Gói thầu: Gói thầu thầu số 05 mua các loại vật tư tiêu hao khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248164-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu thầu số 05 mua các loại vật tư tiêu hao khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 18:41:00 đến ngày 2020-06-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,896,559,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AirWay số 0,1,2,3,4 (tiệt trùng) | 820 | Cái | 1cái/ gói vô trùng | ||
| 2 | Ballon gây mê 0,5 lít, 1 lít, 2 lít, 3 lít | 50 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 3 | Bàn chải phẫu thuật | 200 | Cái | Hộp/20 cái | ||
| 4 | Bình thông phổi thủy tinh 1500ml | 80 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 5 | Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 250ml + 500ml | 700 | Bộ | 1 bộ / gói | ||
| 6 | Bình tạo ẩm dùng cho máy thở NCPAP | 10 | Cái | Hộp/1 cái | ||
| 7 | Bộ Mask oxy người lớn mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu | 1.500 | Cái, chiếc | 1cái/gói vô trùng | ||
| 8 | Bộ Mask oxy trẻ em mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy,van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu | 150 | Cái, chiếc | 1cái/gói vô trùng | ||
| 9 | Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên -3266) | 30 | Cái, chiếc | 1cái/gói vô trùng | ||
| 10 | Bao đo máu sau sanh | 7.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 11 | Bao cao su | 700 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 12 | Dây Bao camera nội soi | 5.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 13 | Bao huyết áp người lớn 50cmx15cm, dây đen 47cm | 100 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 14 | Bao huyết áp trẻ em 3 cỡ 41cmx12cm, 34.5cmx10.5cm, 22.5cmx8.5cm, dây đen 47cm | 10 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 15 | Bo huyết áp, màu đen | 100 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 16 | Chổi rửa chai 500ml loại 1 | 40 | Cái | Gói / 1 cái | ||
| 17 | Chổi rửa nút nhôm , ống nghiệm | 40 | Cái | Gói / 1 cái | ||
| 18 | Cán dao nhựa cạo tóc, lông | 100 | Cái | Gói / 1 cái | ||
| 19 | CPAP Cannula số 0,1,2 | 15 | Cái | Gói / 1 cái | ||
| 20 | Cannula size XS, S, M, L | 10 | Cái | Gói / 1 cái | ||
| 21 | Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng các số (4,6,8) | 20 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 22 | Lưỡi Dao bào da | 120 | Cái | 10cái/ hộp | ||
| 23 | Dây hút đàm nhớt, không kiểm soát dài 490mm -> 530mm, các số 5 -> 18 | 12.000 | Sợi | 1sợi/gói vô trùng | ||
| 24 | Dây garo | 1.200 | Sợi | 20 sợi / gói | ||
| 25 | Dây ôxy 2 nhánh trẻ sơ sinh non, đầu nối đa năng, dây hình sao chống gẫy gập tắc nghẽn, dài 210cm - 3338MM | 300 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 26 | Dây cho ăn, số 6 ->16 | 6.000 | Cái | Gói 10 cái vô trùng | ||
| 27 | Dây cưa xương dài 40cm, thép , MS 39.0514 | 250 | Sợi | 5 sợi / gói | ||
| 28 | Dây hút đàm nhớt, dài 490mm, có khóa, số 5 -> 16 | 1.500 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 29 | Dây oxy 1 nhánh 8, 10, 12 | 2.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em, 6mm x 210cm | 17.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 31 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS), 210cm | 1.500 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 32 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | 5.000 | Sợi | 100 sợi / thùng | ||
| 33 | Dây nối Oxy dài 1,2m, tiệt trùng | 150 | Sợi | 1sợi/gói vô trùng | ||
| 34 | Dây xoắn máy gây mê người lớn/ trẻ em, chất liệu nhựa y tế đặc biệt nhẹ, dài 160cm. | 500 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 35 | Bộ day Dây rửa dạ dày | 5 | Bộ | 1 bộ / gói | ||
| 36 | Dây dẫn lưu ổ bụng, vô trùng | 1.200 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 37 | Dây dẫn lưu loại 1 | 20 | Mét | 1cái/ gói | ||
| 38 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 35.000 | Cái | 100cái/ hộp | ||
| 39 | Điện cực đo điện tim 36x42mm, gel khô | 3.200 | Miếng | 50 miếng / gói | ||
| 40 | Đai cổ cứng (Plastic ) số 2,3 | 120 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 41 | Đai cột sống thắt lưng các số 5,6,7,8, 9. (Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí). Khoá Velcro | 250 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 42 | Đai xương đòn các số 5,6,7,8,9, Chất liệu: Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro. | 600 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 43 | Đai Desault ( trái - phải ) cỡ 1->9, Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.- Khoá Velcro | 250 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 44 | Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ em, kích thước 60 cm x 4, 45 cm x 1 | 10 | Bộ | 1 bộ / gói | ||
| 45 | Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ sơ sinh | 10 | Bộ | 1 bộ / gói | ||
| 46 | Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | 30.000 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 47 | Gel bôi trơn K-Y ( 82gr) | 300 | Tube | Tube 82g | ||
| 48 | Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 150 | Bình | Bình 5 lít | ||
| 49 | Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 60 | Chai | thùng 96 chai x 260g | ||
| 50 | Giấy y tế 40 x 25cm | 2.000 | Kg | 20 kg / thùng | ||
| 51 | Găng tay vô khuẩn (Nylon) | 2.000 | Chiếc | Hộp /100 chiếc | ||
| 52 | Dây máu gây mê bán thở 1 nhánh 1,5 compac II, có van | 50 | Bộ | 1 bộ / gói | ||
| 53 | Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh | 3.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 54 | Khóa 3 ngã + dây nối 25cm | 2.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 55 | Kim luồn có cánh có cổng 24G, có cản quang | 2.000 | Cái | 1cái / gói | ||
| 56 | Kim chích máu đầu ngón tay (h/200c) | 32.000 | Cây | Hộp 200 cây | ||
| 57 | Kim khâu tam giác 9cm x 24 cm | 1.500 | Cái | Gói 10 cái vô trùng | ||
| 58 | Khăn giấy 0.5m x 0.5m | 3.000 | Cái | 100cái / thùng | ||
| 59 | Lọc khuẩn 1 chức năng: 29gr, lọc virút/vi khuẩn 99,999%, có cổng đo CO2 (Ms.5030) | 2.000 | Cái | 1cái / gói | ||
| 60 | Lamen mỏng 22 x 22mm | 4.000 | Miếng | Hộp / 1000 miếng | ||
| 61 | Lam kính 26x76x1.1mm (RxDxC) | 20.000 | Miếng | 72 miếng / hộp | ||
| 62 | Lam kính 1 đầu mờ + 1 đầu viết - 26x76x1.1mm (RxDxC) | 5.760 | Miếng | 72 miếng / hộp | ||
| 63 | Mask gây mê người lớn (588) , có van kiểm tra | 500 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 64 | Mask gây mê cho trẻ sơ sinh non/sơ sinh/ trẻ em/ thiếu nhi/ ng.lớn M/ng. lớn L (MS 1277, 1278, 1279, 1280,1281, 1282) | 50 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 65 | Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 3.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 66 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 300 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 67 | Mask thanh quản cho trẻ em, người lớn số 1 ~ 5 | 15 | Cái | 10cái/ hộp | ||
| 68 | Mở khí quản có bóng có cửa số 7.0 ~ 9.0, sử dụng nhiều lần cho 1 bệnh nhân | 5 | Cái | Hộp/ 1 Cái | ||
| 69 | Nắp + dây bình thông phổi | 300 | Bộ | 1bộ/gói vô trùng | ||
| 70 | Nút cao su dùng cho chai 250ml | 5.200 | Cái | 1cái / gói | ||
| 71 | Nút cao su dùng cho chai 500ml | 2.600 | Cái | 1cái / gói | ||
| 72 | Nút nhôm trung dùng cho chai 500ml | 28.600 | Cái | 1cái / gói | ||
| 73 | Nội khí quản bóng áp suất thấp, có dây cản quang, đầu mũi bo lại, bóng áp suất thấp, số 2.0 -> 4.5 | 60 | Cái | 1cái/ gói vô trùng | ||
| 74 | Nội khí quản bóng áp suất thấp, đầu mũi bo lại, có sợi cản quang số 5.0 -> 8.0 | 800 | Cái | 1cái/ gói vô trùng | ||
| 75 | Nội khí quản bóng áp suất thấp, đầu mũi trái khế, có sợi cản quang, số 2.0 -> 4.5 | 500 | Cái | 1cái / gói | ||
| 76 | Nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi trái khế, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 9.0 | 3.500 | Cái | 1cái / gói | ||
| 77 | Ống thở oxy qua T-Tube nội khí quản | 50 | Cái | 1cái/ gói vô trùng | ||
| 78 | Ống nội khí quản không có bóng chèn (từ số 2 đến số 5) | 25 | Cái | 1cái/ gói vô trùng | ||
| 79 | Ống nghiệm thủy tinh 12 x 75mm | 1.100 | Ống | 550 ống/hộp | ||
| 80 | Ống HCT ( có tráng heparin ) | 6.000 | Cái | 100cái / tube | ||
| 81 | Ống dẫn lưu màng phổi số16,20,24,28,32,36 | 200 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 82 | Ống nối thẳng con sâu Co nối chữ I cỡ 7 - 15 - 7 | 200 | Cái | 50 cái / gói | ||
| 83 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | 2.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 84 | Que thử đường huyết | 40.000 | Test | Hộp 50 test | ||
| 85 | Rọ lấy sỏi niệu quản; ĐK: 3Fr, 4Fr, dài 90cm; 4 dây. Chất liệu thân rọ bằng nithinol | 2 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 86 | Sonde Blackmore số 16, 18, 20. Chất liệu cao su | 10 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 87 | Sonde chữ T các số 16, 18, 20, 22. Chất liệu cao su tự nhiên | 20 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 88 | Sonde Pezzer các số 18, 20, 22. Chất liệu cao su tự nhiên | 30 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 89 | Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 7.000 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 90 | Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, có nòng kim loại dẫn đường số 6 + 8 + 10 Ch/Fr | 50 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 91 | Ống thông tiểu 3 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, van cứng các số 18 ->30 | 100 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 92 | Ống thông hậu môn, có thể dùng dài ngày (4 tuần) vì không có chất DEHP, tiệt trùng, các số 18,20,22,24,28 | 900 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 93 | Tạp dề y tế | 2.000 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 94 | Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm | 370 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 95 | Test thử nhiệt độ ( Băng keo nhiệt ) 24mm x 55m | 200 | Cuộn | 1cuộn/ gói | ||
| 96 | Test kiểm soát gói thiết bị 5,1cm x 1,9cm | 40.000 | Miếng | Bịch 500 miếng | ||
| 97 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 8.000 | Cái | 10cái/ gói | ||
| 98 | Túi máu ba - 350ml | 600 | Cái | 60cái/ thùng | ||
| 99 | Túi máu đôi - 250ml có chất nuôi | 5.000 | Cái | 80cái/ thùng | ||
| 100 | Túi máu đơn | 160 | Cái | 90cái / thùng | ||
| 101 | Túi đựng phân | 100 | Cái | 100cái/ hộp | ||
| 102 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 1.000 | Cái | 1000cái / thùng | ||
| 103 | Thanh luồn dây cưa sọ, chất liệu thép không gỉ | 10 | Cái | 1cái / gói vô trùng | ||
| 104 | Vớ chân giấy | 5.000 | Đôi | 50 đôi / gói | ||
| 105 | Vớ nylon | 500 | Đôi | 20cái/ gói | ||
| 106 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, người lớn, trẻ em: bóng bóp PVC, mặt nạ, dây oxy, túi oxy, hộp giấy đựng | 70 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 107 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, sơ sinh. bóng bóp PVC, mặt nạ, dây oxy, túi oxy, hộp giấy đựng | 25 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 108 | Bình làm ẩm oxy gắn tường | 250 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 109 | Bóng chứa Oxy 30 lít | 30 | Cái | 1cái/gói vô trùng | ||
| 110 | Đèn đọc 1 phim y khoa 45cm x 37cm | 5 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 111 | Đồng hồ oxy 15l/min | 70 | Cái | 1cái/ hộp | ||
| 112 | Hộp tròn Inox đựng gòn 8 cm x 6cm | 24 | Cái | 1 hộp | ||
| 113 | Máy đo huyết áp người lớn (không có tai nghe) - Khoảng đo: + Áp suất từ 0 ~ 300 mmHg; có vạch chia từ 20 – 300 mmHg, + Đồng hồ áp lực: có kim định vị ở mức số 0, + Độ chính xác: ± 3mmHg; - Vị trí đo: cánh tay; - Hệ thống bơm khí: vòng hơi được làm bằng vải may liền túi cao su bên trong, quả bóp cao su có van điều chỉnh; Bảo hành tối thiểu 01 (một) năm. | 100 | Cái | 1cái/ hộp | ||
| 114 | Ống nghe 2 tai (dùng với máy đo huyết áp người lớn loại cơ) | 40 | Cái | 1cái/ hộp | ||
| 115 | Máy đo huyết áp trẻ em loại cơ (có tai nghe) | 10 | Bộ | 1 cái/ hộp | ||
| 116 | Nhiệt kế điện tử | 60 | Cái | 1 cái / hộp | ||
| 117 | Nhiệt kế lấy nhiệt độ qua hậu môn | 10 | Cái | 1cái/ gói | ||
| 118 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, kim đóng bằng Titanium Alloy 1.5mm | 12 | Cái | Hộp 12 cái | ||
| 119 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng75mm, công nghệ kim 3D, kim bằng Titanium Alloy | 12 | Cái | Hộp 12 cái | ||
| 120 | Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ | 150 | Ống | 50 ống /hộp | ||
| 121 | Chén inox 15x8cm | 20 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 122 | Chén inox 8x6cm | 20 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 123 | Dung cụ khâu thẳng 60mm, dài 34 cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ hoặc tương đương | 3 | Cái | Hộp 3 cái | ||
| 124 | Dung cụ khâu thẳng cắt nối thẳng 75mm, công nghệ kim 3D, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5-2.0mm | 3 | Cái | Hộp 3 cái | ||
| 125 | Dụng cụ khâu nối tròn 29mm, đường kính lòng cắt 20.4mm, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1mm- 2.5mm. Kim bằng titanium alloy | 3 | Cái | Hộp /3 cái | ||
| 126 | Dây dao tương đương HARMONIC (xám) hoặc tương đương Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau Chứng nhận ISO | 1 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 127 | Dây dao tương đương HARMONIC (xanh) hoặc tương đương Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau Chứng nhận ISO | 1 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 128 | Garo hơi chi trên | 3 | Cái | 1bộ/gói | ||
| 129 | Bao garo cho chi dưới 96 x 13cm | 3 | Cái | 1cái/gói | ||
| 130 | Kềm nắn xương cẳng tay Cấu tạo thẳng, có khóa, dài ≥14 cm, ngàm rộng 8,5 mm, chất liệu bằng thép không gỉ | 4 | Cái | 1cái/gói | ||
| 131 | Kềm nắn xương cánh tay Cấu tạo thẳng, có khóa, dài ≥21 cm, chất liệu bằng thép không gỉ | 1 | Cái | 1cái/gói | ||
| 132 | Kéo metzenbaum cong 17,5cm, loại thép không gỉ | 3 | Cái | 1cái/gói | ||
| 133 | Kéo metzenbaum cong 14,5cm, loại thép không gỉ | 3 | Cái | 1cái/gói | ||
| 134 | Kẹp kelly thẳng không mấu 14cm, loại thép không gỉ | 100 | Cái | 1cái/gói | ||
| 135 | Kẹp kelly cong không mấu 14cm, loại thép không gỉ | 100 | Cái | 1cái/gói | ||
| 136 | Kẹp mang kim thẳng 20cm (đầu nhỏ), loại thép không gỉ | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 137 | Kẹp mang kim thẳng 12cm, loại thép không gỉ | 30 | Cái | 1cái/gói | ||
| 138 | Kẹp mang kim thẳng 14cm, loại thép không gỉ | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 139 | Kéo cong 2 đầu nhọn 17cm, loại thép không gỉ | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 140 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 12cm, loại thép không gỉ | 30 | Cái | 1cái/gói | ||
| 141 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16cm, loại thép không gỉ | 40 | Cái | 1cái/gói | ||
| 142 | Kẹp kelly thẳng có mấu 16cm, loại thép không gỉ | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 143 | Khay inox 48 x 32 x 2 cm | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 144 | Kẹp Rochester-Pean cong 22 cm Chất liệu thép không gỉ. | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 145 | Kẹp Rochester-Pean thẳng 22cm Chất liệu thép không gỉ. | 20 | Cái | 1cái/gói | ||
| 146 | Kẹp phẩu tích thẳng dài 25cm, loại thép không gỉ | 5 | Cái | 1cái/gói | ||
| 147 | Kéo cong 2 đầu nhọn 12cm, loại thép không gỉ | 10 | Cái | 1cái/gói | ||
| 148 | Kéo cong 2 đầu nhọn 10cm, loại thép không gỉ | 10 | Cái | 1cái/gói | ||
| 149 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 10cm, loại thép không gỉ | 10 | Cái | 1cái/gói | ||
| 150 | Kẹp kelly thẳng có mấu 14cm, loại thép không gỉ | 6 | Cái | 1cái/gói | ||
| 151 | Kẹp Kocher 14cm, loại thép không gỉ | 4 | Cái | 1cái/gói | ||
| 152 | Kẹp Kocher 16cm, loại thép không gỉ | 4 | Cái | 1cái/gói | ||
| 153 | Kéo thẳng 2 đầu nhọn 7cm, loại thép không gỉ | 10 | Cái | 1cái/gói | ||
| 154 | Máy huyết áp điện tử sử dụng cho bệnh viện - Năm sản xuất: năm 2019 trở về sau - Chứng nhận một trong các tiêu chuẩn FDA, CE, ISO - Tính năng: + Thiết kế vòng bít trên đầu máy và đo được cho cả hai tay + Thiết kế vùng tiếp xúc nhỏ và phù hợp với mọi kích cỡ bắp tay và bất kỳ vị trí nào của bắp tay + Thiết kế gọn nhẹ và không chiếm nhiều diện tích và không gian + Màn hình LED, hiển thị thông số lớn, rõ ràng + Chức năng tiết kiệm năng lượng: chế độ chờ tự động sau 3 phút + Cảm biến hồng ngoại xác định có bệnh nhân để khởi động máy + In kết quả nhanh + Chỉ với 1 nút nhấn cho một quy trình đo tự động hoàn toàn - Thông số kỹ thuật cơ bản: + Nguồn điện: 220V/ 50Hz + Công suất: 40VA + Chuẩn bảo vệ chống sốc điện: Class I, Type B - Thông số kỹ thuật về huyết áp: + Dải áp lực: 0 – 300 mmHg + Độ chính xác: Huyết áp: +/-3 mmHg, Nhịp tim: +/-5% + Dải đo: Huyết áp:10-280mmHg, Nhịp tim:30-200 nhịp/phút + Hệ thống xả khí nhanh: van điện từ + Hệ thống an toàn: van điện từ mở tự động khi phát hiện áp suất từ 320 mmHg hay cao hơn + Kết nối được máy tính bàn (PC), bộ nhớ kết nối, lưu trong. - Phụ kiện đi kèm: + Máy in nhiệt tự động cắt giấy, Giá đứng và ghế ngồi bệnh nhân. | 5 | Cái | 1cái/gói | ||
| 155 | Mosquito thẳng 12,5cm Chất liệu thép không gỉ. | 10 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 156 | Mosquito cong 12,5cm Chất liệu thép không gỉ. | 10 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 157 | Ống hút 22cm, loại thép không gỉ | 20 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 158 | Ống nhiệt điện tử đo trán (Nhiệt kế hồng ngoại đo trán) Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/0,3; Ở chế độ đo bề mặt: +/0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/0,2 hoặc +/4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 Công suất tiêu thụ: 0,018w Tuổi thọ pin: Pin mới khoảng 2.500 lần đo Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 10 độ C đến 40 độ C, 15 đến 85 % RH Nhiệt độ/ độ ẩm/ áp suất khi bảo quản: -20 đến 60 độ C, 10 đến 95% RH, 200 đến 1060 hPa Phụ kiện đi kèm: Pin thử, máy chính, nắp đậy, đầu đo và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, tiếng Việt). Bảo hành : tối thiểu 24 tháng Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ C Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/0,3; Ở chế độ đo bề mặt: +/0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/0,2 hoặc +/4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 Công suất tiêu thụ: 0,018w Tuổi thọ pin: Pin mới khoảng 2.500 lần đo Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 10 độ C đến 40 độ C, 15 đến 85 % RH Nhiệt độ/ độ ẩm/ áp suất khi bảo quản: -20 đến 60 độ C, 10 đến 95% RH, 200 đến 1060 hPa Phụ kiện đi kèm: Pin thử, máy chính, nắp đậy, đầu đo và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, tiếng Việt). Bảo hành : tối thiểu 24 tháng | 30 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 159 | Ống hút đàm kín | 20 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 160 | Ống dẫn đường nội khí quản | 300 | Cái | 1cái / gói | ||
| 161 | Test thử lò hấp 00130LF | 1.000 | Cái | 50 cái /hộp | ||
| 162 | Dao siêu âm mổ mở Harmonic Focus + với Công nghệ thích ứng mô, cán dài 17cm, tương thích với dây dao Harmonic Xanh và máy phát chính GEN11 | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 163 | Dao siêu âm mổ mở Harmonic Focus + với Công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, tương thích với dây dao Harmonic Xanh và máy phát chính GEN11 | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 164 | Dao siêu âm Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, tương thích với dây dao Harmonic màu xám và máy phát chính GEN11 | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 165 | Dao siêu âm Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, tương thích với dây dao Harmonic màu xám và máy phát chính GEN11 | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 166 | Trocar nhựa11mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 167 | Trocar nhựa 5mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 168 | Trocar nhựa 12mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm | 6 | Cái | Hộp 6 cái | ||
| 169 | Trục vít lục giác A.O 4.5 (dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, được sử dụng nhiều lần, trước khi sử dụng được hấp tiệt trùng) Chứng nhận theo tiêu chuẩn Việt Nam và/ hoặc ISO hoặc cao hơn | 4 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 170 | Trục vít lục giác A.O 3.5 (dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, được sử dụng nhiều lần, trước khi sử dụng được hấp tiệt trùng) Chứng nhận theo tiêu chuẩn Việt Nam và/ hoặc ISO hoặc cao hơn | 4 | Cái | theo thông số nhà sản xuất | ||
| 171 | Van trên vệ kt 50 x 85, dài 24 cm; Chất liệu thép không gỉ | 10 | Cái | theo thông số nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi