Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:42:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,015,983,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Hoặc các hợp đồng riêng lẻ nhưng đảm bảo phải có các nội dung công việc như: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.- Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đảm bảo về quy mô tương đương của từng tính chất công việc, số lượng và chủng loại trang thiết bị tương đương ≥ 70% nội dung gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc, kiểm tra, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trắc địa, địa chính hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác trắc đạc;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Khoa học môi trường hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác xử lý nước thải;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng đối với từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 1,0 T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn (cối trộn) vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít, có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Hệ thống cột chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ hoặc thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cân cốt laser 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan của tài liệu gốc hoặc bản sao có chứng thực): - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) và không nợ đọng thuế; - Cung cấp catalogue của các thiết bị chính gồm: Máy bơm chữa cháy bằng điện; máy bơm bù áp, bình chữa cháy; Hệ thống Camera và các phụ kiện; Thang máy; các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư – Bệnh viện Phục hồi Chức năng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 35 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3835132 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | A.I. XÂY DỰNG MỞ RỘNG KHỐI ĐIỀU TRỊ | |||
| C | I.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,713 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,805 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,195 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,981 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,644 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,579 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,748 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,662 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,699 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,096 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,995 | m2 |
| 22 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa, kè đá bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,186 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,722 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,256 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,562 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100 m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,185 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,784 | m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | I.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,544 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,079 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,481 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,603 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,572 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,829 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,894 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,834 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,522 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,614 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,686 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,533 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,488 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,348 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100 m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238,547 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,404 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,218 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,422 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,387 | m3 |
| 30 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,05 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | tấn |
| E | I.3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | D1CT#1 – Cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài (cánh đeo cánh); Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,945 | m2 |
| 2 | D1CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | m2 |
| 3 | D2CT#1 – Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,237 | m2 |
| 4 | D2CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,972 | m2 |
| 5 | D3CT#1 – Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,557 | m2 |
| 6 | D3CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | m2 |
| 7 | D4CT – Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,298 | m2 |
| 8 | S1CT#1 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,126 | m2 |
| 9 | S1CT#2 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,126 | m2 |
| 10 | S2CT – 01 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + 02 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,954 | m2 |
| 11 | S3M – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,551 | m2 |
| 12 | S3M1 – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,871 | m2 |
| 13 | S4CT – Cửa sổ mở hất 1 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,703 | m2 |
| 14 | S5M – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m2 |
| 15 | S1MCT#1 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m2 |
| 16 | S1MCT#2 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m2 |
| 17 | VK1M#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | 13,695 | m2 | |
| 18 | VK1M#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | m2 |
| 19 | VK1M#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m2 |
| 20 | VK1M#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m2 |
| 21 | VK2M#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 22 | VK2M#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | m2 |
| 23 | VK2M#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m2 |
| 24 | VK2M#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m2 |
| 25 | Cửa thép chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| F | I.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.454,098 | m2 |
| 2 | Ốp gạch cạnh cửa tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 208,9 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,187 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.792,072 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.852,003 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 326,289 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,95 | m2 |
| 8 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.625,8 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,321 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.045,697 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.792,072 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.852,003 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 237,03 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.181,906 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.029,102 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.033,909 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,321 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.887,492 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,534 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,412 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 0.8cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 24 | CỬA PANO NHÔM | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,321 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,321 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 565,65 | m |
| 28 | Đắp vữa chi tiết trang trí mặt đứng XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m |
| 29 | SXLD ô kính chì phòng Xquang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cửa chuyển bệnh nhân phòng X-Quang 1700x2250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cửa thông phòng điều khiển với phòng X-Quang 1200x2250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tấm chì chống phóng xạ tường phòng X-Quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,73 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm chì trần phòng X-Quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,545 | m2 |
| 34 | Hoàn thiện trần vách phòng X-Quang tấm panel dày 50mm. Hai mặt tole sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,275 | m2 |
| 35 | Lớp vữa tự san phẳng dày 3-4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 36 | Sàn Vinyl Kháng khuẩn, chống nấm mốc, độ mài mòn cao. Lắp đặt vén chân tường cao 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,92 | m2 |
| 37 | SXLD nẹp khe lún tường KN150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9 | md |
| 38 | SXLD nẹp khe lún sàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | md |
| G | I.5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,584 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,584 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,854 | 100 m2 |
| 6 | Làm máng xối INOX dày 1mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100 m2 |
| H | I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 120mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.886 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.801 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.080 | m |
| 20 | Lắp đặt MCCB 250A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 75A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 60A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 40A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 32A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 25A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 845 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.627 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 400x300x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường 18000BTU | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường 24000BTU | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| I | I.7. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,155 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4.6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-40-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 51 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 54 | Racco Inox mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,435 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,647 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 75 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| J | I.8. BỂ TỰ HOẠI (03 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,639 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100 m2 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,064 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,71 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100 m3 |
| K | I.9. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | 100 m2 |
| L | A.II. CẢI TẠO KHỐI PHÒNG KHÁM, NỘI TRÚ | |||
| M | II.1. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 678,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 808,351 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,344 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,198 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,715 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,163 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,969 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,565 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,565 | m3 |
| N | II.2. GIA CỐ MÓNG - CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 3 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu bê tông (chiều dày lớp vữa phun 2cm) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,423 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 100 kg |
| O | II.3. CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,58 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,313 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,267 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.639,253 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.222,728 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600X100 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.545,692 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.591,192 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,277 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 636,477 | m2 |
| 12 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.545,692 | m2 |
| 13 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.591,192 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,445 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa đá mài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,652 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,98 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,681 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,681 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| P | II.4. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,59 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,933 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,616 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,616 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,679 | 100 m2 |
| 9 | Làm máng xối INOX dày 1mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 100 m2 |
| Q | II.5. PHẦN CỬA | |||
| 1 | D1CT#1 – Cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài (cánh đeo cánh); Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,945 | m2 |
| 2 | D1CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | m2 |
| 3 | D2CT#1 – Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128,361 | m2 |
| 4 | D2CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,456 | m2 |
| 5 | D3CT#1 –Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,389 | m2 |
| 6 | D3CT#2 –Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m2 |
| 7 | D4CT –Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,553 | m2 |
| 8 | S1CT#1 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,683 | m2 |
| 9 | S1CT#2 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,683 | m2 |
| 10 | S2CT – 01 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + 02 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,897 | m2 |
| 11 | S4CT – Cửa sổ mở hất 1 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,658 | m2 |
| 12 | S1MCT#1 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m2 |
| 13 | S1MCT#2 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m2 |
| 14 | VK3CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m2 |
| 15 | VK3CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m2 |
| 16 | VK4CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,274 | m2 |
| 17 | VK4CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m2 |
| 18 | VK4CT#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,371 | m2 |
| 19 | VK4CT#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | m2 |
| 20 | VK5CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,411 | m2 |
| 21 | VK5CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m2 |
| 22 | VK5CT#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,556 | m2 |
| 23 | VK5CT#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,185 | m2 |
| 24 | VK6CT – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm. | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,934 | m2 |
| R | II.6. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Racco inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| S | II.7. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,426 | 100 m2 |
| T | A.III. CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KHOA DƯỢC | |||
| U | III.1. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 396,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,433 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,063 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,376 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,439 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,439 | m3 |
| V | III.2. CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.933,043 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139,862 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 773,217 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 455,945 | m2 |
| 5 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.933,043 | m2 |
| 6 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139,862 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 147,665 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,712 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,297 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,297 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| W | III.3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,59 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,429 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,429 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,713 | 100 m2 |
| 9 | Làm máng xối INOX dày 1mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100 m2 |
| X | III.4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Racco Inox mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng năng lượng mặt trời 200l | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Y | III.5. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,076 | 100 m2 |
| Z | A.IV. HÀNH LANG NỐI | |||
| AA | IV.1. HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,539 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,649 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,926 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,608 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,926 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,608 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,534 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | 100 m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| AB | IV.2. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AC | A.V. HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ | |||
| AD | V.1. HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp RTU CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp RG11 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp RG6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | sợi |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp IDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Router | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ rack 4U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tổng đài DT nội bộ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Bộ chia tín hiệu 8 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bộ chia tín hiệu 4-6 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bộ rẽ nhánh 2 đường Bộ chia tín hiệu 8 lines | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tủ phân phối MDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | A.VI. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| AF | VI.1. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100 m2 |
| AG | A.VII. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| AH | VII.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm Xm Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65 mm dày 3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crepin 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Crepin 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 22mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Bơm điện Q=54m3/h, H= 45mH20-20HP + kiểm định PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 29 | Bơm bù áp Q=3,6 m3/h, H= 55mH20-5HP + kiểm định PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 30 | Đai đỡ cùm treo phi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,246 | m2 |
| 32 | Bu lông M16 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 35 | Lăng phun A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lăng phun B | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 MT3 + KĐ PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy bột MFZ4 + KĐ PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Kệ đựng bình chữa cháy | 27 | cái | |
| AI | VII.2. BÁO CHÁY+ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 5 đèn |
| AJ | VII.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét, Rbv=85m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần thoát sét M50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Ốc siết cọc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Đế+Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ kiểm tra điện trở | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | A.VIII. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| AL | VIII.1. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100 m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100 m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 1000 viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AM | A.IX. CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SAN GẠT | |||
| AN | IX.1. CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,494 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng - hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 866,708 | m2 |
| 4 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 866,708 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,26 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,292 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,06 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,06 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,06 | m2 |
| 27 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,248 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AO | IX.2. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100 m2 |
| 2 | Di dời và trồng lại cây xanh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| AP | IX.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn a1500x1500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,39 | 100 m |
| AQ | IX.4. KÈ ĐÁ - RAM DỐC - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng kè đá, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,284 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,738 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,646 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,464 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng kè đuờng kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100 m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 12 | Ốp gạch gốm bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,173 | m2 |
| AR | IX.5. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,437 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,154 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,395 | 100 m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,37 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,622 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| AS | IX.6. SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AT | A.X. THÁO DỠ KHỐI NHÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| AU | X.1. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,528 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,915 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,526 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,441 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,441 | m3 |
| AV | A.XI. NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AW | XI.1. BỂ ĐIỀU HÒA LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,528 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1689 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5095 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,574 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,574 | m3 |
| AX | XI.2. BỆ ĐẶT BỒN THÉP NGĂN HIẾU KHÍ VÀ NGĂN LẮNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3453 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| AY | XI.3. MÁI CHE VÀ LAN CAN BỒN THÉP LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5084 | m2 |
| AZ | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BA | B.I. THANG MÁY TẢI BỆNH | |||
| 1 | Thang máy tải bệnh 4 điểm dừng | - Tải trọng: 1350 kg; - Chủng loại: Có phòng máy; - Máy kéo FUJI TECH KOREA hoặc tương đương; - Tủ điện FUJI TECH KOREA hoặc tương đương; Biến tần VVVF + Vi xử lý Micro Processor hoặc tương đương; - Hố thang: (2100 x 2800) mm hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm; - Cửa mở lùa: (1100 x 2100) mm hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm; - Cabin (1200 x 2300 x 2400) mm (D x R x C) hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm; - Vách cabin, của tầng INOX sọc nhuyễn dày 1,2 mm (Inox Hyundai Korea) hoặc tương đương; - Tốc độ: 60 m/ phút; - Số điểm dừng: 04. | 1 | cái |
| BB | B.II. MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 150kva | - Model tổ máy: HC165B hoặc tương đương; - Động cơ: CUMMINS 6BTAA5.9-G12 hoặc tương đương; - Đầu phát: BURG BU-120-4 hoặc tương đương; - Bảng điều khiển: DEEPSEA DSE 6120 hoặc tương đương; - Tình trạng: Mới 100%, sản xuất năm 2021. | 1 | cái |
| BC | B.III. THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA – ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Camera | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Camera IP 2.0MP; - Cảm biến: 1/2.8" Sony Starvis 2.0Mp; - Chẩn nén hình ảnh: H.265+ /H.265 /H.264+ /H.264 /MJPEG; - Độ phân giải: 1080p (1~25/30fps) / 960p (1~25/30fps) / 720p (1~25/30fps). - Chuyên chông ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC. - Ống kính: 3.6mm, góc nhìn: 870 / 6mm, góc nhìn: 540. - Tầm xa hồng ngoại: 50m. - Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB. - Cổng Audio: 1in/1out, Cổng Alarm: 2in/2out. - Chuẩn chống bụi và nước IP67. - Hỗ trợ chức năng thông minh IVS. - Nguồn 12vDC / PoE, Hỗ trợ cổng 12vDC Output 165mA để cấp nguồn cho các thiết bị ngoại vi (còi, mic, loa, cảm biến, …) - Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. | 3 | Cái |
| 2 | Camera | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Camera IP Full Color 2.0MP;- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7’’ 2 Megapixel Sony Starvis;- Chẩn nén hình ảnh: H.265+; H.265, H.264+; H.264; MJPEG;- Độ phân giải: 1080p (1920 x 1080) @ 25/30 fps.- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiều 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu - Chuyên chống ngược sáng DWDR.- Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 91 độ.- Tầm xa đèn LED lên đến 15m.- Phát hiện bất thường: Phát hiện chuyển động, giả mạo video, ngắt kết nội mạng, Xung đột IP, truy cập bật hợp pháp.- Chuẩn chống bụi và nước IP67, vỏ kim loại + nhựa.- Nguồn: 12vDC/PoE.- Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ +600C.- Số đèn LED: 1 (Warm light).- Độ nhạy sáng 0.005 [email protected] Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. | 29 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Đầu ghi hình NVR 128 kênh.- Cổng vào: 128 kênh IP độ phân giải lên đến 12Mp, băng thông tối đa 384Mbps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265 /H264 /MJPEG.- Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840 x 2160).- Đa hiển thị: Màn hình 1:1/4/8/9/16/25/36, Màn hình 2: 1/4/8/9/16.- Xem lại: 64 Mbps chế độ thường hoặc 128 Mbps ở RAID 5.- Hỗ trợ: Chuẩn Onvif 2.4, Cloud, QR Code, RJ45, âm thanh hai chiều, 2 RJ-45 Ports (10/100/1000Mbps).- Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 64TB, 1 eSATA, 2 USB 2.0, 2 USB 3.0.- Hỗ trợ 16 alarm in /8 alarm out.- Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10.- Hỗ trợ 128 users truy cập cùng lúc,- Hỗ trợ kết nối với camera của hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek, … | 1 | cái |
| 4 | Video Wall | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bộ video wall sử dụng cho mục đích đơn giản hộ trợ 4 màn hình.- Hỗ trợ xuất hình 4K 4CH @4K/ 16CH @1080P/ 36CH@720p/ 64CH@D1/ [email protected] Hỗ trợ chia khung hình 1 /4 /6 /8 /9 /16 /25 /36.- Hỗ trợ 4 cổng HDMI.- DC 12V, 4A. | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng gắn trong | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Ổ cứng Seagate SkyHawk 8TB 7200rpm SATA 3.5’’ ST8000VX004 | 2 | cái |
| 6 | Tivi Samsung | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Loại tivi: Smart Tivi.- Kích thước màn hình: 43 inch.- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160 px).- Kết nối:+ Bluetooth: Có;+ Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN.- Cổng AV: Cổng Composite.- Cổng HDMI: 3 cổng.- Cổng USB: 1 cổng.- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB –T2C.- Smart Tivi / Internet Tivi.- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS.- Các ứng dụng sẳn có: YouTube, Netflix, Web Browser.- Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển thông minh One Remote.- Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings.- Kết nỗi không dây với điện thoại, máy tính bảng.- Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapView- Kết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phím.- Tương tác thông minh: Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh – Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube.- Công nghệ hình ảnh, âm thanh:+ Công nghệ hình ảnh: UHD Dimming, PurColor, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator + Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound control, Q - Symphony.- Tổng công suất loa: 20W. | 1 | cái |
| 7 | Switch | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Layer 2 Smart Managed Switch 48 Cổng 10/100/1000BASE-T.- 48 cổng 10/100/1000 BASE-T.- 4 cổng SFP + 10Gbps BASE-X.- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps, 132 Mpps.- MAC: 16K, VLAN: 4094.- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection.- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation.- Kích thước: (440 x 207.5 x 43.6) mm.- Nhiệt độ hoạt động: 0°C-50°C.- Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud.- Tích hợp: Web management.- Nguồn: AC 100-240V, 50/60Hz.- Hỗ trợ: IEEE802. l Q VLAN, bảo mật giữa các nhóm thiết bị | 3 | cái |
| 8 | Modem | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Tốc độ lên đến 1267Mbps.- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4 GHz và 5 GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave 1/ Wave 2, MU-MIMO.- Hỗ trợ tối đa 110 người dùng |8 SSID.- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+.- 1 cổng 10/100M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE).- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE.- Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A.- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng.- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ.- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.- Thiết bị đã bao gồm chân đề găn tường (Mount-kit) | 6 | cái |
| 9 | Converter | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 10/100/1000Mbps Fast Ethernet.- Khoảng cách truyền cáp quang: 20 Km.- Sử dụng 2 sợi quang để truyền tín hiệu.- Kết nối cổng mạng: 1 cổng RJ45 (10/100 Mbps).- Cổng quang kết nối: SC (Dual fiber).- Bước sóng quang: 1310 mm.- Loại tín hiệu: Single-Mode (Đơn mode).- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps.- Chuẩn giao tiếp: 10Base-TX, 100Base-TX, IEEE802.3u, IEEE802.3z, 1000Base-TX, 1000Base-FX.- Hỗ trợ tự động kết nối MDI/MDI-X, tự động tương thích 10M/100/1000M.- Hỗ trợ truyền dẫn không đồng bộ Full/Half duplex, điểm tới điểm.- Sử dụng nguồn 5V DC. | 2 | cái |
| 10 | Switch | ặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Switch PoE 16 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink lG + 2 cổng quang).- 16 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port).- Đường truyền hiệu dụng cho cổng PoE: ≤ 100m cáp cat 5 hay Cat 6 (10/100Mbps). Chế độ mở rộng đường truyền lên đến 250m cho cáp cat 6 (10Mbps) / cổng SFP: 0~100km.- Công suất PoE lên đến 15.4W cho mỗi cổng PoE.- Tổng công suất PoE tối đa 190W cho tất cả các cổng PoE.- Hỗ trợ 2 cổng Hi-PoE 60W cho camera Speeddome (màu cam).- Hỗ trợ chuẩn PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE.- Nguồn: AC 100-240V 50/60Hz.- Chống sét: 4KV.- Hỗ trợ giao diện web để quản lý | 3 | cái |
| 11 | Router Microtik | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Ethernet: 12 x 10/100/1000 Ethernet ports.- SFP DDMI: Yes.- SFP ports: 4.- Architecture: TILE.- CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b.- CPU core count: 36.- CPU nominal frequency: 1.2 GHz- CPU temperature monitor: Yes.- Current monitor: Yes.- Size of RAM: 16 GB- Storage size: 1 GB.- Storage type: NAND.- Operating System: RouterOS v6 (64bit).- PCB temperature monitor: Yes.- Number of USB ports: 1.- Serial port: RS232.- Voltage Monitor: Yes.- Power jack: 1.- USB slot type: microUSB type AB.- Memory cards: 1 micro SD.- Max Power consumption: 60W.- Tested ambient temperature: -20°C - +60°C.- Dimensions: (355 x 145 x 44) mm. | 1 | cái |
| 12 | Server | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Intel Xeon Silver 4208 8C 2.10 GHz.- 2 x 16GB (l x 16GB) 2Rx8 DDR4-2933 R ECC.- DVD-RW supermulti ultraslim SATA.- 2x SSD SATA 6G 240GB Read-Int. 2.5' H-P EP.- 3x SAS 12G 2.4TB 10K 512e HOT PL 2.5' EP.- PRAID EP580i Raid controller with 8GB cache.- 4port lGb Ethernet.- 2x Power supply 800W platinum hp.- Intel Xeon Silver 4208 8C 2.10 GHz.- Independent Mode Installation.- 16GB (lxl6GB) 2Rx8 DDR4-2933 R ECC.- DVD-RW supermulti ultraslim SATA.- SSD SATA 6G 240GB Read-Int. 2.5' H-P EP.- HD SAS 12G 2.4TB 10K 512e HOT PL 2.5' EP.- PRAID EP580i LP.- FBU option for PRAID EP5xx.- PLAN EM 4x 1 Gb T OCP interface.- Rack Mount Kit F 1 CMA QRL LV.- Mounting of RMK in symmetrical racks.- region kit APAC/EMEA/India.- eLCM Activation License.- iRMC advanced pack.- ServerView Suite DVDs.- Modular PSU 800W platinum hp.- Cable powercord rack, 4m, black | 1 | Bộ |
| 13 | Tổng đài | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Khung chính tổng đài: Tích hợp sẳn:+ 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 sport Digital.+ 2 kênh Disa, voicemail cơ bản (2h ghi âm lời chào, tin nhắn).+ Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến.+ Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.- Khung phụ tổng đài:+ Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.+ Tích hợp sẵn 16 máy nhành analog có hỗ trợ hiển thị số gọi đến.+ Có sẵn port kết nối khung chính.- Card nối khung chính phụ: 01- Card mở rộng 06 trung kế thường có hỗ trợ hiển thị số gọi đến : 01.- Card 16 máy nhánh analog: 01.- Thiết bị đầu cuối:- Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 3 dòng, cổng data port kết nỗi với một máy SL.- Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lượng headset và âm lượng Speakerphone.- Kết nỗi với TDA, TDE.- Bộ lưu trữ điện: 01+ Dùng cho tổng đài 2 khung (cần 1 acquy).- Acquy dự phòng khi mất điện: 01+ Bình Acquy lưu trữ từ 6-7 giờ dành cho tổng đài.+ Loại 65 Ah -12v. Thời gian sử dụng tùy thuộc vào lưu lượng thoại của tổng đài. | 1 | Bộ |
| BD | B.IV. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| BE | IV.1. CÔNG TÁC VỆ SINH TOÀN BỘ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng cho việc cải tạo (có tính chất độc hại) | - Dọn đẹp, vệ sinh toàn bộ hệ thống. - Tháo dỡ thiết bị, máy móc. - Hút nước, nạo vét bùn. vệ sinh sạch và thanh trùng bằng hóa chất các bể ngầm bê tông, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công cải tạo, nâng cấp. | 1 | Hệ |
| BF | IV.2. BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt mới đĩa phân phối khí | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Hãng sản xuất: Jaepeer. - Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ. - Đường kính đĩa: D270. - Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053. - Màu sắc: Đen. | 4 | Cái |
| 2 | Đường ống công nghệ | - Đường ống và phụ kiện đấu nối máy bơm.- Đường ống và phụ kiện đấu nối đĩa khí.- Vật liệu: Đường ống bằng PVC. Phụ kiện bằng PVC, đồng, inox. | 1 | Hệ |
| BG | IV.3. THIẾT BỊ XỬ LÝ HIẾU KHÍ VÀ BỂ LẮNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công mới thiết bị xử lý sinh học hiếu khí và bể lắng | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m (được chia thành 2 ngăn). Trong đó: + Ngăn hiếu khí tăng cường: (1.7 x 2.5 x 3.0) m. + Ngăn còn lại làm ngăn lắng: (2.5 x 2.5 x 3.0) m - Chất liệu: Thép CT3. - Độ dày: 5mm - Chống gỉ: Sơn Epoxy chồng gỉ chuyên dụng. - Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo. Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m (được chia thành 2 ngăn). Trong đó: + Ngăn hiếu khí tăng cường: (1.7 x 2.5 x 3.0) m. + Ngăn còn lại làm ngăn lắng: (2.5 x 2.5 x 3.0) m - Chất liệu: Thép CT3. - Độ dày: 5mm - Chống gỉ: Sơn Epoxy chồng gỉ chuyên dụng. - Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo. | 1 | Cái |
| 2 | Thanh trượt định vị bơm chìm | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Vật liệu: Thanh trượt và phụ kiện đi kèm bằng inox không gỉ.- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo.Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Vật liệu: Thanh trượt và phụ kiện đi kèm bằng inox không gỉ.- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mới đĩa phân phối khí | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Hãng sản xuất: Jaeger.- Lưu lượng thiết kế: (2-6) m3/giờ.- Đường kính đĩa: D270.- Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053.- Màu sắc: đen. | 6 | Cái |
| 4 | Đường ống công nghệ và van điều khiển các loại, … | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Đường ống công nghệ:+ Đường ống và phụ kiện đầu nối máy bơm.+ Đường ống và phụ kiện đấu nối đĩa khí- Vật liệu: Đường ống bằng PVC. Phụ kiện bằng PVC, đồng, inox.- Van điều khiển các loại:+ Chất liệu: uPVC, Đồng thau.+ Chức năng điều tiết lưu lượng để hệ thống chạy ổn định. | 1 | Hệ |
| BH | IV.4. CẢI TẠO THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HIẾU KHÍ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Thiết bị xử lý sinh học hiếu khí hiện hữu | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m, gồm có 03 ngăn. - Tháo đỡ ngăn lắng để mở rộng ngăn hiếu khí. - Đánh nhám, tẩy sạch lớp sơn cũ và gỉ sét. - Hàn vá khắc phục rò rỉ. - Sơn chống gỉ bằng sơn Epoxy chuyên dụng. | 1 | Bộ |
| 2 | Nuôi cây hệ vi sinh vật xử lý hiểu khí làm mới | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Tạo môi trường dinh dưỡng (carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose, enzyme) thích nghi cho hệ vi sinh vật phát triển.- Nuôi cấy các chủng vi sinh vật hiếu khí (Vi khuẩn lactic, Bacillus sp, Xạ khuẩn, các loại Enzyme Amylase, Protease, Lipase) bằng các men và chế phẩm vi sinh phủ hợp. | 1 | Hệ |
| BI | IV.5. NGĂN LẮNG LAMEN | |||
| 1 | Thay mới Tấm lắng | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Kiểu: Tấm gợn sóng. - Chất liệu: Nhựa cốt sợi thủy tinh. | 2 | M3 |
| BJ | IV.6. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bổ sung, cải tạo kiểm tra tủ điền khiển trung tâm | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Kích thước: (800 x 1000 x 300) mm. - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. - Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cỗ ở mức thấp nhất. - Các thiết bị - linh kiện bổ sung gồm: Timer đảo, bộ khởi động từ, relay nhiệt và các liên kiện khác. - Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay. - Xuất xứ: Cơ sở tự thiết kế lắp ráp với các linh kiện có nguồn gốc từ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc,... | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống.- Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.- Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam.- Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| BK | IV.7. BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm nhúng chìm tuần hoàn bùn hoạt tính về bể thiếu khí | Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau: - Model: EF-05T. - Hãng sản xuất: Evergush. - Công suất: 1/2Hp. - Điện áp: 3phase/380V/50Hz. - Phụ kiện đi kèm: cáp/xích kéo bơm. | 1 | Cái |
| BL | IV.8. NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ | |
| 2 | Chi phí hóa chất, vận hành thử nghiệm đến khi hệ thống hoạt động ổn định | 1 | Hệ | |
| 3 | Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ | |
| 4 | Dự trữ nguồn dinh dưỡng bổ sung định kỳ: thành phần hữu cơ vi sinh, rỉ mật, chế phẩm vi sinh | 1 | Hệ | |
| 5 | Chi phí phân tích mẫu nước thải đầu ra sau xử lý. | 1 | Lần | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Hoặc các hợp đồng riêng lẻ nhưng đảm bảo phải có các nội dung công việc như: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.- Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đảm bảo về quy mô tương đương của từng tính chất công việc, số lượng và chủng loại trang thiết bị tương đương ≥ 70% nội dung gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc, kiểm tra, định vị công trình | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trắc địa, địa chính hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác trắc đạc;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Khoa học môi trường hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác xử lý nước thải;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 11 | Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng đối với từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 3 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông | Công suất ≥ 60m3/h | 1 |
| 7 | Tời điện | Sức kéo ≥ 1,0 T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 13 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 14 | Máy trộn (cối trộn) vữa | Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít, có hóa đơn GTGT | 2 |
| 15 | Hệ thống giàn dáo | Bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 500 |
| 16 | Hệ thống cột chống | Bằng gỗ hoặc thép | 300 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 18 | Máy cân cốt laser 3 chiều | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 19 | Máy vận thăng nâng hàng | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi