Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố hỗ trợ 6 tỷ còn lại ngân sách xã phương chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:20:00 đến ngày 2021-12-12 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,020,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,210,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95314105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=6,52 tỷ VNĐ (sáu tỷ, hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 13,04 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư (có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy, chữa cháy)- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình Trường tiểu học xã Phương Chiêu, hạng mục: nhà lớp học chức năng và hội trường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố hỗ trợ 6 tỷ còn lại ngân sách xã phương chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.210.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 197,6779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 47,1587 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 20,1956 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 98,6527 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 23,081 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 80,0557 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 44,1943 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 10,327 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 44,1266 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 75,2212 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 7,3625 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 16,7412 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 28,3145 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 7,4778 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 2,6178 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 12,6266 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 5,732 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 6,2802 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 77,9 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 7,6613 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 50,7092 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 5,1821 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 13,6768 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 21,324 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 5,6306 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 37 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 9,845 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V-E-HSMT | 519,236 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V-E-HSMT | 519,236 | m3 |
| B | Nhà lớp học chức năng và nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,546 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 303 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,246 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 153,656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4,0196 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 4,8688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 4,9111 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8387 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,931 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,5991 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,5091 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36,9732 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 23,3843 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,9822 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,8248 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 33,062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 5,2272 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7975 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,9708 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 7,1735 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 51,5436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 7,7076 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,0825 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,6816 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 11,6669 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,042 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,2475 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0018 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 174,071 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 12,0108 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,8079 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,5494 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,4239 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,9063 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 24,2955 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,3064 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4283 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9139 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9068 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 346,8835 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,8393 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,428 | m3 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V-E-HSMT | 351,424 | m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,3833 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,733 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,7819 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,6687 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4459 | tấn |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 68 | Trát lớp vữa lót dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 69 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 99,72 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 158,4 | m |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,4501 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,0254 | m3 |
| 74 | Trát lót bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 43,14 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,4707 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 43,14 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,4707 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 97 | m |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9492 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4916 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,532 | m2 |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,272 | m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,7744 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 50,2725 | m2 |
| 87 | Ốp đá rối chân tường | Chương V-E-HSMT | 46,4925 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,3346 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 2,6395 | m3 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại (tương đương đen Bình Định) | Chương V-E-HSMT | 29,4816 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 416,658 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 125,814 | m2 |
| 94 | Xây tường gạch hoa gió bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 27,135 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 742,3566 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 569,5048 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 925,1356 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.275,9546 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2.748,2989 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V-E-HSMT | 165,333 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.139,683 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5.286,9005 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V-E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 150,576 | 1m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 6,0372 | 100m2 |
| 107 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 2,3148 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V-E-HSMT | 2.314,8 | kg |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,5159 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 618,3692 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 116,955 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 678,42 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 387,48 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-E-HSMT | 165,51 | m2 |
| 116 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V-E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V-E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 386,118 | m2 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0265 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 123 | Cửa đi khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 124 | Khóa cửa đi bổ sung ( khóa Việt Tiệp, chốt khóa) | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 125 | Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính thường (phụ kiện đồng bộ); bộ cửa nhỏ hơn 1m2 cộng thêm 100.000đ/m2 | Chương V-E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 180,36 | m2 |
| 128 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 93,87 | m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 18,5196 | 100m2 |
| C | Cổng, Nhà bảo vệ, Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 28,1814 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,5934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,7506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,2841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3483 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,7178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7051 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7127 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,8211 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 8,279 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,595 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,6139 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,5273 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5597 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,739 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,4903 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,5089 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2684 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,2672 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4872 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,7079 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4628 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 181,2647 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 41,4033 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 217,1318 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,7292 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,6282 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 149,03 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 194,3683 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 228,541 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 354,3465 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 142,0619 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 142,0619 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25,8581 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V-E-HSMT | 4,0824 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0912 | m3 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,032 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2636 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4142 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,1855 | m2 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,358 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi bổ sung ( khóa Việt Tiệp, chốt khóa) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính thường (phụ kiện đồng bộ); bộ cửa nhỏ hơn 1m2 cộng thêm 100.000đ/m2 | Chương V-E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 76 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V-E-HSMT | 102,9 | kg |
| 77 | Chữ nhôm mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 21 | chữ |
| 78 | Chữ nhôm mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 26 | chữ |
| 79 | Cổng chính bằng INOX 304 (phụ kiện bản lề, chốt, khóa ....đi kèm) | Chương V-E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 3,2046 | 100m2 |
| 81 | Nilon lót | Chương V-E-HSMT | 966 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 92 | m3 |
| 83 | Lát gạch Tezazzo ngoài trời - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-E-HSMT | 920 | m2 |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,95 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2647 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,618 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9408 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,783 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,7728 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6376 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,0976 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 81,5536 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 81,1012 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,6692 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,8483 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2265 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,7567 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 12,0627 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4818 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4818 | 100m3/1km |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,9636 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 24,0908 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,0303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường bể nước | Chương V-E-HSMT | 2,1243 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,9688 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,2058 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Chương V-E-HSMT | 0,6621 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,3301 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 3,1923 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,4304 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Chương V-E-HSMT | 169,4234 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 102,9672 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 109,15 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 66,125 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 212,1172 | m2 |
| 47 | Tấm cách nước kim loại khổ 500 | Chương V-E-HSMT | 41,75 | m |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 40,1513 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,803 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 53 | Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR60, Sản phẩm HELITA GROUP-Pháp (Bán kính bảo vệ 97m) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 21 | m |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Chương V-E-HSMT | 38 | m |
| 58 | Bộ ghép nối Inox 3mx36,3mmx2,5mm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Chân trụ đỡ PULSAR60 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cáp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện kẹp định vị siết cáp | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Sơn thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Bu lông nở đồng D14 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Bu lông nở đồng D8 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 69 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| 70 | Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ âm tường sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 25 | bảng |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150 Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 1 pha một chiều 25 Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16m2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6m2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 116 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 138 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 618 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.345 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có máng | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight chống ẩm | Chương V-E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Điều hòa 9.000 BTU (tương đương Panasonic, 1 chiều Inverter tiết kiệm điện) | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 24 | máy |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn downlight chống ẩm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Điều hòa 9.000 BTU (tương đương Panasonic, 1 chiều Inverter tiết kiệm điện) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| F | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Hộp giấy vệ sinh loại kín nước | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Thoát sàn D75 kèm xi phông | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Két nước mái Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bơm sinh hoạt (tương đương Pentax đầu Inox 304 ) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Zắc co nhựa PPR D40 cho bơm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cảm biến mực nước | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Van Phao cơ - Inox SUS 304 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút DN40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 41 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 125/110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mm | Chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 174 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 37 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 54 | Con thỏ D75 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 61 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thoát sàn D75 kèm xi phông | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bình PCCC - KT: 600x500x180mm | Chương V-E-HSMT | 10 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V-E-HSMT | 10 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4- ABC | Chương V-E-HSMT | 20 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 10 | bảng |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp nguồn bơm D20mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bích đều tiêu chuẩn BS D100 | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Bích đều tiêu chuẩn BS D65 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Van khóa D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van khóa D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Van khóa D32 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối chống rung D65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối chống rung D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ áp lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ đựng vòi cứu hỏa , cuộn vòi, lăng phun | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 (tương đương Pentax CM 50-200A) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Téc nước mồi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bulong mạ kẽm M14x50 | Chương V-E-HSMT | 300 | bộ |
| 40 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh. Model:FCP-8C. KT:390*290*80mm. điện:220VAC-65mA (phụ kiện đầy đủ) | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 225 | m |
| 48 | Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắn | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Hộp kỹ thuật đấu nối 400x500 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 225 | m |
| 51 | Cài đặt, lập trình hệ thống | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn đèn Exit sự cố loại âm tường | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi đèn Exit sự cố loại âm tường | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Kẹp ống D16 | Chương V-E-HSMT | 150 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha cho hệ thống đèn Exit sự cố | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Xà beng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Kìm cộng lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Rừu cầm tay | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cưa cầm tay | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Búa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc của hiệu trưởng: Khung gỗ công nghiệp, sơn PU, KT: 1800x900x760mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc của hiệu trưởng: Ghế xoay bọc da cao cấp, KT: 640x780x1180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn gỗ sofa Hòa phát: Khung gỗ, mặt bàn ốp đá, KT: 1300x700x420mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ Sofa Hòa phát: Khung gỗ bọc da cao cấp màu theo chỉ định, tay ghế ốp gỗ liền trang trí (02 Ghế đơn: W990xD900xH860 mm; 01 ghế băng: W1940xD900xH860mm) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc của hiệu phó: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1800x900x760mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc của hiệu phó: Ghế xoay bọc da cao cấp, KT: 620x710x1180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ Sofa Hòa phát: gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia (02 Ghế đơn: W710xD680xH940 mm; 01 ghế băng: W1790xD680xH940mm; W1200xD550xH500 mm) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giường Y tế Hòa phát: Khung inox, KT: 2020x900x1700mm | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ Inox đầu giường | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn họp gỗ công nghiệp Hòa Phát, KT: 2000x1000x750mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 8 | chiếc |
| 17 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Bàn họp gỗ công nghiệp Hòa phát: Khung gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 5000x22000x760mm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 30 | chiếc |
| 24 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 2200x530x2000mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Bộ Sofa Hòa phát: gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia (02 Ghế đơn: W710xD680xH940 mm; 01 ghế băng: W1790xD680xH940mm; W1200xD550xH500 mm) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Kệ sách: Khung gỗ công nghiệp, KT: 1900x450x2000mm | Chương V-E-HSMT | 5 | chiếc |
| 28 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Máy chiếu Sony VPL-DC221: | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 32 | Màn chiếu treo tường Regent 136'' | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ máy tính để bàn Dell Optiplex (Core i5 3470 / 8G / SSD 120GB / 500Gb ), Màn hình Dell 19" Wide LED - Hàng Nhập Khẩu | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Bàn máy tính Hòa phát: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x600x750mm | Chương V-E-HSMT | 24 | chiếc |
| 35 | Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 24 | chiếc |
| 36 | Máy chiếu Sony VPL-DC221: | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 37 | Màn chiếu treo tường Regent 136'' | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 38 | Kệ trưng bày: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x450x2400mm | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 39 | Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn Quốc | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 40 | Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 41 | Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 42 | Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128Gb | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 43 | Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Bàn họp Hòa Phát: Khung gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 4 | chiếc |
| 45 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 46 | Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn Quốc | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 47 | Kệ trưng bày: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x450x2400mm | Chương V-E-HSMT | 3 | chiếc |
| 48 | Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 49 | Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 50 | Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128Gb | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 51 | Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 53 | Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn Quốc | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 54 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 55 | Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 56 | Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 57 | Đàn Organ Yamaha PSR - E373 | Chương V-E-HSMT | 24 | chiếc |
| 58 | Ghế học sinh Khung thép sơn tĩnh điện, mặt đệm nỉ, có thể căn chỉnh chiều cao ngồi; Kích thước: 375x420x (635-725) | Chương V-E-HSMT | 24 | chiếc |
| 59 | Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128Gb | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 60 | Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 61 | Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 62 | Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128Gb | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 63 | Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Laminate | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 64 | Máy chiếu Sony VPL-DC221: | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 65 | Màn chiếu treo tường Regent 136'' | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 66 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 67 | Tivi Samsung 43 inch | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 68 | Máy chiếu Sony VPL-DC221: | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 69 | Màn chiếu treo tường Regent 136'' | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn Quốc | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 71 | Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 72 | Lắp đặt thiết bị, mua ổ cắm kết nối ... | Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 73 | Lắp đặt, vận hành thiết bị (thiết bị điện, máy tính, màn chiếu...) | Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 74 | Lắp đặt, kê thiết bị (bàn ghế, tủ) | Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95314105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=6,52 tỷ VNĐ (sáu tỷ, hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 13,04 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư (có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy, chữa cháy)- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi