Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:44:00 đến ngày 2021-12-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,944,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
+ Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - GIA CỐ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 57,1781 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,85 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,2685 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,279 | tấn | |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc | 1.326,78 | kg | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,2636 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,2636 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 4,6024 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 9,03 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,87 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | 1 | cọc | |
| 12 | Thép tấm hàn mối nối cọc | 187,11 | kg | |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 90 | mối nối | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,9126 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi | 0,0191 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ | 0,0191 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0191 | 100m3 | |
| B | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,4848 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,2254 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,5064 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6394 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6072 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 1,2144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2144 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2144 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,8568 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4514 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 61,9148 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,0444 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6351 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1559 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,3281 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5401 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3625 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1239 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3985 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2784 | tấn | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 24,3259 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,1422 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2653 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1673 | tấn | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1411 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 1,2552 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 16,9452 | 10m3/1km | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 16,9452 | 10m3/1km | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,0124 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,4918 | m3 | |
| 32 | Rải lớp nilong chống mất nước làm nền nhà | 2,3503 | 100m2 | |
| C | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 24,8125 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,3474 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5895 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4654 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2412 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 33,3311 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,3036 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,245 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,29 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,5948 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 98,5366 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,7933 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,3408 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,2763 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,1383 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5629 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1572 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,3444 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5077 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4433 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2831 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,4948 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2268 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2478 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 1,3117 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3117 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,8492 | m2 | |
| 28 | Bu lông M12 | 372 | bộ | |
| D | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 261,4549 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 3,5957 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 3,8714 | m3 | |
| E | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | 1,935 | 100m2 | |
| 2 | Tôn úp nóc màu nâu đỏ, dày 0,42mm | 37,68 | md | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.362,9411 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong- tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,2274 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,7672 | m2 | |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 119,6599 | m2 | |
| 7 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,949 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.028,7664 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.465,8901 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 277,4271 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.743,3172 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.028,7664 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,7745 | m2 | |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 302,91 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | 93,0588 | m2 | |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 93,0588 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 71,56 | m | |
| 18 | Trần thạch cao thả khung xương, khung xương nổi 600x600 tấm trần dày 9mm (bao gồm nhân công + vật tư ....) | 475,5825 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao tấm liền kháng ẩm, khung xương tôn, khung xương chìm tấm trần dày 9mm (bao gồm nhân công + vật tư ....) | 55,6436 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩm | 55,6436 | m2 | |
| 21 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,6436 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 508,4914 | m2 | |
| 23 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | 6,666 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 56,7606 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75 | 44,376 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 202,725 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,376 | m2 | |
| 28 | Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | 39,392 | m2 | |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh) | 44,352 | m2 | |
| 30 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm | 6,8063 | m2 | |
| 31 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | 0,0492 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | 0,0492 | tấn | |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 | 105,2721 | m2 | |
| 34 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60x100 sơn Pu màu nâu sẫm, Thanh đứng cầu thang Inox 20x20x2.2, thanh chéo Inox tròn D20x1.5 | 50,965 | md | |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang | 65,379 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng, nan dày 1.3mm) | 32,87 | m2 | |
| 37 | Bộ tời, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | 3 | bộ | |
| 38 | Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 39 | Xích chống nâng cửa | 3 | bộ | |
| 40 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | 8,3 | m | |
| 41 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | 9,5 | m | |
| 42 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | 6 | bộ | |
| 43 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | 3 | bộ | |
| 44 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | 8,3 | m | |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 32,87 | m2 | |
| 46 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn sập nhôm, kính cường lực 12mm | 26,112 | m2 | |
| 47 | Bản lề 2 chiều | 6 | bộ | |
| 48 | Kẹp kính trên dưới | 6 | cái | |
| 49 | Kẹp góc L | 6 | cái | |
| 50 | Khóa sàn | 6 | cái | |
| 51 | Tay nắm Inox (4 cái/bộ) | 3 | bộ | |
| 52 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 46,8 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 15 | bộ | |
| 54 | Cửa đi chính 4 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 5,76 | m2 | |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 56 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 2,16 | m2 | |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 7 | bộ | |
| 58 | Cửa thép khuôn cửa inox, khuôn cửa inox 20x60, thanh xương inox 20x20, cửa bịt tôn đen dày 2mm | 4,05 | m2 | |
| 59 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính an toàn phun mờ 8,38mm | 11,52 | m2 | |
| 60 | Cửa thép chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,6mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | 8,0475 | m2 | |
| 61 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | 4 | bộ | |
| 62 | Khóa | 4 | bộ | |
| 63 | Tay co thuỷ lực (Có điểm dừng) | 4 | bộ | |
| 64 | Bản lề cối đồng tâm Inox | 8 | bộ | |
| 65 | Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc | 1,125 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 97,5588 | m2 | |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 29 | bộ | |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất có ô fix, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 6,435 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 6 | bộ | |
| 70 | Cửa chớp nhôm, khuôn nhôm | 1,485 | m2 | |
| 71 | Vách kính cố định, vách nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm | 14,586 | m2 | |
| 72 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng đường kính 0.7m; Chất liệu thép mạ hợp kim | 1 | bộ | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,9703 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,2032 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,9938 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2785 | m3 | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0181 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0385 | 100m2 | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,3434 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,7476 | m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7206 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0278 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6471 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,345 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0561 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2592 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 2,5819 | m3 | |
| 89 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 2,9208 | m3 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,336 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,336 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,336 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | 13,4504 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,916 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,486 | m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100 | 0,3709 | m3 | |
| 97 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,3968 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,1488 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 9,0404 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,9886 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5829 | 100m2 | |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 âm trần 36W | 86 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi 14W | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight 12W-220V | 69 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 14W-220 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | 44 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 78 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 Module | 11 | hộp | |
| 9 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB-3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | 3 | hộp | |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 8 apstomat MCCB-3P và 11 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-CB 3P-16A-500V, Icu 36KVA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | 21 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu về tủ tổng) | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | 55 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | 27 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | 450 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 700 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | 900 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,5 | 100m | |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG THU SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | 430 | m | |
| 2 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | 230 | m | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | 2 | cái | |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | 1 | bao | |
| 8 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | 1 | toàn bộ | |
| 9 | Đào móng tiếp địa | 0,105 | 100m3 | |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | 0,105 | 100m3 | |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 | 0,51 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | 0,41 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | 0,35 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20x1/2' | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN63 90 độ | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN40 90 độ | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN32 90 độ | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ | 26 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 63x25 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 50x40 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 40x32 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 25x20 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | 3 | cái | |
| 32 | Đai giữ ống theo trục đứng | 15 | cái | |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 42 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN40 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN32 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN20 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | 0,05 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | 0,22 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | 2 | cái | |
| 48 | Máy bơm nước đẩy cao 350W; Q=3m3/h; H=32m | 2 | cái | |
| 49 | Rơ le phao | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 51 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 52 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | 2 | bộ | |
| I | NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40 mm | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D40x32 mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE, đường kính D40 mm | 4 | cái | |
| 7 | Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng) | 2 | cái | |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | 0,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90x75 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D75x60 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60x48 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D48x48 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x48 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x75 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x60 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D48x48 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D48 | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD60 | 3 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 7 | cái | |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D60 | 6 | cái | |
| 36 | Xi phông D60 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn PVC D125x60 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | 1 | cái | |
| 42 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| K | NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC MƯA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | 0,52 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 8 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | 12 | Cái | |
| L | NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | 0,21 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | 6 | cái | |
| M | NHÀ LÀM VIỆC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 6 | bộ | |
| 4 | Ống thải chữ P | 6 | bộ | |
| 5 | Dây cấp nước | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 7 | Bộ xả cảm ứng | 6 | bộ | |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 15 | Ống thải chữ P | 6 | bộ | |
| 16 | Dây cấp nước | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| N | SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 4,6814 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 4,6814 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,6814 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 4,6814 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 25,951 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 350,3385 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 350,3385 | 10m3/1km | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,4122 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1796 | 100m3 | |
| O | KÈ TƯỜNG CHẮN ĐẤT BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9883 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3294 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,6589 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6589 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6589 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,1504 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1307 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 62,7456 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0457 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,8576 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 67,074 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 4,7246 | 100m2 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0057 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0132 | 100m3 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 0,0288 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 18 | Thi công khe lún | 5 | bộ | |
| P | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng trên kè đá cao 1,9m, dài 19m (Đoạn M1-M9-M8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2808 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0253 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0187 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0187 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0187 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0076 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,807 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0416 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0324 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1936 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,0352 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,8141 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1119 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0843 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2417 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1525 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0554 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x5 | 0,0506 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 2,1922 | m3 | |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 1,9578 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 5,106 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,9564 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,9954 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,9518 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,8747 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 | 1 | bộ | |
| 30 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH YÊN BÁI" cao 100 | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN MÙ CANG CHẢI" cao 210 | 1 | bộ | |
| 32 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: TỔ 5, THỊ TRẤN MÙ CANG CHẢI, HUYỆN MÙ CANG CHẢI, TỈNH YÊN BÁI" cao 60 | 1 | bộ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI:…FAX:...." cao 60 | 1 | bộ | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,3749 | tấn | |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,3129 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3965 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 21,03 | m2 | |
| Q | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Cổng chính | |||
| 1 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | 6,5 | md | |
| 2 | Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa:1000kgCông suất đầu vào: 370WĐiện áp: 220V - 240VNhiệt độ bảo vệ: 1200CTốc độ quay motor: 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu: Hợp kim nhôm | 1 | bộ | |
| 3 | Ray cổng inox xếp | 6,5 | md | |
| 4 | Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thị | 1 | chiếc | |
| R | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng cao 1,9m, dài 17m (Đoạn M1-M2-R1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8863 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0798 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0296 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0591 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0591 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0591 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9412 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0497 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2936 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1722 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1477 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3996 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1271 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0462 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x5 | 0,044 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0425 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0281 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,0131 | m3 | |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 1,0073 | m3 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 4,605 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,587 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,1745 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,7615 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,4104 | tấn | |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,3427 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,4263 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 23,025 | m2 | |
| S | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng cao 3,15m, dài 43m (Đoạn R1-M3-M4-M5-M6-M7) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,411 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,217 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0804 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,1607 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1607 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1607 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4882 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,13 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1184 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4546 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0776 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5675 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2064 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x5 | 0,1848 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,161 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1075 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 13,0876 | m3 | |
| 19 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 4,5143 | m3 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 59,489 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,4466 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,8886 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,3352 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 1,0262 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,8567 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,5734 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 57,57 | m2 | |
| T | HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC - Hàng rào gạch đặc trên kè đá, dài 34M (Đoạn M7-M8) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2529 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0847 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,3395 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3179 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1126 | tấn | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 11,422 | m3 | |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 2,1492 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 9,162 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,5492 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,7311 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,2803 | m2 | |
| U | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẢNH QUAN SÂN VƯỜN - Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,1468 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44,025 | m3 | |
| 3 | Rải lớp nilong chống mất nước làm sân công trình | 2,935 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe co, giãn mặt sân bê tông | 12,221 | 10m | |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | 122,21 | m | |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẢNH QUAN SÂN VƯỜN - Bồn hoa công trình | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,68 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,4 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 22 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 76,2 | m3 | |
| 9 | Cỏ nhật | 254 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,4762 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0729 | 100m2 | |
| W | ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | 3 | cái | |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | 2 | cái | |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | 2 | cái | |
| 8 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | 188 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 338 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu cáp | |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | đầu cáp | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | 220 | m | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | 4 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,704 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,495 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 | |
| 21 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | 1.700 | viên | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,7248 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,008 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 27 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt cáp treo 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu bên điện lực về tới hàng rào công trình) | 250 | m | |
| X | ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 35 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 55 | m | |
| Y | ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 75 | m | |
| Z | ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 50 | m | |
| AA | BỂ PHỐT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,6248 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2362 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0852 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,4135 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4135 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4135 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0146 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9753 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1103 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1008 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,3231 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,918 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,918 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,7178 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,391 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,17 | m2 | |
| 19 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm | 49,3594 | kg | |
| 20 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | 2 | công | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9119 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0556 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0417 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| AB | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 40,7306 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,6658 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1991 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 2,874 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,874 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,874 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,3106 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0526 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 81,4752 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,636 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2422 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,0012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,57 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,36 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 96,36 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 137,65 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | 135,85 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 195,464 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,224 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước ngầm lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 115,224 | m2 | |
| 21 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 972 | kg | |
| 22 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | 2 | công | |
| 23 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | 2 | bộ | |
| 24 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | 98,8 | m | |
| AC | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 4,9264 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,615 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0198 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,5659 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,208 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,649 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1452 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1452 | 100m3 | |
| AD | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3327 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3327 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5012 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 4,4022 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,496 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,98 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,6028 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,3494 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,836 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1191 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1435 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 42 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm | 5 | đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 10 | cái | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| AE | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,2368 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0275 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0549 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0549 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0549 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2874 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0494 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,5133 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1579 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0695 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2242 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6195 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1126 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,542 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0764 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0146 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,9835 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2994 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1809 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4462 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0417 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 7,2057 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,6445 | m3 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,3004 | m2 | |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | 24,6008 | m2 | |
| 28 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,3004 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,1431 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,219 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,043 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,2392 | m2 | |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 9,4943 | m2 | |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 20,1024 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 43,043 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 15,7335 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,7765 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,2455 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0252 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9396 | m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,6604 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm | 4,17 | m2 | |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 2 | bộ | |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm | 1,8 | m2 | |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 46 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm | 1,92 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,89 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,0659 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7991 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,97 | m2 | |
| AF | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,567 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0186 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0371 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0371 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0371 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5503 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0239 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9417 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,074 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,072 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,0506 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,059 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,072 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0506 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,059 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,2318 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,238 | 100m2 | |
| 21 | Bu lông M14 - bu lông móng | 12 | bộ | |
| AG | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,2248 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0374 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0748 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0748 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0748 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1136 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0448 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0468 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,144 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0577 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1479 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,5488 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5421 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0986 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0876 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0868 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,2692 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4116 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1545 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2876 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0402 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0133 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 7,5976 | m3 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | 26,6968 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,835 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,024 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,1482 | m2 | |
| 35 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 10,2684 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 36,1722 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 10,2684 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,4406 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,835 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0257 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0268 | m3 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,2684 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 1 | bộ | |
| 45 | Cửa xếp Inox 2 cánh có lá (Loại 2) | 5,616 | m2 | |
| 46 | Khóa cửa xếp Inox | 1 | bộ | |
| AH | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 600 | m | |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 600 | m | |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | 2 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | 2,1 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | 1,2 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt Hộp chia dây | 60 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | |
| 13 | Nối ống PVC D16 | 350 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 600 | cái | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | 0,3 | 10 đầu | |
| AI | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống đèn Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướng | 1,6 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | 0,6 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | 3,4 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 280 | m | |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây | 28 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 150 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 280 | Cái | |
| AJ | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=45m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=15l/s, H=45m | 1 | 1 máy | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4 | 70 | m | |
| 5 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | 0,48 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | 0,54 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | 0,15 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút D80 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D80 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa D100 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa D80 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa D65 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa D15 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D65 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/50 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | 6 | cặp bích | |
| 31 | Lắp đặt Bích rỗng D80 | 16 | cặp bích | |
| 32 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | 12 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đặt Bích rỗng D50 | 2 | cặp bích | |
| 34 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt gioăng cao su D65 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt gioăng cao su D50 | 2 | cái | |
| 38 | Bulon + Ecu M18 | 300 | bộ | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102 | m2 | |
| 40 | Đổ bệ bơm | 0,6 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 (không tính chiều cao chân) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng 3 bình chữa cháy 700x500x200 | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 47 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | 14 | bình | |
| 49 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | 7 | bình | |
| 50 | Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửa | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | 10 | cái | |
| AK | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | 0,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 0,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | 0,4 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí | 0,2 | 5 chuông | |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 0,2 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 90 | m | |
| 13 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 50 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia dây | 6 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 90 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 47 kg kèm van đầu bình. | 2 | 1 máy | |
| 17 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống mềm xả khí | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25 | 2 | cái | |
| 21 | Giá đỡ 02 bình khí | 1 | chiếc | |
| 22 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | 0,12 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt Tê thép D50 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Côn thép hàn D50x25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Ống đồng điều khiển D6 | 0,06 | 100m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | m2 | |
| AL | HỆ THỐNG PCCC - Phần thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=50m | 1 | chiếc | |
| 5 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezen Q=15l/s, H=50m | 1 | chiếc | |
| 6 | Bình FM200, loại 68L nạp 47 kg kèm van đầu bình | 2 | bình | |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | 12 | bộ | |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh | 4 | bộ | |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 16 | máy | |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt đường ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | 1,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | 1,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | 0,45 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 1,55 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 1,1 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 0,45 | 100m | |
| 7 | Gas hàn ống đồng | 5 | bình | |
| 8 | Oxy hàn | 5 | chai | |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | 103 | bộ | |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | 0,92 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | 80 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | 92 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | 23 | cái | |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | 0,92 | 100m | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | 0,8 | 100m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 0,92 | 100m | |
| 13 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | 115 | bộ | |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | 1 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 80 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | 10 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | 180 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | 60 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | 20 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25 | 310 | m | |
| 18 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | 227 | bộ | |
| AR | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS Độ phân giải 2MP 30fps@1920x1080 Hồng ngoại IR=30m Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON) Ống kính cố định f=4mm (75,8°) Chuẩn bảo vệ IP66 Kèm theo nguồn 12VDC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời | 12 | cái | |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhHỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fpsCổng xuất hình ảnh HDMI/VGATối đa 128 kênh truy cập cùng lúc2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB1 kênh đầu vào âm thanh 220VACHỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩmĐầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | 2 | cái | |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phánKhả năng chuyển mạch 32Gbps | 1 | cái | |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ3.5" Internal HDD 4TbDisk Speed of 7200rpm64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface | 1 | cái | |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inchKết nối: USB, HDMI, VGA | 2 | cái | |
| AS | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân | 12 | 1 thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | 2 | 1 thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | 1 | 1 thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch | 2 | 1 thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | 1 | 1 thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | 2 | 1 thiết bị | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | 550 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 550 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 550 | m | |
| 10 | Lắp đặt Trụ lắp Camera | 1 | 1 thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | 12 | hộp | |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | 1 | bộ | |
| AT | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Ghế làm việc nhân viên | 11 | cái | |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | 9 | cái | |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên | 9 | cái | |
| 4 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) | 4,42 | m | |
| 5 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy | 4 | cái | |
| 6 | Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng công khai thủ tục | 1 | cái | |
| 8 | Tủ Giám đốc, Phó Giám đốc | 2 | cái | |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ bàn ghế làm việc của Giám đốc, Phó giám đốc | 2 | bộ | |
| 11 | Tủ tài liệu Giám đốc, Phó giám đốc | 2 | cái | |
| 12 | Bàn hội trường | 3 | cái | |
| 13 | Ghế hội trường | 30 | cái | |
| 14 | Bục tượng Bác | 1 | cái | |
| 15 | Bục phát biểu | 1 | cái | |
| 16 | Phông rèm sân khấu | 25 | m2 | |
| 17 | Loa amli, micro (Gồm: Loa hội trường; Cục đẩy; Mixer; Micro) | 1 | bộ | |
| 18 | Giá tài liệu | 14 | cái | |
| 19 | Rèm cửa sổ cản nắng | 68,145 | m2 | |
| AU | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | 185,87 | 1m2 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình | 29,57 | m3 | |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình | 29,57 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,2957 | 100m3 | |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 49,1 | m3 | |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình | 49,1 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,491 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0.62KW | 2 |
| 13 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 14 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi