Gói thầu: Số hóa tài liệu lưu trữ và chuyển đổi, cập nhật cơ sở dữ liệu số hóa vào phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Số hóa tài liệu lưu trữ và chuyển đổi, cập nhật cơ sở dữ liệu số hóa vào phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185071 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:59:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,616,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.292.616.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.784.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu và cập nhật/ tích hợp CSDL đã số hóa lên phần mềm của Chủ đầu tư (Trong một hợp đồng nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện cả hai nội dung nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.831.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.714.493.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Đã là Quản lý dự án hoặc ở vị trí tương đương trong môt hợp đồng tương tự về số hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc tương đương trở lên- Đã là cán bộ quản lý lưu trữ hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hoá |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT trở lên- Tối thiểu 05 cán bộ có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng (Canon, HP, Kodk, Fujitsu, Plustek, Espon...) và đã là cán bộ triển khai số hoá hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển đổi dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Đã từng là cán bộ tích hợp/ chuyển đổi dữ liệu hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan phẳng khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: ≤ 2,5 giây (Chế độ màu/xám 300 dpi, A3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy scan tự động khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng/ xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/ phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 55 tờ/ phút, 110 ảnh/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy scan có thể thực hiện scan khổ A2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: ≥ 2400 x 1200dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/ phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/ phút (400 dpi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét: Trắng đen: ≥ 20 trang/phút- Chế độ quét: ADF và Flatbed- Khay giấy (ADF): 50 tờ- Kiểu kết nối: USB 2.0, RJ45 LAN |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa tài liệu lưu trữ và chuyển đổi, cập nhật cơ sở dữ liệu số hóa vào phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ Hoạt động số hóa và chuyển đổi, cập nhật cơ sở dữ liệu lên hệ thống quản lý và điều hành văn bản điện tử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn nhằm chứng minh đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp và thời gian cung cấp dịch vụ - Tài liệu chứng minh có khả năng huy động thiết bị máy móc và phần mềm để thực hiện số hóa tài liệu. - Tài liệu chứng nhận quản lý chất lượng và quản lý an ninh thông tin và cam kết đảm bảo bảo mật thông tin và an toàn thực hiện - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Y tế
Địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
ĐT: 024.62732134
Fax: 024.3846.4051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.62732134 Fax: 024.3846.4051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch tài chính, Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.62732140 Fax: 024.3846.4051; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch tài chính, Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.62732140 Fax: 024.3846.4051; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu Tập lưu công văn của Bộ Y tế từ năm 1997 đến năm 2006 | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trang | 206.810 | |
| 2 | Nhập dữ liệu tài liệu lưu trữ của Văn phòng Bộ Y tế từ năm 1997 đến năm 2006 (≤ 15 ký tự) | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trường | 1.344.265 | |
| 3 | Nhập dữ liệu tài liệu lưu trữ của Văn phòng Bộ Y tế từ năm 1997 đến năm 2006 (từ 16 đến 50 ký tự) | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trường | 413.620 | |
| 4 | Chuyển đổi, cập nhật CSDL sản phẩm số hóa lên Hệ thống Voffice | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.292616E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.784.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.292.616.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.784.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu và cập nhật/ tích hợp CSDL đã số hóa lên phần mềm của Chủ đầu tư (Trong một hợp đồng nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện cả hai nội dung nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.831.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.714.493.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Đã là Quản lý dự án hoặc ở vị trí tương đương trong môt hợp đồng tương tự về số hoá | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý lưu trữ | 1 | - Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc tương đương trở lên- Đã là cán bộ quản lý lưu trữ hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai số hoá | 10 | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT trở lên- Tối thiểu 05 cán bộ có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng (Canon, HP, Kodk, Fujitsu, Plustek, Espon...) và đã là cán bộ triển khai số hoá hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyển đổi dữ liệu | 1 | - Đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Đã từng là cán bộ tích hợp/ chuyển đổi dữ liệu hoặc ở vị trí tương đương trong một hợp đồng tương tự về số hoá | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan phẳng khổ A3 | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: ≤ 2,5 giây (Chế độ màu/xám 300 dpi, A3) | 1 |
| 2 | Máy scan tự động khổ A3 | - Độ phân giải: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng/ xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/ phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 55 tờ/ phút, 110 ảnh/ phút | 1 |
| 3 | Máy scan có thể thực hiện scan khổ A2 | - Độ phân giải quang học: ≥ 2400 x 1200dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/ phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/ phút (400 dpi) | 1 |
| 4 | Máy scan A4 | - Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét: Trắng đen: ≥ 20 trang/phút- Chế độ quét: ADF và Flatbed- Khay giấy (ADF): 50 tờ- Kiểu kết nối: USB 2.0, RJ45 LAN | 5 |
| 5 | Máy tính | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch | 10 |
| 6 | Máy chủ | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi