Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:42:00 đến ngày 2021-12-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,031,289,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97,9 tỷ đồng (2 x 48,95 = 97,9 tỷ đồng) 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,93 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,86 tỷ đồng (2 x 2,93 = 5,86 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng (2 x 2,6 = 5,2 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,54 tỷ đồng (2 x 3,77 = 7,54 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng (2 x 1,95 = 3,9 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpBản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên), Bản sao chứng thực bằng đại học ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên). Bản sao chứng thực bằng đại học là Kiến trúc sư, kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên)Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư công nghệ sinh học/lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư cơ khí, điện hoặc điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 70 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp/chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô có cẩu loại ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy bộ đàm 5w | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy ép thuỷ lực – lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung) Cải tạo trường mầm non Dịch Vọng Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công đường dây và trạm biến áp đến 35kV, thi công chống mối phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực; * Đối với thiết bị, đồ dùng nhà bếp bằng inox tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải có: Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. * Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Điều hòa không khí; Máy bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ diesel, Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kVA. kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
SĐT: 0243.7670279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KẾT CẤU KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,8062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,8111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,2685 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7765 | m3 |
| 5 | Cắt dầm. sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 622,665 | m |
| 6 | Đào đất thi công dầm chân thang bộ cải tạo bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9643 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất thi công dầm chân thang bộ cải tạo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3403 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3403 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3403 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 480,304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.328,073 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 581,2909 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,285 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,285 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.328,073 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.633,4268 | m2 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7713 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7713 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7713 | 100m3/1km |
| 12 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.086,7101 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3599 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, VK dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0673 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, D=10mm, chiều cao ≤6m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0043 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | ví trí |
| 9 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794 | vị trí |
| 10 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, VK sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn vá lỗ mở, D=10mm, chiều cao ≤28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | ví trí |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5539 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót dầm chân thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5586 | m3 |
| 18 | Bê tông nền hoàn trả vị trí dầm chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3019 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,332 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2306 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6192 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7638 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5161 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=26mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D26mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | vị trí |
| 27 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | vị trí |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,1309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, VK lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0068 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8699 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, D=10mm, chiều cao ≤6m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,68 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, D=12mm, chiều cao ≤6m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3001 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,014 | m3 |
| 34 | Xây tường chân ram dốc bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0342 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,464 | 100m3 |
| 36 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3066 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, VK ram dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ram dốc, thép CB240T, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0823 | tấn |
| 39 | Cốt thép ram dốc, thép CB400V, D=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0814 | tấn |
| 40 | Bê tông cột đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7491 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột đổ thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3582 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, VK dầm đổ thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép dầm đổ thêm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0097 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm đổ thêm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0576 | tấn |
| 46 | Sản xuất cột thép đỡ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2623 | tấn |
| 47 | Sản xuất thang thép T3-T4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3438 | tấn |
| 48 | Sản xuất hệ khung thép mái, sàn hành lang cầu, thang bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,4796 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép đỡ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2623 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cầu thang thép, hệ khung thép mái, thép sàn hành lang cầu, thang bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,8234 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.085,13 | 1m2 |
| 52 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=24mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D24mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | ví trí |
| 56 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | ví trí |
| 57 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | ví trí |
| 58 | Bulong M20x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | cái |
| 59 | Bulong M16x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 60 | Bulong M12x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 61 | Bulong M16x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 648 | cái |
| 62 | Bulong M12x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 480 | cái |
| 63 | Sản xuất lam thép mặt đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1361 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lam thép mặt đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1361 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,28 | 1m2 |
| 66 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 223 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | ví trí |
| 68 | Bulong M10x55 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 69 | Bulong M10x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 212 | cái |
| 70 | Bulong M10x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230,4365 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,6658 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5167 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,3534 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9602 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.565,5021 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.221,7695 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 630,595 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.064,917 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.659,3917 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.688,4817 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.565,5021 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.688,4817 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 843,4404 | m2 |
| 15 | Trải nhựa vinyl vân gỗ (phòng SHC + ngủ, FF01) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.173,6311 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Kho + hiên chơi + hành lang, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.037,2528 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC + bếp, FF03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420,9459 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,909 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.244,3811 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (phòng chức năng, FF06) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,118 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.275,6384 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2, trần WC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 294,9087 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng: trần nhôm D50 (C4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 578,3628 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,9346 | m2 |
| 25 | Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 266,65 | md |
| 26 | Ốp đầu dầm bằng conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,462 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,439 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x250, màu theo chỉ định của thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,6502 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,0462 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC + bếp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 713,329 | m2 |
| 31 | Len chân tường nhựa PVC giả gỗ cao 95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 374,41 | m |
| 32 | Láng nền sàn diện tích trải vinyl dày 4,7cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.173,6311 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.173,6311 | m2 |
| 34 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.941,147 | m2 |
| 35 | Chống thấm gốc polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.393,5011 | m2 |
| 36 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.393,5011 | m2 |
| 37 | Sơn bề mặt bằng sơn phủ epoxy chống mài mòn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.309,2751 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2342 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3221 | m3 |
| 40 | Trát phần chân bàn chậu rửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,342 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 304,859 | m2 |
| 42 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm (đá đen kim sa hạt trung) mặt bệ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,0597 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1752 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1752 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,92 | 1m2 |
| 46 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,3768 | m2 |
| 47 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,768 | 10m |
| 48 | Sản xuất lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,676 | tấn |
| 49 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 996,0872 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207,5586 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 249,199 | 1m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18-20mm vào chân tường, viền tường (chân cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8799 | m2 |
| 53 | Gia công lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,7398 | tấn |
| 54 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.788 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.062,2827 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26.739,8 | kg |
| 57 | Thanh conwood 30x60mm trang trí mái (a=100mm): | Mô tả theo yêu cầu chương V | 217,5597 | m2 |
| 58 | Thanh conwood 40x90mm trang trí mái (a=200mm): | Mô tả theo yêu cầu chương V | 842,9232 | m2 |
| 59 | Thanh conwood 40x90mm trang trí mặt đứng (a=100mm): | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180,4995 | m2 |
| 60 | SXLD mái kính cường lưc dày 12,76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,9974 | m2 |
| 61 | Lắp dựng mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,9974 | m2 |
| 62 | Chân nhện loại 2 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | bộ |
| 63 | Chân nhện loại 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | bộ |
| 64 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,9081 | m3 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,3328 | m2 |
| 66 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,5742 | 10m |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên ram dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4056 | m2 |
| 68 | Gia công lan can ram dốc bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3613 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,5286 | m2 |
| 70 | Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 20x13x39cm, dày 20cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,4193 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,2851 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18-20mm vào mặt bồn cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,2851 | m2 |
| 73 | Chống thấm hố trồng cây bằng màng chống thấm gốc polyurethane kháng rễ cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,7354 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn tạo dốc về điểm thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,7354 | m2 |
| 75 | Tấm vỉ nhựa thoát nước 500x500x30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,9503 | m2 |
| 76 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,9503 | m2 |
| 77 | Lớp sỏi trồng cây dày 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1165 | m3 |
| 78 | Lớp đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,367 | m3 |
| 79 | Nẹp khe lún sàn - sàn CT-03 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,2 | md |
| 80 | Nẹp khe lún sàn - tường CT-04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,25 | md |
| 81 | Đậy khe lún bằng inox định hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,43 | md |
| 82 | SXLĐ cửa DT1: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,16 | m2 |
| 83 | SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,36 | m2 |
| 84 | SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 85 | SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,78 | m2 |
| 86 | SX cửa DVK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,32 | m2 |
| 87 | SX cửa DVK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,88 | m2 |
| 88 | SX cửa DVK2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 52x150, dày 2mm, kính cường lực dày 18mm bản lề xoay 2 chiều, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,84 | m2 |
| 89 | SX cửa DVK2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 52x150, dày 2mm, kính cường lực dày 18mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,54 | m2 |
| 90 | SX cửa DW1: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,872 | m2 |
| 91 | SX cửa DW1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,048 | m2 |
| 92 | SX cửa DW3: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,12 | m2 |
| 93 | SX cửa DW3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,88 | m2 |
| 94 | SX cửa DW2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,04 | m2 |
| 95 | SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9 | m2 |
| 96 | SX cửa S2: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,115 | m2 |
| 97 | SX cửa S3: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,36 | m2 |
| 98 | SX cửa S7: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,962 | m2 |
| 99 | SX cửa S7: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,04 | m2 |
| 100 | SX cửa S8: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9 | m2 |
| 101 | SX cửa S9: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | m2 |
| 102 | SX cửa S11: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2 | m2 |
| 103 | SX cửa S11: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m2 |
| 104 | SX cửa S12: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,04 | m2 |
| 105 | SX cửa S12: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,84 | m2 |
| 106 | SX cửa S13: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,78 | m2 |
| 107 | SX cửa S14: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,21 | m2 |
| 108 | SX cửa S15: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1 | m2 |
| 109 | SX cửa S17: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,55 | m2 |
| 110 | SX cửa S17: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,64 | m2 |
| 111 | SX cửa S21: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4 | m2 |
| 112 | SX cửa S22: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,6 | m2 |
| 113 | SX cửa S25: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,56 | m2 |
| 114 | SX cửa S26: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,25 | m2 |
| 115 | SX VK5: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,88 | m2 |
| 116 | SX VK6: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,435 | m2 |
| 117 | SX VK8: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5688 | m2 |
| 118 | SX VK9: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,313 | m2 |
| 119 | SX VK10: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,878 | m2 |
| 120 | SX VK10A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,0065 | m2 |
| 121 | SX VK13: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9378 | m2 |
| 122 | SX VK8A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,088 | m2 |
| 123 | SX VK14A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1418 | m2 |
| 124 | SX VK11: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,89 | m2 |
| 125 | SX VK9A: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,6 | m2 |
| 126 | SX VK14: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,472 | m2 |
| 127 | SX VK15: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,04 | m2 |
| 128 | SX VK16: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,9155 | m2 |
| 129 | SXLĐ VK17: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,5 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 356,539 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 593,7344 | m2 |
| 132 | Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,647 | m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1044 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.846,3 | lít |
| 2 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,17 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h). | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,39 | ca |
| 5 | Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,93 | ca |
| G | HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,842 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4389 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2544 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, D>18mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5828 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã thép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1082 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1082 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,475 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0327 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0103 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0103 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 431,1444 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,4502 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2498 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1566 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, D>18mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,3671 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã thép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6196 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6196 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5888 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9945 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 345 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,9786 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1698 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1698 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,2205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,3648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7171 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7171 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,086 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,214 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 317,265 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3103 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6134 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7648 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0446 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2458 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7619 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, 18| Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3368 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, D≥25mm, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3887 | tấn |
| 21 | Bê tông lót nền hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,92 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 371,749 | m3 |
| 23 | Cốt thép nền hầm, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1513 | tấn |
| 24 | Cốt thép nền hầm, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7679 | tấn |
| 25 | Cốt thép nền hầm, D>12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1348 | tấn |
| 26 | Chống thấm sàn hầm, đáy bể nước, bể PCCC bằng lớp màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.203,383 | m2 |
| 27 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường hầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 221,8079 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,18 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tường hầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3449 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường hầm, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9764 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường hầm, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4588 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường hầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,669 | tấn |
| 33 | Chống thấm mặt ngoài tường hầm bằng lớp màng chống thấm tinh thể thẩm thấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.019,85 | m2 |
| 34 | Trát mặt ngoài tường hầm bảo vệ lớp chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.019,85 | m2 |
| 35 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 522,8 | m |
| 36 | Chống thấm đáy pit thang máy bằng lớp màng chống thấm gốc Polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,16 | m2 |
| 37 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,16 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4363 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,3129 | m2 |
| 40 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9383 | tấn |
| 41 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4334 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt chi tiết thép hình L50x50x5mm bo góc hố bơm, rãnh nước tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1316 | tấn |
| 43 | Ống thép đen xuyên dầm D100, dày 3,6mm cho rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m |
| 44 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,128 | m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,711 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4452 | 100m2 |
| 47 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,611 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,765 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4818 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm, D=10mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6872 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm, D=12mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3257 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm, 18| Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4972 | tấn | |
| 54 | Cốt thép dầm, D≥25mm, chiều cao ≤ 6m, thép CB500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7695 | tấn |
| 55 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275,069 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8996 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6233 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn, D=12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,9487 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn, D>12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4658 | tấn |
| 60 | Chống thấm nắp hầm bằng lớp màng chống thấm gốc Polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 975,92 | m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,655 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. VK cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cầu thang, D=10mm, thép CB300V, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4132 | tấn |
| 64 | Cốt thép cầu thang, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,044 | tấn |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | vị trí |
| 67 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,318 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0049 | tấn |
| 70 | Cốt thép lanh tô, D=10mm, thép CB300V, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0207 | tấn |
| 71 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,586 | m3 |
| 72 | Ván khuôn dầm đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7408 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép dầm đường dốc, D=10mm, thép CB400V, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7975 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm đường dốc, D>18mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2476 | tấn |
| 75 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đường dốc hầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,694 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn đường dốc hầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0874 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép sàn đường dốc, D=12mm, thép CB500V, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2852 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Văng chống thép hình H (300x300x10x15); trọng lượng 94kg/m.Tạm tính thời gian thi công 2 tháng (bao gồm chi phí thuê hệ văng chống, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 544,34 | md |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ shoring thi công móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,168 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ shoring thi công móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,168 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,947 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,463 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,463 | 100m |
| 7 | Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm; 76,1kg/md) , tạm tính thời gian thi công 2 tháng (bao gồm chi phí thuê cừ, cẩu, vận chuyển đến và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 296,3334 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 851 | lít |
| 2 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,59 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất (máy nén khí động cơ điện, 5m3/h) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,53 | ca |
| 5 | Máy đầm cóc (trọng lượng 50kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,02 | ca |
| L | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,726 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0578 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0237 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2329 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, 18| Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7046 | tấn | |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 205,927 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,7007 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5064 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4193 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, 18| Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9457 | tấn | |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600,3211 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,6304 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,4197 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, D>12mm, chiều cao ≤28m, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2669 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,6503 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1469 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,685 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5674 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D22mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | ví trí |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,9466 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,502 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, D=10mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1847 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, D=12mm, chiều cao ≤ 28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1504 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,823 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, VK giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1823 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2505 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng tường, D=12mm, chiều cao ≤28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2009 | tấn |
| 30 | Bê tông chân cột thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, VK cho đế bê tông cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cột thép cho mái nhẹ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,306 | tấn |
| 33 | Sản xuất hệ thép hộp mái nhẹ, mái thép trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2648 | tấn |
| 34 | Sản xuất hệ xà gồ thép mái nhẹ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,306 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ thép hộp mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2648 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ xà gồ thép mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7129 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 930,5963 | 1m2 |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 636 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Cấy thép và bơm keo liên kết thép với bê tông vào lỗ khoan D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 636 | ví trí |
| 41 | Bu lông M12x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 396 | cái |
| 42 | Bu lông M12x160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | cái |
| 43 | Vít INOX ST3,5x13 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 678 | cái |
| M | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc (20x9.5x6)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,3816 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8989 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3185 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 419,8957 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.186,5757 | m2 |
| 7 | Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần BTCT dùng cốp pha phủ phim tạo phẳng bề mặt (tạm tính bề rộng 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,315 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,589 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Sảnh thang, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,585 | m2 |
| 10 | Tăng cứng bề mặt ; nhân công bao gồm nhân công xoa nền và xử lý bề mặt sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.204,3125 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường phòng chức năng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,876 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granite KT:600x1200mm dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,7509 | m2 |
| 13 | Lớp vữa tạo dốc 1% về rãnh thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.089,2 | m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,2038 | m2 |
| 15 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,5476 | 10m |
| 16 | Sản xuất lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0716 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6787 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,6 | kg |
| 20 | SXLĐ cửa DT1 (KT: 1,4x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,32 | m2 |
| 21 | SXLĐ cửa DT1A (KT: 1,55x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,82 | m2 |
| 22 | SXLĐ cửa DT2 (KT: 1,2x2,2m): Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 0,55m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 24 | Sơn kẻ vạch bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.100,387 | 1m2 |
| 25 | Nắp gang rãnh thoát nước, KT: 600x350mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 27 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,7368 | m2 |
| 28 | Xẻ khe chống trượt rộng 10mm, sâu 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,21 | 10m |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,853 | m3 |
| 30 | Xây bậc ram dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,685 | m2 |
| 32 | Gia công lan can ram dốc bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2308 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4152 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC PHẦN XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,5372 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 316,9148 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,4847 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.121,504 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.684,2414 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 479,4004 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.917,5126 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.881,9878 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.301,1088 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.240,1604 | m2 |
| 12 | Đánh nhẵn, mài bavia dầm, trần (tạm tính bề rộng 2cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,7688 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trải nhựa vinyl vân gỗ (phòng SHC + ngủ, FF01) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.304,01 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (Kho + hiên chơi + hành lang, FF02) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.188,9235 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (WC, FF03) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264,8686 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mặt sần (Bậu cửa, FF04) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,187 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm chống trơn 400x400mm (Sàn mái, FF05) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,8164 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, màu theo chỉ định của thiết kế (phòng chức năng, FF06) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230,045 | m2 |
| 7 | Sơn Epoxy (phòng kỹ thuật, FF10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,426 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (C1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.624,958 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm (C2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 269,8098 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng: trần nhôm D50 (C4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 783,4675 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng: trần nhôm caro (C5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,2013 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151,034 | m2 |
| 13 | Thanh viền Shadow line (thanh Z) trần chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 271,29 | md |
| 14 | SXLD ốp tấm conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.517,941 | m2 |
| 15 | Ốp Conwood cao tới trần (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 993,9998 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x100, màu theo chỉ định của thiết kế (chân tường hiên + kho) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,2415 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granite KT:600x1200mm dày 2mm vào tường có chốt bằng inox, màu theo chỉ định của thiết kế (tường thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,3322 | m2 |
| 18 | Len chân tường nhựa PVC giả gỗ cao 95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 413,1 | m |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, màu theo chỉ định của thiết kế (tường nhà WC, cao 2.5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 533,66 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn tạo dốc về điểm thu nước, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.304,01 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.304,01 | m2 |
| 22 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 530,5846 | m2 |
| 23 | Chống thấm gốc polyurethane | Mô tả theo yêu cầu chương V | 945,8347 | m2 |
| 24 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 945,8347 | m2 |
| 25 | Sơn phủ epoxy chống mài mòn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 895,4827 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4586 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7443 | m3 |
| 28 | Trát phần chân bàn chậu rửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,586 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274,603 | m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát mặt bệ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,0522 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1123 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1123 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,724 | 1m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên dày 18-20mm lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 331,953 | m2 |
| 35 | Xẻ khe chống trượt, 3 rãnh/bậc, sâu 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,247 | 10m |
| 36 | Sản xuất lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2828 | tấn |
| 37 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 619,2075 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can (cầu thang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1358 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 282,8 | kg |
| 40 | Gia công lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4203 | tấn |
| 41 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.052 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 255,345 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.420,3 | kg |
| 44 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8094 | 100m2 |
| 45 | Máng nước inox mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,8 | md |
| 46 | Ốp đầu dầm bằng conwood (đã bao gồm sơn hoàn thiện và nhân công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,281 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0574 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0574 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131,04 | 1m2 |
| 50 | SXLD nhôm hộp 25x25 dày 1mm (a=100): | Mô tả theo yêu cầu chương V | 181,44 | m2 |
| 51 | SXLD cửa DT1: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,24 | m2 |
| 52 | SXLD cửa DT1A: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,28 | m2 |
| 53 | SXLD cửa DT2: Cửa đi 2 cánh mở quay, thép chống cháy không nhỏ hơn EI-70, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,12 | m2 |
| 54 | SX cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,96 | m2 |
| 55 | SX cửa D2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 56 | SX cửa D3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,7 | m2 |
| 57 | SX cửa DVK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,12 | m2 |
| 58 | SX cửa DVK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,08 | m2 |
| 59 | SX cửa DVK3: Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa thủy lực dày 12mm , phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,08 | m2 |
| 60 | SX cửa DVK3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | SX cửa DW1: Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,336 | m2 |
| 62 | SX cửa DW1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,624 | m2 |
| 63 | SX cửa DW2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,52 | m2 |
| 64 | SX cửa S1: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4 | m2 |
| 65 | SX cửa S2: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,675 | m2 |
| 66 | SX cửa S3: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,63 | m2 |
| 67 | SX cửa S4: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2025 | m2 |
| 68 | SX cửa S4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9175 | m2 |
| 69 | SX cửa S5: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,05 | m2 |
| 70 | SX cửa S5A: Cửa sổ 4 cánh mở hất, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,25 | m2 |
| 71 | SX cửa S6: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,68 | m2 |
| 72 | SX cửa S10: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,32 | m2 |
| 73 | SX cửa S16: Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5 | m2 |
| 74 | SX cửa S18: Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,69 | m2 |
| 75 | SX cửa S19: Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,654 | m2 |
| 76 | SX cửa S19: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,846 | m2 |
| 77 | SX cửa S23: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,49 | m2 |
| 78 | SX VK3: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,91 | m2 |
| 79 | SX VK1: Cửa sổ 4 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,808 | m2 |
| 80 | SX VK1: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,678 | m2 |
| 81 | SX VK2: Cửa sổ 4 cánh mở hất ngoài, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,219 | m2 |
| 82 | SX VK2: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,115 | m2 |
| 83 | SX VK4: Vách kính cố định, khung nhôm tương đương hệ 55, giả gỗ dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,7281 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 486,2975 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,6856 | m2 |
| 86 | Cửa sổ song sắt 14x14, sơn tĩnh điện màu giả gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 267,355 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,293 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,293 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,356 | 1m2 |
| 90 | SXLĐ lam chắn nắng ASW-AF 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 957,86 | md |
| 91 | SXLĐ lam thép (bao gồm hệ khung) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,8636 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,8057 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1165 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1165 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0001 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0001 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0001 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 10m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR600xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 125A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 19 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 20 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 24 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 42 | MCCB 3P 100A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 46 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 47 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 50 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1000xR600xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 52 | MCCB 3P 125A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 56 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 57 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 59 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 60 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 64 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 66 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 67 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Công tơ đo đếm điện năng 1 pha 20/40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 73 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 75 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 76 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 79 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 81 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 82 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 83 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | cái |
| 84 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 85 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 86 | Vỏ tủ trong nhà 14 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | hộp |
| 87 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 88 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 89 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 90 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 91 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 94 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 96 | MCB 2P 63A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 100 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 101 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 103 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 105 | Vỏ tủ kích thước: C400xR300xS200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 106 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 108 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 109 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 110 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 111 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 112 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 114 | Vỏ tủ kích thước: C400xR300xS200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 115 | MCB 2P 250A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 118 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 122 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 123 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 124 | MCCB 3P 100A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 125 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 126 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 127 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 129 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 130 | Contactor 1P 12A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 131 | Timer 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 134 | MCCB 3P 25A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 135 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 136 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 137 | Vôn Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 138 | Ampe Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 139 | Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 140 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 141 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 142 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C1500xR800xS300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 144 | MCCB 3P 250A 36kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 145 | Biến dòng 200A/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 146 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 147 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 148 | Vôn Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 149 | Ampe Kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 150 | Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Bộ khởi động biến tần 75kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 152 | MCB 3P 250A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 3P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 154 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 155 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C800xR600xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 157 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 158 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 159 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 160 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 162 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 163 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 164 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x185)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,01 | m |
| 165 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/dsta/pvc (4x185)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,95 | m |
| 166 | Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc (1x240)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 357 | m |
| 167 | Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,65 | m |
| 168 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x120)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,58 | m |
| 169 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,28 | m |
| 170 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,21 | m |
| 171 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x240)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,01 | m |
| 172 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x120)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,71 | m |
| 173 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,94 | m |
| 174 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,66 | m |
| 175 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,88 | m |
| 176 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,205 | m |
| 177 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,01 | m |
| 178 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x70)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,29 | m |
| 179 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,22 | m |
| 180 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,66 | m |
| 181 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,88 | m |
| 182 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,01 | m |
| 183 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,065 | m |
| 184 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151,2 | m |
| 185 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 186 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,5 | m |
| 187 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,7 | m |
| 188 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 688,8 | m |
| 189 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 757,7 | m |
| 190 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 378,6 | m |
| 191 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,7 | m |
| 192 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 688,8 | m |
| 193 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 773,6 | m |
| 194 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 422,1 | m |
| 195 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 196 | Ống mềm PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 197 | Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | bộ |
| 198 | Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 199 | Đèn tube led đôi loại 1,2m 2x18W, chống nổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 200 | Đèn led D220-18W, ốp trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 201 | Đèn led downligh D160, 25W âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 549 | bộ |
| 202 | Đèn led downligh ống bơ D74 10W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 203 | Đèn led downligh D110, 9W âm trần chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159 | bộ |
| 204 | Đèn led dây chiếu sáng hắt trần 7,2W/m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | md |
| 205 | Đèn panel 600x600 48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 206 | Quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 207 | Quạt trần sải cánh 0,7m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142 | cái |
| 208 | Chiết áp quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | Cái |
| 209 | Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 210 | Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 211 | Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 212 | Công tắc bốn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 213 | Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 214 | Công tắc bình nước nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 215 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293 | cái |
| 216 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-20A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 217 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm loại chống nước 250A-16A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 218 | Dây cáp điện Cu/pvc 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 219 | Dây cáp điện Cu/pvc 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | m |
| 220 | Dây cáp điện Cu/pvc 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 221 | Dây cáp điện Cu/pvc 4x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 222 | Dây cáp điện Cu/pvc 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 223 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.430 | m |
| 224 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22.546 | m |
| 225 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | m |
| 226 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.715 | m |
| 227 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 228 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | m |
| 229 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.272 | m |
| 230 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.338 | m |
| 231 | Thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | m |
| 232 | Máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 262 | m |
| 233 | Co lên thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 234 | Co ngang thang cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 235 | Co ngang máng cáp mạ kẽm điện phân W200xH100x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN80 -4,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 -3,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Van chống nước va DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn cân DN65-40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn lệch DN80-40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ lọc Y DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút thép hàn 90 DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút thép hàn 90 DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thép hàn 90 DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê thép hàn 90 DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực 0-20 BAR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Bích thép DN70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 18 | Bích thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 21 | Bu lông đai ốc M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | cái |
| 22 | Bê tông bục đỡ ống 150x200, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bục đỡ ống 150x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 24 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,626 | 100m |
| 25 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,253 | 100m |
| 26 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,402 | 100m |
| 27 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 28 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,661 | 100m |
| 29 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,215 | 100m |
| 30 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,831 | 100m |
| 31 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,893 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,626 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,253 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,402 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,661 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,215 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,724 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,881 | 100m |
| 40 | Măng xông PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 43 | Măng xông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 44 | Măng xông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 45 | Măng xông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 46 | Măng xông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146 | cái |
| 47 | Tê PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 50 | Tê PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 51 | Tê PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | cái |
| 52 | Tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193 | cái |
| 53 | Tê PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 378 | cái |
| 54 | Cút PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 55 | Cút PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 57 | Cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 58 | Cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 59 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 60 | Cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 334 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D75/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D75/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D63/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 66 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 67 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 68 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 69 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 249 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 71 | Van chặn PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 72 | Van chặn PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 73 | Van chặn PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 74 | Van chặn PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 80 | Van phao cơ D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 81 | Rọ bơm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 82 | Cảm biến mực nước điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 83 | Téc nước inox 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bể |
| 84 | Nút bịt thép ren ngoài DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 488 | cái |
| 85 | Cút ren trong DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 624 | cái |
| 86 | Kép inox DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 624 | cái |
| 87 | Lavabor + vòi (trẻ em) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | bộ |
| 88 | Xí bệt (trẻ em) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | cái |
| 90 | Sen tắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | bộ |
| 91 | Tiểu nam (trẻ em) + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | bộ |
| 92 | Tiểu nam (người lớn) + van cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 93 | Vòi rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 94 | Xí bệt (người lớn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 96 | Lavabor + vòi (người lớn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 97 | Bình nóng lạnh 30 Lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | bộ |
| 98 | Bộ hòa trộn nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | bộ |
| 99 | Gương soi bao gồm lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,94 | m2 |
| 100 | Ống PVC Class 3 D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,63 | 100m |
| 101 | Ống PVC Class 3 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,091 | 100m |
| 102 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,362 | 100m |
| 103 | Ống PVC Class 2 D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,698 | 100m |
| 104 | Ống PVC Class 2 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,241 | 100m |
| 105 | Ống HDPE D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100 m |
| 106 | Ống PVC Class 2 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,63 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,091 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,362 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,008 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,241 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m |
| 113 | Măng xông PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 114 | Măng xông PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 252 | cái |
| 115 | Măng xông PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 116 | Măng xông PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117 | cái |
| 117 | Măng xông PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 118 | Măng xông PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 119 | Tê đều PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 120 | Tê thu PVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 121 | Tê thu PVC D76/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 122 | Y đều PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305 | cái |
| 123 | Y đều PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | cái |
| 124 | Y thu PVC D125/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 125 | Y thu PVC D90/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 126 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227 | cái |
| 127 | Cút PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | cái |
| 128 | Cút PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | cái |
| 129 | Chếch PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 130 | Chếch PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 556 | cái |
| 131 | Chếch PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133 | cái |
| 132 | Chếch PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 321 | cái |
| 133 | Chếch PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302 | cái |
| 134 | Thông tắc D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 135 | Thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 136 | Thông tắc D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 137 | Ghi gang rãnh thu nước 12,5T - Tầng hầm KT1000x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,6 | m |
| 138 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 139 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | cái |
| 140 | Phễu thu sàn inox cho bếp(150x150) D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 141 | Phễu thu sàn inox cho wc (150x150) D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | cái |
| 142 | Phễu thu sàn inox ban công (100x100) D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 143 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164 | cái |
| 144 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | cái |
| 145 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236 | cái |
| 146 | Thép V 50x50x4 dài 1.0 m - Giữ ống trục (3,06kg/md) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 147 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D110 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | bộ |
| 148 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D90 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 149 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D76 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 150 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D125 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 151 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D110 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111 | bộ |
| 152 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D50 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 153 | Đai ôm ống (đai ôm + bulong) D32 - Giữ ống đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 154 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D32 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 155 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D25 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | bộ |
| 156 | Quang treo ống (quang treo + bulong) D20 - Giữ ống ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146 | bộ |
| 157 | Ty treo M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222 | m |
| 158 | Bulong + Đai ốc M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 620 | bộ |
| 159 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ống HDPF D40/30 luồn cáp tín hiệu từ nhà cung cấp vào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D20mm (loại ống uốn được) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.350 | m |
| 3 | Cáp mạng Cat5E UTP 4 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372 | 10m |
| 4 | ODF quang 4 cổng kèm đầy đủ phụ kiện chuẩn multimode (lắp trên tủ trung tâm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Dây nhảy quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Máng cáp 100x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340 | m |
| 7 | Thang cáp 200x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 8 | Bản đấu nối cáp kiểu trượt, 24 cổng, rỗng 1HU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Bộ Đế âm tường kèm mặt nạ 1 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp nhà cung cấp tới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 12 | Đầu nối chuẩn Cat5E CHO PATCH PANEL các tầng (kèm Accesspoint) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86 | chiếc |
| 13 | Dây nhảy mạng Cat5E UTP (kèm Accesspoint) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | chiếc |
| 14 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha, dòng cắt sét 50ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 16 | Bảng đồng tiếp địa 200x100x5mm bao gồm cả chân đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hóa chất chuyên dụng làm giảm điện trở đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bao |
| 19 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 21 | Hộp nối pvc trung gian trên các tuyến ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | hộp |
| 22 | Cáp mạng utp cat6 4 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 342 | 10m |
| 23 | Đầu nối chuẩn Cat6 CHO PATCH PANEL và outlet | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | chiếc |
| 24 | Dây nhảy mạng Cat6 UTP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | chiếc |
| 25 | Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho các màn hình cổng HDMI | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cặp |
| 26 | Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 250v chuẩn UK, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống nhựa pvc D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 28 | Cáp loa chuyên dụng 2X1.5MM, vỏ bọc lszh kháng cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.150 | m |
| 29 | Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | hộp |
| 30 | Hộp nối PVC 110x110x50mm phân phối tín hiệu loa đầu tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 31 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Dây nhảy mạng Cat6 UTP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,48 | 100m |
| 5 | Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,95 | 100m |
| 6 | Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 7 | Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Bảo ôn dày 19mm - Đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,48 | 100m |
| 9 | Dây cấp nguồn dàn lạnh CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 518 | m |
| 10 | Dây tiếp địa cấp nguồn dàn lạnh CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 518 | m |
| 11 | Dây điều khiển Remote CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | m |
| 12 | Ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 518 | m |
| 13 | Ống gen PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | m |
| 14 | Ống PVC dẫn nước ngưng D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,26 | 100m |
| 15 | Ống PVC dẫn nước ngưng D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100m |
| 16 | Ống PVC dẫn nước ngưng D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,01 | 100m |
| 17 | Ống PVC dẫn nước ngưng D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,26 | 100m |
| 19 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,01 | 100m |
| 21 | Bảo ôn dày 13mm - Đường kính 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Y D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 23 | Y D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 24 | Y D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 25 | Y D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thu D34/27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | cái |
| 27 | Côn thu D42/27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Côn thu D42/34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 29 | Côn thu D48/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Chếch D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189 | cái |
| 31 | Chếch D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | cái |
| 32 | Chếch D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 33 | Chếch D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 34 | Bịt thông tắc D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 35 | Bịt thông tắc D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 36 | Bịt thông tắc D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Quang treo D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 451 | cái |
| 38 | Nở đạn M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 451 | cái |
| 39 | Tiren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225 | md |
| 40 | Ecu (long đen) M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.352 | cái |
| 41 | Ống gió thẳng D150, tôn dày 0,48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 42 | Ống gió thẳng 200x200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | m |
| 43 | Ống gió thẳng 300x200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | m |
| 44 | Ống gió thẳng 800x200, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 45 | Ống gió thẳng 1000x200, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 46 | Ống gió thẳng 1200x200, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 47 | Ống gió thẳng 1200x300, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 48 | Ống gió thẳng 1200x400, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 49 | Ống gió thẳng 1400x400, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 50 | Cút ống gió 200x200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 51 | Cút ống gió 300x200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 52 | Cút ống gió 400x400, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 53 | Cút ống gió 1200x200, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút ống gió 1400x400, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu 300x200/200x200/L200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 56 | Côn thu 1000x200/800x200/L600, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu 1200x200/1000x200/L600, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn thu 1200x300/1200x200, tôn dày 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu 1400x1400/1400x400, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Chân rẽ 250x150/D150/L75, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 61 | Van điều chỉnh tay gạt D150, tôn dày 0,48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 62 | Van điều chỉnh tay gạt 400x400, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 63 | Ống gió mềm D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 341 | m |
| 64 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 65 | Côn thu đầu quạt 200x200/D quạt/L200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 66 | Côn thu đầu quạt 300x200/D quạt/L300, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 67 | Côn thu đầu quạt 1200x400/D quạt/L600, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn thu đầu quạt 1400x400/D quạt/L600, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Cửa cấp gió tươi kèm van OBD, KT: 800x400, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 70 | Cửa gió thải kèm lưới lọc bụi, KT: 300x300, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 71 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 300x200, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 72 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1400x1400, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 1500x1500, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Vent cap D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 75 | Hộp cho cửa gió 300x200, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 76 | Hộp cho cửa gió 300x300, tôn dày 0,58 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 77 | Hộp cho cửa gió 1400x1400, tôn dày 1,15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Quang treo D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310 | cái |
| 79 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | cái |
| 80 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 81 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L900 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 82 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 83 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 84 | Giá đỡ ống gió V40x40x4/L1500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 85 | Nở đạn M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 764 | cái |
| 86 | Tiren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 338 | cái |
| 87 | Ecu (long đen) M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.291 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.520 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.520 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 525 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loop | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt module cách ly (Isolator Mudule), ngắn mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt module giám sát hoặc điều khiển thiết bị ngoại vi, ngõ ra (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, van hút khói tầng, cửa sập, thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt module địa chỉ ngõ ra (chuông) có điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.740 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ địa chỉ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.085 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.390 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.085 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.754 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 525 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mmx80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 53,8 l/s; H= 75 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 85 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 02 bơm động cơ điện và 01 bơm bù áp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 40 | Kéo rải cáp loại 3x70+1x35 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 41 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x35mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 85/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 luồn dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt rọ hút nước DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc rác DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van báo động DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van an toàn DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van bi loại tay gạt DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D65 kích thước 1200x700x200mm (Hộp nổi) - tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm) - tầng nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng mặt nạ phòng độc kích thước 500x500x200mm (hộp âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp bộ dụng cụ cứu nạn cho đội PCCC cơ sở kích thước 1200x1200x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt bộ mặt nạ phòng độc 3M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quần áo chống cháy chịu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thang dây chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây cứu người | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, xà beeng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | bảng |
| 90 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111 | Bình |
| 101 | Lắp đặt bình xe đẩy ABC 35kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bình |
| 102 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên 68 độ C, K=5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C, K=5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống thép đen DN150 độ dày 4.78mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4.78mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,47 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,87 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 độ dày 2.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,47 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,47 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,87 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống DN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,46 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 168 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút thép hàn DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép hàn DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê ren hàn nhiệt D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thép DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thép thu DN32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thép thu DN40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thép thu DN125/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thép thu DN125/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thép thu DN25/15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thép thu DN32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thép thu DN40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thép thu DN50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thép thu DN65/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thép thu DN125/80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thép thu DN125/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thép thu DN150/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kép thép DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 145 | Lắp đặt kép thép DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176 | cái |
| 147 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co thép DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co thép DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bích thép DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bích |
| 155 | Lắp đặt bích thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bích |
| 156 | Lắp đặt bích thép DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bích |
| 157 | Lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bích |
| 158 | Lắp đặt bích thép DN125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bích |
| 159 | Lắp đặt bích thép DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bích |
| 160 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672 | bộ |
| 161 | Lắp đặt zoăng cao su D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ubol ôm ống D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| 168 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt quang treo ống D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt quang treo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 172 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | cái |
| 173 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199 | cái |
| 174 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169 | cái |
| 175 | Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195 | cái |
| 176 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 177 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274,23 | 1m2 |
| 178 | Quấn lớp bảo vệ chống ăn mòn cho đường ống chôn ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | m2 |
| 179 | Quét sơn bitum chống ăn mòn cho đường ống chôn ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | m2 |
| 180 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 181 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | 1m3 |
| 182 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8254 | 100m3 |
| 183 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 185 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm LL 42.300m3/h;cột áp 1100Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục LL 22.400m3/h;cột áp 300Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió 1200x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gió 1400x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gió 1200x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió 1000x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió 800x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gió 600x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | m |
| 16 | Lắp đặt côn thu 1200x500/ktq | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu 800x400/ktq | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu 1200x500/1400x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu 1400x250/1200x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu 1200x250/1000x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chạc ba 1200x500/1200x500/1200x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chạc ba 1400x250/1400x250/1000x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chân rẽ 600x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút góc 1200x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút góc 1000x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút góc 800x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút góc 500x1200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút góc 250x1400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cửa gió kèm Lưới CCT 1000x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 30 | Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT 1400x700 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 31 | Lắp đặt Cửa gió kèm van 800x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cửa |
| 32 | Lắp đặt Cửa gió kèm van 1200x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 33 | Lắp đặt Nối mềm quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van chặn lửa 1200x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 35 | Lắp đặt Giá đỡ quạt kèm chống rung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Giá treo ống gió bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | cái |
| 37 | Kẹp bích ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 38 | Khoan cắt vách bê tông cửa gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Vị trí |
| 39 | Bọc chống cháy cho quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thanh tiếp đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | Mối |
| 5 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bao |
| 7 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp IV 89m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ecu+bulong M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đai siết inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | Bộ |
| 13 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Dây đồng trần M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 15 | Ống PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | m |
| 16 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Mối |
| 20 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2947 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2947 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, BT đáy bể ngầm, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8647 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy bể, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1841 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0054 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy bể, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6513 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy bể, D>12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1711 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, BT dầm, sàn nắp bể ngầm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8077 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm bể nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn bể nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6339 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm nắp bể, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1392 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm nắp bể, D>18mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7095 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn nắp bể, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0789 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn nắp bể, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9827 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn nắp bể, D=12mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0936 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan nắp bể, D=10mm, thép CB400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3331 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6x9,5x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0968 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,024 | m3 |
| 29 | Trát tường ngăn trong bể xây gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,928 | m2 |
| 30 | Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 316,946 | m2 |
| 31 | Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 316,946 | m2 |
| 32 | Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 433,28 | m2 |
| 33 | Trát thành ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 433,28 | m2 |
| 34 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 316,946 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175,1842 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng (Tính toán 1m3 nước + 15kg xi măng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 407,8231 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: KẾT CẤU CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,587 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,011 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng cổng chính, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cổng chính, D=12mm, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng cổng chính, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ gia cường chân cột thép bằng bu lông + thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ gia cường chân cột thép bằng bu lông + thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x540 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 15 | Sản xuất cột thép cổng chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,484 | tấn |
| 16 | Sản xuất dầm thép cổng chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,749 | tấn |
| 17 | Sản xuất nhánh giằng thép gia cường cho cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Sản xuất hệ khung đỡ Aluminium | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,387 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,484 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,749 | tấn |
| 21 | Lắp dựng nhánh giằng thép gia cường cho cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ khung Aluminium | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,387 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,178 | 1m2 |
| 24 | Bu lông M16x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 184 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,276 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng cổng phụ, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cổng phụ, D=10mm, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng cổng phụ, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,069 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,672 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, VK cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, VK dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm, 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, VK sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,103 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn, D=10mm, chiều cao ≤28m, thép CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,672 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,041 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất 7km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,834 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, VK bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,778 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,994 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, VK giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,454 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng tường, thép CB240T, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,081 | tấn |
| 59 | Cốt thép giằng tường, thép CB300V, D=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,289 | tấn |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,935 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,791 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tường, thép CB240T, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường, thép CB300V, D=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CỔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Tấm xi măng giả gỗ, KT: 150x8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,66 | m2 |
| 3 | Cổng Inox 304 (chưa bao gồm mô tơ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,02 | md |
| 4 | Ốp tấm hợp kim alumium-composite 4mm chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143 | m2 |
| 5 | Cổng Inox 304 (chưa bao gồm mô tơ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,055 | md |
| Z | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 782,5675 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 782,5675 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 782,5675 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,48 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6304 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,736 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,8 | m2 |
| 8 | Gia công khung thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1669 | tấn |
| 9 | Bu lông M14x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,6 | 1m2 |
| 11 | Tấm xi măng giả gỗ, KT:1500x100x16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 806,3333 | thanh |
| 12 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 386,56 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3464 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,426 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,3 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2683 | tấn |
| 18 | Bu lông M14x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,74 | 1m2 |
| 20 | Tấm xi măng giả gỗ, KT:1500x100x16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | thanh |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,96 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,7632 | m3 |
| 2 | Bàng đài loan, đường kính thân 0,1-0,2m, chiều cao 3-3,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cây |
| 3 | Cây hoa sắc chiều cao 0,6-0,8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | khóm |
| 4 | Cây cọ nhật, đường kính thân 0,1-0,2m, chiều cao 1-1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 730 | m2 |
| 6 | Cỏ nhân tạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 241 | m2 |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | 1 cây/ tháng |
| 8 | Trồng, chăm sóc: cây cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cây/ lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 730 | 1m2/tháng |
| 10 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2 | 10 cây(khóm)/ tháng |
| AB | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát đá grante nhám mặt KT:300x600x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.913,232 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8223 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,223 | m2 |
| 4 | Lớp cát thạch anh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2335 | m3 |
| 5 | Xây thành bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3341 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6734 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,9789 | m3 |
| 8 | Màng chống thấm gốc bitum khò nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,2533 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung đỡ ghế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2668 | tấn |
| 10 | Lắp hệ khung đỡ ghế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2668 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 266,8 | kg |
| 12 | Ốp ván ngoài trời composite, KT: 600x72x10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,0192 | m2 |
| 13 | Tấm ghi gang chặn gốc cây, KT: 1300x1300, D500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 14 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ KT: 100x100x650, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,2 | viên |
| AC | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,634 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,49 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 319,11 | m3 |
| 5 | Mua đất phục vụ công tác đắp nền, độ chặt K98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370,1676 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1963 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1963 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1963 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0553 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8498 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2767 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2767 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3899 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,9945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8021 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe 5mx5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5 | 10m |
| 17 | Xi măng tôn nền, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 997,53 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5008 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá 18x22x100cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 540,03 | m |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Xây hố van đồng hồ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1063 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0478 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2164 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2164 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo nước D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5757 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6392 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9365 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6392 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6392 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6392 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,465 | 100m |
| 29 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3798 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3798 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,852 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,68 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,68 | mối nối |
| 38 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0731 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8145 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2586 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2586 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2586 | 100m3/1km |
| 43 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3467 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9851 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bê tông đáy hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 46 | Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1903 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,7475 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1859 | m3 |
| 49 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0999 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cốt thép thang hố ga, D22mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,197 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 53 | Bộ nắp ga gang tấm ghi gang KT khung 810x810,KT nắp D700 tải trọng 40T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ nắp ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7881 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2631 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7881 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7881 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7881 | 100m3/1km |
| 60 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,448 | m3 |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 282 | cái |
| 62 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,2 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,2 | mối nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4 | mối nối |
| 67 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4043 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2577 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2577 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2577 | 100m3/1km |
| 72 | Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4061 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5099 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 75 | Xây hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9628 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,6793 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3232 | m3 |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1248 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, D10mm, CB300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3456 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 82 | Bộ song chắn rác + khung KT900x470 tải trọng 40T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ song chắn rác và khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 84 | Đào đường ống bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,759 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5142 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5142 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5142 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5142 | 100m3/1km |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,205 | 100m |
| 92 | Tấm gang thu nước B400 KT1000x400mm, tải trọng 12,5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tấm gang thu nước B400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | 1cấu kiện |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | RCCB 3P 25A 30mA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Contactor 3P 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước: C600xR400xS200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cột đèn cao áp bát giác côn liền cần cao 7m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cột |
| 8 | Đèn cao áp 1x150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9 | 10 cột |
| 13 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 14 | Aptomat 1P-6A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 16 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 18 | Dây cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,53 | 100m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,53 | 100m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,41 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,808 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,608 | 100m2 |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x6-2500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cọc |
| 25 | Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,5 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,16 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0365 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0365 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2574 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,338 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 33 | Cọc tiếp địa V63x6-2500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 34 | Thép fi10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,5 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0003 | 100m3/1km |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232,9206 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0516 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2776 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8222 | 1000v |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4467 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2776 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2776 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2776 | 100m3/1km |
| AF | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ, HẠ THẾ | |||
| AG | Tuyến cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,189 | 1000v |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 12 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | biển |
| 18 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Cần trục ô tô 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| AH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,142 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,988 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,59 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dựng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 13 | Hộp che cưc máy biến áp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 100m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 10 m |
| 24 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 m |
| 29 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ống |
| 32 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | 1 m |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Biển tên trạm chất liệu Alu phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Khóa cửa + khóa chống tổn thất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Găng tay cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 53 | Ủng cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 54 | Thảm cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 55 | Bình PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 56 | Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt vỏ chống ồn, ống thoát gió nóng, ống xả và phụ kiện phòng máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 58 | Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | công |
| 59 | Dầu nhiên liệu chạy thử 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 936 | lít |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,386 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,798 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,489 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,074 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,37 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,67 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,196 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,408 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,457 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,979 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,245 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,57 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,979 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,245 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,225 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 80 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,683 | m2 |
| 81 | Thép hình gia công hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 317,858 | kg |
| 82 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,219 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,253 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,385 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,308 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | tấn |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,94 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,615 | m2 |
| 92 | Tháo vỏ trạm kios | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 93 | Tháo cáp từ tủ RMU sang Máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 94 | Tháo cáp từ tủ hạ thế sang Máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ bệ trạm kios hiện trạng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,43 | m3 |
| 96 | Cần trục ô tô 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | ca |
| AI | Tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,23 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,02 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,015 | 1000v |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,74 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp biển báo đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 bộ |
| 30 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cọc |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,332 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,001 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,083 | m3 |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ tủ ATS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,083 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,14 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (7km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ tủ TĐT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ tủ TĐƯT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,262 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m3 |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 51 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 10 m |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp đặt cáp tiếp địa làm việc (Cáp Cu/PVC 1x50 mm2 ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt cáp tiếp địa làm việc (Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1m |
| 56 | Cần trục ô tô 5T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | ca |
| AJ | Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 vị trí |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AL | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy P1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Thang máy P2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AM | THIẾT BỊ TBA + MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| AN | Chi phí thiết bị phần trung thế 24kV | |||
| 1 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| AO | Chi phí thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế tổng 690V-800A 2 ngăn đo đếm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù 30kVAr | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tụ bù 90kVAr | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Tháo dỡ máy biến áp hiện trạng 180kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tháo tủ điện hạ thế 300A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300= | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AP | Chi phí thiết bị phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Máy phát điện Diezen 200kVA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ ATS 400A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện phân phối (TĐT) 690V-500A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện ưu tiên (TĐƯT) 690V-400A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,39 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2,7KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 3,5KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 3 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5,2KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 4 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 5 | Điều hòa sky air loại cassette một chiều lạnh, CSL; 10KW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 6 | Điều hoà dân dụng loại treo tường 2 chiều lạnh, sưởi, CSL: 7,1kW (dàn lạnh + dàn nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | máy |
| 7 | Quạt hút gió thải - loại âm trần nối ống gió: lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 100m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 200m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 250m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 11 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 300m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 12 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 400m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 450m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 14 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 600m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Quạt hút gió thải - loại gắn tường: lưu lượng 700m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 450m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 17 | Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 550m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Quạt hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 600m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 19 | Quạt hút mùi bếp - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 15000m3/h, cột áp 600PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Quạt cấp gió tươi - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 13000m3/h, cột áp 350PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AR | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 2,7KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 3,5KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 5,2KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa dân dụng loại treo tường một chiều lạnh, CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa sky air loại cassette một chiều lạnh, CSL; 10KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Điều hòa dân dụng loại treo tường hai chiều lạnh, sưởi CSL: 7,1KW (dàn lạnh + dàn nóng), kèm điều khiển không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | bộ |
| AS | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hút gió thải- loại âm trần nối ống gió: lưu lượng 150m3/h, cột áp 100PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 100m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 200m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 250m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 5 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 300m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 400m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 450m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 8 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 600m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Quạt hút gió thải- loại gắn tường: lưu lượng 700m3/h, cột áp 50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 450m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 11 | Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 550m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút gió thải- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 600m3/h, cột áp 250PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Quạt hút mùi bếp- loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 15000m3/h, cột áp 600PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Quạt cấp gió tươi - loại hướng trục nối ống gió: lưu lượng 13000m3/h, cột áp 350PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính rack19" 42U, đặt sàn (có bánh xe đặt sàn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang 1G) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Switch (L2) 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Switch (L2) 24 cổng POE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | CORE switch (L3) 24 cổng QUANG, 8 x 1G SFPP uplinks ports | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Module đồng SFP tốc độ 1000BASE-TX, chuẩn kết nối RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn poe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | thiết bị |
| 8 | Controller điều khiển 17 bộ Access point, quản lý qua đám mây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | CAMERA ip dome, led hồng ngoại, độ p.giải fullhd 1920x1080P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | chiếc |
| 10 | CAMERA IP, Hình chữ nhật, cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | chiếc |
| 11 | CAMERA IP, quay quét ptz | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Máy chủ ghi hình 24 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/ MPEG4/H.264 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 14 | Màn hình tivi LCD 43-inch độ phân giải FullHD (1920x1080) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 15 | SWITCH 24 PORT POE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 16 | Bàn điều khiển Camera quay quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 1 pha 5kva dùng chung cho điện nhẹ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | LOA âm trần công suất 6W, vỏ nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | chiếc |
| 19 | LOA còi công suất 15W kèm đế dương tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 20 | Bộ mixer tiền khuếch đại+bộ lưu tin nhắn khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Nguồn cấp hệ thống 24V DC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ lưu bản tin thông báo kèm tai gắn tủ rack+ nguồn nuôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ hẹn giờ thông báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ định tuyến 10 vùng loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Micro chọn 10 vùng từ xa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đầu đọc mp3 trên thẻ SD/ USB và Bộ thu sóng FM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ giao tiếp bàn gọi từ xa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bàn phím cho bàn gọi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ âm ly công suất 1000W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AU | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính rack19" 42U, đặt sàn (có bánh xe đặt sàn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang 1G) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Switch (L2) 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Switch (L2) 24 cổng POE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | CORE switch (L3) 24 cổng QUANG, 8 x 1G SFPP uplinks ports | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Module đồng SFP tốc độ 1000BASE-TX, chuẩn kết nối RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn poe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | chiếc |
| 8 | CAMERA ip dome, led hồng ngoại, độ p.giải fullhd 1920x1080P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | chiếc |
| 9 | CAMERA IP, Hình chữ nhật, cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | chiếc |
| 10 | CAMERA IP, quay quét PTZ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Máy chủ ghi hình 24 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/ MPEG4/H.264 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 13 | Màn hình tivi LCD 43-inch độ phân giải FullHD (1920x1080) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 14 | SWITCH 24 PORT POE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 15 | Bàn điều khiển Camera quay quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Bộ lưu điện ups 1 pha 5kva dùng chung cho điện nhẹ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | LOA âm trần công suất 6W, vỏ nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | chiếc |
| 18 | LOA còi công suất 15W kèm đế dương tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 19 | Bộ mixer tiền khuếch đại+bộ lưu tin nhắn khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nguồn cấp hệ thống 24v dc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ lưu bản tin thông báo kèm tai gắn tủ rack+ nguồn nuôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ hẹn giờ thông báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ định tuyến 10 vùng loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Micro chọn 10 vùng từ xa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu đọc mp3 trên thẻ SD/ USB và Bộ thu sóng FM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ giao tiếp bàn gọi từ xa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bàn phím cho bàn gọi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ âm ly công suất 1000W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AV | HỆ THỐNG PCCC+ TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Quạt ly tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt hút khói, tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| AW | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AX | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AY | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bơm Q= 10m3/h, H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Bơm nước thải, Q = 5m3/h; H=15m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| AZ | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q= 10m3/h, H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm nước thải, Q = 5m3/h; H=15m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị bể tách mỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bể |
| BA | THIẾT BỊ PHỤC VỤ GIẢNG DẠY VÀ SINH HOẠT | |||
| BB | CÁC LỚP HỌC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Cái |
| 2 | Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Cái |
| 3 | Tủ để chăn chiếu bằng sắt (Mỗi lớp 02 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh-cho Nhà trẻ (24-36 tháng tuổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | Cái |
| 6 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo bé (3-4 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | Cái |
| 7 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Nhỡ (4-5 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | Cái |
| 8 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | Cái |
| 9 | Tủ đựng ca cốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 10 | Đệm bông ép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198 | Cái |
| 11 | Bảng đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 12 | Giá đồ chơi học liệu: Giá đồ chơi học liệu 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 13 | Giá đồ chơi học liệu: Giá để tạp chí, sách truyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 14 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc bán hàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 15 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc học tập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 16 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc y tế, giá góc bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 17 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc nội trợ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Bộ |
| 18 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc âm nhạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 20 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc tạo hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 21 | Ca Inox có quai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | Cái |
| 22 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 23 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 24 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 25 | Bàn vi tính cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 26 | Ghế vi tính giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 27 | Giá phơi khăn (2 cái/1 lớp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 29 | Ti vi 55 inch cho các lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 30 | Đầu đĩa DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 31 | Thiết bị chuyển tín hiệu Tivi và máy tính xách tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Cái |
| 32 | Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| BC | PHÒNG THỂ CHẤT+NGHỆ THUẬT (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 2 | Giá để dép ngoài hành lang (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bàn học sinh 2 chỗ cho phòng thể chất và nghệ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | Cái |
| 4 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | Cái |
| 5 | Tủ đựng ca cốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảng đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bàn vi tính cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế vi tính giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng trang phục múa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 11 | Gương ốp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | M2 |
| 12 | Gióng múa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | md |
| BD | BẾP | |||
| 1 | Tủ nấu cơm điện 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Bếp điện công nghiệp lõm liền chảo (Xào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Nồi nấu cháo 71L dùng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Nồi nấu cháo 100L dùng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bếp từ công nghiệp đơn bằng (công suất 8kw-380V). | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Nồi nấu bếp từ 98L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Nồi nấu bếp từ 71L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Nồi nấu bếp từ 50L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Chảo lõm cho bếp từ công nghiệp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ ủ ấm và hấp khăn tiệt trùng tia UV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn để đồ nấu có giá để gia vị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Tum hút mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Md |
| 13 | Ống dẫn khói. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | md |
| 14 | Quạt hút ly tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển quạt hút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Giá để xoong nồi nấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác (Sơ chế thịt, cá) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ sấy bát đĩa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ chạn để xoong nồi nhỏ dùng để chia đến các lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Chậu inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 22 | Bẫy mỡ 3 khoang (lắp vị trí khu sơ chế và khu rửa bát) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| BE | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộc di động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ghế sofa tiếp khách hiệu trưởng, bàn trà tiếp khách, sofa tiếp khách đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| BF | PHÒNG HIỆU PHÓ (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộc di động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc phòng hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó (mỗi phòng 1 tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sofa tiếp khách hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn trà tiếp khách hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| BG | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục Tượng Bác+ Tượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ trưng bày thấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 7 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy chiếu, màn chiếu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| BH | PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 5 | Két sắt chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| BI | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giường y tế Inox: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cân y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bồn rửa tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảng phác đồ cấp cứu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cáng y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bảng theo dõi sức khỏe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 12 | Xe đẩy y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 13 | Móc treo truyền dịch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| BJ | ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN (1 PHÒNG) | |||
| 1 | Tủ cá nhân 18 ô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn tròn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| BK | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 2 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| BL | PHÒNG ĐỌC + THƯ VIỆN GV | |||
| 1 | Giá sách thấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bàn đọc giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | Cái |
| 4 | Giá sách cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 5 | Giá tạp chí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| BM | KHO VÀ KHU PHƠI GIẶT | |||
| 1 | Tủ đựng đồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| BN | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Giường đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ khóa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 6 | Hòm thư góp ý | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| BO | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Sân khấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| BP | PHẦN BẢNG BIỂN | |||
| 1 | Bảng công tác các phòng Hành chính. Tài vụ, văn thư, y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bảng kính các phòng Hiệu trưởng. Hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng công tác chuyên môn cho các phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển tên các lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Bộ |
| 5 | Biển tên các phòng làm việc, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | Bộ |
| BQ | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà chòi cầu trượt liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Các con thú nhún: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bập bênh 4 phía, bập bênh lò xo đôi dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Nhà bật nhún có lưới rào xung quanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nhà cổ tích | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xích đu ghế gấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mâm quay 10 chỗ ngồi (gồm 5 con giống các loại) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| BR | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| BS | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật (tuyến cáp ngầm) | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,261 | m3 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7 | m2 |
| 3 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,23 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + Trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà, thông gió, điện nhẹ, cấp thoát nước, thi công chống mối)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97,9 tỷ đồng (2 x 48,95 = 97,9 tỷ đồng) 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,93 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,86 tỷ đồng (2 x 2,93 = 5,86 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học bao gồm cả thiết bị bếp, nội thất văn phòng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng (2 x 2,6 = 5,2 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,54 tỷ đồng (2 x 3,77 = 7,54 tỷ đồng) 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng (2 x 1,95 = 3,9 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpBản sao chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên), Bản sao chứng thực bằng đại học ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên). Bản sao chứng thực bằng đại học là Kiến trúc sư, kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên)Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),Bản sao chứng thực bằng đại học KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học KS trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư điện tử viễn thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là Kỹ sư cơ khí. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư công nghệ sinh học/lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 13 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (công trình giáo dục cấp III trở lên),- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 14 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Tài liệu làm CBKT lắp đặt thang máy ít nhất một gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bản sao chứng thực bằng đại học là kỹ sư cơ khí, điện hoặc điện - điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 15 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | - Bố trí tối thiểu 70 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Nề, mộc, sắt (hàn), điện, nước, vận hành máy xây dựng; điện nhẹ, cơ khí, bê tông ...- Có tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp/chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.- Bố trí tối thiểu 01 thợ điện (dân dụng) bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Ô tô có cẩu loại ≥3T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 6m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 16 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Đồng hồ đo điện trở | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 22 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 23 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 24 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 25 | Máy bộ đàm 5w | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 26 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 27 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 25T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 28 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 16T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 29 | Máy ép thuỷ lực – lực ép 130T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 30 | Thiết bị ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 31 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi