Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202874-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200260451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:58:00 đến ngày 2021-12-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32872E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,2 tỷ đồng = 3,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống..
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.≥ 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu phải có danh sách chi tiết các công nhân tham gia thi công trên công trường, trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng)- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 700W
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyện Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. - Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kiến trúc Quốc gia. Địa chỉ: Số 389 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng Tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. Địa chỉ: K10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần AKA Tư vấn và Đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Tư vấn giám sát thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị: Công ty Cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng – COFEC. Địa chỉ: Nguyễn Lương Bằng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. - Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP). 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 6/2021. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 7. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 8.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 10. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. - Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38253536; Số Fax: 024.38253536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Cung cấp và lắp đặt nguồn acquy dự phòng 12VChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang địa chỉChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18,810 đầu
3Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật110 đầu
4Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,65 chuông
5Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,65 đèn
6Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,65 nút
7Cung cấp, lắp đặt module giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,310 đầu
8Cung cấp, lắp đặt module điều khiển hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,910 đầu
9Cung cấp, lắp đặt module điều khiển hệ thống ngoại viChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,210 đầu
10Cung cấp, lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạchChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,310 đầu
11Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
12Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2.600m
13Cung cấp và lắp đặt măng sông SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.100cái
14Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật300hộp
15Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3.500m
16Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
17Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12C x 1,5 mm2 chống nhiễuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật35m
18Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20lỗ
19Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m2
23Cài đặt, lập trình hệ thống báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2loop
24Vận hành, kết nối liên động, nghiệm thu bàn giao hệ thốngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
25Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
26Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,65 đèn
27Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật95 đèn
28Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật900m
29Cung cấp và lắp đặt măng sông SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật500cái
30Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả SP - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150hộp
31Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2 x 1,5 mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.400m
32Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
33Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật KT 235 x 235 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
34Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20lỗ
35Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit sự cốChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m2
36Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,49100m
39Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,1100m
40Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,2100m
41Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
42Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
45Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
46Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42cái
47Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30cái
48Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42cái
49Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
50Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
51Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
52Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
53Cung cấp và lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
60Lắp đặt van chặn ren, đường kính van Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
61Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
65Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
66Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30cặp bích
68Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
70Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
71Lắp đặt bình tích áp 100lChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bình
72Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện 4x25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
73Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
74Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
75Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
76Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
77Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1300x700x180 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12tủ
78Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 700x700x180 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15tủ
79Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ KT 500x600x180 mm gồm: kìm cộng lực, xà beng, rìuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
80Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
81Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16barChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
82Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16barChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
83Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
84Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
85Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
86Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
87Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
88Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D65mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
89Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
90Sơn sắt thép - 2 nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3041m2
91Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m2
92Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà D100 rộng 350mm sâu 450 mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m3
93Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhàChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18m3
94Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,97100m
96Cài đặt, lập trình hệ thống chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
97Kiểm tra, thử nghiệm và liên động hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
98Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
B Phần thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 2 loop:
- Nguồn chính 220VAC, ngõ ra 24VDC
- Kích thước: 14,5’’ W x 24’’ H x 5’’ D
- Vật liệu ABS/Thép, màn hình hiển thị LCD…
Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Máy bơm nước chữa cháy đ/c điện Q = 63 m3/h ; H= 62 mcn ; N= 18,5 kwChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Máy bơm nước chữa cháy đ/c Diezen Q = 63 m3/h ; H= 62 mcnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Bơm bù áp - Q = 2,4 - 7,8 m³/h- H= 93,5 - 36,6 m - Công suất: 1,85 kWChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
6Bình bột chữa cháy 35kg (ABC)- Chất chữa cháy: Bột BC- Sức chứa: 35 kg- Hiệu quả phun: ≥ 20s- Phạm vi phun: ≥ 8mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4Bình
7Bình bột chữa cháy 8kg (ABC)- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 8kg- Hiệu quả phun: ≥ 9s.- Phạm vi phun: ≥ 4mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật54Bình
8Bình chữa cháy CO2 MT5- Loại bình: Bình xách tay- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg- Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27Bình
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật31 máy
3Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật54bình
4Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFTZ35 35 kgChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bình
5Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32872E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,2 tỷ đồng = 3,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống..73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC 2 * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.≥ 05 năm53
3 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng, cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp III).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu tối thiểu:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu phải có danh sách chi tiết các công nhân tham gia thi công trên công trường, trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng)- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất ≥ 700W2
2 Máy hàn 23kW Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
3 Xe nâng Tải trọng ≥ 1 tấn1
4 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->