Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ y tế phục vụ khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ dụng cụ y tế phục vụ khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:30:00 đến ngày 2021-12-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi các bản sao hợp đồng. Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (các tài liệu phải được sao y chứng thực). Các hồ sơ được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng;Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc y sinh hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ thuật điện; Cung cấp Bằng cấp kèm theo được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc y sinh hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ thuật điện hoặc dược; Cung cấp Bằng cấp kèm theo được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ dụng cụ y tế phục vụ khám chữa bệnh Cung cấp công cụ dụng cụ y tế phục vụ khám chữa bệnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản cam kết thiết bị dự thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất trong từ năm 2020 trở về sau; Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO (bản sao có chứng thực) (đính kèm E-HSDT) (áp dụng Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất); Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO), Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) của Nhà sản xuất cấp (bản sao chứng thực hợp lệ), bộ hồ sơ Hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list, Invoice) (bản sao y) đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa thông thường Nhà thầu cung cấp giấy bảo hành khi giao hàng (nếu có); Văn bản Cam kết Giấy chứng nhận xuất xưởng, Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) đối với thiết bị sản xuất trong nước. Đối với hàng hóa thông thường Nhà thầu cung cấp giấy bảo hành khi giao hàng (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh và các cam kết tất cả hàng hóa dự thầu khi cung cấp đảm bảo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV; Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ khối lượng công việc trong phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan Đồng tiền dự thầu và thanh toán: Việt Nam Đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp Giấy phép/thư ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối cho phép Nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành các thiết bị chào thầu. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong; Thôn 3, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP. Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH QLDA & TKXD Trung Cát; Địa chỉ: Số 47L Phan Văn Hân, phường 17, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP. Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân trẻ sơ sinh có máng (cân nằm) | 13 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% | |
| 2 | Cân đứng Nhơn Hoà/tđ 30kg | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 3 | Bộ nẹp chân | 14 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 4 | Bộ nẹp tay | 14 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 5 | Nhiệt kế tủ lạnh | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 6 | Kính lúp đeo trán lấy dị vật giác mạc | 1 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 7 | Bộ đo nhãn áp Maclakov | 1 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 8 | Đèn tiểu phẫu mắt | 1 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 9 | Bàn để dụng cụ | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 10 | Cân người lớn có thước đo chiều cao | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 11 | Pank gắp dị vật tai | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 12 | Mở mũi người lớn 41-100 | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 13 | Mở mũi trẻ em 41-102 | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 14 | Ống hút mũi các cỡ | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 15 | Que sắt có đầu xoáy (que tăm bông) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 16 | Bộ ngâm Optick | 1 | Bộ | -nt- | -nt- | |
| 17 | Đèn hồng ngoại chân cao | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 18 | Khay đựng dụng cụ inox | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 19 | Khay quả đậu inox | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 20 | Panh có mấu dài 140mm | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 21 | Panh không mấu dài 140mm | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 22 | Kẹp phẫu tích | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 23 | Chậu tắm trẻ em | 7 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 24 | Bình ô xy có mặt nạ và dây thở các loại | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 25 | Máy đo SpO2 loại cầm tay | 7 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 26 | Đèn pin | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 27 | Xô đựng 12 đến 15 lít | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 28 | Giường bệnh inox | 15 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 29 | Tủ đầu giường nhựa 2 ngăn | 15 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 30 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 2 | bộ | -nt- | -nt- | |
| 31 | Bộ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | bộ | -nt- | -nt- | |
| 32 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | bộ | -nt- | -nt- | |
| 33 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 2 | bộ | -nt- | -nt- | |
| 34 | Giường inox có lỗ + nệm | 3 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 35 | Ghế tựa có nệm có tay vịn cho bệnh nhân | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 36 | Nhiệt kế thủy ngân | 37 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 37 | Máy đo huyết áp điện tử | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 38 | Huyết áp cơ người lớn+ ống nghe | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 39 | Huyết áp cơ trẻ em+ ống nghe | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 40 | Máy masage cầm tay | 3 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 41 | Dây kẹp châm cứu xanh lá cây đậm | 18 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 42 | Dây kẹp châm cứu đỏ | 18 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 43 | Dây kẹp châm cứu Cam | 20 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 44 | Dây kẹp châm cứu Tím | 20 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 45 | Dây kẹp châm cứu xanh lá cây nhạt | 20 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 46 | Cục sạc máy điện châm KWD 808I | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 47 | Bóp bóng sơ sinh | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 48 | Máy hút dịch chạy điện 2 bình cỡ lớn có bánh xe đẩy | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 49 | Mask thở ô xy size M | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 50 | Mask thở ô xy size L | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 51 | Mask thở ô xy size S | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 52 | Mask thở trẻ sơ sinh cỡ 0 (gắn vào Ampu) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 53 | Mask thở trẻ sơ sinh cỡ 1 (gắn vào Ampu) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 54 | Mask thở trẻ sơ sinh cỡ 2 (gắn vào Ampu) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 55 | Mask thở trẻ sơ sinh cỡ 3 (gắn vào Ampu) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 56 | Bao đo huyết áp NIBP trẻ em+ cút nối | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 57 | Bao đo huyết áp NIBP người lớn+ cút nối | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 58 | Bao đo huyết áp NIBP 13 cm+ cút nối | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 59 | Dây cảm biến SpO2 (trẻ em) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 60 | Dây cảm biến SpO2 (người lớn) | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 61 | Đèn đọc phim XQ | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 62 | Nhiệt ẩm kế | 5 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 63 | Máy châm cứu (loại 6 giắc KWD) | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 64 | Ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 1 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 65 | Xe tiêm hai tầng | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 66 | Đai nẹp cột sống thắt lưng các cỡ | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 67 | Tủ đựng thuốc nhôm kính | 6 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 68 | Máy đọc mã vạch | 7 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 69 | Nệm giường cho bệnh nhân (gấp được) | 50 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 70 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | 1 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 71 | Kéo cắt chỉ nhỏ | 10 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 72 | Miếng dán điện cực tim máy Monitor | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 73 | Búa khám phản xạ | 4 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 74 | Khay chữ nhật inox 13x22 cm | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 75 | Khay chữ nhật inox 22x32 cm | 2 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 76 | Hộp đựng bông hấp | 8 | Cái | -nt- | -nt- | |
| 77 | Cây treo dịch tuyền | 14 | Cái | -nt- | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi các bản sao hợp đồng. Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (các tài liệu phải được sao y chứng thực). Các hồ sơ được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng;Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc y sinh hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ thuật điện; Cung cấp Bằng cấp kèm theo được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc y sinh hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ thuật điện hoặc dược; Cung cấp Bằng cấp kèm theo được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi