Gói thầu: Chi phí thiết bị (Chi phí phần mềm, chi phí phần mềm Server, chi phí số hóa tài liệu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203333-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Từ
Tên gói thầu Chi phí thiết bị (Chi phí phần mềm, chi phí phần mềm Server, chi phí số hóa tài liệu)
Số hiệu KHLCNT 20211195094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cho công tác cải cách hành chính đã cấp cho Văn phòng HĐND và UBND huyện trong dự toán kinh phí giao năm 2021 và nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:56:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,854,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm số hóa và quản lý, lưu trữ tài liệu cho các cơ quan hành chính nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành ≥ 12tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.+ Cơ chế giải quyết sự cố hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm tham gia quản lý dự án ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm số hoá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: văn thư lữu trữ và quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa và chỉnh lý tài liệu.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phân tích thiết kế hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lập trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhóm triển khai
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyển giao, đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Sư phạm tin học- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết bị (Chi phí phần mềm, chi phí phần mềm Server, chi phí số hóa tài liệu)
Xây dựng phần mềm số hóa, quản lý và lưu trữ tài liệu
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí cho công tác cải cách hành chính đã cấp cho Văn phòng HĐND và UBND huyện trong dự toán kinh phí giao năm 2021 và nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Đề cương và dự toán chi tiết: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánhgiá E-HSDT: Công ty cổ phần Công nghệ và Dịch vụ Thành Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ và Dịch vụ Hoàng Long.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Từ , địa chỉ: Phố ĐÌnh - Thị trấn Hùng Sơn - huyện Đại Từ - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200


E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: +Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (Mẫu 13-Chương IV); xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, có xác nhận nhà thầu về hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. -Đối với hàng hóa cung cấp là phần mềm: Có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền được khai thác sử dụng và cung cấp trên thị trường, tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng. - Có cam kết đáp ứng các yêu cầu khi được kiểm thử, có cam kết về dịch vụ hỗ trợ vận hành và xử lý dữ liệu sau bàn giao. - Phần mềm phải được sản xuất bời nhà sản xuất đạt chứng chỉ TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015 và có chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001:2013. (Nhà thầu cung cấp chứng nhận còn thời hạn và đường link tra cứu chứng nhận) - Cung cấp tài liệu chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu Tiêu chuẩn kỹ thuật về chức năng, tính năng hệ thống Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử theo Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01: 2019/THH. (Cung cấp bản chụp được chứng thực thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
E-CDNT 12.2
- Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Đại Từ; Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083.824.200
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng phần mềm số hóa, quản lý và lưu trữ tài liệu1Phần mềmChi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT
2Phần mềm Server1GóiChi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT
3Số hóa tài liệu1GóiChi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm số hóa và quản lý, lưu trữ tài liệu cho các cơ quan hành chính nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành ≥ 12tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.+ Cơ chế giải quyết sự cố hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm tham gia quản lý dự án ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.105
2 Trưởng nhóm số hoá 1 - Đại học trở lên chuyên ngành: văn thư lữu trữ và quản trị văn phòng- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa và chỉnh lý tài liệu.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.105
3 Phân tích thiết kế hệ thống 1 - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.105
4 Lập trình 3 - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
5 Nhóm triển khai 6 - Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Cán bộ chuyển giao, đào tạo 1 - Đại học trở lên chuyên ngành: Sư phạm tin học- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.-Cung cấp bằng cấp, chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự là bản phôtô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->