Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 17:50:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,235,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 20 thợ xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành máy đào; 02 công nhân vận hành máy ủi ; 02 công nhân vận hành xe máy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=240 m3/h (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan Xây dựng các ô đê bao ngăn mặn cấp bách kết hợp với các công trình giao thông để bảo vệ và phát triển vùng sản xuất lúa và nuôi trồng thủy sản huyện Vĩnh Lợi 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735219, Email: [email protected]
- Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Trụ sở UBND tỉnh Bạc Liêu, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.2210677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,767 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,188 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,138 | 100m3 |
| 5 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,338 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố ao, mương, cừ dài 5m (L=4.7m/c), ngọn 4.2cm, ck 8cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,815 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m/c làm thanh nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 454 | m |
| 8 | Thép D=6mm neo hai đầu cừ, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.5m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,31 | kg |
| 9 | Tấn mê bồ chặn đất khổ 1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,762 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 móng đường mở rộng dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,292 | 100m3 |
| 12 | Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 bù vênh mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,392 | 100m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt loại 1, R>=15kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 288,126 | 100m2 |
| 14 | Trải và cán CPĐD loại 2, K=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (skc) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,129 | 100m3 |
| 15 | Trải và cán CPĐD loại 2, K=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (skc) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,099 | 100m3 |
| 16 | Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 làm lớp móng trên dày 15cm (skc) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,343 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 237,973 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 238,176 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 417,7 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,744 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,471 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.044,25 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,867 | m3 |
| C | VỈA HÈ - TƯỜNG CHẶN | |||
| 1 | Đào đất móng tường chặn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,654 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chặn dày 10cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,654 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 tường chặn, vữa XM mác 100, cao TB 0,61cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,395 | m3 |
| 4 | Trát tường chặn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 663,955 | m2 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát mới) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,267 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát đào móng cống và hố ga) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,387 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 292,774 | m3 |
| 8 | Láng nền vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.927,74 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.927,74 | m2 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 bù vênh mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 làm lớp móng trên dày 15cm (skc) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,886 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,886 | 100m2 |
| E | SAN LẤP MƯƠNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp cỏ rác khu vực san lấp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,422 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn dày 100cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp mương đến cao độ +0.71m, K>=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174,21 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn đk = 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 100x160cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo vuông 70x70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,1m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,3m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,61m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=4,05m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,346 | 1tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,658 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,522 | m3 |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,024 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,315 | m3 |
| 19 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 133 | cái |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,315 | m3 |
| 21 | Sơn không bả cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,919 | m2 |
| 22 | Cốt thép cọc H đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cọc H | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cọc H, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 25 | Đào móng cọc H, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,368 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cọc H, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,776 | m3 |
| 27 | Lắp cọc H | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cấu kiện |
| 28 | Sơn không bả cọc H 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,76 | m2 |
| 29 | Cốt thép cọc Km đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cọc Km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cọc Km, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 32 | Đào móng cọc Km, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,568 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cọc Km, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 34 | Lắp cọc Km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 35 | Sơn không bả cọc Km 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,552 | m2 |
| 36 | Đào móng cột lan can phòng hộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,38 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,48 | m |
| 38 | Cung cấp tôn sóng thẳng dày 3mm, dài 3,32m nhúng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | tấm |
| 39 | Cung cấp tôn sóng đầu 3mm, dài 0,7m nhúng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | tấm |
| 40 | Cung cấp cột lan can phòng hộ dày 4mm, dài 1,2m, nhúng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 41 | Cung cấp tiêu phản quang 3M, seri 3900, 4D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông lọai 1 M16, L=30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 328 | bộ |
| 43 | Cung cấp bu lông lọai 2 M16, L=40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | bộ |
| 44 | Đổ bê tông móng cột lan can phòng hộ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột lan can phòng hộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất móng cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sôn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 271,2 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch mép phần đường xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sôn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 166,568 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ vạch người đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ mũi tên chỉ dẫn đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,752 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp, mỗi lớp 3mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| G | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương móng đặt các loại cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,371 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống dưới đường, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,766 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ BT móng (BT đá 4x6, BT đá 1x2 cống dưới mặt đường) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,451 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,43 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tại chỗ làm móng cống H30, D= | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ làm móng cống dưới đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,535 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đúc sẵn gối cống vỉa hè D= | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,943 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn gối cống vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống D600 vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 500 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 216 | mối nối |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk=600mm, H10, dài 4m/đoạn ống, đặt dưới vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 249 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk = 600mm, H10, dài 2.0m/đoạn ống, đặt dưới vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk=600mm, H30, dài 4m/đoạn ống, đặt dưới mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk = 600mm, H30, dài 2.0m/đoạn ống, đặt dưới mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| 18 | Đắp lấp mương móng cống (sử dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,777 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 2, k>=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,195 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng hố ga, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,235 | 100m |
| 22 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,08 | m3 |
| 23 | BT đá 4x6 M150 móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,08 | m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,058 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình V50x5 làm gờ chặn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,724 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố ga và móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,539 | 100m2 |
| 27 | Đổ BT đá 1x2 M250 làm hố ga tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,78 | m3 |
| 28 | Đắp lấp móng hố ga (sử dụng đất hoặc cát đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,992 | 100m3 |
| 29 | Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, 10| Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,121 | tấn | |
| 31 | Gia công thép hình V50x5 đúc sẵn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,638 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép đúc sẵn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 33 | BT đá 1x2 M300 đúc sẵn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đan hố ga vào vị trí (202,5kg/tấm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 1 cấu kiện |
| 35 | Gia công thép V50x5 làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,775 | tấn |
| 36 | Gia công thép tấm dày 5mm làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,968 | tấn |
| 37 | Gia công thép tròn D>10 làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 38 | Sơn thép lưới chắn rác bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn dầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,53 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá 4x6 M150 móng hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn BT tại chỗ làm hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,893 | 100m2 |
| 42 | Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗ Hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,595 | m3 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đặt cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,398 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ BT móng cống dưới mặt đường (tính cả ván khuôn BT lót móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tại chỗ đá 4x6 M150 làm móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,949 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tại chỗ làm móng cống, D= | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 8 | Đổ BT Đá 1x2 M250 tại chỗ móng cống dưới mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,611 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D400mm, dài 4.0m, tải trọng H30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D400mm, dài 3m, tải trọng H30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | mối nối |
| 12 | Đắp đất lấp móng cống ngoài phạm vi mặt thiết kế đến CĐTN (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,692 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lấp móng cống trong phạm vi mặt đường đến CĐTN, K>=0.95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,267 | 100m3 |
| 14 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 2, k>=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cửa cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,053 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,368 | 100m |
| 17 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,584 | m3 |
| 18 | Đổ BT đá 4x6 M150 lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,866 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,977 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép 10| Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,104 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép hình làm dàn van | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông D24 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ tại chỗ cưa cống (kể cả ván khuôn móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,957 | m3 |
| 25 | Đổ BT đá 1x2 M200 đúc tại chỗ chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,806 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc vữa XM M100 dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,964 | m3 |
| 27 | Đắp đất lấp móng cửa cống (sử dụng lại đất đào hố) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất đê quai | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,805 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC6C/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,478 | 100m |
| 30 | Nhổ cừ tràm đê quai | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,478 | 100m |
| 31 | Phá đê quai | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,805 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép hình làm cửa van | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 34 | Đổ BT Đá 1x2 M250 đúc sẵn cửa van | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cửa van vào vị trí (Trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| I | CỐNG HỘP BTCT KM3+825.72 | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,784 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 173,714 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,136 | m3 |
| 4 | Đổ BT đá 4x6 M150 lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,296 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép 10| Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,044 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>18mm tại chỗ cống | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ tại chỗ cống (kể cả ván khuôn móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M300 đúc tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất lấp móng cống bằng vậy liệu chọn lọc (sử dụng lại đất đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,926 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC6C/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,12 | 100m |
| 12 | Cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m làm đà giằng, nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 118,787 | m |
| 13 | Trải tấm cao su chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,265 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất đê vây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 15 | Nhổ cừ tràm đê quai | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,12 | 100m |
| 16 | Đào phá đê vây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Đổ tại chỗ cột lan can BT đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 22 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,473 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thanh lan can (khối lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 24 | Sơn cột, thanh lan can và gờ chặn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,33 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tròn 10mm| Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,729 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tròn D | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 28 | Trộn, đổ, bảo dưỡng BT đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 29 | Cán CP đá dăm đệm móng bản quá độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 tạo dốc dày 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,503 | m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 33 | Đào đất móng chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 34 | Cừ tràm ngọn 4.2cm, L=3,7m, TC 16 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,191 | 100m |
| 35 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 36 | BT đá 4x6 M150 móng chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả ván khuôn móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 38 | Đổ BT đá 1x2, M200 chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 39 | Đắp lấp hố móng chân khay (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 40 | Trải ni lông chống thoát nước BT ximăng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 41 | Đá hộc M100 dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,518 | m3 |
| 42 | Cung cấp vải ĐKT (cường độ 12kN/m) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 43 | Đắp đá dăm làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60x2.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | 100m |
| 45 | Gia cố sân cống bằng đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,184 | m3 |
| J | Đường tạm, phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Ban gạt nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 3 | Trải và cán lớp CPĐD loại 2 dày 15cm đường tạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,562 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 20 thợ xây dựng cầu đường. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành máy đào; 02 công nhân vận hành máy ủi ; 02 công nhân vận hành xe máy công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | >=190 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Lu bánh thép | >=6 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi | >=16 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Lu rung | >=25 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | >=2 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy nén khí | >=240 m3/h (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây) | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích | >=0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Xe ủi bánh xích | >=108CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi