Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203428-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210329841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:42:00 đến ngày 2021-12-21 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,031,289,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97,9 tỷ đồng (2 x 48,95 = 97,9 tỷ đồng) 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,93 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,86 tỷ đồng (2 x 2,93 = 5,86 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng (2 x 2,6 = 5,2 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,54 tỷ đồng (2 x 3,77 = 7,54 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng (2 x 1,95 = 3,9 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpBản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên), Bản sao chứng thực bằng đại học ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên). Bản sao chứng thực bằng đại học là Kiến trúc sư, kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên)Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư công nghệ sinh học/lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư cơ khí, điện hoặc điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 70 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp/chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô có cẩu loại ≥3T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
16-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
22-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
24-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy bộ đàm 5w
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
27-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 25T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
28-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy ép thuỷ lực – lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
31-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Cải tạo trường mầm non Dịch Vọng Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Cầu Giấy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty liên doanh Sunjin Việt Nam – Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Thiên Long – Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật điện Việt Nam; - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Liên danh Viện Kinh tế xây dựng và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội - UAC; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD Quận Cầu Giấy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công đường dây và trạm biến áp đến 35kV, thi công chống mối phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực; * Đối với thiết bị, đồ dùng nhà bếp bằng inox tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải có: Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. * Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Điều hòa không khí; Máy bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ diesel, Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA. kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0243.7670279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KẾT CẤU KHỐI HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V22,8062m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V63,8111m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả theo yêu cầu chương V37,2685m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,7765m3
5Cắt dầm. sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V622,665m
6Đào đất thi công dầm chân thang bộ cải tạo bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V2,96431m3
7Đắp đất thi công dầm chân thang bộ cải tạo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả theo yêu cầu chương V1,3403100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V1,3403100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V1,3403100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V480,304m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V3.328,073m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V581,2909m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo yêu cầu chương V21,285100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo yêu cầu chương V21,285tấn
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V3.328,073m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V2.633,4268m2
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V10,7713100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,7713100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả theo yêu cầu chương V10,7713100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả theo yêu cầu chương V10,7713100m3/1km
12Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V1.086,7101tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KẾT CẤU
1Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,3599m3
2Ván khuôn gỗ, VK dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,4256100m2
3Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0673tấn
4Cốt thép dầm, D=10mm, chiều cao ≤6m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,0043tấn
5Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,287tấn
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V261 lỗ khoan
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V7941 lỗ khoan
8Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mmMô tả theo yêu cầu chương V26ví trí
9Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D12mmMô tả theo yêu cầu chương V794vị trí
10Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,128m3
11Ván khuôn gỗ, VK sànMô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m2
12Cốt thép sàn vá lỗ mở, D=10mm, chiều cao ≤28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,0296tấn
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V961 lỗ khoan
14Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mmMô tả theo yêu cầu chương V96ví trí
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,5539m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót dầm chân thangMô tả theo yêu cầu chương V0,0228100m2
17Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,5586m3
18Bê tông nền hoàn trả vị trí dầm chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,3019m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V28,332m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V2,2306100m2
21Cốt thép cầu thang, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,6192tấn
22Cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,7638tấn
23Cốt thép cầu thang, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,5161tấn
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=26mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V401 lỗ khoan
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V1661 lỗ khoan
26Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D26mmMô tả theo yêu cầu chương V40vị trí
27Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mmMô tả theo yêu cầu chương V166vị trí
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V22,1309m3
29Ván khuôn gỗ, VK lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V4,0068100m2
30Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,8699tấn
31Cốt thép lanh tô, D=10mm, chiều cao ≤6m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,68tấn
32Cốt thép lanh tô, D=12mm, chiều cao ≤6m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,3001tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,014m3
34Xây tường chân ram dốc bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,0342m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V6,464100m3
36Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,3066m3
37Ván khuôn gỗ, VK ram dốcMô tả theo yêu cầu chương V0,3636100m2
38Cốt thép ram dốc, thép CB240T, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0823tấn
39Cốt thép ram dốc, thép CB400V, D=10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0814tấn
40Bê tông cột đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,7491m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột đổ thêmMô tả theo yêu cầu chương V0,1358100m2
42Bê tông dầm đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,3582m3
43Ván khuôn gỗ, VK dầm đổ thêmMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m2
44Cốt thép dầm đổ thêm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0097tấn
45Cốt thép dầm đổ thêm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,0576tấn
46Sản xuất cột thép đỡ máiMô tả theo yêu cầu chương V7,2623tấn
47Sản xuất thang thép T3-T4Mô tả theo yêu cầu chương V2,3438tấn
48Sản xuất hệ khung thép mái, sàn hành lang cầu, thang bộMô tả theo yêu cầu chương V25,4796tấn
49Lắp dựng cột thép đỡ máiMô tả theo yêu cầu chương V7,2623tấn
50Lắp dựng cầu thang thép, hệ khung thép mái, thép sàn hành lang cầu, thang bộMô tả theo yêu cầu chương V27,8234tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.085,131m2
52Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V2601 lỗ khoan
53Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V101 lỗ khoan
54Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả theo yêu cầu chương V1201 lỗ khoan
55Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mmMô tả theo yêu cầu chương V260ví trí
56Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mmMô tả theo yêu cầu chương V10ví trí
57Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mmMô tả theo yêu cầu chương V120ví trí
58Bulong M20x500Mô tả theo yêu cầu chương V260cái
59Bulong M16x200Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
60Bulong M12x200Mô tả theo yêu cầu chương V120cái
61Bulong M16x50Mô tả theo yêu cầu chương V648cái
62Bulong M12x40Mô tả theo yêu cầu chương V480cái
63Sản xuất lam thép mặt đứngMô tả theo yêu cầu chương V1,1361tấn
64Lắp dựng lam thép mặt đứngMô tả theo yêu cầu chương V1,1361tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V49,281m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả theo yêu cầu chương V2231 lỗ khoan
67Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mmMô tả theo yêu cầu chương V120ví trí
68Bulong M10x55Mô tả theo yêu cầu chương V134cái
69Bulong M10x100Mô tả theo yêu cầu chương V212cái
70Bulong M10x150Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V230,4365m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V30,6658m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V35,5167m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V30,3534m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,9602m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.565,5021m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3.221,7695m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V630,595m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.064,917m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.659,3917m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.688,4817m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.565,5021m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.688,4817m2
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V843,4404m2
15Trải nhựa vinyl vân gỗ (phòng SHC + ngủ, FF01)Mô tả theo yêu cầu chương V1.173,6311m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Kho + hiên chơi + hành lang, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V1.037,2528m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC + bếp, FF03)Mô tả theo yêu cầu chương V420,9459m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V24,909m2
19Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05)Mô tả theo yêu cầu chương V1.244,3811m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (phòng chức năng, FF06)Mô tả theo yêu cầu chương V102,118m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1)Mô tả theo yêu cầu chương V1.275,6384m2
22Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2, trần WC)Mô tả theo yêu cầu chương V294,9087m2
23Thi công trần phẳng: trần nhôm D50 (C4)Mô tả theo yêu cầu chương V578,3628m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V117,9346m2
25Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìmMô tả theo yêu cầu chương V266,65md
26Ốp đầu dầm bằng conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V216,462m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V92,439m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x250, màu theo chỉ định của thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V26,6502m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V33,0462m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC + bếp)Mô tả theo yêu cầu chương V713,329m2
31Len chân tường nhựa PVC giả gỗ cao 95Mô tả theo yêu cầu chương V374,41m
32Láng nền sàn diện tích trải vinyl dày 4,7cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.173,6311m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V1.173,6311m2
34Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V1.941,147m2
35Chống thấm gốc polyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V1.393,5011m2
36Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1.393,5011m2
37Sơn bề mặt bằng sơn phủ epoxy chống mài mòn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.309,27511m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,2342m3
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,3221m3
40Trát phần chân bàn chậu rửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V12,342m2
41Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V304,859m2
42Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm (đá đen kim sa hạt trung) mặt bệ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V41,0597m2
43Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V0,1752tấn
44Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,1752tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,921m2
46Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V163,3768m2
47Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V87,76810m
48Sản xuất lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V4,676tấn
49Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V996,0872cái
50Lắp dựng lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V207,5586m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V249,1991m2
52Ốp đá granit tự nhiên dày 18-20mm vào chân tường, viền tường (chân cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V11,8799m2
53Gia công lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V26,7398tấn
54Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V3.788cái
55Lắp dựng lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V1.062,2827m2
56Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V26.739,8kg
57Thanh conwood 30x60mm trang trí mái (a=100mm):Mô tả theo yêu cầu chương V217,5597m2
58Thanh conwood 40x90mm trang trí mái (a=200mm):Mô tả theo yêu cầu chương V842,9232m2
59Thanh conwood 40x90mm trang trí mặt đứng (a=100mm):Mô tả theo yêu cầu chương V180,4995m2
60SXLD mái kính cường lưc dày 12,76mmMô tả theo yêu cầu chương V170,9974m2
61Lắp dựng mái kínhMô tả theo yêu cầu chương V170,9974m2
62Chân nhện loại 2 chânMô tả theo yêu cầu chương V78bộ
63Chân nhện loại 4 chânMô tả theo yêu cầu chương V62bộ
64Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V21,9081m3
65Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát bậc tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V117,3328m2
66Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V78,574210m
67Lát đá granite tự nhiên ram dốcMô tả theo yêu cầu chương V21,4056m2
68Gia công lan can ram dốc bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,3613tấn
69Lắp dựng lan can ram dốcMô tả theo yêu cầu chương V31,5286m2
70Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 20x13x39cm, dày 20cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V12,4193m3
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V46,2851m2
72Ốp đá granit tự nhiên dày 18-20mm vào mặt bồn câyMô tả theo yêu cầu chương V46,2851m2
73Chống thấm hố trồng cây bằng màng chống thấm gốc polyurethane kháng rễ câyMô tả theo yêu cầu chương V71,7354m2
74Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V71,7354m2
75Tấm vỉ nhựa thoát nước 500x500x30mmMô tả theo yêu cầu chương V15,9503m2
76Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả theo yêu cầu chương V15,9503m2
77Lớp sỏi trồng cây dày 70Mô tả theo yêu cầu chương V1,1165m3
78Lớp đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V5,367m3
79Nẹp khe lún sàn - sàn CT-03Mô tả theo yêu cầu chương V78,2md
80Nẹp khe lún sàn - tường CT-04Mô tả theo yêu cầu chương V57,25md
81Đậy khe lún bằng inox định hìnhMô tả theo yêu cầu chương V40,43md
82SXLĐ cửa DT1: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V6,16m2
83SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V129,36m2
84SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V5,28m2
85SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V21,78m2
86SX cửa DVK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V12,32m2
87SX cửa DVK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V22,88m2
88SX cửa DVK2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 52x150, dày 2mm, kính cường lực dày 18mm bản lề xoay 2 chiều, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,84m2
89SX cửa DVK2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 52x150, dày 2mm, kính cường lực dày 18mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,54m2
90SX cửa DW1: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,872m2
91SX cửa DW1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,048m2
92SX cửa DW3: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V32,12m2
93SX cửa DW3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V33,88m2
94SX cửa DW2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V7,04m2
95SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V9,9m2
96SX cửa S2: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,115m2
97SX cửa S3: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V8,36m2
98SX cửa S7: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V13,962m2
99SX cửa S7: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V14,04m2
100SX cửa S8: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,9m2
101SX cửa S9: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,2m2
102SX cửa S11: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V18,2m2
103SX cửa S11: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V13m2
104SX cửa S12: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V14,04m2
105SX cửa S12: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V8,84m2
106SX cửa S13: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,78m2
107SX cửa S14: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V2,21m2
108SX cửa S15: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V9,1m2
109SX cửa S17: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,55m2
110SX cửa S17: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,64m2
111SX cửa S21: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V20,4m2
112SX cửa S22: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V16,6m2
113SX cửa S25: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,56m2
114SX cửa S26: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,25m2
115SX VK5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V42,88m2
116SX VK6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V20,435m2
117SX VK8: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V11,5688m2
118SX VK9: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V71,313m2
119SX VK10: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V27,878m2
120SX VK10A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V31,0065m2
121SX VK13: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,9378m2
122SX VK8A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V9,088m2
123SX VK14A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V9,1418m2
124SX VK11: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V60,89m2
125SX VK9A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V92,6m2
126SX VK14: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V11,472m2
127SX VK15: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V5,04m2
128SX VK16: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V38,9155m2
129SXLĐ VK17: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V45,5m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V356,539m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V593,7344m2
132Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗMô tả theo yêu cầu chương V182,647m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo yêu cầu chương V54,1044100m2
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ CẢI TẠO
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V1.846,3lít
2Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chínhMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1)Mô tả theo yêu cầu chương V166,17công
4Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h).Mô tả theo yêu cầu chương V55,39ca
5Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg)Mô tả theo yêu cầu chương V36,93ca
G HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V5,842m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,4389100m2
3Cốt thép cọc, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,2544tấn
4Cốt thép cọc, DMô tả theo yêu cầu chương V0,0126tấn
5Cốt thép cọc, D>18mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,5828tấn
6Sản xuất bản mã thép cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,1082tấn
7Lắp đặt thép bản mã cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,1082tấn
8Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,475100m
9Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,006100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả theo yêu cầu chương V41 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,0327m3
12Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,0103100m3
13Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0103100m3/1km
14Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0103100m3/1km
H HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V431,1444m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V38,4502100m2
3Cốt thép cọc, D Mô tả theo yêu cầu chương V19,2498tấn
4Cốt thép cọc, DMô tả theo yêu cầu chương V1,1566tấn
5Cốt thép cọc, D>18mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V43,3671tấn
6Sản xuất bản mã thép cọcMô tả theo yêu cầu chương V9,6196tấn
7Lắp đặt thép bản mã cọcMô tả theo yêu cầu chương V9,6196tấn
8Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V35,5888100m
9Ép âm cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V6,9945100m
10Cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0132100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả theo yêu cầu chương V3451 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V16,9786m3
14Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,1698100m3
15Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,1698100m3/1km
16Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,1698100m3/1km
I HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM, ĐƯỜNG DỐC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V67,2205100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V3,8614100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V13,3648100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V57,7171100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V57,7171100m3/1km
6Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V57,7171100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V60,086m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V17,214m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,4774100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót dầm, giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V1,0656100m2
11Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V317,265m3
12Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V36,215m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V3,3103100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,6134100m2
15Cốt thép móng, D Mô tả theo yêu cầu chương V2,7648tấn
16Cốt thép móng, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,0446tấn
17Cốt thép móng, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,2458tấn
18Cốt thép móng, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V10,7619tấn
19Cốt thép móng, 18Mô tả theo yêu cầu chương V10,3368tấn
20Cốt thép móng, D≥25mm, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V0,3887tấn
21Bê tông lót nền hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V108,92m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V371,749m3
23Cốt thép nền hầm, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V1,1513tấn
24Cốt thép nền hầm, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V24,7679tấn
25Cốt thép nền hầm, D>12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,1348tấn
26Chống thấm sàn hầm, đáy bể nước, bể PCCC bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V1.203,383m2
27Bê tông thương phẩm, bê tông tường hầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V221,8079m3
28Ván khuôn tường hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V15,18100m2
29Cốt thép tường hầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,3449tấn
30Cốt thép tường hầm, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,9764tấn
31Cốt thép tường hầm, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V8,4588tấn
32Cốt thép tường hầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V18,669tấn
33Chống thấm mặt ngoài tường hầm bằng lớp màng chống thấm tinh thể thẩm thấuMô tả theo yêu cầu chương V1.019,85m2
34Trát mặt ngoài tường hầm bảo vệ lớp chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.019,85m2
35Băng cản nước PVC rộng 200Mô tả theo yêu cầu chương V522,8m
36Chống thấm đáy pit thang máy bằng lớp màng chống thấm gốc PolyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V19,16m2
37Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V19,16m2
38Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V18,4363m2
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V66,3129m2
40Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,9383tấn
41Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V2,4334tấn
42Gia công lắp đặt chi tiết thép hình L50x50x5mm bo góc hố bơm, rãnh nước tầng hầmMô tả theo yêu cầu chương V3,1316tấn
43Ống thép đen xuyên dầm D100, dày 3,6mm cho rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,072100m
44Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V7,128m3
45Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V21,711m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,4452100m2
47Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V98,611m3
48Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V7,765100m2
49Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V2,4818tấn
50Cốt thép dầm, D=10mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V1,6872tấn
51Cốt thép dầm, D=12mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,082tấn
52Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V6,3257tấn
53Cốt thép dầm, 18Mô tả theo yêu cầu chương V1,4972tấn
54Cốt thép dầm, D≥25mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB500VMô tả theo yêu cầu chương V8,7695tấn
55Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V275,069m3
56Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V11,8996100m2
57Cốt thép sàn, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V11,6233tấn
58Cốt thép sàn, D=12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V22,9487tấn
59Cốt thép sàn, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V1,4658tấn
60Chống thấm nắp hầm bằng lớp màng chống thấm gốc PolyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V975,92m2
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,655m3
62Ván khuôn gỗ. VK cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3566100m2
63Cốt thép cầu thang, D=10mm, thép CB300V, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V0,4132tấn
64Cốt thép cầu thang, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,044tấn
65Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả theo yêu cầu chương V81 lỗ khoan
66Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mmMô tả theo yêu cầu chương V8vị trí
67Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,318m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,0604100m2
69Cốt thép lanh tô, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0049tấn
70Cốt thép lanh tô, D=10mm, thép CB300V, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0207tấn
71Bê tông thương phẩm, bê tông dầm đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V7,586m3
72Ván khuôn dầm đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,7408100m2
73Cốt thép dầm đường dốc, D=10mm, thép CB400V, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V0,7975tấn
74Cốt thép dầm đường dốc, D>18mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 6mMô tả theo yêu cầu chương V3,2476tấn
75Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V25,694m3
76Ván khuôn sàn đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,0874100m2
77Cốt thép sàn đường dốc, D=12mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 28mMô tả theo yêu cầu chương V3,2852tấn
J HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Văng chống thép hình H (300x300x10x15); trọng lượng 94kg/m.Tạm tính thời gian thi công 2 tháng (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V544,34md
2Lắp dựng kết cấu thép hệ shoring thi công móngMô tả theo yêu cầu chương V51,168tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoring thi công móngMô tả theo yêu cầu chương V51,168tấn
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,947100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V56,463100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V56,463100m
7Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm; 76,1kg/md) , tạm tính thời gian thi công 2 tháng (bao gồm chi phí thuê cừ, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V296,3334tấn
K HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V851lít
2Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chínhMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1)Mô tả theo yêu cầu chương V76,59công
4Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h)Mô tả theo yêu cầu chương V25,53ca
5Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg)Mô tả theo yêu cầu chương V17,02ca
L HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V24,726m3
2Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V49,68m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V9,0578100m2
4Cốt thép cột, trụ, D Mô tả theo yêu cầu chương V4,0237tấn
5Cốt thép cột, trụ, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V14,2329tấn
6Cốt thép cột, trụ, 18Mô tả theo yêu cầu chương V8,7046tấn
7Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V205,927m3
8Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V21,7007100m2
9Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V7,5064tấn
10Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V16,4193tấn
11Cốt thép dầm, 18Mô tả theo yêu cầu chương V13,9457tấn
12Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V600,3211m3
13Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V30,6304100m2
14Cốt thép sàn mái, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V61,4197tấn
15Cốt thép sàn mái, D>12mm, chiều cao ≤28m, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,2669tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V41,6503m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V3,1469100m2
18Cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V3,685tấn
19Cốt thép cầu thang, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,5674tấn
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan Mô tả theo yêu cầu chương V721 lỗ khoan
21Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mmMô tả theo yêu cầu chương V72ví trí
22Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V25,9466m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V5,502100m2
24Cốt thép lanh tô, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,1847tấn
25Cốt thép lanh tô, D=12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V1,1504tấn
26Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V11,823m3
27Ván khuôn gỗ, VK giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V1,1823100m2
28Cốt thép giằng tường, D Mô tả theo yêu cầu chương V1,2505tấn
29Cốt thép giằng tường, D=12mm, chiều cao ≤28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,2009tấn
30Bê tông chân cột thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,396m3
31Ván khuôn cột, VK cho đế bê tông cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,0792100m2
32Sản xuất cột thép cho mái nhẹMô tả theo yêu cầu chương V1,306tấn
33Sản xuất hệ thép hộp mái nhẹ, mái thép trang tríMô tả theo yêu cầu chương V5,2648tấn
34Sản xuất hệ xà gồ thép mái nhẹMô tả theo yêu cầu chương V5,7129tấn
35Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V1,306tấn
36Lắp dựng hệ thép hộp máiMô tả theo yêu cầu chương V5,2648tấn
37Lắp dựng hệ xà gồ thép máiMô tả theo yêu cầu chương V5,7129tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V930,59631m2
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả theo yêu cầu chương V6361 lỗ khoan
40Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mmMô tả theo yêu cầu chương V636ví trí
41Bu lông M12x250Mô tả theo yêu cầu chương V396cái
42Bu lông M12x160Mô tả theo yêu cầu chương V240cái
43Vít INOX ST3,5x13Mô tả theo yêu cầu chương V678cái
M HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC TẦNG HẦM
1Xây gạch bê tông đặc (20x9.5x6)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, cao Mô tả theo yêu cầu chương V21,3816m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V28,8989m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,3185m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V419,8957m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V9,28m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.186,5757m2
7Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần BTCT dùng cốp pha phủ phim tạo phẳng bề mặt (tạm tính bề rộng 2cm)Mô tả theo yêu cầu chương V88,315m2
8Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V2,589m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Sảnh thang, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V9,585m2
10Tăng cứng bề mặt ; nhân công bao gồm nhân công xoa nền và xử lý bề mặt sànMô tả theo yêu cầu chương V1.204,3125m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường phòng chức năng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,876m2
12Công tác ốp đá granite KT:600x1200mm dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V15,7509m2
13Lớp vữa tạo dốc 1% về rãnh thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V1.089,2m2
14Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V27,2038m2
15Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V14,547610m
16Sản xuất lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0716tấn
17Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V108cái
18Lắp dựng lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V2,6787m2
19Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V71,6kg
20SXLĐ cửa DT1 (KT: 1,4x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V12,32m2
21SXLĐ cửa DT1A (KT: 1,55x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V6,82m2
22SXLĐ cửa DT2 (KT: 1,2x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V2,64m2
23Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 0,55mMô tả theo yêu cầu chương V70cái
24Sơn kẻ vạch bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.100,3871m2
25Nắp gang rãnh thoát nước, KT: 600x350mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
26Lắp đặt nắp rãnhMô tả theo yêu cầu chương V91 cấu kiện
27Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V77,7368m2
28Xẻ khe chống trượt rộng 10mm, sâu 10mmMô tả theo yêu cầu chương V28,2110m
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,853m3
30Xây bậc ram dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V1,68m3
31Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V23,685m2
32Gia công lan can ram dốc bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,2308tấn
33Lắp dựng lan can ram dốcMô tả theo yêu cầu chương V17,4152m2
N HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC PHẦN XÂY TRÁT
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V206,5372m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,92m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V316,9148m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V57,4847m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.121,504m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3.684,2414m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V479,4004m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.917,5126m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.881,9878m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V2.301,1088m2
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo yêu cầu chương V1.240,1604m2
12Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần (tạm tính bề rộng 2cm)Mô tả theo yêu cầu chương V38,7688m2
O HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC PHẦN HOÀN THIỆN
1Trải nhựa vinyl vân gỗ (phòng SHC + ngủ, FF01)Mô tả theo yêu cầu chương V1.304,01m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Kho + hiên chơi + hành lang, FF02)Mô tả theo yêu cầu chương V1.188,9235m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC, FF03)Mô tả theo yêu cầu chương V264,8686m2
4Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04)Mô tả theo yêu cầu chương V45,187m2
5Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05)Mô tả theo yêu cầu chương V138,8164m2
6Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (phòng chức năng, FF06)Mô tả theo yêu cầu chương V230,045m2
7Sơn Epoxy (phòng kỹ thuật, FF10)Mô tả theo yêu cầu chương V20,4261m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1)Mô tả theo yêu cầu chương V1.624,958m2
9Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2)Mô tả theo yêu cầu chương V269,8098m2
10Thi công trần phẳng: trần nhôm D50 (C4)Mô tả theo yêu cầu chương V783,4675m2
11Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5)Mô tả theo yêu cầu chương V245,2013m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V151,034m2
13Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìmMô tả theo yêu cầu chương V271,29md
14SXLD ốp tấm conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V1.517,941m2
15Ốp Conwood cao tới trần (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V993,9998m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường hiên + kho)Mô tả theo yêu cầu chương V61,2415m2
17Công tác ốp đá granite KT:600x1200mm dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V55,3322m2
18Len chân tường nhựa PVC giả gỗ cao 95Mô tả theo yêu cầu chương V413,1m
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC, cao 2.5m)Mô tả theo yêu cầu chương V533,66m2
20Láng nền, sàn tạo dốc về điểm thu nước, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1.304,01m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V1.304,01m2
22Chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V530,5846m2
23Chống thấm gốc polyurethaneMô tả theo yêu cầu chương V945,8347m2
24Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V945,8347m2
25Sơn phủ epoxy chống mài mònMô tả theo yêu cầu chương V895,4827m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,4586m3
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,7443m3
28Trát phần chân bàn chậu rửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V14,586m2
29Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V274,603m2
30Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V44,0522m2
31Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V0,1123tấn
32Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả theo yêu cầu chương V0,1123tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5,7241m2
34Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V331,953m2
35Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mmMô tả theo yêu cầu chương V122,24710m
36Sản xuất lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2828tấn
37Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V619,2075cái
38Lắp dựng lan can (cầu thang)Mô tả theo yêu cầu chương V16,1358m2
39Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V282,8kg
40Gia công lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V6,4203tấn
41Bu lông liên kết lan canMô tả theo yêu cầu chương V1.052cái
42Lắp dựng lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V255,345m2
43Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V6.420,3kg
44Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V10,8094100m2
45Máng nước inox máiMô tả theo yêu cầu chương V55,8md
46Ốp đầu dầm bằng conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V206,281m2
47Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V2,0574tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V2,0574tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V131,041m2
50SXLD nhôm hộp 25x25 dày 1mm (a=100):Mô tả theo yêu cầu chương V181,44m2
51SXLD cửa DT1: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V9,24m2
52SXLD cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V27,28m2
53SXLD cửa DT2: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V21,12m2
54SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V113,96m2
55SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V2,64m2
56SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V29,7m2
57SX cửa DVK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V43,12m2
58SX cửa DVK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V80,08m2
59SX cửa DVK3: Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa thủy lực dày 12mm , phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V3,08m2
60SX cửa DVK3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,76m2
61SX cửa DW1: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V50,336m2
62SX cửa DW1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V52,624m2
63SX cửa DW2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V3,52m2
64SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V26,4m2
65SX cửa S2: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V21,675m2
66SX cửa S3: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V14,63m2
67SX cửa S4: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,2025m2
68SX cửa S4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,9175m2
69SX cửa S5: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V50,05m2
70SX cửa S5A: Cửa sổ 4 cánh mở hất, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V5,25m2
71SX cửa S6: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V6,68m2
72SX cửa S10: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V56,32m2
73SX cửa S16: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,5m2
74SX cửa S18: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,69m2
75SX cửa S19: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V4,654m2
76SX cửa S19: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V1,846m2
77SX cửa S23: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V14,49m2
78SX VK3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V23,91m2
79SX VK1: Cửa sổ 4 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V15,808m2
80SX VK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V10,678m2
81SX VK2: Cửa sổ 4 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V15,219m2
82SX VK2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V11,115m2
83SX VK4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V23,7281m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V486,2975m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu chương V238,6856m2
86Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗMô tả theo yêu cầu chương V267,355m2
87Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V1,293tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,293tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V82,3561m2
90SXLĐ lam chắn nắng ASW-AF 150Mô tả theo yêu cầu chương V957,86md
91SXLĐ lam thép (bao gồm hệ khung)Mô tả theo yêu cầu chương V68,8636m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo yêu cầu chương V31,8057100m2
93Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,1165m3
94Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,1165m3
95Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,0001tấn
96Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,0001tấn
97Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,011710m2
98Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,011710m2
99Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,0001tấn
100Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,011710m2
101Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V0,011710m2
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1MCCB 3P 100A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
5MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
8Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
9Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Hệ thống
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR600xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
11MCCB 3P 125A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
15MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
16MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
19Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
20Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
22Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
23Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
24MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
26Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
27MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
30Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
32Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
33MCCB 3P 32A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
35Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
37MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38MCB 2P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
40Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
41Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
42MCCB 3P 100A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
43Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
44Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
45MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
46MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
47MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
48MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
49Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
50Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
51Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR600xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
52MCCB 3P 125A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
55MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
56MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
57MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
58MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
59Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
60Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
62Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
63Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
64MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
66Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
67MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
68MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
69MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
70Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
72Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
73MCCB 3P 40A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
75Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
76MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
77MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
78MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
79Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
80Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
81MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V22cái
82MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V22cái
83MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V88cái
84MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V44cái
85MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V44cái
86Vỏ tủ trong nhà 14 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V22hộp
87MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
88MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
89MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
90Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
91MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
92MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
93MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
94MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
95Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
96MCB 2P 63A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
97MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
98MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
99MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
100Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
101MCB 3P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
102MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
103MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
104MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
105Vỏ tủ kích thước: C400xR300xS200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
106MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
107MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
108MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
109Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
110MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
111MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
112MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
113MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
114Vỏ tủ kích thước: C400xR300xS200mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
115MCB 2P 250A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
116MCB 3P 50A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
117MCB 3P 32A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
118MCB 3P 25A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
119MCB 3P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
120MCB 1P 50A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
121MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
122MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
123Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
124MCCB 3P 100A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
125Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
126Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
127MCB 3P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
128MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
129MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
130Contactor 1P 12AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
131Timer 24hMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
132Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
133Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
134MCCB 3P 25A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
135Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
136Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
137Vôn KếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
138Ampe KếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
139Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 5kwMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
140MCB 3P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
141MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
142Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
143Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
144MCCB 3P 250A 36kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
145Biến dòng 200A/5AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
146Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
147Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
148Vôn KếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
149Ampe KếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
150Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kwMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
151Bộ khởi động biến tần 75kWMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
152MCB 3P 250A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
153MCB 3P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
154MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
155Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
156Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
157MCCB 3P 32A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
158Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
159Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
160MCB 3P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
161MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
162Hệ thống thanh cái cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
163Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
164Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x185)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V17,01m
165Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/dsta/pvc (4x185)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V82,95m
166Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc (1x240)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V357m
167Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V76,65m
168Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x120)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20,58m
169Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x50)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V35,28m
170Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V42,21m
171Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x240)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V17,01m
172Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x120)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V52,71m
173Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x50)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V44,94m
174Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x35)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V51,66m
175Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V257,88m
176Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V149,205m
177Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38,01m
178Dây tiếp địa Cu/pvc (1x70)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V73,29m
179Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80,22m
180Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V51,66m
181Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V257,88m
182Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V38,01m
183Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V268,065m
184Ống nhựa HDPE D130/110Mô tả theo yêu cầu chương V151,2m
185Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
186Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V43,5m
187Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V72,7m
188Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V688,8m
189Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V757,7m
190Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V378,6m
191Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V72,7m
192Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V688,8m
193Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V773,6m
194Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V422,1m
195Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V270m
196Ống mềm PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V90m
197Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18WMô tả theo yêu cầu chương V288bộ
198Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18WMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
199Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W, chống nổMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
200Đèn led D220-18W, ốp trầnMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
201Đèn led downligh D160, 25W âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V549bộ
202Đèn led downligh ống bơ D74 10WMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
203Đèn led downligh D110, 9W âm trần chống ẩmMô tả theo yêu cầu chương V159bộ
204Đèn led dây chiếu sáng hắt trần 7,2W/mMô tả theo yêu cầu chương V330md
205Đèn panel 600x600 48WMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
206Quạt trần sải cánh 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
207Quạt trần sải cánh 0,7mMô tả theo yêu cầu chương V142cái
208Chiết áp quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V28Cái
209Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
210Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V57cái
211Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
212Công tắc bốn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
213Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
214Công tắc bình nước nóngMô tả theo yêu cầu chương V25cái
215Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V293cái
216Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-20A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
217Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm loại chống nước 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
218Dây cáp điện Cu/pvc 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V55m
219Dây cáp điện Cu/pvc 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V153m
220Dây cáp điện Cu/pvc 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
221Dây cáp điện Cu/pvc 4x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
222Dây cáp điện Cu/pvc 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V23m
223Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V11.430m
224Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22.546m
225Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V78m
226Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V5.715m
227Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
228Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V153m
229Ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V9.272m
230Ống luồn dây PVC D20 mềmMô tả theo yêu cầu chương V1.338m
231Thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V108m
232Máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V262m
233Co lên thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
234Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
235Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống thép tráng kẽm DN80 -4,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
2Ống thép tráng kẽm DN65 -3,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
3Van 2 chiều DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Van 2 chiều DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Van 1 chiều DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Van chống nước va DN65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Côn cân DN65-40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Côn lệch DN80-40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Bộ lọc Y DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Cút thép hàn 90 DN80Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
11Cút thép hàn 90 DN65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Tê thép hàn 90 DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Tê thép hàn 90 DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Mối nối mềm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Mối nối mềm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Đồng hồ đo áp lực 0-20 BARMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Bích thép DN70Mô tả theo yêu cầu chương V15cặp bích
18Bích thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V15cặp bích
19Gioăng cao su DN80Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
20Gioăng cao su DN65Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
21Bu lông đai ốc M8Mô tả theo yêu cầu chương V360cái
22Bê tông bục đỡ ống 150x200, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,045m3
23Ván khuôn bê tông bục đỡ ống 150x200Mô tả theo yêu cầu chương V0,0105100m2
24Ống PPR PN10 D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,626100m
25Ống PPR PN10 D63Mô tả theo yêu cầu chương V0,253100m
26Ống PPR PN10 D50Mô tả theo yêu cầu chương V1,402100m
27Ống PPR PN10 D40Mô tả theo yêu cầu chương V1100m
28Ống PPR PN10 D32Mô tả theo yêu cầu chương V1,661100m
29Ống PPR PN10 D25Mô tả theo yêu cầu chương V2,215100m
30Ống PPR PN10 D20Mô tả theo yêu cầu chương V5,831100m
31Ống PPR PN20 D20Mô tả theo yêu cầu chương V3,893100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,626100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả theo yêu cầu chương V0,253100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1,402100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả theo yêu cầu chương V1100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả theo yêu cầu chương V1,661100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V2,215100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V9,724100m
39Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V16,881100m
40Măng xông PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
41Măng xông PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Măng xông PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
43Măng xông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
44Măng xông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
45Măng xông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
46Măng xông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V146cái
47Tê PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
48Tê PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Tê PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
50Tê PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
51Tê PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V137cái
52Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V193cái
53Tê PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V378cái
54Cút PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
55Cút PPR D63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
57Cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
58Cút PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
59Cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
60Cút PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V334cái
61Côn thu PPR D75/63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
62Côn thu PPR D75/50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Côn thu PPR D75/40Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
64Côn thu PPR D63/40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
65Côn thu PPR D50/32Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
66Côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
67Côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V56cái
68Côn thu PPR D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V108cái
69Côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V249cái
70Van chặn PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
71Van chặn PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
72Van chặn PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
73Van chặn PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
74Van chặn PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
75Rắc co PPR D75Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
76Rắc co PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
77Rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
78Rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
79Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
80Van phao cơ D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
81Rọ bơm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
82Cảm biến mực nước điệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
83Téc nước inox 5m3Mô tả theo yêu cầu chương V4bể
84Nút bịt thép ren ngoài DN15Mô tả theo yêu cầu chương V488cái
85Cút ren trong DN15Mô tả theo yêu cầu chương V624cái
86Kép inox DN15Mô tả theo yêu cầu chương V624cái
87Lavabor + vòi (trẻ em)Mô tả theo yêu cầu chương V132bộ
88Xí bệt (trẻ em)Mô tả theo yêu cầu chương V152bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V152cái
90Sen tắmMô tả theo yêu cầu chương V23bộ
91Tiểu nam (trẻ em) + van xảMô tả theo yêu cầu chương V66bộ
92Tiểu nam (người lớn) + van cảm ứngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
93Vòi rửaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
94Xí bệt (người lớn)Mô tả theo yêu cầu chương V34bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớnMô tả theo yêu cầu chương V34cái
96Lavabor + vòi (người lớn)Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
97Bình nóng lạnh 30 LítMô tả theo yêu cầu chương V23bộ
98Bộ hòa trộn nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V23bộ
99Gương soi bao gồm lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V23,94m2
100Ống PVC Class 3 D125Mô tả theo yêu cầu chương V2,63100m
101Ống PVC Class 3 D110Mô tả theo yêu cầu chương V10,091100m
102Ống PVC Class 2 D90Mô tả theo yêu cầu chương V1,362100m
103Ống PVC Class 2 D76Mô tả theo yêu cầu chương V4,698100m
104Ống PVC Class 2 D60Mô tả theo yêu cầu chương V4,241100m
105Ống HDPE D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,31100 m
106Ống PVC Class 2 D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,576100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmMô tả theo yêu cầu chương V2,63100m
108Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V10,091100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,362100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mmMô tả theo yêu cầu chương V5,008100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V4,241100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,576100m
113Măng xông PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V66cái
114Măng xông PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V252cái
115Măng xông PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
116Măng xông PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V117cái
117Măng xông PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
118Măng xông PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
119Tê đều PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
120Tê thu PVC D110/60Mô tả theo yêu cầu chương V74cái
121Tê thu PVC D76/60Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
122Y đều PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V305cái
123Y đều PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V165cái
124Y thu PVC D125/110Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
125Y thu PVC D90/76Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
126Côn thu PVC D76/42Mô tả theo yêu cầu chương V227cái
127Cút PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V114cái
128Cút PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V152cái
129Chếch PVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
130Chếch PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V556cái
131Chếch PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V133cái
132Chếch PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V321cái
133Chếch PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V302cái
134Thông tắc D125Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
135Thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V77cái
136Thông tắc D76Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
137Ghi gang rãnh thu nước 12,5T - Tầng hầm KT1000x400mmMô tả theo yêu cầu chương V64,6m
138Cầu thu nước mưa D110Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
139Con thỏ PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V103cái
140Phễu thu sàn inox cho bếp(150x150) D90Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
141Phễu thu sàn inox cho wc (150x150) D76Mô tả theo yêu cầu chương V103cái
142Phễu thu sàn inox ban công (100x100) D76Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
143Nút bịt PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V164cái
144Nút bịt PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V103cái
145Nút bịt PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V236cái
146Thép V 50x50x4 dài 1.0 m - Giữ ống trục (3,06kg/md)Mô tả theo yêu cầu chương V37cái
147Quang treo ống (quang treo + bulong) D110 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V124bộ
148Quang treo ống (quang treo + bulong) D90 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
149Quang treo ống (quang treo + bulong) D76 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V59bộ
150Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D125 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V25bộ
151Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D110 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V111bộ
152Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D50 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
153Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D32 - Giữ ống đứngMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
154Quang treo ống (quang treo + bulong) D32 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V42bộ
155Quang treo ống (quang treo + bulong) D25 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V55bộ
156Quang treo ống (quang treo + bulong) D20 - Giữ ống ngangMô tả theo yêu cầu chương V146bộ
157Ty treo M10Mô tả theo yêu cầu chương V222m
158Bulong + Đai ốc M10Mô tả theo yêu cầu chương V620bộ
159Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo yêu cầu chương V10tấn
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ống HDPF D40/30 luồn cáp tín hiệu từ nhà cung cấp vàoMô tả theo yêu cầu chương V60m
2Ống nhựa PVC D20mm (loại ống uốn được)Mô tả theo yêu cầu chương V1.350m
3Cáp mạng Cat5E UTP 4 đôiMô tả theo yêu cầu chương V37210m
4ODF quang 4 cổng kèm đầy đủ phụ kiện chuẩn multimode (lắp trên tủ trung tâm)Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5Dây nhảy quangMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
6Máng cáp 100x50Mô tả theo yêu cầu chương V340m
7Thang cáp 200x100Mô tả theo yêu cầu chương V24m
8Bản đấu nối cáp kiểu trượt, 24 cổng, rỗng 1HUMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
9Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
10Bộ Đế âm tường kèm mặt nạ 1 cổngMô tả theo yêu cầu chương V43cái
11Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp nhà cung cấp tớiMô tả theo yêu cầu chương V50m
12Đầu nối chuẩn Cat5E CHO PATCH PANEL các tầng (kèm Accesspoint)Mô tả theo yêu cầu chương V86chiếc
13Dây nhảy mạng Cat5E UTP (kèm Accesspoint)Mô tả theo yêu cầu chương V43chiếc
14Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha, dòng cắt sét 50kaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả theo yêu cầu chương V3cọc
16Bảng đồng tiếp địa 200x100x5mm bao gồm cả chân đếMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
17Hộp kiểm tra điện trở đất bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Hóa chất chuyên dụng làm giảm điện trở đấtMô tả theo yêu cầu chương V3bao
19Cáp đồng trần M70Mô tả theo yêu cầu chương V50m
20Ống nhựa PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V850m
21Hộp nối pvc trung gian trên các tuyến ốngMô tả theo yêu cầu chương V69hộp
22Cáp mạng utp cat6 4 đôiMô tả theo yêu cầu chương V34210m
23Đầu nối chuẩn Cat6 CHO PATCH PANEL và outletMô tả theo yêu cầu chương V69chiếc
24Dây nhảy mạng Cat6 UTPMô tả theo yêu cầu chương V69chiếc
25Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho các màn hình cổng HDMIMô tả theo yêu cầu chương V3cặp
26Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 250v chuẩn UK, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
27Ống nhựa pvc D20mmMô tả theo yêu cầu chương V850m
28Cáp loa chuyên dụng 2X1.5MM, vỏ bọc lszh kháng cháyMô tả theo yêu cầu chương V1.150m
29Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ốngMô tả theo yêu cầu chương V76hộp
30Hộp nối PVC 110x110x50mm phân phối tín hiệu loa đầu tầngMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
31Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
32Dây nhảy mạng Cat6 UTPMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V4,95100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,37100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V4,48100m
5Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V4,95100m
6Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,37100m
7Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,56100m
8Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V4,48100m
9Dây cấp nguồn dàn lạnh CU/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V518m
10Dây tiếp địa cấp nguồn dàn lạnh CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V518m
11Dây điều khiển Remote CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V41m
12Ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V518m
13Ống gen PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V41m
14Ống PVC dẫn nước ngưng D27Mô tả theo yêu cầu chương V3,26100m
15Ống PVC dẫn nước ngưng D34Mô tả theo yêu cầu chương V1,05100m
16Ống PVC dẫn nước ngưng D42Mô tả theo yêu cầu chương V1,01100m
17Ống PVC dẫn nước ngưng D48Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
18Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 27mmMô tả theo yêu cầu chương V3,26100m
19Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V1,05100m
20Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 42mmMô tả theo yêu cầu chương V1,01100m
21Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 48mmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
22Y D27Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
23Y D34Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
24Y D42Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
25Y D48Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Côn thu D34/27Mô tả theo yêu cầu chương V78cái
27Côn thu D42/27Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
28Côn thu D42/34Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
29Côn thu D48/42Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Chếch D27Mô tả theo yêu cầu chương V189cái
31Chếch D34Mô tả theo yêu cầu chương V114cái
32Chếch D42Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
33Chếch D48Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
34Bịt thông tắc D27Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
35Bịt thông tắc D34Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
36Bịt thông tắc D42Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Quang treo D75Mô tả theo yêu cầu chương V451cái
38Nở đạn M8Mô tả theo yêu cầu chương V451cái
39Tiren M8Mô tả theo yêu cầu chương V225md
40Ecu (long đen) M8Mô tả theo yêu cầu chương V1.352cái
41Ống gió thẳng D150, tôn dày 0,48Mô tả theo yêu cầu chương V37m
42Ống gió thẳng 200x200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V99m
43Ống gió thẳng 300x200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V87m
44Ống gió thẳng 800x200, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V16m
45Ống gió thẳng 1000x200, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V16m
46Ống gió thẳng 1200x200, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V28m
47Ống gió thẳng 1200x300, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V3m
48Ống gió thẳng 1200x400, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V30m
49Ống gió thẳng 1400x400, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V7m
50Cút ống gió 200x200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
51Cút ống gió 300x200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
52Cút ống gió 400x400, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
53Cút ống gió 1200x200, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Cút ống gió 1400x400, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Côn thu 300x200/200x200/L200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
56Côn thu 1000x200/800x200/L600, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Côn thu 1200x200/1000x200/L600, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Côn thu 1200x300/1200x200, tôn dày 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Côn thu 1400x1400/1400x400, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Chân rẽ 250x150/D150/L75, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
61Van điều chỉnh tay gạt D150, tôn dày 0,48Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
62Van điều chỉnh tay gạt 400x400, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
63Ống gió mềm D150Mô tả theo yêu cầu chương V341m
64Bạt mềm đầu quạtMô tả theo yêu cầu chương V56cái
65Côn thu đầu quạt 200x200/D quạt/L200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
66Côn thu đầu quạt 300x200/D quạt/L300, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V37cái
67Côn thu đầu quạt 1200x400/D quạt/L600, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
68Côn thu đầu quạt 1400x400/D quạt/L600, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
69Cửa cấp gió tươi kèm van OBD, KT: 800x400, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V7cái
70Cửa gió thải kèm lưới lọc bụi, KT: 300x300, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V150cái
71Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 300x200, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V27cái
72Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1400x1400, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1500x1500, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Vent cap D150Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
75Hộp cho cửa gió 300x200, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
76Hộp cho cửa gió 300x300, tôn dày 0,58Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
77Hộp cho cửa gió 1400x1400, tôn dày 1,15Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
78Quang treo D150Mô tả theo yêu cầu chương V310cái
79Giá đỡ ống gió V40x40x4/L300Mô tả theo yêu cầu chương V78cái
80Giá đỡ ống gió V40x40x4/L400Mô tả theo yêu cầu chương V69cái
81Giá đỡ ống gió V40x40x4/L900Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
82Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1100Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
83Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1300Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
84Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1500Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
85Nở đạn M8Mô tả theo yêu cầu chương V764cái
86Tiren M8Mô tả theo yêu cầu chương V338cái
87Ecu (long đen) M8Mô tả theo yêu cầu chương V2.291cái
T HẠNG MỤC: PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.520m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.520m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V525cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V37cái
5Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả theo yêu cầu chương V166hộp
6Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmMô tả theo yêu cầu chương V9hộp
7Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngMô tả theo yêu cầu chương V6,85 đèn
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướngMô tả theo yêu cầu chương V0,85 đèn
9Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V5,25 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V18,65 đèn
11Lắp đặt Automat loại 1 pha 16AMô tả theo yêu cầu chương V9cái
12Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loopMô tả theo yêu cầu chương V11 trung tâm
13Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ 10AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V7,610 đầu
15Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V5,610 đầu
16Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngMô tả theo yêu cầu chương V27,610 đầu
17Lắp đặt đèn báo phòngMô tả theo yêu cầu chương V15 đèn
18Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngMô tả theo yêu cầu chương V45 nút
19Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V45 chuông
20Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V45 đèn
21Lắp đặt module cho đầu báo cháy thườngMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
22Lắp đặt module cách ly (Isolator Mudule), ngắn mạchMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
23Lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động)Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
24Lắp đặt module giám sát hoặc điều khiển thiết bị ngoại vi, ngõ ra (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, van hút khói tầng, cửa sập, thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
25Lắp đặt module địa chỉ ngõ ra (chuông) có điện ápMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
26Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường)Mô tả theo yêu cầu chương V1.740m
27Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ địa chỉ)Mô tả theo yêu cầu chương V2.085m
28Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.390m
29Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Mô tả theo yêu cầu chương V5.085m
30Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20Mô tả theo yêu cầu chương V130m
31Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.754cái
32Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V140cái
33Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả theo yêu cầu chương V525hộp
34Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mmx80mmMô tả theo yêu cầu chương V52hộp
35Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmMô tả theo yêu cầu chương V9hộp
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 53,8 l/s; H= 75 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V21 máy
37Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 85 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
38Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 02 bơm động cơ điện và 01 bơm bù áp)Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
39Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
40Kéo rải cáp loại 3x70+1x35 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V40m
41Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x35mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
42Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả theo yêu cầu chương V45m
43Lắp đặt ống xoắn HDPE 85/65Mô tả theo yêu cầu chương V40m
44Lắp đặt ống ghen mềm D32 luồn dây tín hiệuMô tả theo yêu cầu chương V40m
45Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệuMô tả theo yêu cầu chương V45m
46Lắp đặt rọ hút nước DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt rọ hút nước DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt Y lọc rác DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt Y lọc rác DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt van báo động DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
55Lắp đặt Van an toàn DN125Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
57Lắp đặt van bi loại tay gạt DN32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
58Lắp đặt van chặn mặt bích DN150Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
59Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
60Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt van chặn ren DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
62Lắp đặt van chặn ren DN32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
63Lắp đặt van chặn ren DN25Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
64Lắp đặt van chặn ren DN15Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
65Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Lắp đặt van một chiều DN32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
68Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
69Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
70Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
72Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítMô tả theo yêu cầu chương V1bể
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V5cái
74Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
75Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
76Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
77Lắp đặt miệng khóa gangMô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
79Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D65 kích thước 1200x700x200mm (Hộp nổi) - tầng hầmMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
80Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm) - tầng nổiMô tả theo yêu cầu chương V12hộp
81Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp âm)Mô tả theo yêu cầu chương V29hộp
82Lắp đặt hộp đựng mặt nạ phòng độc kích thước 500x500x200mm (hộp âm)Mô tả theo yêu cầu chương V12hộp
83Lắp đặt hộp bộ dụng cụ cứu nạn cho đội PCCC cơ sở kích thước 1200x1200x400mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
84Lắp đặt bộ mặt nạ phòng độc 3MMô tả theo yêu cầu chương V53bộ
85Lắp đặt quần áo chống cháy chịu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
86Lắp đặt thang dây chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
87Lắp đặt dây cứu ngườiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
88Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, xà beeng)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
89Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V38bảng
90Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
91Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
92Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
93Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
94Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
95Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
96Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
97Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
98Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
99Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
100Lắp đặt bình bột ABC 8kgMô tả theo yêu cầu chương V111Bình
101Lắp đặt bình xe đẩy ABC 35kgMô tả theo yêu cầu chương V2Bình
102Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên 68 độ C, K=5.6Mô tả theo yêu cầu chương V136bộ
103Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C, K=5.6Mô tả theo yêu cầu chương V40bộ
104Lắp đặt ống thép đen DN150 độ dày 4.78mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
105Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4.78mmMô tả theo yêu cầu chương V2,47100m
106Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3,5mmMô tả theo yêu cầu chương V1,87100m
107Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmMô tả theo yêu cầu chương V1,14100m
108Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
109Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 độ dày 2.5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,29100m
110Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmMô tả theo yêu cầu chương V2,1100m
111Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2.3mmMô tả theo yêu cầu chương V3,47100m
112Thử áp lực đường ống DN150Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
113Thử áp lực đường ống DN125Mô tả theo yêu cầu chương V2,47100m
114Thử áp lực đường ống DN100Mô tả theo yêu cầu chương V1,87100m
115Thử áp lực đường ống DNMô tả theo yêu cầu chương V7,46100m
116Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25Mô tả theo yêu cầu chương V168cái
117Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
118Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
119Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
120Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
121Lắp đặt cút thép hàn DN100Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
122Lắp đặt cút thép hàn DN125Mô tả theo yêu cầu chương V64cái
123Lắp đặt cút thép hàn DN150Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
124Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN25Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
125Lắp đặt tê thép hàn DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
126Lắp đặt tê thép hàn DN125Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
127Lắp đặt tê thép hàn DN150Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
128Tê ren hàn nhiệt D65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
129Lắp đặt tê thép DN25Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
130Lắp đặt tê thép thu DN32/25Mô tả theo yêu cầu chương V52cái
131Lắp đặt tê thép thu DN40/32Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
132Lắp đặt tê thép thu DN65/50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
133Lắp đặt tê thép thu DN100/65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
134Lắp đặt tê thép thu DN125/100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
135Lắp đặt tê thép thu DN125/65Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
136Lắp đặt côn thép thu DN25/15Mô tả theo yêu cầu chương V179cái
137Lắp đặt côn thép thu DN32/25Mô tả theo yêu cầu chương V51cái
138Lắp đặt côn thép thu DN40/32Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
139Lắp đặt côn thép thu DN50/32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
140Lắp đặt côn thép thu DN65/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
141Lắp đặt côn thép thu DN125/80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
142Lắp đặt côn thép thu DN125/100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
143Lắp đặt côn thép thu DN150/100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
144Lắp đặt kép thép DN32Mô tả theo yêu cầu chương V51cái
145Lắp đặt kép thép DN40Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
146Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15Mô tả theo yêu cầu chương V176cái
147Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
148Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
149Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
150Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
151Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
152Lắp đặt rắc co thép DN32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
153Lắp đặt rắc co thép DN25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
154Lắp đặt bích thép DN50Mô tả theo yêu cầu chương V4bích
155Lắp đặt bích thép DN65Mô tả theo yêu cầu chương V4bích
156Lắp đặt bích thép DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2bích
157Lắp đặt bích thép DN100Mô tả theo yêu cầu chương V22bích
158Lắp đặt bích thép DN125Mô tả theo yêu cầu chương V34bích
159Lắp đặt bích thép DN150Mô tả theo yêu cầu chương V24bích
160Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Mô tả theo yêu cầu chương V672bộ
161Lắp đặt zoăng cao su D150Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
162Lắp đặt zoăng cao su D125Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
163Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
164Lắp đặt zoăng cao su D65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
165Lắp đặt zoăng cao su D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
166Lắp đặt ubol ôm ống D150Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
167Lắp đặt ubol ôm ống D125Mô tả theo yêu cầu chương V82cái
168Lắp đặt ubol ôm ống D100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
169Lắp đặt ubol ôm ống D65Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
170Lắp đặt quang treo ống D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
171Lắp đặt quang treo ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
172Lắp đặt quang treo ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V115cái
173Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V199cái
174Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V169cái
175Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V195cái
176Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V241 lỗ khoan
177Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo yêu cầu chương V274,231m2
178Quấn lớp bảo vệ chống ăn mòn cho đường ống chôn ngầmMô tả theo yêu cầu chương V64m2
179Quét sơn bitum chống ăn mòn cho đường ống chôn ngầmMô tả theo yêu cầu chương V64m2
180Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Mô tả theo yêu cầu chương V1m3
181Đào đất đặt đường ống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V841m3
182Lấp đất, đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V0,8254100m3
183Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnMô tả theo yêu cầu chương V0,05100m2
184Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,22m3
185Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,56m3
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt ly tâm LL 42.300m3/h;cột áp 1100PaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt Quạt hướng trục LL 22.400m3/h;cột áp 300PaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giácMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
4Tủ điều khiển cưỡng bứcMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
5Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
6Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
7Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V200m
8Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V200m
9Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Mô tả theo yêu cầu chương V50m
10Lắp đặt ống gió 1200x500Mô tả theo yêu cầu chương V50m
11Lắp đặt ống gió 1400x250Mô tả theo yêu cầu chương V8m
12Lắp đặt ống gió 1200x250Mô tả theo yêu cầu chương V23m
13Lắp đặt ống gió 1000x250Mô tả theo yêu cầu chương V25,5m
14Lắp đặt ống gió 800x400Mô tả theo yêu cầu chương V6m
15Lắp đặt ống gió 600x500Mô tả theo yêu cầu chương V2,2m
16Lắp đặt côn thu 1200x500/ktqMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt côn thu 800x400/ktqMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt côn thu 1200x500/1400x250Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt côn thu 1400x250/1200x250Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt côn thu 1200x250/1000x250Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt chạc ba 1200x500/1200x500/1200x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt chạc ba 1400x250/1400x250/1000x250Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt Chân rẽ 600x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt Cút góc 1200x500Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
25Lắp đặt Cút góc 1000x250Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt Cút góc 800x400Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt Cút góc 500x1200Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
28Lắp đặt Cút góc 250x1400Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Lắp đặt Cửa gió kèm Lưới CCT 1000x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cửa
30Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT 1400x700Mô tả theo yêu cầu chương V1cửa
31Lắp đặt Cửa gió kèm van 800x400Mô tả theo yêu cầu chương V8cửa
32Lắp đặt Cửa gió kèm van 1200x400Mô tả theo yêu cầu chương V1cửa
33Lắp đặt Nối mềm quạtMô tả theo yêu cầu chương V4cái
34Lắp đặt Van chặn lửa 1200x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cửa
35Lắp đặt Giá đỡ quạt kèm chống rungMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Giá treo ống gió bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V110cái
37Kẹp bích ống gióMô tả theo yêu cầu chương V250m
38Khoan cắt vách bê tông cửa gióMô tả theo yêu cầu chương V2Vị trí
39Bọc chống cháy cho quạtMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Thanh tiếp đấtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
3Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V9Mối
5Băng đồng 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V26m
6Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTMô tả theo yêu cầu chương V3Bao
7Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp IV 89mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Ecu+bulong M10Mô tả theo yêu cầu chương V10Bộ
9Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
10Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
11Đai siết inoxMô tả theo yêu cầu chương V10Bộ
12Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả theo yêu cầu chương V50Bộ
13Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
14Dây đồng trần M70Mô tả theo yêu cầu chương V85m
15Ống PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V79m
16Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
17Bộ đếm sétMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
18Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
19Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V5Mối
20Băng đồng 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V22m
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ NGẦM
1Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,4846100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1899100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2947100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2947100m3/1km
5Vận chuyển đất 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2947100m3/1km
6Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V7,7539m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0959100m2
8Bê tông thương phẩm, BT đáy bể ngầm, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V13,8647m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V0,2003100m2
10Cốt thép đáy bể, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,1841tấn
11Cốt thép đáy bể, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,0054tấn
12Cốt thép đáy bể, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V1,6513tấn
13Cốt thép đáy bể, D>12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,1711tấn
14Bê tông thương phẩm, BT dầm, sàn nắp bể ngầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V23,8077m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm bể nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,3308100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn bể nướcMô tả theo yêu cầu chương V1,6339100m2
17Cốt thép dầm nắp bể, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,1392tấn
18Cốt thép dầm nắp bể, D>18mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,7095tấn
19Cốt thép sàn nắp bể, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0789tấn
20Cốt thép sàn nắp bể, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V1,9827tấn
21Cốt thép sàn nắp bể, D=12mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,0266tấn
22Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V4,9025m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V0,2252100m2
24Cốt thép tấm đan nắp bể, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,0936tấn
25Cốt thép tấm đan nắp bể, D=10mm, thép CB400VMô tả theo yêu cầu chương V0,3331tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V461cấu kiện
27Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6x9,5x20cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,0968m3
28Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V24,024m3
29Trát tường ngăn trong bể xây gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V56,928m2
30Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V316,946m2
31Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V316,946m2
32Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V433,28m2
33Trát thành ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V433,28m2
34Đánh bóng tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo yêu cầu chương V316,946m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V175,1842m2
36Ngâm nước xi măng (Tính toán 1m3 nước + 15kg xi măng)Mô tả theo yêu cầu chương V407,8231m3
X HẠNG MỤC: KẾT CẤU CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V23,5871m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,181100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,055100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,055100m3/1km
5Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,055100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,864m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,011m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,28100m2
9Cốt thép móng cổng chính, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,036tấn
10Cốt thép móng cổng chính, D=12mm, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,057tấn
11Cốt thép móng cổng chính, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,132tấn
12Sản xuất hệ gia cường chân cột thép bằng bu lông + thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,081tấn
13Lắp dựng hệ gia cường chân cột thép bằng bu lông + thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,081tấn
14Bu lông M16x540Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
15Sản xuất cột thép cổng chínhMô tả theo yêu cầu chương V1,484tấn
16Sản xuất dầm thép cổng chínhMô tả theo yêu cầu chương V1,749tấn
17Sản xuất nhánh giằng thép gia cường cho cổngMô tả theo yêu cầu chương V0,06tấn
18Sản xuất hệ khung đỡ AluminiumMô tả theo yêu cầu chương V0,387tấn
19Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V1,484tấn
20Lắp dựng dầm thépMô tả theo yêu cầu chương V1,749tấn
21Lắp dựng nhánh giằng thép gia cường cho cổngMô tả theo yêu cầu chương V0,06tấn
22Lắp dựng hệ khung AluminiumMô tả theo yêu cầu chương V0,387tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V147,1781m2
24Bu lông M16x70Mô tả theo yêu cầu chương V184cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V3,2761m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,017100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3/1km
29Vận chuyển đất 7km cuối cùng theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,792m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
33Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,24m3
34Cốt thép móng cổng phụ, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,016tấn
35Cốt thép móng cổng phụ, D=10mm, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,028tấn
36Cốt thép móng cổng phụ, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,069tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,672m3
38Ván khuôn gỗ, VK cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,131100m2
39Cốt thép cột, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,021tấn
40Cốt thép cột, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,101tấn
41Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,12m3
42Ván khuôn gỗ, VK dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,024100m2
43Cốt thép dầm, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,01tấn
44Cốt thép dầm, 12 Mô tả theo yêu cầu chương V0,048tấn
45Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,26m3
46Ván khuôn gỗ, VK sànMô tả theo yêu cầu chương V0,103100m2
47Cốt thép sàn, D=10mm, chiều cao ≤28m, thép CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,011tấn
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V8,6721m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,041100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,046100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,046100m3/1km
52Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,046100m3/1km
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,834m3
54Ván khuôn gỗ, VK bê tông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,031100m2
55Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V3,778m3
56Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,994m3
57Ván khuôn gỗ, VK giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,454100m2
58Cốt thép giằng tường, thép CB240T, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,081tấn
59Cốt thép giằng tường, thép CB300V, D=10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,289tấn
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V5,935m3
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo yêu cầu chương V0,791100m2
62Cốt thép tường, thép CB240T, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,01tấn
63Cốt thép tường, thép CB300V, D=10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,529tấn
Y HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CỔNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m3
2Tấm xi măng giả gỗ, KT: 150x8Mô tả theo yêu cầu chương V20,66m2
3Cổng Inox 304 (chưa bao gồm mô tơ)Mô tả theo yêu cầu chương V9,02md
4Ốp tấm hợp kim alumium-composite 4mm chống cháyMô tả theo yêu cầu chương V143m2
5Cổng Inox 304 (chưa bao gồm mô tơ)Mô tả theo yêu cầu chương V12,055md
Z HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V782,5675m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V782,5675m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V782,5675m2
4Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V117,48m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,6304m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V50,736m2
7Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V120,8m2
8Gia công khung thép hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V2,1669tấn
9Bu lông M14x100Mô tả theo yêu cầu chương V232bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V86,61m2
11Tấm xi măng giả gỗ, KT:1500x100x16mmMô tả theo yêu cầu chương V806,3333thanh
12Lắp dựng hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V193,28m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V386,56m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,3464m3
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,426m2
16Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V15,3m2
17Gia công khung thép hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V0,2683tấn
18Bu lông M14x100Mô tả theo yêu cầu chương V28bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V10,741m2
20Tấm xi măng giả gỗ, KT:1500x100x16mmMô tả theo yêu cầu chương V103thanh
21Lắp dựng hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V24,48m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V48,96m2
AA HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V146,7632m3
2Bàng đài loan, đường kính thân 0,1-0,2m, chiều cao 3-3,5mMô tả theo yêu cầu chương V6cây
3Cây hoa sắc chiều cao 0,6-0,8mMô tả theo yêu cầu chương V102khóm
4Cây cọ nhật, đường kính thân 0,1-0,2m, chiều cao 1-1,5mMô tả theo yêu cầu chương V4cây
5Cỏ lá treMô tả theo yêu cầu chương V730m2
6Cỏ nhân tạoMô tả theo yêu cầu chương V241m2
7Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V211 cây/ tháng
8Trồng, chăm sóc: cây caoMô tả theo yêu cầu chương V101 cây/ lần
9Trồng, chăm sóc cỏMô tả theo yêu cầu chương V7301m2/tháng
10Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khómMô tả theo yêu cầu chương V10,210 cây(khóm)/ tháng
AB HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Lát đá grante nhám mặt KT:300x600x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.913,232m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V6,8223m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V68,223m2
4Lớp cát thạch anhMô tả theo yêu cầu chương V10,2335m3
5Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,3341m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V11,6734m2
7Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V12,9789m3
8Màng chống thấm gốc bitum khò nóngMô tả theo yêu cầu chương V44,2533m2
9Gia công hệ khung đỡ ghếMô tả theo yêu cầu chương V0,2668tấn
10Lắp hệ khung đỡ ghếMô tả theo yêu cầu chương V0,2668tấn
11Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V266,8kg
12Ốp ván ngoài trời composite, KT: 600x72x10mmMô tả theo yêu cầu chương V24,0192m2
13Tấm ghi gang chặn gốc cây, KT: 1300x1300, D500Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
14Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ KT: 100x100x650, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V94,2viên
AC HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V270,634m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V12,49100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo yêu cầu chương V5,1384100m3
4Đắp đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V319,11m3
5Mua đất phục vụ công tác đắp nền, độ chặt K98Mô tả theo yêu cầu chương V370,1676m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V15,1963100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V15,1963100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V15,1963100m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Mô tả theo yêu cầu chương V2,0553100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Mô tả theo yêu cầu chương V1,8498100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V10,2767100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo yêu cầu chương V10,2767100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Mô tả theo yêu cầu chương V1,3899100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V138,9945m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,8021100m2
16Cắt khe 5mx5mMô tả theo yêu cầu chương V7,510m
17Xi măng tôn nền, vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V997,53m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V13,5008m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá 18x22x100cmMô tả theo yêu cầu chương V540,03m
AD HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Xây hố van đồng hồ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,1063m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,21m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,4m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V0,0478m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố đồng hồMô tả theo yêu cầu chương V0,0029100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0048tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V11cấu kiện
8Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,3688100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2164100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1524100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2164100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2164100m3/1km
13Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2164100m3/1km
14Lắp đặt ống cấp nước PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
16Khử trùng ống nước, ĐKMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
17Cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Tê PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Đồng hồ đo nước D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Rắc co PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Van chặn PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V4,5757100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,6392100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,9365100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,6392100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,6392100m3/1km
27Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,6392100m3/1km
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả theo yêu cầu chương V2,465100m
29Đào móng cống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,3798100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,3471100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3798100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3798100m3/1km
33Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3798100m3/1km
34Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,852m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V21cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V5,681 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V7,68mối nối
38Đào hố ga bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V1,0731100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,8145100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2586100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2586100m3/1km
42Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2586100m3/1km
43Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V1,3467m3
44Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V4,9851m3
45Ván khuôn thép bê tông đáy hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,1206100m2
46Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V10,1903m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V38,7475m2
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,1859m3
49Ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1987100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,0999tấn
51Lắp đặt cốt thép thang hố ga, D22mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,197tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V151cấu kiện
53Bộ nắp ga gang tấm ghi gang KT khung 810x810,KT nắp D700 tải trọng 40TMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
54Lắp đặt bộ nắp ga gangMô tả theo yêu cầu chương V151cấu kiện
55Đào móng cống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V5,7881100m3
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V5,2631100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V5,7881100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V5,7881100m3/1km
59Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V5,7881100m3/1km
60Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V12,448m3
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V282cái
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V75,21 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mmMô tả theo yêu cầu chương V6,41 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả theo yêu cầu chương V93,2mối nối
66Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả theo yêu cầu chương V8,4mối nối
67Đào hố ga bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V1,4043100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1466100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2577100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2577100m3/1km
71Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2577100m3/1km
72Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V2,4061m3
73Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,5099m3
74Ván khuôn thép móng hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,1003100m2
75Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V10,9628m3
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V39,6793m2
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,3232m3
78Ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2112100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả theo yêu cầu chương V0,1248tấn
80Lắp dựng cốt thép đáy ga, D10mm, CB300VMô tả theo yêu cầu chương V0,3456tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V161cấu kiện
82Bộ song chắn rác + khung KT900x470 tải trọng 40TMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
83Lắp đặt bộ song chắn rác và khungMô tả theo yêu cầu chương V161cấu kiện
84Đào đường ống bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V0,759100m3
85Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,5142100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2448100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,5142100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,5142100m3/1km
89Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,5142100m3/1km
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,62100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,205100m
92Tấm gang thu nước B400 KT1000x400mm, tải trọng 12,5TMô tả theo yêu cầu chương V50bộ
93Lắp đặt tấm gang thu nước B400Mô tả theo yêu cầu chương V501cấu kiện
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1RCCB 3P 25A 30mAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Cầu chì 220V-2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4MCB 1P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
5Contactor 3P 20AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
7Cột đèn cao áp bát giác côn liền cần cao 7mMô tả theo yêu cầu chương V19cột
8Đèn cao áp 1x150WMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V19cái
10Lắp cửa cột thépMô tả theo yêu cầu chương V19cái
11Làm đầu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V381 đầu cáp
12Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu chương V1,910 cột
13Cầu đấu 60A-4PMô tả theo yêu cầu chương V19cái
14Aptomat 1P-6AMô tả theo yêu cầu chương V19cái
15Lắp khung móng M16x240x240x525Mô tả theo yêu cầu chương V19bộ
16Dây cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
17Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
18Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4,53100m
19Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4,53100m
20Ống nhựa HDPE D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V4,41100m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V15,8081m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V12,16m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,608100m2
24Cọc tiếp địa V63x6-2500mmMô tả theo yêu cầu chương V19cọc
25Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V47,5m
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V12,16m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0365100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0365100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0365100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,25741m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,338m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0273100m2
33Cọc tiếp địa V63x6-2500mmMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
34Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V32,5m
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V1,1m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0003100m3/1km
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V232,92061m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,0516100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,2776100m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V4,82221000v
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V1,4467100m2
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,2776100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,2776100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V1,2776100m3/1km
AF XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ, HẠ THẾ
AG Tuyến cáp ngầm 24kV
1Phá dỡ nền gạch BlockMô tả theo yêu cầu chương V8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,44m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V2,56m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,042100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,1891000v
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m3
11Đóng cọc mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
12Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V19m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
15Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V11 hộp nối (3 pha)
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Biển chỉ dẫn cápMô tả theo yêu cầu chương V4biển
18Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
19Cần trục ô tô 5TMô tả theo yêu cầu chương V1ca
AH Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V5,042m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,142100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,185tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,037tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,988m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V2,59m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,028100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
11Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Dựng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1cột
13Hộp che cưc máy biến áp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
15Lắp đặt hộp chụp cực máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V0,05tấn
16Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Lắp đặt máng cáp cao thếMô tả theo yêu cầu chương V0,025tấn
18Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Lắp đặt máng cáp hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V0,025tấn
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V9100m3
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,810 cọc
23Rải dây thép địa 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V410 m
24Tiếp địa đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
25Bọc cổ cápMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V61 m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V121 m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V201 m
29Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
30Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
31Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V3ống
32Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
33Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
34Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V241 m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V51 m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V51 m
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
40Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 )Mô tả theo yêu cầu chương V401 m
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,210 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,210 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,610 đầu cốt
45Biển tên trạm chất liệu Alu phản quangMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Biển tên tủ trung thếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Biển tên tủ hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Biển an toànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Biển báo cáp trung và hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
50Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Khóa cửa + khóa chống tổn thấtMô tả theo yêu cầu chương V6cái
52Găng tay cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
53Ủng cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
54Thảm cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
55Bình PCCCMô tả theo yêu cầu chương V2bình
56Lắp bộ lọc khí cho máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
57Lắp đặt vỏ chống ồn, ống thoát gió nóng, ống xả và phụ kiện phòng máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
58Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V6công
59Dầu nhiên liệu chạy thử 24hMô tả theo yêu cầu chương V936lít
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,386m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,015100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,798m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,489m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,037tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,074100m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,37m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,67m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,196m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,408m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V2,457m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V14,979m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V25,245m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V24,57m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V14,979m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V25,245m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,225m2
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,029100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,029100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,029100m3
80Gia công hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu chương V8,683m2
81Thép hình gia công hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V317,858kg
82Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,219tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V15,253m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,385m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,308m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,076tấn
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V1,94m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,615m2
92Tháo vỏ trạm kiosMô tả theo yêu cầu chương V0,5tấn
93Tháo cáp từ tủ RMU sang Máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0121km/1 dây
94Tháo cáp từ tủ hạ thế sang Máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0161km/1 dây
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ bệ trạm kios hiện trạng)Mô tả theo yêu cầu chương V1,43m3
96Cần trục ô tô 5TMô tả theo yêu cầu chương V2ca
AI Tuyến cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V0,94100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V4,23m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V56,41m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,68100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,81100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V20,02m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,67100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V3,0151000v
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,295100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,312100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,312100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,312100m3
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,94100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,74100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,81100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V61 đầu cáp (3 pha)
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V41 đầu cáp (3 pha)
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
25Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V11 hộp nối
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V2,410 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
29Lắp biển báo đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V121 bộ
30Đóng cọc mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V34cọc
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,332m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,001100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,083m3
34Lắp đặt giá đỡ tủ ATSMô tả theo yêu cầu chương V0,037tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,083m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,15m3
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V1,14m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
41Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V0,410 m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
43Lắp đặt giá đỡ tủ TĐTMô tả theo yêu cầu chương V0,025tấn
44Lắp đặt giá đỡ tủ TĐƯTMô tả theo yêu cầu chương V0,035tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,262m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,56m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,5m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,045100m3
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,410 cọc
51Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V1,510 m
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
54Lắp đặt cáp tiếp địa làm việc (Cáp Cu/PVC 1x50 mm2 )Mô tả theo yêu cầu chương V21 m
55Lắp đặt cáp tiếp địa làm việc (Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 )Mô tả theo yêu cầu chương V21m
56Cần trục ô tô 5TMô tả theo yêu cầu chương V2ca
AJ Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V8sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V6sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả theo yêu cầu chương V31 vị trí
AK PHẦN THIẾT BỊ
AL THANG MÁY
1Thang máy P1Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Thang máy P2Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
AM THIẾT BỊ TBA + MÁY PHÁT ĐIỆN
AN Chi phí thiết bị phần trung thế 24kV
1Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/sMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
3Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV-630AMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
AO Chi phí thiết bị TBA
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Tủ điện hạ thế tổng 690V-800A 2 ngăn đo đếmMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Tụ bù 30kVArMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Tụ bù 90kVArMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả theo yêu cầu chương V11 máy
6Tháo dỡ máy biến áp hiện trạng 180kVA-22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
8Tháo tủ điện hạ thế 300AMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả theo yêu cầu chương V11 hệ thống
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo yêu cầu chương V1tụ
12Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300=Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V6cái
18Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V2cái
AP Chi phí thiết bị phần hạ thế 0,4kV
1Máy phát điện Diezen 200kVAMô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Tủ ATS 400AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Tủ điện phân phối (TĐT) 690V-500AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Tủ điện ưu tiên (TĐƯT) 690V-400AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Lắp đặt tổ máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V2,391 tấn
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V31 tủ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
AQ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ
1Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2,7KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 3,5KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V3máy
3Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5,2KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
4Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V6máy
5Điều hòa sky air loại cassette một chiều lạnh, CSL; 10KW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V3máy
6Điều hoà dân dụng loại treo tường 2 chiều lạnh, sưởi, CSL: 7,1kW (dàn lạnh + dàn nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V47máy
7Quạt hút gió thải - loại âm trần nối ống gió: lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 100m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
9Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 200m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
10Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 250m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V17cái
11Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 300m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
12Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 400m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
13Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 450m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V47cái
14Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 600m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 700m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 450m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V14cái
17Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 550m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 600m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
19Quạt hút mùi bếp - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 15000m3/h, cột áp 600PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Quạt cấp gió tươi - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 13000m3/h, cột áp 350PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AR THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2,7KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 3,5KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
3Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5,2KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
5Điều hòa sky air loại cassette một chiều lạnh, CSL; 10KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
6Điều hòa dân dụng loại treo tường hai chiều lạnh, sưởi CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dâyMô tả theo yêu cầu chương V47bộ
AS THIẾT BỊ THÔNG GIÓ
1Quạt hút gió thải- loại âm trần nối ống gió: lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 100m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
3Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 200m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
4Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 250m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V17cái
5Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 300m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
6Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 400m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 450m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V47cái
8Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 600m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 700m3/h, cột áp 50PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 450m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V14cái
11Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 550m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 600m3/h, cột áp 250PAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
13Quạt hút mùi bếp- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 15000m3/h, cột áp 600PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Quạt cấp gió tươi - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 13000m3/h, cột áp 350PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AT HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính rack19" 42U, đặt sàn (có bánh xe đặt sàn)Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
2Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang 1G)Mô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
3Switch (L2) 24 cổngMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
4Switch (L2) 24 cổng POEMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5CORE switch (L3) 24 cổng QUANG, 8 x 1G SFPP uplinks portsMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
6Module đồng SFP tốc độ 1000BASE-TX, chuẩn kết nối RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn poeMô tả theo yêu cầu chương V17thiết bị
8Controller điều khiển 17 bộ Access point, quản lý qua đám mâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9CAMERA ip dome, led hồng ngoại, độ p.giải fullhd 1920x1080PMô tả theo yêu cầu chương V54chiếc
10CAMERA IP, Hình chữ nhật, cố địnhMô tả theo yêu cầu chương V14chiếc
11CAMERA IP, quay quét ptzMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
12Máy chủ ghi hình 24 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/ MPEG4/H.264Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
13Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
14Màn hình tivi LCD 43-inch độ phân giải FullHD (1920x1080)Mô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
15SWITCH 24 PORT POEMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
16Bàn điều khiển Camera quay quétMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
17Bộ lưu điện UPS 1 pha 5kva dùng chung cho điện nhẹMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
18LOA âm trần công suất 6W, vỏ nhựaMô tả theo yêu cầu chương V71chiếc
19LOA còi công suất 15W kèm đế dương tườngMô tả theo yêu cầu chương V5chiếc
20Bộ mixer tiền khuếch đại+bộ lưu tin nhắn khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Nguồn cấp hệ thống 24V DCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Bộ lưu bản tin thông báo kèm tai gắn tủ rack+ nguồn nuôiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Bộ hẹn giờ thông báoMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
24Bộ định tuyến 10 vùng loaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Micro chọn 10 vùng từ xaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
26Đầu đọc mp3 trên thẻ SD/ USB và Bộ thu sóng FMMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Bộ giao tiếp bàn gọi từ xaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Bàn phím cho bàn gọiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Bộ âm ly công suất 1000WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AU THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính rack19" 42U, đặt sàn (có bánh xe đặt sàn)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang 1G)Mô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
3Switch (L2) 24 cổngMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
4Switch (L2) 24 cổng POEMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5CORE switch (L3) 24 cổng QUANG, 8 x 1G SFPP uplinks portsMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
6Module đồng SFP tốc độ 1000BASE-TX, chuẩn kết nối RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn poeMô tả theo yêu cầu chương V17chiếc
8CAMERA ip dome, led hồng ngoại, độ p.giải fullhd 1920x1080PMô tả theo yêu cầu chương V54chiếc
9CAMERA IP, Hình chữ nhật, cố địnhMô tả theo yêu cầu chương V14chiếc
10CAMERA IP, quay quét PTZMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
11Máy chủ ghi hình 24 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/ MPEG4/H.264Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
12Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
13Màn hình tivi LCD 43-inch độ phân giải FullHD (1920x1080)Mô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
14SWITCH 24 PORT POEMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
15Bàn điều khiển Camera quay quétMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
16Bộ lưu điện ups 1 pha 5kva dùng chung cho điện nhẹMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17LOA âm trần công suất 6W, vỏ nhựaMô tả theo yêu cầu chương V71chiếc
18LOA còi công suất 15W kèm đế dương tườngMô tả theo yêu cầu chương V5chiếc
19Bộ mixer tiền khuếch đại+bộ lưu tin nhắn khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Nguồn cấp hệ thống 24v dcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Bộ lưu bản tin thông báo kèm tai gắn tủ rack+ nguồn nuôiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Bộ hẹn giờ thông báoMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Bộ định tuyến 10 vùng loaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
24Micro chọn 10 vùng từ xaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Đầu đọc mp3 trên thẻ SD/ USB và Bộ thu sóng FMMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
26Bộ giao tiếp bàn gọi từ xaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Bàn phím cho bàn gọiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
28Bộ âm ly công suất 1000WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AV HỆ THỐNG PCCC+ TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Trung tâm báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1trung tâm
2Máy bơm chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2máy
3Máy bơm bùMô tả theo yêu cầu chương V1máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơmMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Quạt ly tâmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Quạt hướng trụcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giácMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
8Tủ điều khiển cưỡng bứcMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
AW HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Thiết bị chống sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AX THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
AY Lắp đặt thiết bị
1Bơm Q= 10m3/h, H=45mMô tả theo yêu cầu chương V21 máy
2Bơm nước thải, Q = 5m3/h; H=15mMô tả theo yêu cầu chương V21 máy
AZ Mua sắm thiết bị
1Bơm sinh hoạt Q= 10m3/h, H=45mMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Bơm nước thải, Q = 5m3/h; H=15mMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Thiết bị bể tách mỡMô tả theo yêu cầu chương V1Bể
BA THIẾT BỊ PHỤC VỤ GIẢNG DẠY VÀ SINH HOẠT
BB CÁC LỚP HỌC PHÒNG HỌC
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ
(Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô
Mô tả theo yêu cầu chương V22Cái
2Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V22Cái
3Tủ để chăn chiếu bằng sắt (Mỗi lớp 02 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V22Cái
4Bàn học sinh 2 chỗMô tả theo yêu cầu chương V198Cái
5Ghế học sinh-cho Nhà trẻ (24-36 tháng tuổi)Mô tả theo yêu cầu chương V36Cái
6Ghế học sinh-cho mẫu giáo bé (3-4 tuổi)Mô tả theo yêu cầu chương V72Cái
7Ghế học sinh-cho mẫu giáo Nhỡ (4-5 tuổi)Mô tả theo yêu cầu chương V108Cái
8Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi)Mô tả theo yêu cầu chương V144Cái
9Tủ đựng ca cốcMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
10Đệm bông épMô tả theo yêu cầu chương V198Cái
11Bảng đa năngMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
12Giá đồ chơi học liệu: Giá đồ chơi học liệu 1Mô tả theo yêu cầu chương V11Cái
13Giá đồ chơi học liệu: Giá để tạp chí, sách truyệnMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
14Giá đồ chơi học liệu: Giá góc bán hàngMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
15Giá đồ chơi học liệu: Giá góc học tậpMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
16Giá đồ chơi học liệu: Giá góc y tế, giá góc bác sỹMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
17Giá đồ chơi học liệu: Giá góc nội trợMô tả theo yêu cầu chương V11Bộ
18Giá đồ chơi học liệu: Giá góc xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V11Bộ
19Giá đồ chơi học liệu: Giá góc âm nhạcMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
20Giá đồ chơi học liệu: Giá góc tạo hìnhMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
21Ca Inox có quaiMô tả theo yêu cầu chương V700Cái
22Cây nước nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
23Bàn giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
24Ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
25Bàn vi tính cho giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V11cái
26Ghế vi tính giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V11cái
27Giá phơi khăn (2 cái/1 lớp)Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
28Thùng đựng rácMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
29Ti vi 55 inch cho các lớpMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
30Đầu đĩa DVDMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
31Thiết bị chuyển tín hiệu Tivi và máy tính xách tayMô tả theo yêu cầu chương V11Cái
32Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáoMô tả theo yêu cầu chương V20Cái
BC PHÒNG THỂ CHẤT+NGHỆ THUẬT (02 PHÒNG)
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dépMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
2Giá để dép ngoài hành lang (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lôMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
3Bàn học sinh 2 chỗ cho phòng thể chất và nghệ thuậtMô tả theo yêu cầu chương V36Cái
4Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi)Mô tả theo yêu cầu chương V70Cái
5Tủ đựng ca cốcMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
6Bảng đa năngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
7Cây nước nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
8Bàn vi tính cho giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Ghế vi tính giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
10Tủ đựng trang phục múaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
11Gương ốpMô tả theo yêu cầu chương V9M2
12Gióng múaMô tả theo yêu cầu chương V12md
BD BẾP
1Tủ nấu cơm điện 50kgMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Bếp điện công nghiệp lõm liền chảo (Xào)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Nồi nấu cháo 71L dùng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Nồi nấu cháo 100L dùng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Bếp từ công nghiệp đơn bằng (công suất 8kw-380V).Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Nồi nấu bếp từ 98LMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Nồi nấu bếp từ 71LMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Nồi nấu bếp từ 50LMô tả theo yêu cầu chương V3cái
9Chảo lõm cho bếp từ công nghiệpMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Tủ ủ ấm và hấp khăn tiệt trùng tia UVMô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Bàn để đồ nấu có giá để gia vịMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Tum hút mùiMô tả theo yêu cầu chương V6Md
13Ống dẫn khói.Mô tả theo yêu cầu chương V15md
14Quạt hút ly tâmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Tủ điều khiển quạt hútMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Giá để xoong nồi nấuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác (Sơ chế thịt, cá)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Tủ sấy bát đĩaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Tủ chạn để xoong nồi nhỏ dùng để chia đến các lớpMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Chậu inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá…Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
22Bẫy mỡ 3 khoang (lắp vị trí khu sơ chế và khu rửa bát)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
BE PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH
1Bàn làm việc hiệu trưởngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
2Hộc di độngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
3Ghế hiệu trưởngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
4Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
5Ghế sofa tiếp khách hiệu trưởng, bàn trà tiếp khách, sofa tiếp khách đơnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
6Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
BF PHÒNG HIỆU PHÓ (01 phòng)
1Bàn làm việc hiệu phóMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
2Hộc di độngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
3Ghế làm việc phòng hiệu phóMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
4Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó (mỗi phòng 1 tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
5Sofa tiếp khách hiệu phóMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
6Bàn trà tiếp khách hiệu phóMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
BG PHÒNG HỌP
1Bàn họpMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
2Ghế họpMô tả theo yêu cầu chương V60Cái
3Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
4Bục Tượng Bác+ TượngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
5Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệuMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
6Tủ trưng bày thấpMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
7Tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
8Máy chiếu, màn chiếuMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
BH PHÒNG TÀI VỤ
1Bàn văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
2Ghế văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
3Tủ sắt đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
4Ghế thép gấpMô tả theo yêu cầu chương V6Cái
5Két sắt chống cháyMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
BI PHÒNG Y TẾ
1Bàn văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
2Ghế văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
3Giường y tế Inox:Mô tả theo yêu cầu chương V2Cái
4Tủ sắt đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
5Tủ y tếMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
6Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
7Cân y tếMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
8Bồn rửa tayMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
9Bảng phác đồ cấp cứuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
10Cáng y tếMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bảng theo dõi sức khỏeMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
12Xe đẩy y tếMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
13Móc treo truyền dịchMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
BJ ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN (1 PHÒNG)
1Tủ cá nhân 18 ôMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
2Bàn trònMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
3Ghế thép gấpMô tả theo yêu cầu chương V10Cái
BK VĂN PHÒNG
1Tủ tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V5Cái
2Bàn văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
3Ghế văn phòng nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
4Ghế thép gấpMô tả theo yêu cầu chương V5Cái
BL PHÒNG ĐỌC + THƯ VIỆN GV
1Giá sách thấpMô tả theo yêu cầu chương V8Cái
2Bàn đọc giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V15Cái
3Ghế thép gấpMô tả theo yêu cầu chương V30Cái
4Giá sách caoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
5Giá tạp chíMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
BM KHO VÀ KHU PHƠI GIẶT
1Tủ đựng đồMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
BN PHÒNG BẢO VỆ
1Ghế thép gấpMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
2Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
3Tủ sắtMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
4Giường đơnMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
5Tủ khóaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
6Hòm thư góp ýMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
BO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Sân khấuMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
BP PHẦN BẢNG BIỂN
1Bảng công tác các phòng Hành chính. Tài vụ, văn thư, y tếMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
2Bảng kính các phòng Hiệu trưởng. Hiệu phóMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
3Bảng công tác chuyên môn cho các phòngMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
4Biển tên các lớpMô tả theo yêu cầu chương V22Bộ
5Biển tên các phòng làm việc,Mô tả theo yêu cầu chương V15Bộ
BQ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Nhà chòi cầu trượt liên hoànMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Các con thú nhún:Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
3Bập bênh 4 phía, bập bênh lò xo đôi dàiMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
4Nhà bật nhún có lưới rào xung quanhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Nhà cổ tíchMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Xích đu ghế gấuMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
7Mâm quay 10 chỗ ngồi (gồm 5 con giống các loại)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
8Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoànMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
BR CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU
1Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 24kVMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
2Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
3Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
BS Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật (tuyến cáp ngầm)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả theo yêu cầu chương V0,261m3
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả theo yêu cầu chương V8,7m2
3Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V8,7m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,23m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97,9 tỷ đồng (2 x 48,95 = 97,9 tỷ đồng) 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,93 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,86 tỷ đồng (2 x 2,93 = 5,86 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng (2 x 2,6 = 5,2 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,54 tỷ đồng (2 x 3,77 = 7,54 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng (2 x 1,95 = 3,9 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpBản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên), Bản sao chứng thực bằng đại học ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên). Bản sao chứng thực bằng đại học là Kiến trúc sư, kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên)Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
9 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
10 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
11 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
12 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư công nghệ sinh học/lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
13 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
14 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư cơ khí, điện hoặc điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
15 Lực lượng công nhân kỹ thuật 1 - Bố trí tối thiểu 70 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp/chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực4
3 Ô tô có cẩu loại ≥3T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
13 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
14 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
15 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 6m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
16 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
18 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Đồng hồ vạn năng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Đồng hồ đo điện trở kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
21 Máy tiện ren ống thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
22 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
23 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
24 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
25 Máy bộ đàm 5w kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
26 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
27 Cần cẩu bánh xích – sức nâng 25T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
28 Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
29 Máy ép thuỷ lực – lực ép 130T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
30 Thiết bị ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
31 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->