Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112201-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ 6 tỷ còn lại ngân sách xã phương chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:20:00 đến ngày 2021-12-12 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,020,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,210,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95314105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=6,52 tỷ VNĐ (sáu tỷ, hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 13,04 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư (có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy, chữa cháy)- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học xã Phương Chiêu, hạng mục: nhà lớp học chức năng và hội trường
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố hỗ trợ 6 tỷ còn lại ngân sách xã phương chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH FAMIPLUS, địa chỉ: Tố Hữu, Khu đô thị Phùng Khoang, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý đô thị TP Hưng yên, địa chỉ: số 587. Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.210.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: xã Phương Chiểu, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT197,6779m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT2,2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT24m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT47,1587m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT20,1956m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT98,6527m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT23,081m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT23m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT80,0557m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT44,1943m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT10,327m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT44,1266m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT9,4m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT75,2212m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,7tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT7,3625m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT16,7412m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT28,3145m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT7,4778m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT15m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8tấn
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT2,6178m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT12,6266m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT5,732m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT6,2802m3
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT77,9m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT0,972m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT7,6613m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT6m2
30Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT50,7092m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,5tấn
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT5,1821m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT13,6768m3
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT21,324m3
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT5,6306m3
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT37m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,9tấn
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT9,845m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V-E-HSMT519,236m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V-E-HSMT519,236m3
B Nhà lớp học chức năng và nhà hội trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,546100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT7,2100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT303100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT40,246m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,6693m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,4522100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT153,656m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT4,0196100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT4,8688tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT4,9111tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,8387m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4488100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1482tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,931tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,5991m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5091100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3951tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0916tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT36,9732m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT23,3843100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,9822100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT45,8248m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT33,062m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT5,2272100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7975tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9708tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT7,1735tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT51,5436m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT7,7076100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,0825tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,6816tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT11,6669tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,042m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,2475100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1639tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0018tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT174,071m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT12,0108100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT14,8079m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,5494100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,4239m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,9063100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT24,2955tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3355tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,3064m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4824100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1197tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4283tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9139m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1877100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0179tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0986tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9068m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1442100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0086tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0634tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT346,8835m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,8393m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT45,428m3
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V-E-HSMT351,424m2
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,3833m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,733m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,7819100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3199100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,6687tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4459tấn
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,192m3
68Trát lớp vữa lót dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT71,28m2
69Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT28,44m2
70Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT99,72m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT158,4m
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,4501m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,0254m3
74Trát lót bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT43,14m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT10,4707m2
76Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT43,14m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT10,4707m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT97m
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,9492m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,4916m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT18,532m2
82Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT16,272m2
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,125m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,1134m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,7744m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT50,2725m2
87Ốp đá rối chân tườngChương V-E-HSMT46,4925m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,3346100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,1827tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT2,6395m3
91Lát đá mặt bệ các loại (tương đương đen Bình Định)Chương V-E-HSMT29,4816m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT416,658m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT125,814m2
94Xây tường gạch hoa gió bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT27,135m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT742,3566m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT569,5048m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT925,1356m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.275,9546m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT2.748,2989m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V-E-HSMT165,333m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.139,683m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5.286,9005m2
103Gia công xà gồ thép hộpChương V-E-HSMT1,719tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,719tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT150,5761m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT6,0372100m2
107Gia công lan canChương V-E-HSMT2,3148tấn
108Sơn tĩnh điện lan canChương V-E-HSMT2.314,8kg
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT1,5159tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT618,36921m2
111Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT116,955m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT69,3m2
113Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT678,42m2
114Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT387,48m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V-E-HSMT165,51m2
116Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,16m2
117Lát nền, sàn đá graniteChương V-E-HSMT8,1m2
118Lát nền, sàn đá graniteChương V-E-HSMT2,025m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V-E-HSMT386,118m2
120Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,0265m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT57,9m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT57,9m2
123Cửa đi khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2)Chương V-E-HSMT105,3m2
124Khóa cửa đi bổ sung ( khóa Việt Tiệp, chốt khóa)Chương V-E-HSMT36bộ
125Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2)Chương V-E-HSMT69,3m2
126Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính thường (phụ kiện đồng bộ); bộ cửa nhỏ hơn 1m2 cộng thêm 100.000đ/m2Chương V-E-HSMT5,76m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT180,36m2
128Lắp đặt vách ngăn tấm Compact phụ kiện Inox đồng bộChương V-E-HSMT93,87m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT18,5196100m2
C Cổng, Nhà bảo vệ, Nhà để xe
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT28,18141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,5934100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,7506m3
4Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,154100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT19,2841m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3483100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0231100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,7178tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,072tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,7051tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5227m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0951100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0374tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2589tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,2218m3
16Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0106100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,7127m3
18Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,1557100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1045tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0333tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,8211m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT8,279m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1919100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,595m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,6136m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4752100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0561tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4497tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,6139m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5273100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1269tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5597tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT16,739m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,4903100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,5089tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2684m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0268100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0058tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0217tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT31,2672m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,4872m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,7079m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,4628m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2641100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0215tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1306tấn
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT181,2647m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT41,4033m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT217,1318m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,7292m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,6282m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT149,03m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT194,3683m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT228,541m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT354,3465m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT142,0619m2
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT142,0619m2
58Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT14,4m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT25,8581m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V-E-HSMT4,0824m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0091100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0065tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT0,0912m3
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,032m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,2636m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,4142m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT23,1855m2
68Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT20,358m2
69Cửa đi khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2)Chương V-E-HSMT4,23m2
70Khóa cửa đi bổ sung ( khóa Việt Tiệp, chốt khóa)Chương V-E-HSMT2bộ
71Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2)Chương V-E-HSMT4,9m2
72Cửa sổ mở khung nhôm hệ EUROHA (tương đương Nam Hải) kính thường (phụ kiện đồng bộ); bộ cửa nhỏ hơn 1m2 cộng thêm 100.000đ/m2Chương V-E-HSMT0,48m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT9,61m2
74Gia công lan canChương V-E-HSMT0,1029tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT4,9m2
76Sơn tĩnh điện lan canChương V-E-HSMT102,9kg
77Chữ nhôm mạ đồngChương V-E-HSMT21chữ
78Chữ nhôm mạ đồngChương V-E-HSMT26chữ
79Cổng chính bằng INOX 304 (phụ kiện bản lề, chốt, khóa ....đi kèm)Chương V-E-HSMT11,96m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT3,2046100m2
81Nilon lótChương V-E-HSMT966m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT92m3
83Lát gạch Tezazzo ngoài trời - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V-E-HSMT920m2
D Phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2655100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,951m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2647100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,6181m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,9408m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,783m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,7728m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1213tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5064m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0339100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0112tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0765tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,6376m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2666100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0984tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-E-HSMT121 cấu kiện
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,0976m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT81,5536m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT81,1012m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,6692m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,8483m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2265100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,7567tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT481cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT0,1100m
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT12,0627m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4818100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4818100m3/1km
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V-E-HSMT71 đoạn ống
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9636100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT24,09081m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1606100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT8,0303m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0378100m2
35Ván khuôn gỗ tường bể nướcChương V-E-HSMT2,1243100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT22,9688m3
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT27,2058m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái bểChương V-E-HSMT0,6621100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,3301tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT3,1923tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,4304m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp)Chương V-E-HSMT169,4234m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT102,9672m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT109,15m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT66,125m2
46Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT212,1172m2
47Tấm cách nước kim loại khổ 500Chương V-E-HSMT41,75m
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT40,1513100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,803100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,803100m3/1km
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,721m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT6,72m3
53Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR60, Sản phẩm HELITA GROUP-Pháp (Bán kính bảo vệ 97m)Chương V-E-HSMT1bộ
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT1cái
55Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT6cọc
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT21m
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mmChương V-E-HSMT38m
58Bộ ghép nối Inox 3mx36,3mmx2,5mmChương V-E-HSMT1bộ
59Chân trụ đỡ PULSAR60Chương V-E-HSMT1bộ
60Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cápChương V-E-HSMT1bộ
61Phụ kiện kẹp định vị siết cápChương V-E-HSMT50cái
62Phụ kiện lắp đặt đầu cápChương V-E-HSMT8cái
63Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V-E-HSMT1bộ
64Sơn tháiChương V-E-HSMT1hộp
65Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-E-HSMT1hộp
66Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V-E-HSMT6bộ
67Bu lông nở đồng D14Chương V-E-HSMT6cái
68Bu lông nở đồng D8Chương V-E-HSMT50cái
69Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V-E-HSMT20kg
70Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thànhChương V-E-HSMT1gói
E Điện
1Lắp vỏ tủ âm tường sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT25bảng
2Lắp đặt tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150 AmpeChương V-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 AmpeChương V-E-HSMT3bộ
5Lắp đặt cầu dao 1 pha một chiều 25 AmpeChương V-E-HSMT1bộ
6Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-E-HSMT3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V-E-HSMT16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-E-HSMT3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT33cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT24cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-E-HSMT38cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16m2Chương V-E-HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6m2Chương V-E-HSMT30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT116m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT138m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V-E-HSMT618m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT1.345m
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có mángChương V-E-HSMT52bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có mángChương V-E-HSMT14bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-E-HSMT12bộ
21Lắp đặt đèn downlight chống ẩmChương V-E-HSMT60bộ
22Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT40cái
23Điều hòa 9.000 BTU (tương đương Panasonic, 1 chiều Inverter tiết kiệm điện)Chương V-E-HSMT24cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-E-HSMT24máy
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT8cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT9cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT48cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT95m
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có mángChương V-E-HSMT7bộ
37Lắp đặt đèn downlight chống ẩmChương V-E-HSMT1bộ
38Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
39Điều hòa 9.000 BTU (tương đương Panasonic, 1 chiều Inverter tiết kiệm điện)Chương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-E-HSMT1máy
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT3cái
F Nước
1Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT36bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT36bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E-HSMT12bộ
5Hộp giấy vệ sinh loại kín nướcChương V-E-HSMT36bộ
6Thoát sàn D75 kèm xi phôngChương V-E-HSMT12cái
7Két nước mái Inox 2m3Chương V-E-HSMT2cái
8Bơm sinh hoạt (tương đương Pentax đầu Inox 304 )Chương V-E-HSMT2bộ
9Zắc co nhựa PPR D40 cho bơmChương V-E-HSMT4cái
10Cảm biến mực nướcChương V-E-HSMT4bộ
11Van Phao cơ - Inox SUS 304Chương V-E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V-E-HSMT0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT1,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,4100m
16Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT8cái
17Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT6cái
18Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
19Rọ hút DN40Chương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT11cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT63cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT3cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT3cái
27Lắp đặt tê 1 đầu ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT36cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT18cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT48cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT3cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT3cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT15cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT1,55100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,85100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT0,75100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,29100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,24100m
40Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT51cái
41Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 125/110mmChương V-E-HSMT3cái
42Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/90mmChương V-E-HSMT6cái
43Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT9cái
44Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmChương V-E-HSMT39cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT10cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT174cái
47Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT37cái
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT78cái
49Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT15cái
50Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT27cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT5cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmChương V-E-HSMT15cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmChương V-E-HSMT27cái
54Con thỏ D75Chương V-E-HSMT12cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT61cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT13cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT15cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT36cái
59Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT1bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
61Thoát sàn D75 kèm xi phôngChương V-E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V-E-HSMT0,05100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,02100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,08100m
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT6cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT1cái
G Phòng cháy chữa cháy
1Tủ bình PCCC - KT: 600x500x180mmChương V-E-HSMT10tủ
2Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V-E-HSMT10bình
3Bình chữa cháy MFZL4- ABCChương V-E-HSMT20bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT10bảng
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT37m
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V-E-HSMT7m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp nguồn bơm D20mmChương V-E-HSMT30m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,72100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,24100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,11100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT0,06100m
12Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT9cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT5cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT8cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT4cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT3cái
24Bích đều tiêu chuẩn BS D100Chương V-E-HSMT44cái
25Bích đều tiêu chuẩn BS D65Chương V-E-HSMT22cái
26Van khóa D100Chương V-E-HSMT4cái
27Van khóa D50Chương V-E-HSMT6cái
28Van khóa D32Chương V-E-HSMT5cái
29Tủ điều khiển bơm chữa cháy đồng bộChương V-E-HSMT1tủ
30Van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩnChương V-E-HSMT4cái
31Khớp nối chống rung D65Chương V-E-HSMT2cái
32Khớp nối chống rung D50Chương V-E-HSMT2cái
33Đồng hồ áp lựcChương V-E-HSMT1cái
34Tủ đựng vòi cứu hỏa , cuộn vòi, lăng phunChương V-E-HSMT6bộ
35Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháyChương V-E-HSMT1bộ
36Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 (tương đương Pentax CM 50-200A)Chương V-E-HSMT1cái
37Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW)Chương V-E-HSMT1cái
38Téc nước mồiChương V-E-HSMT1cái
39Bulong mạ kẽm M14x50Chương V-E-HSMT300bộ
40Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh. Model:FCP-8C. KT:390*290*80mm. điện:220VAC-65mA (phụ kiện đầy đủ)Chương V-E-HSMT1tủ
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
42Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT3bộ
43Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V-E-HSMT3,610 đầu
44Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT1,25 chuông
45Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,25 đèn
46Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT1,25 nút
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2Chương V-E-HSMT225m
48Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắnChương V-E-HSMT40m
49Hộp kỹ thuật đấu nối 400x500Chương V-E-HSMT3cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT225m
51Cài đặt, lập trình hệ thốngChương V-E-HSMT1gói
52Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT1,25 đèn
53Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT1,85 đèn
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT180m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT180m
56Lắp đặt ô cắm đơn đèn Exit sự cố loại âm tườngChương V-E-HSMT11cái
57Lắp đặt ô cắm đôi đèn Exit sự cố loại âm tườngChương V-E-HSMT13cái
58Nối ống D16Chương V-E-HSMT50cái
59Kẹp ống D16Chương V-E-HSMT150cái
60Lắp đặt các automat 1 pha cho hệ thống đèn Exit sự cốChương V-E-HSMT3cái
61Xà bengChương V-E-HSMT1cái
62Kìm cộng lựcChương V-E-HSMT1cái
63Rừu cầm tayChương V-E-HSMT1cái
64Cưa cầm tayChương V-E-HSMT1cái
65BúaChương V-E-HSMT1cái
H Thiết bị
1Bàn làm việc của hiệu trưởng: Khung gỗ công nghiệp, sơn PU, KT: 1800x900x760mmChương V-E-HSMT1chiếc
2Ghế làm việc của hiệu trưởng: Ghế xoay bọc da cao cấp, KT: 640x780x1180mmChương V-E-HSMT1chiếc
3Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
4Bàn gỗ sofa Hòa phát: Khung gỗ, mặt bàn ốp đá, KT: 1300x700x420mmChương V-E-HSMT1chiếc
5Bộ Sofa Hòa phát: Khung gỗ bọc da cao cấp màu theo chỉ định, tay ghế ốp gỗ liền trang trí (02 Ghế đơn: W990xD900xH860 mm; 01 ghế băng: W1940xD900xH860mm)Chương V-E-HSMT1bộ
6Bàn làm việc của hiệu phó: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1800x900x760mmChương V-E-HSMT1chiếc
7Ghế làm việc của hiệu phó: Ghế xoay bọc da cao cấp, KT: 620x710x1180mmChương V-E-HSMT1chiếc
8Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
9Bộ Sofa Hòa phát: gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia (02 Ghế đơn: W710xD680xH940 mm; 01 ghế băng: W1790xD680xH940mm; W1200xD550xH500 mm)Chương V-E-HSMT1bộ
10Giường Y tế Hòa phát: Khung inox, KT: 2020x900x1700mmChương V-E-HSMT2chiếc
11Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mmChương V-E-HSMT1chiếc
12Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mmChương V-E-HSMT1chiếc
13Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
14Tủ Inox đầu giườngChương V-E-HSMT1chiếc
15Bàn họp gỗ công nghiệp Hòa Phát, KT: 2000x1000x750mmChương V-E-HSMT1chiếc
16Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT8chiếc
17Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
18Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mmChương V-E-HSMT1chiếc
19Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mmChương V-E-HSMT1chiếc
20Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
21Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
22Bàn họp gỗ công nghiệp Hòa phát: Khung gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 5000x22000x760mmChương V-E-HSMT1bộ
23Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT30chiếc
24Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ tự nhiên sơn PU, KT: 2200x530x2000mmChương V-E-HSMT1chiếc
25Bộ Sofa Hòa phát: gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia (02 Ghế đơn: W710xD680xH940 mm; 01 ghế băng: W1790xD680xH940mm; W1200xD550xH500 mm)Chương V-E-HSMT1bộ
26Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
27Kệ sách: Khung gỗ công nghiệp, KT: 1900x450x2000mmChương V-E-HSMT5chiếc
28Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát: Khung gỗ, KT: 1200x700x750mmChương V-E-HSMT1chiếc
29Ghế xoay nhân viên Hòa Phát: KT: 610x575x955mmChương V-E-HSMT1chiếc
30Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
31Máy chiếu Sony VPL-DC221:Chương V-E-HSMT1chiếc
32Màn chiếu treo tường Regent 136''Chương V-E-HSMT1bộ
33Bộ máy tính để bàn Dell Optiplex (Core i5 3470 / 8G / SSD 120GB / 500Gb ), Màn hình Dell 19" Wide LED - Hàng Nhập KhẩuChương V-E-HSMT24bộ
34Bàn máy tính Hòa phát: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x600x750mmChương V-E-HSMT24chiếc
35Ghế phòng họp chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT24chiếc
36Máy chiếu Sony VPL-DC221:Chương V-E-HSMT1chiếc
37Màn chiếu treo tường Regent 136''Chương V-E-HSMT1chiếc
38Kệ trưng bày: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x450x2400mmChương V-E-HSMT2chiếc
39Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn QuốcChương V-E-HSMT1chiếc
40Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT1chiếc
41Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
42Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128GbChương V-E-HSMT1chiếc
43Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT18bộ
44Bàn họp Hòa Phát: Khung gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT4chiếc
45Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
46Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn QuốcChương V-E-HSMT1chiếc
47Kệ trưng bày: Khung gỗ phủ Laminate, KT: 1200x450x2400mmChương V-E-HSMT3chiếc
48Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT1chiếc
49Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
50Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128GbChương V-E-HSMT1chiếc
51Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT18bộ
52Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
53Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn QuốcChương V-E-HSMT1chiếc
54Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
55Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT1chiếc
56Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
57Đàn Organ Yamaha PSR - E373Chương V-E-HSMT24chiếc
58Ghế học sinh Khung thép sơn tĩnh điện, mặt đệm nỉ, có thể căn chỉnh chiều cao ngồi; Kích thước: 375x420x (635-725)Chương V-E-HSMT24chiếc
59Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128GbChương V-E-HSMT1chiếc
60Bàn giáo viên: Khung gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT1chiếc
61Ghế giáo viên: Chân quỳ Hòa Phát: Khung thép mạ tĩnh điện, tay ôm nhựa, đệm bọc nỉ, KT: 540x600x900mmChương V-E-HSMT1chiếc
62Laptop Asus Vivobook E210KA GJ031T N4500/4Gb/128GbChương V-E-HSMT1chiếc
63Bộ bàn ghế học sinh: Khung thép ống sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ LaminateChương V-E-HSMT18bộ
64Máy chiếu Sony VPL-DC221:Chương V-E-HSMT1chiếc
65Màn chiếu treo tường Regent 136''Chương V-E-HSMT1chiếc
66Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
67Tivi Samsung 43 inchChương V-E-HSMT1chiếc
68Máy chiếu Sony VPL-DC221:Chương V-E-HSMT1chiếc
69Màn chiếu treo tường Regent 136''Chương V-E-HSMT1chiếc
70Bảng trượt thông minh nhập khẩu Hàn QuốcChương V-E-HSMT1chiếc
71Tủ tài liệu Hòa Phát: Khung gỗ phủ Melamin, KT: 1796x400x1960mmChương V-E-HSMT1chiếc
72Lắp đặt thiết bị, mua ổ cắm kết nối ...Chương V-E-HSMT1Trọn gói
73Lắp đặt, vận hành thiết bị (thiết bị điện, máy tính, màn chiếu...)Chương V-E-HSMT1Trọn gói
74Lắp đặt, kê thiết bị (bàn ghế, tủ)Chương V-E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95314105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=6,52 tỷ VNĐ (sáu tỷ, hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 13,04 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá3.Hợp đồng huy động nhân sự4.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2.Hợp đồng huy động nhân sự3.Có xác nhận của chủ đầu tư (có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy, chữa cháy)- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->