Gói thầu: Gói thầu số 1: Tháo dỡ các công trình hiện trạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202950-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Tháo dỡ các công trình hiện trạng
Số hiệu KHLCNT 20210900467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:09:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trong đó có hạng mục thi công tháo dỡ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện (phục vụ các công tác thi công của nhà thầu) đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, tổng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên * Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Đội trưởng thi công đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≤ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/phút, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≤ 3 Tấn, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Tháo dỡ các công trình hiện trạng
Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3822176 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4 Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3824071 - 0256.3816893.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung (Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng MTC (Địa chỉ: 23 Lê Xuân Trữ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung (Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH thành phố (Địa chỉ: Lầu 9 Trung tâm hành chính TP Quy Nhơn, số 30 Đường Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3821440).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3822176 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4 Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3824071 - 0256.3816893.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD trong đó có lĩnh vực tháo dỡ công trình xây dựng; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 01 năm gần nhất (2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng năm gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết và các tài liệu pháp lý nơi tiếp nhận chất thải đối với chất thải sau khi phá dỡ; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Danh sách và chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động của các công nhân trực tiếp thi công. - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3822176 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4 Trung tâm hành chính TP.Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3824071 - 0256.3816893.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: Trung tâm hành chính TP Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn - Điện thoại: 0256.3822176).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ ( NHÀ SỐ 01)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT281,09m2
2Phá dỡ gạch chống nóng mái bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT11,9652m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT99,8929m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT45,757m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT115,6247m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT47,1255m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT13,362m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT32,709m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT21,35m3
10Bốc xếp, vận chuyển cửa, khung sắt bảo vệ tập kết tại vị trí đổ thải (tạm tính nhân công bậc 3,0/7- Nhóm 1)Chương V, E-HSMT30công
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT227,4832m3
12Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT3,83100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT3,8779100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT3,878100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM-CẤP CỨU (NHÀ SỐ 02)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT313,71m2
2Phá dỡ gạch chống nóng mái bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT7,285m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT78,5153m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT59,8759m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT35,1206m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT32,3492m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT170,8714m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT53,3027m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT4,96m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,013m3
11Tháo dỡ lan can tay vịn ram dốcChương V, E-HSMT0,1554tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT15,849m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT40,4032m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT26,415m3
15Bốc xếp, vận chuyển cửa, khung sắt bảo vệ, tôn, xà gồ gỗ tập kết tại vị trí đổ thải (tạm tính nhân công bậc 3,0/7- Nhóm 1)Chương V, E-HSMT5công
16Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT316,544m3
17Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT5,7185100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT5,718100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT5,718100m3/1km
C HẠNG MỤC: KHOA NHIỆT ĐỚI ( NHÀ SỐ 3)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT284,01m2
2Bốc xếp vận chuyển tập kết cửa và khung bảo vệChương V, E-HSMT5công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT30,008m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT11,48m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT73,1949m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT32,4449m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT22,5872m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT14,3404m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT12,476m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT19,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT10,36m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT172,6965m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT98,4947m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT5,6062m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT5,5612m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT51,3942m3
17Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT246,5534m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT4,9931100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT4,9931100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT4,993100m3/1km
D HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 3A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT50,261m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT111,642m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,702tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,846m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,44m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT7,334m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT5m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT26,6659m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT7,7345m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT15,549m3
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT31,5618m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT0,6833100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,6833100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,683100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 22
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT33,055m2
2Bốc xếp,vận chuyển, tập kết cửa và khung bảo vệChương V, E-HSMT2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT30m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1034tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT11,432m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,732m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT6m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT9,3105m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,206m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT2,052m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT6,826m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT12,4405m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT4,824m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT6,852m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT15,621m3
16Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT36,341m3
17Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,803100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,803100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,803100m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG ( NHÀ SỐ 11 )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT240,13m2
2Bốc xếp,vận chuyển, tập kết cửa và khung bảo vệChương V, E-HSMT5công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT295,4m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,8652tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT26,4163m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT12,3607m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT23,708m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT34,103m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT32,36m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT6,552m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT9,318m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT105,7696m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT106,0376m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT6,149m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT64,1106m3
16Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT204,802m3
17Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT4,2688100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT4,2688100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT4,269100m3/1km
G HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 15
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT27,5m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT54,41m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0531tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,708m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,84m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,763m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT3,07m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT19,494m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT1,656m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT7,41m3
11Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,3544100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,3544100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,354100m3/1km
H HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 18
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT32,52m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT80,76m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3191tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,686m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,96m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,824m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT1,254m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT4,18m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT4,536m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT16,272m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT9,15m3
12Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,3791100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,3791100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,379100m3/1km
15Tháo dỡ trụ thép trònChương V, E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 16 VÀ 19
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT61,175m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT31,28m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1387tấn
4Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT29,44m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,748m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,024m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,168m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT2,12m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT6,917m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT4,98m3
11Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,2035100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,2035100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,203100m3/1km
J HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ NHÀ SỐ 20
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT55,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3105tấn
K HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CHUNG (NHÀ SỐ 25)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT30,05m2
2Bốc xếp,vận chuyển, tập kết cửa và khung bảo vệChương V, E-HSMT2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT32,34m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,196m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT9,848m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT5,5785m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT4,59m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT5,3277m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT5,238m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT2,912m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,864m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT10,1547m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT6,2596m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT28,08m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT24m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT20,896m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT7,224m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT14,8845m3
19Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT39,9315m3
20Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,9634100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,9634100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,963100m3/1km
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Tháo dỡ song sắt hàng ràoChương V, E-HSMT34,56m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT0,432m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT2,592m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT0,8m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT2,944m3
6Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,0677100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,0677100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,068100m3/1km
9Tháo dỡ cổng AChương V, E-HSMT19,826m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT0,512m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT4,24m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT3,224m3
13Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,0798100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,0798100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,08100m3/1km
16Tháo dỡ cổng BChương V, E-HSMT12,1m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT0,384m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT3,216m3
19Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,036100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,036100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,036100m3/1km
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT3,8m2
23Tháo dỡ song sắt hàng ràoChương V, E-HSMT14,4m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT84m2
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT1,6723m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT1,61m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V, E-HSMT2,44m3
28Đào xúc xà bầnChương V, E-HSMT0,0572100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,0572100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,057100m3/1km
31Hút hầm tự hoại đổ thải đúng nơi quy định (Buy 1,0m*3,0m)Chương V, E-HSMT20buy
M HẠNG MỤC: AN TOÀN LAO ĐỘNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT17,3376100m2
2Kéo bạt chống bụi xung quanh công trìnhChương V, E-HSMT2.790m2
3SXLD tường rào bảo vệ an toàn tháo dỡ khung xương thép hộp 50x50 dày 1.2ly tônChương V, E-HSMT196,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trong đó có hạng mục thi công tháo dỡ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện (phục vụ các công tác thi công của nhà thầu) đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 2 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, tổng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên * Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 Đội trưởng thi công đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≤ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)5
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)5
3 Máy nén khí Diezel Công suất ≥ 360m3/h, (Đơn vị: máy)2
4 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/phút, (Đơn vị: máy)4
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)5
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 2,5 kW, (Đơn vị: cái)5
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, (Đơn vị: máy)3
8 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≤ 3 Tấn, (Đơn vị: máy)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->