Gói thầu: Gói thầu nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin gửi, nhận tài liệu, điều hành cuộc họp của cấp ủy tỉnh đến các huyện ủy, thành ủy và đảng ủy trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin gửi, nhận tài liệu, điều hành cuộc họp của cấp ủy tỉnh đến các huyện ủy, thành ủy và đảng ủy trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 11:18:00 đến ngày 2020-06-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Liệt kê danh sách tài liệu đến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Liệt kê danh sách tài liệu đã gửi | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Liệt kê danh sách tài liệu đã đánh dấu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Liệt kê danh sách tài liệu lưu tạm | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Liệt kê danh sách tài liệu cá nhân | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Liệt kê danh sách tài liệu đã xóa | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Liệt kê danh sách tài liệu theo phân loại | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Liệt kê danh sách tài liệu theo đơn vị | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Liệt kê danh sách tài liệu theo nhóm chức năng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tạo hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tải và đính kèm file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Gửi tài liệu đến người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Gửi tài liệu đến nhóm người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Gửi tài liệu đến các đơn vị khác | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gửi tin nhắn khi gửi tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Xem chi tiết hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Xem nội dung tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cập nhật hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tìm kiếm hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tìm kiếm tài liệu trong hồ sơ | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Làm mới danh sách tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đánh dấu một hay nhiều tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đếm và hiển thị số tài liệu mới chưa xem | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lưu thành tài liệu cá nhân | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lưu nháp tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tra cứu nhanh danh sách người nhận | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xoá một hay nhiều hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khôi phục hồ sơ tài liệu đã xóa | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chuyển tiếp hồ sơ tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gửi tin nhắn khi chuyển tiếp tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Liệt kê danh sách file của tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Xem file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tải file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Xoá file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sắp xếp thứ tự file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Xem lịch sử truy cập tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tìm kiếm lịch sử truy cập tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Liệt kê danh mục phân loại tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết lập danh mục phân loại tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cập nhật phân loại tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hủy phân loại tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thay đổi thứ tự phân loại tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tra cứu thông tin người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tra cứu nhóm người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Liệt kê danh sách tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tạo mới tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lọc và tìm kiếm tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thiết lập thời hạn xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết lập các đại biểu tham gia ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gửi tài liệu xin ý kiến đến đại biểu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cập nhật tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Xóa và phục hồi tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Xem chi tiết tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Thực hiện cho ý kiến trực tiếp vào tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lưu nháp các ý kiến tham gia vào tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Gửi lại ý kiến tham gia kèm tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tiếp nhận các tài liệu xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Liệt kê các tài liệu xin ý kiến đúng hạn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Liệt kê các tài liệu xin ý kiến quá hạn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tổng hợp kết quả xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Xem chi tiết các ý kiến góp ý | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | In và kết xuất kết quả xin ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | In và kết xuất các ý kiến tham gia | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Liệt kê danh sách cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Khởi tạo các thông tin cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mời đại biểu tham gia cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Gửi tin nhắn mời họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hủy mời đại biểu tham gia cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Gửi tin nhắn hủy họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cập nhật thông tin cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tìm kiếm thông tin cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Hủy thông tin cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Xem danh sách đại biểu theo cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Xem chi tiết đại biểu tham dự | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tạo nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sắp xếp nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cập nhật nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cập nhật trạng thái nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Thiết lập thành phần họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Sao chép thành phần họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Điểm danh khi tham dự | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Hủy điểm danh khi tham dự | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Nhắn tin theo nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Xem danh sách đại biểu có mặt | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Xem danh sách đại biểu vắng mặt | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Liệt kê danh sách tài liệu cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Gắn kèm tài liệu vào cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Gửi tin nhắn khi thêm tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Xem chi tiết tài liệu cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cập nhật tài liệu cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chuyển tài liệu vào phân hệ gửi nhận tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Hủy tài liệu cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Thêm file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sắp xếp thứ tự file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đếm và hiển thị tài liệu mới | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cập nhật file tài liệu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ủy quyền tham dự họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tổng hợp đại biểu tham dự nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Thiết lập danh mục phân loại cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cập nhật danh mục phân loại cuộc họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thiết lập thông tin phiên họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Cập nhật thông tin phiên họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thiết lập thông tin phiên làm việc | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cập nhật thông tin phiên làm việc | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Đăng ký phát biểu ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Hủy đăng ký phát biểu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Duyệt và sắp xếp phát biểu ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Điều hành phát biểu ý kiến | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Biểu quyết theo nội dung | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Khóa và chốt danh sách biểu quyết | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Thống kê kết quả biểu quyết | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Xem danh sách kết quả biểu quyết | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Danh mục địa điểm họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Cập nhật danh mục địa điểm họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Trình chiếu nội dung họp | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Trình chiếu thông tin điểm danh | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Trình chiếu thông tin phát biểu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Trình chiếu thông tin biểu quyết | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Trình chiếu thông tin chất vấn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Đăng nhập hệ thống | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Thay đổi thông tin cá nhân | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Lấy lại mật khẩu qua tin nhắn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tạo lập thông tin người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Liệt kê danh sách người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Cập nhật thông tin người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Kích hoạt tài khoản | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Thiết lập lại mật khẩu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Phân quyền người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thiết lập nhóm người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Thiết lập người dùng vào nhóm | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Xem chi tiết người dùng trong nhóm | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Cập nhật thông tin nhóm người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tìm kiếm nhóm người dùng | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Xem lịch sử tin nhắn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Tìm kiếm lịch sử tin nhắn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Thiết lập cấu hình tin nhắn | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Thiết lập cấu hình thời gian | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Thiết lập cấu hình trình chiếu | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Thiết lập cấu hình hạn chế truy cập | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Kết nối liên thông với phần mềm của HĐND tỉnh và UBND Tỉnh | 1 | Module | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi