Gói thầu: Thi công cải tạo tuyến ống cấp nước đường 3A (đoạn từ đường 1A đến đường 18A)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo tuyến ống cấp nước đường 3A (đoạn từ đường 1A đến đường 18A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:10:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,867,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp hoặc thoát nước), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp hoặc thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp hoặc thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT (trừ bằng kinh tế xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (đo cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.500 W có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 18 KVA có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0 KW có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0 KW có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 900W có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích >= 250 Lít có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5,5 HP có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7 Tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 6 Tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 HP có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan ngầm kéo ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ống >= 450mm có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ống thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ống >= 450mm có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo tuyến ống cấp nước đường 3A (đoạn từ đường 1A đến đường 18A) Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản photo công chứng): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, các chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công và cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; + Nhân sự khác: Chứng chỉ đào tạo tay nghề và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hồ sơ, tài liệu gốc để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các hồ sơ, tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác đào đất, phá dỡ mặt bằng phạm vi thi công | |||
| 1 | Bóc dỡ nền gạch vỉa hè (gạch tự chèn) | Theo thiết kế | 1.762,55 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 88,128 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế | 25,798 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 176,255 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1.282,508 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 321,53 | m3 |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Theo thiết kế | 0,95 | 100m |
| 8 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm-600mm | Theo thiết kế | 0,11 | 100m |
| C | Công tác xây, bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 52,784 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 11,867 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 37,953 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 8,349 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 94,292 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,8 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,417 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,417 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo thiết kế | 0,463 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Theo thiết kế | 0,463 | tấn |
| D | Hoàn trả mặt bằng phạm vi thi công | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 5,927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 8,62 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 176,255 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,881 | 100m3 |
| 5 | Nhân công lát gạch tự chèn (gạch sử dụng lại) | Theo thiết kế | 1.762,55 | m2 |
| 6 | Hoàn trả cỏ nhung | Theo thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 108,382 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 108,382 | 10m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TỤNG | |||
| F | Lắp đặt ống và phụ tùng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD450mm, dày 26,7 mm (PN10) | Theo thiết kế | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD450mm, dày 26,7 mm (PN10) (Đoạn ống khoan băng đường) | Theo thiết kế | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD355mm, dày 21,1 mm (PN10) | Theo thiết kế | 10,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD355mm, dày 21,1 mm (PN10) (Đoạn ống khoan băng đường) | Theo thiết kế | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD200, dày 11,9mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD160mm, dày 9,5mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110mm, dày 6,6mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,245 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD90mm, dày 5,4mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van cổng D100 BB | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng D150 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng D200 BB | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng D350 BB | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D450 BB | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng D25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE OD355x25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang dẻo D450 x 100 BBB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang dẻo D400 x 400 BBB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang dẻo D350 x 200 BBB | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang dẻo D350 x 150 BBB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang dẻo D350 x 100 BBB | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang dẻo D300 x 300 BBB | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang dẻo D200 x 200 BBB | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang dẻo D150 x 150 BBB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang dẻo D100 x 100 BBB | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ gang D400 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 độ gang D300 BB | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ gang D200 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ gang D100 BB | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD450 (Đúc) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE OD355 (Đúc) | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD355 (Đúc) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD200 (Đúc) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD160 (Đúc) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD110 (Đúc) | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD110 (Vặn) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD90 (Đúc) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE OD90 (Vặn) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn gang D450x400 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn gang D450x300 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn gang D350x200 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn gang D350x300 BB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích thép rỗng DN450 | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD450 | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt bích thép rỗng DN350 | Theo thiết kế | 32 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD355 | Theo thiết kế | 64 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bích thép rỗng DN200 | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD200 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD160 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế | 8,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD110 | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bích thép đặc D400 | Theo thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt bích thép đặc D300 | Theo thiết kế | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích thép đặc D200 | Theo thiết kế | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích thép đặc D150 | Theo thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo thiết kế | 3 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bích thép đặc D80 | Theo thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt nối mặt bích HDPE OD110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bích HDPE OD110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bù manchon BF D150-OD160 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bù manchon BF D200-OD200 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt bù manchon BF D300-OD315 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bù manchon BF D400-OD400 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép rỗng DN300 | Theo thiết kế | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt mặt bích HDPE OD315 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bù gang D100 BB | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đoạn ống STK D37 gia công tiện ren 2 đầu | Theo thiết kế | 1 | m |
| 69 | Lắp đặt ống cơi van | Theo thiết kế | 6,4 | m |
| 70 | Lắp đặt nắp đậy van | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hỏa (tận dụng lại) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt giảm HDPE OD110x90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| G | Công tác thử áp lực | |||
| 1 | Thử áp lực ống nhựa HDPE OD450mm, dày 26,7 mm (PN10) | Theo thiết kế | 2,02 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống nhựa HDPE OD355mm, dày 21,1 mm (PN10) | Theo thiết kế | 11,12 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống nhựa HDPE OD200, dày 11,9mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống nhựa HDPE OD160mm, dày 9,5mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 5 | Thử áp lực ống nhựa HDPE OD110mm, dày 6,6mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,245 | 100m |
| H | Khử trùng đường ống mới lắp đặt | |||
| 1 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD450mm, dày 26,7 mm (PN10) | Theo thiết kế | 2,02 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD355mm, dày 21,1 mm (PN10) | Theo thiết kế | 11,12 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD200, dày 11,9mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD160mm, dày 9,5mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD110mm, dày 6,6mm (PN10) | Theo thiết kế | 0,245 | 100m |
| 6 | Công tác súc rửa đường ống mới lắp đặt | Theo thiết kế | 696,055 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp hoặc thoát nước), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp hoặc thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp hoặc thoát nước cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT (trừ bằng kinh tế xây dựng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực, thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (đo cao) | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đục phá bê tông | công suất >= 1.500 W có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công suất >= 18 KVA có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | công suất >= 1,0 KW có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất >= 1,0 KW có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất >= 900W có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | thể tích >= 250 Lít có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | công suất >= 5,5 HP có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ | tải trọng >= 7 Tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Cần trục | sức nâng >= 6 Tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | công suất >= 1,5 HP có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan ngầm kéo ống | đường kính ống >= 450mm có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn ống thủy lực | đường kính ống >= 450mm có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi