Gói thầu: Gói thầu thầu số 05 mua các loại vật tư tiêu hao khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248164-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu thầu số 05 mua các loại vật tư tiêu hao khác
Số hiệu KHLCNT 20200221025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 18:41:00 đến ngày 2020-06-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,896,559,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 AirWay số 0,1,2,3,4 (tiệt trùng) 820 Cái 1cái/ gói vô trùng
2 Ballon gây mê 0,5 lít, 1 lít, 2 lít, 3 lít 50 Cái 1cái/gói vô trùng
3 Bàn chải phẫu thuật 200 Cái Hộp/20 cái
4 Bình thông phổi thủy tinh 1500ml 80 Cái theo thông số nhà sản xuất
5 Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 250ml + 500ml 700 Bộ 1 bộ / gói
6 Bình tạo ẩm dùng cho máy thở NCPAP 10 Cái Hộp/1 cái
7 Bộ Mask oxy người lớn mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu 1.500 Cái, chiếc 1cái/gói vô trùng
8 Bộ Mask oxy trẻ em mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy,van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu 150 Cái, chiếc 1cái/gói vô trùng
9 Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên -3266) 30 Cái, chiếc 1cái/gói vô trùng
10 Bao đo máu sau sanh 7.000 Cái 1cái/gói vô trùng
11 Bao cao su 700 Cái 1cái/gói vô trùng
12 Dây Bao camera nội soi 5.000 Cái 1cái/gói vô trùng
13 Bao huyết áp người lớn 50cmx15cm, dây đen 47cm 100 Cái 1cái/gói vô trùng
14 Bao huyết áp trẻ em 3 cỡ 41cmx12cm, 34.5cmx10.5cm, 22.5cmx8.5cm, dây đen 47cm 10 Cái 1cái/gói vô trùng
15 Bo huyết áp, màu đen 100 Cái 1cái/gói vô trùng
16 Chổi rửa chai 500ml loại 1 40 Cái Gói / 1 cái
17 Chổi rửa nút nhôm , ống nghiệm 40 Cái Gói / 1 cái
18 Cán dao nhựa cạo tóc, lông 100 Cái Gói / 1 cái
19 CPAP Cannula số 0,1,2 15 Cái Gói / 1 cái
20 Cannula size XS, S, M, L 10 Cái Gói / 1 cái
21 Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng các số (4,6,8) 20 Cái Hộp 1 cái
22 Lưỡi Dao bào da 120 Cái 10cái/ hộp
23 Dây hút đàm nhớt, không kiểm soát dài 490mm -> 530mm, các số 5 -> 18 12.000 Sợi 1sợi/gói vô trùng
24 Dây garo 1.200 Sợi 20 sợi / gói
25 Dây ôxy 2 nhánh trẻ sơ sinh non, đầu nối đa năng, dây hình sao chống gẫy gập tắc nghẽn, dài 210cm - 3338MM 300 Cái 1cái/gói vô trùng
26 Dây cho ăn, số 6 ->16 6.000 Cái Gói 10 cái vô trùng
27 Dây cưa xương dài 40cm, thép , MS 39.0514 250 Sợi 5 sợi / gói
28 Dây hút đàm nhớt, dài 490mm, có khóa, số 5 -> 16 1.500 Cái 1cái/gói vô trùng
29 Dây oxy 1 nhánh 8, 10, 12 2.000 Cái 1cái/gói vô trùng
30 Dây Oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em, 6mm x 210cm 17.000 Cái 1cái/gói vô trùng
31 Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS), 210cm 1.500 Cái 1cái/gói vô trùng
32 Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm 5.000 Sợi 100 sợi / thùng
33 Dây nối Oxy dài 1,2m, tiệt trùng 150 Sợi 1sợi/gói vô trùng
34 Dây xoắn máy gây mê người lớn/ trẻ em, chất liệu nhựa y tế đặc biệt nhẹ, dài 160cm. 500 Cái 1cái/gói vô trùng
35 Bộ day Dây rửa dạ dày 5 Bộ 1 bộ / gói
36 Dây dẫn lưu ổ bụng, vô trùng 1.200 Cái 1cái/ gói
37 Dây dẫn lưu loại 1 20 Mét 1cái/ gói
38 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 35.000 Cái 100cái/ hộp
39 Điện cực đo điện tim 36x42mm, gel khô 3.200 Miếng 50 miếng / gói
40 Đai cổ cứng (Plastic ) số 2,3 120 Cái 1cái/gói vô trùng
41 Đai cột sống thắt lưng các số 5,6,7,8, 9. (Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí). Khoá Velcro 250 Cái 1cái/gói vô trùng
42 Đai xương đòn các số 5,6,7,8,9, Chất liệu: Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro. 600 Cái 1cái/gói vô trùng
43 Đai Desault ( trái - phải ) cỡ 1->9, Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.- Khoá Velcro 250 Cái 1cái/ gói
44 Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ em, kích thước 60 cm x 4, 45 cm x 1 10 Bộ 1 bộ / gói
45 Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ sơ sinh 10 Bộ 1 bộ / gói
46 Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên 30.000 Cái 1cái/ gói
47 Gel bôi trơn K-Y ( 82gr) 300 Tube Tube 82g
48 Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) 150 Bình Bình 5 lít
49 Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) 60 Chai thùng 96 chai x 260g
50 Giấy y tế 40 x 25cm 2.000 Kg 20 kg / thùng
51 Găng tay vô khuẩn (Nylon) 2.000 Chiếc Hộp /100 chiếc
52 Dây máu gây mê bán thở 1 nhánh 1,5 compac II, có van 50 Bộ 1 bộ / gói
53 Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh 3.000 Cái 1cái/gói vô trùng
54 Khóa 3 ngã + dây nối 25cm 2.000 Cái 1cái/gói vô trùng
55 Kim luồn có cánh có cổng 24G, có cản quang 2.000 Cái 1cái / gói
56 Kim chích máu đầu ngón tay (h/200c) 32.000 Cây Hộp 200 cây
57 Kim khâu tam giác 9cm x 24 cm 1.500 Cái Gói 10 cái vô trùng
58 Khăn giấy 0.5m x 0.5m 3.000 Cái 100cái / thùng
59 Lọc khuẩn 1 chức năng: 29gr, lọc virút/vi khuẩn 99,999%, có cổng đo CO2 (Ms.5030) 2.000 Cái 1cái / gói
60 Lamen mỏng 22 x 22mm 4.000 Miếng Hộp / 1000 miếng
61 Lam kính 26x76x1.1mm (RxDxC) 20.000 Miếng 72 miếng / hộp
62 Lam kính 1 đầu mờ + 1 đầu viết - 26x76x1.1mm (RxDxC) 5.760 Miếng 72 miếng / hộp
63 Mask gây mê người lớn (588) , có van kiểm tra 500 Cái 1cái/gói vô trùng
64 Mask gây mê cho trẻ sơ sinh non/sơ sinh/ trẻ em/ thiếu nhi/ ng.lớn M/ng. lớn L (MS 1277, 1278, 1279, 1280,1281, 1282) 50 Cái 1cái/ gói
65 Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) 3.000 Cái 1cái/gói vô trùng
66 Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) 300 Cái 1cái/gói vô trùng
67 Mask thanh quản cho trẻ em, người lớn số 1 ~ 5 15 Cái 10cái/ hộp
68 Mở khí quản có bóng có cửa số 7.0 ~ 9.0, sử dụng nhiều lần cho 1 bệnh nhân 5 Cái Hộp/ 1 Cái
69 Nắp + dây bình thông phổi 300 Bộ 1bộ/gói vô trùng
70 Nút cao su dùng cho chai 250ml 5.200 Cái 1cái / gói
71 Nút cao su dùng cho chai 500ml 2.600 Cái 1cái / gói
72 Nút nhôm trung dùng cho chai 500ml 28.600 Cái 1cái / gói
73 Nội khí quản bóng áp suất thấp, có dây cản quang, đầu mũi bo lại, bóng áp suất thấp, số 2.0 -> 4.5 60 Cái 1cái/ gói vô trùng
74 Nội khí quản bóng áp suất thấp, đầu mũi bo lại, có sợi cản quang số 5.0 -> 8.0 800 Cái 1cái/ gói vô trùng
75 Nội khí quản bóng áp suất thấp, đầu mũi trái khế, có sợi cản quang, số 2.0 -> 4.5 500 Cái 1cái / gói
76 Nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi trái khế, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 9.0 3.500 Cái 1cái / gói
77 Ống thở oxy qua T-Tube nội khí quản 50 Cái 1cái/ gói vô trùng
78 Ống nội khí quản không có bóng chèn (từ số 2 đến số 5) 25 Cái 1cái/ gói vô trùng
79 Ống nghiệm thủy tinh 12 x 75mm 1.100 Ống 550 ống/hộp
80 Ống HCT ( có tráng heparin ) 6.000 Cái 100cái / tube
81 Ống dẫn lưu màng phổi số16,20,24,28,32,36 200 Cái 1cái/gói vô trùng
82 Ống nối thẳng con sâu Co nối chữ I cỡ 7 - 15 - 7 200 Cái 50 cái / gói
83 Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 2.000 Cái 1cái/gói vô trùng
84 Que thử đường huyết 40.000 Test Hộp 50 test
85 Rọ lấy sỏi niệu quản; ĐK: 3Fr, 4Fr, dài 90cm; 4 dây. Chất liệu thân rọ bằng nithinol 2 Cái 1cái/ gói
86 Sonde Blackmore số 16, 18, 20. Chất liệu cao su 10 Cái 1cái/gói vô trùng
87 Sonde chữ T các số 16, 18, 20, 22. Chất liệu cao su tự nhiên 20 Cái 1cái/gói vô trùng
88 Sonde Pezzer các số 18, 20, 22. Chất liệu cao su tự nhiên 30 Cái 1cái/gói vô trùng
89 Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr 7.000 Cái 1cái/gói vô trùng
90 Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, có nòng kim loại dẫn đường số 6 + 8 + 10 Ch/Fr 50 Cái 1cái/gói vô trùng
91 Ống thông tiểu 3 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, van cứng các số 18 ->30 100 Cái 1cái/gói vô trùng
92 Ống thông hậu môn, có thể dùng dài ngày (4 tuần) vì không có chất DEHP, tiệt trùng, các số 18,20,22,24,28 900 Cái 1cái/gói vô trùng
93 Tạp dề y tế 2.000 Cái 1cái/ gói
94 Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm 370 Cái 1cái/ gói
95 Test thử nhiệt độ ( Băng keo nhiệt ) 24mm x 55m 200 Cuộn 1cuộn/ gói
96 Test kiểm soát gói thiết bị 5,1cm x 1,9cm 40.000 Miếng Bịch 500 miếng
97 Túi nước tiểu có quai treo 2000ml 8.000 Cái 10cái/ gói
98 Túi máu ba - 350ml 600 Cái 60cái/ thùng
99 Túi máu đôi - 250ml có chất nuôi 5.000 Cái 80cái/ thùng
100 Túi máu đơn 160 Cái 90cái / thùng
101 Túi đựng phân 100 Cái 100cái/ hộp
102 Túi đựng bệnh phẩm nội soi 1.000 Cái 1000cái / thùng
103 Thanh luồn dây cưa sọ, chất liệu thép không gỉ 10 Cái 1cái / gói vô trùng
104 Vớ chân giấy 5.000 Đôi 50 đôi / gói
105 Vớ nylon 500 Đôi 20cái/ gói
106 Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, người lớn, trẻ em: bóng bóp PVC, mặt nạ, dây oxy, túi oxy, hộp giấy đựng 70 Cái 1cái/gói vô trùng
107 Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, sơ sinh. bóng bóp PVC, mặt nạ, dây oxy, túi oxy, hộp giấy đựng 25 Cái 1cái/gói vô trùng
108 Bình làm ẩm oxy gắn tường 250 Cái Hộp 1 cái
109 Bóng chứa Oxy 30 lít 30 Cái 1cái/gói vô trùng
110 Đèn đọc 1 phim y khoa 45cm x 37cm 5 Cái Hộp 1 cái
111 Đồng hồ oxy 15l/min 70 Cái 1cái/ hộp
112 Hộp tròn Inox đựng gòn 8 cm x 6cm 24 Cái 1 hộp
113 Máy đo huyết áp người lớn (không có tai nghe) - Khoảng đo: + Áp suất từ 0 ~ 300 mmHg; có vạch chia từ 20 – 300 mmHg, + Đồng hồ áp lực: có kim định vị ở mức số 0, + Độ chính xác: ± 3mmHg; - Vị trí đo: cánh tay; - Hệ thống bơm khí: vòng hơi được làm bằng vải may liền túi cao su bên trong, quả bóp cao su có van điều chỉnh; Bảo hành tối thiểu 01 (một) năm. 100 Cái 1cái/ hộp
114 Ống nghe 2 tai (dùng với máy đo huyết áp người lớn loại cơ) 40 Cái 1cái/ hộp
115 Máy đo huyết áp trẻ em loại cơ (có tai nghe) 10 Bộ 1 cái/ hộp
116 Nhiệt kế điện tử 60 Cái 1 cái / hộp
117 Nhiệt kế lấy nhiệt độ qua hậu môn 10 Cái 1cái/ gói
118 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, kim đóng bằng Titanium Alloy 1.5mm 12 Cái Hộp 12 cái
119 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng75mm, công nghệ kim 3D, kim bằng Titanium Alloy 12 Cái Hộp 12 cái
120 Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ 150 Ống 50 ống /hộp
121 Chén inox 15x8cm 20 Cái theo thông số nhà sản xuất
122 Chén inox 8x6cm 20 Cái theo thông số nhà sản xuất
123 Dung cụ khâu thẳng 60mm, dài 34 cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ hoặc tương đương 3 Cái Hộp 3 cái
124 Dung cụ khâu thẳng cắt nối thẳng 75mm, công nghệ kim 3D, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5-2.0mm 3 Cái Hộp 3 cái
125 Dụng cụ khâu nối tròn 29mm, đường kính lòng cắt 20.4mm, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1mm- 2.5mm. Kim bằng titanium alloy 3 Cái Hộp /3 cái
126 Dây dao tương đương HARMONIC (xám) hoặc tương đương Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau Chứng nhận ISO 1 Cái Hộp 1 cái
127 Dây dao tương đương HARMONIC (xanh) hoặc tương đương Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau Chứng nhận ISO 1 Cái Hộp 1 cái
128 Garo hơi chi trên 3 Cái 1bộ/gói
129 Bao garo cho chi dưới 96 x 13cm 3 Cái 1cái/gói
130 Kềm nắn xương cẳng tay Cấu tạo thẳng, có khóa, dài ≥14 cm, ngàm rộng 8,5 mm, chất liệu bằng thép không gỉ 4 Cái 1cái/gói
131 Kềm nắn xương cánh tay Cấu tạo thẳng, có khóa, dài ≥21 cm, chất liệu bằng thép không gỉ 1 Cái 1cái/gói
132 Kéo metzenbaum cong 17,5cm, loại thép không gỉ 3 Cái 1cái/gói
133 Kéo metzenbaum cong 14,5cm, loại thép không gỉ 3 Cái 1cái/gói
134 Kẹp kelly thẳng không mấu 14cm, loại thép không gỉ 100 Cái 1cái/gói
135 Kẹp kelly cong không mấu 14cm, loại thép không gỉ 100 Cái 1cái/gói
136 Kẹp mang kim thẳng 20cm (đầu nhỏ), loại thép không gỉ 20 Cái 1cái/gói
137 Kẹp mang kim thẳng 12cm, loại thép không gỉ 30 Cái 1cái/gói
138 Kẹp mang kim thẳng 14cm, loại thép không gỉ 20 Cái 1cái/gói
139 Kéo cong 2 đầu nhọn 17cm, loại thép không gỉ 20 Cái 1cái/gói
140 Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 12cm, loại thép không gỉ 30 Cái 1cái/gói
141 Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16cm, loại thép không gỉ 40 Cái 1cái/gói
142 Kẹp kelly thẳng có mấu 16cm, loại thép không gỉ 20 Cái 1cái/gói
143 Khay inox 48 x 32 x 2 cm 20 Cái 1cái/gói
144 Kẹp Rochester-Pean cong 22 cm Chất liệu thép không gỉ. 20 Cái 1cái/gói
145 Kẹp Rochester-Pean thẳng 22cm Chất liệu thép không gỉ. 20 Cái 1cái/gói
146 Kẹp phẩu tích thẳng dài 25cm, loại thép không gỉ 5 Cái 1cái/gói
147 Kéo cong 2 đầu nhọn 12cm, loại thép không gỉ 10 Cái 1cái/gói
148 Kéo cong 2 đầu nhọn 10cm, loại thép không gỉ 10 Cái 1cái/gói
149 Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 10cm, loại thép không gỉ 10 Cái 1cái/gói
150 Kẹp kelly thẳng có mấu 14cm, loại thép không gỉ 6 Cái 1cái/gói
151 Kẹp Kocher 14cm, loại thép không gỉ 4 Cái 1cái/gói
152 Kẹp Kocher 16cm, loại thép không gỉ 4 Cái 1cái/gói
153 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 7cm, loại thép không gỉ 10 Cái 1cái/gói
154 Máy huyết áp điện tử sử dụng cho bệnh viện - Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau - Chứng nhận một trong các tiêu chuẩn FDA, CE, ISO - Tính năng: + Thiết kế vòng bít trên đầu máy và đo được cho cả hai tay + Thiết kế vùng tiếp xúc nhỏ và phù hợp với mọi kích cỡ bắp tay và bất kỳ vị trí nào của bắp tay + Thiết kế gọn nhẹ và không chiếm nhiều diện tích và không gian + Màn hình LED, hiển thị thông số lớn, rõ ràng + Chức năng tiết kiệm năng lượng: chế độ chờ tự động sau 3 phút + Cảm biến hồng ngoại xác định có bệnh nhân để khởi động máy + In kết quả nhanh + Chỉ với 1 nút nhấn cho một quy trình đo tự động hoàn toàn - Thông số kỹ thuật cơ bản: + Nguồn điện: 220V/ 50Hz + Công suất: 40VA + Chuẩn bảo vệ chống sốc điện: Class I, Type B - Thông số kỹ thuật về huyết áp: + Dải áp lực: 0 – 300 mmHg + Độ chính xác: Huyết áp: +/-3 mmHg, Nhịp tim: +/-5% + Dải đo: Huyết áp:10-280mmHg, Nhịp tim:30-200 nhịp/phút + Hệ thống xả khí nhanh: van điện từ + Hệ thống an toàn: van điện từ mở tự động khi phát hiện áp suất từ 320 mmHg hay cao hơn + Kết nối được máy tính bàn (PC), bộ nhớ kết nối, lưu trong. - Phụ kiện đi kèm: + Máy in nhiệt tự động cắt giấy, Giá đứng và ghế ngồi bệnh nhân. 5 Cái 1cái/gói
155 Mosquito thẳng 12,5cm Chất liệu thép không gỉ. 10 Cái theo thông số nhà sản xuất
156 Mosquito cong 12,5cm Chất liệu thép không gỉ. 10 Cái theo thông số nhà sản xuất
157 Ống hút 22cm, loại thép không gỉ 20 Cái theo thông số nhà sản xuất
158 Ống nhiệt điện tử đo trán (Nhiệt kế hồng ngoại đo trán) Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/0,3; Ở chế độ đo bề mặt: +/0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/0,2 hoặc +/4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 Công suất tiêu thụ: 0,018w Tuổi thọ pin: Pin mới khoảng 2.500 lần đo Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 10 độ C đến 40 độ C, 15 đến 85 % RH Nhiệt độ/ độ ẩm/ áp suất khi bảo quản: -20 đến 60 độ C, 10 đến 95% RH, 200 đến 1060 hPa Phụ kiện đi kèm: Pin thử, máy chính, nắp đậy, đầu đo và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, tiếng Việt). Bảo hành : tối thiểu 24 tháng Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/0,3; Ở chế độ đo bề mặt: +/0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/0,2 hoặc +/4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 Công suất tiêu thụ: 0,018w Tuổi thọ pin: Pin mới khoảng 2.500 lần đo Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 10 độ C đến 40 độ C, 15 đến 85 % RH Nhiệt độ/ độ ẩm/ áp suất khi bảo quản: -20 đến 60 độ C, 10 đến 95% RH, 200 đến 1060 hPa Phụ kiện đi kèm: Pin thử, máy chính, nắp đậy, đầu đo và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, tiếng Việt). Bảo hành : tối thiểu 24 tháng 30 Cái theo thông số nhà sản xuất
159 Ống hút đàm kín 20 Cái theo thông số nhà sản xuất
160 Ống dẫn đường nội khí quản 300 Cái 1cái / gói
161 Test thử lò hấp 00130LF 1.000 Cái 50 cái /hộp
162 Dao siêu âm mổ mở Harmonic Focus + với Công nghệ thích ứng mô, cán dài 17cm, tương thích với dây dao Harmonic Xanh và máy phát chính GEN11 6 Cái Hộp 6 cái
163 Dao siêu âm mổ mở Harmonic Focus + với Công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, tương thích với dây dao Harmonic Xanh và máy phát chính GEN11 6 Cái Hộp 6 cái
164 Dao siêu âm Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, tương thích với dây dao Harmonic màu xám và máy phát chính GEN11 6 Cái Hộp 6 cái
165 Dao siêu âm Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, tương thích với dây dao Harmonic màu xám và máy phát chính GEN11 6 Cái Hộp 6 cái
166 Trocar nhựa11mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm 6 Cái Hộp 6 cái
167 Trocar nhựa 5mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm 6 Cái Hộp 6 cái
168 Trocar nhựa 12mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm 6 Cái Hộp 6 cái
169 Trục vít lục giác A.O 4.5 (dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, được sử dụng nhiều lần, trước khi sử dụng được hấp tiệt trùng) Chứng nhận theo tiêu chuẩn Việt Nam và/ hoặc ISO hoặc cao hơn 4 Cái theo thông số nhà sản xuất
170 Trục vít lục giác A.O 3.5 (dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, được sử dụng nhiều lần, trước khi sử dụng được hấp tiệt trùng) Chứng nhận theo tiêu chuẩn Việt Nam và/ hoặc ISO hoặc cao hơn 4 Cái theo thông số nhà sản xuất
171 Van trên vệ kt 50 x 85, dài 24 cm; Chất liệu thép không gỉ 10 Cái theo thông số nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->