Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203900-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211203841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:15:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,656,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Ch huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 12T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn
Đường giao thông Nhân Sơn - Đại Sơn, huyện Đô Lương
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Bách Việt. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt TK BVTC và Sự Toán điều chỉnh: Sở GTVT Nghệ An, UBND tỉnh Nghệ An. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.070,3131m3
2Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,918m3
3Đào rãnh đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC387,9802m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4388m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,5023m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1592m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154,8003m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231,1445m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11.326,0823m3
10Trồng cỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.624,288m2
11Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,3022m3
12Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,514m3
13Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,57m2
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,0453m3
15Bê tông gia cố lề M250 đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,8454m3
16Giấy dầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC438,03m2
17Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC438,03m2
18Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,8021m3
19Đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15.897,2679m3
20Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.368,1943m3
21Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.879,0651m3
22San ủi bãi thảiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.247,2594m3
23Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.550,6262m2
24Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.550,6262m2
25Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.550,6262m2
26Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.175m2
27Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.175m2
28Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.175m2
29Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC935,28m2
30Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 bù vênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,0724m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,4238m3
32Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.245,7665m3
33Đào đất hữu cơ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,2812m3
34Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7533m3
35Đào rãnh đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,9128m3
36Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7591m3
37Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.164,1973m3
38Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0707m3
39Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150,4629m3
40Trồng cỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC600,6358m2
41Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,1555m3
42Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,14m3
43Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC202,86m3
44Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,609m3
45Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC470,841m3
46Đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC542,9085m3
47Đào đất hữu cơ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,6m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,022Tấn
3Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,84m2
4Lắp đặt ống cống D=1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
5Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
6Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,41m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,25m3
8Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5m3
9Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3714Tấn
10Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,7m2
11Bê tông M150 thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,89m3
12Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,85m3
13Xây đá hộc VXM M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,19m3
14Bao tải tẩm nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,63m2
15Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,7m2
16Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,92m2
17Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,35m3
18Lắp đặt ống cống D=1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10m
19Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7112m3
20Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,8488m3
21Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,24m3
22Phá dỡ bê tông không cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,25m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75m3
24Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m3
25Bê tông M200 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,652m3
26Bê tông M250 mũ cống đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,5192m3
27Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,98m3
28Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154,4034m3
29Bê tông M150 thân tường cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,9191m3
30Ván khuôn thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC119,9m2
31Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC836,29m2
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,232Tấn
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8699Tấn
34Nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3426m3
35Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,46m3
36Cấp phối đá dăm loại IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,44m3
37Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,4683m3
38Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC512,9483m3
39Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC379,7833m3
40Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121CK
41Phá dỡ bê tông có cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,43m3
42Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,43m3
43Bê tông M200 thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,95m3
44Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,5m2
45Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,316Tấn
46Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông ≤10kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9958Tấn
47Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông ≤10kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9958Tấn
48Máy đóng mở van V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
49Bê tông M250 mũ cống đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,25m3
50Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,56m3
51Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,82m3
52Bê tông M150 thân tường cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,64m3
53Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8m3
54Ván khuôn thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m2
55Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC156m2
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8661Tấn
57Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7428Tấn
58Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,612m3
59Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08m3
60Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,92m3
61Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74m3
62Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16CK
63Phá dỡ bê tông có cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,65m3
64Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,65m3
65Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,465m3
66Bê tông M200 thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,798m3
67Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4315Tấn
68Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1461Tấn
69Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,23m3
70Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,465m2
71Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC807,69m2
72Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC247CK
73Nilong chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC222,3m2
74Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9207m3
75Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,113m3
76Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,6482m3
77Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
78Bê tông M200 thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48m3
79Bê tông móng đổ tại chỗ M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
80Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0504Tấn
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0282Tấn
82Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0371Tấn
83Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36m3
84Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,04m2
85Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,84m2
86Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4CK
87Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC259,59m3
88Phá dỡ bê tông không cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9345m3
89Nilong chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6m2
90Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9345m3
91Bê tông M150 thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,7262m3
92Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,0446m3
93Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2866Tấn
94Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC233,631m3
95Nilong chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,96m2
96Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,381m2
97Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700,893m2
98Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,836CK
99Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8425m3
100Bê tông M200 thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,6325m3
101Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5371Tấn
102Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7087Tấn
103Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8528Tấn
104Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,205m3
105Nilong chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,05m2
106Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,335m2
107Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC176,85m2
108Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,5CK
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC294,212cọc
2Lắp đặt biển báo tam giác D70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
4Công trực gác đảm bảo giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171công
5Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8m luân chuyển 10 lầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
7Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
8Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
9Dây nilong ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC666,6m
10Cờ điều khiểnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
11Băng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
12CòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
13Áo phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
14Barie+rào chắn KT 1.25x2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
15Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121m
16Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,26m2
17Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,31m3
18Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,18m2
19Vữa xi măng đệm M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Ch huy trưởng 1 bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 12T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt2
6 Lu bánh bánh hơi TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->