Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ Văn phòng Chi nhánh và nhà máy Thủy điện: Đa M’bri, Đa Dâng 2, Đa Siat năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN MIỀN NAM TẠI LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ Văn phòng Chi nhánh và nhà máy Thủy điện: Đa M’bri, Đa Dâng 2, Đa Siat năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199871 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:58:00 đến ngày 2021-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Được Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ.- Có Chứng nhận PCCC, cứu hộ cứu nạn theo Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số. 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội- Có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công an. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Roi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, có nút bấm để phóng điện; nguồn cung cấp: pin; Có giấy phép sử dụng của cơ quan có thẩm quyền; hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN MIỀN NAM TẠI LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ Văn phòng Chi nhánh và nhà máy Thủy điện: Đa M’bri, Đa Dâng 2, Đa Siat năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo vệ Văn phòng Chi nhánh và nhà máy Thủy điện: Đa M’bri, Đa Dâng 2, Đa Siat năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. Bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT. Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính các năm: 2018; 2019; 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đơn vị: Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam tại Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 51A, Nguyễn Văn Trổi, P2, TP.Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 02633.711171
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Vĩnh – Giám đốc Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam tại Lâm Đồng, Địa chỉ: 51A, Nguyễn Văn Trổi, P2, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.711171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp, Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam tại Lâm Đồng, Địa chỉ: 51A, Nguyễn Văn Trổi, P2, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.711171 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp, Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam tại Lâm Đồng, Địa chỉ: 51A, Nguyễn Văn Trổi, P2, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.711171 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt trực khu văn phòng Bảo Lộc | Khu vực phía trong hàng rào bảo vệ của Công ty, Tất cả tài sản, trang thiết bị máy móc của Bên A, hệ thống chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, ô tô, xe máy của CBCNV và khách của Bên A để bên trong phạm vi bảo vệ. Hàng ngày kiểm tra kiểm soát người ra vào cổng Công ty, Tuần tra, kiểm tra khu vực nhà xe, khu vực nhà kho, khu văn phòng.Mở đóng cổng khi nhân viên ra vào công ty. thời gian thực hiện 12 tháng | Chốt | 1 | 51A, Nguyễn Văn Trỗi, P2, TP.Bảo Lộc, T. Lâm Đồng |
| 2 | Bảo vệ khu vực Cụm đầu mối, đập tràn cửa nhận nước nhà máy thủy điện Đa M’bri. | Toàn bộ khu vực cụm đầu mối, đập tràn, cửa nhận nước. Tuần tra kiểm tra từ khu vực cụm đầu mối, đập tràn, cửa nhận nước. Nhà làm việc và các thiết bị vận hành. Tất cả tài sản, trang thiết bị máy móc của Bên A trang bị tại chốt trực. Kiểm soát người, phương tiện ra vào, tuần tra bảo vệ khu vực khu vực Cụm đầu mối, đập tràn cửa nhận nước nhà máy thủy điện Đa M’bri. Mở đóng cổng khi nhân viên, xe công ty ra vào công ty, kiểm soát giấy tờ và báo Vận hành nhà máy đối với những người vào làm việc với công ty tại nhà máy. Ban ngày từ 6 giờ đến 18 giờ và buổi tối từ 18 giờ đế 6 giờ sáng hôm sau, sau khi tuần tra phải ghi chép kết quả tuần tra vào sổ tuần tra. Sau khi kết thúc phải bàn giao ca và thực hiện ghi chép vào sổ giao ca. Thời gian thực hiện 12 tháng | Chốt | 1 | Xã Lộc Tân, huyện Bảo Lâm, TP.Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 3 | Bảo vệ khu vực Cụm đầu mối nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 | Khu vực Cụm đầu mối nhà máy thủy điện Đa Dâng 2, Tất cả tài sản, trang thiết bị, máy móc của Bên A để chốt bảo vệ. Mở đóng cổng cho nhân viên, xe Công ty ra vào chốt bảo vệ khi thực hiện công tác. Quan sát, phát hiện những người lạ mặt trà trộn trong cán bộ, nhân viên ra vào, tổ chức giữ gìn trật tự, phát hiện ngăn chặn những phần tử trộm cắp. Cấm những người không có có nhiệm vụ vào khu vực kho vật tư. Thời gian thực hiện 12 tháng | Chốt | 1 | Xã tân Thành, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 4 | Bảo vệ khu vực cụm đầu mối, đập tràn cửa nhận nước nhà máy thủy điện Đa Siat, . | Bảo vệ từ khu vực rẽ vào cụm đầu mối, đập tràn, cửa nhận nước. Tuần tra kiểm tra khu vực rẽ vào cụm đầu mối, đập tràn, cửa nhận nước . Tất cả tài sản, trang thiết bị, máy móc của Bên A, tuần tra bảo vệ khu vực cụm đầu mối, đập tràn cửa nhận nước nhà máy. ban ngày từ 6 giờ đến 18 giờ và buổi tối từ 18 giờ đế 6 giờ sáng hôm sau, sau khi tuần tra phải ghi chép kết quả tuần tra vào sổ tuần tra. Cấm những người không có có nhiệm vụ vào khu vực cần bảo vệ. Thời gian thực hiện 12 tháng | Chốt | 1 | Xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, TP.Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ | 8 | Được Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ.- Có Chứng nhận PCCC, cứu hộ cứu nạn theo Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số. 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội- Có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công an. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Roi điện | Loại cầm tay, có nút bấm để phóng điện; nguồn cung cấp: pin; Có giấy phép sử dụng của cơ quan có thẩm quyền; hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi