Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111971-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan
Số hiệu KHLCNT 20211110612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:50:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,235,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 20 thợ xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành máy đào; 02 công nhân vận hành máy ủi ; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=6 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=2 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=240 m3/h (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=108CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 15: Xây dựng nền, mặt đường và các hạng mục liên quan
Xây dựng các ô đê bao ngăn mặn cấp bách kết hợp với các công trình giao thông để bảo vệ và phát triển vùng sản xuất lúa và nuôi trồng thủy sản huyện Vĩnh Lợi
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735219, Email: [email protected] - Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bạc Liêu, Công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Mã, Sở Giao thông vận tải Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Lợi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735219, Email: [email protected] - Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735219, Email: [email protected] - Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Trụ sở UBND tỉnh Bạc Liêu, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.2210677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,767100m3
2Vét hữu cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,188100m3
3Đánh cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,458100m3
4Đắp đất lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,138100m3
5Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,338100m3
6Đóng cừ tràm gia cố ao, mương, cừ dài 5m (L=4.7m/c), ngọn 4.2cm, ck 8cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt91,815100m
7Cung cấp cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m/c làm thanh nẹp đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt454m
8Thép D=6mm neo hai đầu cừ, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.5m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,31kg
9Tấn mê bồ chặn đất khổ 1.2mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,506100m2
10Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,762100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 móng đường mở rộng dày 30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,292100m3
12Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 bù vênh mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,392100m3
13Trải vải địa kỹ thuật không dệt loại 1, R>=15kN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt288,126100m2
14Trải và cán CPĐD loại 2, K=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (skc)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,129100m3
15Trải và cán CPĐD loại 2, K=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (skc)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,099100m3
16Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 làm lớp móng trên dày 15cm (skc)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,343100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt237,973100m2
18Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,176100m2
B BÓ VỈA
1Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt417,7m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,744m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,471100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.044,251 cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,867m3
C VỈA HÈ - TƯỜNG CHẶN
1Đào đất móng tường chặnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,654m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chặn dày 10cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,654m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19 tường chặn, vữa XM mác 100, cao TB 0,61cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,395m3
4Trát tường chặn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt663,955m2
5Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát mới)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,267100m3
6Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát đào móng cống và hố ga)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,387100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt292,774m3
8Láng nền vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.927,74m2
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.927,74m2
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG NHÁNH
1Đắp đất lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,554100m3
2Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 bù vênh mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449100m3
3Trải và cán CPĐD loại 1, K=0,98 làm lớp móng trên dày 15cm (skc)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,283100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,886100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,886100m2
E SAN LẤP MƯƠNG
1Phát quang, dọn dẹp cỏ rác khu vực san lấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,422100m2
2Vét bùn dày 100cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,422100m3
3Đắp cát san lấp mương đến cao độ +0.71m, K>=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt174,21100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
3Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
6Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
7Cung cấp biển báo tròn đk = 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật 100x160cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
9Cung cấp biển báo vuông 70x70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
10Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,1mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
11Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,3mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
12Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,61mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
13Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=4,05mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3461tấn
15Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,658100m2
16Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,522m3
17Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,024m3
18Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,315m3
19Lắp cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133cái
20Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,315m3
21Sơn không bả cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt58,919m2
22Cốt thép cọc H đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
23Ván khuôn cọc HTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,296100m2
24Bê tông cọc H, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,48m3
25Đào móng cọc H, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,368m3
26Bê tông móng cọc H, đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,776m3
27Lắp cọc HTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt371 cấu kiện
28Sơn không bả cọc H 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,76m2
29Cốt thép cọc Km đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,027tấn
30Ván khuôn cọc KmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069100m2
31Bê tông cọc Km, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,484m3
32Đào móng cọc Km, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,568m3
33Bê tông móng cọc Km, đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,64m3
34Lắp cọc KmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
35Sơn không bả cọc Km 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,552m2
36Đào móng cột lan can phòng hộTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,38m3
37Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng (không tính vật liệu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111,48m
38Cung cấp tôn sóng thẳng dày 3mm, dài 3,32m nhúng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35tấm
39Cung cấp tôn sóng đầu 3mm, dài 0,7m nhúng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12tấm
40Cung cấp cột lan can phòng hộ dày 4mm, dài 1,2m, nhúng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cái
41Cung cấp tiêu phản quang 3M, seri 3900, 4DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cái
42Cung cấp bu lông lọai 1 M16, L=30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt328bộ
43Cung cấp bu lông lọai 2 M16, L=40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41bộ
44Đổ bê tông móng cột lan can phòng hộ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,28m3
45Ván khuôn móng cột lan can phòng hộTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,328100m2
46Đắp đất móng cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,1m3
47Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sôn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt271,2m2
48Sơn kẻ vạch mép phần đường xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sôn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt166,568m2
49Sơn kẻ vạch người đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,2m2
50Sơn kẻ mũi tên chỉ dẫn đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,752m2
51Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp, mỗi lớp 3mm)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,2m2
G CỐNG DỌC
1Đào kết cấu đường cũ dày TB 30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
2Đào đất mương móng đặt các loại cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,371100m3
3Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống dưới đường, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,766100m
4Đắp cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,895m3
5Ván khuôn thép đổ BT móng (BT đá 4x6, BT đá 1x2 cống dưới mặt đường)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,451100m2
6Đổ BT đá 1x2 M150 lót móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt98,43m3
7Gia công lắp đặt cốt thép tại chỗ làm móng cống H30, D=Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,152tấn
8Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ làm móng cống dưới đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,535m3
9Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,4100m2
10Cốt thép đúc sẵn gối cống vỉa hè D=Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,943tấn
11Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn gối cống vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m3
12Lắp đặt gối cống D600 vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt500cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt216mối nối
14Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk=600mm, H10, dài 4m/đoạn ống, đặt dưới vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt249đoạn ống
15Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk = 600mm, H10, dài 2.0m/đoạn ống, đặt dưới vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2đoạn ống
16Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk=600mm, H30, dài 4m/đoạn ống, đặt dưới mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10đoạn ống
17Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT đk = 600mm, H30, dài 2.0m/đoạn ống, đặt dưới mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1đoạn ống
18Đắp lấp mương móng cống (sử dụng đất đào móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,777100m3
19Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 2, k>=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
20Đào móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,195100m3
21Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng hố ga, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt130,235100m
22Đắp cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,08m3
23BT đá 4x6 M150 móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,08m3
24Gia công lắp đặt cốt thép dTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,058tấn
25Gia công, lắp đặt thép hình V50x5 làm gờ chặn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,724tấn
26Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố ga và móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,539100m2
27Đổ BT đá 1x2 M250 làm hố ga tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,78m3
28Đắp lấp móng hố ga (sử dụng đất hoặc cát đào móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,992100m3
29Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,433tấn
30Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, 10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,121tấn
31Gia công thép hình V50x5 đúc sẵn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,638tấn
32Ván khuôn thép đúc sẵn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169100m2
33BT đá 1x2 M300 đúc sẵn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,81m3
34Lắp đặt đan hố ga vào vị trí (202,5kg/tấm)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt471 cấu kiện
35Gia công thép V50x5 làm lưới chắn rác hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,775tấn
36Gia công thép tấm dày 5mm làm lưới chắn rác hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,968tấn
37Gia công thép tròn D>10 làm lưới chắn rác hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
38Sơn thép lưới chắn rác bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn dầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,53m2
39Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt451 cấu kiện
40Bê tông đá 4x6 M150 móng hố thuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m3
41Ván khuôn BT tại chỗ làm hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,893100m2
42Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗ Hố thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,595m3
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400
1Đào kết cấu mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,212100m3
2Đào đất hố móng đặt cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,38100m3
3Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93,398100m
4Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,949m3
5Ván khuôn thép đổ BT móng cống dưới mặt đường (tính cả ván khuôn BT lót móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,662100m2
6Đổ bê tông tại chỗ đá 4x6 M150 làm móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,949m3
7Gia công lắp đặt cốt thép tại chỗ làm móng cống, D=Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,299tấn
8Đổ BT Đá 1x2 M250 tại chỗ móng cống dưới mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,611m3
9Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D400mm, dài 4.0m, tải trọng H30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D400mm, dài 3m, tải trọng H30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24mối nối
12Đắp đất lấp móng cống ngoài phạm vi mặt thiết kế đến CĐTN (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,692100m3
13Đắp cát lấp móng cống trong phạm vi mặt đường đến CĐTN, K>=0.95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m3
14Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 2, k>=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,212100m3
15Đào móng cửa cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,053100m3
16Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,368100m
17Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,584m3
18Đổ BT đá 4x6 M150 lót móngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,866m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,977tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép 10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,104tấn
21Gia công, lắp đặt thép hình làm dàn vanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,295tấn
22Cung cấp lắp đặt bu lông D24Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
23Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ tại chỗ cưa cống (kể cả ván khuôn móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,138100m2
24Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,957m3
25Đổ BT đá 1x2 M200 đúc tại chỗ chân khayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,806m3
26Xây đá hộc vữa XM M100 dày 30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,964m3
27Đắp đất lấp móng cửa cống (sử dụng lại đất đào hố)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56100m3
28Đắp đất đê quaiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,805100m3
29Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC6C/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,478100m
30Nhổ cừ tràm đê quaiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,478100m
31Phá đê quaiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,805100m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043tấn
33Gia công, lắp đặt thép hình làm cửa vanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,205tấn
34Đổ BT Đá 1x2 M250 đúc sẵn cửa vanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
35Lắp đặt cửa van vào vị trí (Trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121 cấu kiện
I CỐNG HỘP BTCT KM3+825.72
1Đào đất móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,784100m3
2Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt173,714100m
3Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,136m3
4Đổ BT đá 4x6 M150 lót móngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,296m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,083tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép 10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,044tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép D>18mm tại chỗ cốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
8Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ tại chỗ cống (kể cả ván khuôn móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2100m2
9Đổ BT đá 1x2 M300 đúc tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100,26m3
10Đắp đất lấp móng cống bằng vậy liệu chọn lọc (sử dụng lại đất đào móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,926100m3
11Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC6C/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,12100m
12Cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m làm đà giằng, nẹp đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt118,787m
13Trải tấm cao su chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,265100m2
14Đắp đất đê vâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,363100m3
15Nhổ cừ tràm đê quaiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,12100m
16Đào phá đê vâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,363100m3
17Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
18Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,158tấn
19Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
20Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,104100m2
21Đổ tại chỗ cột lan can BT đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
22Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,473m3
23Lắp đặt thanh lan can (khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt201 cấu kiện
24Sơn cột, thanh lan can và gờ chặnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,33m2
25Gia công, lắp đặt thép tròn 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,729tấn
26Gia công, lắp đặt thép tròn DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,007tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,071100m2
28Trộn, đổ, bảo dưỡng BT đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,72m3
29Cán CP đá dăm đệm móng bản quá độTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,071100m3
30Vữa xi măng M100 tạo dốc dày 3cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,503m2
31Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4m2
32Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028100m
33Đào đất móng chân khayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,6m3
34Cừ tràm ngọn 4.2cm, L=3,7m, TC 16 cây/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,191100m
35Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,552m3
36BT đá 4x6 M150 móng chân khayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,552m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả ván khuôn móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,257100m2
38Đổ BT đá 1x2, M200 chân khayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m3
39Đắp lấp hố móng chân khay (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m3
40Trải ni lông chống thoát nước BT ximăngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,284100m2
41Đá hộc M100 dày 30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,518m3
42Cung cấp vải ĐKT (cường độ 12kN/m)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,055100m2
43Đắp đá dăm làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,92m3
44Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60x2.5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m
45Gia cố sân cống bằng đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,184m3
J Đường tạm, phá dỡ cầu cũ
1Ban gạt nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,206100m2
2Lu lèn nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,206100m2
3Trải và cán lớp CPĐD loại 2 dày 15cm đường tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,181100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,562m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 20 thợ xây dựng cầu đường.11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 8 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành máy đào; 02 công nhân vận hành máy ủi ; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường >=190 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
2 Lu bánh thép >=6 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
3 Lu bánh hơi >=16 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
4 Lu rung >=25 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
5 Ô tô tưới nước >=2 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
6 Máy nén khí >=240 m3/h (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây)2
7 Máy đào bánh xích >=0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
8 Xe ủi bánh xích >=108CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
9 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->