Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:15:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,656,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.550.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ch huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng kỹ sư cầu đường (giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 12T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục: Tuyến đường nhánh từ chợ Đồn, xã Mỹ Sơn đi chợ Da, xã Nhân Sơn Đường giao thông Nhân Sơn - Đại Sơn, huyện Đô Lương 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.070,3131 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,918 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 387,9802 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4388 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,5023 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1592 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154,8003 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 231,1445 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11.326,0823 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.624,288 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,3022 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,57 | m2 |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,0453 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lề M250 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,8454 | m3 |
| 16 | Giấy dầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 438,03 | m2 |
| 17 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 438,03 | m2 |
| 18 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,8021 | m3 |
| 19 | Đất đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15.897,2679 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.368,1943 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.879,0651 | m3 |
| 22 | San ủi bãi thải | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.247,2594 | m3 |
| 23 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8.550,6262 | m2 |
| 24 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8.550,6262 | m2 |
| 25 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8.550,6262 | m2 |
| 26 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.175 | m2 |
| 27 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.175 | m2 |
| 28 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.175 | m2 |
| 29 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 935,28 | m2 |
| 30 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 bù vênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,0724 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,4238 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.245,7665 | m3 |
| 33 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,2812 | m3 |
| 34 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7533 | m3 |
| 35 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,9128 | m3 |
| 36 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,7591 | m3 |
| 37 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.164,1973 | m3 |
| 38 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0707 | m3 |
| 39 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150,4629 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600,6358 | m2 |
| 41 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,1555 | m3 |
| 42 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,14 | m3 |
| 43 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 202,86 | m3 |
| 44 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,609 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 470,841 | m3 |
| 46 | Đất đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 542,9085 | m3 |
| 47 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,6 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,022 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3714 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,7 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,89 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,85 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,19 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,63 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,7 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,92 | m2 |
| 17 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,35 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống D=1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | m |
| 19 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7112 | m3 |
| 20 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,8488 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,24 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,25 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,652 | m3 |
| 26 | Bê tông M250 mũ cống đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,5192 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,98 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154,4034 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 thân tường cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,9191 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 119,9 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 836,29 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,232 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8699 | Tấn |
| 34 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3426 | m3 |
| 35 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,46 | m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,44 | m3 |
| 37 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4683 | m3 |
| 38 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 512,9483 | m3 |
| 39 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 379,7833 | m3 |
| 40 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121 | CK |
| 41 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,43 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,43 | m3 |
| 43 | Bê tông M200 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,5 | m2 |
| 45 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,316 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông ≤10kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9958 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông ≤10kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9958 | Tấn |
| 48 | Máy đóng mở van V1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 49 | Bê tông M250 mũ cống đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,56 | m3 |
| 51 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,82 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 thân tường cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,64 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156 | m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8661 | Tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7428 | Tấn |
| 58 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,612 | m3 |
| 59 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,08 | m3 |
| 60 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 101,92 | m3 |
| 61 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74 | m3 |
| 62 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | CK |
| 63 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,65 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,65 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,465 | m3 |
| 66 | Bê tông M200 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,798 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4315 | Tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1461 | Tấn |
| 69 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,23 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,465 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 807,69 | m2 |
| 72 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 247 | CK |
| 73 | Nilong chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 222,3 | m2 |
| 74 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9207 | m3 |
| 75 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,113 | m3 |
| 76 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,6482 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 78 | Bê tông M200 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | m3 |
| 79 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0504 | Tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0282 | Tấn |
| 82 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0371 | Tấn |
| 83 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,04 | m2 |
| 85 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,84 | m2 |
| 86 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | CK |
| 87 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 259,59 | m3 |
| 88 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9345 | m3 |
| 89 | Nilong chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9345 | m3 |
| 91 | Bê tông M150 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,7262 | m3 |
| 92 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,0446 | m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2866 | Tấn |
| 94 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 233,631 | m3 |
| 95 | Nilong chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m2 |
| 96 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,381 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700,893 | m2 |
| 98 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 103,836 | CK |
| 99 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,8425 | m3 |
| 100 | Bê tông M200 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,6325 | m3 |
| 101 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5371 | Tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7087 | Tấn |
| 103 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8528 | Tấn |
| 104 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,205 | m3 |
| 105 | Nilong chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,05 | m2 |
| 106 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,335 | m2 |
| 107 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 176,85 | m2 |
| 108 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,5 | CK |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 294,212 | cọc |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 4 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171 | công |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8m luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 9 | Dây nilong ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 666,6 | m |
| 10 | Cờ điều khiển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 12 | Còi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 14 | Barie+rào chắn KT 1.25x2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 15 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121 | m |
| 16 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,26 | m2 |
| 17 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,18 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.550.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ch huy trưởng | 1 | bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | bằng kỹ sư cầu đường (giao thông); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 12T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Lu bánh bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | TT >= 25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi