Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178635-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211165514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:48:00 đến ngày 2021-12-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp - Đã được học qua lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo)- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt đường dây, trạm biến áp
Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ĐTXDCB của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế, dự toán phần trạm biến áp: Công ty TNHH MTV Hà Như, địa chỉ: Phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị thẩm tra/thẩm định hồ sơ thiết kế + dự toán: Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thăng Long; Địa chỉ: Phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Định giá và Đầu tư xây dựng Quảng Ninh – đ/c Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này. - Chứng chỉ chất lượng của vật tư, thiết bị (bản chụp được chứng thực/công chứng) đối với các loại: Máy biến áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, cầu chì, chống sét, cột NPC, xà thép và dây cáp điện.. - Các tài liệu khác nếu cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22KV
1Đào móng cột, đất cấp II (30% khối lượng đào)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT60,3m3
2Đào móng cột, đất cấp II (70% khối lượng đào)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,41100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT5,63m3
4Sản xuất lắp dựng cốp pha móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT2,4100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT57,403m3
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT111 mối nối
7Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-18-190-13.0Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT4cột
8Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-18-190-11.0Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT7cột
9Đổ bê tông chèn chân cột đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT2,24m3
10Đắp đất xung quanh móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT107,87m3
11Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT31,68m3
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,08100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4,410 cọc
14Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT31,68m3
15Lắp đặt xà đấu nối XĐNTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
16Sản xuất, gia công xà đấu nối XĐN mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT60,43kg
17Bu lông M18x250 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
18Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
19Xà phụ đỡ lèo XPTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT3bộ
20Lắp đặt xà XN22-1Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
21Sản xuất, gia công xà XN22-1 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT82,12kg
22Bu lông M18x250 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
23Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT10bộ
24Xà XN22-2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT7bộ
25Lắp đặt xà XN22-3Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
26Sản xuất, gia công xà XN22-3 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT84,24kg
27Bu lông M18x250 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
28Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT10bộ
29Xà XN22-4Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT3bộ
30Lắp đặt xà đỡ cầu dao XDTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
31Sản xuất, gia công xà đỡ cầu dao XD mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT72,14kg
32Bu lông M18x330 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
33Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
34Bu lông M16x100 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT12bộ
35Lắp đặt xà quay XQTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
36Sản xuất, gia công xà quay XQ mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT68,42kg
37Bu lông M18x250 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
38Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
39Lắp đặt ghế cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
40Sản xuất, gia công ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT100,49kg
41Bu lông M18x330 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
42Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
43Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
44Lắp đặt giá đỡ tay dao thao tácTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
45Sản xuất, gia công giá đỡ tay dao thao tác mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT30,46kg
46Ống truyền động dao D42-34Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT6m
47Bu lông M18x170 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
48Lắp đặt thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
49Sản xuất, gia công thang trèo mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT54,99kg
50Bu lông M18x350 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
51Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
52Tiếp địa cột R4CTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11bộ
53Cầu dao cách ly 24kV-630A - cách điện polymer (loại mở ngang, ngoài trời)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
54Lắp đặt cầu dao cách ly 24kVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 bộ
55Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT66quả
56Giáp buộc cổ sứTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT66cái
57Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV trên cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6,610 sứ
58Chuỗi cách điện polymer 24kV-120kN + giáp níuTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT24chuỗi
59Lắp đặt sứ chuỗi cách điện polymer 24kV - 120kNTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT241 chuỗi sứ
60Dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1.737m
61Rải căng dây lấy độ võng, dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,7371km/1 dây
62Phụ kiện đấu nối hotlineTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT3bộ
63Lắp đặt ghíp nốiTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT31 bộ
64Đầu cốt đúc đồng nhôm M70Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
65Ép đầu cốt, tiết diện 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
66Biển báo an toàn và biển số cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11cái
67Dán biển báo trên cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT111 bộ
68Bốc xếp, vận chuyển xà sắt từ nhà máy mạ đến công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT2chuyến
69Bốc xếp vận chuyển cầu dao, chống sét, cầu chì, sứ cách điện và các phụ kiện từ nhà máy đến công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1chuyến
70Cẩu lên, vận chuyển cột BTLT từ nhà máy đến công trình và cẩu hạ xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4chuyến
B Trạm biến áp 50kVA
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT13,92m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,576m3
3Sản xuất lắp dựng cốp pha móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,217100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT3,615m3
5Cột BTLT 12m; loại cột NPC.I-12-190-7,2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT2cột
6Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT2cột
7Đổ bê tông chèn chân cột đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,251m3
8Đắp đất xung quanh móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,76m3
9Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT20m3
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,48100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,610 cọc
12Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT20m3
13Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (Xà X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,5245tấn
14Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác, hộp chống tổn thất máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3346tấn
15Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT14quả
16Giáp buộc cổ sứTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
17Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,410 sứ
18Cầu dao cách ly 24kV-630A - cách điện polymer (loại mở ngang, ngoài trời)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
19Lắp đặt cầu dao cách ly 24kVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 bộ
20Chống sét van DCA-22Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
21Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
22Cầu chì tự rơi CTR-24kVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 bộ
24Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 máy
25Dây ACSR/XLPE-24kV-1x70mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT54m
26Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,54100m
27Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A240Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT12bộ
28Lắp đặt ghíp kẹp cápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT121 bộ
29Đầu cốt đúc đồng nhôm M70Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
30Ép đầu cốtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,810 đầu cốt
31Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1tủ
32Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 tủ
33Ống thép mạ kẽm D90, dày 2ly để luồn cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT2m
34Lắp đặt ống thépTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,210m
35Cáp đơn pha đồng bọc CU/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT16m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,16100m
37Làm đầu cáp tiết diện 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT21 đầu cáp (3 pha)
38Đầu cốt đúc đồng M70Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,810 đầu cốt
40Dây đồng nhiều sợi tiết diện 35mm2 nối TT máy biến áp và đuôi chống sétTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT10m
41Biển báo an toànTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
42Biển cấm lửaTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
43Biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
44Lắp đặt biển báo hiệuTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT31 bộ
45Xà X1 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT29,63Kg
46Bu lông M18x170 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
47Xà X2 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT57,51Kg
48Bu lông M18x250 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
49Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
50Xà đỡ cầu dao X3 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT55,6Kg
51Bu lông M18x350 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
52Bu lông M14x80 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
53Xà đỡ sứ X4 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT38,36Kg
54Bu lông M18x170 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
55Xà đỡ cầu chì X5 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT36,73Kg
56Bu lông M18x170 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
57Bu lông M12x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
58Xà X6 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT235,7Kg
59Bu lông M22x140 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
60Bu lông M12x80 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
61Xà X7 + Đỡ điều khiển dao mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT76,01Kg
62Ống truyền động dao D42-34Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT6m
63Bu lông M20x230 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
64Bu lông M18x80 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
65Bu lông M18x170 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
66Bu lông M10x160 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
67Sàn, lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT206,41Kg
68Bu lông M18x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT17bộ
69Bu lông M12x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11bộ
70Ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT17,37Kg
71Bu lông M12x30 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
72Bu lông M10x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
73Bu lông M18x80 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
74Hệ thống tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT211,88Kg
75Bu lông M16x40 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
76Hộp chống tổn thất máy biến áp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT45,86Kg
77Bu lông M12x30 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT12bộ
78Thang trèo mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT64,96Kg
79Bu lông M18x70 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
80Vận chuyển dây dẫn các loại từ nhà máy đến công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1chuyến
C THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT21 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT80cái
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT24bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT41 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60ATheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 30ATheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 pha
12Chống sét van hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 pha
13Hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1hệ thống
14Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT111 vị trí
15Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
17Thí nghiệm cáp 1-35kV, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT31 sợi, 1 ruột
18Xe chở người, máy móc thiết bị thí nghiệm đến hiện trường công trình và ngược lạiTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1chuyến
D THIẾT BỊ MUA
1Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4KVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1máy
2Cẩu, vận chuyển máy biến áp từ nhà máy đến Công ty Điện lực Quảng Ninh thí nghiệm không tải (P0, Pk)Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1chuyến
3Cẩu, vận chuyển máy biến áp từ Công ty Điện lực Quảng Ninh đến công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1chuyến
4Bình cứu hỏa CO2 MT5Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1bình
5Ủng cách điện 24kVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1đôi
6Găng tay cách điện 24kVTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1đôi
7Khóa bi việt tiệpTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào đất rãnh cáp đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của HSMT5,88m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,53100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT54m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,54100m
5Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT1,26m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1891000v
7Lưới cước báo cápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT8,4m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,084100m2
9Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT4,2m3
10Làm đầu cápTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT11 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cốt đúc đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
12Đầu cốt đúc đồng M35Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
13Ép đầu cốtTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT0,410 đầu cốt
14Sứ báo báo cáp hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp - Đã được học qua lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo)- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất Hoạt động tốt1
3 Đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Xe cẩu Tải trọng ≥ 2 tấn1
5 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
6 Máy dầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->