Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Lăk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:54:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,133,400 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27779E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36987616E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.670.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.010.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Lăk Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Lăk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, ghi rõ năm sản suất và tiêu chuẩn quản lý chất lượng của nhà sản xuất được quy định tại Điều 4, thông tư 14/2020/TT-BYT. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/208/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT . 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, CFS, TCCS...) Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết theo yêu cầu của E- HSMT . 3. Catalog hoặc hình ảnh sản phẩm hoặc hướng dẫn sử dụng của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu được quy định tại mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.133.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Huyện Lăk
Địa chỉ: Số 02 Phạm Ngọc Thạch, TT Liên Sơn, huyện Lăk, Đăk lăk
Điện thoại: 0352.285.279 / 034.957.3930
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CK-MB | HC1 | 1 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 2 | CK-NAC | HC2 | 1 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 3 | Xét nghiệm Ethanol trong máu | HC3 | 1 | Hộp | 10x10ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 4 | ALT IFCC | HC4 | 2 | Hộp | 5x20ml + 1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 5 | AMYLASE CNPG3 | HC5 | 1 | Hộp | 5x20 ml +1x25 ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 6 | AST IFCC | HC6 | 2 | Hộp | 5x20ml + 1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 7 | CALCIUM ARSENAZO | HC7 | 1 | Hộp | 5x25ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 8 | CRD FS | HC8 | 1 | Hộp | 5x25ml + 1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 9 | CREATININE JAFFE | HC9 | 1 | Hộp | 4x20ml+1x20ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 10 | CHOLESTEROL | HC10 | 1 | Hộp | 5x25ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 11 | GAMMA GT | HC11 | 1 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 12 | HDL CHOLESTEROL DIRECT | HC12 | 1 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 13 | TOTAL PROTEIN | HC13 | 1 | Hộp | 4x20ml+1x20ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 14 | TRIGYLCERIDES | HC14 | 1 | Hộp | 5x25ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 15 | UREA | HC15 | 1 | Hộp | 4x20ml+1x20ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 16 | URIC ACID | HC16 | 1 | Hộp | 4x20ml+1x20ml+1x3ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 17 | Dung dịch rửa ngoài máy sinh hóa | HC17 | 4 | Hộp | 2x250ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 18 | Dung dịch rửa trong máy sinh hóa | HC18 | 8 | Hộp | 2x250ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 19 | Amylase | HC19 | 4 | Hộp | 5x20ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 20 | CK NAC | HC20 | 4 | Hộp | R1: 2 X 40 ML R2: 2 X 10 ML | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 21 | CREATININE KINASE MB | HC21 | 4 | Hộp | R1: 2 X40 ML R2: 2 X 10 ML | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 22 | Erba Norm | HC22 | 2 | Hộp | 4x5ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 23 | Erba Path | HC23 | 2 | Hộp | 4x5ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 24 | Glucose | HC24 | 6 | Hộp | 2x250ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 25 | Albumin-HR2 | HC25 | 1 | Hộp | 300ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 26 | Cancium -HR II | HC26 | 2 | Hộp | R1: 300ml; R2: 300ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 27 | Blirubin Direct | HC27 | 1 | Hộp | R1:540ml; R2:135ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 28 | Gamma GT | HC28 | 2 | Hộp | R1:540 ml; R2:135 ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 29 | Creatinine | HC29 | 4 | Hộp | R1:270ml; R2:90ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 30 | GPT/ALT | HC30 | 3 | Hộp | R1:520ml; R2:260ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 31 | GOT/AST | HC31 | 3 | Hộp | R1:520ml; R2:260ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 32 | CHO M Enzym | HC32 | 3 | Hộp | R1:540ml; R2:180ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 33 | HDL-C M | HC33 | 2 | Hộp | R1:270ml; R2:90ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 34 | Triglycerides | HC34 | 3 | Hộp | R1: 540ml; R2:180ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 35 | Bilirubin Total | HC35 | 1 | Hộp | R1:540ml; R2:135ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 36 | Total protein | HC36 | 1 | Hộp | 76ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 37 | Urea (UN M Subtrate-Enzyme) | HC37 | 3 | Hộp | R1: 540ml; R2:135ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 38 | Uric Acid M Enzyme | HC38 | 2 | Hộp | R1: 540ml; R2:180ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 39 | Dung dịch rửa | HC39 | 14 | Lọ | Lọ/1 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 40 | Dung dịch pha loãng | HC40 | 50 | Thùng | Lọ/1 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 41 | Dung dịch rửa đậm đặc | HC41 | 4 | Lọ | Lọ/100ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 42 | Dung dịch ly giải | HC42 | 17 | Lọ | Lọ/1 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 43 | Dung dịch ly giải có khóa | HC43 | 25 | Lọ | Lọ/1 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 44 | Ly giải hồng cầu | HC44 | 1 | Chai | Chai/500ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 45 | Nước rửa đậm đặc | HC45 | 1 | Thùng | Thùng/5 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 46 | Nước rửa thường | HC46 | 1 | Thùng | Thùng/5 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 47 | Dung dịch pha loãng | HC47 | 1 | Thùng | Thùng/18 lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 48 | APTT - SA Reagent Kit | HC48 | 2 | Hộp | R1: 5x5ml; R2: 5x5ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 49 | Thrombin Reagent | HC49 | 2 | Hộp | 10x2ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 50 | Fibrinogen Reagent | HC50 | 1 | Hộp | Hộp 10x1ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 51 | Pack ISE 3000 | HC51 | 12 | Bình | 1 bình (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 52 | Gel siêu âm | HC52 | 5 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò.Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 53 | Gel điện tim | HC53 | 10 | Chai | Chai 250ml, Hộp/1 chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 54 | Cồn 90 độ | HC54 | 4 | Chai | 90 độ; chai/500ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 55 | Cồn sát trùng 70 độ | HC55 | 400 | Chai | 70 độ; Chai/500 ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 56 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 500ml | HC56 | 800 | Chai | Ethanol 50%, Iso Propanol 28%. Chlorhexidine digluconate: 0.5% Chất giữ ẩm: Glycerine, Myristil alcohol. Polysaccharides. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 57 | Presept 2,5g | HC57 | 400 | Viên | Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 58 | Gel bôi trơn | HC58 | 12 | Tuýp | Tuýp 82g; Gel tan trong nước, không màu, không mùi, không gây kích ứng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 59 | Dung dịch sát khuẩn Cidex OPA (Can 3,78 lít) | HC59 | 24 | Chai | Can/3,78 lít. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 60 | Dung dịch sát khuẩn Cidezym (Chai 1 lít) | HC60 | 12 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 61 | Chloramin B | HC61 | 210 | Kg | Thùng/35 kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 62 | Giêm sa | HC62 | 2 | Lọ | Lọ/500 ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 63 | Dầu soi kính | HC63 | 1 | Chai | Chai 500ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 64 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Lao) | HC64 | 2 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 65 | Anti A | HC65 | 2 | Lọ | Anti A | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 66 | Anti AB | HC66 | 2 | Lọ | Anti AB | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 67 | Anti B | HC67 | 2 | Lọ | Anti B | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 68 | Anti D | HC68 | 2 | Lọ | Anti D | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 69 | ASO Latex | HC69 | 100 | Test | Anti-Streptolysin O (ASO) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 70 | Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori | HC70 | 400 | Test | Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 71 | Pocketchem A1C HbA1C | HC71 | 1.200 | Test | HbA1C | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 72 | Que thử nước tiểu 10 TS Mission | HC72 | 10.000 | Test | 10 thông số | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 73 | Que thử nước tiểu 13TS Human | HC73 | 500 | Test | 13 thông số | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 74 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | HC74 | 2.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/mlKít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 75 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | HC75 | 1.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802). Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016. Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1). Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 98,8%. Thành phần: Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag. Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. Không phản ứng chéo với HCV, HBV, TB...Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả. Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 76 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | HC76 | 100 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%.kít xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 77 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | HC77 | 300 | Test | Kít thử nhanh chẩn đoán thai sớm ABON là xét nghiệm nhanh định tính phát hiện chính xác 100% sự có mặt của hCG trong nước tiểu từ ngưỡng nồng độ 25mIU/ml, được dùng để phát hiện thai sớm cho phụ nữ. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 78 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | HC78 | 1.200 | Test | - Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 79 | Test thử ma túy 4 chất | HC79 | 150 | Test | Test thử ma túy 4 chất MOP - AMP - MET - THC | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 80 | Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD check code Free) | HC80 | 300 | Test | Test thử theo máy SD CheckThời gian đọc kết quả 5 giây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 81 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | HC81 | 100 | Test | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 82 | Test nhanh kháng nguyên | HC82 | 1.000 | Test | Bao gồm: 25 khay thử, 25 00ngs đã có dịch chiết (0,3ml/ống), 25 đầu nhỏ giọt có fillter lọc, 25 que lấy mẫu, 01 giá đỡ ống mẫu, 01 tờ hướng dẫn sử dụng. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27779E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36987616E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.670.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.010.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi