Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110503-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369
Số hiệu KHLCNT 20211199509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025: 80.000.000.000 đồng; Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có): Phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:04:00 đến ngày 2021-12-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,863,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học thủy lợi, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 50≤ G
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tào Khê (đoạn từ cầu Trằm đến điều tiết Chì)
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025: 80.000.000.000 đồng; Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có): Phần còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Địa chỉ: 190 đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Long Mã (địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Long Mã (địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Địa chỉ: 190 đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Địa chỉ: 190 đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3
1Vớt bèo mặt lòng kênhChương V E-HSMT1.292,1773100m2
2Vận chuyển bèo ra bãi đổ thải, quy về đất cấp IChương V E-HSMT38,041100m3
3Bơm nước thi công lòng kênhChương V E-HSMT63ca
4Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn từ K0-K2+725)Chương V E-HSMT421,3327100m3
5Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn 2 từ K2+725-K3+075; đoạn 4: từ K3+225-K3+372; Đoạn 6 từ K4+060-K4+260)Chương V E-HSMT232,9393100m3
6Đào luân chuyển đất cấp I (Đoạn 2 từ K2+725-K3+075; đoạn 4: từ K3+225-K3+372; Đoạn 6 từ K4+060-K4+260)Chương V E-HSMT232,9393100m3
7Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898 và đoạn 9 từ K4+898-K5+553)Chương V E-HSMT336,9586100m3
8Đào luân chuyển đất, đất cấp I (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898 và đoạn 9 từ K4+898-K5+553)Chương V E-HSMT336,9586100m3
9Đào đất lòng kênh , đất cấp I (Đoạn 8 từ K4+860-K5+267)Chương V E-HSMT27,7157100m3
10Đào luân chuyển đất, đất cấp I (Đoạn 8 từ K4+860-K5+267)Chương V E-HSMT27,7157100m3
11Đào xúc đất lòng kênh, đất cấp IChương V E-HSMT1.018,9464100m3
12Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ thải (Đoạn từ K0-K0+845)Chương V E-HSMT40,7077100m3
13Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K0+845-K2+725 (Bờ phải)Chương V E-HSMT63,4375100m3
14Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (KL 2/3 đoạn K0+845-K2+725 (Bờ phải) và bờ trái)Chương V E-HSMT317,1875100m3
15Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ( Đoạn từ K2+725-K3+075)Chương V E-HSMT145,5927100m3
16Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K3+075-K3+225)Chương V E-HSMT62,6229100m3
17Vận chuyển đất đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K3+225-K3+372)Chương V E-HSMT59,9829100m3
18Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K4+058-K4+260)Chương V E-HSMT27,3637100m3
19San đất bãi đổ thải đất cấp IChương V E-HSMT509,4732100m3
20Đắp đất hoàn trả bờ ao (tận dụng đát cấp II đào kênh tại chỗ để đắp)Chương V E-HSMT22,983100m3
21Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn từ K0-K2+675)Chương V E-HSMT226,473100m3
22Đào xúc, đất cấp II xúc đưa sang mái hạ lưuChương V E-HSMT226,473100m3
23Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn 2 từ K2+675-K3+075 và Đoạn 4 từ K3+225-K3+372)Chương V E-HSMT16,1368100m3
24Đào xúc đất, đất cấp II xúc đưa sang mái hạ lưuChương V E-HSMT16,1368100m3
25Đào đất lòng, đất cấp II (Đoạn 8 từ K4+898-K5+267) (xúc đưa sang mái hạ lưu)Chương V E-HSMT115,9293100m3
26Đào luân chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT115,9293100m3
27Đào xúc đất cấp II xúc đất đổ lên ô tôChương V E-HSMT115,9293100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp 2 ra bãi phơi đấtChương V E-HSMT115,9293100m3
29Đào đất, đất cấp 2 lòng kênh (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898) chuyển đất thẳng vào ao chứaChương V E-HSMT27,6228100m3
30Đào luân chuyển đất, đất cấp II (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898)Chương V E-HSMT27,6228100m3
31Đào luân chuyển đất, đất cấp II vào áo (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898)Chương V E-HSMT27,6228100m3
32Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn 9 từ K4+860-K5+267)Chương V E-HSMT25,2945100m3
33Đào luân chuyển đất, đất cấp II vào ao chứa (Đoạn 9 từ K4+860-K5+267)Chương V E-HSMT25,2945100m3
34Tấm Chống lầy loại 3x1,5m dày 1.8cmChương V E-HSMT6tấm
35Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,3922100m3
36Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT263,142m3
37Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT349,35m
38Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh)Chương V E-HSMT29,9m3
39Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT1,28m3
40Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT2,67m3
41Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT1,2086100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,25tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,57tấn
44Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT14,63m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0125100m2
46Vữa xi măng lót mái kênh M50Chương V E-HSMT43,68m3
47Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,5292100m2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,491 tấn
49Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,624100m
50Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0416100m2
51Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,5129100m2
52Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT110,48m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,41m3
54Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,69m2
55Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,09m3
56Ván khuôn gờ chắnChương V E-HSMT0,3863100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,05tấn
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V E-HSMT38,63m2
59Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V E-HSMT25,4328100m3
60Nilon tái sinhChương V E-HSMT16.955,23m2
61Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT16,7878100m2
62Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3.229,57m3
63Cắt khe coChương V E-HSMT363,510m
64Gỗ nhóm III chèn khe giãnChương V E-HSMT0,13m3
65Nhựa đường chèn kheChương V E-HSMT1.313,09kg
66Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V E-HSMT5,3475100m3
67Nilon tái sinhChương V E-HSMT3.565m2
68Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT3,5232100m2
69Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT679,05m3
70Cắt khe coChương V E-HSMT76,510m
71Gỗ nhóm III chèn khe giãnChương V E-HSMT0,03m3
72Nhựa đường chèn kheChương V E-HSMT272,83kg
73Bóc phong hóa đất cấp IChương V E-HSMT175,3269100m3
74Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT175,3269100m3
75Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K0-K2+775.2 bờ trái kênh )Chương V E-HSMT49,4332100m3
76Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K2+775.2-K3+959 bờ trái kênh)Chương V E-HSMT26,0802100m3
77Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K0-K2+775.2 bờ phải kênh)Chương V E-HSMT65,7474100m3
78Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K2+775.2-K5+285 bờ phải kênh)Chương V E-HSMT34,0661100m3
79Đào đất bờ trái và bờ phải kênh, đất cấp II (Bờ trái kênh và bờ phải kênh Đoạn từ K0-K5+285)Chương V E-HSMT36,6023100m3
80Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bờ trái và bờ phải kênh đoạn từ K0-K5+285)Chương V E-HSMT369,86100m3
81Mua đất còn thiếu về đắp K=0.9Chương V E-HSMT3.811,306m3
82San gạt đường phục vụ thi côngChương V E-HSMT30,2772100m3
83Đắp đê quây 1,2,3, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V E-HSMT2,6549100m3
84Đắp đê quây còn lại, độ chặt yêu cầu K= 0.85 (tận dụng đất đào c2)Chương V E-HSMT17,5855100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp II đắp đê quâyChương V E-HSMT19,3441100m3
86Ống cống BTCT D2000mm liên kết âm dương, tải trong T làm ống dẫn dòngChương V E-HSMT24m
87Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 2000mmChương V E-HSMT12đoạn ống
88Vận chuyển ống cống bê tông (luân chuyển 4 đoạn, mỗi đoạn 3 đê quây, 1 đê quây 4 ống cống)Chương V E-HSMT1,4810 tấn/1km
89Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 2000mmChương V E-HSMT52đoạn ống
90Tháo dỡ ống bê tông, đường kính D= 2000mmChương V E-HSMT52đoạn ống
91Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m, miệng âm dương tải trọng T (Vật liệu tạm tính thu hồi 50%)Chương V E-HSMT24m
92Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT1.557cây
93Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT523cây
94Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT289cây
95Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT295cây
96Đào bụi cây, đường kính Chương V E-HSMT16bụi
97Đào bụi cây, đường kính > 80cmChương V E-HSMT10bụi
98Đào bụi cây,cây bụi đường kính Chương V E-HSMT40bụi
99Phát cây bụi tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V E-HSMT3,76100m2
100Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT1.557gốc cây
101Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT523gốc cây
102Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V E-HSMT289gốc cây
103Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT295gốc cây
104Đắp đất bù gốc cây bằng, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT4,16100m3
105Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT34,6226100m3
106Phá dỡ đê quây, đất cấp IIChương V E-HSMT2,6549100m3
107Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT33,53100m
108Thanh ngang đỡ phên treChương V E-HSMT1.337,6m
109Phên nứa (cao 1m)Chương V E-HSMT668,8m
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ko ngập đất)Chương V E-HSMT52,862100m
111Thép buộc D=2mmChương V E-HSMT254,68kg
B Kênh chính đoạn từ K9+100-K9+369,03
1Vớt bèo lòng kênhChương V E-HSMT43,917100m2
2Bơm nước lòng kênhChương V E-HSMT3ca
3Đào đất lòng kênh, đất cấp IChương V E-HSMT31,912100m3
4Đào xúc đất luân chuyển, đất cấp IChương V E-HSMT31,912100m3
5Xúc đất và bèo vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp IChương V E-HSMT36,403100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT36,403100m3
7Đào đất lòng kênh, đất cấp IIChương V E-HSMT23,966100m3
8Đào xúc đất luân chuyển, đất cấp IIChương V E-HSMT23,966100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi trữChương V E-HSMT33,582100m3
10Tấm Chống lầy loại 3x1,5m dày 1.8cmChương V E-HSMT6tấm
11Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,953100m3
12Mua đất về đắp K=0.9 về đắp sàn đạoChương V E-HSMT544,852m3
13Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT691,85m
14Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh)Chương V E-HSMT59,66m3
15Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT2,53m3
16Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,33m3
17Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT2,412100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,69tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,15tấn
20Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT29,2m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,025100m2
22Vữa xi măng lót mái kênh M50Chương V E-HSMT137,58m3
23Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT1,472100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT11,061 tấn
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT2,88100m
26Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,192100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT1,422100m2
28Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT340,32m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,33m3
30Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT51,08m2
31Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,873100m3
32Mua đất về đắp K=0.9 sàn đạoChương V E-HSMT535,986m3
33Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT705,55m
34Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh)Chương V E-HSMT60,91m3
35Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT2,58m3
36Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,45m3
37Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT2,462100m2
38Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,17tấn
40Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT29,81m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,026100m2
42Vữa xi măng lót mái kênh M50Chương V E-HSMT142,17m3
43Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT1,462100m2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT11,431 tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT2,976100m
46Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,198100m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT1,473100m2
48Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT351,66m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,33m3
50Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT51,08m2
51Bóc phong hóa đất cấp IChương V E-HSMT33,328100m3
52Đào đất bờ trái và bờ phải kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT16,375100m3
53Đào đất sàn đạo PVTC cọc bằng máy đào, đất cấp II (Tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT9,826100m3
54Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bờ trái và bờ phải kênh) tận dụng đất đào kênhChương V E-HSMT15,702100m3
55Đắp đê quây tại K9+450, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V E-HSMT0,796100m3
56Mua đất về đắp K=0.85 đắp đê quâyChương V E-HSMT85,215m3
57Ống cống dẫn dòng D2000 L=2mChương V E-HSMT8m
58Lắp đặt ống cống dẫn dòng, đường kính D2000mmChương V E-HSMT4đoạn ống
59Phá dỡ đê quây, đất cấp IIChương V E-HSMT0,796100m3
60Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT198cây
61Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT22cây
62Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT198gốc cây
63Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT22gốc cây
64Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V E-HSMT0,099100m3
65Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đường kính D2000mmChương V E-HSMT4đoạn ống
66Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m, miệng âm dương tải trọng TChương V E-HSMT8m
C Cống La Miệt tại K3+959
1Đắp đất đê quây và đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V E-HSMT20,8914100m3
2Đào xúc đất từ bờ kênh để đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT22,3538100m3
3Đắp đất đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT1,0542100m3
4Mua đất cấp III về đắp K=0.95Chương V E-HSMT119,1246m
5Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m tải trong TChương V E-HSMT64m
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT32đoạn ống
7Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,49ca
8Đắp đất làm sàn đạo thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,8854100m3
9Mua đất cấp II về đắp K=0.9Chương V E-HSMT97,394m3
10Đào san đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,8854100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT153,85m3
12Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT21,9456100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,6389100m3
14Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT3,5403100m3
15Đào móng cống, đất cấp II ( tận dụng tãi chỗ để đắp)Chương V E-HSMT21,551100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V E-HSMT11,3482100m3
17Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT430m
18Đập đầu cọc bê tôngChương V E-HSMT1m3
19Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,3836100m2
20Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT15,08m3
21Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT5,39tấn
22Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT84,81m3
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT18m
24Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT2,928100m2
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,06tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT11,33tấn
27Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT70,7m3
28Ván khuôn tường đầu cốngChương V E-HSMT1,2796100m2
29Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT21,91m3
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT6,7m
31Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,6451100m2
32Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT8,88m3
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,8m
34Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT1,4914100m2
35Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT4,22tấn
36Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT51,41m3
37Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0863100m2
38Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,12tấn
39Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,4m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT16,425100m
41Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,1601100m2
42Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1552100m2
43Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,11m3
44Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,59tấn
45Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT18,37m3
46Ván khuôn tường cánhChương V E-HSMT0,1875100m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,04100m2
48Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,39tấn
49Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,9m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT19,272100m
51Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,1124100m2
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1552100m2
53Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,82m3
54Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,84tấn
55Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT18,7m3
56Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0588100m2
57Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0354100m2
58Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5tấn
59Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,22m3
60Vữa lót M50 dày 5cm gia cố máiChương V E-HSMT5,62m3
61Ván khuôn bản đáyChương V E-HSMT0,0982100m2
62Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0489100m2
63Bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT15,42m3
64Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,62tấn
65Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,144100m
66Vải địa kỹ thuậtChương V E-HSMT0,0096100m2
67BT lót M100 đá 4x6 dày 10cm mái hạ lưu cốngChương V E-HSMT3,46m3
68Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,218100m2
69Cốt thép mái hạ lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,31tấn
70Bê tông mái hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT19,53m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,288100m
72Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0192100m2
73Cát đen lót đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT3,05m3
74Nilong tái sinhChương V E-HSMT61m3
75Bê tông đáy thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT11,19m3
76Ván khuôn đáy kênhChương V E-HSMT0,3624100m2
77BT M250 đá 2x4 đổ bù mái kênhChương V E-HSMT2,26m3
78Ván khuôn cột dàn vanChương V E-HSMT0,4013100m2
79Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,04tấn
80Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,32tấn
81Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,01m3
82Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,4029100m2
83Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
84Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,55tấn
85Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT5,03m3
86Thép lan can: thép ống, hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT434,88kg
87Gia công lan canChương V E-HSMT0,4349tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT23,69m2
89Bulong M12Chương V E-HSMT28bộ
90Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT491,04kg
91Gia công thang thépChương V E-HSMT0,491tấn
92Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT15,81m2
93Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
94Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường hiện trạng)Chương V E-HSMT24m3
96Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,189100m3
97Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT126m2
98Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT24m3
99Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,12100m2
100Lót VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT6,78m3
101Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT23,26m3
102Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,0473100m2
103Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,44m3
104Lót VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,18m3
105Ván khuôn bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,0094100m2
106Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,51m3
107Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,17m2
D Cống Hiền Lương 18 tại K4+161
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu, độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V E-HSMT1,1548100m3
2Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh)Chương V E-HSMT14,1042100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIChương V E-HSMT16,7503100m3
4Đắp đất đường tránh thi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,9828100m3
5Mua đất về đắp K=0.95Chương V E-HSMT111,0564m3
6Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m tải trong TChương V E-HSMT18m
7Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT9đoạn ống
8Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,35ca
9Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,8774100m3
10Mua đất về đắp K=0.9 sàn đạoChương V E-HSMT96,514m3
11Đào san đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,8774100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT111,23m3
13Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT15,259100m3
14Cấp phối đá đăm loại 2Chương V E-HSMT0,624100m3
15Đào kênh dẫn dòng, đất cấp I và vận chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT0,7155100m3
16Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng cống)Chương V E-HSMT2,1417100m3
17Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT2,7494100m3
18Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT15,7009100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT9,2962100m3
20Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp IIChương V E-HSMT5,4751100m3
21Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT344m
22Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT0,8m3
23Ván khuôn bản đáyChương V E-HSMT0,3168100m2
24Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT10,21m3
25Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,8tấn
26Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT60,16m3
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT15m
28Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT2,7664100m2
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,05tấn
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT10,42tấn
31Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT66,25m3
32Ván khuôn tường đầu cốngChương V E-HSMT0,8612100m2
33Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT25,62m3
34Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT7,6m
35Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,6984100m2
36Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT11,75m3
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT7m
38Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,9566100m2
39Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT2,7tấn
40Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT32,47m3
41Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,062100m2
42Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,07tấn
43Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,13m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT18,972100m
45Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,1026100m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1312100m2
47Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,25m3
48Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,04tấn
49Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT21,39m3
50Ván khuôn tường cánhChương V E-HSMT0,3468100m2
51Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0544100m2
52Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,63tấn
53Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,41m3
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT17,112100m
55Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,783100m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1312100m2
57Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,28m3
58Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,79tấn
59Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,83m3
60Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,2852100m2
61Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0372100m2
62Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,52tấn
63Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,89m3
64Đắp cát đen đệm dưới đáy cống dày 5cmChương V E-HSMT2,9m3
65Ván khuôn bản đáyChương V E-HSMT0,0542100m2
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT1,74m2
67Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT10,69m3
68Vữa lót M50 dày 5cmChương V E-HSMT7,34m3
69Ván khuôn mái kênh mươngChương V E-HSMT0,1138100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0529100m2
71Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT19,47m3
72Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,64tấn
73Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,144100m
74Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0096100m2
75Vữa lót M50 dày 5cmChương V E-HSMT3,56m3
76Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,0946100m2
77Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0538100m2
78Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,84m3
79Cốt thép mái kênhh cốt thép Chương V E-HSMT0,32tấn
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,144100m
81Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0096100m2
82Bê tông bù mái kênh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,3m3
83Ván khuôn cột dàn vanChương V E-HSMT0,4493100m2
84Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,05tấn
85Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,41tấn
86Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,37m3
87Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,402100m2
88Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,04tấn
89Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,48tấn
90Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,38m3
91Thép lan can: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT396,59kg
92Gia công lan canChương V E-HSMT0,3966tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT22,48m2
94Bulong M12Chương V E-HSMT72bộ
95Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT742,61kg
96Gia công thang thépChương V E-HSMT0,7426tấn
97Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT25,03m2
98Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
99Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,28m3
100Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ và chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT32m3
101Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,252100m3
102Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT168m2
103Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT32m3
104Cắt khe đườngChương V E-HSMT3,210m
E CỐNG TẠI K0+025
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,2354100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,3532100m3
3Mua đất về đắp K=0.95Chương V E-HSMT39,9116m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất C2 đào kênh)Chương V E-HSMT3,4875100m3
5Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 (tận dụng đất đào lòng kênh)Chương V E-HSMT2,3626100m3
6Thi công cọc cừ larsen IV đến khi hoàn thiện hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ)Chương V E-HSMT0,975100m
7Ống cống D1000 dẫn dòng tải trọng T, L=2mChương V E-HSMT30m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT15đoạn ống
9Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,06ca
10Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,3231100m3
11Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT35,541m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT21,04m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,2104100m3
14Đào xúc đất đê quây, đất cấp IIChương V E-HSMT6,4386100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT6,4386100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IChương V E-HSMT0,6934100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,6934100m3
18Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT4,6989100m3
19Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,4138100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT2,8984100m3
21Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT2,604100m
22Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,105100m
23Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,53m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0053100m3
25Ván khuôn đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1963100m2
26Bê tông lót móng thân cống, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT4,84m3
27Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4tấn
28Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT23,99m3
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
30Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,7065100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,24tấn
33Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT13,97m3
34Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,3968100m2
35Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT6,77m3
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT2,8m
37Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3356100m2
38Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT5,46m3
39Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,6m
40Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,4992100m2
41Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT1,09tấn
42Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT13,3m3
43Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
44Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,09tấn
45Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 ( đổ nối liền vào tưởng cống) - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT0,54m3
46Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT4100m
47Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0381100m2
48Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
49Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,03m3
50Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,33tấn
51Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT3,47m3
52Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,0591100m2
53Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0182100m2
54Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,13tấn
55Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,05m3
56Đóng cọc tre đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,2100m
57Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,056100m2
58Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
59Bê tông lót móng đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,3m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,41tấn
61Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT4,16m3
62Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0927100m2
63Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0228100m2
64Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,18tấn
65Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,61m3
66Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,33m3
67Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0511100m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0552100m2
69Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT4,96m3
70Thi công vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,62m3
71Ván khuôn mái kênh mươngChương V E-HSMT0,0314100m2
72Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0187100m2
73Bê tông mái bờ kênh mương bờ hải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT4,1m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,048100m
75Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0032100m2
76Thi công vữa lót M50 mái bờ trái thượng lưu - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT2,36m3
77Ván khuôn mái bờ trí thượng lưu kênh mươngChương V E-HSMT0,038100m2
78Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0561100m2
79Bê tông mái bờ trái thượng lưu kênh mương, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT5,97m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,024100m
81Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0016100m2
82Thi công vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT1,98m3
83Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0467100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,29tấn
85Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT7,09m3
86Thi công vữa lót M50 mái đường - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT0,63m3
87Bê tông gia cố mái đường taluy cống M200 đá 2x4 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,52m3
88Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,145100m2
89Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,19tấn
91Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,91m3
92Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,35tấn
95Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,97m3
96Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2464tấn
97Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
98Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2597tấn
99Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
100Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,17m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT20m3
102Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,2100m3
103Xây gạch xi măng không nung, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,41m3
104Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,69m2
105Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,36m3
106Ván khuôn gờ chắnChương V E-HSMT0,045100m2
107Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
108Sơn phản quang trắng đỏ (1 lớp)Chương V E-HSMT4,5m2
F CỐNG TẠI K0+060
1Bóc phong hóaChương V E-HSMT0,146100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,146100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IChương V E-HSMT0,1646100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT2,3208100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,9149100m3
6Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,215100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,45m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0045100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT5,232100m
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I đáy kênh hạ lưuChương V E-HSMT3,84100m
11Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT3,88m3
12Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT15,19m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9851tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,6142tấn
15Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,2073100m2
16Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT27,95m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,31tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3094tấn
19Ván khuôn thépChương V E-HSMT1,0483100m2
20Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,57m3
21Cốt thép trần cốngChương V E-HSMT0,7845tấn
22Ván khuôn thép trần cốngChương V E-HSMT0,2262100m2
23Khớp nối PVC KN92Chương V E-HSMT0,127100m
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT8,78100m2
25BTCT M250 đá 1x2 sàn giàn vanChương V E-HSMT0,67m3
26Cốt thép sàn giàn vanChương V E-HSMT0,1003tấn
27Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,0675100m2
28BTCT M250 đá 1x2 cột giàn vanChương V E-HSMT0,36m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,007tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1148tấn
31Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,0723100m2
32Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,38m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0841tấn
35Ván khuôn thép dầm giàn vanChương V E-HSMT0,0564100m2
36BT bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4Chương V E-HSMT0,27m3
37Ván khuôn bệ đỡ thang thépChương V E-HSMT0,017100m2
38Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,84m3
39Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT16,8m2
40Vữa lót M50 đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT9,04m3
41BT M200 đá 2x4 gia cố đáy kênhChương V E-HSMT2,84m3
42BT M200 đá 2x4 gia cố mái kênhChương V E-HSMT11,74m3
43BT M250 đá 2x4 dầm chân máiChương V E-HSMT1,55m3
44BT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưuChương V E-HSMT11,08m3
45Ván khuônChương V E-HSMT0,2621100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3873tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,0507tấn
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,096100m
49Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,0216100m2
50Xây gạch bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,26m3
51Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,29m2
52Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1501tấn
53Bulong M12Chương V E-HSMT28bộ
54Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,3932tấn
55Bulong M12Chương V E-HSMT4cái
56Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can)Chương V E-HSMT13,79m2
57Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi côngChương V E-HSMT3,1996100m3
58Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT3,1996100m3
59Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT3,1996100m3
60Bơm nước hố móngChương V E-HSMT1ca
61Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1155100m3
62Đào xúc cátChương V E-HSMT0,1155100m3
63Mua ống cống D600 dài 2,5m dẫn dòng thi côngChương V E-HSMT8cái
64Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT8đoạn ống
65Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,1155100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT10,9m3
67Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,109100m3
G CỐNG TẠI K0+626
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85Chương V E-HSMT1,988100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,488100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,732100m3
4Mua đất C3 về đắp K=0.95Chương V E-HSMT82,716m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất nạo vét kênh)Chương V E-HSMT15,738100m3
6Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T, L=2mChương V E-HSMT14m
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT7đoạn ống
8Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,1ca
9Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,3231100m3
10Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT35,541m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT13,08m3
12Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT3,17m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1625100m3
14Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT1,988100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT1,988100m3
16Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT1,1132100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,1132100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thảiChương V E-HSMT1,1132100m3
19Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT4,6442100m3
20Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT3,2359100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,3223100m3
22Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT2,232100m
23Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,09100m
24Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,45m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0045100m3
26Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1963100m2
27Bê tông lót móng đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT4,84m3
28Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4tấn
29Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT23,99m3
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
31Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,942100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,47tấn
34Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT18,42m3
35Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,3788100m2
36Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT6,23m3
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT2,8m
38Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3356100m2
39Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT5,46m3
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,6m
41Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,4162100m2
42Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT0,99tấn
43Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT11,95m3
44Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
45Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,09tấn
46Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 (đổ liền thẳng vào tường cánh chứ ko đổ rời) (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,54m3
47Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT3,2100m
48Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0331100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
50Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT0,89m3
51Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3tấn
52Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT3,14m3
53Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,0576100m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0182100m2
55Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,13tấn
56Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,02m3
57Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT4,4100m
58Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0475100m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
60Bê tông lót móng bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,13m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,37tấn
62Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT3,74m3
63Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0912100m2
64Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0228100m2
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,18tấn
66Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,59m3
67Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,05m3
68Nilong tái sinhChương V E-HSMT21m2
69Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0497100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0294100m2
71Bê tông bản mặt đáy thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT3,94m3
72Thi công vữa lót M50 mái bờ phải thượng lưu - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT2,89m3
73Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0398100m2
74Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0293100m2
75Bê tông mái bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT7,19m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,072100m
77Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0048100m2
78Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cống (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT2,89m3
79Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0398100m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0586100m2
81Bê tông mái bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT7,19m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,036100m
83Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0024100m2
84Đóng cọc tre gia cố chân mái hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT4100m
85Đắp cát đen đệm dưới đáy cốngChương V E-HSMT0,51m3
86Nilong tái sinhChương V E-HSMT10,29m2
87Ván khuôn bản đáy chân mái hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0319100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0147100m2
89Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,93m3
90Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống - Bao gồm cả vật liệuChương V E-HSMT4,771m3
91Ván khuôn mái bờ kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,061100m2
92Cốt thép mái bờ kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,419tấn
93Bê tông mái bờ kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT11,914m3
94Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,096100m
95Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0064100m2
96Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,355m3
97Ván khuôn dầm chânChương V E-HSMT0,1445100m2
98Bê tông móng dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,775m3
99Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
100Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,07tấn
101Vữa lót M50 mái đường (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,608m3
102Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,458m3
103Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,174100m2
104Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
105Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT0,2tấn
106Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,09m3
107Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
108Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
109Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,33tấn
110Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT1,97m3
111Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2464tấn
112Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
113Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2597tấn
114Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
115Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu)Chương V E-HSMT0,17m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT24m3
117Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,24100m3
H CỐNG TẠI K0+937
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85Chương V E-HSMT0,3193100m3
2Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3193100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,5392100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Chương V E-HSMT0,8088100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất C2 đào kênh)Chương V E-HSMT13,6822100m3
6Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,8687100m3
7Ống cống D1000 dẫn dòngChương V E-HSMT12m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT6đoạn ống
9Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,07ca
10Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2681100m3
11Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT29,491m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT9,76m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0976100m3
14Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3193100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3193100m3
16Đắp hoàn trả phần đào kênh dẫn dòng K=0.9Chương V E-HSMT0,8687100m3
17Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT0,9293100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,9293100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,9293100m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT2,2729100m3
21Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT2,2806100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,8182100m3
23Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,86100m
24Thi công cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,075100m
25Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,38m3
26Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT0,0038100m3
27Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1763100m2
28Bê tông lót móng đáy thân cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT3,94m3
29Cốt thép bản đáy thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,17tấn
30Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT20,23m3
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
32Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,702100m2
33Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
34Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,9tấn
35Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,21m3
36Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,3788100m2
37Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,23m3
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT3m
39Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3356100m2
40Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,46m3
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,6m
42Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,3362100m2
43Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT0,79tấn
44Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT9,25m3
45Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
46Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,09tấn
47Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 (đổ nối liền vào tường)Chương V E-HSMT0,54m3
48Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT3,6100m
49Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0345100m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
51Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,98m3
52Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,32tấn
53Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,36m3
54Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,0676100m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0195100m2
56Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,14tấn
57Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,19m3
58Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT4,4100m
59Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0471100m2
60Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
61Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,11m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,35tấn
63Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,68m3
64Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0868100m2
65Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0221100m2
66Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,17tấn
67Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,51m3
68Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,05m3
69Nilong tái sinhChương V E-HSMT21m2
70Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0497100m2
71Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0294100m2
72Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3,94m3
73Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT1,7m3
74Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT0,0326100m2
75Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0225100m2
76Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,41m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,048100m
78Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0032100m2
79Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,7m3
80Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0326100m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0449100m2
82Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,41m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,024100m
84Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0016100m2
85Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,2100m
86Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,69m3
87Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0378100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0147100m2
89Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT2,55m3
90Bê tông lót mái kênh hạ lưu cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,83m3
91Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0593100m2
92Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT11,93m3
93Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,096100m
94Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0064100m2
95Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6Chương V E-HSMT0,355m3
96Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,1445100m2
97Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,775m3
98Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,09tấn
99Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,174100m2
100Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
101Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
102Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,09m3
103Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,04tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,51tấn
106Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,97m3
107Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2464tấn
108Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
109Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2623tấn
110Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
111Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT11,36m3
113Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1136100m3
I CỐNG TẠI K1+300
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85Chương V E-HSMT0,6372100m3
2Đào xúc đất bờ kênh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,6818100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,5189100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Chương V E-HSMT0,7783100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT13,3741100m3
6Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,8039100m3
7Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T L=2mChương V E-HSMT12m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT6đoạn ống
9Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,11ca
10Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2998100m3
11Mua đất về đắp cấp II K=0.9Chương V E-HSMT32,978m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT58,28m3
13Phá dỡ đê quây, đất cấp IIChương V E-HSMT15,3085100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT15,3085100m3
15Đắp hoàn trả phần đào kênh dẫn (tận dụng đất đào C2)Chương V E-HSMT0,8039100m3
16Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT1,0381100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,0381100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,0381100m3
19Đào móng công trình, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT3,7974100m3
20Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT2,699100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,8322100m3
22Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,86100m
23Thi công cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,075100m
24Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,38m3
25Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0038100m3
26Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1878100m2
27Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,46m3
28Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,3tấn
29Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT22,39m3
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
31Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,84100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,12tấn
34Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT16,48m3
35Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,3788100m2
36Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,23m3
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT3,1m
38Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3356100m2
39Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,46m3
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,6m
41Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,3822100m2
42Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT0,92tấn
43Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT10,8m3
44Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
45Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,09tấn
46Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,54m3
47Đóng cọc tre gia cố nền đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT4,4100m
48Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0351100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
50Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,15m3
51Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,36tấn
52Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,94m3
53Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,073100m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0202100m2
55Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,14tấn
56Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,28m3
57Đóng cọc tre gia cố đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,2100m
58Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0503100m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
60Bê tông lót đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,3m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,41tấn
62Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,46m3
63Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0927100m2
64Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0228100m2
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,18tấn
66Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,61m3
67Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,38m3
68Nilong tái sinhChương V E-HSMT30,25m2
69Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0543100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0385100m2
71Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT5,04m3
72Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT2,66m3
73Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0407100m2
74Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0308100m2
75Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT6,73m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,048100m
77Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0032100m2
78Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT2,66m3
79Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0407100m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0615100m2
81Bê tông mái kênh bờ trái, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT6,73m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,024100m
83Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0016100m2
84Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT8,4100m
85Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT1,06m3
86Nilong tái sinhChương V E-HSMT21,18m2
87Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0462100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0193100m2
89Bê tông tấm bê tông gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3,76m3
90Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT4,96m3
91Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0421100m2
92Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,46m3
93Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,096100m
94Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0064100m2
95BT lót dầm chân mái M100 đá 4x6 dày 10cmChương V E-HSMT0,3875m3
96Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,1575100m2
97Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,9375m3
98Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
99Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,08tấn
100Vữa lót M50 mái đườngChương V E-HSMT0,38m3
101Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,92m3
102Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,174100m2
103Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
104Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
105Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,09m3
106Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
107Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
108Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,34tấn
109Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,17tấn
110Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,97m3
111Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2464tấn
112Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
113Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2288tấn
114Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
115Sơn chống rỉ 3 nước (thang thép)Chương V E-HSMT9,78m2
116Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
117Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT24m3
118Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,24100m3
J CỐNG TẠI K1+400
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85Chương V E-HSMT3,0673100m3
2Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IChương V E-HSMT0,3245100m3
3Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,12ca
4Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,5121100m3
5Mua đất về đắp K=0,9Chương V E-HSMT56,331m3
6Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II (đổ thải tại chỗ)Chương V E-HSMT3,0673100m3
7Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT1,1911100m3
8Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT6,3797100m3
9Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT5,3337100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,1882100m3
11Đào kênh dẫn dòng TQ5, đất cấp IChương V E-HSMT16,976100m3
12Đào kênh mương, đất cấp IIChương V E-HSMT19,696100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT20,528100m3
14Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT3,432100m
15Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,165100m
16Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,83m3
17Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,279100m2
18Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT8,24m3
19Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,35tấn
20Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT45,81m3
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT12,4m
22Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT1,692100m2
23Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,03tấn
24Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT5,01tấn
25Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT38,54m3
26Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,5391100m2
27Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT10,06m3
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT4,4m
29Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,4691100m2
30Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT8,75m3
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT7,7m
32Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,7378100m2
33Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT1,75tấn
34Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT21,11m3
35Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,052100m2
36Cốt thép tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống 10Chương V E-HSMT0,13tấn
37Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,84m3
38Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT13,75100m
39Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0524100m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0938100m2
41Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT2,29m3
42Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,69tấn
43Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT7,09m3
44Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,1455100m2
45Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,033100m2
46Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,85tấn
47Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,86m3
48Đóng cọc tre gia cố đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT13,75100m
49Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0704100m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0938100m2
51Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT2,29m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,63tấn
53Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT7,09m3
54Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,1455100m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT1,65m2
56Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,85tấn
57Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,86m3
58Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT2,13m3
59Nilong tái sinhChương V E-HSMT42,5m2
60Ván khuôn đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0648100m2
61Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0596100m2
62Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT7,56m3
63Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT6,92m3
64Ván khuôn mái kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0906100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh thượng lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,55tấn
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0496100m2
67Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT8,77m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,096100m
69Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0064100m2
70Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT10,8100m
71Đắp cát đen đệm dưới tấm BT gia cố chân mái hạ lưu cốngChương V E-HSMT1,35m3
72Nilong tái sinhChương V E-HSMT27m2
73Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0515100m2
74Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0252100m2
75Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,7m3
76Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT22,43m3
77Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0576100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,41tấn
79Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT24,6m3
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,096100m
81Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0064100m2
82Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6Chương V E-HSMT0,4275m3
83Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,1735100m2
84Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,1375m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,03tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,08tấn
87Vữa lót M50 mái đườngChương V E-HSMT0,96m3
88Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,3m3
89Xây gạch xi măng không nung, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,41m3
90Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,2m2
91Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,3744100m2
92Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1tấn
93Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,24tấn
94Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,81m3
95Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,4505100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,06tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,13tấn
98Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,72m3
99Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,3312tấn
100Bulong M12Chương V E-HSMT44bộ
101Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2913tấn
102Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
103Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
K CỐNG TẠI K2+000
1Đào đất phong hóaChương V E-HSMT0,0413100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0413100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IChương V E-HSMT0,2222100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT1,3573100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,3872100m3
6Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,225100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,35m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0035100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,7276100m
10Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưuChương V E-HSMT6,176100m
11Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,1m3
12Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT16,56m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9344tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,57tấn
15Ván khuôn bản đáy cốngChương V E-HSMT0,2049100m2
16Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT23,24m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,1694tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2225tấn
19Ván khuôn tườngChương V E-HSMT0,88100m2
20Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,24m3
21Cốt thép trần cốngChương V E-HSMT0,6457tấn
22Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,2248100m2
23Khớp nối PVC KN92Chương V E-HSMT0,145100m
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0624100m2
25Bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,77m3
26Cốt thép sàn giàn vanChương V E-HSMT0,1143tấn
27Ván khuôn sàn giàn vanChương V E-HSMT0,0765100m2
28Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,31m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0059tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1052tấn
31Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,0627100m2
32Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,41m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0108tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0905tấn
35Ván khuôn dầm giàn vanChương V E-HSMT0,0612100m2
36Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4Chương V E-HSMT0,27m3
37Ván khuônChương V E-HSMT0,017100m2
38Đắp cát đen nền mái kênh thượng lưu, hạ lưuChương V E-HSMT0,77m3
39Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT15,44m2
40Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT6,06m3
41Bê tông M200 đá 2x4 gia cố đáy kênhChương V E-HSMT2,49m3
42Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái kênhChương V E-HSMT1,77m3
43BTCT M250 đá 2x4 dầm chân máiChương V E-HSMT1,73m3
44BTCT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưuChương V E-HSMT13,05m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4556tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,0568tấn
47Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,2273100m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,048100m
49Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,0108100m2
50Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1632tấn
51Bulong M12Chương V E-HSMT28bộ
52Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,3357tấn
53Bulong M12Chương V E-HSMT4cái
54Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can)Chương V E-HSMT13,79m2
55Đắp đê quây phục vụ thi côngChương V E-HSMT2,6297100m3
56Phá dỡ đê quây, đường tránh phục vụ thi công, đất cấp IIChương V E-HSMT2,6297100m3
57Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT2,6297100m3
58Bơm nước hố móngChương V E-HSMT1ca
59Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,14100m3
60Đào cát đen sàn đạoChương V E-HSMT0,14100m3
61Đào kênh dẫn dòngChương V E-HSMT0,1867100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1867100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT10,39m3
64Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1039100m3
L CỐNG TẠI K2+040
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85Chương V E-HSMT0,6507100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,6507100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT15,8372100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Chương V E-HSMT0,7421100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,4498100m3
6Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T, L=2mChương V E-HSMT18m
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT9đoạn ống
8Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,392100m3
9Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,12ca
10Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4568100m3
11Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT50,248m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT8m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT4m3
14Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,12100m3
15Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT0,9461100m3
16Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT9,1399100m3
17Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT5,0724100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,0962100m3
19Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIChương V E-HSMT23,5444100m3
20Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT2,52100m
21Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,15100m
22Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,75m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0075100m3
24Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,2366100m2
25Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT7,16m3
26Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,02tấn
27Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT34,15m3
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT9,8m
29Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT1,272100m2
30Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
31Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,13tấn
32Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT24,69m3
33Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,3966100m2
34Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,6m3
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT3,2m
36Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3416100m2
37Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,56m3
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,7m
39Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,6417100m2
40Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT1,54tấn
41Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT18,6m3
42Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,04100m2
43Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,1tấn
44Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,66m3
45Đóng cọc tre gia cố đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT7,5100m
46Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0384100m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0742100m2
48Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,24m3
49Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,43tấn
50Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,16m3
51Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,0769100m2
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0208100m2
53Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,12tấn
54Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,35m3
55Đóng cọc tre gia cố bản đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT7,5100m
56Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0509100m2
57Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0742100m2
58Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,24m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,43tấn
60Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,16m3
61Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0769100m2
62Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0208100m2
63Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,12tấn
64Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,35m3
65Nilong tái sinhChương V E-HSMT25m2
66Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,25m3
67Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0525100m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,035100m2
69Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,61m3
70Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT3,77m3
71Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT0,0484100m2
72Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0384100m2
73Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT9,41m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,072100m
75Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0048100m2
76Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưuChương V E-HSMT3,77m3
77Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0484100m2
78Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0768100m2
79Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT9,41m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,036100m
81Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0024100m2
82Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT7,5100m
83Nilong tái sinhChương V E-HSMT18,75m2
84Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,94m3
85Ván khuôn bản đáy tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0438100m2
86Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0175100m2
87Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3,33m3
88Bê tông lót mái kênh hạ lưu cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT6,42m3
89Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0498100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,54tấn
91Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT15,34m3
92Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,072100m
93Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0048100m2
94Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6Chương V E-HSMT0,38m3
95Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,88m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,07tấn
98Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,1525100m2
99Vữa lót M50 đổ bù mái kênhChương V E-HSMT1,44m3
100Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,46m3
101Vữa lót M50 lót đáy bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,34m3
102Bê tông đáy bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,8m3
103Xây gạch xi măng không nung, xây móng, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,04m3
104Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,95m2
105Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,174100m2
106Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
107Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,22tấn
108Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,09m3
109Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3695100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,03tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,38tấn
112Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,24m3
113Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2791tấn
114Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
115Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1801tấn
116Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
117Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
M CỐNG TẠI K2+251
1Bóc phong hóaChương V E-HSMT0,4538100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,4538100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IChương V E-HSMT2,7285100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT1,0515100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,7176100m3
6Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền móng, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,945100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,35m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0035100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT7,2594100m
10Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưuChương V E-HSMT6,176100m
11Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,48m3
12Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT17,31m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9303tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,636tấn
15Ván khuôn bản đáy cốngChương V E-HSMT0,2221100m2
16Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT30,85m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,402tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3094tấn
19Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT1,0539100m2
20Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,24m3
21Cốt thép trần cốngChương V E-HSMT0,656tấn
22Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,2248100m2
23Khớp nối PVC KN92Chương V E-HSMT0,135100m
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0934100m2
25Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,77m3
26Cốt thép sàn giàn vanChương V E-HSMT0,1143tấn
27Ván khuôn sàn giàn vanChương V E-HSMT0,0765100m2
28Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,41m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0076tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,125tấn
31Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,0819100m2
32Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,41m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0108tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0905tấn
35Ván khuôn dầm giàn vanChương V E-HSMT0,0612100m2
36Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4Chương V E-HSMT0,27m3
37Ván khuôn bệ đỡChương V E-HSMT0,017100m2
38Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT1,74m3
39Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT34,74m2
40Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT10,02m3
41BT M200 đá 2x4 gia cố đáy kênhChương V E-HSMT5,73m3
42BT M200 đá 1x2 gia cố mái kênhChương V E-HSMT11,09m3
43BTCT M250 đá 2x4 dầm chân máiChương V E-HSMT1,73m3
44BTCT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưuChương V E-HSMT13,07m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4569tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,0568tấn
47Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,2984100m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,096100m
49Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,0216100m2
50Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1632tấn
51Bulong M12Chương V E-HSMT28bộ
52Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,397tấn
53Bulong M12Chương V E-HSMT4cái
54Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can)Chương V E-HSMT13,79m2
55Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi côngChương V E-HSMT1,6389100m3
56Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT1,6389100m3
57Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II về đắp đê quâyChương V E-HSMT1,6389100m3
58Bơm nước hố móngChương V E-HSMT1ca
59Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,14100m3
60Đào xúc cát đen sàn đạoChương V E-HSMT0,14100m3
61Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V E-HSMT210 tấn/1km
62Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT8đoạn ống
63Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,14100m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT10,9m3
65Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,109100m3
N CỐNG TẠI K2+790
1Bóc phong hóaChương V E-HSMT0,0981100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0981100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IChương V E-HSMT0,0646100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V E-HSMT1,7865100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,1431100m3
6Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,225100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,35m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0035100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT3,84100m
10Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưuChương V E-HSMT3,84100m
11Bê tông lót móng đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT3,71m3
12Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,44m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8782tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,585tấn
15Ván khuôn đáy cốngChương V E-HSMT0,234100m2
16Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT23,77m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,1694tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,405tấn
19Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT0,88100m2
20Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,28m3
21Cốt thép trần cốngChương V E-HSMT0,619tấn
22Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,1904100m2
23Khớp nối PVC KN92Chương V E-HSMT0,142100m
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0712100m2
25Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,67m3
26Cốt thép sàn giàn vanChương V E-HSMT0,1003tấn
27Ván khuôn sàn giàn vanChương V E-HSMT0,0677100m2
28BTCT cột giàn van M250 đá 1x2Chương V E-HSMT0,31m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0059tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1052tấn
31Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,0627100m2
32Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,38m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0841tấn
35Ván khuôn dầm giàn vanChương V E-HSMT0,0564100m2
36Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4Chương V E-HSMT0,27m3
37Ván khuôn bệ đỡChương V E-HSMT0,017100m2
38Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT1,06m3
39Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT21,21m2
40Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cốngChương V E-HSMT17,35m3
41Bê tông M200 đá 2x4 gia cố đáy kênhChương V E-HSMT3,64m3
42Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái kênhChương V E-HSMT49,91m3
43Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0874100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,02100m
45Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,0045100m2
46Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1501tấn
47Bulong M12Chương V E-HSMT28cái
48Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,3357tấn
49Bulong M12Chương V E-HSMT4cái
50Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can)Chương V E-HSMT13,79m2
51Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi côngChương V E-HSMT2,1476100m3
52Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT2,1476100m3
53Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT2,1476100m3
54Bơm nước hố móngChương V E-HSMT1ca
55Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,12100m3
56Bóc cát đenChương V E-HSMT0,12100m3
57Đào kênh dẫn dòngChương V E-HSMT0,9864100m3
58Đắp đất, tận dụng đất đào.Chương V E-HSMT0,9864100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT12,34m3
60Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1234100m3
O CỐNG TẠI K4+868
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85Chương V E-HSMT13,3235100m3
2Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT13,3235100m3
3Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IChương V E-HSMT2,6061100m3
4Ống cống D1000 dẫn dòngChương V E-HSMT10m
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT5đoạn ống
6Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,12ca
7Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,3273100m3
8Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT36,003m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT11,23m3
10Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1123100m3
11Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp IIChương V E-HSMT13,3235100m3
12Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IVChương V E-HSMT13,3235100m3
13Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT0,7927100m3
14Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp)Chương V E-HSMT2,5006100m3
15Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,261100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT1,2796100m3
17Mua đất về đắp K=0.9Chương V E-HSMT29,406m3
18Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT1,764100m
19Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,105100m
20Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,53m3
21Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0053100m3
22Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1951100m2
23Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,91m3
24Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,42tấn
25Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT24,27m3
26Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
27Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,96100m2
28Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
29Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,59tấn
30Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT19,42m3
31Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,4178100m2
32Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,97m3
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT4m
34Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3656100m2
35Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,95m3
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT6,1m
37Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,4637100m2
38Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT1,05tấn
39Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT12,83m3
40Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
41Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,01tấn
42Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,03tấn
43Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 đổ nối liền với tường cốngChương V E-HSMT0,54m3
44Đóng cọc tre đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,2100m
45Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0408100m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
47Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,35m3
48Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4tấn
49Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,29m3
50Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,12100m2
51Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,026100m2
52Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,22tấn
53Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,07m3
54Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,2100m
55Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0533100m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
57Bê tông lót móng đáy cửa ra đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,38m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,41tấn
59Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT4,36m3
60Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,12100m2
61Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,026100m2
62Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,22tấn
63Bê tông tường cánh cửa ra đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,07m3
64Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT1,15m3
65Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0732100m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0175100m2
67Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,47m3
68Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT4,76m3
69Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT0,0496100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0468100m2
71Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT12,05m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,096100m
73Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0064100m2
74Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưuChương V E-HSMT2,8m3
75Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0415100m2
76Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0511100m2
77Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT7,02m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,024100m
79Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0016100m2
80Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT8,8100m
81Nilong tái sinhChương V E-HSMT22,09m2
82Đắp cát đen đệm dưới đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT1,1m3
83Ván khuôn bản đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0494100m2
84Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0165100m2
85Bê tông tấm BT gia cố chân phía hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,12m3
86Vữa XM M50 mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT5,76m3
87Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,2038100m2
88Cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,51tấn
89Cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,07tấn
90Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,19m3
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,072100m
92Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0048100m2
93Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,2088100m2
94Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
95Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
96Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,57m3
97Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,34tấn
100Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,97m3
101Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2464tấn
102Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
103Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,1708tấn
104Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
105Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT11,6m3
107Vận chuyển đấtChương V E-HSMT1,1610m3/1km
108Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,0914100m3
109Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT60,9m2
110Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT11,6m3
P CỐNG TẠI K5+071
1Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85Chương V E-HSMT0,412100m3
2Đào xúc đất bờ kênh sang đắp, đất cấp IIChương V E-HSMT0,4408100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,4945100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Chương V E-HSMT0,743100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh để đắp)Chương V E-HSMT14,1178100m3
6Ống cống D1000 dẫn dòng tải trọng T, L=2mChương V E-HSMT22m
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V E-HSMT11đoạn ống
8Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,08ca
9Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,33100m3
10Mua đất cấp II về đắp K=0.9Chương V E-HSMT36,3m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT14,63m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,1463100m3
13Phá dỡ đê quây, đất cấp IIChương V E-HSMT15,7682100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT15,7682100m3
15Đào móng cống, đất cấp IChương V E-HSMT0,9762100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,9762100m3
17Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT3,9994100m3
18Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT2,3584100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,8487100m3
20Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp IIChương V E-HSMT47,159100m3
21Thi công cọc bê tông cốt thép M250m gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT2,184100m
22Thi công cọc bê tông cốt thép M250m gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( Cọc âm - Bao gồm vật liệu cọc)Chương V E-HSMT0,105100m
23Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V E-HSMT0,53m3
24Vận chuyển phế thải, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0053100m3
25Ván khuôn bản đáy thân cốngChương V E-HSMT0,1988100m2
26Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,95m3
27Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,42tấn
28Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT24,46m3
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT8,2m
30Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT0,972100m2
31Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
32Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,65tấn
33Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT19,64m3
34Ván khuôn tường đầu thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,4022100m2
35Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,68m3
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT2m
37Ván khuôn tường đầu hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,3536100m2
38Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT5,76m3
39Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT5,9m
40Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,4511100m2
41Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT1,06tấn
42Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT12,69m3
43Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cốngChương V E-HSMT0,032100m2
44Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,09tấn
45Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,54m3
46Đóng cọc tre đáy cửa vào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT2,4100m
47Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,0293100m2
48Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0315100m2
49Bê tông lót móng đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,65m3
50Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,24tấn
51Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,54m3
52Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,0301100m2
53Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0065100m2
54Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,08tấn
55Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,55m3
56Đóng cọc tre đáy cửa ra, chiều dài cọc Chương V E-HSMT2,4100m
57Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,0398100m2
58Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,15m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,063100m2
60Bê tông lót móng đáy cửa ra, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,65m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,24tấn
62Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,54m3
63Ván khuôn tường cánh cửa raChương V E-HSMT0,0301100m2
64Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0065100m2
65Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1tấn
66Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,55m3
67Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT2,3m3
68Nilong tái sinhChương V E-HSMT46m2
69Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0672100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0322100m2
71Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT8,15m3
72Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT2,32m3
73Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưuChương V E-HSMT0,0345100m2
74Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0248100m2
75Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT5,89m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mmChương V E-HSMT0,072100m
77Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0048100m2
78Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưuChương V E-HSMT1,48m3
79Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cốngChương V E-HSMT0,0288100m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0426100m2
81Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3,77m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,012100m
83Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0008100m2
84Đóng cọc tre gia cố chân máu phía hạ lưu cống, chiều dài cọc Chương V E-HSMT6,4100m
85Đắp cát đen đệm dưới đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,84m3
86Ván khuôn bản đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0417100m2
87Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0294100m2
88Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3m3
89Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT5,63m3
90Ván khuôn mái kênh hạ lưu cốngChương V E-HSMT0,0519100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,45tấn
92Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,4m3
93Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,096100m
94Vải đại bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,0064100m2
95Bê tông lót dầm chân mái, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,355m3
96Ván khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,1445100m2
97Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,775m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,07tấn
100Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,174100m2
101Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
102Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
103Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT1,09m3
104Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,3233100m2
105Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,34tấn
106Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,97m3
107Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2505tấn
108Bulong M12Chương V E-HSMT36bộ
109Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế)Chương V E-HSMT0,2585tấn
110Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
111Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,17m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V E-HSMT17,6m3
113Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,176100m3
114Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,1386100m3
115Nilong tái sinhChương V E-HSMT92,4m2
116Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT17,6m3
117Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngChương V E-HSMT7,76m3
118Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0776100m3
119Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT0,71m3
120Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0185100m2
121Bê tông lót móng kênh tiế giáp hố ga, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT2,2m3
122Bê tông tường kênh tiếp giá hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,51m3
123Ván khuôn BT lót, tườngChương V E-HSMT0,0894100m2
124Xây gạch đất sét nung, xây tường hố ga, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT24,63m3
125Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,22m2
126Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,54m3
127Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,007tấn
128Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,068tấn
129Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0284100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmChương V E-HSMT0,18100m
132Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmChương V E-HSMT3cái
133Gioăng cao su D400Chương V E-HSMT5cái
Q CỐNG NỐI DÀI ĐIỀU TIẾT CHÌ TẠI K9+390
1Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V E-HSMT1,4107100m3
2Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT9,8025100m3
3Đào phá bờ quai, đất cấp IIChương V E-HSMT12,2922100m3
4Đắp đất bờ quai, đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,4463100m3
5Mua đất cấp III về đắp K=0.95Chương V E-HSMT50,4319m3
6Bơm nước hố móngChương V E-HSMT0,35ca
7Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,669100m3
8Mua đất cấp II về đắp K=0.9Chương V E-HSMT73,59m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông và chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT68m3
10Phá dỡ kết cấu gạch và chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT40,44m3
11Phá dỡ đê quây, đất cấp II và chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT11,6594100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,2705100m3
13Ép cọc cừ larsen cừ vây hố móng cống, cừ Larsen IVChương V E-HSMT2,85100m
14Nhổ cừ larsen, trên cạn, cừ Larsen IVChương V E-HSMT2,85100m cọc
15Vật liệu cừ thép vây hố móng cốngChương V E-HSMT22.830kg
16Đào móng cống, đất cấp I và vận chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT2,1736100m3
17Đào đất móng cống, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng cóng)Chương V E-HSMT5,0502100m3
18Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V E-HSMT8,5564100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp II về đắp hoàn trả phần khối lượng đất thiếuChương V E-HSMT4,3618100m3
20Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT944m
21Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT1,6m3
22Ván khuôn bản đáy cốngChương V E-HSMT0,1226100m2
23Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT11,21m3
24Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,17tấn
25Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT64,74m3
26Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT9,45m
27Ván khuôn tường thân cốngChương V E-HSMT2,7552100m2
28Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT8,34tấn
29Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT62,27m3
30Ván khuôn tường đầu cốngChương V E-HSMT1,0089100m2
31Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT17,9m3
32Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT3,65m
33Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT1,231100m2
34Cốt thép trần cống 10Chương V E-HSMT3,16tấn
35Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT40,59m3
36Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0716100m2
37Cốt thép tấm đan 10Chương V E-HSMT0,06tấn
38Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,83m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT22,31100m
40Ván khuôn bản đáy cửa vàoChương V E-HSMT0,1143100m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1624100m2
42Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,58m3
43Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,11tấn
44Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT22,02m3
45Ván khuôn tường cánh cửa vàoChương V E-HSMT0,3162100m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,052100m2
47Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,58tấn
48Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,52m3
49Cát đen đệm dưới đáy cống dày 5cmChương V E-HSMT5,39m3
50Ván khuôn bản đáy cửa raChương V E-HSMT0,1061100m2
51Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,07100m2
52Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT18,97m3
53Vữa lót M50 dày 5cm gia cố mái kênhChương V E-HSMT10m3
54Ván khuôn mái kênhChương V E-HSMT0,1366100m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0484100m2
56Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT37,42m3
57Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,33tấn
58Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,144100m
59Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0096100m2
60Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT67,5m
61Bê tông thủ dầm chân mái kênh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,05m3
62Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,03tấn
63Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1tấn
64án khuôn dầm chân máiChương V E-HSMT0,203100m2
65Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,003100m2
66Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT2,91m3
67Ván khuôn cột dàn vanChương V E-HSMT0,4589100m2
68Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,05tấn
69Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,42tấn
70Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,44m3
71Ván khuôn dầm, sàn giàn vanChương V E-HSMT0,4781100m2
72Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép Chương V E-HSMT0,04tấn
73Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,58tấn
74Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT5,22m3
75Thép lan can: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT493,76kg
76Gia công lan canChương V E-HSMT0,4938tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT26,3m2
78Bulong M12Chương V E-HSMT56bộ
79Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mmChương V E-HSMT399,01kg
80Gia công thang thépChương V E-HSMT0,399tấn
81Lắp dựng thang thépChương V E-HSMT15,57m2
82Bulong M16Chương V E-HSMT4bộ
83Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,28m3
84Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,44m3
85Nilong tái sinhChương V E-HSMT3,68m2
86Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang lên xuốngChương V E-HSMT0,42m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,97m2
88Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V E-HSMT20,8m3
89Nilon tái sinh dưới lớp BTChương V E-HSMT104m2
90Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,162100m3
91Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,104100m2
92Cắt mạch BT mặt đườngChương V E-HSMT1,610m
R Cống tiêu D1000 tại K0+466
1Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT4,95m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT7,7m3
3Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT2,3184100m3
4Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,7191100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,42m3
6Vữa lót M50Chương V E-HSMT0,82m3
7Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT3,42m3
8Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,42m3
9Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0805100m2
10Ông cống D1000 loại L=2,5mChương V E-HSMT4đoạn ống
11Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT12đoạn ống
12Chít mạch ống cống VXM M100Chương V E-HSMT0,07m3
13Gioăng cao su ống cống D1000Chương V E-HSMT3cái
14Xây gạchChương V E-HSMT4,8m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,56m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT10,4698100m
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,5m3
18BTCT dầm chân M250 đá 2x4Chương V E-HSMT1,63m3
19BTCT M250 đá 1x2Chương V E-HSMT11,38m3
20BTCT M200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,09m3
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3948tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0532tấn
23Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,0734100m2
24Ông thoát nước PVC D24Chương V E-HSMT4,8m
25Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0108100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,025100m2
27Đắp đê quây lấn nướcChương V E-HSMT0,8736100m3
28Đào xúc đất phá bờ quai, đất cấp II và vận chuyển ra bãi đổ, đất cấp IIChương V E-HSMT0,8736100m3
29Bơm nước hố móng 10CVChương V E-HSMT1ca
30Van phẳngChương V E-HSMT0,252tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,18m2
32Bulong D27Chương V E-HSMT1cái
33BUlong M22Chương V E-HSMT2cái
34Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1cái
S Cống tiêu D1000 tại K2+583
1Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT7,59m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT12,47m3
3Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT2,7041100m3
4Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,9037100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,42m3
6Vữa lót M50Chương V E-HSMT1,12m3
7Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT4,32m3
8Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,42m3
9Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0885100m2
10Ông cống D1000 loại L=2,5mChương V E-HSMT4đoạn ống
11Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT12đoạn ống
12Chít mạch ống cống VXM M100Chương V E-HSMT0,07m3
13Gioăng cao su ống cống D1000Chương V E-HSMT3cái
14Xây gạchChương V E-HSMT4,88m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,27m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT12,3898100m
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT7,17m3
18BTCT dầm chân M250 đá 2x4Chương V E-HSMT1,63m3
19BTCT M250 đá 1x2Chương V E-HSMT15,32m3
20BTCT M200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,18m3
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5318tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0532tấn
23Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,0847100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,025100m2
25Ông thoát nước PVC d24Chương V E-HSMT6,4m
26Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0144100m2
27Đắp đê quây lấn nước K=0,85Chương V E-HSMT0,4097100m3
28Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữChương V E-HSMT0,4097100m3
29Bơm nước hố móng 10CVChương V E-HSMT1ca
30Van phẳngChương V E-HSMT0,252tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,18m2
32Bulong D27Chương V E-HSMT1cái
33BUlong M22Chương V E-HSMT2cái
34Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1cái
T Cống tiêu D1000 tại K3+232
1Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT4,44m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT12,47m3
3Tháo dỡ ống bê tông cũChương V E-HSMT12đoạn ống
4Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT2,7261100m3
5Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT3,293100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,78m3
7Vữa Lót M50Chương V E-HSMT0,82m3
8BT M200 đá 2x4Chương V E-HSMT3,42m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,78m3
10Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0856100m2
11Ông cống D1000 loại L=2,5mChương V E-HSMT5đoạn ống
12Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT15đoạn ống
13Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT0,09m3
14Gioăng cao su ống cống D1000Chương V E-HSMT4Cái
15Xây gạchChương V E-HSMT5,05m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,94m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT11,5987100m
18Vữa lót M50Chương V E-HSMT6,95m3
19BT M250 đá 2x4Chương V E-HSMT1,63m3
20BT M250 đá 1x2Chương V E-HSMT13,99m3
21BT M200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,98m3
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4864tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0532tấn
24Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,0896100m2
25Ông thoát nước PVC d24Chương V E-HSMT6,4m
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,025100m2
27Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0144100m2
28Đắp lấn nước,độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,6253100m3
29Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữChương V E-HSMT0,6253100m3
30Bơm nước hố móng 10CVChương V E-HSMT1ca
31Van phẳngChương V E-HSMT0,252tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,18m2
33Bulong D27Chương V E-HSMT1cái
34BUlong M22Chương V E-HSMT2cái
35Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1bộ
U Cống tiêu D1000 tại K4+105
1Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thảiChương V E-HSMT6,53m3
2Đào móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT2,3598100m3
3Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,7644100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,42m3
5Vữa lót M50Chương V E-HSMT1,12m3
6BT M200 đá 2x4Chương V E-HSMT4,32m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,42m3
8Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0885100m2
9Ông cống D1000 loại L=2,5mChương V E-HSMT4đoạn ống
10Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V E-HSMT12đoạn ống
11Chít mạchChương V E-HSMT0,07m3
12Gioăng cao su ống cống D1000Chương V E-HSMT3Cái
13Xây gạch M100Chương V E-HSMT5m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,54m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT12,3898100m
16Vữa lót M50Chương V E-HSMT6,82m3
17BT M250 đá 2x4Chương V E-HSMT1,63m3
18BT M250 đá 1x2Chương V E-HSMT14,41m3
19BT M200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,23m3
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5008tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0532tấn
22Ván khuôn mái bờ kênhChương V E-HSMT0,0817100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,025100m2
24Ông thoát nước PVC D24Chương V E-HSMT5,2m
25Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,0117100m2
26Đắp đê quây lấn nướcChương V E-HSMT0,4963100m3
27Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữChương V E-HSMT0,4963100m3
28Bơm nước hố móng 10CVChương V E-HSMT1ca
29Van phẳngChương V E-HSMT0,252tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,18m2
31Bulong D27Chương V E-HSMT1cái
32BUlong M22Chương V E-HSMT2cái
33Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1bộ
V Cầu tại K5+200
1Vật liệu cừ thép gia cố móng cầuChương V E-HSMT52.965kg
2Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtChương V E-HSMT6,728100m
3Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtChương V E-HSMT0,232100m
4Nhổ cọc cừChương V E-HSMT6,96100m
5Đắp cát làm sàn đạo thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4292100m3
6Đào phá sàn đạo, đất cấp IChương V E-HSMT42,92100m3
7Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc)Chương V E-HSMT499,2m
8Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổChương V E-HSMT1,2m3
9BT lót móng mố trụ, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT6,67m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lótChương V E-HSMT0,0616100m2
11BTCT móng trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT63,65m3
12Ván khuôn bản đáy mố cầuChương V E-HSMT0,592100m2
13Cốt thép móng trụ cầu, đường kính Chương V E-HSMT0,1078tấn
14Cốt thép móng trụ cầu, đường kính Chương V E-HSMT3,029tấn
15BTCT mố cầu cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT85,8m3
16Ván khuôn mố cầu cầu trên cạnChương V E-HSMT3,1259100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, đường kính Chương V E-HSMT0,1134tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, đường kính Chương V E-HSMT6,1365tấn
19Gia công bản kê thépChương V E-HSMT0,2463tấn
20Lắp dựng bản kê thépChương V E-HSMT0,2463tấn
21BTCT M250 đá 2x4 dầm cầuChương V E-HSMT12,73m3
22Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V E-HSMT1,0229m2
23Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2388tấn
24Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,64tấn
25Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,9745tấn
26Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT32,73m3
27Ván khuôn mặt cầu, bệ lan canChương V E-HSMT0,8694100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1112tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4996tấn
30Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V E-HSMT14,97m
31Bulong M20Chương V E-HSMT120cái
32Ống thép D60Chương V E-HSMT0,072100m
33Cút góc 90 ống 60Chương V E-HSMT12cái
34Bulong M10Chương V E-HSMT192cái
35Thép hộp mạ kẽm làm lan canChương V E-HSMT877,6954kg
36Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V E-HSMT1,086tấn
37Lắp dựng lan canChương V E-HSMT47,04m2
38BT lót bản quá độ, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT5,68m3
39Bê tông bản vượt đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,03m3
40Ván khuôn bản quá độChương V E-HSMT0,0802100m2
41Cốt thép bản quá độ DChương V E-HSMT0,0132tấn
42Cốt thép bản quá độ Chương V E-HSMT0,7814tấn
43BTCT dầm đỡ bản vượt, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT6,07m3
44Ván khuôn dầm đỡ bản vượtChương V E-HSMT0,1012100m2
45Cốt thép dầm đỡ bản vượt Chương V E-HSMT0,0264tấn
46Cốt thép dầm đỡ bản vượt DChương V E-HSMT0,0872tấn
47Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,1518100m3
48VXM M100 chèn bản quá độ và dầm đỡ (Vận dụng ĐM)Chương V E-HSMT0,23m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0059100m2
50Trát matitChương V E-HSMT1,6667m2
51Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,0663100m3
52BT M250 đá 2x4 mặt đườngChương V E-HSMT9,31m3
53Vữa lót M50Chương V E-HSMT0,82m3
54BT mái tứ nón đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,28m3
55Đào dầm chân mái kênhChương V E-HSMT3,16m3
56Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0227100m3
57BT lót M100 đá 4x6Chương V E-HSMT0,79m3
58Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,0638100m2
59BTCT M250 đá 2x4 dầm chân máiChương V E-HSMT3,93m3
60Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,319100m2
61Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0858tấn
62Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1553tấn
63Đắp cát công trìnhChương V E-HSMT3,48m3
64Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT10,44m3
65Ván khuôn mái kênhChương V E-HSMT0,0165100m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0401100m2
67Vữa lót M50 (Vận dụng)Chương V E-HSMT5,07m3
68Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT12,16m3
69Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,0295100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4059tấn
71Ống thoát nước PVC D34Chương V E-HSMT0,036100m
72Vải lọc bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,54m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0243100m2
74Vữa lót M50 mái kênhChương V E-HSMT6,64m3
75Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT16,24m3
76Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,0505100m2
77Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5283tấn
78Ống thoát nước PVC D34Chương V E-HSMT0,06100m
79Vải lọc bọc đầu ốngChương V E-HSMT0,9m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0446100m2
81Đào móng cầu, đất cấp IIChương V E-HSMT6,9069100m3
82Đào đất mái kênhChương V E-HSMT7,99m3
83Vận chuyển đất đất cấp I ra bãi trữChương V E-HSMT1,5961100m3
84Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,9006100m3
85Đào xúc đất, đất cấp IIChương V E-HSMT1,8245100m3
86Đắp đất đường lên cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4406100m3
87Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT6,4464100m3
88Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,3742100m3
89Bóc phong hóaChương V E-HSMT1,637100m3
90Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT5,2743100m3
91Cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT0,3528100m3
92Đào xúc phá đường thi công, đất cấp IIChương V E-HSMT5,6271100m3
93Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi trữChương V E-HSMT4,2137100m3
94Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT15,02m3
W Cống La Miệt tại K3+959
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT2,2928tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT4,1759tấn
3Nối trục và trục nốiChương V E-HSMT0,2801tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT138,86m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT116,3m2
6Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT116,3m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT22,56m2
8Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT2,7102tấn
9Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT2,2928tấn
10Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT4,1759tấn
11Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kwChương V E-HSMT3Bộ
X Cống cuối kênh HL18 tại K4+161
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT2,3053tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT4,1785tấn
3Nối trục và trục nốiChương V E-HSMT0,2979tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT140,2m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT116,5m2
6Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT116,5m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT23,7m2
8Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT2,7279tấn
9Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT2,3053tấn
10Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT4,1785tấn
11Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kwChương V E-HSMT3Bộ
Y Cống tại K0+025
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,6778tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2352tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT42m2
4Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V E-HSMT35,5m2
5Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V E-HSMT35,5m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,5m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,824tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,6778tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2352tấn
10Mua và lắp đặt máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2bộ
Z Cống tại K0+060
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,2943tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT0,4787tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT16,82m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT14m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT14m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT2,82m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V E-HSMT0,42tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,2943tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,4787tấn
10Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=4400 mmChương V E-HSMT1Bộ
AA Cống tại K0+626
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,5887tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT0,9574tấn
3Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V E-HSMT33,641m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT28,01m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT28,01m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT5,63m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,842tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,5887tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,9574tấn
10Mua và lắp đặt máy vít VĐ5; T70x10; Lr=2800 mm; Lt=4180 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2bộ
AB Cống tại K0+937
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,6778tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2352tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT42m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT35,5m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT35,5m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,5m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,824tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,6778tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2352tấn
10Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2bộ
AC Cống tại K1+300
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,6778tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2352tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT42m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT35,5m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT35,5m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,5m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,824tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,6778tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2352tấn
10Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2Bộ
AD Cống cuối kênh TQ5 tại K1+400
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT1,4578tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT2,8546tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT92,9m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT78,1m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT78,1m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT14,8m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT1,62tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT1,4578tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT2,8546tấn
10Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=5730 mm; N=3,0 kwChương V E-HSMT2Bộ
AE Cống tại K2+00
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,2773tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT0,4787tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT16,56m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT14m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT14m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT2,56m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V E-HSMT0,42tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,2773tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,4787tấn
10Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=3800 mmChương V E-HSMT1Bộ
AF Cống tại K2+040
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,6998tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2907tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT123,05m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT116,3m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT36,9m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,75m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,84tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,6998tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2907tấn
10Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4730 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2Bộ
AG Cống tại K2+251
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,3198tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT0,6453tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT21,77m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT18,4m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT18,4m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT3,37m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V E-HSMT0,42tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,3198tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,6453tấn
10Máy vít V5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4410 mmChương V E-HSMT1Bộ
AH Cống tại K2+790
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,2678tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT0,4787tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT16,56m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT14m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT14m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT2,56m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V E-HSMT0,42tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,2678tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,4787tấn
10Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=4400 mmChương V E-HSMT1Bộ
AI Cống tại K4+868
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,7223tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2352tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT42,4m2
4Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V E-HSMT35,5m2
5Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V E-HSMT35,5m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,9m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,824tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,7223tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2352tấn
10Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3600 mm; Lt=4930 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2Bộ
AJ Cống tại K5+071
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT0,7035tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT1,2352tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT42,2m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT35,5m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT35,5m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,7m2
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT0,824tấn
8Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT0,7035tấn
9Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT1,2352tấn
10Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4830 mm; N=2,2 kwChương V E-HSMT2Bộ
AK Cống điều tiết Chì tại K9+390
1Khe cửa van vận hànhChương V E-HSMT2,5198tấn
2Gia công cửa vanChương V E-HSMT4,578tấn
3Nối trục và trục nốiChương V E-HSMT0,177tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT146,7m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 McrChương V E-HSMT122,4m2
6Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 McrChương V E-HSMT122,4m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT24,3m2
8Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V E-HSMT2,607tấn
9Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V E-HSMT2,5198tấn
10Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT4,578tấn
11Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kwChương V E-HSMT3Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học thủy lợi, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)5
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)5
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng từ 50≤ G 8
5 Máy ép cọc BTCT Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)5
7 Máy đào Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)6
8 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
9 Máy lu Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)4
11 Máy ủi Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
12 Máy bơm nước Công suất ≥ 10CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
13 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
14 Ô tô vận chuyển Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->