủ trong nhà 10 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
146MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
147MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
148MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
149MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
150MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
151Vỏ tủ kích thước: C500xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
152MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
153MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
154MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
155Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
156MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
157MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V15cái
158MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
159Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
160MCB 2P 50A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
161MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
162MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
163Vỏ tủ trong nhà 10 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
164MCB 2P 250A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
165MCB 3P 50A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
166MCB 3P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
167MCB 3P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
168MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
169MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
170MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
171Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
172Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
173MCCB 3P 25A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
174Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
175Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
176MCB 3P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
177MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
178MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
179Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
180Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
181Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
182Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
183MCCB 3P 32A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
184Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
185Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
186MCB 1P 32A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
187Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
188Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
189MCCB 3P 25A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
190Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
191Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
192Vôn KếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
193Ampe KếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
194bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 5kwMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
195MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
196MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
197Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
198Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
199MCCB 3P 320A 36kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
200Biến dòng 320A/5AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
201Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
202Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
203Vôn KếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
204Ampe KếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
205bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kwMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
206bộ khởi động biến tần 55kWMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
207MCB 3P 320A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
208MCB 3P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
209MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
210Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
211Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
212MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
213Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
214Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
215MCB 3P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
216MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
217Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
218Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
219Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x185)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V57,8m
220Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x35)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V28,4m
221Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V99,8m
222Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x120)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V108,4m
223Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V214,8m
224Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V906,4m
225Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V236,3m
226Dây tiếp địa Cu/pvc (1x95)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V57,8m
227Dây tiếp địa Cu/pvc (1x70)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V108,4m
228Dây tiếp địa Cu/pvc (1x35)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V28,4m
229Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V214,8m
230Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V906,4m
231Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V336m
232Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V84m
233Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V95m
234Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.579m
235Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.425m
236Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V95m
237Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.632m
238Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.551m
239Ống nhựa chống cháy PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V300m
240Ống mềm PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V50m
241Đèn led máng treo 900x200mm 27WMô tả theo yêu cầu chương V465bộ
242Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W, có chóa đènMô tả theo yêu cầu chương V76bộ
243Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W, không chóa đènMô tả theo yêu cầu chương V303bộ
244Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W, không chóa đènMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
245Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W chống nổMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
246Đèn led downligh D110, 12W âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
247Đèn led downligh D90, 9W âm trần chống ẩmMô tả theo yêu cầu chương V131bộ
248Đèn led downligh ống bơ D74 10WMô tả theo yêu cầu chương V25bộ
249Đèn led D220-12W, ốp trầnMô tả theo yêu cầu chương V38bộ
250Đèn led panel 600x600, 40WMô tả theo yêu cầu chương V81bộ
251Đèn led panel 1200x600, 80WMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
252Quạt trần sải cánh 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V155cái
253Triết áp quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V75cái
254Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
255Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V47cái
256Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V83cái
257Công tắc bốn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
258Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
259Công tắc bình nước nóngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
260Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V297cái
261Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-20A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
262Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm loại chống nước 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
263Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10.437m
264Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V17.652m
265Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10.437m
266Ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V11.104m
267Ống luồn dây PVC D20 mềmMô tả theo yêu cầu chương V1.421m
268Thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V14m
269Co xuống thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
270Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
271T thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
272Thu thang cáp mạ kẽm điện phân W400x200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
273Thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V148m
274Máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V555m
275Co lên thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
276Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
277Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
278T thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
279Co xuống máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
280Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
281T máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
T HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống thép tráng kẽm DN80 -4,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
2Ống thép tráng kẽm DN65 -3,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
3Van 2 chiều DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Van 2 chiều DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Van 1 chiều DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Van chống nước va DN65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Côn cân DN65-40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Côn lệch DN80-40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
9bộ lọc Y DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Cút thép hàn 90 DN80Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
11Cút thép hàn 90 DN65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Tê thép hàn 90 DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Tê thép hàn 90 DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Mối nối mềm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Mối nối mềm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Đồng hồ đo áp lực 0-20 BARMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Bích thép DN70Mô tả theo yêu cầu chương V15cặp bích
18Bích thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V15cặp bích
19Gioăng cao su DN80Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
20Gioăng cao su DN65Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
21Bu lông đai ốc M8Mô tả theo yêu cầu chương V360cái
22Bê tông bục đỡ ống 150x200, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,045m3
23Ván khuôn bê tông bục đỡ ống 150x200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0105100m2
24Ống PPR PN10 D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,13100m
25Ống PPR PN10 D63Mô tả theo yêu cầu chương V1,004100m
26Ống PPR PN10 D50Mô tả theo yêu cầu chương V1,666100m
27Ống PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,463100m
28Ống PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V1,204100m
29Ống PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V4,236100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,13100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả theo yêu cầu chương V1,004100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1,666100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,463100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1,204100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V4,236100m
36Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V8,703100m
37Măng xông PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
38Măng xông PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
39Măng xông PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
40Măng xông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
41Măng xông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
42Măng xông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
43Tê PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
44Tê PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Tê PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
46Tê PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V31cái
47Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
48Tê PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
49Cút PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Cút PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
51Cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
52Cút PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
54Cút PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V181cái
55Côn thu PPR D75/63Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Côn thu PPR D75/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Côn thu PPR D63/32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
58Côn thu PPR D50/32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
59Côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
60Côn thu PPR D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
61Côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V101cái
62Van chặn PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Van chặn PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
64Van chặn PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Van chặn PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
66Rắc co PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
67Rắc co PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
68Rắc co PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
69Van phao cơ D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
70Rọ bơm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Cảm biến mực nước điệnMô tả theo yêu cầu chương V3cái
72Téc nước inox 5m3Mô tả theo yêu cầu chương V4bể
73Nút bịt thép ren ngoài DN15Mô tả theo yêu cầu chương V234cái
74Cút ren trong DN15Mô tả theo yêu cầu chương V254cái
75Kép inox DN15Mô tả theo yêu cầu chương V254cái
76Lavabor + vòiMô tả theo yêu cầu chương V65bộ
77Xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V70bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V70cái
79Sen tắmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
80Tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V29bộ
81Vòi rửaMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
82Ống PVC Class 3 D125Mô tả theo yêu cầu chương V1,523100m
83Ống PVC Class 3 D110Mô tả theo yêu cầu chương V7,608100m
84Ống PVC Class 2 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,87100m
85Ống PVC Class 2 D76Mô tả theo yêu cầu chương V1,303100m
86Ống PVC Class 1 D60Mô tả theo yêu cầu chương V2,336100m
87Ống HDPE D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,35100 m
88Ống PVC Class 2 D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,576100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmMô tả theo yêu cầu chương V1,523100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V7,608100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,87100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mmMô tả theo yêu cầu chương V1,303100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V2,336100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,576100m
95Măng xông PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
96Măng xông PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V190cái
97Măng xông PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
98Măng xông PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
99Măng xông PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V58cái
100Măng xông PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
101Tê đều PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
102Tê thu PVC D110/60Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
103Tê thu PVC D76/60Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
104Y đều PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V111cái
105Y đều PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V64cái
106Y thu PVC D125/110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
107Y thu PVC D90/76Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
108Côn thu PVC D76/42Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
109Cút PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
110Cút PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V67cái
111Chếch PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
112Chếch PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V144cái
113Chếch PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V153cái
114Chếch PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V167cái
115Chếch PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
116Thông tắc D125Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
117Thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
118Thông tắc D76Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
119Ghi gang rãnh thu nước 12,5T - Tầng hầm KT1000x400mmMô tả theo yêu cầu chương V48,6m
120Cầu thu nước mưa D110Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
121Con thỏ PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
122Phễu thu sàn inox cho bếp(150x150) D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
123Phễu thu sàn inox cho wc (150x150) D76Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
124Phễu thu sàn inox ban công (100x100) D76Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
125Nút bịt PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
126Nút bịt PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
127Nút bịt PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V99cái
128Thép V 50x50x4 dài 1.2 m - Giữ ống trục (3,06kg/md)Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
129Quang treo ống (quang treo + bulong) D110 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V95bộ
130Quang treo ống (quang treo + bulong) D90 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
131Quang treo ống (quang treo + bulong) D76 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
132Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D125 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
133Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D110 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V122bộ
134Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D50 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
135Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D32 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
136Quang treo ống (quang treo + bulong) D32 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
137Quang treo ống (quang treo + bulong) D25 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
138Quang treo ống (quang treo + bulong) D20 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V106bộ
139Ty treo M10Mô tả theo yêu cầu chương V135m
140Bulong + Đai ốc M10Mô tả theo yêu cầu chương V440bộ
141Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V10tấn
U HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - VẬT TƯ XÂY LẮP
1Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả theo yêu cầu chương V15thiết bị
2Dây nhảy đồng CAT6 3mMô tả theo yêu cầu chương V119sợi
3Cáp mạng CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V430,510m
4Ổ mạng thoại mặt đôi CAT6 (bao gồm nhân, mặt, đế)Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
5Ổ mạng đơn CAT6 (bao gồm nhân, mặt, đế)Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
6Ổ mạng đơn CAT6 gắn thiết bị hoặc âm sàn (bao gồm nhân, mặt, đế)Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
7Đầu bấm mạng RJ45 + chụp nhựa (100 chiếc/ hộp) -Mô tả theo yêu cầu chương V200đôi đầu dây
8ODF 24Fo (đầy đủ phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
9ODF 4Fo (đầy đủ phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V5hộp
10Cáp quang 4 core multi modeMô tả theo yêu cầu chương V3510m
11Hàn nối cáp quang, các đầu nối modul quang tại ODFMô tả theo yêu cầu chương V1bộ ODF
12Dây nhảy quang Multi modeMô tả theo yêu cầu chương V14cái
13Cắt lọc sét cho tủ tổngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Cáp mạng CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V407,410m
15Dây nhảy đồng CAT6 3mMô tả theo yêu cầu chương V97sợi
16Cáp HDMI loại 5mMô tả theo yêu cầu chương V4sợi
17Giá treo máy chiếu độ dài 43cm - 65cm kèm máy chiếu treo trầnMô tả theo yêu cầu chương V40thiết bị
18Dây cáp tín hiệu VGA luồn trong ống PVC (một dây dài 20m)Mô tả theo yêu cầu chương V2sợi
19Hộp tôn sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V40hộp
20Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A/220V.ACMô tả theo yêu cầu chương V40cái
21Ống ghen dẹt 28x10mm bảo vệ cáp tín hiệuMô tả theo yêu cầu chương V600m
22Máng cáp 100 x 50x1,2 mm (bao gồm nắp và phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V405m
23Máng cáp 200 x 100x1,2 mm (bao gồm nắp và phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V118m
24Thang cáp 200x100Mô tả theo yêu cầu chương V30m
25Ống nhựa SP D20 đi âm tường, sànMô tả theo yêu cầu chương V2.592m
26Ống nhựa SP D20 đi nổi trên trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.555m
27Ống nhựa vặn xoắn SP D20 đi nổi trên trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.450m
28Cút T 100*50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Cút L 100*50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
30Cút L 200*50Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
31Ống thép D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,005100m
32Thanh nguồn 20 ổ chuẩn C13-C14 cho tủ rack 42UMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
33Cáp điện 2x4.0mm cấp nguồn cho switchMô tả theo yêu cầu chương V310m
34Dây tín hiệu 2x1.5 chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V1.008m
35Ống nhựa PVC D20mm bảo vệ cáp tín hiệuMô tả theo yêu cầu chương V1.120m
36Cáp loa chống cháy 1 đôi (2x1.5mm2), lõi đồng, lớp cách điện XLPE vỏ LSZHMô tả theo yêu cầu chương V1.600m
37Cáp Micro chuyên dụng, luồn trong ống PVCMô tả theo yêu cầu chương V0,910m
38Hộp chia ngã kèm nắp PVC loại 1, 2, 3, 4 đường Ф20mmMô tả theo yêu cầu chương V212hộp
V HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ (LẮP ĐẶT VẬT TƯ)
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V9,82100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6,48100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V2,98100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V9,82100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6,48100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V2,98100m
9Dây điều khiển nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V982m
10Ống PVC dẫn nước ngưng D27Mô tả theo yêu cầu chương V4,6100m
11Ống PVC dẫn nước ngưng D34Mô tả theo yêu cầu chương V2,5100m
12Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 27mmMô tả theo yêu cầu chương V4,6100m
13Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V2,5100m
14Y D27Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
15Y D34Mô tả theo yêu cầu chương V66cái
16Côn thu D34/27Mô tả theo yêu cầu chương V94cái
17Ống gió thẳng 400x400, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V6m
18Ống gió thẳng 1400x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V7m
19Van gió tay gạt 400x400, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Chân rẽ 1400x300/400x400/L200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Bạt mềm đầu quạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Tum hút mùi bếp 5500x100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Cút 1400x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1400x300, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Giá đỡ ống gió bằng thép L25x25x3mm, loại dài 1500mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Tiren M8Mô tả theo yêu cầu chương V10md
27Nở M8, Ecu, long đenMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
28Ống gió thẳng uPVC D160Mô tả theo yêu cầu chương V0,37100m
29Ống gió thẳng uPVC D200Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
30Ống gió thẳng uPVC D250Mô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
31Ống gió mềm D150Mô tả theo yêu cầu chương V42m
32Y uPVC D250/160Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
33Y uPVC D200/160Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
34Y uPVC D160/160Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Côn thu uPVC D200/160Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
36Côn thu uPVC D250/200Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
37Cút uPVC D160/R75Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
38Vent cap D250, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V16cái
39Vent cap D200, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 25cmMô tả theo yêu cầu chương V25bộ
41Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 30cmMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
42Ống gió thẳng 600x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V20m
43Ống gió thẳng 1000x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V18m
44Ống gió thẳng 1200x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V33m
45Chân rẽ 1200x300/1200x300-L300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Côn thu 1000x300/600x300-L600, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Côn thu 1200x300/1000x300-L600, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
48Cút 1200x300, tôn dày 0,75Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
49Bạt mềm đầu quạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 1500mmMô tả theo yêu cầu chương V50bộ
51Tiren M8Mô tả theo yêu cầu chương V100md
52Nở M8, Ecu, long đenMô tả theo yêu cầu chương V100bộ
53Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1500x600, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
W HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Mô tả theo yêu cầu chương V2.165m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.368m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V798cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.896cái
5Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.435cái
6Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả theo yêu cầu chương V189hộp
7Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mmMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả theo yêu cầu chương V65 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V16,25 đèn
10Lắp đặt Automat loại 1 pha 16AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop)Mô tả theo yêu cầu chương V11 trung tâm
12Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V1,310 đầu
13Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngMô tả theo yêu cầu chương V22,810 đầu
14Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V11,710 đầu
15Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
16Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngMô tả theo yêu cầu chương V5,45 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V5,45 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V5,45 đèn
19Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạchMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
20Lắp đặt module cho chuông, đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V27bộ
21Lắp đặt module cho đầu báo cháy thườngMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
22Lắp đặt module giám sát địa chỉ đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
23Lắp đặt module điều khiển địa chỉ đầu ra không điện áp (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, cửa sập, thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
24Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường)Mô tả theo yêu cầu chương V2.160m
25Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1.5mm2 (Cho hệ địa chỉ)Mô tả theo yêu cầu chương V2.485m
26Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.286m
27Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Mô tả theo yêu cầu chương V5.560m
28Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.386cái
29Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V3.705cái
30Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Mô tả theo yêu cầu chương V2.569cái
31Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả theo yêu cầu chương V416cái
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D65/50 (Dùng cho dây tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà)Mô tả theo yêu cầu chương V210m
33Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
34Lắp đặt hộp đựng module kích thước 160mmx160mmMô tả theo yêu cầu chương V50hộp
35Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 58,8l/s, H=73m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có Q= 58,8l/s, H=73m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H>=80m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
38Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
39Lắp đặt rọ hút nước DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt rọ hút nước DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
42Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt Y lọc rác DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt Y lọc rác DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt van báo động DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt van an toàn DN100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
48Lắp đặt van chặn ren DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Lắp đặt van chặn ren DN25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
50Lắp đặt van chặn ren DN15Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
51Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
53Lắp đặt van một chiều DN25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
55Lắp đặt rắc co thép DN25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
56Lắp đặt bình tích áp loại 100lMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
58Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Mô tả theo yêu cầu chương V1m3
60Kéo rải cáp loại 3x70+1x35 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
61Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V40m
62Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả theo yêu cầu chương V45m
63Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V40m
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
65Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V40m
66Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V85m
67Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
68Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200mm có chân đếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
70Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1200x600x200mm (Hộp nổi đặt dưới tầng hầm)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
71Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1200x600x200mm (Hộp âm tường đặt trên các tầng nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
72Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V3m3
73Trát hoàn trả mặt bằng dày 2,0cmMô tả theo yêu cầu chương V16m2
74Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
75Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mMô tả theo yêu cầu chương V46cuộn
76Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
77Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
78Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
79Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
80Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mMô tả theo yêu cầu chương V10cuộn
81Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
82Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
83Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
84Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay lên, K=8Mô tả theo yêu cầu chương V135cái
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100; dày 3,2mmMô tả theo yêu cầu chương V3,6100m
86Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65; dày 2.9 mmMô tả theo yêu cầu chương V2,94100m
87Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50; dày 2.6 mmMô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
88Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32; dày 2.3 mmMô tả theo yêu cầu chương V2,1100m
89Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25; dày 2.3 mmMô tả theo yêu cầu chương V2,88100m
90Thử áp lực đường ống thép DN=100mmMô tả theo yêu cầu chương V3,6100m
91Thử áp lực đường ống thép D Mô tả theo yêu cầu chương V8,72100m
92Lắp bích thép DN50Mô tả theo yêu cầu chương V8cặp bích
93Lắp bích thép DN100Mô tả theo yêu cầu chương V28cặp bích
94Lắp đặt măng sông thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
95Lắp đặt măng sông thép DN50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
96Lắp đặt măng sông thép DN32Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
97Lắp đặt măng sông thép DN25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
98Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Mô tả theo yêu cầu chương V224bộ
99Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
100Lắp đặt ubol ôm ống DN100Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
101Lắp đặt ubol ôm ống DN65Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
102Lắp đặt quang treo ống DN32Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
103Lắp đặt quang treo ống DN25Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
104Lắp đặt nở rút D12 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V250cái
105Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V160cái
106Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V24m
107Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V256cái
108Lắp đặt tê thép DN100Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
109Lắp đặt tê thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
110Lắp đặt tê thép DN25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
111Lắp đặt tê thép thu DN100/65Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
112Lắp đặt tê thép thu DN65/50Mô tả theo yêu cầu chương V58cái
113Lắp đặt tê thép thu DN32/25Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
114Lắp đặt cút thép DN100Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
115Lắp đặt cút tráng kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
116Lắp đặt cút tráng kẽm DN32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
117Lắp đặt cút tráng kẽm DN25Mô tả theo yêu cầu chương V108cái
118Lắp đặt côn thép DN125/100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
119Lắp đặt côn tráng kẽm DN32/25Mô tả theo yêu cầu chương V102cái
120Lắp đặt côn tráng kẽm DN25/20Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
121Lắp đặt kép đúc DN32Mô tả theo yêu cầu chương V86cái
122Lắp đặt kép đúc DN25Mô tả theo yêu cầu chương V96cái
123Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
124Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V56cái
125Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20Mô tả theo yêu cầu chương V140cái
126Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V84bộ
127Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V33lỗ
128Đào đất đặt đường ống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V22,5m3
129Lấp đất, đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m3
130Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
131Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm (kìm cộng lực, búa tạ, xà beeng)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
132Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo yêu cầu chương V427,62m2
133Lắp đặt miệng khóa gangMô tả theo yêu cầu chương V1cái
134Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnMô tả theo yêu cầu chương V0,05100m2
135Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,22m3
136Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn m200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,56m3
X THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp đặt quạt hút khói kiểu hướng trục 2 cấp tốc độ lưu lượng 18.000/30.000m3/h cột áp 400/700paMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt quạt tăng áp kiểu hướng trục lưu lượng 28.000m3/h, cột áp 700paMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói và tăng áp tầng hầm (khởi động sao tam giác)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Tủ điều khiển cưỡng bứcMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
6Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
7Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Mô tả theo yêu cầu chương V110m
8Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V210m
9Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1200x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V48m
10Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1000x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V34m
11Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V9m
12Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 1000x300L100Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
13Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 1000x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 3000x400Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt bịt đầu cho ống gió 600x300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt bịt đầu cho ống gió 1000x300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1200x300/D quạt bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
18Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1000x300/D quạt bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1200x300/1000x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1000x300/600x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt cút gió mạ kẽm KT 1200x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
22Lắp đặt cút gió mạ kẽm KT 1000x300 bọc chống cháy EI60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Lắp đặt cửa gió louver KT 3000x400 + LCCTMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt cửa gió louver KT 1000x500 + LCCTMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Lắp đặt cửa gió KT 1200x300 + van điều chỉnh lưu lượngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt cửa gió KT 1000x300 + van điều chỉnh lưu lượngMô tả theo yêu cầu chương V10cái
27Lắp đặt Nối mềm quạtMô tả theo yêu cầu chương V6cái
28Giá đỡ quạt ly tâm kèm chống rungMô tả theo yêu cầu chương V3cái
29Giá treo ống gió bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V80cái
30Kẹp bích ống gióMô tả theo yêu cầu chương V80m
Y HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Thanh tiếp đấtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V43m
3Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
4Mối hàn hóa nhiếtMô tả theo yêu cầu chương V6Mối
5Băng đồng 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V26m
6Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTMô tả theo yêu cầu chương V3Bao
7Vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V1
8Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III 71mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Ecu+Bulong M10Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
10bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Đai siết inoxMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
13Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả theo yêu cầu chương V50bộ
14Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
15Dây đồng trần M70Mô tả theo yêu cầu chương V172,8m
16Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V152,8m
17Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18bộ đếm sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
20Mối hàn hóa nhiếtMô tả theo yêu cầu chương V5Mối
21Băng đồng 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V14m
22Vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V1
Z HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ
AA HẠNG MỤC: BỂ NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,834100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,843100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,843100m3/1km
5Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,843100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,155m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V28,252m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,162100m2
9Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể ngầm, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V78,453m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V0,415100m2
11Cốt thép đáy bể, D = 10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,368tấn
12Cốt thép đáy bể, D = 12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V4,188tấn
13Cốt thép đáy bể, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V3,873tấn
14Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể ngầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V126,318m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể ngầmMô tả theo yêu cầu chương V8,763100m2
16Cốt thép tường bể ngầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,524tấn
17Cốt thép tường bể ngầm, D = 10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V4,485tấn
18Cốt thép tường bể ngầm, D = 12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,791tấn
19Cốt thép tường bể ngầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V1,536tấn
20Bê tông thương phẩm, bê tông sàn nắp bể ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V43,719m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bể ngầmMô tả theo yêu cầu chương V1,892100m2
22Cốt thép sàn nắp bể, D = 10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,198tấn
23Cốt thép sàn nắp bể, D = 12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,445tấn
24Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V2,095m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V0,193100m2
26Cốt thép tấm đan nắp bể, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,021tấn
27Cốt thép tấm đan nắp bể, D = 10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,121tấn
28Cốt thép tấm đan nắp bể, D = 12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,011tấn
29Cốt thép tấm đan nắp bể, D>12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,139tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V181cấu kiện
31Xây tường ngăn bể ngầm bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,201m3
32Trát tường ngăn trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V159,558m2
33Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V368,279m2
34Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V368,279m2
35Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V610,648m2
36Trát thành ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V610,648m2
37Đánh bóng tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo yêu cầu chương V368,279m2
38Láng nền, sàn đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V170,527m2
39Đánh bóng sàn đáy bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo yêu cầu chương V170,527m2
40Băng cản nước PVC rộng 200Mô tả theo yêu cầu chương V310,58m
41Chống thấm đáy bể chứa nước bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum: dày 1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V538,806m2
42Ngâm nước xi măng (Tính toán 1m3 nước + 15kg xi măng)Mô tả theo yêu cầu chương V487,949m3
AB HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V1.100,1324m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,038m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,1654100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,1654100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,1654100m3/1km
6Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.100,1324m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V890,6484m2
8Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậmMô tả theo yêu cầu chương V209,484m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V1,4386tấn
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V120,6m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V7,62m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V103,8625m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả theo yêu cầu chương V100,5364m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0324100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0324100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0324100m3/1km
17Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0324100m3/1km
18Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V2,044100m3
19Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V2,044100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V2,044100m3/1km
21Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V2,044100m3/1km
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V2,4141tấn
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả theo yêu cầu chương V24,4089m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,077m3
25Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2449100m3
26Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,2449100m3
27Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,2449100m3/1km
28Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,2449100m3/1km
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V3,5375m3
30Ván khuôn cột , ván khuôn thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6744100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V0,1062tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,5017tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,06m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V0,0616tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤ 6m, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,2397tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,075100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0305tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,185m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V38,275m2
42Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V21,515m2
43Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậmMô tả theo yêu cầu chương V59,79m2
44Gia công hàng rào thép mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,3319tấn
45Gia công hàng rào thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0566tấn
46Lắp dựng hàng rào thépMô tả theo yêu cầu chương V72,48m2
47Bu lông nở thép M12x100Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
48Bu lông M10x100Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,4961m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,46m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V47,3m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V40,18m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,9m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V7,5m2
55Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậmMô tả theo yêu cầu chương V54,8m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V44,08m2
57Cổng xếp inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V22,2md
58Chi phí lắp đặt cổngMô tả theo yêu cầu chương V3cổng
59bộ chữ inox xước gắn công trình" "Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy" - chữ cao 15cm - dựng chân 1,5cm; "Trường Tiểu học Nghĩa Đô" - chữ cao 40cm - dựng chân 5cm: "Địa chỉ:...." chữ cao 10cm - dựng chân 1,5cmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AC HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ + CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V616,908m3
2Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V6,1691100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000mMô tả theo yêu cầu chương V6,1691100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V6,1691100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V6,1691100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V8,3933100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V8,3933100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V8,3933100m3/1km
9Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V8,3933100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo yêu cầu chương V2,614100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả theo yêu cầu chương V17,5223100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo yêu cầu chương V3,154100m3
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, m200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V359,1594m3
14Cắt khe sân bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V119,74410m
15Lát đá granite nhám mặt KT300x600x30Mô tả theo yêu cầu chương V2.993,6m2
16Quét dung dịch chống thấm gốc bitum-polymeMô tả theo yêu cầu chương V1.241,37m2
17Láng lớp vữa xi măng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1.241,37m2
18Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V293,0223m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V13,8606m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2392100m2
21Bó vỉa bằng đá KT18x22x100cmMô tả theo yêu cầu chương V458,96m
22Bảo vệ gốc cây compositeMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
23Lắp đặt bộ bảo vệ gốc cây compositeMô tả theo yêu cầu chương V61cấu kiện
24Trải sỏi cuội 2x3 dày 40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3456m3
25Bó vỉa đá xẻ 100x100x650Mô tả theo yêu cầu chương V31,2m
26Cỏ lá lạcMô tả theo yêu cầu chương V478m2
27Cây chuỗi ngọcMô tả theo yêu cầu chương V97m2
28Cây ngũ sắcMô tả theo yêu cầu chương V32m2
29Cây vàng anhMô tả theo yêu cầu chương V78m2
30Tường vi, chiều cao H=2m, đường kính D=0,08m, tán cây 2mMô tả theo yêu cầu chương V13cây
31Cọ da trơn, chiều cao H=3m, đường kính D=0,3m, tán cây 3mMô tả theo yêu cầu chương V3cây
32Trồng, chăm sóc cỏMô tả theo yêu cầu chương V4781m2/tháng
33Trồng, chăm sóc cây bụi, thảm hoaMô tả theo yêu cầu chương V2071m2/tháng
34Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh.Mô tả theo yêu cầu chương V161 cây/ lần
35Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả theo yêu cầu chương V201 cây/ tháng
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả theo yêu cầu chương V71 cây/ tháng
AD HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Xây hố van đồng hồ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,1063m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,21m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,4m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,0478m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố đồng hồMô tả theo yêu cầu chương V0,0029100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0048tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V11cấu kiện
8Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,6269100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,3678100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2591100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3678100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3678100m3/1km
13Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3678100m3/1km
14Lắp đặt ống cấp nước PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,34100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,34100m
16Khử trùng ống nước, ĐKMô tả theo yêu cầu chương V0,34100m
17Cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
18Tê PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Đồng hồ đo nước D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Rắc co PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Van chặn PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V1,9385100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,7169100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,2216100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,7169100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,7169100m3/1km
27Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,7169100m3/1km
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả theo yêu cầu chương V1,078100m
29Đào hố ga bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,4133100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3123100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3/1km
33Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3/1km
34Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,5387m3
35Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,994m3
36Ván khuôn thép bê tông đáy hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,0482100m2
37Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,993m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V15,2266m2
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,8744m3
40Ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0794100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,04tấn
42Lắp đặt cốt thép thang hố ga, D22mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,0788tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V61cấu kiện
44bộ nắp ga gang tấm ghi gang KT khung 810x810,KT nắp D700 tại trọng 40TMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
45Lắp đặt bộ nắp ga gangMô tả theo yêu cầu chương V61cấu kiện
46Đào móng cống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V4,5505100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V4,1381100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V4,5505100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V4,5505100m3/1km
50Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V4,5505100m3/1km
51Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V10,728m3
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V286cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V71,521 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V94mối nối
55Đào hố ga bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,8237100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,6686100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1551100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1551100m3/1km
59Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1551100m3/1km
60Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V1,5038m3
61Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,5687m3
62Ván khuôn thép móng hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,0627100m2
63Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V6,6243m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V21,9748m2
65Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,452m3
66Ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,132100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,078tấn
68Lắp dựng cốt thép đáy ga, D10mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,216tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V101cấu kiện
70bộ song chắn rác + khung KT900x470 tại trọng 40TMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
71Lắp đặt bộ song chắn rác và khungMô tả theo yêu cầu chương V101cấu kiện
72Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,301100m3
73Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,237100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,064100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,237100m3
76Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,237100m3/1km
77Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,237100m3/1km
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,31100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,062100m
80Tấm gang thu nước B400 KT1000x400mm, tải trọng 12,5TMô tả theo yêu cầu chương V77bộ
81Lắp đặt tấm gang thu nước B400Mô tả theo yêu cầu chương V771cấu kiện
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1RCCB 3P 25A 30mAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4MCB 1P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
5MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
6MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Contactor 3P 20AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
11Cột đèn cao áp bát giác côn liền cần cao 7mMô tả theo yêu cầu chương V17cột
12Đèn cao áp 1x150WMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V17cái
14Lắp cửa cột thépMô tả theo yêu cầu chương V17cái
15Làm đầu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V341 đầu cáp
16Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu chương V1,710 cột
17Bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V17cái
18Cầu đấu 60A-4PMô tả theo yêu cầu chương V17cái
19Aptomat 1P-6AMô tả theo yêu cầu chương V17cái
20Lắp khung móng M16x240x240x525Mô tả theo yêu cầu chương V17bộ
21Dây cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1,87100m
22Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1,87100m
23Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4,27100m
24Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4,27100m
25Ống nhựa HDPE D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V4,17100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V14,1441m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V10,88m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,544100m2
29Cọc tiếp địa V63x6-2500mmMô tả theo yêu cầu chương V17cọc
30Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V42,5m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V10,88m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3/1km
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,25741m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,338m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0273100m2
38Khung móng M16x650Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
39Cọc tiếp địa V63x6-2500mmMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
40Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V32,5m
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V1,1m2
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3/1km
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3/1km
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V210,761m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,9528100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1548100m3
48Gạch bảo vệ tuyến cáp (TT 10 viên / md)Mô tả theo yêu cầu chương V4.490viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V4,491000v
50Băng báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V449md
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V1,347100m2
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,1548100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,1548100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,1548100m3/1km
AF XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ, HẠ THẾ
AG Tuyến cáp ngầm trung thế
1Gạch rải rãnh cápMô tả theo yêu cầu chương V1.620viên
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,1621000v
3Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V3,12m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V3,12m3
5Băng báo hiệu rãnh cápMô tả theo yêu cầu chương V18m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,036100m2
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
9Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V28md
10Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphaltMô tả theo yêu cầu chương V0,84m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,82m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0058100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0908100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0908100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0908100m3
16Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả theo yêu cầu chương V16m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
18Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
20Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
22Hộp nối cáp 24 kV - 3x240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
23Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V21 hộp nối (3 pha)
24Đầu cáp Tplugs 24 kV - 3x240Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
26Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V2m
27Bọc cổ cápMô tả theo yêu cầu chương V2m
28Biển đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V41 bộ
30Ca xe vận chuyển thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AH Xây dựng trạm biến áp
1Bu lông móc m28x800. Đã bao gồm ecu, long đèn. Mạ kẽm đầu bulôngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V4,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,109100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0182tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1298tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,696m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,48m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V2,48m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0237100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0195100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0195100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0195100m3
13Khóa cửa tủ, cửa TBAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14trụ sắt đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thế tổng và vỏ bao che tủ trung thế.Mô tả theo yêu cầu chương V1trụ
15Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả theo yêu cầu chương V1tấn
16Máng cáp trung thế, hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ sắtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,05tấn
18Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ sắtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,05tấn
20Cầu chì trung thế 24 kVMô tả theo yêu cầu chương V3cái
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
22bộ sấy đầu cảm ứngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
23bộ báo tín hiệu sự cố đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
24Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả theo yêu cầu chương V24m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V24m
26Đầu cáp Elbow 24 kV - 3x50Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
28Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả theo yêu cầu chương V51m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V511 m
30Đầu cốt đồng m240Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
32Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V132,308kg
33Đồng tiếp địa M120Mô tả theo yêu cầu chương V10m
34Đồng tiếp địa M35Mô tả theo yêu cầu chương V20m
35Đầu cốt đồng M120Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Đầu cốt đồng M35Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
39Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V310 m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,24m3
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo yêu cầu chương V0,610 cọc
42Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V3,210 m
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1024100m3
44Biển an toànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Biển tên trạm biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V51 bộ
47Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10Mô tả theo yêu cầu chương V24m
48Đầu cốt đồng MMô tả theo yêu cầu chương V24cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V2,410 đầu cốt
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V241 m
51bộ phát tín hiệu đo xa kèm simMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
52Bình chống cháy MFZ4Mô tả theo yêu cầu chương V3bình
53Ca xe vận chuyển thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AI Hệ thống cấp điện hạ thế
1Gạch rải rãnh cápMô tả theo yêu cầu chương V2.610viên
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,2611000v
3Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V4,703m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V4,703m3
5Băng báo hiệu rãnh cápMô tả theo yêu cầu chương V29m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,058100m2
7Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
9Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V16md
10Phá dỡ mặt hè phố,các loại khácMô tả theo yêu cầu chương V6,4m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V0,96m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,624m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0349100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0723100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0723100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0723100m3
17Thang cáp không nắp W500xH100. Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V49m
18Thép hình L40x40x4Mô tả theo yêu cầu chương V58,8m
19Ty ren M10 mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V196m
20Đạn nở bắn tường lắp tyren + ecu lắp ty renMô tả theo yêu cầu chương V196cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V14,896m2
22Lắp đặt giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,49tấn
23Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả theo yêu cầu chương V40m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
25Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
27Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Mô tả theo yêu cầu chương V166m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,66100m
29Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diện mỗi lõi nhỏ hơn 240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V61 đầu cáp (3 pha)
31Biển đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V6cái
32Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
33Vỏ chống ồn cho máy phát điện. Loại đặt ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Cẩu 5 TấnMô tả theo yêu cầu chương V1ca
35Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
36Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V49,9kg
37Thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V66,6kg
38Đồng tiếp địa M95Mô tả theo yêu cầu chương V5m
39Đồng tiếp địa M35Mô tả theo yêu cầu chương V12m
40Đầu cốt đồng M95Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Đầu cốt đồng M35Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,210 đầu cốt
44Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V1,710 m
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,210 cọc
46Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V10,810 m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,12m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0112100m3
49Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V135,1kg
50Lắp đặt giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,1351tấn
51Ca xe vận chuyển thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AJ Nhà che máy phát, hàng rào bảo vệ trạm biến áp
1Thép ống mạ kẽm D100Mô tả theo yêu cầu chương V16,8m
2Bản mã 252x252x3Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
3Bản mã 300x300x10Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
4Bu lông M16Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
5Bu lông Neo M14x300Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
6Thép hộp 60x60Mô tả theo yêu cầu chương V36m
7Thép hộp 30x30Mô tả theo yêu cầu chương V60m
8Tấm ốp nócMô tả theo yêu cầu chương V6m
9Máng nướcMô tả theo yêu cầu chương V12,2m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,588m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V1,647m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1593tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,48m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,924m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V3,576m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,928m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V19,04m2
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,44m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0659100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0659100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0659100m3
22Thép hình, thép đặc các loạiMô tả theo yêu cầu chương V794kg
23Gia công hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu chương V20,81m2
24Gia công cửa lưới thépMô tả theo yêu cầu chương V6,4m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V54,42m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,62m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,65m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V2,5684m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,574m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V11,97m2
31Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,9m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,3m2
33Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,62m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0262100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0262100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0262100m3
AK Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật
1Rải cấp phối đá dăm,bề rộng đường Mô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmMô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2Mô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Mô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cmMô tả theo yêu cầu chương V2,4m2
7Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũMô tả theo yêu cầu chương V0,384m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,768m3
9Lát gạch granit nhân tạo,kích thước gạch 30 x 30 cmMô tả theo yêu cầu chương V6,4m2
AL Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V2sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V3sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V8sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3sợi
AM CHI PHÍ THIẾT BỊ
AN THANG MÁY
1Thang máyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AO THIẾT BỊ TBA, CÔNG SUẤT 560KVA+MÁY PHÁT ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CÔNG SUẤT 300KVA
AP Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp dầu 560 kVA - 22/0,4 kVMô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Tủ trung thế 24 kV (24 kV - 630A - 20kA/s;3 ngăn - 2 CD - 1 CC)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Tủ hạ thế tổng 800AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Tụ bù 415V-3x40kVArMô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
AQ Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 560 kVA - 22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kVMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Lắp đặt tủ hạ thế tổng tại TBA : 600V - 800AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Lắp đặt tụ bù 415V - 120 kVARMô tả theo yêu cầu chương V0,121MVAr
5Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AR Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
3Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1phân đoạn
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
9Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo yêu cầu chương V3tụ
AS Thiết bị phần hạ thế
1Tủ điện phân phối tổng TĐT-800AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Tủ ATS-600AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Tủ phân phối TĐH : 250AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Tủ phân phối T.T.T : 250AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Tủ phân phối T.BEP : 250AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Tủ phân phối TPCCC : 400AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
7Máy phát điện dự phòng (300 kVA - 0,4 kV - 50 Hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
AT Lắp đặt thiết bị hạ thế
1Lắp đặt các tủ điện hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V6tủ
2Lắp đặt máy phát điện dự phòng 300kVA - 0,4kV - 50HzMô tả theo yêu cầu chương V1máy
3Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AU Thí nghiệm thiết bị phần hạ thế
AV * Tại tủ TĐT 800A
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AW * Tại tủ TĐT 600A kiêm chuyển nguồn tự động (ATS)
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AX * Tại tủ TTT
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
AY * Tại tủ TĐH
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
AZ * Tại tủ T.BEP
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
BA * Tại tủ phòng cháy TPCCC
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
BB THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
BC Mua sắm thiết bị
1Switch core 24 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
2Switch 24 cổng 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
3Switch 16 cổng PoE 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
4Firewall + Load balancingMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Patch Panel 24 port CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V14chiếc
6Tổng đài IP 8 trung kế 40 máyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Modul quang Multi mode cho các switch quang 1000BASE-SX, SFP Transceiver, MMMô tả theo yêu cầu chương V14cái
8Camera bán cầu gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V79chiếc
9Camera quay quét PTZMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
10Camera thân gắn tường trầnMô tả theo yêu cầu chương V17chiếc
11Bàn điều khiển camera quay quét, MATRIX KBD for Maxpro VideoBloX PTZ DVRMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
12Đầu ghi hình 32 kênh IP (dung lượng lưu trữ 4TB)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
13Màn hình hiển thị LCD 43"Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Bộ kéo dài HDMI 120mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Tủ rack phòng máy chủ 42U (2,1x0,6x0,8m)Mô tả theo yêu cầu chương V2tủ
16Tủ rack phòng máy chủ 20U (1,1x0,6x0,6m)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
17Tủ rack 10U (0,56x0,55x0,4m)Mô tả theo yêu cầu chương V5tủ
18Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn towerMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
1910 Zone Paging Selector (bộ chọn loa 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2010-Zone Speaker Selector (bộ định tuyến và kết nối loa 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Pre Amplifier (bộ tiền khuếch đại)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2210-Zong Remote Paging Selector (Bàn gọi 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Emergency Panel (bộ ghi âm và phát cảnh báo)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
24Âm ly công suất 480WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Âm ly công suất 240WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
26Bộ hẹn giờMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Bộ cấp nguồn cho hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Đầu đọc đĩaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Loa âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V57cái
30Loa còi công suất 15WMô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Loa còi công suất 30WMô tả theo yêu cầu chương V4cái
BD Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
2Switch 24 cổng 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V8thiết bị
3Switch 16 cổng PoE 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPMô tả theo yêu cầu chương V6thiết bị
4Firewall + Load balancingMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Patch Panel 24 port CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V141 Patch panel
6Tổng đài IP 8 trung kế 40 máyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Modul quang Multi mode cho các switch quang 1000BASE-SX, SFP Transceiver, MMMô tả theo yêu cầu chương V14cái
8Camera bán cầu gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V79chiếc
9Camera quay quét PTZMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
10Camera thân gắn tường trầnMô tả theo yêu cầu chương V17chiếc
11Bàn điều khiển camera quay quét, MATRIX KBD for Maxpro VideoBloX PTZ DVRMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
12Đầu ghi hình 32 kênh IP (dung lượng lưu trữ 4TB)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
13Màn hình hiểu thị LCD 43"Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Bộ kéo dài HDMI 120mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Màn chiếu điện điều khiển từ xa: Kích thước: 2m44 x 2m44, đường chéo 136” , tỷ lệ 1:1 (Thiết bị nằm ở TB giảng dạy)Mô tả theo yêu cầu chương V40thiết bị
16Thiết bị máy chiếu trang bị cho các phòng học (Thiết bị nằm ở TB giảng dạy)Mô tả theo yêu cầu chương V40thiết bị
17Tủ rack phòng máy chủ 42U (2,1x0,6x0,8m)Mô tả theo yêu cầu chương V2tủ
18Tủ rack phòng máy chủ 20U (1,1x0,6x0,6m)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
19Tủ rack 10U (0,56x0,55x0,4m)Mô tả theo yêu cầu chương V5tủ
20Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn towerMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2110 Zone Paging Selector (bộ chọn loa 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2210-Zone Speaker Selector (bộ định tuyến và kết nối loa 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Pre Amplifier (bộ tiền khuếch đại)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2410-Zong Remote Paging Selector (Bàn gọi 10 vùng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Emergency Panel (bộ ghi âm và phát cảnh báo)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
26Âm ly công suất 480W (480 W Power Amplifier)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Âm ly công suất 240W (240 W Power Amplifier)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Bộ hẹn giờMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Bộ cấp nguồn cho hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
30Đầu đọc đĩa DVD/CD/MP3 và USB kèm bộ dò sóng(DVD/CD/MP3/ USB Player)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
31Loa âm trần 5"" - Công suất 3/6W, vỏ nhựa, '(Metal Ceiling Speaker 5"" (3/6W))"Mô tả theo yêu cầu chương V57cái
32Loa còi công suất 15W, (Horn Speaker (15W)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
33Loa còi công suất 30W, (Horn Speaker (30W))Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
BE HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop ( ≥ 127 địa chỉ/loop)Mô tả theo yêu cầu chương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q >= 58,8l/s, H >= 73m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có Q >= 58,8l/s, H >=73m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 1 l/s, H >= 80m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) sử dụng biến tầnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Bình chữa cháy xe đẩy bột ABCE 100kgMô tả theo yêu cầu chương V4bình
7Bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kgMô tả theo yêu cầu chương V74bình
8Bình chữa cháy xách tay bột ABCE 6,6 kgMô tả theo yêu cầu chương V148bình
9Quạt hút khói kiểu hướng trục 2 cấp tốc độ lưu lượng 18.000/30.000m3/h cột áp 400/700pa; P=11KWMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Quạt tăng áp kiểu hướng trục lưu lượng 28.000m3/h, cột áp 700pa; P=11kWMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giácMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Tủ điều khiển cưỡng bứcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
BF HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Thiết bị chống sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
BG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TÁCH MỠ
1Máy bơm (Q = 10m3/h, H = 40m)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Máy bơm (Q = 5m3/h, H = 15m)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Thiết bị tách mỡMô tả theo yêu cầu chương V1cái
BH THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG GIÓ
BI Mua sắm thiết bị
1Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 2.7 kW (9,200 Btu/h))Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 5.275 kW (18,000 Btu/h))Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
3Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 6.301 kW (21,500 Btu/h))Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
4Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 150m3/h-50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
5Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 300m3/h-50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
6Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 450m3/h-50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V59cái
7Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 650m3/h-50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 900m3/h-50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
9Quạt thông gió (loại hướng trục, 19000m3/h-400PA)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Quạt hút mùi (loại gắn tường, lưu lượng 150m3/h, cột áp 50PA)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Quạt hút mùi (loại âm trần nối ống gió, lưu lượng 250m3/h, cột áp 100PA)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
12Quạt hút mùi (loại âm trần nối ống gió, lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PA)Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
13Quạt hướng trục (lưu lượng 13000m3/h, 400PA)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
BJ Lắp đặt thiết bị
1Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2.7KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V2máy
2Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5.275KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V70máy
3Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 6.301KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V34máy
4Quạt thông gió loại gắn tường 150m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V17cái
5Quạt thông gió loại gắn tường 300m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V14cái
6Quạt thông gió loại gắn tường 450m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V59cái
7Quạt thông gió loại gắn tường 650m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Quạt thông gió loại gắn tường 900m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
9Quạt thông gió loại hướng trục 19000m3/h-400PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Quạt hút mùi vệ sinh loại gắn tường 150m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Quạt hút mùi vệ sinh loại âm trần nối ống gió 250m3/h-100PAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
12Quạt hút mùi vệ sinh loại âm trần nối ống gió 150m3/h-100PAMô tả theo yêu cầu chương V38cái
13Quạt hướng trục lưu lượng 13000m3/h-400PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
BK THIẾT BỊ MÔ TƠ CỔNG
1Thiết bị mô tơ cổngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
BL NỘI THẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
BM Nội thất và thiết bị dãy nhà 4 tầng xây mới
1Bàn làm việc kế toánMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
2Ghế làm việc kế toánMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
3Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
4Tủ sắt đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
5Máy đếm tiềnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
6Két sắtMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Bàn ghế làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Giường ngủ đơnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
9Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
10Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
11Quạt câyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
12Hộp treo chìa khoáMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
13Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Ghế ngồi làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
16Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
17Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
18Ghế làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
19Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
20Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
21Giường khám bệnhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Tủ y tếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Cáng cứu thươngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Cân sức khoẻMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Xe đẩy dụng cụMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V4cái
28Bàn học sinh bán trúMô tả theo yêu cầu chương V72cái
29Ghế một chỗ bán trúMô tả theo yêu cầu chương V144cái
30Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
31Ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
32Tủ để đồ học sinhMô tả theo yêu cầu chương V12cái
33Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V4cái
34Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
35Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
37Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
38Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
39Bàn học sinh ngoại ngữMô tả theo yêu cầu chương V36cái
40Ghế học sinh ngoại ngữMô tả theo yêu cầu chương V72cái
41Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
44Bảng hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Bảng hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Ổn ápMô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Loa treo tường + Giá treoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
48bộ công suất AmplyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Mic không dâyMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
50Tủ để thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Dây loaMô tả theo yêu cầu chương V40md
52Ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Màn hình cảm ứng thông minhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
55Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Bàn máy tính học sinhMô tả theo yêu cầu chương V36cái
57Ghế học sinh phòng tin họcMô tả theo yêu cầu chương V72cái
58Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
59Ổn ápMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
62Bảng hiệuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Bảng hiệuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
64Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Bàn học sinh bán trúMô tả theo yêu cầu chương V36cái
67Ghế một chỗ bán trúMô tả theo yêu cầu chương V72cái
68Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
69Loa treo tường + Giá treoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
70Bộ công suất AmplyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Mic không dâyMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
72Tủ để thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V2cái
73Dây loaMô tả theo yêu cầu chương V60MD
74Ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
75Tủ để đồ học sinhMô tả theo yêu cầu chương V6cái
76Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V2cái
77Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
78Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
79Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
80Bàn họp bằng gỗMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
81Bàn họp bằng gỗMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
82Ghế gỗ có tựaMô tả theo yêu cầu chương V60chiếc
83Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
84Bục nói chuyệnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
85Phông rèm hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V45chiếc
86Phông treo cờ đảngMô tả theo yêu cầu chương V20chiếc
87Biển "ĐẢNG CỘNG SẢNMô tả theo yêu cầu chương V5chiếc
88Sao vàng + Búa LiềmMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
89Tủ trưng bàyMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
90Bàn Hiệu trưởngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
91Tủ phụMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
92Tủ tài liệu văn phòngMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
93Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
94Tivi SmartMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
95Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
96Bộ bàn ghế làm việcMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
97Tủ phụ để vi tínhMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
98Tủ để tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
99Bộ bàn ghế SofaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
100Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
101Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
102Ghế ngồi làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
103Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
104Tủ sắt đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
105Tủ trưng bàyMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
106Tủ để cúp bằng khenMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
107Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
108Bàn gỗ dáng ovanMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
109Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
110Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
111Bảng công tácMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
112Tủ quần áoMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
BN Nội thất và thiết bị khu nhà cải tạo
1Bộ bàn ghế thủ thưMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Bàn đọc giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
4Ghế đọc giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
5Tủ sách giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
6Giá sách giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
7Bàn đọc học sinhMô tả theo yêu cầu chương V20chiếc
8Ghế đọc thư việnMô tả theo yêu cầu chương V40chiếc
9Giá sách học sinhMô tả theo yêu cầu chương V20chiếc
10Giá tạp chíMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
11Bàn họp bằng gỗMô tả theo yêu cầu chương V12chiếc
12Ghế gỗ có tựaMô tả theo yêu cầu chương V8chiếc
13Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V100chiếc
14Bục nói chuyệnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
15Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
16Phông rèmMô tả theo yêu cầu chương V150m2
17Phông treo cờ Đảng và cờ Tổ quốcMô tả theo yêu cầu chương V42m2
18Sao vàng + Búa LiềmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Bàn bóng bànMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Bộ cọc lưới bóng bànMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Trụ bóng rổMô tả theo yêu cầu chương V2trụ
22Sân cầu lôngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
23GươngMô tả theo yêu cầu chương V30m2
24Gióng múaMô tả theo yêu cầu chương V30m
25Tủ trang phụcMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
26Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V40chiếc
27Loa treo tường + Giá treoMô tả theo yêu cầu chương V6cái
28bộ công suất AmplyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Mic không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
30Tủ để thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Dây loaMô tả theo yêu cầu chương V40md
32Ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
33Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
38Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
40Đàn Organ giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
41Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
42Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
43Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
44Bảng chống loáMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Ảnh Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
46Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Bảng biểuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Giá vẽMô tả theo yêu cầu chương V40chiếc
49Giá treo tranhMô tả theo yêu cầu chương V5chiếc
50Thùng đựng gạoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
51Giá phẳng 4 tầngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
52Bàn giao nhậnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rácMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Bàn sơ chế rauMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Chậu rửa đôi kèm giá nan trênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Bàn sơ chế thịtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Bàn để đồ nấu có giá để gia vịMô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Bếp từ công nghiệp đôi bằngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Nồi 98L dùng cho bếp từ CNMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Nồi 50L dùng cho bếp từ CNMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Chảo rán dùng cho bếp từ CNMô tả theo yêu cầu chương V4cái
62Bếp từ công nghiệp đơn bằngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Chảo xào phẳngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
64Nồi hầm 100L dùng điệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Tủ nấu cơm điện 100kgMô tả theo yêu cầu chương V3cái
66Tum hút mùiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
67Ống dẫn khóiMô tả theo yêu cầu chương V15md
68Bàn chia soạnMô tả theo yêu cầu chương V6cái
69Giá nan 4 tầng để xoong nồiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
70Chậu rửa đôi kèm giá nan trênMô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rácMô tả theo yêu cầu chương V1cái
72Tủ chạn để xoong nồi nhỏ, khayMô tả theo yêu cầu chương V5cái
73Tủ sấy bát đĩaMô tả theo yêu cầu chương V5cái
74Xe đẩy thức ăn 1 tầngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
75Xe đẩy thức ăn 3 tầngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
76Xe đẩy khay cơm đến các lớpMô tả theo yêu cầu chương V6cái
77Khay thìa đũaMô tả theo yêu cầu chương V2.500cái
78Nồi chia canh đến các lớpMô tả theo yêu cầu chương V50cái
BO Nội thất và thiết bị ngoài trời, các bảng biểu phòng ban
1Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
2Bục nói chuyệnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
3Tượng Bác HồMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
4Hoa trang trí tượngMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5Tên các lớp họcMô tả theo yêu cầu chương V30cái
6Biển tên các phòng ban Hiệu trưởng khu hiệu bộMô tả theo yêu cầu chương V20cái
7Biển tên các phòng ban, khu vực bếp,WC, tầng, thang máy, khu vực khácMô tả theo yêu cầu chương V60cái
8Biển: bộ chữ nổiMô tả theo yêu cầu chương V8m2
9Biển khung inox 3 chân tên lớp chân phục vụ chào cờ và sinh hoạt tập thểMô tả theo yêu cầu chương V30cái
BP CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
2Chi phí đóng điện nghiệm thu hệ thống cấp điện hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,00 tỷ đồng (2 x 50,0 = 100,00 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng (2 x 3,4 = 6,8 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng (2 x 2,8 = 5,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,6 tỷ đồng (2 x 4,3 = 8,6 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Bản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tựKS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu,KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,- KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
8 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
9 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
10 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
11 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS PCCC có chứng chỉ hành nghề PCCC có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
12 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mốiKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
13 Cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa kèm CMND 1 - Tài liệu làm cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnhKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
14 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự,- KS chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
15 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự.- KS điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
16 Lực lượng công nhân kỹ thuật 1 - Bố trí tối thiểu 60 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 2/5 trở lên, 01 cán bộ trình độ Cao đẳng (nghề điện công nghiệp) trở lên.- Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, vận hành điều hòa không khí: tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt vận hành điều hòa không khí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô có cẩu loại ≥6T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
13 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
14 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
16 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
18 Đồng hồ vạn năng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Đồng hồ đo điện trở kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Máy tiện ren ống thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
21 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
22 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
23 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
24 Máy bộ đàm 5w kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
25 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
26 Cần trục 6T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
27 Thiết bị ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
28 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
29 Máy ép cừ larsen kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->