Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201931-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Dệt May
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May
Số hiệu KHLCNT 20211111943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:03:00 đến ngày 2021-12-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,740,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,407,930 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm lẻ bảy nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.222379E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Công trình xây dựngdân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scanđã được chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường, quảnlý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởngcông trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dândụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ,CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thuhoặc quyết định phân công có xác nhận của chủđầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèmtheo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp vớinhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bênngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết củaĐơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện góithầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ tráchxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảmnhận một hạng mục công trình)- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầuít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Tài liệuchứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèmtheo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyếtđịnh phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợpđồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhàthầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thìNhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vịchủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếuđược đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giáo an toàn
- Đặc điểm thiết bị Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc xăng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Dệt May
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May
Sửa chữa cải tạo nhà làm việc cấp 4 Bệnh viện Dệt May - Trung tâm y tế Dệt May
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ DỆT MAY Địa chỉ: Ngõ 454 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Dệt May , địa chỉ: Ngõ 454 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ DỆT MAY Địa chỉ: Ngõ 454 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.407.930   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ DỆT MAY Địa chỉ: Ngõ 454 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế Dệt May, Ngõ 454 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8626298 Fax: 02438626645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà bảo vệ, phòng điện, phòng tiêm
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,95tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V172,8
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V35,74
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,08
6Róc vừa tườngMô tả kỹ thuật theo chương V313,85
7Nhân công xúc trạc lên xe (1.5 công/chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chuyến
8Vận chuyển trạc đổ đi nơi khác ( xe 8 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chuyến
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8
10Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (15KM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³/km
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,25tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m²
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m³
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,98
26Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,11
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,11
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,98
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V189,98
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² (mã gạch tại bảng TH vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,13
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V371,98
36Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TÔN XỐP)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m²
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9tấn
39Máng nước thay mới bằng máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40,83md
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V467,09
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V332,39
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Cung cấp và lắp đặt dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
55Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V32.184m2
56Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
57Cung cấp và lắp đặt xong sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
58Cung cấp và lắp đặt lan can sắt hộp d20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33md
B Sửa chữa nhà vệ sinh chung, nhà kho
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,4
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V48,07
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,65
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64
6Nhân công xúc trạc lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V11chuyến
7Vận chuyển trạc đổ đi nơi khác ( xe 8 (8m3/chuyến, hệ số 1,2 tơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V11chuyến
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,06
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (15KM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m³/km
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,15tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m²
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,99
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m³
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97
24Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,3
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m²Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m²Mô tả kỹ thuật theo chương V192,45
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,82
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,09
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,09
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V77
35Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TÔN XỐP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m²
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
38Máng nước thay mới bằng máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32md
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V328,1
40Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V197
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
80Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Bộ chia ngả 4 đường d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Nắp box chia ngả 4 d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Hộp vuông 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Ruột gà luồn ống thả bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
86Mang sông 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Cung cấp và lắp đặt tép nước Sơn Hà 2000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Hút bể phốt cũMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
89Sửa lại bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hm
90Cung cấp và lắp đặt tiểu nam Viglace T9Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Cung cấp và lắp đặt để cốc viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt chậu rửa có chânMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Cung cấp và lắp đặt xi phông inox chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Cung cấp và lắp đặt nút nhấn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Cung cấp và lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cung cấp và lắp đặt dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
104Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,71m2
105Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
106Cung cấp và lắp đặt xong sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.222379E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Công trình xây dựngdân dụng- Tài liệu chứng minh: bản scanđã được chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường, quảnlý chung 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởngcông trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dândụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ,CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thuhoặc quyết định phân công có xác nhận của chủđầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèmtheo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp vớinhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bênngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết củaĐơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện góithầu nếu được đề nghị trúng thầu).53
2 Kỹ thuật phụ tráchxây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảmnhận một hạng mục công trình)- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầuít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Tài liệuchứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèmtheo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyếtđịnh phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợpđồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhàthầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thìNhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vịchủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếuđược đề nghị trúng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 150 lít1
2 Giáo an toàn Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo1
3 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
6 Máy hàn điện ≥ 3 kW1
7 Máy đầm dùi Máy chạy điện hoặc xăng1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->