Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, liên hệ thuê hạ tầng kéo cáp và bảo hiểm xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, liên hệ thuê hạ tầng kéo cáp và bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:57:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,150,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.610226E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22045E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.106.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, liên hệ thuê hạ tầng kéo cáp và bảo hiểm xây dựng công trình Đầu tư triển khai cáp quang lastmile tỉnh Thanh Hóa đợt 1 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_HOP_TIEN đến trạm TH_TSN_HOP_LY | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6474 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6474 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1188 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | 0.0 |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,158 | 1 km cáp |
| 19 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,158 | km |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| B | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_TIEN_NONG đến trạm TH_DSN_DONG_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,786 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,786 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7783 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 65 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 65 | bộ |
| 12 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | 0.0 |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,62 | 1 km cáp |
| 19 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,62 | km |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thanh sắt |
| 23 | Thép nối L75x75x8-2,55m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | thanh |
| C | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_THAI_HOA_2 đến trạm TH_TSN_VAN_SON | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,81 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,81 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 1 km cáp |
| 23 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,3 | km |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 1 km cáp |
| 25 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | km |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 27 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 29 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thanh sắt |
| 31 | Thép nối L75x75x8-2,55m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | thanh |
| D | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_DAN_LY_2 đến trạm TH_TSN_PHO_THIEU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6819 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6819 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8055 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 12 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | 0.0 |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,273 | 1 km cáp |
| 19 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,273 | km |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| E | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_KHUYEN_NONG_2 đến trạm TH_TSN_TIEN_NONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,711 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,711 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,0138 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 0.0 |
| 16 | Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,06 | 1 km cáp |
| 23 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,06 | km |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,31 | 1 km cáp |
| 25 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,31 | km |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 27 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 29 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 thanh sắt |
| 31 | Thép nối L75x75x8-2,55m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | thanh |
| F | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_TAN_NINH đến trạm TH_TSN_THAI_HOA | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1805 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1805 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 17 | Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,995 | 1 km cáp |
| 24 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,995 | km |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,94 | 1 km cáp |
| 26 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,94 | km |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 28 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 30 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| G | Tuyến cáp từ trạm TH_TSN_HOP_LY_2 đến trạm TH_TSN_HOP_LY | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7479 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7479 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | 0.0 |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,493 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,493 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| H | Tuyến cáp từ trạm TH_TGA_HAI_AN_2 đến trạm TH_TGA_HAI_AN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7524 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7524 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,508 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,508 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| I | Tuyến cáp từ trạm TH_NCG_TRUONG_SON đến trạm TH_NCG_TUONG_VAN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,942 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,14 | 1 km cáp |
| 16 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,14 | km |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 18 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| J | Tuyến cáp từ trạm TH_QXG_QUANG_HUNG_2 đến trạm TH_QXG_QUANG_GIAO | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3187 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3187 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5237 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5237 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 81 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,079 | 1 km cáp |
| 16 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,079 | km |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 18 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| K | Tuyến cáp từ trạm TH_TUH_THIEU_VU_2 đến trạm TH_TUH_THIEU_VU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0461 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0461 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 67 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,487 | 1 km cáp |
| 16 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,487 | km |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 18 | Măng xông cáp quang 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| L | Tuyến cáp từ trạm TH_TUH_THIEU_VIEN đến trạm TH_TSN_DAN_QUYEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6912 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6912 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,2495 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5021 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,304 | 1 km cáp |
| 19 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,304 | km |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| M | Tuyến cáp từ trạm TH_TUH_THIEU_TIEN_2 đến trạm TH_TUH_THIEU_VU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6576 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6576 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,192 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,192 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| N | Tuyến cáp từ trạm TH_TUH_THIEU_DO đến trạm TH_TUH_NGA_BA_CHE | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5778 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5778 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,926 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,926 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| O | Tuyến cáp từ trạm TH_TUH_THIEU_LY đến trạm TH_TSN_PHO_THIEU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6486 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6486 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,162 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,162 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| P | Tuyến cáp từ trạm TH_TXN_PHU_YEN_2 đến trạm TH_TXN_XUAN_YEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,406 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,406 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| Q | Tuyến cáp từ trạm TH_YDH_DINH_TUONG_3 đến trạm TH_YDH_YEN_DINH | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,618 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,618 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,06 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,06 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| R | Tuyến cáp từ trạm TH_HLC_PHU_LOC đến trạm TH_HLC_HOA_LOC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7836 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7836 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,612 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,612 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| S | Tuyến cáp từ trạm TH_NSN_NGA_PHU_2 đến trạm TH_NSN_NGA_PHU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6606 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6606 | công/ tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào hố cột 7m có thể thích đào là (0,6x0,6x0,5)+(0,45x0,45x1,1)=0,40275m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8055 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông 7m vuông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (0,6x0,6x0,5-0,5*0,5*0,5)+(0,45x0,45x1,1-0,275*0,275*1,1)=0,194563m3/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn- Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 88 | cột |
| 11 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 12 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống - Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,202 | 1 km cáp |
| 19 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,202 | km |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối Thép nối L75x75x8-2,55m dài 2,550 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 thanh sắt |
| 23 | Thép nối L75x75x8-2,55m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | thanh |
| T | Phá dỡ, hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch, xi măng, đá | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| U | Tuyến cáp từ trạm TH_THA_LO_CHUM đến trạm TH_THA_DONG_HUONG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1363 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1363 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,783 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,783 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cột |
| 6 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | 0.0 |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,61 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,61 | km |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| V | Tuyến cáp từ trạm TH_THA_DONG_VE_6 đến trạm TH_THA_HOI_NGHI_25B | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2628 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2628 | công/ tấn |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | công/1m3 |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100 m/1 ống |
| 7 | Ống nhựa PVC dk110 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, hố cột đào qua nền, lề đường, cấp đất III, độ chặt k=0.9 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 10 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,621 | 1 km cáp |
| 20 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,621 | km |
| 21 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,254 | 1 km cáp |
| 22 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,254 | km |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 24 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể. Lắp đặt ống fi61 bảo vệ cáp tại cột (những điểm cáp đi từ bể lên cột 2,5m/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| W | Phá dỡ, hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch, xi măng, đá (10m x0,35m miệng rãnh ) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| X | Tuyến cáp từ trạm TH_THA_NGOC_TRAO_2 đến trạm TH_THA_HAN_THUYEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3546 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3546 | công/ tấn |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8 | công/1m3 |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 7 | Ống nhựa PVC dk110 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, hố cột đào qua nền, lề đường, cấp đất III, độ chặt k=0.9 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 10 | Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Biển báo cáp quang dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Biển báo độ cao cáp quang (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,182 | 1 km cáp |
| 20 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,182 | km |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hộp phân phối quang ODF 12fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể. Lắp đặt ống fi61 bảo vệ cáp tại cột (những điểm cáp đi từ bể lên cột 2,5m/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| Y | Phá dỡ, hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch, xi măng, đá (10m x0,35m miệng rãnh ) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| Z | DỊCH VỤ KÈM THEO | |||
| 1 | Chi phí liên hệ điện lực địa phương | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AA | BẢO HIỂM XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.610226E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22045E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.106.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF | 2 |
| 2 | Máy đo OTDR | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi