Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:19:00 đến ngày 2021-12-11 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,396,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc trạm bơm điện hoặc kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán: Có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường: Có ít nhất 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng, cải tạo nâng cấp công trình Đập dâng Khấu Lấu; Hồ chứa Bình Dân; Kênh Đồng Min, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị (Đập dâng khấu lấu) | |||
| 1 | Máy bơm Ly tâm lắp động cơ 11kW-1450v/p theo thiết kế, kèm 0,4 bộ bu lông, đai ốc móng. Có thông số : Q=120-190m3/h, H=14,5-10m H2O, vật liệu: gang xám + thép cacbon | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van hút D150 (VL: Gang xám + thép cacbon) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm mồi nước 0,75KW (bơm chìm) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 4 | Pa lăng xích loại 0,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | Nhà quản lý (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Biển tên công trình | 1 | biển | |
| 2 | Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể hút, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm treo máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể hút, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6881 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm treo máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống + rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng nhà quản lý, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà quản lý + bậc lên xuống, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,913 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 25 | Trát tường trong + bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,73 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,83 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 31 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút + trụ đỡ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5464 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút + trụ đỡ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 36 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 38 | Tấm tôn dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm treo máy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm treo máy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm; L=0,75m; 14,4525kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,6m; 11,562kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 47 | Gioăng cao su D168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Bu lông ê cu M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn chuyển thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 141,3-168,3mm, dày 4,78mm; L=1m; 17,68kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 141,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 52 | Bóng điện tròn 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Mặt aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 58 | Đế âm aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 59 | Van D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Van D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Ống bơm mồi D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Chi phí chuyển giao công nghệ và lắp đặt máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 63 | Chi phí tiền điện chạy thử máy bơm 72 giờ (công suất MB=30KW) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | kw |
| C | Xây dựng đường dây 0,4 KV | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 308,485 | Mét |
| 4 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3085 | Km |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 6 | Kéo dải lắp cáp Cu/XLPE/PVC 4*25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Km |
| 7 | Tấm treo cáp ABC 20 Mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển máy bơm SINO lắp nổi trong nhà KT: 800x600*300 trọn bộ (MCCB tổng 3 pha 60A = 01 cái; MCCB nhánh 3 pha 30A = 02 cái, và đèn báo pha) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Bịt đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 14 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 50m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7369 | Tấn |
| 16 | Nhân công vị trí vượt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 17 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 18 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 19 | Đầu Cos đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 20 | Ép đầu Cố các loại ≤70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 21 | Thông báo cắt điện (TT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lượt |
| 22 | Móng cột vuông M2-CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 23 | Móng cột vuông M3-CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 24 | Đào đất tiếp địa lặp lại Rll | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | Kênh K Từ cọc K12 đến K55 ((Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 238,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1114 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 83,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,556 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| E | Kênh M Từ cọc K22 đến M16 (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3635 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| F | Kênh nhánh N10 đến N10.11 (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113,5mm dày 4,8mm (77,2kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,6417 | đoạn ống |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 113,5mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3*113,5mm, dày 4,8mm; L=1m; 17,99kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gioăng cao su D113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Bu lông ê cu M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 113,5mm, dày 4,8mm; L=1m; 12,87kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 113,5mm, dày 4,8mm; L=0,5m; 6,43kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,48 | m2 |
| 12 | Đào móng bể cửa ra ống bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| G | Kênh nhánh N (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào móng kênh, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,491 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 221,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh + tấm nắp bể lắng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 541 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể lắng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể lắng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,261 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh + tấm nắp bể lắng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể lắng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9598 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4841 | tấn |
| 21 | Gia công thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D63 chia nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính ống D323,8mm, dày 5,16mm, (162,2kg/4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | đoạn ống |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 323,8mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cặp bích |
| 26 | Gioăng cao su D323,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 27 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 323,8mm,dày 5,16mm; L=1m; 40,55kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,39 | m2 |
| 30 | Đào móng cống + phá khối bê tông mặt đường cũ, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 31 | Cắt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| H | Kè trái tuyến T (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2275 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,88 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 100m3 |
| 11 | Ca bơm 10CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| I | Kè phải tuyến H (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,3864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8981 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123,21 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 148,05 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5059 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5059 | 100m3 |
| 11 | Ca bơm 10CV | 30 | ca | |
