Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203451-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Số hiệu KHLCNT 20211159595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:44:00 đến ngày 2021-12-11 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,944,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Thương mại Á Châu. Địa chỉ: Số 155, phố An Trạch, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Yên Bái. Địa chỉ: Số 22, đường Phan Đăng Lưu, tổ 2, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Đồng tâm, Tp Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 12A, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - GIA CỐ NỀN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30057,1781m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,85tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,2685tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,279tấn
5Thép tấm làm bản mã đầu cọc1.326,78kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,2636tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,2636tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột4,6024100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II9,03100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,87100m
11Cọc dẫn phục vụ ép âm1cọc
12Thép tấm hàn mối nối cọc187,11kg
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm90mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén1,9126m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,0191100m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ0,0191100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0191100m3
B XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,4848m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,2254m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,5064m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6394100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,6072100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,2144100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2144100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,2144100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,8568m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,4514100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 61,9148m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,0444100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,5100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6351tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1559tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,3281tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5401m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3625100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1239tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3985tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2784tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 24,3259m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,1422m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2653100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1673tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,1411100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III1,2552100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 16,945210m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 16,945210m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15018,0124m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,4918m3
32Rải lớp nilong chống mất nước làm nền nhà2,3503100m2
C XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 24,8125m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,3474100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5895tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4654tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2412tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 33,3311m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,3036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,245tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,29tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,5948tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25098,5366m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,7933100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,3408tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25012,2763m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,1383100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5629tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1572tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20010,3444m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5077100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4433tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2831tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,4948m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2268100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2478tấn
25Gia công xà gồ thép1,3117tấn
26Lắp dựng xà gồ thép1,3117tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,8492m2
28Bu lông M12372bộ
D XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 261,4549m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 3,5957m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 3,8714m3
E XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm1,935100m2
2Tôn úp nóc màu nâu đỏ, dày 0,42mm37,68md
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.362,9411m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong- tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,2274m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,7672m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75119,6599m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,949m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.028,7664m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.465,8901m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà277,4271m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.743,3172m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.028,7664m2
13Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, đá rối màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 7519,7745m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung302,91m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 7593,0588m2
16Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ...93,0588m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 7571,56m
18Trần thạch cao thả khung xương, khung xương nổi 600x600 tấm trần dày 9mm (bao gồm nhân công + vật tư ....)475,5825m2
19Trần thạch cao tấm liền kháng ẩm, khung xương tôn, khung xương chìm tấm trần dày 9mm (bao gồm nhân công + vật tư ....)55,6436m2
20Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩm55,6436m2
21Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ55,6436m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75508,4914m2
23Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 756,666m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 7556,7606m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M7544,376m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75202,725m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7544,376m2
28Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái39,392m2
29Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh)44,352m2
30Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm6,8063m2
31Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa0,0492tấn
32Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa0,0492tấn
33Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75105,2721m2
34Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60x100 sơn Pu màu nâu sẫm, Thanh đứng cầu thang Inox 20x20x2.2, thanh chéo Inox tròn D20x1.550,965md
35Lắp dựng lan can cầu thang65,379m2
36Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng, nan dày 1.3mm)32,87m2
37Bộ tời, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg3bộ
38Bộ lưu điện3bộ
39Xích chống nâng cửa3bộ
40Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện8,3m
41Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog9,5m
42Điều khiển từ xa có nắp trượt6bộ
43Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại3bộ
44Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)8,3m
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn32,87m2
46Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn sập nhôm, kính cường lực 12mm26,112m2
47Bản lề 2 chiều6bộ
48Kẹp kính trên dưới6cái
49Kẹp góc L6cái
50Khóa sàn6cái
51Tay nắm Inox (4 cái/bộ)3bộ
52Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm46,8m2
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay15bộ
54Cửa đi chính 4 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm5,76m2
55Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay1bộ
56Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm2,16m2
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay7bộ
58Cửa thép khuôn cửa inox, khuôn cửa inox 20x60, thanh xương inox 20x20, cửa bịt tôn đen dày 2mm4,05m2
59Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính an toàn phun mờ 8,38mm11,52m2
60Cửa thép chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,6mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3)8,0475m2
61Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện4bộ
62Khóa4bộ
63Tay co thuỷ lực (Có điểm dừng)4bộ
64Bản lề cối đồng tâm Inox8bộ
65Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, pano đặc1,125m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm97,5588m2
67Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt29bộ
68Cửa sổ 1 cánh mở hất có ô fix, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm6,435m2
69Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất6bộ
70Cửa chớp nhôm, khuôn nhôm1,485m2
71Vách kính cố định, vách nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 8,38mm14,586m2
72Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng đường kính 0.7m; Chất liệu thép mạ hợp kim1bộ
73Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm0,9703tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,2032m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa103,9938m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2785m3
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0181tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0385100m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,3434m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7514,7476m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7206m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0278100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6471m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,345m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0561100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2592tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0291tấn
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 2,5819m3
89Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 2,9208m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,336m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,336m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,336m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 7513,4504m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,916m2
95Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 7510,486m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 1000,3709m3
97Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16,3968m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,1488m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 759,0404m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,9886100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,5829100m2
F NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 âm trần 36W86bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi 14W14bộ
3Lắp đặt đèn led downlight 12W-220V69bộ
4Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 14W-2201bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)44cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)78cái
8Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 Module11hộp
9Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB-3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm3hộp
10Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 8 apstomat MCCB-3P và 11 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm2hộp
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA7cái
16Lắp đặt aptomat MCB-CB 3P-16A-500V, Icu 36KVA2cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA14cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA21cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA25cái
20Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu về tủ tổng)50m
21Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x2540m
22Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x455m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm230m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2500m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2900m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2450m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.200m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.300m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 5027m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32450m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20700m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16900m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,5100m
G NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG THU SÉT
1Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10430m
2Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16230m
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m4cọc
4Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m5cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m3cái
6Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm2cái
7Hóa chất giảm điện trở1bao
8Phụ kiện định vị dây thoát sét1toàn bộ
9Đào móng tiếp địa0,105100m3
10Lấp đất rãnh tiếp địa0,105100m3
H NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN160,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN160,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN160,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN160,51100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN160,41100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN160,35100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm7cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm12cái
12Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/631cái
13Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/501cái
14Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/501cái
15Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/401cái
16Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/322cái
17Lắp đặt tê thu PPR (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/2513cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN631cái
19Lắp đặt van tay vặn PPR DN402cái
20Lắp đặt van tay vặn PPR DN253cái
21Lắp đặt van tay vặn PPR DN206cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR DN20x1/2'8cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN63 90 độ4cái
24Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN40 90 độ5cái
25Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN32 90 độ2cái
26Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ26cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 63x251cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 50x401cái
29Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 40x321cái
30Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN 25x209cái
31Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2'3cái
32Đai giữ ống theo trục đứng15cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm42cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN402cái
35Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN323cái
36Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR DN206cái
37Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN160,05100m
38Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN160,22100m
39Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN322cái
40Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN252cái
41Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN252cái
42Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ4cái
43Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ4cái
44Lắp đặt tê đều PPR hàn DN321cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm22cái
46Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 2cái
47Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm2cái
48Máy bơm nước đẩy cao 350W; Q=3m3/h; H=32m2cái
49Rơ le phao2cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
51Bản lề2bộ
52Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly2bộ
I NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm0,15100m
2Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm2cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D251cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40 mm9cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D40x32 mm2cái
6Lắp đặt măng xông nhựa HDPE, đường kính D40 mm4cái
7Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng)2cái
J NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class30,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class30,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class30,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class30,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class30,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class30,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class30,02100m
8Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x1109cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x483cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90x901cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90x752cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D75x605cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D75x482cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60x484cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D48x481cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x1252cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x1104cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x482cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90x901cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x752cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x601cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D75x482cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D48x483cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D11023cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D906cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D756cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D6024cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D4816cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D343cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D344cái
31Lắp đặt côn hợp cút D48xD603cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm7cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm1cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm3cái
35Lắp đặt phễu thu D606cái
36Xi phông D6012cái
37Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm5cái
38Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm5cái
39Lắp đặt côn PVC D125x601cái
40Lắp đặt măng xông PVC D751cái
41Lắp đặt côn PVC D110x601cái
42Đai giữ ống20cái
K NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC MƯA TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class20,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class20,03100m
3Lắp đặt rọ thu nước mưa D804cái
4Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D908cái
5Đai giữ ống12cái
6Lắp đặt măng xông PVC D9012Cái
L NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class20,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class20,21100m
3Lắp đặt măng sông PVC D1409cái
4Lắp đặt măng sông PVC D1106cái
M NHÀ LÀM VIỆC - THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
2Lắp đặt vòi xịt9bộ
3Lắp đặt chậu rửa âm bàn6bộ
4Ống thải chữ P6bộ
5Dây cấp nước6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
7Bộ xả cảm ứng6bộ
8Si phông con thỏ D606cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
10Lắp đặt gương soi6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
12Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh9cái
13Lắp đặt thanh treo khăn6cái
14Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox1bộ
15Ống thải chữ P6bộ
16Dây cấp nước6bộ
17Lắp đặt vòi bếp 1 vòi1bộ
N SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I4,6814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4,6814100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4,6814100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I4,6814100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III25,951100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 350,338510m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 350,338510m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9022,4122100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,1796100m3
O KÈ TƯỜNG CHẮN ĐẤT BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9883100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,3294100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,6589100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6589100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6589100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,1504m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1307100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 62,7456m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0457100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,8576tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 67,074m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 4,7246100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0057100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0132100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc0,0288100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,32100m
18Thi công khe lún5bộ
P HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng trên kè đá cao 1,9m, dài 19m (Đoạn M1-M9-M8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,2808m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0253100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0094100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0187100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0187100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0187100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,18m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0076100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,807m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0416100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0324tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1936m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,0352100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,8141m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1119100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0843tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2417tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1525m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0554100m2
21Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x50,0506tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 2,1922m3
23Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 1,9578m3
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp5,106m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,9564m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,9954m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,9518m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,8747m2
29Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 701bộ
30Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH YÊN BÁI" cao 1001bộ
31Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN MÙ CANG CHẢI" cao 2101bộ
32Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: TỔ 5, THỊ TRẤN MÙ CANG CHẢI, HUYỆN MÙ CANG CHẢI, TỈNH YÊN BÁI" cao 601bộ
33Gia công, lắp dựng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI:…FAX:...." cao 601bộ
34Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm0,3749tấn
35Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm0,3129tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,3965m2
37Lắp dựng hoa sắt hàng rào21,03m2
Q HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Cổng chính
1Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm6,5md
2Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa:1000kgCông suất đầu vào: 370WĐiện áp: 220V - 240VNhiệt độ bảo vệ: 1200CTốc độ quay motor: 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu: Hợp kim nhôm1bộ
3Ray cổng inox xếp6,5md
4Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thị1chiếc
R HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng cao 1,9m, dài 17m (Đoạn M1-M2-R1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8863m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0798100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0591100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0591100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9412m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0497100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2936m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1722100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1477tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3996tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1271m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0462100m2
15Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x50,044tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,459m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0425100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0281tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,0131m3
20Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 1,0073m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp4,605m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,587m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,1745m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,7615m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm0,4104tấn
26Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm0,3427tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,4263m2
28Lắp dựng hoa sắt hàng rào23,025m2
S HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG -Hàng rào sắt thoáng cao 3,15m, dài 43m (Đoạn R1-M3-M4-M5-M6-M7)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,411m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,217100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0804100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,1607100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1607100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1607100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4882m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,13100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1184m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4546100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0776tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5675m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2064100m2
14Gia công cột bằng thép hình -Thép L50x50,1848tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,161m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1075100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 13,0876m3
19Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 4,5143m3
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp59,489m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,4466m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,8886m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,3352m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm1,0262tấn
25Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm0,8567tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,5734m2
27Lắp dựng hoa sắt hàng rào57,57m2
T HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC - Hàng rào gạch đặc trên kè đá, dài 34M (Đoạn M7-M8)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2529m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,092100m2
3Gia công cột bằng thép hình0,0847tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,3395m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3179100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1126tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 11,422m3
8Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao 2,1492m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp9,162m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,5492m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,7311m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,2803m2
U SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẢNH QUAN SÂN VƯỜN - Sân đường nội bộ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,1468100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20044,025m3
3Rải lớp nilong chống mất nước làm sân công trình2,935100m2
4Cắt khe co, giãn mặt sân bê tông12,22110m
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường122,21m
V SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẢNH QUAN SÂN VƯỜN - Bồn hoa công trình
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0504100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,68m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,08100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,4m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp22m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512m2
8Đắp đất màu trồng cây76,2m3
9Cỏ nhật254m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,4762m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0729100m2
W ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện tổng thể
1Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét4cột
2Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng4bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V3cái
6Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V2cái
7Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V2cái
8Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2188m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2338m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100m
12Làm đầu cáp khô8đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cột8đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cột4bảng
15Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m4bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV220m
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V4cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,704100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,495100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,231100m3
21Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm1.700viên
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,7248m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0112100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,008m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
27Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-064bộ
28Lắp đặt cáp treo 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu bên điện lực về tới hàng rào công trình)250m
X ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà thường trực
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W2bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm235m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm245m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 2055m
Y ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà để xe
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W2bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 2075m
Z ĐIỆN SÂN VƯỜN - Điện nhà máy phát
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)1cái
3Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA1cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm230m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm240m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 2050m
AA BỂ PHỐT CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,6248m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2362100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0852100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,4135100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4135100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4135100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0146m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0128100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,9753m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1103100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,132tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1008tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,3231m3
14Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7527,918m2
15Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 7527,918m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,7178m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,391m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,17m2
19Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm49,3594kg
20Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước2công
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,9119m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0556tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0417100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan8cái
AB BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II40,7306m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,6658100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,1991100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,874100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 2,874100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,874100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,3106m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0526100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 81,4752m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,636100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2422tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,0012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,57tấn
14Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7596,36m2
15Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M7596,36m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75137,65m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm135,85m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …195,464m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75115,224m2
20Láng bể nước ngầm lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM 75115,224m2
21Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm)972kg
22Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước2công
23Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)2bộ
24Băng cản nước PVC, rộng 24098,8m
AC CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Ga thoát nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II4,9264m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0493100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,615m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0198100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,5659m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,208m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,44m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,649m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,026tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1452100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1452100m3
AD CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3327100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,3327100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5012m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,096100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 4,4022m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,496m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7512,98m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 2001,6028m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,3494100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,836m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1191100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,1435tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 421 cấu kiện
14Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn2cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm5đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm10cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm5mối nối
AE NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,2368m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0275100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0549100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0549100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0549100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2874m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0494100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5133m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1579100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0695tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2242tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6195m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1126100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,542m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0764100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,9835m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2994100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1809tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4462m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0417100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,022tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 7,2057m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,6445m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,3004m2
27Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp)24,6008m2
28Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 7512,3004m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,1431m2
30Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 759,219m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,043m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,2392m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM mác 759,4943m2
34Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7520,1024m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhà43,043m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà15,7335m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,7765m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,2455m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0252100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,9396m3
41Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 759,6604m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm4,17m2
43Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt2bộ
44Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm1,8m2
45Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất2bộ
46Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm1,92m2
47Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay1bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,89m2
49Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm0,0659tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,7991m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa5,97m2
AF NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,567m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0371100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0371100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0371100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5503m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0239100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9417m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,074100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0192tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0512tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,012tấn
13Gia công cột bằng thép hình0,072tấn
14Gia công giằng mái thép0,0506tấn
15Gia công xà gồ thép0,059tấn
16Lắp dựng cột thép các loại0,072tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0506tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,059tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,2318m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,238100m2
21Bu lông M14 - bu lông móng12bộ
AG NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,2248m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0374100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0748100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0748100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0748100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1136m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0448100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0468m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,144100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0577tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1479tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 1,5488m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0986100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0876tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,616m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0868100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0155tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,099tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,2692m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4116100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1545tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2876m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0402100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0117tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0133tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 7,5976m3
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7518m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp)26,6968m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,835m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,024m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,1482m2
35Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7510,2684m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhà36,1722m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà10,2684m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,4406m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,835m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0257100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,0268m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 7510,2684m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm nhập khẩu, kính trắng an toàn 6,38mm0,72m2
44Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt1bộ
45Cửa xếp Inox 2 cánh có lá (Loại 2)5,616m2
46Khóa cửa xếp Inox1bộ
AH HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
3Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2600m
4Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu600m
5Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng25 đèn
6Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường2,110 đầu
7Lắp đặt đầu báo nhiệt thường0,610 đầu
8Lắp đặt Nút nhấn báo cháy1,25 nút
9Lắp đặt Chuông báo cháy1,45 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháy1,45 đèn
11Lắp đặt Hộp chia dây60hộp
12Lắp đặt Hộp chia dây tầng3hộp
13Nối ống PVC D16350cái
14Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16600cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm80m
16Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D3280m
17Lắp đặt Điện trở cuối đường dây0,310 đầu
AI HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống đèn Exit, sự cố
1Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2280m
2Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướng1,65 đèn
3Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng0,65 đèn
4Lắp đặt đèn sự cố3,45 đèn
5Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu280m
6Lắp đặt Hộp chia dây tầng3hộp
7Lắp đặt Hộp chia dây28hộp
8Lắp đặt Nối ống PVC D16150cái
9Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16280Cái
AJ HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy11 trung tâm
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=45m11 máy
3Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=15l/s, H=45m11 máy
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*470m
5Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN1000,48100m
6Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN800,54100m
7Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN650,12100m
8Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN500,15100m
9Lắp đặt Rọ hút D802cái
10Lắp đặt Y lọc D802cái
11Lắp đặt van khóa D1001cái
12Lắp đặt van khóa D802cái
13Lắp đặt van khóa D652cái
14Lắp đặt van khóa D501cái
15Lắp đặt van khóa D151cái
16Lắp đặt van một chiều D652cái
17Lắp đặt Van 1 chiều D1002cái
18Lắp đặt Khớp nối mềm D802cái
19Lắp đặt Khớp nối mềm D652cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
21Lắp đặt Cút thép hàn D10010cái
22Lắp đặt Cút thép hàn D808cái
23Lắp đặt Cút thép hàn D654cái
24Lắp đặt Cút thép hàn D504cái
25Lắp đặt Tê thép hàn D1002cái
26Lắp đặt Tê thép hàn D100/652cái
27Lắp đặt Tê thép hàn D802cái
28Lắp đặt Côn thép hàn D80/652cái
29Lắp đặt Côn thép hàn D100/501cái
30Lắp đặt Bích rỗng D1006cặp bích
31Lắp đặt Bích rỗng D8016cặp bích
32Lắp đặt Bích rỗng D6512cặp bích
33Lắp đặt Bích rỗng D502cặp bích
34Lắp đặt gioăng cao su D1006cái
35Lắp đặt gioăng cao su D8016cái
36Lắp đặt gioăng cao su D6512cái
37Lắp đặt gioăng cao su D502cái
38Bulon + Ecu M18300bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102m2
40Đổ bệ bơm0,6m3
41Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 (không tính chiều cao chân)1cái
42Lắp đặt Hộp đựng 3 bình chữa cháy 700x500x2007cái
43Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D656bộ
44Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D193bộ
45Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D651cái
46Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D651cái
47Dụng cụ phá dỡ thông thường1bộ
48Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL414bình
49Lắp đặt Bình chữa cháy MT37bình
50Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửa10cái
51Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh10cái
AK HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng11 trung tâm
2Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC11 trung tâm
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang0,210 đầu
5Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng0,210 đầu
6Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào0,85 đèn
7Lắp đặt Nút nhấn xả khí0,45 nút
8Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí0,25 nút
9Lắp đặt Còi báo xả khí0,25 chuông
10Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây0,210 đầu
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm290m
12Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu90m
13Lắp đặt Nối ống PVC D1650cái
14Lắp đặt Hộp chia dây6hộp
15Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D1690cái
16Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 47 kg kèm van đầu bình.21 máy
17Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực1cái
18Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình2cái
19Lắp đặt ống mềm xả khí2bộ
20Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D252cái
21Giá đỡ 02 bình khí1chiếc
22Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D500,12100m
23Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D250,06100m
24Lắp đặt Tê thép D502cái
25Lắp đặt Côn thép hàn D50x252cái
26Lắp đặt Cút thép hàn D504cái
27Lắp đặt Cút thép ren D252cái
28Lắp đặt Ống đồng điều khiển D60,06100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8m2
AL HỆ THỐNG PCCC - Phần thiết bị
1Trung tâm báo cháy 4 kênh1tủ
2Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng1tủ
3Tủ điều khiển máy bơm1tủ
4Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=50m1chiếc
5Máy bơm dự phòng động cơ Diezen Q=15l/s, H=50m1chiếc
6Bình FM200, loại 68L nạp 47 kg kèm van đầu bình2bình
AM HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 12.000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh12bộ
2Điều hòa treo tường 18.000Btu/h 2 chiều nóng/lạnh4bộ
AN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường16máy
AO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt đường ống đồng
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm1,55100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm1,1100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm0,45100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm1,55100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm1,1100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm0,45100m
7Gas hàn ống đồng5bình
8Oxy hàn5chai
9Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng103bộ
AP HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 10,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 10,92100m
3Lắp đặt nối nhựa Ф27-C120cái
4Lắp đặt nối nhựa Ф34-C123cái
5Lắp đặt cút nhựa Ф27-C180cái
6Lắp đặt cút nhựa Ф34-C192cái
7Lắp đặt tê nhựa Ф27-C120cái
8Lắp đặt tê nhựa Ф34-C123cái
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm0,8100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm0,92100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm0,8100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm0,92100m
13Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng115bộ
AQ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Phần Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x1503hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A12cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A4cái
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A1cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2250m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm280m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm210m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2180m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2180m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm260m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm220m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm210m
17Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25310m
18Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)227bộ
AR HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - Mua sắm thiết bị
1Camera IP Full HD dạng thân
Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS
Độ phân giải 2MP 30fps@1920x1080
Hồng ngoại IR=30m
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON)
Ống kính cố định f=4mm (75,8°)
Chuẩn bảo vệ IP66
Kèm theo nguồn 12VDC
Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G
Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời
12cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhHỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fpsCổng xuất hình ảnh HDMI/VGATối đa 128 kênh truy cập cùng lúc2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB1 kênh đầu vào âm thanh 220VACHỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩmĐầu ghi chưa bao gồm ổ cứng2cái
3Gigabit Switch 16 ports16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phánKhả năng chuyển mạch 32Gbps1cái
4Ổ cứng lưu trữ3.5" Internal HDD 4TbDisk Speed of 7200rpm64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface1cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchKết nối: USB, HDMI, VGA2cái
AS HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân121 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB11 thiết bị
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)11 thiết bị
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m21 thiết bị
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6550m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2550m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20550m
10Lắp đặt Trụ lắp Camera11 thiết bị
11Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm12hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt1bộ
AT THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Ghế làm việc nhân viên11cái
2Tủ tài liệu nhân viên9cái
3Bàn làm việc nhân viên9cái
4Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch)4,42m
5Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy4cái
6Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi3bộ
7Bảng công khai thủ tục1cái
8Tủ Giám đốc, Phó Giám đốc2cái
9Bộ bàn ghế tiếp khách2bộ
10Bộ bàn ghế làm việc của Giám đốc, Phó giám đốc2bộ
11Tủ tài liệu Giám đốc, Phó giám đốc2cái
12Bàn hội trường3cái
13Ghế hội trường30cái
14Bục tượng Bác1cái
15Bục phát biểu1cái
16Phông rèm sân khấu25m2
17Loa amli, micro (Gồm: Loa hội trường; Cục đẩy; Mixer; Micro)1bộ
18Giá tài liệu14cái
19Rèm cửa sổ cản nắng68,145m2
AU PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới185,871m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình29,57m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình29,57m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90,2957100m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào49,1m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình49,1m3
7Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90,491100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m32
3 Ô tô tải tự đổ tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn3
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít3
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW2
13 Máy mài công suất ≥ 1KW2
14 Máy hàn công suất ≥ 23KW2
15 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->