Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:52:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,753,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lênhoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn Trường mầm non Phượng Cách, xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN KHU ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6665 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3286 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,7042 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.080,022 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8434 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2524 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1016 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6093 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6093 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,7002 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,728 | 100m |
| 9 | Thuê cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8894 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 803,9546 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,714 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,0565 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0596 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7381 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2101 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6015 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6212 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7468 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,3289 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2202 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6819 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0477 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,854 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1271 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,3424 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5472 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8114 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5601 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9197 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,346 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,1193 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8518 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7019 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709,3284 | m3 |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,232 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0774 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4463 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4468 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9028 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8343 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5374 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6848 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3553 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7595 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9812 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8699 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 647,0488 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8699 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4224 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,7042 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1003 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,909 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,9777 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7609 | m3 |
| 6 | Tấm Alucobon bao gồm cả khung thép, phụ kiện và công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1492 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,125 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.385,3166 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.719,8824 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.531,5218 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.916,8242 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.414,1154 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 931,0379 | m |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.993,2225 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.582,3438 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.503,4416 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5957 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0732 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 3kg/m2 quét 2lớp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,1874 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,9017 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,3187 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.762,5811 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1688 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,0051 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.298,363 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 600x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,2388 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,64 | m2 |
| 31 | Lát đá len cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,018 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8704 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,96 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5654 | tấn |
| 35 | Chụp đầu D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,245 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 3kg/m2 quét 2lớp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,1487 | m2 |
| 38 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,5105 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhôm phẳng, xương chìm, đục lỗ KT 600x600x0,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,3558 | m2 |
| 40 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,936 | m2 |
| 42 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5698 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8096 | m2 |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5698 | tấn |
| 45 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8568 | m2 |
| 46 | Trải thảm len cao cấp nền sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8568 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4596 | tấn |
| 48 | Chụp đầu D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cái |
| 49 | Lắp dựng lan inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,4856 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1631 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1543 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1101 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8322 | m3 |
| 56 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9394 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh mặt granito chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,322 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1918 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,74 | m |
| 62 | Gắn chữ mica tên tường "TRƯỜNG MẦM NON PHƯỢNG CÁCH", chiều cao chữ 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0989 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3018 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4007 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.098,9 | kg |
| 67 | Bu lông M20(250x365) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Bu lông M20(180x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 69 | Lắp dựng tấm Aluminium dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4901 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,62 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, nhôm hệ dày 1,4mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 75 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, các hình khác nhau, khung bao nhôm hệ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,5905 | m2 |
| 76 | Gia công song inox cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2932 | tấn |
| 77 | Lắp dựng song inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2552 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp tủ điện kim loại 800x600x350 (đầy đủ phụ kiên voly kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,493 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,124 | m3 |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 23 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x250 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 27 | Hộp Aptomat 5 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Hộp Aptomat 7 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.945 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, cút nhựa D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | hộp |
| 69 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 71 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 75 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x250 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 78 | Hộp Aptomat 7 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.020 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê, cút nhựa D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | hộp |
| 116 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 118 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 120 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 121 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 122 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 700x500x250 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x300 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 126 | Hộp Aptomat 4 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 127 | Hộp Aptomat 5 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 128 | Hộp Aptomat 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 129 | Hộp Aptomat 7 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 130 | Hộp Aptomat 9 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 11W (phòng vệ sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 520m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.545 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 181 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê, cút nhựa D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | hộp |
| 185 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 187 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 190 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 191 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 193 | Cài đặt SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 194 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 195 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 196 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10m |
| 197 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10m |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 200 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 202 | Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 203 | Cài đặt SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 204 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 205 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 206 | Lắp đặt tổng đài trung kế 08 máy lẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 207 | Tủ MDF 10 đôi có kèm phiến chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Điện thoại để bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 10m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10m |
| 211 | Lắp đặt dây cáp trục điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 215 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 217 | Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 218 | Cài đặt SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 219 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem xDSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 220 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị :Bộ khuếch đại tín hiệu ăngten 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 221 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 222 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 225 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 229 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 230 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 231 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 232 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 233 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 236 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 237 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 238 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 239 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 240 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 242 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 243 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 244 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 245 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 246 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 247 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nước va D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rọ hút đồng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D50/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Thoát sàn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 32 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Bộ báo mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Gương soi nguyên tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 35 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3132 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5388 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0622 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1974 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Xiphong thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 91 | Thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 92 | Thoát sàn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 95 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Bộ báo mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Gương soi nguyên tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 98 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5048 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1378 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4538 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3731 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3731 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4538 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1378 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5048 | 100m |
| 109 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6158 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9556 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Xiphong thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 149 | Thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 150 | Thoát sàn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 153 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Bộ báo mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Gương soi nguyên tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 156 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m |
| 167 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,757 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 178 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8995 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 199 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Xiphong thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 201 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| F | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6003 | m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1005 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7864 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2333 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8923 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6734 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4536 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2572 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,472 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,128 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3744 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,472 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1024 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5664 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3184 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa thông gió chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 41 | Lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2668 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4591 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4715 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6496 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8443 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5126 | m3 |
| 13 | Bu lông neo M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7977 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1433 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8672 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,21 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8672 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0845 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9 | m |
| 23 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 25 | Thoát sàn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,0558 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4462 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8799 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2673 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,923 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3959 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3986 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1559 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,648 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,648 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,862 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bể |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.648,0446 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,251 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4787 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8449 | tấn |
| 7 | Lắp đặt băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | md |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3833 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0476 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6867 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,207 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm (sử dụng sika top seal-107 định mức 4,5kg/m2 quét 3lớp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,525 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,64 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,64 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,475 | m2 |
| 26 | Gia công thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2707 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,9674 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1674 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2934 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1965 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7944 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4593 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0713 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3219 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5196 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4968 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | 1 cấu kiện |
| 14 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | nắp |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,65 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,65 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m |
| 19 | Mua đế cống D400, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| K | CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (bao gồm phụ kiện timer, aptomat, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn bán nguyệt gắn tường/trần 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,986 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,248 | m3 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| L | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,931 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,589 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 7 | Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 11 | Lắp đặt chùm đèn cầu cho cột trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bảng điện cửa cột 120x200x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 13 | Bộ mô tơ tự động điều khiển đóng mở cổng chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, BIỂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8375 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2303 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2667 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4991 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0253 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8188 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1824 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9873 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4344 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6085 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1989 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9964 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1531 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9161 | m3 |
| 30 | Xây gạch không 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9216 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6085 | m3 |
| 32 | Bộ chữ inox mạ đồng gắn vào biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2424 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4236 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,877 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,942 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9372 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,744 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,819 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3167 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax hoặc tương đương KT 95x45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,873 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3064 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0384 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3741 | tấn |
| 51 | Bánh xe D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374,1 | kg |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| N | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,857 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5121 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,225 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,1462 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,1462 | m2 |
| 9 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.731,3 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,262 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.481 | m2 |
| 12 | Đổ cát sạch vào bể vầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,525 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8165 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.211 | m2 |
| O | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,2459 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7205 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,507 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4705 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3179 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3989 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6259 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,019 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8246 | 100m3 |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1147 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,965 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1706 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1283 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6259 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,089 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,8692 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,1442 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426,0134 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3231 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.030,1 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,0571 | m2 |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7894 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Điệp Vàng (đường kính thân >=10cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Ban tím (đường kính thân >=15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka đỏ (đường kính thân >=10cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng (đường kính thân >=15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Xoài (đường kính thân 10-15cm đo cách gốc 1m. thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây/lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Phượng Vĩ (đường kính thân >=15cm, đo cách gốc 1m, thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây/lần |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Sấu (đường kính thân >=15cm, đo cách gốc 1m, thân cây cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây/lần |
| R | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | máy |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 9 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn còi báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 11 | Tổ hợp còi, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.547 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn chôn ngầm D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | Cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Cái |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cáp tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ đo điện trở tiếp địa (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện hoạt động trong thời gian >= 120 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện hoạt động trong thời gian >= 120 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 28 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 32 | Tủ điện chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 34 | Măng xông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s, H=50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=22.5l/s, H=50m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chữa cháy CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chữa cháy CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kG/Cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt két mồi nước 500L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Van 1 chiều ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Van an toàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Van cổng ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Van tay gạt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Van tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Van xả khí tự động D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100 cho lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT: 600x600x180mm, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x600x180mm, tôn dầy 0,8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị phá dỡ lắp nổi KT: 600x600x180mm, tôn dầy 1.2mm (bao gồm dụng cụ phá dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x600x200mm, tôn dầy 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m - 16BAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt Cuộn vòi D65 dài 20m - 16BAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 72 | Lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 73 | Lăng phun D65/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D125/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép D100x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép ren D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép D100/100, D100/65, D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép D80/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép ren D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 90 | Lắp đặt bích thép đặc D100-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bích thép đặc D65-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bích thép rỗng D125-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bích thép rỗng D100-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 94 | Lắp đặt bích thép rỗng D80-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt bích thép rỗng D65-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 96 | Lắp đặt bích thép rỗng D50-PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép đen 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7047 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép đen D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8319 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép đen D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4296 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 104 | Sơn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,96 | m2 |
| 105 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,78 | m3 |
| 106 | Lấp cát đường ống chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 107 | Lăp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bình |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bình |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 111 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt giá kệ để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ PCCC, THANG TỜI | |||
| 1 | Tủ báo cháy thường ≥ 10 Zone. '- Có chức năng Test báo cháy từng khu vực tại tủ. - Thiết lập thời gian báo trễ. - Lập trình hệ thống thông qua PC đến bảng điều khiển - Nguồn cung cấp 220VAC 50/60Hz - Nguồn dư phòng 24V DC - 0,45Ah - Điện áp tiêu thụ: + Màn hình hiển thị: ≥6VA + Hệ điều hành: ≥49VA - Điện áp mạch dò: ≥24V (Danh nghĩa) - Số lượng thiết bị trên 1 zone: + Không giới giạn đối với đầu báo nhiệt + ≤30 thiết bị/Zone đối với đầu báo khói - Nguồn cung cấp AUX: 24V DC, 100mA - Điện trở kháng E.O.L 10KΩ - Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 40°C - Màu sắc: theo quy định nhà sản xuất - Năm sản xuất. Năm 2021 trở về sau - Đã bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định cục CS PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chính động cơ điện:- Lưu lượng : ≥22,5 L/s- Cột áp: ≥45,0 m.c.n- Công suất: ≥30KW- Điện áp cấp: 3x380-415VAC, 50Hz- Kiểu động cơ: Ly tâm trục ngang rời trục- Tốc độ động cơ: 2900v/p- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Gang+ Trục bơm: Thép không rỉ+ Buồng bơm: Gang+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí- Môi chất: Nước sạch- Màu sơn: Màu đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương- Mát bơm nhập khẩu nguyên chiếc(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chính động cơ Diezen- Lưu lượng : ≥22,5 L/s- Cột áp: ≥45,0 m.c.n- Công suất: ≥30kW- Kiểu động cơ: Ly tâm trục ngang- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Gang+ Trục bơm: Thép không rỉ+ Buồng bơm: Gang+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí* Động cơ: Diezen- Khởi động : bằng tay - bộ dề tự động- Màu sơn: Màu đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương- Bơm được hoàn thiện trên bệ máy tại Việt Nam(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp động cơ điện:- Lưu lượng: ≥1,0 L/s- Cột áp: ≥50m.c.n- Điện áp cấp: 3x380-415VAC, 50Hz- Kiểu động cơ: Trục đứng- Tốc độ động cơ: 2900v/p- Cấp cách điện: Cấp độ F-IP55- Vật liệu:+ Cánh bơm: Thép không gỉ/Inox+ Trục bơm: Thép không gỉ+ Buồng bơm: Thép không gỉ/Inox+ Làm kín trục: Phớt kín cơ khí- Môi chất: Nước sạch- Màu sơn: Màu đen/đỏ- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN hoặc tương đương(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy- Số lượng bơm điều khiển: 01 bơm động cơ điện + 01 bơm dự phòng Diezen + 01 bơm bù áp động cơ điện- Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện màu đỏ- Chế độ lắp đặt: Lắp trong nhà- Thiết bị đóng ngắt chính: LS Hàn Quốc- Chế độ khởi động: bơm điện chính: Y/∆. - Bơm bù : D.O.L - Tiêu chuẩn: TCVN hoặc tương đương(Bao gồm chi phí vận chuyển, kiểm định thiết bị cục CS PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống exit sự cố- Thiết bị đóng cắt chính: LS Hàn Quốc hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thang tời thực phẩm: Tải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lênhoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi