Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:35:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,543,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,00 tỷ đồng (2 x 50,0 = 100,00 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng (2 x 3,4 = 6,8 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng (2 x 2,8 = 5,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,6 tỷ đồng (2 x 4,3 = 8,6 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Bản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tựKS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu,KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,- KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS PCCC có chứng chỉ hành nghề PCCC có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mốiKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnhKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự,- KS chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự.- KS điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 60 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 2/5 trở lên, 01 cán bộ trình độ Cao đẳng (nghề điện công nghiệp) trở lên.- Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, vận hành điều hòa không khí: tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt vận hành điều hòa không khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cẩu loại ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bộ đàm 5w | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, sinh hoạt Cải tạo trưởng Tiểu học Nghĩa Đô 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công, sản xuất kinh doanh nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối, thi công đường dây và trạm biến áp đến 35kV. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất đối với thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc gia TCVN 7490:2005 đối với thiết bị bàn ghế học sinh. * Đối với thiết bị nhà bếp bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bao gồm: tủ nấu cơm, thìa ăn inox, bát Inox, Nồi Inox, bát canh Inox phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với thiết bị: Điều hòa không khí, Thang máy, Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc:..(chi tiết theo hồ sơ đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
SĐT: 0243.7670279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| B | CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,916 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,497 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,825 | m3 |
| 6 | Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,01 | m |
| 7 | Đào đất thi công cải tạo móng, cột bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,393 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất thi công cải tạo móng, cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,929 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,929 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,929 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, VK móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,319 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, D =10mm, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, D =18mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,603 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, D ≥ 25mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,633 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,757 | m3 |
| 20 | Bê tông nền hoàn trả vị trí cải tạo móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,774 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,815 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,112 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, D = 18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,502 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,85 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, D ≥ 25mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,086 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,429 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,517 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,433 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, D = 18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,706 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,544 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,699 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,179 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,332 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,401 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn, 18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,493 | tấn |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=30mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=28mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=26mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 571 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | vị trí |
| 50 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D28mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123 | vị trí |
| 51 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D26mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 571 | vị trí |
| 52 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | vị trí |
| 53 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | vị trí |
| 54 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | vị trí |
| 55 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126 | vị trí |
| 56 | Thi công vật liệu kết dính mối nối bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,942 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,733 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,303 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,218 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,503 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,076 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,408 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 65 | Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,389 | tấn |
| 66 | Sản xuất hệ xà gồ thép mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,274 | tấn |
| 67 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,521 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,274 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dầm mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,521 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,285 | 1m2 |
| 71 | Bulong M14x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | cái |
| 72 | Bulong M12x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 73 | Bulong neo M18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 74 | Bulong liên kết M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| C | CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,521 | m3 |
| 3 | Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,22 | m |
| 4 | Đào thi công móng ram dốc, tam cấp sân khấu mới bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,926 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất thi công móng ram dốc, tam cấp sân khấu mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | vị trí |
| 16 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | vị trí |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,582 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,278 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,451 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,178 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,518 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,46 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,906 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,643 | m3 |
| 29 | Bê tông nền hoàn trả vị trí thi công móng ram dốc, tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,661 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,944 | 100m3 |
| 31 | Bê tông ram dốc, tam cấp sân khấu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp sân khấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,733 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | tấn |
| 34 | Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, D = 10mm, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | tấn |
| 35 | Cốt thép ram dốc, tam cấp sân khấu, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Sản xuất hệ xà gồ thép mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất hệ dầm thép, thanh treo mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,808 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hệ dầm thép, thanh treo mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,808 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,674 | 1m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Cấy bulong hóa chất và bơm keo liên kết bulong với bê tông vào lỗ khoan D22mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | vị trí |
| 43 | Bulong hóa chất M18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 44 | Bulong M20x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| D | CẢI TẠO KẾT CẤU HIỆN TRẠNG - KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,307 | m3 |
| 3 | Cắt dầm, sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 295,05 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | vị trí |
| 14 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | vị trí |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,219 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,826 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,308 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,704 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,507 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,451 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,439 | tấn |
| E | PHÁ DỠ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 870,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.372,8028 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 498,0118 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7126 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7126 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.372,8028 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.164,1977 | m2 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.089,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.089,01 | m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày, tạm tính 0.5 tấn/m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 544,505 | tấn |
| F | CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207,9946 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,5667 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7768 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,0492 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0875 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 945,43 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.642,9327 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 707,8389 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.871,6195 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.583,8171 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414,6051 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414,6051 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.987,188 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (FF01) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.712,7287 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC + bếp, FF03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 401,8359 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,3805 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.193,3132 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (hành lang, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.490,3457 | m2 |
| 19 | Trải thảm poly-vinyl (FF09) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,151 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188,9638 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2, trần WC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225,6413 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng: trần nhôm O-shaped (C4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.217,0352 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,151 | m2 |
| 24 | Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 379,08 | md |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0255 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.111,6717 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.628,17 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước 20x145x75 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (tường hành lang + sảnh, cao 1,5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 638,574 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,1245 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC + bếp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 881,2502 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường phòng thể chất, cao 3,6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225,024 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường lớp học, cao 0,9m cùng cos) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 768,943 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, dày 4,6cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,151 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,151 | m2 |
| 35 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 768,2559 | m2 |
| 36 | Chống thấm gốc polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.322,5497 | m2 |
| 37 | Xốp cách nhiệt XPS dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.239,4857 | m2 |
| 38 | Lớp bê tông mác 200# dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,9743 | m3 |
| 39 | Lưới thép fi6a200 (2,22kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7517 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240,15 | m2 |
| 41 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,4568 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0886 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0886 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,6072 | 1m2 |
| 45 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 184,6336 | m2 |
| 46 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,506 | 10m |
| 47 | Sản xuất lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0138 | tấn |
| 48 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 395,1111 | cái |
| 49 | Lắp dựng lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,96 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,7876 | 1m2 |
| 51 | Thang sắt thép tròn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Gia công lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4558 | tấn |
| 53 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.190 | cái |
| 54 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 263,892 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.455,8 | kg |
| 56 | SX mái kính cường lực dày 12,76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,055 | m2 |
| 57 | Lắp dựng mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,055 | m2 |
| 58 | Chân nhện loại 2 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 59 | Chân nhện loại 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 60 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3678 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,723 | md |
| 62 | Chống thấm gốc polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,249 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1811 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2203 | 100m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,382 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, màu theo chỉ định của thiết kế (Bục giảng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,384 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,416 | m3 |
| 68 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,5425 | m3 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153,8005 | m2 |
| 70 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,028 | 10m |
| 71 | Lát đá granite tự nhiên ram dốc, KT: 150x1000 mài vát cạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,803 | m2 |
| 72 | Gia công lan can ram dốc bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2545 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,14 | m2 |
| 74 | Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 20x13x39cm, dày 20cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,5238 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 295,8511 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 295,8511 | m2 |
| 77 | Chống thấm hố trồng cây bằng màng chống thấm gốc polyurethane kháng rễ cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 512,6533 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152,293 | m2 |
| 79 | Lớp sỏi trồng cây dày 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6605 | m3 |
| 80 | Lớp đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,008 | m3 |
| 81 | Thi công nẹp khe lún, khe nhiệt giữa 2 khối nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,215 | md |
| 82 | SX cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,71 | m2 |
| 83 | SX cửa DT4: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 84 | SX cửa DT5: Cửa đi 1 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,89 | m2 |
| 85 | SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,16 | m2 |
| 86 | SX cửa D1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,4 | m2 |
| 87 | SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m2 |
| 88 | SX cửa D4: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 89 | SX cửa D4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 90 | SX cửa D4A: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,58 | m2 |
| 91 | SX cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,2 | m2 |
| 92 | SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,88 | m2 |
| 93 | SX cửa S1B: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,052 | m2 |
| 94 | SX cửa S2A: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55,dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237,12 | m2 |
| 95 | SX cửa S2A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,2 | m2 |
| 96 | SX cửa S2B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,8 | m2 |
| 97 | SXLĐ cửa S2B: Hệ louver | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 98 | SX cửa S3: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,72 | m2 |
| 99 | SX VK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,44 | m2 |
| 100 | SX VK1A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 633,592 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 255,36 | m2 |
| 103 | Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 533,772 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1044 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 299,1378 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,8642 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6056 | tấn |
| 108 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 533,3969 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,3501 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,4841 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,184 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,7117 | 10m2 |
| G | CHỐNG MỐI - NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.710,51 | lít |
| 2 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153,95 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,32 | ca |
| 5 | Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,21 | ca |
| H | KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| I | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, thép CB240T, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, thép CB400V, D = 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, thép CB400V, D>18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,422 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã thép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,341 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| J | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 296,753 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,434 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, thép CB240T, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,211 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, thép CB400V, D = 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,797 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, thép CB400V, D>18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,096 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã thép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,167 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,167 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,601 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,606 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,692 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m3/1km |
| K | PHẦN KẾT CẤU NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,287 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,287 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,183 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,303 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,421 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,948 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234,548 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,005 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,973 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,295 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, D = 10mm, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,901 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D = 12mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,877 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,628 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, D>18mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,875 | tấn |
| 20 | Bê tông lót nền hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,739 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318,622 | m3 |
| 22 | Cốt thép nền hầm, D = 12mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,507 | tấn |
| 23 | Cốt thép nền hầm, D>12mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,652 | tấn |
| 24 | Chống thấm đáy sàn hầm bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum: dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.095,141 | m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường hầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,851 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,665 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tường hầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,225 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường hầm, D = 12mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,858 | tấn |
| 29 | Chống thấm mặt ngoài tường hầm bằng lớp màng chống thấm tinh thể thẩm thấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 659,568 | m2 |
| 30 | Trát mặt ngoài tường hầm bảo vệ lớp chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 659,568 | m2 |
| 31 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 425,28 | m |
| 32 | Chống thấm đáy pit thang máy bằng lớp màng chống thấm gốc Polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,91 | m2 |
| 33 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,91 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,365 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,277 | m2 |
| 36 | Cốt thép hố bơm, rãnh nước, D = 10mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,175 | tấn |
| 37 | Cốt thép hố bơm, rãnh nước, D = 12mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,882 | tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt chi tiết thép hình L50x50x5mm bo góc hố bơm, rãnh nước tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,807 | tấn |
| 39 | Ống thép đen xuyên dầm D100, dày 3,6mm cho rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m |
| 40 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,373 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,741 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,499 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,464 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,056 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,257 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm, D = 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,425 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,526 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm, D>18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,327 | tấn |
| 50 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212,505 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,31 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,521 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,737 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,221 | tấn |
| 55 | Chống thấm nắp hầm bằng lớp màng chống thấm gốc Polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.277,179 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,181 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cầu thang, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,051 | tấn |
| 59 | Cốt thép cầu thang, D = 10mm, thép CB300V, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,463 | tấn |
| 60 | Cốt thép cầu thang, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,337 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô, D = 10mm, thép CB300V, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,019 | tấn |
| 65 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,253 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dầm đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,685 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép dầm đường dốc, D = 10mm, thép CB400V, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,454 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm đường dốc, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,145 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm đường dốc, D>18mm, thép CB500V, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,978 | tấn |
| 70 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,575 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,957 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép sàn đường dốc, D = 12mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,415 | tấn |
| L | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Văng chống thép hình H (300x300x10x15); trọng lượng 94kg/m. (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385 | md |
| 2 | Văng chống thép hình H (400x400x13x21); trọng lượng 172kg/m. (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | md |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ shoring thi công móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,286 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoring thi công móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,286 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,152 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,408 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,408 | 100m |
| 8 | Cừ Larsen IV (400x170x15,5mm dài 6m&9m; 76,1kg/md)(bao gồm chi phí thuê cừ, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 263,002 | tấn |
| M | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,781 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,546 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,863 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,634 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,383 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, D>18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,914 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,216 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,883 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,334 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,44 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, D>18mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,197 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 393,634 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,017 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,153 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, D = 12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,972 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cầu thang, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,182 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,331 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,537 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,666 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,182 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,259 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, VK giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,71 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,099 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng tường, D = 10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,378 | tấn |
| 34 | Bê tông trụ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, VK trụ tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,281 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép trụ tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Cốt thép trụ tường, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,139 | tấn |
| N | KIẾN TRÚC HẦM - KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc (20x9.5x6)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,9916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,638 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490,0496 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,1538 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.411,6034 | m2 |
| 6 | Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần BTCT dùng cốp pha phủ phim tạo phẳng bề mặt (tạm tính bề rộng 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,315 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên dày 18-20mm (bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,69 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Sảnh thang + thang bộ, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,3355 | m2 |
| 9 | Tăng cứng bề mặt (bao gồm nhân công xoa nền và xử lý bề mặt sàn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.141,9697 | m2 |
| 10 | Sơn epoxy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,3998 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường phòng chức năng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0345 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá marble vân gỗ vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6362 | m2 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,0922 | m2 |
| 14 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,467 | 10m |
| 15 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,5168 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1915 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5263 | 1m2 |
| 19 | SXLĐ cửa DT1 (KT:1,4x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,4 | m2 |
| 20 | SXLĐ cửa DT1A (KT:1,45x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,19 | m2 |
| 21 | SXLĐ cửa DT2 (KT:1,8x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 0,55m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | cái |
| 23 | Sơn kẻ vạch bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,85 | 1m2 |
| 24 | Nắp gang rãnh thoát nước, KT: 600x350mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8083 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8083 | 1 cấu kiện |
| 26 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,368 | m2 |
| 27 | Xẻ khe chống trượt rộng 10mm, sâu 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,16 | 10m |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,708 | m3 |
| 29 | Xây bậc ram dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4175 | m3 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,905 | m2 |
| 31 | Gia công lan can ram dốc bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1917 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0246 | m2 |
| O | KIẾN TRÚC XÂY, TRÁT, SƠN PHẦN THÂN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm - chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,0506 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,176 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200,2569 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8967 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,6248 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 951,85 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.495,7689 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 471,798 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.808,9977 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 516,3306 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.569,8241 | m2 |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.623,924 | m2 |
| 13 | Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần (tạm tính bề rộng 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,5998 | m2 |
| P | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN PHẦN THÂN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (FF01) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 913,8814 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC, FF03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,9613 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,146 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 709,8352 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (hành lang, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 715,5415 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414,9224 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,9613 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng: trần nhôm O-shaped (C4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 847,8447 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,67 | m2 |
| 10 | Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 422,27 | md |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,921 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264,3173 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.137,5163 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 20x145x7,5 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (ký hiệu FW02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 393,5532 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước 20x145x75 vỉ 296x276mm, màu sắc theo thiết kế chỉ định (tường hành lang + sảnh, cao 1,5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 283,4625 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,257 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá marble dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,8631 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường lớp học, cao 0,9m cùng cos) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232,055 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 338,505 | m2 |
| 20 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 256,3893 | m2 |
| 21 | Chống thấm gốc polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 748,5352 | m2 |
| 22 | Xốp cách nhiệt XPS dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 718,9632 | m2 |
| 23 | Lớp bê tông mác 200# dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,9482 | m3 |
| 24 | Lưới thép fi6a200 (2,22kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5961 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,23 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,8847 | m2 |
| 27 | Gia công khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7213 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,868 | 1m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,3776 | m2 |
| 31 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,5825 | 10m |
| 32 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3381 | tấn |
| 33 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 494,4178 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,0648 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131,7653 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4867 | tấn |
| 37 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 568 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,452 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.486,7 | kg |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6081 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,07 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên,màu theo chỉ định của thiết kế (Bục giảng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,84 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,16 | m3 |
| 45 | SXLĐ cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,71 | m2 |
| 46 | SXLĐ cửa DT4: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2 | m2 |
| 47 | SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,84 | m2 |
| 48 | SX cửa D1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6 | m2 |
| 49 | SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 50 | SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | SX cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2 | m2 |
| 52 | SX cửa S1A: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,12 | m2 |
| 53 | SX cửa S2A: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55,dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,84 | m2 |
| 54 | SX cửa S2A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,4 | m2 |
| 55 | SX cửa S3: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | SX cửa S3A: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 57 | SX cửa S4: Cửa sổ 3 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,12 | m2 |
| 58 | SX cửa S5: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | m2 |
| 59 | SX cửa S6: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,43 | m2 |
| 60 | SX VK4.1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 61 | SX VK4.2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | m2 |
| 62 | SX VK4.3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | SX VK4.4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 64 | SX VK4.5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | m2 |
| 65 | SX VK4.6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | m2 |
| 66 | SX VK5A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5465 | m2 |
| 67 | SX VK5B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9265 | m2 |
| 68 | SX VK5C: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,054 | m2 |
| 69 | SX VK6A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,8415 | m2 |
| 70 | SX VK6B: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,369 | m2 |
| 71 | SX VK6C: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,634 | m2 |
| 72 | SX VK7.1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,68 | m2 |
| 73 | SX VK7.2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,26 | m2 |
| 74 | SX VK7.3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,275 | m2 |
| 75 | SX VK7.4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,41 | m2 |
| 76 | SX VK7.5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 77 | SX VK7.6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,565 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292,27 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,8015 | m2 |
| 80 | Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 223,75 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,081 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,5996 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4222 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6529 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,3185 | 10m2 |
| 86 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0516 | 10m2 |
| 87 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,0936 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6905 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0896 | 10m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 505,45 | lít |
| 2 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,49 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,16 | ca |
| 5 | Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,11 | ca |
| R | PHẦN ME | |||
| S | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ (2) | |||
| 1 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 18 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 29 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 37 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 46 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 49 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 50 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 51 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 53 | MCCB 3P 63A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 56 | MCB 2P 50A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 58 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 59 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 62 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 67 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 71 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 74 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 75 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 77 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 78 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 81 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 82 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 83 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 86 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 87 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 89 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 90 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 92 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 93 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 94 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 96 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 97 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 98 | MCCB 3P 63A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 99 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 100 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 101 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 102 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 103 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 104 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 105 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 106 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 107 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 108 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 109 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | cái |
| 110 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 111 | Vỏ tủ trong nhà 12 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 112 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 113 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 114 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 116 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 117 | Vỏ tủ trong nhà 12 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 118 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 121 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 122 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 125 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 126 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 127 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 128 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 129 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 130 | Vỏ tủ trong nhà 12 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 131 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 135 | Vỏ tủ trong nhà 10 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 136 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 138 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 139 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 141 | Vỏ tủ trong nhà 10 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 142 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 144 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 145 | Vỏ tủ trong nhà 10 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 146 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 149 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 150 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 151 | Vỏ tủ kích thước: C500xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 152 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 154 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 155 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 156 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 157 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 158 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 159 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 160 | MCB 2P 50A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 162 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 163 | Vỏ tủ trong nhà 10 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 164 | MCB 2P 250A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 166 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 167 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 168 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 169 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 170 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 171 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 172 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 173 | MCCB 3P 25A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 174 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 175 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 176 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 177 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 178 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 179 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 180 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 181 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 182 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 183 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 184 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 185 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 186 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 187 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 188 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 189 | MCCB 3P 25A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 190 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 191 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 192 | Vôn Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 193 | Ampe Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 194 | bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 195 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 196 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 197 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 198 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 199 | MCCB 3P 320A 36kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 200 | Biến dòng 320A/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 201 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 202 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 203 | Vôn Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 204 | Ampe Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 205 | bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 206 | bộ khởi động biến tần 55kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 207 | MCB 3P 320A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 208 | MCB 3P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 209 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 210 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 211 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 212 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 213 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 214 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 215 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 216 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 217 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 218 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 219 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x185)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,8 | m |
| 220 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,4 | m |
| 221 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,8 | m |
| 222 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x120)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,4 | m |
| 223 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 214,8 | m |
| 224 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 906,4 | m |
| 225 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,3 | m |
| 226 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x95)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,8 | m |
| 227 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x70)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,4 | m |
| 228 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,4 | m |
| 229 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 214,8 | m |
| 230 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 906,4 | m |
| 231 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336 | m |
| 232 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | m |
| 233 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 234 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.579 | m |
| 235 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.425 | m |
| 236 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 237 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.632 | m |
| 238 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.551 | m |
| 239 | Ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 240 | Ống mềm PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 241 | Đèn led máng treo 900x200mm 27W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 465 | bộ |
| 242 | Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W, có chóa đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | bộ |
| 243 | Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W, không chóa đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303 | bộ |
| 244 | Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W, không chóa đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 245 | Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W chống nổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 246 | Đèn led downligh D110, 12W âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 247 | Đèn led downligh D90, 9W âm trần chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131 | bộ |
| 248 | Đèn led downligh ống bơ D74 10W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 249 | Đèn led D220-12W, ốp trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | bộ |
| 250 | Đèn led panel 600x600, 40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | bộ |
| 251 | Đèn led panel 1200x600, 80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 252 | Quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155 | cái |
| 253 | Triết áp quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 254 | Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 255 | Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 256 | Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | cái |
| 257 | Công tắc bốn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 258 | Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 259 | Công tắc bình nước nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 260 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 297 | cái |
| 261 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-20A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 262 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm loại chống nước 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 263 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10.437 | m |
| 264 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17.652 | m |
| 265 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10.437 | m |
| 266 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.104 | m |
| 267 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.421 | m |
| 268 | Thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 269 | Co xuống thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 270 | Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 271 | T thang cáp mạ kẽm điện phân W400xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 272 | Thu thang cáp mạ kẽm điện phân W400x200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 273 | Thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148 | m |
| 274 | Máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 555 | m |
| 275 | Co lên thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 276 | Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 277 | Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 278 | T thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 279 | Co xuống máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 280 | Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 281 | T máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN80 -4,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 -3,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Van chống nước va DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn cân DN65-40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn lệch DN80-40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | bộ lọc Y DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút thép hàn 90 DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút thép hàn 90 DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thép hàn 90 DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê thép hàn 90 DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực 0-20 BAR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Bích thép DN70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 18 | Bích thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 21 | Bu lông đai ốc M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 22 | Bê tông bục đỡ ống 150x200, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bục đỡ ống 150x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 24 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m |
| 25 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,004 | 100m |
| 26 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,666 | 100m |
| 27 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,463 | 100m |
| 28 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,204 | 100m |
| 29 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,236 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,004 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,666 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,463 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,204 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,236 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,703 | 100m |
| 37 | Măng xông PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 39 | Măng xông PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 43 | Tê PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 44 | Tê PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 49 | Cút PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 51 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 181 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D75/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D63/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101 | cái |
| 62 | Van chặn PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Van chặn PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 64 | Van chặn PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Van chặn PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Van phao cơ D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Rọ bơm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Cảm biến mực nước điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Téc nước inox 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bể |
| 73 | Nút bịt thép ren ngoài DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234 | cái |
| 74 | Cút ren trong DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254 | cái |
| 75 | Kép inox DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254 | cái |
| 76 | Lavabor + vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | bộ |
| 77 | Xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 79 | Sen tắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 80 | Tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 81 | Vòi rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 82 | Ống PVC Class 3 D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,523 | 100m |
| 83 | Ống PVC Class 3 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,608 | 100m |
| 84 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m |
| 85 | Ống PVC Class 2 D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,303 | 100m |
| 86 | Ống PVC Class 1 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,336 | 100m |
| 87 | Ống HDPE D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100 m |
| 88 | Ống PVC Class 2 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,523 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,608 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,303 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,336 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m |
| 95 | Măng xông PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 96 | Măng xông PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | cái |
| 97 | Măng xông PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 98 | Măng xông PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 99 | Măng xông PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 100 | Măng xông PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 101 | Tê đều PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 102 | Tê thu PVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 103 | Tê thu PVC D76/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 104 | Y đều PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111 | cái |
| 105 | Y đều PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 106 | Y thu PVC D125/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 107 | Y thu PVC D90/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 109 | Cút PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 110 | Cút PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 111 | Chếch PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 112 | Chếch PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 113 | Chếch PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | cái |
| 114 | Chếch PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 167 | cái |
| 115 | Chếch PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 116 | Thông tắc D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 117 | Thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 118 | Thông tắc D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 119 | Ghi gang rãnh thu nước 12,5T - Tầng hầm KT1000x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,6 | m |
| 120 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 121 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 122 | Phễu thu sàn inox cho bếp(150x150) D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 123 | Phễu thu sàn inox cho wc (150x150) D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 124 | Phễu thu sàn inox ban công (100x100) D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 125 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 126 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 127 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | cái |
| 128 | Thép V 50x50x4 dài 1.2 m - Giữ ống trục (3,06kg/md) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 129 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D110 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | bộ |
| 130 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D90 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 131 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D76 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 132 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D125 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 133 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D110 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122 | bộ |
| 134 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D50 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 135 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D32 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 136 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D32 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 137 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D25 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 138 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D20 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | bộ |
| 139 | Ty treo M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 140 | Bulong + Đai ốc M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | bộ |
| 141 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - VẬT TƯ XÂY LẮP | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | thiết bị |
| 2 | Dây nhảy đồng CAT6 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119 | sợi |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 430,5 | 10m |
| 4 | Ổ mạng thoại mặt đôi CAT6 (bao gồm nhân, mặt, đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 5 | Ổ mạng đơn CAT6 (bao gồm nhân, mặt, đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 6 | Ổ mạng đơn CAT6 gắn thiết bị hoặc âm sàn (bao gồm nhân, mặt, đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 7 | Đầu bấm mạng RJ45 + chụp nhựa (100 chiếc/ hộp) - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | đôi đầu dây |
| 8 | ODF 24Fo (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | ODF 4Fo (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 10 | Cáp quang 4 core multi mode | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | 10m |
| 11 | Hàn nối cáp quang, các đầu nối modul quang tại ODF | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ ODF |
| 12 | Dây nhảy quang Multi mode | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 13 | Cắt lọc sét cho tủ tổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 407,4 | 10m |
| 15 | Dây nhảy đồng CAT6 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | sợi |
| 16 | Cáp HDMI loại 5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 17 | Giá treo máy chiếu độ dài 43cm - 65cm kèm máy chiếu treo trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | thiết bị |
| 18 | Dây cáp tín hiệu VGA luồn trong ống PVC (một dây dài 20m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 19 | Hộp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A/220V.AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 21 | Ống ghen dẹt 28x10mm bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 22 | Máng cáp 100 x 50x1,2 mm (bao gồm nắp và phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 405 | m |
| 23 | Máng cáp 200 x 100x1,2 mm (bao gồm nắp và phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118 | m |
| 24 | Thang cáp 200x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa SP D20 đi âm tường, sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.592 | m |
| 26 | Ống nhựa SP D20 đi nổi trên trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.555 | m |
| 27 | Ống nhựa vặn xoắn SP D20 đi nổi trên trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.450 | m |
| 28 | Cút T 100*50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút L 100*50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút L 200*50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 31 | Ống thép D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 32 | Thanh nguồn 20 ổ chuẩn C13-C14 cho tủ rack 42U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cáp điện 2x4.0mm cấp nguồn cho switch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310 | m |
| 34 | Dây tín hiệu 2x1.5 chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.008 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D20mm bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.120 | m |
| 36 | Cáp loa chống cháy 1 đôi (2x1.5mm2), lõi đồng, lớp cách điện XLPE vỏ LSZH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.600 | m |
| 37 | Cáp Micro chuyên dụng, luồn trong ống PVC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 10m |
| 38 | Hộp chia ngã kèm nắp PVC loại 1, 2, 3, 4 đường Ф20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212 | hộp |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ (LẮP ĐẶT VẬT TƯ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,98 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,82 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,48 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,98 | 100m |
| 9 | Dây điều khiển nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 982 | m |
| 10 | Ống PVC dẫn nước ngưng D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6 | 100m |
| 11 | Ống PVC dẫn nước ngưng D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6 | 100m |
| 13 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 14 | Y D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 15 | Y D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 16 | Côn thu D34/27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94 | cái |
| 17 | Ống gió thẳng 400x400, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 18 | Ống gió thẳng 1400x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 19 | Van gió tay gạt 400x400, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Chân rẽ 1400x300/400x400/L200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Tum hút mùi bếp 5500x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút 1400x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1400x300, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Giá đỡ ống gió bằng thép L25x25x3mm, loại dài 1500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Tiren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | md |
| 27 | Nở M8, Ecu, long đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 28 | Ống gió thẳng uPVC D160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 29 | Ống gió thẳng uPVC D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Ống gió thẳng uPVC D250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống gió mềm D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 32 | Y uPVC D250/160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Y uPVC D200/160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 34 | Y uPVC D160/160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu uPVC D200/160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Côn thu uPVC D250/200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 37 | Cút uPVC D160/R75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 38 | Vent cap D250, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 39 | Vent cap D200, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 42 | Ống gió thẳng 600x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 43 | Ống gió thẳng 1000x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 44 | Ống gió thẳng 1200x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 45 | Chân rẽ 1200x300/1200x300-L300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn thu 1000x300/600x300-L600, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu 1200x300/1000x300-L600, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút 1200x300, tôn dày 0,75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Giá đỡ ống gió bằng thép góc L25x25x3mm, loại dài 1500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 51 | Tiren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | md |
| 52 | Nở M8, Ecu, long đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 53 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1500x600, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| W | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.165 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.368 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 798 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.896 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.435 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,8 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,7 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt module cho chuông, đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ đầu ra không điện áp (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, cửa sập, thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1.5mm2 (Cho hệ địa chỉ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.485 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.286 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.560 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.386 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.705 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.569 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 416 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D65/50 (Dùng cho dây tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 160mmx160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | hộp |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 58,8l/s, H=73m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có Q= 58,8l/s, H=73m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H>=80m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt rọ hút nước DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc rác DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van báo động DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 60 | Kéo rải cáp loại 3x70+1x35 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 61 | Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 63 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200mm có chân đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1200x600x200mm (Hộp nổi đặt dưới tầng hầm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1200x600x200mm (Hộp âm tường đặt trên các tầng nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 72 | Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 73 | Trát hoàn trả mặt bằng dày 2,0cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m2 |
| 74 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 75 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 78 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 79 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay lên, K=8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100; dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65; dày 2.9 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,94 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50; dày 2.6 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32; dày 2.3 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25; dày 2.3 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống thép DN=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,72 | 100m |
| 92 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cặp bích |
| 93 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cặp bích |
| 94 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông thép DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông thép DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông thép DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224 | bộ |
| 99 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt ubol ôm ống DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt ubol ôm ống DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt quang treo ống DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 103 | Lắp đặt quang treo ống DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 104 | Lắp đặt nở rút D12 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | cái |
| 105 | Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 106 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 107 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 256 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thép thu DN32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thép DN125/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn tráng kẽm DN32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn tráng kẽm DN25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép đúc DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép đúc DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 125 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | cái |
| 126 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | bộ |
| 127 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | lỗ |
| 128 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,5 | m3 |
| 129 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm (kìm cộng lực, búa tạ, xà beeng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 427,62 | m2 |
| 133 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 136 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn m200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| X | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói kiểu hướng trục 2 cấp tốc độ lưu lượng 18.000/30.000m3/h cột áp 400/700pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt tăng áp kiểu hướng trục lưu lượng 28.000m3/h, cột áp 700pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói và tăng áp tầng hầm (khởi động sao tam giác) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 8 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1200x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 1000x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 1000x300L100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 1000x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 3000x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt đầu cho ống gió 600x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt đầu cho ống gió 1000x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1200x300/D quạt bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1000x300/D quạt bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1200x300/1000x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm KT 1000x300/600x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gió mạ kẽm KT 1200x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút gió mạ kẽm KT 1000x300 bọc chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió louver KT 3000x400 + LCCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa gió louver KT 1000x500 + LCCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cửa gió KT 1200x300 + van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cửa gió KT 1000x300 + van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối mềm quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Giá đỡ quạt ly tâm kèm chống rung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Giá treo ống gió bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 30 | Kẹp bích ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| Y | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thanh tiếp đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Mối |
| 5 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bao |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Lô |
| 8 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III 71m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Ecu+Bulong M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 10 | bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đai siết inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 13 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 14 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây đồng trần M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,8 | m |
| 16 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152,8 | m |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 20 | Mối hàn hóa nhiết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Mối |
| 21 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 22 | Vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Lô |
| Z | HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ | |||
| AA | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,155 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể ngầm, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,453 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,415 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đáy bể, D = 10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,368 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy bể, D = 12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,188 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy bể, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,873 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể ngầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,318 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,763 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường bể ngầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,524 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường bể ngầm, D = 10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,485 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường bể ngầm, D = 12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,791 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường bể ngầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,536 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn nắp bể ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,719 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bể ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,892 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn nắp bể, D = 10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,198 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn nắp bể, D = 12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,445 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,095 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,193 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D = 10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,121 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D = 12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D>12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,139 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 31 | Xây tường ngăn bể ngầm bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,201 | m3 |
| 32 | Trát tường ngăn trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159,558 | m2 |
| 33 | Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,279 | m2 |
| 34 | Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,279 | m2 |
| 35 | Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 610,648 | m2 |
| 36 | Trát thành ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 610,648 | m2 |
| 37 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,279 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,527 | m2 |
| 39 | Đánh bóng sàn đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,527 | m2 |
| 40 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310,58 | m |
| 41 | Chống thấm đáy bể chứa nước bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum: dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 538,806 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng (Tính toán 1m3 nước + 15kg xi măng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 487,949 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.100,1324 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1654 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1654 | 100m3/1km |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.100,1324 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 890,6484 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,484 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4386 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,62 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,8625 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,5364 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,044 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,044 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,044 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,044 | 100m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4141 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,4089 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,077 | m3 |
| 25 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2449 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2449 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, m250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5375 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột , ván khuôn thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6744 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1062 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5017 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,06 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0616 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤ 6m, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2397 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông m250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0305 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,185 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,275 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,515 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,79 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3319 | tấn |
| 45 | Gia công hàng rào thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0566 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,48 | m2 |
| 47 | Bu lông nở thép M12x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 48 | Bu lông M10x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,496 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,46 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,3 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,18 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch gốm tráng men, kích thước viên 45x95x7 vỉ 300x300mm, màu ghi đậm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,08 | m2 |
| 57 | Cổng xếp inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2 | md |
| 58 | Chi phí lắp đặt cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cổng |
| 59 | bộ chữ inox xước gắn công trình" "Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy" - chữ cao 15cm - dựng chân 1,5cm; "Trường Tiểu học Nghĩa Đô" - chữ cao 40cm - dựng chân 5cm: "Địa chỉ:...." chữ cao 10cm - dựng chân 1,5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ + CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 616,908 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1691 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1691 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3933 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3933 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,614 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5223 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,154 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, m200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 359,1594 | m3 |
| 14 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,744 | 10m |
| 15 | Lát đá granite nhám mặt KT300x600x30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.993,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum-polyme | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.241,37 | m2 |
| 17 | Láng lớp vữa xi măng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.241,37 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293,0223 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8606 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2392 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa bằng đá KT18x22x100cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 458,96 | m |
| 22 | Bảo vệ gốc cây composite | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ bảo vệ gốc cây composite | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Trải sỏi cuội 2x3 dày 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3456 | m3 |
| 25 | Bó vỉa đá xẻ 100x100x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2 | m |
| 26 | Cỏ lá lạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 478 | m2 |
| 27 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | m2 |
| 28 | Cây ngũ sắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m2 |
| 29 | Cây vàng anh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | m2 |
| 30 | Tường vi, chiều cao H=2m, đường kính D=0,08m, tán cây 2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cây |
| 31 | Cọ da trơn, chiều cao H=3m, đường kính D=0,3m, tán cây 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cây |
| 32 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 478 | 1m2/tháng |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây bụi, thảm hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207 | 1m2/tháng |
| 34 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | 1 cây/ lần |
| 35 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 cây/ tháng |
| 36 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cây/ tháng |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Xây hố van đồng hồ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1063 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0478 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6269 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3678 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3678 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 17 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo nước D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9385 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7169 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2216 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7169 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7169 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7169 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,078 | 100m |
| 29 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5387 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,994 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bê tông đáy hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 37 | Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,993 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2266 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8744 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cốt thép thang hố ga, D22mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0788 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 44 | bộ nắp ga gang tấm ghi gang KT khung 810x810,KT nắp D700 tại trọng 40T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ nắp ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5505 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1381 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5505 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5505 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5505 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,728 | m3 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 286 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,52 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94 | mối nối |
| 55 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8237 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6686 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3/1km |
| 60 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5038 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5687 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6243 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,9748 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,452 | m3 |
| 66 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,078 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, D10mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 70 | bộ song chắn rác + khung KT900x470 tại trọng 40T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ song chắn rác và khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,301 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m |
| 80 | Tấm gang thu nước B400 KT1000x400mm, tải trọng 12,5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tấm gang thu nước B400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | 1cấu kiện |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | RCCB 3P 25A 30mA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Contactor 3P 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 11 | Cột đèn cao áp bát giác côn liền cần cao 7m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cột |
| 12 | Đèn cao áp 1x150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp cửa cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7 | 10 cột |
| 17 | Bảng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 18 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-6A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 21 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,87 | 100m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,87 | 100m |
| 23 | Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,27 | 100m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,27 | 100m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,17 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,144 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,544 | 100m2 |
| 29 | Cọc tiếp địa V63x6-2500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cọc |
| 30 | Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,88 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2574 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, m200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,338 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 38 | Khung móng M16x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cọc tiếp địa V63x6-2500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 40 | Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,5 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3/1km |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,76 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9528 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1548 | 100m3 |
| 48 | Gạch bảo vệ tuyến cáp (TT 10 viên / md) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.490 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,49 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449 | md |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,347 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1548 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1548 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1548 | 100m3/1km |
| AF | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ, HẠ THẾ | |||
| AG | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch rải rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.620 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | 1000v |
| 3 | Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | md |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Hộp nối cáp 24 kV - 3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp Tplugs 24 kV - 3x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 27 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 28 | Biển đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AH | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Bu lông móc m28x800. Đã bao gồm ecu, long đèn. Mạ kẽm đầu bulông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0182 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1298 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,696 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,48 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 13 | Khóa cửa tủ, cửa TBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | trụ sắt đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thế tổng và vỏ bao che tủ trung thế. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tấn |
| 16 | Máng cáp trung thế, hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Cầu chì trung thế 24 kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | bộ sấy đầu cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 26 | Đầu cáp Elbow 24 kV - 3x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | 1 m |
| 30 | Đầu cốt đồng m240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132,308 | kg |
| 33 | Đồng tiếp địa M120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 34 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 10 m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,24 | m3 |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 10 m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 44 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 bộ |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 51 | bộ phát tín hiệu đo xa kèm sim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bình chống cháy MFZ4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 53 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AI | Hệ thống cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Gạch rải rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.610 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,261 | 1000v |
| 3 | Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,703 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,703 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | md |
| 10 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,624 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 17 | Thang cáp không nắp W500xH100. Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | m |
| 18 | Thép hình L40x40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,8 | m |
| 19 | Ty ren M10 mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | m |
| 20 | Đạn nở bắn tường lắp tyren + ecu lắp ty ren | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,896 | m2 |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,49 | tấn |
| 23 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,66 | 100m |
| 29 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diện mỗi lõi nhỏ hơn 240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Biển đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Vỏ chống ồn cho máy phát điện. Loại đặt ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Cẩu 5 Tấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 35 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,9 | kg |
| 37 | Thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,6 | kg |
| 38 | Đồng tiếp địa M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 39 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7 | 10 m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 46 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | 10 m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,12 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 49 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,1 | kg |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1351 | tấn |
| 51 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AJ | Nhà che máy phát, hàng rào bảo vệ trạm biến áp | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m |
| 2 | Bản mã 252x252x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 3 | Bản mã 300x300x10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 5 | Bu lông Neo M14x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Thép hộp 60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 7 | Thép hộp 30x30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 8 | Tấm ốp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 9 | Máng nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,588 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,647 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1593 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,924 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,576 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,928 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,04 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,44 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 22 | Thép hình, thép đặc các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794 | kg |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,81 | m2 |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,42 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,65 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5684 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,574 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,97 | m2 |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m3 |
| AK | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,bề rộng đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,384 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Lát gạch granit nhân tạo,kích thước gạch 30 x 30 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| AL | Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| AM | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AN | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AO | THIẾT BỊ TBA, CÔNG SUẤT 560KVA+MÁY PHÁT ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CÔNG SUẤT 300KVA | |||
| AP | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 560 kVA - 22/0,4 kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 24 kV (24 kV - 630A - 20kA/s;3 ngăn - 2 CD - 1 CC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 800A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù 415V-3x40kVAr | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| AQ | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 560 kVA - 22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng tại TBA : 600V - 800A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tụ bù 415V - 120 kVAR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 1MVAr |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AR | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | tụ |
| AS | Thiết bị phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng TĐT-800A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ ATS-600A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối TĐH : 250A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối T.T.T : 250A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối T.BEP : 250A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối TPCCC : 400A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 7 | Máy phát điện dự phòng (300 kVA - 0,4 kV - 50 Hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| AT | Lắp đặt thiết bị hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt các tủ điện hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 300kVA - 0,4kV - 50Hz | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AU | Thí nghiệm thiết bị phần hạ thế | |||
| AV | * Tại tủ TĐT 800A | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AW | * Tại tủ TĐT 600A kiêm chuyển nguồn tự động (ATS) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AX | * Tại tủ TTT | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| AY | * Tại tủ TĐH | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| AZ | * Tại tủ T.BEP | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| BA | * Tại tủ phòng cháy TPCCC | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BB | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| BC | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Firewall + Load balancing | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Patch Panel 24 port CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | chiếc |
| 6 | Tổng đài IP 8 trung kế 40 máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Modul quang Multi mode cho các switch quang 1000BASE-SX, SFP Transceiver, MM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 8 | Camera bán cầu gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | chiếc |
| 9 | Camera quay quét PTZ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Camera thân gắn tường trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | chiếc |
| 11 | Bàn điều khiển camera quay quét, MATRIX KBD for Maxpro VideoBloX PTZ DVR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Đầu ghi hình 32 kênh IP (dung lượng lưu trữ 4TB) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Màn hình hiển thị LCD 43" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ kéo dài HDMI 120m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Tủ rack phòng máy chủ 42U (2,1x0,6x0,8m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 16 | Tủ rack phòng máy chủ 20U (1,1x0,6x0,6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tủ rack 10U (0,56x0,55x0,4m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn tower | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | 10 Zone Paging Selector (bộ chọn loa 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | 10-Zone Speaker Selector (bộ định tuyến và kết nối loa 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Pre Amplifier (bộ tiền khuếch đại) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | 10-Zong Remote Paging Selector (Bàn gọi 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Emergency Panel (bộ ghi âm và phát cảnh báo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Âm ly công suất 480W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Âm ly công suất 240W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ hẹn giờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ cấp nguồn cho hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đầu đọc đĩa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Loa âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 30 | Loa còi công suất 15W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Loa còi công suất 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| BD | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | thiết bị |
| 3 | Switch 16 cổng PoE 10/100/1000 Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | thiết bị |
| 4 | Firewall + Load balancing | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Patch Panel 24 port CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 1 Patch panel |
| 6 | Tổng đài IP 8 trung kế 40 máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Modul quang Multi mode cho các switch quang 1000BASE-SX, SFP Transceiver, MM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 8 | Camera bán cầu gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | chiếc |
| 9 | Camera quay quét PTZ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Camera thân gắn tường trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | chiếc |
| 11 | Bàn điều khiển camera quay quét, MATRIX KBD for Maxpro VideoBloX PTZ DVR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Đầu ghi hình 32 kênh IP (dung lượng lưu trữ 4TB) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Màn hình hiểu thị LCD 43" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ kéo dài HDMI 120m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa: Kích thước: 2m44 x 2m44, đường chéo 136” , tỷ lệ 1:1 (Thiết bị nằm ở TB giảng dạy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | thiết bị |
| 16 | Thiết bị máy chiếu trang bị cho các phòng học (Thiết bị nằm ở TB giảng dạy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | thiết bị |
| 17 | Tủ rack phòng máy chủ 42U (2,1x0,6x0,8m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 18 | Tủ rack phòng máy chủ 20U (1,1x0,6x0,6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tủ rack 10U (0,56x0,55x0,4m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn tower | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | 10 Zone Paging Selector (bộ chọn loa 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | 10-Zone Speaker Selector (bộ định tuyến và kết nối loa 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Pre Amplifier (bộ tiền khuếch đại) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | 10-Zong Remote Paging Selector (Bàn gọi 10 vùng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Emergency Panel (bộ ghi âm và phát cảnh báo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Âm ly công suất 480W (480 W Power Amplifier) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Âm ly công suất 240W (240 W Power Amplifier) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ hẹn giờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ cấp nguồn cho hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đầu đọc đĩa DVD/CD/MP3 và USB kèm bộ dò sóng(DVD/CD/MP3/ USB Player) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 31 | Loa âm trần 5"" - Công suất 3/6W, vỏ nhựa, '(Metal Ceiling Speaker 5"" (3/6W))" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 32 | Loa còi công suất 15W, (Horn Speaker (15W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Loa còi công suất 30W, (Horn Speaker (30W)) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| BE | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop ( ≥ 127 địa chỉ/loop) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q >= 58,8l/s, H >= 73m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có Q >= 58,8l/s, H >=73m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 1 l/s, H >= 80m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) sử dụng biến tần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABCE 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy xách tay bột ABCE 6,6 kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148 | bình |
| 9 | Quạt hút khói kiểu hướng trục 2 cấp tốc độ lưu lượng 18.000/30.000m3/h cột áp 400/700pa; P=11KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt tăng áp kiểu hướng trục lưu lượng 28.000m3/h, cột áp 700pa; P=11kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BF | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| BG | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Máy bơm (Q = 10m3/h, H = 40m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm (Q = 5m3/h, H = 15m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị tách mỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BH | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG GIÓ | |||
| BI | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 2.7 kW (9,200 Btu/h)) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 5.275 kW (18,000 Btu/h)) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường (Công suất lạnh: 6.301 kW (21,500 Btu/h)) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 4 | Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 150m3/h-50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 5 | Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 300m3/h-50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 6 | Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 450m3/h-50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 7 | Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 650m3/h-50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Quạt thông gió (loại gắn tường, lưu lượng 900m3/h-50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 9 | Quạt thông gió (loại hướng trục, 19000m3/h-400PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút mùi (loại gắn tường, lưu lượng 150m3/h, cột áp 50PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi (loại âm trần nối ống gió, lưu lượng 250m3/h, cột áp 100PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi (loại âm trần nối ống gió, lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 13 | Quạt hướng trục (lưu lượng 13000m3/h, 400PA) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BJ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2.7KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5.275KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | máy |
| 3 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 6.301KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | máy |
| 4 | Quạt thông gió loại gắn tường 150m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 5 | Quạt thông gió loại gắn tường 300m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 6 | Quạt thông gió loại gắn tường 450m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 7 | Quạt thông gió loại gắn tường 650m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Quạt thông gió loại gắn tường 900m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 9 | Quạt thông gió loại hướng trục 19000m3/h-400PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút mùi vệ sinh loại gắn tường 150m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi vệ sinh loại âm trần nối ống gió 250m3/h-100PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi vệ sinh loại âm trần nối ống gió 150m3/h-100PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 13 | Quạt hướng trục lưu lượng 13000m3/h-400PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BK | THIẾT BỊ MÔ TƠ CỔNG | |||
| 1 | Thiết bị mô tơ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| BL | NỘI THẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| BM | Nội thất và thiết bị dãy nhà 4 tầng xây mới | |||
| 1 | Bàn làm việc kế toán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc kế toán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Máy đếm tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Két sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giường ngủ đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Quạt cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Hộp treo chìa khoá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Ghế ngồi làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Giường khám bệnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáng cứu thương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Cân sức khoẻ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Xe đẩy dụng cụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Bàn học sinh bán trú | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 29 | Ghế một chỗ bán trú | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 30 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Tủ để đồ học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Bàn học sinh ngoại ngữ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 40 | Ghế học sinh ngoại ngữ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 41 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bảng hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Bảng hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Ổn áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | bộ công suất Amply | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Mic không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tủ để thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Dây loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | md |
| 52 | Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Màn hình cảm ứng thông minh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Bàn máy tính học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 57 | Ghế học sinh phòng tin học | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 58 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 59 | Ổn áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bảng hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Bảng hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 64 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Bàn học sinh bán trú | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 67 | Ghế một chỗ bán trú | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 68 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 70 | Bộ công suất Amply | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Mic không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 72 | Tủ để thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Dây loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | MD |
| 74 | Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 75 | Tủ để đồ học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 76 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 77 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 78 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 80 | Bàn họp bằng gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bàn họp bằng gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 82 | Ghế gỗ có tựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | chiếc |
| 83 | Bục tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 84 | Bục nói chuyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 85 | Phông rèm hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | chiếc |
| 86 | Phông treo cờ đảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | chiếc |
| 87 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 88 | Sao vàng + Búa Liềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 89 | Tủ trưng bày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 90 | Bàn Hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tủ phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 92 | Tủ tài liệu văn phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 93 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tivi Smart | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 95 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 96 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 97 | Tủ phụ để vi tính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 98 | Tủ để tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 99 | Bộ bàn ghế Sofa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 100 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 101 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 102 | Ghế ngồi làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 103 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 104 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 105 | Tủ trưng bày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 106 | Tủ để cúp bằng khen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 107 | Bục tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 108 | Bàn gỗ dáng ovan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 109 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 110 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 111 | Bảng công tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 112 | Tủ quần áo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| BN | Nội thất và thiết bị khu nhà cải tạo | |||
| 1 | Bộ bàn ghế thủ thư | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn đọc giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Ghế đọc giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 5 | Tủ sách giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Giá sách giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bàn đọc học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | chiếc |
| 8 | Ghế đọc thư viện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | chiếc |
| 9 | Giá sách học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | chiếc |
| 10 | Giá tạp chí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Bàn họp bằng gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chiếc |
| 12 | Ghế gỗ có tựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 13 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | chiếc |
| 14 | Bục nói chuyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Bục tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Phông rèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m2 |
| 17 | Phông treo cờ Đảng và cờ Tổ quốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m2 |
| 18 | Sao vàng + Búa Liềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bàn bóng bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ cọc lưới bóng bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Trụ bóng rổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | trụ |
| 22 | Sân cầu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m2 |
| 24 | Gióng múa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 25 | Tủ trang phục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | chiếc |
| 27 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | bộ công suất Amply | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Mic không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ để thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | md |
| 32 | Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 33 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Đàn Organ giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Bảng chống loá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Bảng biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | chiếc |
| 49 | Giá treo tranh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 50 | Thùng đựng gạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Giá phẳng 4 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Bàn giao nhận | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Bàn sơ chế rau | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Bàn sơ chế thịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Bàn để đồ nấu có giá để gia vị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Nồi 98L dùng cho bếp từ CN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Nồi 50L dùng cho bếp từ CN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Chảo rán dùng cho bếp từ CN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 62 | Bếp từ công nghiệp đơn bằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Chảo xào phẳng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 64 | Nồi hầm 100L dùng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Tủ nấu cơm điện 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 66 | Tum hút mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống dẫn khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | md |
| 68 | Bàn chia soạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 69 | Giá nan 4 tầng để xoong nồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ chạn để xoong nồi nhỏ, khay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Tủ sấy bát đĩa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 74 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 75 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 76 | Xe đẩy khay cơm đến các lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 77 | Khay thìa đũa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.500 | cái |
| 78 | Nồi chia canh đến các lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| BO | Nội thất và thiết bị ngoài trời, các bảng biểu phòng ban | |||
| 1 | Bục tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bục nói chuyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Hoa trang trí tượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tên các lớp học | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 6 | Biển tên các phòng ban Hiệu trưởng khu hiệu bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 7 | Biển tên các phòng ban, khu vực bếp,WC, tầng, thang máy, khu vực khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 8 | Biển: bộ chữ nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 9 | Biển khung inox 3 chân tên lớp chân phục vụ chào cờ và sinh hoạt tập thể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| BP | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng điện nghiệm thu hệ thống cấp điện hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,00 tỷ đồng (2 x 50,0 = 100,00 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng (2 x 3,4 = 6,8 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng (2 x 2,8 = 5,6 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,6 tỷ đồng (2 x 4,3 = 8,6 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Bản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II), Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tựKS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu,KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,- KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS PCCC có chứng chỉ hành nghề PCCC có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mốiKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 13 | Cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm cán bộ quản lý mua sắm, lắp đặt điều hòa ít nhất một công trình tương tự.- KS điện lạnhKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 14 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự,- KS chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 15 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự.- KS điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 16 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | - Bố trí tối thiểu 60 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 35 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 2/5 trở lên, 01 cán bộ trình độ Cao đẳng (nghề điện công nghiệp) trở lên.- Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, vận hành điều hòa không khí: tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt vận hành điều hòa không khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô có cẩu loại ≥6T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Đồng hồ đo điện trở | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 21 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 22 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 23 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 24 | Máy bộ đàm 5w | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 25 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 26 | Cần trục 6T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 27 | Thiết bị ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 28 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 29 | Máy ép cừ larsen | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi