Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:10:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4872375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01, là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.027.378.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.027.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo một trong số các tài liệu sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênRiêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo một trong số các tài liệu sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đun và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Hệ thống chiếu sáng, rãnh thoát nước, đường vào nhà văn hóa xã Lâm Sơn, huyện Lương Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng, 0913.386.384, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Lương Sơn, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyêt | 25,737 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đắp | Theo HSTK được duyêt | 51,474 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyêt | 51,474 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyêt | 18,267 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyêt | 350,124 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyêt | 159,731 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyêt | 189,522 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyêt | 287,599 | m3 |
| 3 | Thi công lớp thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày hoàn thiện 7cm. Lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0kg/m2 | Theo HSTK được duyêt | 3.477,995 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyêt | 78,702 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III, tận dụng đắp | Theo HSTK được duyêt | 711,251 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả mặt bằng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK được duyêt | 212,038 | m3 |
| 4 | Thi công hoàn thiện Rãnh loại 1 | Theo HSTK được duyêt | 1.049,14 | m |
| 5 | Thi công hoàn thiện Rãnh loại 2 | Theo HSTK được duyêt | 64 | m |
| D | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyêt | 0,406 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyêt | 2,545 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyêt | 1,626 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyêt | 3,058 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn xà mũ cống | Theo HSTK được duyêt | 2,235 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Theo HSTK được duyêt | 1,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyêt | 6,35 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính | Theo HSTK được duyêt | 14,32 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính | Theo HSTK được duyêt | 20,2 | kg |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyêt | 0,445 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyêt | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyêt | 0,156 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống | Theo HSTK được duyêt | 2 | cái |
| E | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyêt | 1,763 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng chân khay | Theo HSTK được duyêt | 60,432 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyêt | 16,115 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mái taluy, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyêt | 9,006 | m3 |
| 5 | Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyêt | 45,03 | m3 |
| F | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Ca máy di chuyển cột điện. Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 tấn (0,5 ca/1 cột) | Theo HSTK được duyêt | 5 | ca |
| 2 | Nhân công 3,0/7 (2 công/1 cột) | Theo HSTK được duyêt | 20 | công |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyêt | 10 | m3 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyêt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyêt | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột chiếu sáng | Theo HSTK được duyêt | 24 | móng |
| 4 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo HSTK được duyêt | 24 | cột |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Theo HSTK được duyêt | 24 | bảng |
| 6 | Đèn led 70W vuông bo tròn | Theo HSTK được duyêt | 24 | bộ |
| 7 | Rãnh cáp qua đường (nền Asphalt) | Theo HSTK được duyêt | 16 | m |
| 8 | Rãnh cáp qua đường (nền bê tông) | Theo HSTK được duyêt | 59 | m |
| 9 | Rãnh cáp vỉa hè (nền bê tông) | Theo HSTK được duyêt | 301 | m |
| 10 | Rãnh cáp vỉa hè (nền đất) | Theo HSTK được duyêt | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D108 (3,2mm) | Theo HSTK được duyêt | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyêt | 716 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x16) | Theo HSTK được duyêt | 788 | m |
| 14 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyêt | 204 | m |
| 15 | Luồn dây thoát sét dây đơn - Dây điện VCm - Đơn 1x2.5 (Ruột đồng, cách điện PVC) màu dây: tiếp địa | Theo HSTK được duyêt | 204 | m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyêt | 788 | m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyêt | 192 | đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyêt | 48 | đầu cốt |
| 19 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyêt | 21 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC3 | Theo HSTK được duyêt | 4 | bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyêt | 24 | cuộn |
| 22 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyêt | 38 | cái |
| 23 | Trụ đặt mốc báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyêt | 27 | móng |
| 24 | Xe chở vật liệu | Theo HSTK được duyêt | 4 | ca |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Theo HSTK được duyêt | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Theo HSTK được duyêt | 25 | vị trí |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Căn cứ biện pháp đảm bảo ATGT, nhà thầu lập dự toán chi tiết cho công tác đảm bảo ATGT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4872375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01, là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.027.378.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.027.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo một trong số các tài liệu sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênRiêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo một trong số các tài liệu sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đào >0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép > 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy ủi 108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Máy đun và tưới nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi