Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:58:00 đến ngày 2021-12-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32872E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,2 tỷ đồng = 3,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu phải có danh sách chi tiết các công nhân tham gia thi công trên công trường, trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng)- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 700W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyện Thanh Trì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP). 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 6/2021. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 10. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội.
- Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38253536; Số Fax: 024.38253536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nguồn acquy dự phòng 12V | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt module giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển hệ thống ngoại vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.600 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng sông SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | hộp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.500 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12C x 1,5 mm2 chống nhiễu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lỗ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Cài đặt, lập trình hệ thống báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | loop |
| 24 | Vận hành, kết nối liên động, nghiệm thu bàn giao hệ thống | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 25 | Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | 5 đèn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt măng sông SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả SP - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | hộp |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2 x 1,5 mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.400 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật KT 235 x 235 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lỗ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit sự cố | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện 4x25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1300x700x180 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | tủ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 700x700x180 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tủ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ KT 500x600x180 mm gồm: kìm cộng lực, xà beng, rìu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16bar | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16bar | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D65mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép - 2 nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 304 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 92 | Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà D100 rộng 350mm sâu 450 mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 93 | Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,97 | 100m |
| 96 | Cài đặt, lập trình hệ thống chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 97 | Kiểm tra, thử nghiệm và liên động hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 98 | Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| B | Phần thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop: - Nguồn chính 220VAC, ngõ ra 24VDC - Kích thước: 14,5’’ W x 24’’ H x 5’’ D - Vật liệu ABS/Thép, màn hình hiển thị LCD… | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy đ/c điện Q = 63 m3/h ; H= 62 mcn ; N= 18,5 kw | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy đ/c Diezen Q = 63 m3/h ; H= 62 mcn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp - Q = 2,4 - 7,8 m³/h- H= 93,5 - 36,6 m - Công suất: 1,85 kW | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy 35kg (ABC)- Chất chữa cháy: Bột BC- Sức chứa: 35 kg- Hiệu quả phun: ≥ 20s- Phạm vi phun: ≥ 8m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 7 | Bình bột chữa cháy 8kg (ABC)- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 8kg- Hiệu quả phun: ≥ 9s.- Phạm vi phun: ≥ 4m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5- Loại bình: Bình xách tay- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg- Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Bình |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFTZ35 35 kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32872E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,2 tỷ đồng = 3,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 2 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.≥ 05 năm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu phải có danh sách chi tiết các công nhân tham gia thi công trên công trường, trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng)- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 700W | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Xe nâng | Tải trọng ≥ 1 tấn | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi