Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203818-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
Số hiệu KHLCNT 20211203705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:52:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,753,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lênhoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
Trường mầm non Phượng Cách, xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc - Công ty cổ phần lắp đặt thiết bị công nghệ Sao Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đại Việt. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN KHU ĐẤT
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6665100m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3286100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,7042100m3
4Mua đất san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.080,022m3
B KẾT CẤU
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8434tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,2524tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1016tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6093tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6093tấn
6Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,9864100m2
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật530,7002m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,728100m
9Thuê cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8894100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật816mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,51m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1251100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật803,9546m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,714m3
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,0565m3
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0596m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7381tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2101tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6015tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6204100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6212100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7468m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3268100m2
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,3289m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2202100m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6819100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0477tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,854tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1271tấn
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,3424m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5472100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8114100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5601tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9197tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,346tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,1193m3
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8518100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,7019tấn
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1293tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật709,3284m3
42Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,232tấn
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0774tấn
44Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4463100m2
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,4468m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9028100m2
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8343tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5374tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6848m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3553m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7595100m2
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9812tấn
53Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8699tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật647,0488m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8699tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4224m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0613tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2288tấn
C KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,7042m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,1003m3
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,909m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,9777m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7609m3
6Tấm Alucobon bao gồm cả khung thép, phụ kiện và công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1492m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
9Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,202m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,125m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.385,3166m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.719,8824m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.531,5218m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.916,8242m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.414,1154m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật931,0379m
17Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.993,2225m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16.582,3438m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.503,4416m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5957100m3
21Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,0732m3
22Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 3kg/m2 quét 2lớp hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,1874m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,9017m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,3187m2
25Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.762,5811m2
26Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,1688m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật359,0051m2
28Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.298,363m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,2388m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật674,64m2
31Lát đá len cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,018m2
32Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8704m3
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,96m2
34Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5654tấn
35Chụp đầu D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,245m2
37Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 3kg/m2 quét 2lớp hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,1487m2
38Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,5105m2
39Thi công trần nhôm phẳng, xương chìm, đục lỗ KT 600x600x0,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,3558m2
40Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,936m2
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5698tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8096m2
44Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5698tấn
45Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8568m2
46Trải thảm len cao cấp nền sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8568m2
47Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4596tấn
48Chụp đầu D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cái
49Lắp dựng lan inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424,4856m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1631m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1543m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,1101m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215m3
54Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267m3
55Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8322m3
56Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9394m2
57Xẻ rãnh mặt granito chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,322m2
58Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0698tấn
59Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1918100m2
61Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,74m
62Gắn chữ mica tên tường "TRƯỜNG MẦM NON PHƯỢNG CÁCH", chiều cao chữ 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0989tấn
64Gia công hệ khung dàn inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3018tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4007tấn
66Sơn tĩnh điện màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.098,9kg
67Bu lông M20(250x365)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Bu lông M20(180x400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
69Lắp dựng tấm Aluminium dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,4901m2
70Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,62m2
71Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,2m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,96m2
73Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
74Vách kính cố định, kính 6,38mm, nhôm hệ dày 1,4mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
75Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, các hình khác nhau, khung bao nhôm hệ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,5905m2
76Gia công song inox cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2932tấn
77Lắp dựng song inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,08m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2552100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT
1Hộp tủ điện kim loại 800x600x350 (đầy đủ phụ kiên voly kế, ampe kế, đèn báo pha...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
12Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
14Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
15Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6m3
17Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,493m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,124m3
19Lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
20Hộp kiểm tra và đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Kéo rải dây tiếp địa đồng M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
22Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
23Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Ốc xiết bulong-ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x250 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
26Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
27Hộp Aptomat 5 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Hộp Aptomat 7 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
29Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
30Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
31Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
32Lắp đặt đèn led ốp trần, 14WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
33Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
34Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
36Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
38Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt công tắc 1 chiều baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Lắp đặt công tắc 1 chiều bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123hộp
42Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
45Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
51Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
52Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
53Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.510m
56Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456m
59Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.945m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
65Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
66Lắp đặt tê, cút nhựa D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
67Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230hộp
69Cút nối, đầu nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245cái
70Lắp đặt măng sông 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cái
71Hộp kiểm tra và đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
73Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
74Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
75Ốc xiết bulong-ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x250 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
77Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
78Hộp Aptomat 7 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
79Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
80Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99bộ
81Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
82Lắp đặt đèn led ốp trần, 14WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
83Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
84Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
85Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113cái
86Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiều baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
90Lắp đặt công tắc 1 chiều bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186hộp
92Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
94Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
95Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
99Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
100Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
101Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
102Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.350m
103Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
105Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.020m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
112Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
113Lắp đặt tê, cút nhựa D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
114Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
115Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420hộp
116Cút nối, đầu nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325cái
117Lắp đặt măng sông 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340cái
118Hộp kiểm tra và đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
120Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
121Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
122Ốc xiết bulong-ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 700x500x250 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
124Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x300 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
125Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
126Hộp Aptomat 4 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
127Hộp Aptomat 5 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
128Hộp Aptomat 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
129Hộp Aptomat 7 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
130Hộp Aptomat 9 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
131Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
132Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 11W (phòng vệ sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
133Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
134Lắp đặt đèn led ốp trần, 14WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
135Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
136Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
141Lắp đặt công tắc 1 chiều baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
142Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125hộp
143Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
145Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
146Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
149Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
160Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
161Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
162Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
163Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
164Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
165Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
166Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
167Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
168Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
169Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
170Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
171Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
172Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
173Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.650m
174Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760m
175Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760m
176Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.545m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
181Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230cái
182Lắp đặt tê, cút nhựa D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
183Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
184Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320hộp
185Cút nối, đầu nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335cái
186Lắp đặt măng sông 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350cái
187Hộp kiểm tra và đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
189Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
190Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
191Ốc xiết bulong-ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
193Cài đặt SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
194Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
195Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
196Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3510m
197Lắp đặt dây cáp ti vi RG6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3510m
198Lắp đặt ổ cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cái
199Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cái
200Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7100m
202Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
203Cài đặt SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
204Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
205Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
206Lắp đặt tổng đài trung kế 08 máy lẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
207Tủ MDF 10 đôi có kèm phiến chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Điện thoại để bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
209Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7210m
210Lắp đặt dây cáp ti vi RG6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2210m
211Lắp đặt dây cáp trục điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1010m
212Lắp đặt ổ cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221 cái
213Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cái
214Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cái
215Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
216Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8100m
217Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
218Cài đặt SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
219Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
220Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
221Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3010m
222Lắp đặt dây cáp ti vi RG6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3010m
223Lắp đặt ổ cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cái
224Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cái
225Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6100m
227Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
229Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
230Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
231Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
232Ốc siết chặt kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
233Bulong M12x35 + Ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
234Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
235Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
236Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
237Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
238Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
239Ốc siết chặt kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
240Bulong M12x35 + Ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
241Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
242Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
243Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
244Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
245Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
246Ốc siết chặt kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
247Bulong M12x35 + Ecu 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
5Lắp đặt van cổng, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Y lọc, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van nước va D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Rọ hút đồng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt Tê PPR D50/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Tê PPR D40/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt lavabo người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt xí khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt lavabo khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Thoát sàn inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Thoát sàn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bể
32Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Bộ báo mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Gương soi nguyên tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
35Hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1683100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3793100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3132100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5688100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5388100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0622100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3793100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1683100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1974100m
47Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
50Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
58Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
60Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
70Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
71Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
77Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
78Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
79Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
80Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Xiphong thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
85Xiphong thoát sàn D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
86Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
88Lắp đặt lavabo trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
91Thoát sàn inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
92Thoát sàn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
95Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Bộ báo mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Gương soi nguyên tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
98Hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5048100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1378100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1463100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4538100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3731100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3731100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4538100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1463100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1378100m
108Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5048100m
109Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6158100m
110Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
113Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
116Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
119Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
120Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
124Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9556100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,551100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
130Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
137Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
138Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
139Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
141Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Xiphong thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
143Xiphong thoát sàn D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
144Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
146Lắp đặt lavabo trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
148Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
149Thoát sàn inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
150Thoát sàn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bể
153Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Bộ báo mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
155Gương soi nguyên tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
156Hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,517100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,597100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,597100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,517100m
166Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673100m
167Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,757100m
168Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
171Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
174Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
177Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
178Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
182Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
183Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8995100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,084100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
188Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cái
189Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
190Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
193Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
194Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
195Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
196Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
197Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
199Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
200Xiphong thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
201Xiphong thoát sàn D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
F NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6003m3
2Đào đất giằng móng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1005m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0565tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7864m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2333m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2197m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0685100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5324m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0811100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4302tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8923m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2455100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3139tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6734m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638m3
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4536m3
27Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2572m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m3
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9486m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4864m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,472m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,128m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3744m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,472m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,1024m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5664m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3184m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
40Cửa thông gió chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
41Lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
G NHÀ XE
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2668m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6408m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4591100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1449tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1566tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4715m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6496m3
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8443m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5154100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5126m3
13Bu lông neo M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
14Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384cái
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7977tấn
16Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1433tấn
17Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8672tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,21m2
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,941tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8672tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0845100m2
22Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9m
23Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,8m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
25Thoát sàn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
H BỂ PHỐT
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,0558m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7108100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3808100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4462tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8799tấn
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2673m3
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,923m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3959100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631 cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3986m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,1559m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,648m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,648m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,862m2
16Ngâm nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bể
I BỂ NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.648,0446m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,251m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,036m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4787100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1249tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8449tấn
7Lắp đặt băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,6md
8Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3833100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1014tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0476tấn
11Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,304m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,367100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6867tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,207m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
20Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 4,5kg/m2 quét 3lớp hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690,525m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,9m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,9m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,64m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,64m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,475m2
26Gia công thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2707100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,9674m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1674100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2934100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1965m3
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,7944m3
7Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,4593m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0713m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3219100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,748m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5196100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4968tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4831 cấu kiện
14Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17nắp
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 cấu kiện
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,65m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,65m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m
19Mua đế cống D400, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
K CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (bao gồm phụ kiện timer, aptomat, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Hộp Aptomat 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
21Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,510m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,2m3
26Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,986m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,248m3
28Lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
L CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,931m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,616m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,589m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
6Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
7Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
8Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
11Lắp đặt chùm đèn cầu cho cột trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt bảng điện cửa cột 120x200x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
13Bộ mô tơ tự động điều khiển đóng mở cổng chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
M XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, BIỂN TRƯỜNG
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8375m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2303100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2667100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1304tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4991tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1548tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0253m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8188m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1824m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1832100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1525tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3954tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
17Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9873m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4344100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1386tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3117tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6085tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1989m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9964100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1531tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5447m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1606m3
29Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9161m3
30Xây gạch không 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9216m3
31Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6085m3
32Bộ chữ inox mạ đồng gắn vào biển tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2424m3
35Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4236m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,877m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,942m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9372m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,744m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,64m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,819m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,3167m2
44Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax hoặc tương đương KT 95x45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,873m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,112m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3064m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0384m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,67m2
50Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3741tấn
51Bánh xe D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
53Sơn tĩnh điện cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,1kg
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,78m2
N SÂN VƯỜN
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,5711m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6774100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,857m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5121m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,225m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462,1462m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật462,1462m2
9Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.731,3m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,262m3
11Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.481m2
12Đổ cát sạch vào bể vầyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,525m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275m
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8165100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.211m2
O KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,2459m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7205100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,507m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,4705m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,3179m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,98m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3989100m
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,801100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6259tấn
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,019m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8246100m3
P HÀNG RÀO
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4977tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1147tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,965m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1706m3
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,5928m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1283100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6259tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,089m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,8692m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật930,1442m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.426,0134m2
13Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3231tấn
14Sơn tĩnh điện hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.030,1kg
15Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.039,0571m2
Q CÂY XANH
1Đất màu trồng cây (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,7894m3
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Điệp Vàng (đường kính thân >=10cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cây/lần
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Ban tím (đường kính thân >=15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây/lần
4Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka đỏ (đường kính thân >=10cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cây/lần
5Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng (đường kính thân >=15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây/lần
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Xoài (đường kính thân 10-15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cây/lần
7Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Phượng Vĩ (đường kính thân >=15cm, đo cách gốc 1m, thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây/lần
8Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Sấu (đường kính thân >=15cm, đo cách gốc 1m, thân cây cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây/lần
R ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
6Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76máy
S HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,710 đầu
3Đầu báo cháy khói quang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
5Đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
6Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
7Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 nút
9Nút nhấn báo cháy khẩnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
10Lắp đặt đèn còi báo cháy kết hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 chuông
11Tổ hợp còi, đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
12Lắp đặt hộp nối dây 160x160x8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
13Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.547m
14Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382m
15Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.165m
16Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
17Lắp đặt ống HDPE gân xoắn chôn ngầm D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
18Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145Cái
19Lắp đặt măng xông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030Cái
20Lắp đặt rắc co ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108Cái
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
22Lắp đặt cáp tiếp địa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
23Lắp đặt tủ đo điện trở tiếp địa (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện hoạt động trong thời gian >= 120 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,85 đèn
26Đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện hoạt động trong thời gian >= 120 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
27Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
28Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
29Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
30Lắp đặt đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
31Lắp đặt aptomat 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
32Tủ điện chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
33Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
34Măng xông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460cái
35Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39Cái
36Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s, H=50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=22.5l/s, H=50m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
39Lắp đặt bơm bù ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
40Lắp đặt bình tích áp 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
41Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chữa cháy CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
43Lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chữa cháy CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kG/Cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
46Lắp đặt két mồi nước 500LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
47Lắp đặt Rọ hút D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
48Lắp đặt Rọ hút D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
49Lắp đặt Y lọc D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
50Lắp đặt Y lọc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
51Lắp đặt Khớp nối chống rung D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
52Lắp đặt Khớp nối chống rung D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
53Lắp đặt Khớp nối chống rung D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
54Lắp đặt Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
55Lắp đặt Van 1 chiều ren D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
56Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
57Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
58Lắp đặt Van an toàn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
59Lắp đặt Van cổng ren D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
60Lắp đặt Van tay gạt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
61Lắp đặt Van tay gạt D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
62Lắp đặt Van xả khí tự động D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
63Lắp đặt Trụ tiếp nước D100 cho lực lượng chữa cháy chuyên nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
64Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
65Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT: 600x600x180mm, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
66Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x600x180mm, tôn dầy 0,8 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Lắp đặt Tủ đựng thiết bị phá dỡ lắp nổi KT: 600x600x180mm, tôn dầy 1.2mm (bao gồm dụng cụ phá dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x600x200mm, tôn dầy 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
69Lắp đặt Van góc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
70Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m - 16BARChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
71Lắp đặt Cuộn vòi D65 dài 20m - 16BARChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
72Lăng phun D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
73Lăng phun D65/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
74Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D125/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
75Lắp đặt côn thu thép D100x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
76Lắp đặt côn thu thép D80/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
77Lắp đặt côn thu thép ren D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
78Lắp đặt tê thép D100/100, D100/65, D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
79Lắp đặt tê thép D80/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
80lắp đặt tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
81Lắp đặt tê thép ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
82Lắp đặt cút thép D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
83Lắp đặt cút thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
84Lắp đặt cút thép D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
85Lắp đặt cút thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
86Lắp đặt cút thép ren D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
87Lắp đặt cút thép ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
88Lắp đặt cút thép ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
89Lắp đặt cút thép ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
90Lắp đặt bích thép đặc D100-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
91Lắp đặt bích thép đặc D65-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
92Lắp đặt bích thép rỗng D125-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
93Lắp đặt bích thép rỗng D100-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
94Lắp đặt bích thép rỗng D80-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
95Lắp đặt bích thép rỗng D65-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
96Lắp đặt bích thép rỗng D50-PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
97Lắp đặt ống thép đen D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
98Lắp đặt ống thép đen 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7047100m
99Lắp đặt ống thép đen D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8319100m
100Lắp đặt ống thép đen D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4296100m
101Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
102Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
103Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
104Sơn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,96m2
105Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy chôn ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,78m3
106Lấp cát đường ống chôn ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m3
107Lăp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bình
108Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bình
109Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
110Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
111Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
112Lắp đặt giá kệ để bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
T THIẾT BỊ PCCC, THANG TỜI
1Tủ báo cháy thường ≥ 10 Zone.
'- Có chức năng Test báo cháy từng khu vực tại tủ.
- Thiết lập thời gian báo trễ.
- Lập trình hệ thống thông qua PC đến bảng điều khiển
- Nguồn cung cấp 220VAC 50/60Hz
- Nguồn dư phòng 24V DC - 0,45Ah
- Điện áp tiêu thụ:
+ Màn hình hiển thị: ≥6VA
+ Hệ điều hành: ≥49VA
- Điện áp mạch dò: ≥24V (Danh nghĩa)
- Số lượng thiết bị trên 1 zone:
+ Không giới giạn đối với đầu báo nhiệt
+ ≤30 thiết bị/Zone đối với đầu báo khói
- Nguồn cung cấp AUX: 24V DC, 100mA
- Điện trở kháng E.O.L 10KΩ
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 40°C
- Màu sắc: theo quy định nhà sản xuất
- Năm sản xuất. Năm 2021 trở về sau
- Đã bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định cục CS PCCC
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Bơm chính động cơ điện:- Lưu lượng : ≥22,5 L/s- Cột áp: ≥45,0 m.c.n- Công suất: ≥30KW- Điện áp cấp: 3x380-415VAC, 50Hz- Kiểu động cơ: Ly tâm trục ngang rời trục- Tốc độ động cơ: 2900v/p- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Gang+ Trục bơm: Thép không rỉ+ Buồng bơm: Gang+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí- Môi chất: Nước sạch- Màu sơn: Màu đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương- Mát bơm nhập khẩu nguyên chiếc(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Bơm chính động cơ Diezen- Lưu lượng : ≥22,5 L/s- Cột áp: ≥45,0 m.c.n- Công suất: ≥30kW- Kiểu động cơ: Ly tâm trục ngang- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Gang+ Trục bơm: Thép không rỉ+ Buồng bơm: Gang+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí* Động cơ: Diezen- Khởi động : bằng tay - bộ dề tự động- Màu sơn: Màu đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương- Bơm được hoàn thiện trên bệ máy tại Việt Nam(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Bơm bù áp động cơ điện:- Lưu lượng: ≥1,0 L/s- Cột áp: ≥50m.c.n- Điện áp cấp: 3x380-415VAC, 50Hz- Kiểu động cơ: Trục đứng- Tốc độ động cơ: 2900v/p- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Thép không gỉ/Inox+ Trục bơm: Thép không gỉ+ Buồng bơm: Thép không gỉ/Inox+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí- Môi chất: Nước sạch- Màu sơn: Màu đen/đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy- Số lượng bơm điều khiển: 01 bơm động cơ điện + 01 bơm dự phòng Diezen + 01 bơm bù áp động cơ điện- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện màu đỏ- Chế độ lắp đặt: Lắp trong nhà- Thiết bị đóng ngắt chính: LS Hàn Quốc- Chế độ khởi động: bơm điện chính: Y/∆. - Bơm bù : D.O.L - Tiêu chuẩn: TCVN hoặc tương đương(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ điều khiển hệ thống exit sự cố- Thiết bị đóng cắt chính: LS Hàn Quốc hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thang tời thực phẩm: Tải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lênhoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->