Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186793-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20211179840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:200.000.000 đồng; Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025:Phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:58:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,697,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể là thi công xây dựng trạm bơm có tối thiểu các hạng mục khu đầu mối trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa từ (10-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ (0,5-0,8)m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥130T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-7)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Trạm bơm tiêu Ngọc Trì, huyện Lương Tài
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:200.000.000 đồng; Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025:Phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh); Viện bơm và thiết bị thủy lợi (địa chỉ: Số 7, ngõ 95, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội); Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh); Sở Công thương Bắc Ninh (địa chỉ: Số 7, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Long Mã (địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư thực hiện. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Chủ đầu tư thực hiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ QUAI DẪN DÒNG, ĐƯỜNG THI CÔNG VÀ THI CÔNG HỐ MÓNG
1Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai 1,2,3,5) (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả Chương V E-HSMT14,5113100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ quai số 4 kết hợp đường thi công) (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả Chương V E-HSMT11,4198100m3
3Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT1,6507100m3
4Bơm tát nước thi côngMô tả Chương V E-HSMT25ca
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mmMô tả Chương V E-HSMT116đoạn ống
6Đế cốngMô tả Chương V E-HSMT232cái
7Tháo dỡ ống bê tông và cả đế cống, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mmMô tả Chương V E-HSMT116đoạn ống
8Đào phá bờ quai đường tránh giai đoạn 1+2, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT27,5818100m3
9Đào xúc đất thi công giai đoạn 3, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT13,4814100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai 6,7, tận dụng đất phá các bờ quai và đường thi công)Mô tả Chương V E-HSMT12,5994100m3
11Đào phá bờ quai đất giai đoạn 3, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT12,5994100m3
12Đắp cấp phối đá dăm dốc xuống hố móng và đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả Chương V E-HSMT0,8501100m3
13Thi công hoàn thiện cọc cừ larsen IV thời gian thi công 1,5 tháng (Bao gồm cả vật liệu đến kết thúc hạng mục)Mô tả Chương V E-HSMT55,04100m
14Gia công hệ văng chống và thi công hệ văng chống đến khi kết thúc hạng mụcMô tả Chương V E-HSMT12,71tấn
15Thép hình hệ văng chốngMô tả Chương V E-HSMT1.207,45kg
16Đắp cấp phối đá dăm dốc hố móng và đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả Chương V E-HSMT0,5926100m3
17Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT2,6389100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT2,399100m3
19Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT3,8417100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT3,8417100m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT34,1936100m3
22Đào đất công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT461,82m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT22,5835100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT46,5345100m3
B NHÀ TRẠM
1Đào bùn, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT2,2218100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT2,2218100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT10,0561100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT49,91m3
5Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,607100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT2,0753100m3
7Bê tông lót móng buồng hút - tầng máy, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT36,04m3
8Bê tông móng buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT304,94m3
9Ván khuôn móng buồng hút - tầng máyMô tả Chương V E-HSMT0,7885100m2
10Cốt thép bản đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT19,6608tấn
11Bê tông tường buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT589,14m3
12Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT17,022100m2
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT37,0468tấn
14Bê tông sàn mái buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT155,89m3
15Ván khuôn sànMô tả Chương V E-HSMT4,9943100m2
16Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT3,0086tấn
17Cốt thép sàn, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT9,8056tấn
18Bê tông lót móng gian điều khiển, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT1,51m3
19Bê tông giằng móng gian điều khiển, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT5,42m3
20Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,3352100m2
21Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0439tấn
22Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4007tấn
23Bê tông sàn gian điều khiển, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT4,71m3
24Bê tông cột nhà máy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT35,96m3
25Ván khuôn cộtMô tả Chương V E-HSMT3,0383100m2
26Bê tông xà dầm nhà máy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT31,21m3
27Ván khuôn dầmMô tả Chương V E-HSMT2,0479100m2
28Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2121tấn
29Cốt thép dầm thi công, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0755tấn
30Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,9779tấn
31Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3577tấn
32Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT0,2125tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,7262tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT1,433tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V E-HSMT2,7677tấn
36Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,2539tấn
37Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,3018tấn
38Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mmMô tả Chương V E-HSMT1,4317tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT25,74m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả Chương V E-HSMT2,6192100m2
41Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT3,3693tấn
42Bê tông palăng và trang trí, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,06m3
43Ván khuôn palăngMô tả Chương V E-HSMT0,453100m2
44Cốt thép palăng và trang trí, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1175tấn
45Cốt thép palăng và trang trí, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3737tấn
46Đắp cát công trình gia cố móng và thân, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT1,9868100m3
47Cát đen tạo phẳng bãi cọcMô tả Chương V E-HSMT25m3
48San cát bãi cọcMô tả Chương V E-HSMT0,25100m3
49Bê tông mặt bãi cọc, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V E-HSMT25m3
50Đào phá bãi cọc, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,5100m3
51Bê tông cọc BTCT KT 30x30cm, đá 1x2, mác 300Mô tả Chương V E-HSMT309,69m3
52Cốt thép cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT4,3025tấn
53Cốt thép cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT3,2943tấn
54Cốt thép cọc, fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT34,2942tấn
55Ván khuôn cọcMô tả Chương V E-HSMT20,85100m2
56Gia công thép bản ốp đầu cọcMô tả Chương V E-HSMT7,0906tấn
57Thép bản đầu cọcMô tả Chương V E-HSMT7.090,64kg
58Đá dăm 2x4 sàn đạoMô tả Chương V E-HSMT140,69m3
59San cấp phối đá dămMô tả Chương V E-HSMT1,4069100m3
60Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,4069100m3
61Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp 1Mô tả Chương V E-HSMT34,75100m
62Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 30x30cm (Cọc âm), đất cấp 1Mô tả Chương V E-HSMT4,6462100m
63Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả Chương V E-HSMT278mối nối
64Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT6,26m3
65Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,0626100m3
66Cọc dẫn thép H300x300Mô tả Chương V E-HSMT423kg
67Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1557tấn
68Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT1,219tấn
69Xây gạch xi măng hoàn thiện, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT100,22m3
70Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT650,92m2
71Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT509,76m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT170,71m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT259,14m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, phía bể hútMô tả Chương V E-HSMT44,4m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT65,55m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT43,78m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, phía bể xảMô tả Chương V E-HSMT16,56m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT22,28m2
79Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT25,67m3
80Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT151,695m2
81Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT151,695m2
82Bê tông giằng TTH, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,56m3
83Ván khuôn giằng TTHMô tả Chương V E-HSMT0,1419100m2
84Cốt thép giằng tường TH, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0565tấn
85Cốt thép giằng tường TH, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1718tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V E-HSMT2,3485100m2
87Tấm úp nócMô tả Chương V E-HSMT52,14m
88Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thépMô tả Chương V E-HSMT1,9827tấn
89Thép xà gồ loại 80x40x1.8mm thép hộp tráng kẽmMô tả Chương V E-HSMT1.982,74kg
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT67,5m2
91Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT4,21m3
92Ván khuôn giằng tường, lanh tô ô văngMô tả Chương V E-HSMT0,461100m2
93Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2451tấn
94Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,5284tấn
95Xây gạch xi măng, xây tường biển hiệu, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,38m3
96Đắp chữ công trình NC 3/7Mô tả Chương V E-HSMT3công
97Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT14,64m2
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT88,32m
99Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT57,78m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT290m
101Bê tông lót móng sảnh cửa chính nhà máy, đá 4x6, mác 150Mô tả Chương V E-HSMT0,29m3
102Bê tông móng sảnh cửa chính nhà máy, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1m3
103Cốt thép chân cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0686tấn
104Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V E-HSMT0,04100m2
105Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT0,58m3
106Cốt thép cột sảnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0211tấn
107Cốt thép cột sảnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0726tấn
108Ván khuôn cột sảnhMô tả Chương V E-HSMT0,092100m2
109Bê tông dầm sảnh, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,08m3
110Cốt thép dầm sảnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0422tấn
111Cốt thép dầm sảnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1201tấn
112Ván khuôn dầmMô tả Chương V E-HSMT0,0529100m2
113Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT2,5m3
114Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1202tấn
115Ván khuôn sànMô tả Chương V E-HSMT0,2331100m2
116Xây gạch xi măng, xây tường sê nô, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,98m3
117Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT19,14m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT23,36m2
119Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT2,99m3
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT23,08m2
121Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT13,7m
122Đắp họa tiết cột trụ sảnh (NC 4/7 )Mô tả Chương V E-HSMT3công
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT800,91m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT459,79m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT650,92m2
126Bê tông sảnh, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT4,63m3
127Ván khuôn sảnhMô tả Chương V E-HSMT0,0284100m2
128Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT140,2m2
129Xây gạch xi măng, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,8m3
130Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT2,21m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT3,15m2
132Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả Chương V E-HSMT7cái
133Lắp đặt T thu, đường kính 110mmMô tả Chương V E-HSMT7cái
134Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả Chương V E-HSMT0,529100m
135Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,04100m
136Đai bắt ốngMô tả Chương V E-HSMT7cái
137Cửa cuốn thủy lực - cửa Đ1Mô tả Chương V E-HSMT14m2
138Mô tơ, bộ lưu điện, tay điều khiển, ray trục...Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
139Cửa nhựa lõi thép Đ2 và S1Mô tả Chương V E-HSMT39,6m2
140Vách kínhMô tả Chương V E-HSMT40,98m2
141Sen hoa inox (bao gồm gia công và lắp dựng)Mô tả Chương V E-HSMT196,35kg
142Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả Chương V E-HSMT6cái
143Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can quanh nhà máyMô tả Chương V E-HSMT1,4667tấn
144Thép ống tráng kẽm lan canMô tả Chương V E-HSMT1.372,49kg
145Tấm thép mạ kẽmMô tả Chương V E-HSMT96,58kg
146Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT240cái
147Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can xuông buồng khôMô tả Chương V E-HSMT0,1463tấn
148Thép ống tráng kẽm lan canMô tả Chương V E-HSMT140,02kg
149Tấm thép mạ kẽmMô tả Chương V E-HSMT6,28kg
150Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT16cái
151Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang sắtMô tả Chương V E-HSMT0,3145tấn
152Thép hìnhMô tả Chương V E-HSMT238,31kg
153Tấm thép mạ kẽmMô tả Chương V E-HSMT76,15kg
154Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT16cái
155Thép fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT962,91kg
156Đắp cột thủy trí và sơnMô tả Chương V E-HSMT4công
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT3,5m3
2Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,0347100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT17,51m3
4Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,1733100m2
5Cốt thép đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0527tấn
6Cốt thép đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT1,6491tấn
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT34,24m3
8Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT1,4659100m2
9Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1109tấn
10Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT3,5047tấn
11Ống thoát PVC fi60mmMô tả Chương V E-HSMT12m
12Vải lọc ART11Mô tả Chương V E-HSMT0,72m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả Chương V E-HSMT4,9m2
14Bê tông cọc BTCT, cột, KT 30x30cm, đá 1x2, mác 300Mô tả Chương V E-HSMT16,23m3
15Cốt thép cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2166tấn
16Cốt thép cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1659tấn
17Cốt thép cọc, fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT1,7961tấn
18Ván khuôn cọc BTCTMô tả Chương V E-HSMT1,092100m2
19Gia công thép bản ốp đầu cọcMô tả Chương V E-HSMT0,3571tấn
20Thép bản đầu cọcMô tả Chương V E-HSMT357,1kg
21Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT1,82100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Cọc âm), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT0,1456100m
23Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả Chương V E-HSMT14mối nối
24Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT1,68100m
25Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT14mối nối
26Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,625m3
27Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,0063100m3
28Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0235tấn
29Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1827tấn
D BỂ XẢ VÀ KÊNH DẪN XẢ
1Đào bùn, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT2,1747100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT2,1747100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,3437100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT15,4m3
5Đắp đất hoàn trảMô tả Chương V E-HSMT5,5803100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT4,4336100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT1,228100m3
8Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,228100m3
9Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0439tấn
10Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3132tấn
11Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT4,3812100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT36mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,9m3
14Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,009100m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT22,33m3
16Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,0668100m2
17Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT118,82m3
18Ván khuôn bản đáyMô tả Chương V E-HSMT0,5208100m2
19Cốt thép bản đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0795tấn
20Cốt thép bản đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT7,0595tấn
21Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT60,1m3
22Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT2,5525100m2
23Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0631tấn
24Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT3,8828tấn
25Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả Chương V E-HSMT32,4m
26Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,3356100m2
27Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan canMô tả Chương V E-HSMT0,8876tấn
28Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT176cái
29Thép ống tráng kẽmMô tả Chương V E-HSMT818,54kg
30Thép tấm mạ kẽmMô tả Chương V E-HSMT69,08kg
31Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang sắtMô tả Chương V E-HSMT0,0345tấn
32Thép fi20mmMô tả Chương V E-HSMT34,53kg
33Đắp và sơn cột thủy tríMô tả Chương V E-HSMT4công
E CỐNG TIÊU TỰ CHẢY
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT5,081100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển ra bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT5,081100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT5,7407100m3
4Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT6,487100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT6,487100m3
6Đào xúc cát đắp sàn đạo, đất cấp II (đào tại bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT0,6658100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT0,6658100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,6658100m3
9Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,6658100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II ( chuyển ra bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT0,6658100m3
11Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT2,331100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT21mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,53m3
14Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,0053100m3
15Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0256tấn
16Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1827tấn
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT19,416100m
18Ván khuôn bê tông lótMô tả Chương V E-HSMT0,0599100m2
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT13,5m3
20Ván khuôn đáy cốngMô tả Chương V E-HSMT0,3471100m2
21Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT52,79m3
22Cốt thép đáy cống, fiMô tả Chương V E-HSMT4,9252tấn
23Ván khuôn tường bên, tường giữa cốngMô tả Chương V E-HSMT2,1198100m2
24Bê tông tường bên, tường giữa, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT60,631m3
25Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT6,6111tấn
26Ván khuôn tường cánhMô tả Chương V E-HSMT0,3734100m2
27Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT7,73m3
28Cốt thép tường cánh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4787tấn
29Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT0,712100m2
30Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT22,99m3
31Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT2,2468tấn
32Xây gạch xi măng bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT1,36m3
33Trát bậc, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT11,75m2
34Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,37m3
35Ván khuôn cột dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,216100m2
36Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0331tấn
37Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2287tấn
38Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT0,96m3
39Ván khuôn dầm dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,1154100m2
40Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0242tấn
41Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,176tấn
42Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,55m3
43Ván khuôn sàn dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,1229100m2
44Cốt thép sàn, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT0,1323tấn
45Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,2m3
46Thép ống tráng kẽm d76+42Mô tả Chương V E-HSMT214,32kg
47Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan canMô tả Chương V E-HSMT0,2143tấn
48Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn van (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT0,1065tấn
49Bu lông nở M10Mô tả Chương V E-HSMT44bộ
50Bu lông chân chẻMô tả Chương V E-HSMT4bộ
51Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳngMô tả Chương V E-HSMT2,7965tấn
52Bu lông các loạiMô tả Chương V E-HSMT80cái
53Gỗ lim kín mướcMô tả Chương V E-HSMT0,09m3
54Cao su củ tỏi D40Mô tả Chương V E-HSMT15,4m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT31,12m2
56Máy đóng mở VĐ5Mô tả Chương V E-HSMT2bộ
57Bê tông lót móng kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT20,94m3
58Bê tông móng kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT90,24m3
59Bê tông tường kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT143,97m3
60Bê tông giằng kênh, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT5,38m3
61Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,84m3
62Cốt thép đáy kênh, fiMô tả Chương V E-HSMT4,247tấn
63Cốt thép tường kênh, fiMô tả Chương V E-HSMT8,6724tấn
64Cốt thép giằng kênh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1354tấn
65Cốt thép giằng kênh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,7498tấn
66Cốt thép tấm đan, fiMô tả Chương V E-HSMT0,022tấn
67Cốt thép tấm đan, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0985tấn
68Ván khuôn đáy kênhMô tả Chương V E-HSMT0,4034100m2
69Ván khuôn tường kênhMô tả Chương V E-HSMT2,302100m2
70Ván khuôn giằng kênhMô tả Chương V E-HSMT0,7084100m2
71Ống PVC fi42mmMô tả Chương V E-HSMT88,8m
72Vải địa kỹ thuậtMô tả Chương V E-HSMT4,44m2
73Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả Chương V E-HSMT41,67m
74Gia công và lắp dựng hoàn thiện lưới chắn rác (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT1,1217tấn
75Gia công và lắp dựng hoàn thiện khe lưới chắn rác (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT0,0934tấn
76Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT1,3442tấn
77Bu lông và khoan cấy vòng đệm, ecuMô tả Chương V E-HSMT216bộ
78Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT1,2564100m3
79Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,2564100m3
80Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển ra bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT1,2564100m3
81Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT4,8031100m
82Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Ép âm)Mô tả Chương V E-HSMT0,3225100m
83Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT43mối nối
84Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,81m3
85Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,0081100m3
86Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0525tấn
87Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3741tấn
F CỐNG XẢ TIÊU
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT5,2247100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển về bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT5,2247100m3
3Đào xúc đất tại bãi trữ, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT2,3023100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT2,3023100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT2,0374100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả Chương V E-HSMT0,2004100m3
7Đào xúc cấp phối đá dăm tại bãi trữ, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,1062100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,1062100m3
9Bê tông đáy M250, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT18,66m3
10Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT74,64m2
11Đào xúc cát tại bãi trữ, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,7249100m3
12Vận chuyển cát về đắp sàn đạo, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT0,7249100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,7249100m3
14Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,7249100m3
15Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển bãi trữ )Mô tả Chương V E-HSMT0,7249100m3
16Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT2,6227100m
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT20mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,5m3
19Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,005100m3
20Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0244tấn
21Cốt thép đài cọc, fiMô tả Chương V E-HSMT0,174tấn
22Ván khuôn bê tông lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,0422100m2
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT10,44m3
24Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT48,52m3
25Ván khuôn đáy cốngMô tả Chương V E-HSMT0,2592100m2
26Cốt thép đáy cống, fiMô tả Chương V E-HSMT4,0394tấn
27Ván khuôn tường bên, tường giữa cốngMô tả Chương V E-HSMT3,0247100m2
28Bê tông tường bên, tường giữa cống, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT56,715m3
29Cốt thép tường bên, tường giữa, fiMô tả Chương V E-HSMT6,2582tấn
30Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT0,7066100m2
31Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT29,06m3
32Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT2,6084tấn
33Ván khuôn đáy dốc nướcMô tả Chương V E-HSMT0,2161100m2
34Ván khuôn tường dốc nướcMô tả Chương V E-HSMT0,3061100m2
35Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT5,55m3
36Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT19,83m3
37Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT7,45m3
38Cốt thép đáy dốc nước, fiMô tả Chương V E-HSMT1,7386tấn
39Cốt thép tường dốc nước, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3793tấn
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả Chương V E-HSMT12,98m
41Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,4078100m2
42Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại đứngMô tả Chương V E-HSMT6,851m3
43Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V E-HSMT6,721m3
44Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả Chương V E-HSMT9,791m3
45Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V E-HSMT9,61m3
46Bê tông đáy bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT33,93m3
47Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT9,88m3
48Cốt thép đáy bể tiêu năng, fiMô tả Chương V E-HSMT2,4702tấn
49Cốt thép tường bể tiêu năng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,8524tấn
50Ván khuôn đáy bể tiêu năngMô tả Chương V E-HSMT0,1659100m2
51Ván khuôn tường bể tiêu năngMô tả Chương V E-HSMT0,256100m2
52Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,182100m2
53Ống PVC fi 32Mô tả Chương V E-HSMT17,5m
54Vải kỹ thuật ART 11Mô tả Chương V E-HSMT3,15m2
55Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả Chương V E-HSMT31,39m3
56Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT6,72m3
57Ván khuôn bản quá độMô tả Chương V E-HSMT0,3263100m2
58Cốt thép bản quá độ, fiMô tả Chương V E-HSMT1,1136tấn
59Xây gạch xi măng bậc thang lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT1,36m3
60Trát bậc, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT11,75m2
61Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,65m3
62Ván khuôn cột dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,264100m2
63Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0278tấn
64Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3998tấn
65Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,52m3
66Ván khuôn dầm dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,1888100m2
67Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0441tấn
68Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2925tấn
69Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT2,47m3
70Ván khuôn sàn dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,2734100m2
71Cốt thép sàn dàn van, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT0,2145tấn
72Xây gạch xi măng, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,48m3
73Trát trụ đỡ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT2,68m2
74Thép ống tráng kẽm d76+42Mô tả Chương V E-HSMT452,98kg
75Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan canMô tả Chương V E-HSMT0,453tấn
76Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,1939tấn
77Bu lông nở M10Mô tả Chương V E-HSMT96bộ
78Bu lông chân chẻMô tả Chương V E-HSMT4bộ
79Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳngMô tả Chương V E-HSMT4,2171tấn
80Bu lông các loạiMô tả Chương V E-HSMT80cái
81Gỗ lim kín mướcMô tả Chương V E-HSMT0,17m3
82Cao su củ tỏi D40Mô tả Chương V E-HSMT23,1m
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT51,24m2
84Máy đóng mở VĐ5Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
G KÊNH VÀO BỂ HÚT - BỂ HÚT
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT1,7394100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT1,7394100m3
3Đào kênh mương, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT23,873100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT23,873100m3
5Tấm chống lầyMô tả Chương V E-HSMT4tấm
6Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT23,873100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT21,6809100m3
8Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT38,66m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT22,0675100m3
10Đào xúc đất, đất cấp II (tại bãi trữ tạm)Mô tả Chương V E-HSMT20,8463100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT20,8463100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương (K>=0,95)Mô tả Chương V E-HSMT18,0578100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,24100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,1698100m3
15Đổ vữa lót M50# (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT4,32m3
16Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT31,93m3
17Ván khuôn khung dầmMô tả Chương V E-HSMT2,6881100m2
18Cốt thép khung dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,432tấn
19Cốt thép khung dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT1,7602tấn
20Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT77,58m3
21Cốt thép mái, fiMô tả Chương V E-HSMT2,5995tấn
22Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT50,94m3
23Ván khuôn đáy kênhMô tả Chương V E-HSMT0,0629100m2
24Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT203,77m2
25Ống thoát nước PVC fi 42Mô tả Chương V E-HSMT22,5m
26Vải địa kỹ thuật ART 11Mô tả Chương V E-HSMT4,05m2
27Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,5274100m2
28Đắp cát sàn đạo công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,4407100m3
29Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,4407100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,4407100m3
31Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT0,8961100m
32Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Cọc âm), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT0,0735100m
33Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,37m3
34Vận chuyển phế thải, đất cấp IV (chuyển phế thải)Mô tả Chương V E-HSMT0,0037100m3
35Bê tông mặt đường hai bờ kênh, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT222,29m3
36Đào cấp phối đá dăm, đất cấp II (tại bãi trữ tạm)Mô tả Chương V E-HSMT2,0008100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT2,0008100m3
38NilonMô tả Chương V E-HSMT889,14m2
39Đắp đất nền đường hai bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả đất mua)Mô tả Chương V E-HSMT2,6674100m3
40Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT2,041710m
41Nhựa đườngMô tả Chương V E-HSMT64,05kg
42Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,5064100m2
43Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại đứngMô tả Chương V E-HSMT17,481m3
44Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V E-HSMT17,151m3
45Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả Chương V E-HSMT24,981m3
46Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V E-HSMT24,241m3
47Bê tông bản đáy bể hút, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT109,14m3
48Bê tông tường bể hút, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT8,82m3
49Cốt thép đáy bể hút, fiMô tả Chương V E-HSMT3,8567tấn
50Ván khuôn đáy bể hútMô tả Chương V E-HSMT1,131100m2
51Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,576100m2
52Ống PVC fi 42Mô tả Chương V E-HSMT36m
H CỨNG HÓA KÊNH ĐẠI QUẢNG BÌNH
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT4,3896100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I (chuyển bãi thải)Mô tả Chương V E-HSMT4,3896100m3
3Đào kênh mương, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT9,5656100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT9,5656100m3
5Tấm chống lầyMô tả Chương V E-HSMT4tấm
6Vận chuyển đất, đất cấp I (chuyển bãi thải)Mô tả Chương V E-HSMT9,5656100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT8,5068100m3
8Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,2014100m3
9Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT152,98m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT11,238100m3
11Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ tạm)Mô tả Chương V E-HSMT26,622100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT26,622100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả Chương V E-HSMT22,7793100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,78100m3
15Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT10,82m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT15,11m3
17Đào xúc phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,2593100m3
18Vận chuyển phế thải, đất cấp IV (chuyển ra bãi thải)Mô tả Chương V E-HSMT0,2593100m3
19Vữa lót M50#Mô tả Chương V E-HSMT12,23m3
20Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT90,64m3
21Ván khuôn khung dầmMô tả Chương V E-HSMT6,6892100m2
22Cốt thép khung dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT1,0529tấn
23Cốt thép khung dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT4,9341tấn
24Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT178,14m3
25Cốt thép mái, fiMô tả Chương V E-HSMT6,7731tấn
26Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả Chương V E-HSMT154rọ
27Ống thoát nước PVC fi 42Mô tả Chương V E-HSMT126m
28Vải địa kỹ thuật ART 11Mô tả Chương V E-HSMT22,68m2
29Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,6024100m2
30Đào xúc cát, đất cấp II (tại bãi tạm - cát sàn đạo cho hạng mục kênh dẫn bể hút)Mô tả Chương V E-HSMT3,7193100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT3,7193100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT3,7193100m3
33Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT3,7193100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển về bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT3,7193100m3
35Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT7,5625100m
36Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT0,62100m
37Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT3,1m3
38Vận chuyển phế thải (chuyển ra bãi thải)Mô tả Chương V E-HSMT0,031100m3
39Bê tông mặt đường vào nhà máy, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT199,77m3
40Đào xúc cấp phối đá dăm, đất cấp II (tại bãi trữ tạm)Mô tả Chương V E-HSMT1,2044100m3
41Vận chuyển cấp phối đá dăm, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,2044100m3
42NilongMô tả Chương V E-HSMT799,09m2
43Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT18,32810m
44Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,09100m2
45Nhựa đườngMô tả Chương V E-HSMT57,75kg
46Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả đất mua)Mô tả Chương V E-HSMT2,4198100m3
I NHÀ QUẢN LÝ
1Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả Chương V E-HSMT20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả Chương V E-HSMT20gốc cây
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,7492100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT1,1404100m3
5Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cật liệu cọc)Mô tả Chương V E-HSMT6,795100m
6Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT1,13m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT45mối nối
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT6,72m3
9Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,2073100m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT20,25m3
11Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,8195100m2
12Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,026tấn
13Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT2,9952tấn
14Xây gạch xi măng, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT26,35m3
15Bê tông giằng cột móng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT6,94m3
16Ván khuôn giằng cột móngMô tả Chương V E-HSMT0,2589100m2
17Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,15m3
18Ván khuôn cột tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT0,5172100m2
19Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1316tấn
20Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1798tấn
21Cốt thép cột, fi>18mm, tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT0,4439tấn
22Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT46,27m3
23Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT1,12m3
24Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT0,1096100m2
25Cốt thép lanh tô, fiMô tả Chương V E-HSMT0,11tấn
26Cốt thép lanh tô, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT0,1232tấn
27Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT5,29m3
28Ván khuôn dầmMô tả Chương V E-HSMT0,5698100m2
29Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2475tấn
30Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,5071tấn
31Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT0,5088tấn
32Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT11,22m3
33Ván khuôn sànMô tả Chương V E-HSMT1,1721100m2
34Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT0,8256tấn
35Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,41m3
36Ván khuôn cột tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT0,5696100m2
37Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0631tấn
38Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4376tấn
39Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT37,19m3
40Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT0,91m3
41Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT0,0678100m2
42Cốt thép lanh tô, ô văng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0502tấn
43Cốt thép lanh tô, ô văng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0511tấn
44Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT5,17m3
45Ván khuôn dầmMô tả Chương V E-HSMT0,5563100m2
46Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2663tấn
47Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4738tấn
48Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả Chương V E-HSMT0,5706tấn
49Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT12,76m3
50Ván khuôn sàn mái tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT1,3266100m2
51Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT1,1014tấn
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … hoàn thiện tầng 2Mô tả Chương V E-HSMT14,05m2
53Láng sê nô, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT14,05m2
54Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT12,48m3
55Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT97,09m2
56Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT97,09m2
57Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT5,97m3
58Ván khuôn giằngMô tả Chương V E-HSMT0,1505100m2
59Cốt thép giằng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0897tấn
60Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thépMô tả Chương V E-HSMT0,3584tấn
61Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4mmMô tả Chương V E-HSMT358,4kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả Chương V E-HSMT33,6m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V E-HSMT1,0331100m2
64Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT157,01m2
65Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT157,01m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT117,92m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT55,63m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT10,4m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT24,32m
70Lăn sơn 3 nước màu trắngMô tả Chương V E-HSMT173,56m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT259,295m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT259,295m2
73Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT10,11m3
74Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT97,22m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT7,13m2
76Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT3,92m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT19,42m2
78Quét dung dịch chống thấmMô tả Chương V E-HSMT3,92m2
79Trát trần, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT104,92m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT56,98m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT11,39m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT10,8m
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT227,575m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1Mô tả Chương V E-HSMT227,575m2
85Lăn sơn 3 nước màu trắngMô tả Chương V E-HSMT161,9m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT233,265m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT233,265m2
88Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT10,68m3
89Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT95,8m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT6,81m2
91Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT11,04m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT33,66m2
93Quét dung dịch chống thấmMô tả Chương V E-HSMT11,04m2
94Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả Chương V E-HSMT0,2100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả Chương V E-HSMT2cái
97Đai bắt ốngMô tả Chương V E-HSMT8cái
98Vít nở đai bắt ốngMô tả Chương V E-HSMT16cái
99Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT22m2
100Khuôn cửa 60x250, gỗ nhóm IIMô tả Chương V E-HSMT133,26m
101Khuôn cửa 60x135, gỗ nhóm IIMô tả Chương V E-HSMT14,85m
102Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả Chương V E-HSMT148,11m cấu kiện
103Cửa đi pano đặc gỗ nhóm IIMô tả Chương V E-HSMT21,6m2
104Cửa sổ pano đặc gỗ nhóm IIMô tả Chương V E-HSMT16,94m2
105Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V E-HSMT38,54m2 cấu kiện
106Vách kínhMô tả Chương V E-HSMT8,45m2
107Cửa số chớp kính mờMô tả Chương V E-HSMT1,08m2
108Kính trắngMô tả Chương V E-HSMT8,02m2
109Sen hoa inoxMô tả Chương V E-HSMT211,5kg
110Khóa nắmMô tả Chương V E-HSMT12bộ
111Bản cốiMô tả Chương V E-HSMT25bộ
112Móc gióMô tả Chương V E-HSMT10bộ
113Chốt cửaMô tả Chương V E-HSMT12bộ
114Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT2,12m3
115Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V E-HSMT0,2393100m2
116Cốt thép cầu thang, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1759tấn
117Cốt thép cầu thang, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT0,0814tấn
118Xây gạch xi măng, xây cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,79m3
119Láng granitô cầu thangMô tả Chương V E-HSMT26,16m2
120Trát gầm cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT20,61m2
121Lăn sơn cầu thangMô tả Chương V E-HSMT23,93m2
122Tay vịn cầu thangMô tả Chương V E-HSMT11,65m
123Trụ gỗMô tả Chương V E-HSMT1chiếc
124Con tiệnMô tả Chương V E-HSMT31chiếc
125Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,41m3
126Xây gạch xi măng, xây bậc, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT1,95m3
127Láng granitô bậc tam cấpMô tả Chương V E-HSMT4,41m2
128Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT1,56m2
129Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan canMô tả Chương V E-HSMT0,1673tấn
130Thép tráng kẽm lan canMô tả Chương V E-HSMT167,26kg
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT11,16m2
132Thép hộp tráng kẽm dùng trang tríMô tả Chương V E-HSMT212,95kg
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT14,13m2
134Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT0,22m3
135Ván khuôn dầmMô tả Chương V E-HSMT0,0588100m2
136Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0035tấn
137Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0283tấn
138Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT7,36m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT7,36m2
140Công son đón điệnMô tả Chương V E-HSMT1bộ
141Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả Chương V E-HSMT2sứ
142Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Mô tả Chương V E-HSMT5cái
143Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả Chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT13cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT4cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả Chương V E-HSMT100m
147Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả Chương V E-HSMT200m
148Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả Chương V E-HSMT20m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V E-HSMT305m
150Lắp đặt đế âmMô tả Chương V E-HSMT27hộp
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V E-HSMT12cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V E-HSMT19cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả Chương V E-HSMT6cái
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V E-HSMT12bộ
155Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả Chương V E-HSMT8bộ
156Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả Chương V E-HSMT100m
157Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,66m3
158Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT1,2m3
159Ván khuôn đáyMô tả Chương V E-HSMT0,0334100m2
160Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT2,95m3
161Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT17,23m2
162Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT13,2m2
163Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT3,66m2
164Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT0,56m3
165Cốt thép tấm đan, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0383tấn
166Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,0256100m2
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT9cấu kiện
168Gia công và đóng cọc chống sétMô tả Chương V E-HSMT3cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả Chương V E-HSMT52m
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả Chương V E-HSMT20m
171Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả Chương V E-HSMT8cái
172Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả Chương V E-HSMT8cái
173Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả Chương V E-HSMT3bộ
174Lắp đặt chậu bếp (chậu đôi)Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
175Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu bếp)Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
176Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả Chương V E-HSMT3bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả Chương V E-HSMT3bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả Chương V E-HSMT3bộ
179Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V E-HSMT3bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt -vòi vệ sinh)Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả Chương V E-HSMT0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả Chương V E-HSMT0,33100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả Chương V E-HSMT0,5100m
184Nắp chắn rácMô tả Chương V E-HSMT4cái
185Lắp đặt gương soi và phụ kiện phòng tắmMô tả Chương V E-HSMT3cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả Chương V E-HSMT7cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả Chương V E-HSMT5cái
188Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn T25mmMô tả Chương V E-HSMT8cái
189Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả Chương V E-HSMT3cái
190Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả Chương V E-HSMT1cái
191Lắp đặt T thu 32-25mmMô tả Chương V E-HSMT2cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả Chương V E-HSMT9cái
193Lắp đặt T thu 110-60mmMô tả Chương V E-HSMT3cái
194Lắp đặt T 60mmMô tả Chương V E-HSMT3cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả Chương V E-HSMT3cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả Chương V E-HSMT6cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả Chương V E-HSMT0,48100m
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V E-HSMT1bể
199Phao chống trànMô tả Chương V E-HSMT1bộ
200Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả Chương V E-HSMT0,06100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả Chương V E-HSMT5cái
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ)Mô tả Chương V E-HSMT105,9991100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT96,3628100m3
3Bê tông mặt đường vào nhà quản lý, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT87,49m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,4899100m3
5Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT349,94m2
6Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT8,26710m
7Nhựa đườngMô tả Chương V E-HSMT31,5kg
8Đào móng tường rào khu quản lý, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,8047100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,2607100m3
10Bê tông lót móng tường rào nhà quản lý, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT10,13m3
11Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,2768100m2
12Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT2,2092tấn
13Bê tông đài móng, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT35,2m3
14Ván khuôn đài móngMô tả Chương V E-HSMT1,024100m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V E-HSMT1,1097100m2
16Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,099tấn
17Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,7248tấn
18Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT6,75m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT117,4755100m
20Bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT15,7m3
21Ván khuôn giằng móngMô tả Chương V E-HSMT1,7413100m2
22Cốt thép giằng móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1283tấn
23Cốt thép giằng móng, fiMô tả Chương V E-HSMT1,3765tấn
24Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT31,6m3
25Bê tông giằng đỉnh, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,85m3
26Ván khuôn giằng đỉnhMô tả Chương V E-HSMT0,3535100m2
27Cốt thép giằng đỉnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0265tấn
28Cốt thép giằng đỉnh, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0767tấn
29Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT275,92m2
30Sơn tường ràoMô tả Chương V E-HSMT275,92m2
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT47,07m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT322,99m2
33Gia công sắt vuông đặc 20x20 làm tường ràoMô tả Chương V E-HSMT0,511tấn
34Mũi mácMô tả Chương V E-HSMT375cái
35Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả Chương V E-HSMT0,0896100m2
36Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT8,37m3
37Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcMô tả Chương V E-HSMT0,1969100m2
38Xây gạch xi măng, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT24,55m3
39Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT113,7m2
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT5,43m3
41Cốt thép tấm đan, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4084tấn
42Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,2227100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT96cấu kiện
44Đào móng cổng khu đầu mối, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,0759100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,049100m3
46Bê tông lót móng cổng khu đầu mối, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,61m3
47Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,022100m2
48Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2051tấn
49Bê tông đài, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT2,68m3
50Ván khuôn đài móngMô tả Chương V E-HSMT0,2032100m2
51Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0362tấn
52Cốt thép móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2873tấn
53Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT2,73100m
54Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT3,6m3
55Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT32,07m2
56Sơn trụ cổngMô tả Chương V E-HSMT32,07m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT69m
58Gia công và lắp dựng hoàn thiện cổng sắt (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT0,3837tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả Chương V E-HSMT21,88m2
60Chốt các loạiMô tả Chương V E-HSMT12bộ
61Bản lềMô tả Chương V E-HSMT18bộ
62Bánh xeMô tả Chương V E-HSMT6cái
63Bảng logoMô tả Chương V E-HSMT1cái
64Xây gạch xi măng, xây bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT0,81m3
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT4,1m2
66Vữa lót sân nhà quản lý, VXM100#Mô tả Chương V E-HSMT115,6m3
67Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT578m2
68Đào móng nhà xe, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,3256100m3
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,2883100m3
70Bê tông lót móng nhà xe, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,95m3
71Ván khuôn lót móngMô tả Chương V E-HSMT0,0192100m2
72Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,92m3
73Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,08100m2
74Cốt thép móng trụ, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0409tấn
75Cốt thép móng trụ, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0317tấn
76Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,02m3
77Ván khuôn giằng móngMô tả Chương V E-HSMT0,093100m2
78Cốt thép giằng móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0115tấn
79Cốt thép giằng móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0641tấn
80Gia công và lắp dựng hoàn thiện cột thép nhà xe (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT0,4635tấn
81Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thépMô tả Chương V E-HSMT0,5549tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V E-HSMT0,5588100m2
83Tấm úp nócMô tả Chương V E-HSMT22m
84Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT20cái
85Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT13,9m3
86Khóm cau cảnh (3-5 thân/ khóm- chiều cao 1,2-1,8m)Mô tả Chương V E-HSMT19khóm
87Bằng lăng (D=13-15, h>=3m)Mô tả Chương V E-HSMT12cây
88Chuỗi ngọcMô tả Chương V E-HSMT170,65m2
89Lạc dạiMô tả Chương V E-HSMT330,31m2
90Tía tôMô tả Chương V E-HSMT3,92m2
91Đất trồng cây đã qua xử lýMô tả Chương V E-HSMT15m3
92Trồng câyMô tả Chương V E-HSMT5công
K KÊNH TIÊU CHÍNH
1Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (Phần ngập đất cọc đứng, đoạn từ K0+000-:-K0+770)Mô tả Chương V E-HSMT16100m
2Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần không ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770)Mô tả Chương V E-HSMT24100m
3Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần cọc xiên ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770)Mô tả Chương V E-HSMT8,6797100m
4Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần cọc xiên không ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770)Mô tả Chương V E-HSMT14,6887100m
5Cọc tre và tre buộc, giằngMô tả Chương V E-HSMT7.144,83m
6Phên nứaMô tả Chương V E-HSMT480m2
7Thép buộcMô tả Chương V E-HSMT76,71kg
8Công tác buộc và hỗ trợ phá dỡMô tả Chương V E-HSMT5công
9San gạtMô tả Chương V E-HSMT0,5ca
10Đào xúc cấp phối đá dăm, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT1,4103100m3
11Vận chuyển cấp phối đá dăm, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT1,4103100m3
12Mua cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT1,6297100m3
13Đào phá đường thi công, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT3,04100m3
14Đào, nạo vét kênh mương, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT116,3436100m3
15Phát quang mặt bằng, đường thi công đoạn từ K0+770-:-KcMô tả Chương V E-HSMT30100m2
16Đào bóc phong hóa mặt bằng, đường thi công đoạn từ K0+770-:-Kc, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT26,9461100m3
17San gạt làm đường thi côngMô tả Chương V E-HSMT5ca
18Cấp phối đá dăm đường thi côngMô tả Chương V E-HSMT16,184100m3
19Đào phá đường thi công, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT14,432100m3
20Đắp bờ quai (tận dụng đất đào)Mô tả Chương V E-HSMT3,8211100m3
21Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT3,8211100m3
22Tấm chống lầy KT: 3*1,5*0.018mMô tả Chương V E-HSMT4tấm
23Bơm nước thi côngMô tả Chương V E-HSMT60ca
24Đào kênh mương, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT205,8803100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT205,8803100m3
26Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT305,9678100m3
27Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT305,9678100m3
28Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả Chương V E-HSMT169,2694100m3
29Cấp phối đá dăm đường bờ kênhMô tả Chương V E-HSMT17,472100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K0 -:- K0+770Mô tả Chương V E-HSMT116,3436100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K0+770 -:- K1+171Mô tả Chương V E-HSMT70,8634100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+171 -:- K1+744Mô tả Chương V E-HSMT109,3148100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+744 -:- K1+963Mô tả Chương V E-HSMT25,7986100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+963 -:- K2+314Mô tả Chương V E-HSMT44,138100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K2+314 -:- KcMô tả Chương V E-HSMT71,1071100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần ngập đất cọc đứng), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT30,0667100m
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần không ngập đất ), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT51,9333100m
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m(phần cọc xiên ngập đất), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT17,7797100m
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m(phần cọc xiên không ngập đất), đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT30,0887100m
40Cọc tre và tre buộc, giằngMô tả Chương V E-HSMT9.532,9m
41Phên nứaMô tả Chương V E-HSMT1.324m2
42Thép buộcMô tả Chương V E-HSMT157,01kg
43Công tác buộc và hỗ trợ phá dỡMô tả Chương V E-HSMT13công
44Bao tải đất- Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả Chương V E-HSMT4101m3
45Vải lọc ART 11Mô tả Chương V E-HSMT1.312m2
L CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT54,09m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT15,31m3
3Đào xúc phế thải, đất cấp IV cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT0,694100m3
4Vận chuyển phế thải, đất cấp IV cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT0,694100m3
5Đắp bờ quai thi công cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT2,1144100m3
6Đắp đất đường tránh cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT8,1201100m3
7Đào xúc cát, cấp phối đá dăm, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT0,5895100m3
8Vận chuyển cấp phối đá dăm và cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT0,5895100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,5895100m3
10Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT11,2208100m3
11Đào móng công trình, đất cấp I, cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT3,2067100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT3,2067100m3
13Đào móng công trình, đất cấp II, cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT4,6928100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT4,499100m3
15Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT23đoạn ống
16Lắp đặt, tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT46cái
17Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cmm (gồm cả vật liệu cọc), cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT3,384100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT24mối nối
19Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,6m3
20Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2088tấn
21Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0293tấn
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả Chương V E-HSMT15,02100m
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT13,45m3
24Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250, cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT55,25m3
25Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,2719100m2
26Cốt thép đáy cống, fiMô tả Chương V E-HSMT5,8526tấn
27Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT53,22m3
28Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT3,0076100m2
29Cốt thép tường cống, fiMô tả Chương V E-HSMT5,4628tấn
30Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT24,64m3
31Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT0,7934100m2
32Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT2,4402tấn
33Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,19m3
34Ván khuôn cộtMô tả Chương V E-HSMT0,1178100m2
35Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0275tấn
36Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2436tấn
37Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT0,98m3
38Ván khuôn dầm dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,1147100m2
39Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0283tấn
40Cốt thép dầm, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1872tấn
41Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT1,83m3
42Ván khuôn sànMô tả Chương V E-HSMT0,1327100m2
43Cốt thép sàn, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1685tấn
44Máy đóng mở V5Mô tả Chương V E-HSMT2bộ
45Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn vanMô tả Chương V E-HSMT0,9366tấn
46Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳngMô tả Chương V E-HSMT1,8158tấn
47Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT88cái
48Gỗ lim kín nướcMô tả Chương V E-HSMT0,092m3
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT31,46m2
50Cao su củ tỏi P50Mô tả Chương V E-HSMT16,2m
51Bê tông đáy cầu máng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,24m3
52Ván khuôn đáy cầu mángMô tả Chương V E-HSMT0,2681100m2
53Cốt thép đáy cầu máng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0841tấn
54Cốt thép đáy cầu máng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,5309tấn
55Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT14,48m3
56Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT0,8528100m2
57Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT0,1558tấn
58Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4344tấn
59Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,1228100m2
60Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT3,23m3
61Cốt thép tấm đan, fiMô tả Chương V E-HSMT0,2589tấn
62Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,1795100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT32cấu kiện
64Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT40,41m3
65Ván khuôn đáy kênhMô tả Chương V E-HSMT0,387100m2
66Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,7252100m2
67Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT52,62m3
68Ván khuôn mái bờ kênhMô tả Chương V E-HSMT0,2539100m2
69Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,308100m2
70Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT47,33m3
71Ván khuôn mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT0,1421100m2
72Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT236,63m2
73Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT0,3549100m3
74Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT3,83610m
75Nhựa đườngMô tả Chương V E-HSMT8,085kg
76Phá dỡ kết cấu bê tông cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT83,57m3
77Phá dỡ kết cấu gạch cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT70,48m3
78Đào xúc phế thải, đất cấp IV, cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT1,5405100m3
79Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT1,5405100m3
80Đắp bờ quai cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT0,8413100m3
81Đắp đất đường tránh cống tại K1+171, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT8,3935100m3
82Đào xúc cát, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT0,9471100m3
83Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm)Mô tả Chương V E-HSMT0,9471100m3
84Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT0,3968100m3
85Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT0,9471100m3
86Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT10,5787100m3
87Đào móng công trình, đất cấp I cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT5,2372100m3
88Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT5,2372100m3
89Đào móng công trình, đất cấp II cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT4,097100m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT5,7549100m3
91Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT24đoạn ống
92Lắp đặt , tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT47cái
93Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính =1000mmMô tả Chương V E-HSMT39đoạn ống
94Lắp đặt, nhấc bỏ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmMô tả Chương V E-HSMT36cái
95Bê tông HG, đá 2x4, mác 150Mô tả Chương V E-HSMT9,13m3
96Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,0468100m2
97Xây gạch xi măng, xây HG, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT35,2m3
98Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (gồm cả vật liệu cọc), cống tại K0Mô tả Chương V E-HSMT6,216100m
99Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT56mối nối
100Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT1,4m3
101Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4872tấn
102Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0683tấn
103Đóng cọc tre cống tại K1+171, chiều dài cọc Mô tả Chương V E-HSMT19,4100m
104Bê tông lót móng cống tại K1+171, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT21,73m3
105Bê tông đáy cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT106,99m3
106Ván khuôn đáy cống cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT0,8049100m2
107Cốt thép đáy cống, fiMô tả Chương V E-HSMT7,1794tấn
108Bê tông tường cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT78m3
109Ván khuôn tường cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT4,975100m2
110Cốt thép tường cống, fiMô tả Chương V E-HSMT7,7964tấn
111Bê tông trần cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT46,32m3
112Ván khuôn trần cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT1,3688100m2
113Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT3,9928tấn
114Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT13,62m3
115Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,15100m2
116Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,18100m2
117Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT44,9m3
118Ván khuôn mái bờ kênhMô tả Chương V E-HSMT0,0634100m2
119Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,1108100m2
120Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT7,01m3
121Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250, cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT21,79m3
122Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT0,2227100m2
123Cốt thép đáy cầu máng, fiMô tả Chương V E-HSMT1,8341tấn
124Bê tông tường cầu máng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT28,38m3
125Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT1,7734100m2
126Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT2,46tấn
127Bê tông trần cầu máng, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT27,33m3
128Ván khuôn trần cầu mángMô tả Chương V E-HSMT0,7266100m2
129Cốt thép trần, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT1,9141tấn
130Bê tông đáy cầu máng, đá 2x4, mác 250, cống tại K1+171Mô tả Chương V E-HSMT71,54m3
131Ván khuôn đáy cầu mángMô tả Chương V E-HSMT0,66100m2
132Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT1,32100m2
133Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT94,42m3
134Ván khuôn máiMô tả Chương V E-HSMT0,4616100m2
135Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,6666100m2
136Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT88,3m3
137Ván khuôn mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT0,2839100m2
138Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT441,52m2
139Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT0,6623100m3
140Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT10,14410m
141Nhựa đườngMô tả Chương V E-HSMT21,315kg
142Phá dỡ kết cấu bê tông - Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT51,58m3
143Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =2000mm - Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT18đoạn ống
144Đào xúc phế thải, đất cấp IV - Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT0,5158100m3
145Vận chuyển phế thải, đất cấp IV - Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT0,5158100m3
146Đắp bờ quai Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT3,6474100m3
147Đắp đất đường tránh Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT8,9401100m3
148Đào xúc cát, đất cấp II (tại bãi trữ tạm)Mô tả Chương V E-HSMT1,0614100m3
149Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp)Mô tả Chương V E-HSMT1,0614100m3
150Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT0,4072100m3
151Đắp cát công trình Cống tại K2+314, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT1,0614100m3
152Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT14,0561100m3
153Đào móng công trình, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT6,5504100m3
154Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT6,5504100m3
155Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT7,4392100m3
156Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT3,7362100m3
157Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT22đoạn ống
158Lắp đặt, tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT44cái
159Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (gồm cả vật liệu cọc), đất cấp I, Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT4,914100m
160Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V E-HSMT54mối nối
161Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT1,35m3
162Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,4698tấn
163Cốt thép đài móng, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0659tấn
164Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả Chương V E-HSMT22,98100m
165Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 - Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT23,51m3
166Bê tông đáy Cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT117,71m3
167Ván khuôn đáy Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT0,8164100m2
168Cốt thép đáy cống, fiMô tả Chương V E-HSMT7,7723tấn
169Bê tông tường Cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT96,53m3
170Ván khuôn tường Cống tại K2+314Mô tả Chương V E-HSMT4,1369100m2
171Cốt thép tường cống, fiMô tả Chương V E-HSMT8,083tấn
172Bê tông trần cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT45,77m3
173Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT1,1587100m2
174Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT4,0347tấn
175Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT34,13m3
176Ván khuôn mái bờ kênhMô tả Chương V E-HSMT0,1279100m2
177Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,0538100m2
178Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT23,63m3
179Ván khuôn mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT0,0494100m2
180Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT118,16m2
181Cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V E-HSMT0,1772100m3
182Cắt kheMô tả Chương V E-HSMT110m
183Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả Chương V E-HSMT0,5908100m2
184Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả Chương V E-HSMT0,5908100m2
185Phá dỡ kết cấu bê tông cống nhánhMô tả Chương V E-HSMT17,92m3
186Phá dỡ kết cấu gạch cống nhánhMô tả Chương V E-HSMT22,8m3
187Nhấc bỏ ống bê tông cống nhánh, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả Chương V E-HSMT5đoạn ống
188Đào xúc phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,4072100m3
189Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả Chương V E-HSMT0,4072100m3
190Đào móng công trình cống nhánh3, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT2,4981100m3
191Đắp đất công trình cống nhánh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT8,693100m3
192Bê tông đáy cống nhánh, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT244,72m3
193Ván khuôn móngMô tả Chương V E-HSMT2,6325100m2
194Xây gạch xi măng, xây cống, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT106,85m3
195Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT488,02m2
196Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT15,28m3
197Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT0,66100m2
198Cốt thép trần cống, fi>10mmMô tả Chương V E-HSMT2,147tấn
199Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT94,85m3
200Xây gạch xi măng, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT2,49m3
201Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT32,38m2
202Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả Chương V E-HSMT46đoạn ống
203Máy đóng mở V1Mô tả Chương V E-HSMT8bộ
204Máy đóng mở V2Mô tả Chương V E-HSMT7bộ
205Máy đóng mở V3Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
206Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT2,67m3
207Ván khuôn cộtMô tả Chương V E-HSMT0,5334100m2
208Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,0501tấn
209Cốt thép cột, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3672tấn
210Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn vanMô tả Chương V E-HSMT1,1153tấn
211Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳngMô tả Chương V E-HSMT2,774tấn
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT139,5m2
213Bu lôngMô tả Chương V E-HSMT80cái
M THÍ NGHIỆM CỌC BTCT DÙNG HỆ NEO
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng Mô tả Chương V E-HSMT201 lần TN
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng Mô tả Chương V E-HSMT31 lần TN
3Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m cấp đất đá I - IIIMô tả Chương V E-HSMT496m
N ĐƯỜNG DÂY 22KV (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế)
1Mua, lắp dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả Chương V E-HSMT26cột
2Nối cột bê tông, địa hình bình thườngMô tả Chương V E-HSMT261 mối nối
3Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả Chương V E-HSMT23bộ
4Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả Chương V E-HSMT1bộ
5Mua, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả Chương V E-HSMT3bộ
6Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả Chương V E-HSMT6bộ
7Mua, lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả Chương V E-HSMT0,1915tấn
8Mua, lắp cổ đề, Chiều cao lắp đặt Mô tả Chương V E-HSMT31 bộ
9Mua, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả Chương V E-HSMT1,408100kg
10Mua, kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả Chương V E-HSMT3,7281 km dây
11Mua, lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả Chương V E-HSMT0,4410 sứ
12Mua, lắp đặt chuỗi sứ néo đơn + phụ kiện cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả Chương V E-HSMT1201 chuỗi sứ
13Mua, lắp đặt Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95Mô tả Chương V E-HSMT126cái
14Mua, lắp đặt Biển báo an toàn, biển số cộtMô tả Chương V E-HSMT20cái
15Mua, lắp đặt Biển báo an toàn tại cột cầu dao, máy cắt, MBA-1PhaMô tả Chương V E-HSMT3cái
16Bốc dỡ kết cấu thépMô tả Chương V E-HSMT4,1589tấn
17Vận chuyển kết cấu thép, cự ly Mô tả Chương V E-HSMT4,1589tấn
18Bốc dỡ cột bê tôngMô tả Chương V E-HSMT35,75tấn
19Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả Chương V E-HSMT35,75tấn
20Đào móng cột trung thế, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT4,2207100m3
21Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,32100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V E-HSMT4,2283100m3
23Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT6,716m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT1,2598100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,8272tấn
26Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT34,36m3
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT2,136m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả Chương V E-HSMT201 vị trí
29Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả Chương V E-HSMT74cái
30Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả Chương V E-HSMT36bát
31Mua, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả Chương V E-HSMT11 bộ
32Thí nghiệm máy cắt Recloser 24kV/630A-12,5kAMô tả Chương V E-HSMT1bộ
33Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 500KVMô tả Chương V E-HSMT1máy
34Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
35Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả Chương V E-HSMT9bộ
O TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế)
1Mua, lắp dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả Chương V E-HSMT6cột
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả Chương V E-HSMT0,6779tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả Chương V E-HSMT2,2529tấn
4Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả Chương V E-HSMT751 cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả Chương V E-HSMT2,410 cọc
6Mua, rải dây thép tiếp địaMô tả Chương V E-HSMT14,710 m
7Mua, lắp Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBAMô tả Chương V E-HSMT271m
8Mua, lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả Chương V E-HSMT391 m
9Mua, lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả Chương V E-HSMT841 m
10Mua, lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả Chương V E-HSMT451 m
11Mua, kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạmMô tả Chương V E-HSMT18100m
12Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả Chương V E-HSMT2,810 đầu cốt
13Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
14Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả Chương V E-HSMT2,610 đầu cốt
15Mua, Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả Chương V E-HSMT2,711 đầu cốt
16Mua, lắp Biển báo an toàn trạm biến ápMô tả Chương V E-HSMT3cái
17Mua, lắp Biển báo tên trạm biến ápMô tả Chương V E-HSMT3cái
18Mua, lắp Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìMô tả Chương V E-HSMT3cái
19Mua, lắp Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120Mô tả Chương V E-HSMT27cái
20Mua, lắp Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai đồng)Mô tả Chương V E-HSMT9cái
21Mua, lắp Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0Mô tả Chương V E-HSMT9cái
22Mua, lắp đặt Sứ hạ thế A30 cả tyMô tả Chương V E-HSMT12quả
23Mua, lắp Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cộtMô tả Chương V E-HSMT9cái
24Đào móng công trình trạm biến áp, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,3972100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,1324100m3
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT1,344m3
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT0,4328100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,2192tấn
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V E-HSMT14,382m3
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT0,492m3
31Đào móng công trình xây dựng tường rào cổng trạm, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,1714100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,0626100m3
33Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT2,38m3
34Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT8,5m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V E-HSMT0,068100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,0112tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V E-HSMT0,4618tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT0,748m3
39Xây gạch đất sét nung tường hàng rào, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT2,3023m3
40Trát tường ngoài, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT54,418m2
41Hàng rào hoa sắtMô tả Chương V E-HSMT1.110,64kg
42Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT2,2869m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT24,2m2
44Quét vôi 3 nước trắngMô tả Chương V E-HSMT84,28m2
45Sơn sắt thépMô tả Chương V E-HSMT43,4676m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,0106100m2
47Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT0,2117m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả Chương V E-HSMT101 cấu kiện
49Đào móng công trình cổng trạm biến áp, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,0101100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,0037100m3
51Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,14m3
52Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 125Mô tả Chương V E-HSMT0,5m3
53Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT0,0432100m2
54Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V E-HSMT0,108m3
55Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V E-HSMT0,0763tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,0763tấn
57Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT0,924m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100Mô tả Chương V E-HSMT8,448m2
59Quét vôi 3 nước trắngMô tả Chương V E-HSMT12,9776m2
60Cổng sắtMô tả Chương V E-HSMT4,4m2
61Sơn sắt thépMô tả Chương V E-HSMT4,4m2
62Đổ bê tông nền TBA, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT11,9102m3
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả Chương V E-HSMT2sợi
64Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả Chương V E-HSMT75cái
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
66Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AMô tả Chương V E-HSMT1cái
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 - 1000AMô tả Chương V E-HSMT1cái
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả Chương V E-HSMT1cái
69Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả Chương V E-HSMT9cái
70Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả Chương V E-HSMT3cái
71Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT18cái
72Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả Chương V E-HSMT3máy
73Thí nghiệm cầu chì cắt tảiMô tả Chương V E-HSMT3bộ
74Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả Chương V E-HSMT9bộ
P ĐIỆN HẠ THẾ NHÀ TRẠM (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế)
1Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả Chương V E-HSMT2,9643100m
2Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả Chương V E-HSMT0,309100m
3Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả Chương V E-HSMT5,3497100m
4Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả Chương V E-HSMT1,5378100m
5Mua, kéo đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả Chương V E-HSMT0,3100m
6Mua, kéo đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả Chương V E-HSMT1,2511100m
7Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả Chương V E-HSMT5,9864100m
8Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả Chương V E-HSMT1,0378100m
9Mua, làm đầu cốt đồng M-240Mô tả Chương V E-HSMT60đầu
10Mua, làm đầu cốt đồng M-185Mô tả Chương V E-HSMT20đầu
11Mua, làm đầu cốt đồng M-120Mô tả Chương V E-HSMT6đầu
12Mua, làm đầu cốt đồng M-95Mô tả Chương V E-HSMT6đầu
13Mua, làm đầu cốt đồng M-10Mô tả Chương V E-HSMT24đầu
14Mua, làm đầu cốt đồng M-6Mô tả Chương V E-HSMT12đầu
15Mua, làm đầu cốt đồng M-4Mô tả Chương V E-HSMT4đầu
16Mua, làm đầu cốt đồng M-2,5Mô tả Chương V E-HSMT8đầu
17Mua, làm đầu cáp co ngót hạ thế 3x240+1x150mm2Mô tả Chương V E-HSMT20đầu
18Mua, làm đầu cáp co ngót hạ thế 4x50mm2Mô tả Chương V E-HSMT2đầu
19Đào móng hào cáp, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,4207100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,0971100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V E-HSMT0,058100m2
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT3,596m3
23Ván khuôn tường thẳngMô tả Chương V E-HSMT0,928100m2
24Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT9,8252m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả Chương V E-HSMT0,2035tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả Chương V E-HSMT0,2035tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,0988100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả Chương V E-HSMT0,174tấn
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT1,6008m3
30Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả Chương V E-HSMT58cái
31Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,4032100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,1008100m3
33Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả Chương V E-HSMT1.008viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả Chương V E-HSMT1,0081000v
35Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3mMô tả Chương V E-HSMT112m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả Chương V E-HSMT0,336100m2
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,336100m3
38Thang cáp thẳng L500x100x1,5 mạ kẽm (trọn bộ)Mô tả Chương V E-HSMT34,6m
39Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt Mô tả Chương V E-HSMT34,6m
40Ty ren suốt D12Mô tả Chương V E-HSMT70m
41Nở sắt 12Mô tả Chương V E-HSMT70cái
42Thanh đỡ thang cáp L50x5Mô tả Chương V E-HSMT24m
43Bu long cố đinh trụ đỡ cáp M14x250Mô tả Chương V E-HSMT10cái
44Dây thít nhựa L=30cmMô tả Chương V E-HSMT5túi
45Vỏ tủ điện âm tường loại 15 moduleMô tả Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt tủ điện âm tường loại 15 moduleMô tả Chương V E-HSMT21 tủ
47Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha MCB - 32AMô tả Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB - 25AMô tả Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 20AMô tả Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 16AMô tả Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V E-HSMT2cái
53Công tắc đảo chiều đơnMô tả Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn Led máng đôi 2x20W, l=1.2mMô tả Chương V E-HSMT13bộ
55Đèn cầu thang bóng compact 1x20wMô tả Chương V E-HSMT2bộ
56Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V E-HSMT51 cần đèn
57Lắp choá đèn cao áp ở độ cao Mô tả Chương V E-HSMT51 choá
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt ổ cắm baMô tả Chương V E-HSMT5cái
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Mô tả Chương V E-HSMT100m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả Chương V E-HSMT200m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả Chương V E-HSMT200m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả Chương V E-HSMT150m
64Ống luồn dây PVC D20Mô tả Chương V E-HSMT400m
65Ống luồn dây PVC D32Mô tả Chương V E-HSMT80m
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT4sợi
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT6sợi
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả Chương V E-HSMT9cái
69Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả Chương V E-HSMT101 tủ
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả Chương V E-HSMT3cái
71Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT8cái
72Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả Chương V E-HSMT2cái
73Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả Chương V E-HSMT6cái
74Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả Chương V E-HSMT6bộ
75Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT3phân đoạn
76Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả Chương V E-HSMT5cái
77Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ tủ tự dùng, dòng điện 100AMô tả Chương V E-HSMT1cái
78Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ tủ tự dùng, dòng điện 50AMô tả Chương V E-HSMT7cái
79Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT3cái
80Thí nghiệm Vonmet loại AC tủ tự dùngMô tả Chương V E-HSMT1cái
81Thí nghiệm Ampemet loại AC tủ tự dùngMô tả Chương V E-HSMT3cái
82Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
83Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT1phân đoạn
84Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả Chương V E-HSMT5cái
85Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị), tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT5hệ thống
86Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả Chương V E-HSMT10cái
87Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A, tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT20cái
88Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử, tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT5bộ
89Thí nghiệm Vonmet loại AC, tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT5cái
90Thí nghiệm Ampemet loại AC, tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT5cái
91Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả Chương V E-HSMT20cái
92Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử, tủ khởi động động cơ bơm 150kWMô tả Chương V E-HSMT20cái
93Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả Chương V E-HSMT1cái
94Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điều khiển tại chỗMô tả Chương V E-HSMT4cái
95Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điện hạ thế trong nhàMô tả Chương V E-HSMT4cái
Q NHÀ TRẠM BƠM - THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện)
1Máy bơm + động cơ: Q=9000 m3/h; H=3,8m; N=150 kwMô tả Chương V E-HSMT5bộ
2Cầu trục điện 7,5 tấn, Lk= 5,96 m.Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
3Cầu trục điện 3 tấn, Lk= 4,3 m.Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
4Hệ thống tiêu nước (1 máy bơm tiêu Q=36 m3/h; H=7.6, N=1.5 kw +15 m ống mềm D80 + 13.0 m ống mạ kẽm D80+ phụ kiện)Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
5Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ 35Mô tả Chương V E-HSMT2bình
6Bình cứu hỏa MT5Mô tả Chương V E-HSMT6bình
7Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả Chương V E-HSMT6bình
8Pa lăng + xe con xích kéo tay 3 tấnMô tả Chương V E-HSMT1bộ
9Quạt công nghiệp di động (quạt công nghiệp D750)Mô tả Chương V E-HSMT2bộ
10Quạt hướng trục Q=6000 m3/h; H=12 m + chụp quạtMô tả Chương V E-HSMT6bộ
11Gioăng cao su D1000; t=5Mô tả Chương V E-HSMT15bộ
12Bu lông M27x90+đệm + đai ốcMô tả Chương V E-HSMT400bộ
R NHÀ TRẠM BƠM - THIÊT BỊ SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện)
1Khe phai sửa chữa thượng lưuMô tả Chương V E-HSMT4,519tấn
2Phai sửa chữa buồng hútMô tả Chương V E-HSMT2,9635tấn
3Khe lưới chắn rácMô tả Chương V E-HSMT4,596tấn
4Lưới chắn rácMô tả Chương V E-HSMT11,1735tấn
5Cụm đỡ phai buồng hút và bể xảMô tả Chương V E-HSMT0,319tấn
6Dầm móc phaiMô tả Chương V E-HSMT0,3119tấn
7Dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, l=2x19.09 mMô tả Chương V E-HSMT4,672tấn
8Nắp đậy lỗ xuống buồng hútMô tả Chương V E-HSMT1,186tấn
9Dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, l=2x23.625 mMô tả Chương V E-HSMT6,416tấn
10Nắp đậy lỗ thămMô tả Chương V E-HSMT1,338tấn
11Ray pa lăng L=19.2 mMô tả Chương V E-HSMT0,658tấn
12Khớp lắp ráp D1000x400Mô tả Chương V E-HSMT1,5795tấn
13Đoạn ống thẳng D1000, t=10, l=2240 mm+ống thông hơi D200, t=3, l=1645 cả cút + 1 giá đỡ ống thông hơiMô tả Chương V E-HSMT3,9325tấn
14Van clape D1000Mô tả Chương V E-HSMT2,1875tấn
15Khe phai sửa chữa bể xảMô tả Chương V E-HSMT2,6645tấn
16Phai sửa chữa bể xảMô tả Chương V E-HSMT1,838tấn
17Nắp đậy hố tiêu sàn bơmMô tả Chương V E-HSMT0,2203tấn
S THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV- THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện)
1Cầu dao liên động 22kV-630A ngoài trời (kiểu chém ngang), sứ polimerMô tả Chương V E-HSMT1bộ
2Máy cắt Recloser 24kV/630A-12,5kA (bao gồm máy cắt + tủ điều khiển)Mô tả Chương V E-HSMT1máy
3Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp /0,22kV; S=500 VAMô tả Chương V E-HSMT1máy
4Bộ giám sát SCADA chuyển thông tin tín hiệu về trung tâmMô tả Chương V E-HSMT1bộ
5Chống sét thông minh 24kV SAI020ZMô tả Chương V E-HSMT21 pha
6Chống sét van không khe hở LA-25kVMô tả Chương V E-HSMT13 pha
T THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP- THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện)
1Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả Chương V E-HSMT1máy
2Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kVMô tả Chương V E-HSMT1máy
3Máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kVMô tả Chương V E-HSMT1máy
4Cầu chì cắt tải TBA: LBFCO-24kV-100AMô tả Chương V E-HSMT3bộ 3 pha
5Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-100A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa)Mô tả Chương V E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa)Mô tả Chương V E-HSMT1tủ
7Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-1000A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa)Mô tả Chương V E-HSMT1tủ
8Chống sét van không khe hở (Ur=18kV)Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
U THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ - THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ phân phối tổng TT1 đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ phân phối tổng TT2 đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ phân đoạn đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
4Tủ tụ bù 250KVAr đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
5Tủ tụ bù 200KVAr đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối tự dùng đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
7Tủ khởi động động cơ bơm 150KW đồng bộMô tả Chương V E-HSMT5tủ
8Tủ điều khiển tại chỗ đồng bộMô tả Chương V E-HSMT2tủ
9Tủ điều khiển bơm chữa cháy đồng bộMô tả Chương V E-HSMT1tủ
10Tủ điện hạ thế đồng bộ trong nhàMô tả Chương V E-HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,81%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể là thi công xây dựng trạm bơm có tối thiểu các hạng mục khu đầu mối trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần dân dụng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
5 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng hàng hóa từ (10-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Cần trục ô tô Sức nâng hàng hóa ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
4 Máy bơm nước Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
10 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
11 Máy đào Dung tích gầu từ (0,5-0,8)m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)2
13 Máy ép cọc BTCT Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
14 Máy ép cừ larsen Lực ép ≥130T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
16 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
17 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
18 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
19 Máy mài Công suất ≥2,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
20 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
21 Máy trộn vữa Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)4
22 Máy ủi Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
23 Ô tô vận chuyển Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-7)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->