Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư đã giao tại Quyết định số 4337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:59:00 đến ngày 2021-12-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.912.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị cho ngành giáo dục (bao gồm cung cấp bàn ghế, thiết bị điện, điện tử);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.912.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.824.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.Cán bộ quản lý (01): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ (02): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021 Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục cho các trường năm 2021 trên địa bàn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư đã giao tại Quyết định số 4337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bộ báo cáo tài chính hoàn chỉnh từ năm 2018 đến năm 2020 (có xác nhận của cơ quan thuế). - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phù hợp với điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết hàng hóa cung cấp có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh. - Đối với Máy vi tính, Máy chiếu nếu hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với máy vi tính chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất/ Nhà phân phối với máy tính chào thầu. + Nhà thầu cam kết cung cấp chứng chỉ chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi tiến hành cung cấp hàng hóa. Hàng hóa cung cấp đúng số lượng, chất lượng; có ghi rõ model, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, tài liệu kỹ thuật; hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, đạt ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018; QCVN 118:2018/BTTTT (kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118 : 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định ) + Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. + Phần mềm sách giáo khoa điện tử: có Chứng nhận bản quyền tác giả, chứng nhận nhãn hiệu, giấp phép bán hàng của Nhà sản xuất. + Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với máy chiếu chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành, bảo trì của Nhà sản xuất/ Nhà phân phối thiết bị. + Phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 và 27001:2013. + Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. + Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với Bàn, ghế chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành, bảo trì của Nhà sản xuất/ Nhà phân phối thiết bị. + Có giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 + Giấy chứng nhận gỗ ghép đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 . - Và các đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, kèm theo chi phí vận chuyển đến chân công trình (nếu có)) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSĐX và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Điện thoại: 02993.874478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng. | M1 | 2 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách (Oval) | M2 | 2 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn 2 ghế) | M3 | 180 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 4 | Bàn ghế giáo viên | M4 | 10 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 5 | Bàn hội trường | M5 | 20 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 6 | Ghế hội trường | M6 | 40 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 7 | Bảng chống lóa | M7 | 10 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | M8 | 5 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 9 | Tủ đựng thiết bị ( 2 Cánh) | M9 | 4 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 10 | Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học) | M10 | 5 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 11 | Bộ màn cửa khu hiệu bộ | M11 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 12 | Bục phát biểu | M12 | 1 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 13 | Màn cửa | M13 | 50 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 14 | Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế) | M14 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 15 | Bàn + ghế giáo viên phòng tin học. | M15 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 16 | Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học) | M16 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 17 | Các bộ máy tính học sinh | M17 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 18 | Ổn áp 10000VA | M18 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 19 | Hub | M19 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 20 | Hệ thống mạng và điện | M20 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 21 | Máy vi tính văn phòng | M21 | 4 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 22 | Máy in ĐA CHỨC NĂNG (A3,A4,A5) | M22 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 23 | Máy chiếu, màn chiếu | M23 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 24 | Bộ âm thanh | M24 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 25 | Bàn ghế làm việc Hiệu Trưởng, Phó Hiệu trưởng | M25 | 2 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 26 | Bàn ghế tiếp khách: | M26 | 2 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 27 | Bàn ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế): | M27 | 180 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 28 | Bàn ghế giáo viên | M28 | 10 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 29 | Bàn hội trường | M29 | 20 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 30 | Ghế hội trường | M30 | 40 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 31 | Bảng chống lóa: | M31 | 10 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ: | M32 | 5 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 33 | Tủ sắt khung kính: | M33 | 4 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 34 | Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học): | M34 | 10 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 35 | Bộ màn cửa khu hiệu bộ | M35 | 2 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 36 | Bục phát biểu: | M36 | 1 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 37 | Màn cửa: | M37 | 100 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 38 | Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế) | M38 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 39 | Bàn + ghế giáo viên phòng tin học. | M39 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 40 | Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học) | M40 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 41 | Các bộ máy tính học sinh | M41 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 42 | Ổn áp 10000VA | M42 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 43 | Hub | M43 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 44 | Hệ thống mạng và điện | M44 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 45 | Máy in ĐA CHỨC NĂNG (A3,A4,A5) | M45 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 46 | Máy chiếu, màn chiếu | M46 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 47 | Bộ âm thanh | M47 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 48 | Máy vi tính văn phòng | M48 | 4 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 49 | Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế) | M49 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 50 | Bàn + ghế giáo viên phòng tin học. | M50 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 51 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng. | M51 | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 52 | Bàn ghế tiếp khách (Oval) | M52 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 53 | Bàn ghế học sinh tiểu học | M53 | 180 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 54 | Bàn + ghế giáo viên. | M54 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 55 | Bảng từ chống lóa | M55 | 10 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 56 | Bàn hội trường | M56 | 20 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 57 | Ghế hội trường | M57 | 40 | cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 58 | Tủ đựng hồ sơ. | M58 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 59 | Bục + Tượng Bác | M59 | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 60 | Bục phát biểu | M60 | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 61 | Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học) | M61 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 62 | Các bộ máy tính học sinh | M62 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 63 | Hub | M63 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 64 | Hệ thống mạng và điện | M64 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 65 | Máy vi tính văn phòng | M65 | 4 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 66 | Máy in. | M66 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 67 | Máy chiếu, màn chiếu | M67 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 68 | Bộ âm thanh | M68 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 69 | Ổn áp 10000VA | M69 | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 70 | Bàn ghế học sinh tiểu học | M70 | 240 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 71 | Bàn + ghế giáo viên | M71 | 6 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 72 | Bảng chống lóa | M72 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 73 | Tủ đựng hồ sơ | M73 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 74 | Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học) | M74 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 75 | Máy vi tính văn phòng | M75 | 1 | bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 76 | Máy in. | M76 | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 77 | Lồng cốc so sánh | M77 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 78 | Xâu quả lá | M78 | 45 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 79 | Con giống | M79 | 45 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 80 | Hình học so sánh | M80 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 81 | Bộ chữ cái | M81 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 82 | Mô hình hàm răng | M82 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 83 | Cổng chui | M83 | 12 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 84 | Cột ném bóng | M84 | 12 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 85 | Bộ dinh dưỡng 1 | M85 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 86 | Bộ dinh dưỡng 2 | M86 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 87 | Bộ dinh dưỡng 3 | M87 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 88 | Bộ lắp ghép thông minh | M88 | 18 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 89 | Bộ dinh dưỡng 4 | M89 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 90 | Vòng thể dục to | M90 | 18 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 91 | Bộ động vật sống dưới nước | M91 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 92 | Bộ động vật sống trong rừng | M92 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 93 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | M93 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 94 | Bộ côn trùng | M94 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 95 | Bộ ghép hình hoa | M95 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 96 | Vòng thể dục nhỏ | M96 | 90 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 97 | Bể chơi với cát và nước | M97 | 9 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 98 | Bảng chun học toán | M98 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 99 | Bàn tính học đếm | M99 | 10 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 100 | Bộ que tính | M100 | 225 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 101 | Lịch của trẻ | M101 | 15 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 102 | Bộ lắp ráp xe lửa | M102 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 103 | Kính lúp | M103 | 27 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 104 | Bộ tranh truyện Mẫu giáo 5-6 tuổi | M104 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 105 | Tranh ảnh về Bác Hồ | M105 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 106 | Hàng rào lắp ghép nhỏ | M106 | 18 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 107 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | M107 | 18 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 108 | Đồ chơi Bowling | M108 | 27 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 109 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | M109 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 110 | Bộ lắp ráp kĩ thuật | M110 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 111 | Bộ tranh MG 5-6 tuổi theo chủ đề | M111 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 112 | Bộ đồ chơi nhà bếp | M112 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 113 | Bộ dụng cụ lao động | M113 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 114 | Búp bê bé trai | M114 | 27 | Con | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 115 | Búp bê bé gái | M115 | 27 | Con | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 116 | Giá vẽ đa năng | M116 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 117 | Bộ chữ và số | M117 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 118 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | M118 | 10 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 119 | Trống cơm | M119 | 27 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 120 | Quạt múa | M120 | 27 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 121 | Bộ trang phục bộ đội | M121 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 122 | Bộ trang phục công an | M122 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 123 | Trang phục hát quan họ | M123 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 124 | Trang phục múa trống | M124 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 125 | Bộ trang phục công nhân | M125 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 126 | Bộ dụng cụ bác sĩ | M126 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 127 | Bộ trang phục bác sĩ | M127 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 128 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | M128 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 129 | Bộ làm quen với toán 5-6t | M129 | 45 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 130 | Hàng rào lắp ghép lớn | M130 | 9 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 131 | Bộ đồ chơi nấu ăn | M131 | 27 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 132 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | M132 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 133 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | M133 | 27 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 134 | Phụ huynh cần biết | M134 | 1 | Tờ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 135 | Thực đơn cuối tuần | M135 | 1 | Tờ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 136 | Bàn cho trẻ mẫu giáo | M136 | 90 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 137 | Ghế cho trẻ mẫu giáo | M137 | 90 | Bộ (2 cái) | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 138 | Bàn ghế giáo viên | M138 | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 139 | Gióng múa | M139 | 11 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 140 | Phông màn | M140 | 50 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 141 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | M141 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 142 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | M142 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 143 | Thùng đựng nước có vòi | M143 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 144 | Giá để học liệu | M144 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 145 | Tủ đựng trang phục nghệ thuật | M145 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 146 | Giá để đồ chơi và học liệu | M146 | 3 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 147 | Giá để giày dép | M147 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 148 | Giá treo sản phẩm | M148 | 3 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 149 | Giá góc nghệ thuật | M149 | 3 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 150 | Tủ đựng đồ chơi | M150 | 3 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 151 | Lồng cốc so sánh | M151 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 152 | Xâu quả lá | M152 | 30 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 153 | Con giống | M153 | 30 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 154 | Hình học so sánh | M154 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 155 | Bộ chữ cái | M155 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 156 | Mô hình hàm răng | M156 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 157 | Cổng chui | M157 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 158 | Cột ném bóng | M158 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 159 | Bộ dinh dưỡng 1 | M159 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 160 | Bộ dinh dưỡng 2 | M160 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 161 | Bộ dinh dưỡng 3 | M161 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 162 | Bộ lắp ghép thông minh | M162 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 163 | Bộ dinh dưỡng 4 | M163 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 164 | Vòng thể dục to | M164 | 12 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 165 | Bộ động vật sống dưới nước | M165 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 166 | Bộ động vật sống trong rừng | M166 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 167 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | M167 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 168 | Bộ côn trùng | M168 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 169 | Bộ ghép hình hoa | M169 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 170 | Vòng thể dục nhỏ | M170 | 60 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 171 | Bể chơi với cát và nước | M171 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 172 | Bảng chun học toán | M172 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 173 | Bàn tính học đếm | M173 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 174 | Bộ que tính | M174 | 150 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 175 | Lịch của trẻ | M175 | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 176 | Bộ lắp ráp xe lửa | M176 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 177 | Kính lúp | M177 | 18 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 178 | Bộ tranh truyện Mẫu giáo 5-6 tuổi | M178 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 179 | Tranh ảnh về Bác Hồ | M179 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 180 | Hàng rào lắp ghép nhỏ | M180 | 12 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 181 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | M181 | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 182 | Đồ chơi Bowling | M182 | 18 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 183 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | M183 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 184 | Bóng các loại | M184 | 120 | Quả | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 185 | Bộ lắp ráp kĩ thuật | M185 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 186 | Bộ tranh MG 5-6 tuổi theo chủ đề | M186 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 187 | Bộ đồ chơi nhà bếp | M187 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 188 | Bộ sa bàn giao thông | M188 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 189 | Bộ dụng cụ lao động | M189 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 190 | Búp bê bé trai | M190 | 18 | Con | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 191 | Búp bê bé gái | M191 | 18 | Con | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 192 | Giá vẽ đa năng | M192 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 193 | Bộ chữ và số | M193 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 194 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | M194 | 6 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 195 | Trống cơm | M195 | 18 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 196 | Quạt múa | M196 | 18 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 197 | Bộ trang phục bộ đội | M197 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 198 | Bộ trang phục công an | M198 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 199 | Trang phục hát quan họ | M199 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 200 | Trang phục múa trống | M200 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 201 | Bộ trang phục công nhân | M201 | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 202 | Bộ dụng cụ bác sĩ | M202 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 203 | Bộ trang phục bác sĩ | M203 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 204 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | M204 | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 205 | Bộ làm quen với toán 5-6t | M205 | 30 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 206 | Hàng rào lắp ghép lớn | M206 | 6 | Túi | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 207 | Bộ đồ chơi nấu ăn | M207 | 18 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 208 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | M208 | 20 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 209 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | M209 | 18 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 210 | Phụ huynh cần biết | M210 | 1 | Tờ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 211 | Thực đơn cuối tuần | M211 | 1 | Tờ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 212 | Bàn cho trẻ mẫu giáo | M212 | 60 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 213 | Ghế cho trẻ mẫu giáo | M213 | 60 | Bộ (2 cái) | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 214 | Bàn ghế giáo viên | M214 | 2 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 215 | Gióng múa | M215 | 8 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 216 | Phông màn | M216 | 35 | m | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 217 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | M217 | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 218 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | M218 | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 219 | Thùng đựng nước có vòi | M219 | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 220 | Tủ đựng trang phục nghệ thuật | M220 | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 221 | Giá để đồ chơi và học liệu | M221 | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 222 | Giá để giày dép | M222 | 2 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 223 | Giá để giày dép | M223 | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 224 | Giá treo sản phẩm | M224 | 2 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 225 | Giá góc nghệ thuật | M225 | 2 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
| 226 | Tủ đựng đồ chơi | M226 | 2 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | TCVN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.912.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị cho ngành giáo dục (bao gồm cung cấp bàn ghế, thiết bị điện, điện tử);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.912.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.824.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.Cán bộ quản lý (01): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ (02): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa | 4 | Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 4 | Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi