Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trạm quan trắc môi trường không khí lồng ghép với khí tượng thủy văn do Tổng cục Khí tượng Thủy văn quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các trạm quan trắc môi trường không khí lồng ghép với khí tượng thủy văn do Tổng cục Khí tượng Thủy văn quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:08:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,835,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai só trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc môi trường, có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc môi trường, có am hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin, thiết bị quan trắc tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, khí tượng thủy văn, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho các trạm quan trắc môi trường không khí lồng ghép với khí tượng thủy văn do Tổng cục Khí tượng Thủy văn quản lý Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án “Nâng cấp hệ thống quan trắc môi trường giai đoạn 1” do Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn thực hiện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu xác nhận, chứng minh hạn mức tín dụng của nhà thầu dùng cho gói thầu này đáp ứng yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu là Công ty do Nhà nước sở hữu toàn bộ hoặc một phần thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu cần nộp bổ sung các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập; + Chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Điều lệ công ty; + Mối liên hệ giữa các thành viên Ban Giám đốc, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát (nếu có) và quản lý cấp cao với Tổng cục Khí tượng Thủy văn và Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với hợp đồng; + Danh sách cổ đông cập nhật (nếu có); + Các tài liệu khác có liên quan để xác định tính hợp lệ của công ty. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa, thiết bị chào thầu. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất (nếu là tiếng nước ngoài thì phải nộp kèm bản dịch tiếng Việt). - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như sau: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Tài liệu chứng minh thầu có khả năng hoặc có đại lý (hoặc đại diện) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn; Địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8343581. Fax: 0243 8358342. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Nguyễn Tuấn Tài, Tầng 8, số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8343581; Fax: 0243.8358342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phân tích Môi trường, Tầng 9, số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8352183; Fax: 0243.8358342. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch- Tài chính, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: Tầng 5, số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.32673199-333; Fax: 0243.8244190. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện đo nồng độ khí SO2 | 6 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 2 | Phương tiện đo nồng độ khí NO-NO2-NOx | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 3 | Phương tiện đo nồng độ khí CO | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 4 | Phương tiện đo nồng độ khí O3 | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 5 | Phương tiện đo nồng độ bụi PM10 và PM2.5 | 4 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Cúc Phương, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 6 | Bộ pha loãng khí và tạo khí chuẩn | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 7 | Máy tạo khí không (Zero Air) | 6 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 8 | Máy tính trạm | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 9 | Hệ thống lấy mẫu khí và phụ kiện lắp đặt | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 10 | Bộ truyền dữ liệu từ trạm quan trắc về trung tâm điều hành | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 11 | Tủ Rack 19" | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 12 | Bộ Bình khí chuẩn (CO, NO, SO2) và van điều áp | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ | |
| 13 | Bộ lưu điện (UPS) 10KVA | 6 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Sơn La, Cúc Phương, Phù Liễn, Vinh, Pleiku, Cần Thơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai só trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư/Cử nhân kinh tế | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thực hiện dự án | 1 | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn, môi trường | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt | 1 | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc môi trường, có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn, môi trường | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật viên lắp đặt | 1 | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc môi trường, có am hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin, thiết bị quan trắc tự động. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, khí tượng thủy văn, môi trường. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi