Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203788-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211183803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:46:00 đến ngày 2021-12-11 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như nền, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.995.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, nếu là thầu phụ phải bổ sung hợp đồng và biên bản nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên giao thông, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150Lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa -
- Đặc điểm thiết bị công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT thôn Hữu Thủ, xã Kim Long, huyện Tam Dương (10 tuyến)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Long, địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Long (Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Long (Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT2,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT22,04m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7TBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT22,04m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT9,76m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7TBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT9,76m3
6Đào nền đường, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT75,15m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7TBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT75,15m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT19,71m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT5,79m3
10Mua đất đắp nền đường K95Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT7,9167m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT6,543m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT0,4668100m3
13Rải bạt xác rắn chống mất nước bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT423,47m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT99,324m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT0,9197100m2
16Cắt khe dọc đường bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT0,56100m
17Gia cố nền đường rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT8.026,49m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT80,2649100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT80,2649100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) -chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 1,77 cmBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT72,8144100m2
21Mua bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,5%Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT1.286,452tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT12,8645100tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT2,98100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT7,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT2,52m3
4Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7TBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT9,72m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT334,5m3
6Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7TBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT334,5m3
7Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT52,6m3
8Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT1,2974100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT52,686m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT114,118m3
11Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT52,486m3
12Ván khuôn giằng tườngBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT6,0244100m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT647,23m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT2,8148100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT6,7725tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT48,34m3
17Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và chương V HSMT647Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như nền, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.995.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, nếu là thầu phụ phải bổ sung hợp đồng và biên bản nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành giao thông hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên giao thông, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW1
2 Máy đầm cầm tay Trọng lượng: 70kg1
3 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
4 Máy ủi Công suất 110CV1
5 Máy trộn vữa 150Lít1
6 Ô tô tự đổ 1
7 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
8 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh : 25T1
10 Máy phun nhựa đường công suất : 190 CV1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV1
12 Thiết bị nấu nhựa 500lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->