| J | Tuyến ống đẩy nhánh K (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 89,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6604 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể xả, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể xả, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể xả d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,1667 | đoạn ống |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31 | cặp bích |
| 15 | Gioăng cao su D168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=1m, 19,27kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,5m, 9,635kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bu lông ê cu M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 19 | Lắp bích câm thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | m2 |
| K | Tuyến ống đẩy nhánh N (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 83,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6939 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể xả, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể xả, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể xả d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,5333 | đoạn ống |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | cặp bích |
| 15 | Gioăng cao su D168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=1m, 19,27kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,5m, 9,635kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bu lông ê cu M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 312 | cái |
| 19 | Lắp bích câm thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | m2 |
| L | Đập đầu mối (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi đập, chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trước đập + sân hạ lưu đập, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay thượng, hạ lưu đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc thủy trí, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào cống tháo đáy, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 3,8m, đường kính ống D508mm, dày 6,35mm (345,488kg/4,4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp bích câm, đường kính ống 658mm(Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Gioăng cao su D500mm; dày 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M18, L=70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọc lõi đập, chiều dày > 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọc đập, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân thượng lưu, hạ lưu, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc thủy trí đổ liền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa vào cống tháo đáy, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng đầu tràn bên phải + móng rãnh thượng, hạ lưu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,73 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường rãnh thượng, hạ lưu, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,87 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập + tường cửa vào cống tháo đáy + đường dẫn nối đỉnh đập, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập + tường cửa vào cống tháo đáy đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân thượng lưu + hạ lưu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân thượng lưu + hạ lưu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4679 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc thủy trí, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc thủy trí,đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,403 | 100m3 |
| 33 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,403 | 100m3 |
| 34 | Ca bơm 10CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 35 | Ống nhựa thông áp PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Thép đan rọ thép tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 37 | Đá dăm 2x4 lọc sau sân đập | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 39 | Máy đóng mở V0+2,7m + vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bu lông D=18 L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Bu lông L=70mm bắt gioăng củ tỏi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Bu lông đinh tán D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bu lông D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Gioăng củ tỏi P30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 45 | Vít nở sắt M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6099 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6099 | tấn |
| 48 | Gia công thép khung lưới L50*50*5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| M | Đường quản lý vận hành (Đập dâng Khấu Lấu) | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường + rãnh đất + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0044 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5951 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5221 | 100m2 |
| 8 | Matit nhựa chèn khe (trọng lượng 1350kg/m3*54000) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 10 | Cắt mạch khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 11 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6997 | 100m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,32 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay giáp đầu tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| N | Đập đất (Hồ chứa Bình Dân) | |||
| 1 | Biển tên công trình | 1 | biển | |
| 2 | Đào móng đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (VC 50% đổ đi 1000m và 50% đổ đi 700m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,071 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc đập đất + bãi vật liệu đất đắp, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,0406 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (VC đổ đi 500m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,515 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,3477 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng gờ chắn bánh + bậc lên xuống + rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 235,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,655 | 100m3 |
| 8 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,318 | 100m3 |
| 9 | Đắp chân kè áp mái thượng lưu + mang lăng trụ thoát nước hạ lưu đập + rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4984 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,4885 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 12 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bụi |
| 13 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m2 |
| 14 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | cây |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 126,88 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ca bơm loại 5,5CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 225 | ca |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân kè áp mái + gờ chắn bánh phía hạ lưu + móng tường khóa tại cọc 2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 158,17 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn sóng phía thượng lưu + tường khóa tại cọc 2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 121,9 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay bậc lên xuống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 402,26 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm biên tại cọc D13, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh phía hạ lưu + bậc lên xuống + móng chân kè áp mái + móng tường khóa tại cọc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2092 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn sóng phía thượng lưu đập + tường khóa tại cọc 2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2747 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm biên tại cọc D13 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm 1x2 lót mái dày 15cm (bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0283 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,8347 | 100m2 |
| 31 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.670,88 | m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3484 | 100m2 |
| 33 | Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,668 | 100m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn sóng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6331 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,2646 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0781 | tấn |
| 39 | Đá đổ khóa mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,17 | m3 |
| 40 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,0312 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,312 | 10m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9094 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2125 | 100m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,1041 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 181,87 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 47 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 49 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7117 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,73 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay bậc lên xuống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc + gia cố mái hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống + kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5219 | 100m2 |
| 54 | Ni lông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,16 | m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m3 |
| 57 | Xếp lăng trụ thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 341,68 | m3 |
| 58 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Thép đan rọ thép tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47 | rọ |
| 59 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,0592 | 100m2 |
| 60 | Cỏ trồng mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.605,92 | m2 |
| O | Tràn xả lũ (Hồ chứa Bình Dân) | |||
| 1 | Đào móng tràn, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4632 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 210,07 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1928 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,5734 | 100m2 |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,02 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,5507 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5626 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9368 | tấn |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D48mm | 19,32 | m | |
| P | Cầu bản qua ngưỡng tràn (Hồ chứa Bình Dân) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cầu, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường trụ cầu, chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lan can, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ cầu, chiều dày > 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6707 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy + chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường trụ cầu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5729 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường trụ cầu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3988 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cầu, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | tấn |
| Q | Cống + nhà van (Hồ chứa Bình Dân) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 3 | Đào móng cống + nhà van + cửa lấy nước, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,952 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng cửa lấy nước + nhà van + tường cừ chống thấm + kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,2643 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2445 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3316 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước + tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ kê, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van + móng ôm ống thép, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + tường cừ chống thấm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,86 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa lấy nước, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nước + tấm nắp hầm van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ôm cống + kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 32 | Tấm tôn bịt cửa dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,3526 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 36 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Chốt móc cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2524 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường nhà van, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3633 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 45 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D273mm, dày 4,78mm (189,72kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 273mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 50 | Gioăng cao su D273mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 273mm, dày 4,78mm;L=1m; 31,62kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m2 |
| R | Quan trắc đập (Hồ chứa Bình Dân) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột thủy trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 9 | Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| S | Nhà van Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Biển tên công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 2 | Đào đất móng nhà van bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ kê, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van + móng tường kè, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + tường kè, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân xung quanh nhà van + đổ bù bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van + bậc lên xuống, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài + tường áp mái bên hữu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,015 | m2 |
| 15 | Trát tường trong + bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,735 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,015 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng dự phòng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van + tường kè, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 25 | Tấm tôn bịt cửa dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,324 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 29 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Chốt móc cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D323,8mm, dày 6,35mm (298,26kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3333 | đoạn ống |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 323,8mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 39 | Gioăng cao su D323,8mm; dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 323,8mm, dày 6,35mm; L=1m; 49,71kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 44 | Phát dọn cây cối, nhân công 3/7 - Nhóm I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| T | Kênh K Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 228,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 4 | Đổ bù cấp phối sỏi sạn đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 396 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,883 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6176 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6176 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kênh đúc sẵn bằng thủ công, đoạn kênh 2m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| U | Kênh nhánh K Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Đổ bù cấp phối sỏi sạn đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| V | Kênh Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Đào đất móng cửa vào cống bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay cửa vào + móng tường , chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường phai cửa van + tường kè, chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa vào, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh van + tường kè, chiều dày > 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cửa vào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Máy đóng mở V0+2,7m + vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bu lông D=18 L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Bu lông L=70mm bắt gioăng củ tỏi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Bu lông đinh tán D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu lông D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Gioăng củ tỏi P30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | tấn |
| 19 | Gia công thép khung lưới L50*50*5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| W | Kênh N Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 170,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 422 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5192 | tấn |
| 10 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| X | Kênh nhánh M Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min) | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4248 | tấn |
| 11 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc trạm bơm điện hoặc kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán: Có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường: Có ít nhất 03 người | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 5 |
| 6 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi