Gói thầu: SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:22:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,498,236,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm, hóa chất công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tổi thiểu 12 tháng hoặc theo Tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 – Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Petroleumether (60-90) | Mã code: 10330040500 | 100 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 2 | Hóa chất-Diisopropylamin | 5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 3 | Hóa chất-Diethylamine for Synthesis | 12 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 4 | Dung dịch Stablcal Turbidity Standard 1000 NTU | 3 | Chai | Mã sản phẩm: 2660649Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 5 | Dung dịch pH chuẩn 9.18 | 5 | Chai | pH 9.18 Độ chính xác: pH 9.18 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 9.18 - Mã hàng: HI7009LQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 6 | Dung dịch pH chuẩn 6.86 | Mã hàng :HI7006L | 5 | Chai | pH 6.86 Độ chính xác: pH 6.86 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°C: 6.86 Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 7 | Bột pH chuẩn 9.18 | 100 | Gói | Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =9.18 tại 25°C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 8 | Silicon standard solution 1000mg/l Si | Mã 1702360500 | 3 | Chai | Silicon standard solution 1000mg/l Si Silicon standard solution traceable to SRM from NIST SiO₂ in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur® Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 9 | Dung dịch pH chuẩn 9.21 | 5 | Chai | Mã hàng: 51350008 Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 10 | Ammonium metavanadate | Mã: 1012260100 | 4 | Chai | Ammonium metavanadate GR for analysis Reag. Ph Eur Assay (redox titration) ≥ 99.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Fe (Iron) ≤ 0.003 % Pb (Lead) ≤ 0.003 % Quy cách: 100g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 11 | Dung dịch pH chuẩn 4.01 | Mã sản phẩm: 51350004 | 5 | Chai | Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 12 | Dung dịch pH chuẩn 7.00 | Mã sản phẩm: 51350006 | 30 | Chai | Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 13 | Dung dịch KCL nồng độ 3.5M | Mã: HI7082S | 6 | Lít | 3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 14 | Hóa chất Potassium chloride | Mã: 104936 | 4 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 15 | Sodium standard solution 1000mg/L | 4 | Chai | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l Na Certipur 1195070500 Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 16 | Isopropyl alcohol | 55 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 17 | Methylene Blue | 3 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 18 | Silica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm | 4 | Chai | Hạt hút ẩm có chỉ thị màu xanh Cỡ hạt 1-3mm Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 19 | Đá bọt | Mã sản phẩm: 2034-1405 | 2 | Chai | Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 20 | Hydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. | MÃ 1003171000 | 26 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 21 | DPD powdered reagents | Mã: 2105569 | 5 | Túi | DPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử)Quy cách: 100 gói/túi | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 22 | Potassium Hydroxide ≥85% | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 23 | Ammonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur | Mã: 1054231000 | 40 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 24 | Bột pH 4.01 | 100 | Gói | Dung dịch pH chuẩn 4.01. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =4.02 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 25 | L-Ascorbic acid AR | 5 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 26 | Hóa chất Citric acid monohydrate 99,5% | 7 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 27 | Bột pH 7.00 | 100 | Gói | Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH = 7.00 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 28 | Dung dịch pH chuẩn 4.01 | 2 | Chai | Độ chính xác: pH 4.01 ± 0.01- Giá trị pH ở 25°: 4.01- HI7004LQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 29 | Hydranal coulomat CG | Mã sản phẩm: 34840 | 2 | Hộp | Dạng dung dịch chứa trong ống thuỷ tinh màu nâu. Một ống chứa 5ml dung dịch.Quy cách: 50ml/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 30 | Water Standard (Nước chuẩn trong dầu biến áp) | 4 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 31 | Hóa chất Chloride standard solution 1000ppm | Mã sản phẩm:1198970500 | 3 | Chai | Công thức hoá học: Cl-, dung dịch chuẩn, dạng lỏng. Nồng độ: 990 - 1010 mg/l Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 32 | Sodium hydroxide ≥99% | 3 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 33 | Giấy Congo red | Mã 1095140003 | 10 | Bộ | Indicator paper Congo red paper: Roll (4.8 m) with colour scale Reag. Ph Eur.Application test conformsQuy cách: 3 cuộn/bộ (48m/cuộn) | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 34 | Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur | Mã: 1011160500 | 12.500 | Gam | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 35 | Conductivity Standard 1413µS/cm | HI7031L | 6 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) 1413 µS/cm, Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cmquy cách: 500mL/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 36 | Giấy đo pH 1-14 | Mã hàng: 1102320001 | 5 | Hộp | PH indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14, Quy cách: 4,8m/cuộn/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 37 | Conductivity Standard 84µS/cm | HI7033L | 10 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 µS/cm Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 38 | Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO% | CAS: 7664939 | 40 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 39 | Zero Oxygen Solution HI7040-02 | 2 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn oxy zero, 500mL HI7040L, HI 7040-2Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 40 | Zero Oxygen Solution HI7040-01 | 2 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn oxy zero, 500mL HI7040LQuy cách: 12g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 41 | Hóa chất - Ethylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99%; | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 42 | Dung dịch Stablcal Turbidity Standard 10NTU | Mã sản phẩm: 2659949 | 3 | Chai | Stablcal® Turbidity Standard, 10 NTU, 500 mL/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 43 | Stablcal® Turbidity Standard 100 NTU | Mã sản phẩm: 2660249 | 3 | Chai | Stablcal® Turbidity Standard, 100 NTU, 500 mL/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 44 | Chất chuẩn-CHLORINE Standard Solution, 50-70mg/l as Cl2 | Mã sản phẩm: 1426820 | 2 | Hộp | Chlorine Standard Solution, 50-75 mg/L as Cl2, pk/20 - 2 mL PourRite« Ampules (NIST)Quy cách: 20 ống/hộp (2ml/ống) | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 45 | Hóa chất Xylene | Mã hàng: 28975.291.1000 | 8 | Chai | Xylene 98% AR for analysis Prolabo Quy cách: 1000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 46 | Dung dịch chuẩn sắt nồng độ 1000mg/L | Mã sản phẩm: 1197810500 | 4 | Chai | Iron standard solution traceable to SRM from NIST Fe(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Fe Certipur®Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 47 | Formic acid | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 48 | Amoni Clorua | MÃ 1011450500 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 49 | Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur | Mã 1000631000 | 38 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 50 | Hydranal Coulomat AG 34836 | 30 | Chai | Composition: imidazole, sulfur dioxide, diethanolamine, methanolAssayofwater:1-50ppm Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 51 | Dung dịch chuẩn Canxi 1000mg/L | Mã hàng: 119778.0100 | 2 | Chai | Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®Quy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 52 | Dung dịch châm điện cực, HA.HI7082S | 2 | Chai | Dung dịch KCl3.5M châm điện cực pH mối nối đôi, 4x30mL HI7082Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 53 | Nhớt chuẩn S60 | 4 | Chai | S60 VISCOSITY STANDARD 0.5 LSKU# 9727-C40.016Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 54 | Nhớt chuẩn S200 | 4 | Chai | S200 Viscosity Standard 0.5 LSKU# 9727-C45.016Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 55 | Ethanol 99.7% | MÃ 1009831000 | 10 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 56 | Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu CertiPUR® | MÃ 1197860500 | 3 | Chai | Specification: 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 57 | Nước tinh khiết | 2 | Chai | Công thức hoá học: H2O Quy cách: 5l/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 58 | 4-(Dimethylamino) Benzaldehyde (C9H11NO) | Mã 1030580100 | 2,5 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 59 | Toluene AR ≥ 99,9% | MÃ 1083251000 | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 60 | Dung dịch độ đục chuẩn | Mã: TSS1000 | 4 | Chai | Total Suspended Solids 1000 mg/L Calibration Standard. Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 61 | BENZOIC ACID | 15 | Hộp | Benzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 100 Alpha Part No. AR208C26454 J/g ± 61 J/g 6318 I.T. cal/g ± 15 I.T. cal/g 11373 Btu/lb ± 26 Btu/lb Quy cách: 100 viên/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 62 | ORP test solution, 600 mV | 2 | Chai | Cat NO: 25M2A1002-115; 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 63 | Standard solution COD 100mg/L | 3 | Chai | Part Number 2420803. CAS: 7664- 93- 9 Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 64 | Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate | Mã 1037920500 | 13 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 65 | Phosphate standard solution traceable to SRM from NIST KH2PO4 in H2O 1000 mg/l PO4³¯ CertiPUR® | Mà 1198980500 | 3 | Chai | Concentration β(PO43): 990 ÷1010 mg/l Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 66 | Oxalic acid dihydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur | MÃ: 1004950500 | 25 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 67 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag Ph Eur | MÃ: 1072230010 | 13 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 68 | Potassium iodide 99% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 69 | Giấy đo pH 1-14 | MÃ 1109620003 | 16 | Hộp | từ 1-14 PH indicator paper pH 1 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14 Quy cách: 4,8m/cuộn/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 70 | Potassium Chloride Standard Solution, 0.1M as KCl | 4 | Chai | 12.890±129 mS/cm ở 25°C- Part Number 2974426Quy cách: 50ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 71 | Acid chrome Blue K | 2 | Chai | Công thức: C16H9N2Na3O12S3CAS 3270-25-5Quy cách: 10g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 72 | Dung dịch châm điện cực dùng cho máy chuẩn độ G20 - LiCl 1M/EtOH electrolyte | Mã sản phẩm: 51350088 | 5 | Chai | Công thức hoá học: LiCl 1M/EtOH, dung dịch châm điện cực.Nồng độ: 1M Quy cacsg: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 73 | Ống dầu chuẩn (TrueNorth DGA oil Standard) | Model: TN-106 | 3 | Ống | Ống dầu chuẩn (TrueNorth DGA oil Standard) ; 100ppm; Quy cách: 50ml/ống | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 74 | Chất chuẩn TAN dùng cho máy chuẩn độ G20 - Total acid Number Standard Certified Value 0.1mg KOH/g; | Mã sản phẩm: TAN001 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn TAN Nồng độ: 0.1mgKOH/g Quy cách: 125g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 75 | Chất chuẩn-CHLORINE Standard Solution, 25-30 mg/l as Cl2 | Mã hàng: 2630020 | 3 | Hộp | Chlorine Standard Solution, 25-30 mg/L as Cl₂, pk/20 - 2 mL PourRite Ampules (NIST); 2ML PK/20; 20pcs/hộp, | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 76 | Sodium chloride 99.5% for analysis EMSURE | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 77 | Bộ thuốc thử cho thiết bị phân tích Sodium | Model 8037 | 6 | Bộ | Gồm: 8037 095 Reagent bottle assembly; 8037 085 Standard solution bottle assembly (LOW) | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 78 | Hexaammonium heptamolybdate tetrahydrate | MÃ 1011820250 | 25 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 79 | Bộ thuốc thử cho thiết bị phân tích Silica | Model AW6414 | 4 | Bộ | Bao gồm 4 bình thuốc thử - red, violet, orange, brown (2.5 lít mỗi loại); 1 bình satndard solution 0.5 lít; 1 bình cleaning 0.5 lít; | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 80 | Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 1 (cat 2035702) | Mã sản phẩm 2035702. | 20 | Chai | 9610 sc Reagent 1 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 81 | Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 2 (cat 2035802) | Mã sản phẩm 2035802. | 20 | Chai | 9610 sc Reagent 2 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 82 | Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 3, package (cat 2036002) | Mã sản phẩm 2036002 | 20 | Chai | 9610 sc Reagent 3 Silica, Package. Quy cách: 2000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 83 | Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 4 (cat 2037502) | Mã sản phẩm 2037502. | 10 | Chai | 9610 sc Reagent 4 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 84 | Dung dịch silic chuẩn 500ppb (S1): Part number 2035902 | Mã sản phẩm 2035902. | 20 | Chai | 9610 sc Standard 1 Silica, 2 L Quy cách: 2000ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 85 | Hydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph Eur | Mã: 1046160250 | 14 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 86 | Dung dịch chuẩn NH2NH2 | Code: 751855 | 4 | Chai | Hydrazine standard solution 1.0M in THF Quy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 87 | Bộ Hóa chất trong cảm biến Cell recharge kit dùng cho Thiết bị đo Hydrazine | 2 | Bộ | 7830 061 Cell recharge kit for 7835 Hydrazin Monitor | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 88 | Bộ thuốc thử dùng cho Thiết bị đo Hydrazine | 2 | Bộ | Bộ thuốc thử dùng cho Thiết bị đo Hydrazine Type 7835; 7835 355 Standard solution container 7835 350 Reagent solution container | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 89 | Hóa chất calib cảm biến Clo | 10 | Chai | CAY40-2A1A; Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 90 | Hóa chất calib cảm biến Clo | 10 | Chai | COY8-AAB03Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 91 | Hoá chất- Axit Nitric P (HNO3) -, Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO | 10 | Lọ | Nitric acid 65% for analysis (max. 0.005ppm Hg) EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO 1004560510 Quy cách: 500ml/lọ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 92 | Hóa chất - Bạc Nitrat (AgNO3) | 1015120025 | 4 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 93 | Hoá chất- Potassium Chromate | Mã sản phẩm: 1049520250 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 94 | Hóa chất-Phenolphtalein | Mã: 1072330025 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 95 | Hóa chất-Eriochrome black T | Mã: 1031700025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 96 | Neutral red indicator | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 97 | Bis(cyclohexanon)oxaldihydrazone - Cuprizon | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 98 | Tri ammonium citrate | 6 | Chai | Ammonium citrate tribasic ≥97% (titration)assay ≥97% (titration)CAS Number: 3458-72-8bp 100 °C (lit.)mp 185 °C (dec.) (lit.)density 1 g/mL at 25 °C (lit.) Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 99 | Acid boric | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 100 | Chỉ thị Methyl orange | Mã: 1013220025 | 2 | Chai | CAS: 547580- Công thức hóa học C14H11N3NaO3S - Transition range: pH 3.1÷pH 4.4 (pink ÷ orange yellow)- Appearance of solution: passes test- Loss on drying (110°C): ≤ 5%- Transition range (according to ACS): passes test- Sensitivity test: passes testQuy cách: 25g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 101 | Ethanol absolute for analysis | Mã: 1009831000 | 10 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 102 | Methyl red (C.I. 13020) indicator ACS,Reag. Ph Eur | Mã: 1060760025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 103 | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan HI7042S | 3 | Chai | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan dạng lỏng (30ml) HI7042S Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 104 | Dung dịch KCl châm cho điện cực | 12 | Chai | Electrolyte for O2 sensors 9181/9182. Part number: Z09181=A=3600Quy cách: 25ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 105 | Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur | Mã: 1015120100 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 106 | Mercury(II) sulfate | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 107 | Kali hydrogen phthalate, AR, ≥ 99.5 % | Mã: 1048740250 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 108 | Potassdium dicromate | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 109 | COD 0 - 150mg/l | 1 | Chai | COD Test Tube – Lovibone, Range 3 - 150 mg/l COD. Part Number 2420725, Quy cách: 150 ống/ hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 110 | COD 0 - 1500mg/l | 1 | Chai | COD MR TT 20 - 1500 mg/l COD; Part Number 2420716; Quy cách: 150 ống/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 111 | COD 100mg/l | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn COD 100 mg/l Lovibond2420803Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 112 | Hóa chất-Sodium thiosulphate | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 113 | Tinh bột hòa tan (Starch Soluble) | Mã:1012520100 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 114 | Dung dịch tiêu chuẩn HCl 0.1 N | 1 | Ống | Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 115 | Dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0.1 N | 1 | Ống | Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 116 | 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN) | 1 | Chai | 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN)-Mã 1075310005 quy cách là 5g/chai.- Số lượng: 1 chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 117 | Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 118 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 119 | Potassium hydroxide solution in isopropanol | 5 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 120 | Tetra-n-butylammonium hydroxide solution in 2-propanol/methanol for titrations in nonaqueous media c[(C₄H₉)₄NOH] = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag Ph Eur,Reag USP | 10 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 121 | Acetone | 10 | Chai | Acetone AR, ≥99.5%; Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 122 | Test kit đo Silica nước lò máy HACH DR6000 | 100 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 123 | Test kit đo Photphat nước lò máy HACH DR6000 | 60 | Bộ | Test kit đo Photphat dãy đo 0.02 to 2.50 mg/L PO4 3–; Method 8048. PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillow1, 10 mL, 2106069. - ee PHOSVER 3 PWD PLWS 10ML PK/100 - Dải đo: 0.02 - 2.50 mg/L PO4 | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 124 | Test kit đo hydrazin nước lò máy HACH DR6000 | 60 | Bộ | HYDRAVER 2 REAGENT 100 TESTS MDB - Dải đo: 4 - 600 µg/L N₂H₂ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 125 | Test kit đo Sắt nước lò máy HACH DR6000 | 100 | Bộ | Test kit đo Hydrazin dãy đo 0.009 to 1.400 mg/L Fe; Method 8147; Gồm FerroZine® Iron Reagent Solution 500mL mã 230149. -FERROZINE RGT SOLN PLWS PK/50 - Dải đo: 0.009 to 1.40 mg/L -Số lượng:100 bộ = 2 hộp (50 test/hộp) | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 126 | Test kit đo TOC máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 0.3 to 20.0 mg/L C (LR); Method 10129 Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test 'N Tube™; 2760345. - TOC, LR TNT RGT SET - Dải đo: 0.3 - 20.0 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 127 | MR TOC RGT SET | 5 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 15 to 150 mg/L C (MR); Method 10173. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Mid Range Test 'N Tube™. Item no 2815945. - Dải đo: 15 - 150 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 128 | TOC, HR TNT RGT SET | 5 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 100 to 700 mg/L C. Reagent Set, Method 10128 . Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test'N Tube™. - Dải đo: 100 - 700 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 129 | Test kit đo Mangan máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 130 | Test kit đoThủy Ngân máy HACH DR6000 | 2 | Bộ | - MERCURY RGT SET, COLD VAPOR EXT- Dải đo: 0.1 - 2.5 µg/L Hg - Số lượng: 25 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 131 | Test kit đo Chì máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | REAGENT SET, LEADTRAK KIT - Dải đo: 5 to 150 µg/L as Pb - Số lượng: 20 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 132 | Test kit đo Đồng máy HACH DR6000 | 30 | Bộ | Test kit đo đồng dãy đo 1 to 210 µg/L Cu (LR); Method 8143; Copper Reagent Set, Porphyrin, 10-mL 100/pkg - Mã: 2603300. - REAGENT SET, COPPER 10ML - Dải đo: 2 - 210 µg/L Cu - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 133 | Test kit đo Kẽm máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | Test kit đo Kẽm dãy đo 0.01 to 3.00 mg/L Zn; Method 8009. Zinc Reagent Set, 20-mL sample size, Item no 2429300. - RGT SET, ZINC 20ML - Dải đo: 0.01 - 3.00 mg/L Zn - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 134 | Test kit đo Niken máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | Test kit đo Niken dãy 0.006 to 1.000 mg/L Ni. Method 8150. Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mL, Item no 2651600- REAGENT SET, COBALT/NICKEL 10ML - Dải đo: 0.006 - 1.000 mg/L Ni - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 135 | Test kit đo Crom máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | Test kit đo Cr tổng. - REAGENT SET, TOTAL CHROMIUM - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr - Số lượng: 100 test/bộ- REAGENT SET, TOTAL CHROMIUM - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 136 | Test kit đo Crom (VI) máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | Test kit đo Cr6+ dãy 0.010 to 0.700 mg/L Cr6+. Method 8023. ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillow, 5 or 10 mL; Item no 1271099. - ee CHROMAVER 3 PP 5 OR 10ML PK/100 - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr6+ - Số lượng: 100 test/gói | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 137 | Test kit đo Xianua máy HACH DR6000 | 2 | Bộ | Test kit đo CN- dãy 0.002 to 0.240 mg/L CN–. Method 8027. Cyanide Reagent Set, CyaniVer, 10-mL; Item no 2430200. - Dải đo: 0.002 - 0.240 mg/L CN- - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 138 | Test kit đo amoni (tính theo nito) máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo NH3-N dãy 0.02 to 2.50 mg/L . Method 8038. Ammonia Nitrogen Reagent Set, Item no 2458200. - rr REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA - Dải đo: 0.02-2.50 mg/L NH3-N - Số lượng: 250 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 139 | Test kit đo tổng nito máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo Nito LR 0.5 to 25.0 mg/L N (LR) Method 10071; Nitrogen, Total, LR, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2672245. - RGT SET, TNT LR TOTAL NITROGEN - Dải đo: 0.5 - 25.0 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 140 | TNT HR TOTAL NITROGEN | 5 | Bộ | Test kit đo Nito HR 2 to 150 mg/L N (HR); Method 10072; Nitrogen, Total, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2714100. - Dải đo: 2 - 150 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 141 | Test kit đo tổng photpho tính theo P máy HACH DR6000 | 20 | Bộ | Test kit đo tổng Photpho dãy 0.06 to 3.50 mg/L PO43– (0.02 to 1.10 mg/L P). Method 8190. Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2742645. -TNT, TOTAL PHOSPHORUS 50 TESTS - Dải đo: 0.06 - 3.50 mg/L PO | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 142 | TNT KIT TOTAL PHOSPHATE HR | 1 | Bộ | Test kit đo tổng Photpho dãy 1.0 to 100.0 mg/L PO43– (HR) .Total High Range Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2767245- Dải đo: 1.0 - 100.0 mg/L PO4 - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 143 | Test kitSulphate máy HACH DR6000 | 3 | Bộ | Test kit đo sulphat dãy 2 to 70 mg/L SO4 2–. Method 8051. SulfaVer® 4 Reagent Powder Pillow1 , 10-mL. Item no 2106769- SULFAVER 4, SULFATE RGT PK/100 - Dải đo: 2 to 70 mg/L SO4 - Số lượng: 100 test/gói | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 144 | Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® | 5 | Ống chuẩn | Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®. | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 145 | Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® | 5 | Ống chuẩn | Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 146 | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® | 5 | Ống chuẩn | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® 1099090001 | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 147 | Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur® | 2 | Chai | Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 148 | Diisopropylamine min 98%AR for analysis | Mã 8036461000 | 3 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 149 | Sodium dodecyl sulfate Ph Eur. | Mã: 1137601000 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 150 | Sodium molybdate dihydrate >99% AR for analysis | Mã: 1065211000 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 151 | Conductivity Standard 10µS/cm | 6 | Chai | Reagecon 10 µS/cm Conductivity Standard at 25°C Tariff Code 3822 0000Value 10 µS/cm ± 1%Accuracy ± 1.0% µS/cmCertified at 25°CQuy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 152 | Phenolphthalein indicator ACS,Reag Ph Eur | Mã: 1072330025 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 153 | Potassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur | code: 1050820250 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 154 | Ammonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur | Mã: 1011450500 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 155 | Hydroquinone min 99.5% for analysis | 1 | Chai | Hydroquinone for synthesis code: 8223330250 Melting point 172°CBoiling point 287 °CDensity 1.358 g/cm3 (20 °C)Solubility 70 g/l Quy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 156 | Dầu dung môi | APF 80/100 | 3 | Phuy | - Cyclohexane: 2030%;- Heptane: 6070%;- Metylcyclohexane: 1020%- n-hexane: 15%;- Octane: 13%;- Tỷ trọng ở 15°C: 730 kg/m3- Điểm sôi: 69 - 112°CQuy cách: 145kg/phuy | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 157 | Giấy lọc | 6 | Hộp | S-Pak Membrane filters Đường kính lỗ lọc: 0.45 microĐường kính giấy lọc: 47mmQuy cách: 600 tờ/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 158 | Barium hydroxide octahydrate | Mã: 1083251000 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 159 | Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Al Certipur® | code: 1197700500 | 3 | Chai | Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur® Quy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 160 | Aluminon | 3 | Chai | Aluminon 01-3110 JIS special gradeC22H14O9 • 3NH3powder, water: soluble Quy cách: 25g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 161 | Dây mồi máy đo nhiệt trị than | 75 | Hộp | Dây mồi bom nhiệt lượng- lgnition Wire. Dây mồi đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E-AC/PL Vật liệu: kim loại Chiều dài 1 sợi= 10cm/sợi Nhiệt lượng 1 sợi: 50J/sợi; Đường kính của sợi: Φ 0.12mm Quy cách: 500 sợi /hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 162 | Iron standard solution 1000ppm Fe | Mã sản phẩm: 1197810500 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩnCông thức hoá học: Fe3+, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: 1000ppm±10 Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 163 | Potassium carbonate | Mã sản phẩm:1049280500 | 1 | Chai | Công thức hoá học: K2CO3, dạng tinh thể màu trắng.Nồng độ: min 99%. Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 164 | Hydrofluoric acid 48% | Mã sản phẩm :1003340500 | 1 | Chai | Công thức hoá học: HF, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: min 48%, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 |
| 165 | Potassium nitrate for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 166 | Potassium peroxodisulfate,≥ 99% | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 167 | 1-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 168 | L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 1 | Chai | L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur code: 1008041000 Assay (alkalimetric) ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppm | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 169 | Metol Himedia | 2 | Chai | MetolACS reagent, for spectrophotometric det. of inorganic phosphate, ≥99.0%grade ACS reagentassay 99% ; 99.0-101.5% (ACS specification)autoignition temp. 989 °Fign. residue ≤0.1%Quy cách: 100g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 170 | Potassium disulfite >96% | 1 | Chai | Potassium disulfite for analysis EMSURE®Assay (iodometric) ≥ 96 %In water insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Cu (Copper) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 %Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 171 | Khí Heli | 2 | Bình | Khí Heli tinh khiết 5.0Độ tinh khiết 99.999%Áp suất: 150 barVỏ bình chứa khí Heli mới 100% | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 172 | Chai khí calgas chuẩn máy Myskor | 3 | Chai | Chai khí chuẩn: NIST traceable CALGAS cylinder (500 cc), suitable for 200 calibrations | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 173 | CombiCoulomat fritless | 4 | Chai | CombiCoulomat fritless Karl Fischer reagent for coulometric water determination for cells with and without diaphragm Aquastar®Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 174 | Bromocresol green | 1 | Chai | Transition range pH 3.8 - pH 5.4 yellowish green – blue, catalogue 108121Loss on drying (110 °C) ≤ 3CAS #: 76-60-8Melting Point 217 - 218 °CBulk density 350 kg/m3Quy cách: 5g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH1,3 | |
| 175 | Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 20 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 176 | Ammonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | Mã 1054231000 | 20 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 177 | Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | Mã 1011160500 | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 178 | Hydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | Mã: 1046160250 | 7 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 179 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag. Ph Eur | Mã: 1072230010 | 7 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 180 | Hydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 5 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 181 | Giấy Congo red | Mã: 1095140003 | 15 | Cuộn | -Mã 1095140003 quy cách là 3 cuộn/bộ (4.8m/cuộn)- Số lượng: 15 cuộn | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 182 | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in H2O 1000 mg/l Na CertiPUR® | Mã: 170238 | 1 | Chai | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Na CertiPUR® Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 183 | Diisopropylamine min 98%AR for analysis | Mã 8036461000 | 26 | Chai | - CAS 108189- Chemical formula (CH₃)₂CHNHCH(CH₃)₂. - Assay (GC, area%) ≥ 99.0% (a/a)- Density (d 20°C/4°C): 0.715÷0.716- Water (K.F.) ≤ 0.30%- Identity (IR): passes test- 7455+75 mg/L KCl (0.1M).Quy cách: 1l/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 184 | Potassium chloride Standard Solution 0.1M as KCl | 8 | Chai | 12.890±129 mS/cm ở 25°C- Part Number: 2974426Quy cách: 50ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 185 | Hydrazine standard solution 1.0M in THF | 1 | Chai | Code: 751855-100MLQuy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 186 | 4-(Dimethylamino)benzaldehyde GR for analysis Reag. Ph Eur | Mã 1030580100 | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 187 | Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate min 99.5% AR for analysis | Mã 1037920500 | 5 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 188 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | MÃ 1011820250 | 27 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 189 | Oxalic acid dihydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | MÃ 1004950500 | 17 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 190 | Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO | Catalogue number: 1007311000 | 60 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 191 | Stablcal® Turbidity Standard, 1000 NTU | 3 | Chai | Mã sản phẩm: 2660649, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 192 | Stablcal® Turbidity Standard, 10 NTU | 4 | Chai | Mã sản phẩm: 2659949, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 193 | Stablcal® Turbidity Standard, 100 NTU | 4 | Chai | Mã sản phẩm: 2660249, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 194 | Conductivity Standard 1413µS/cm | HI7031L | 15 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) 1413 µS/cm, Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 195 | Conductivity Standard 84µS/cm | HI7033L | 15 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 µS/cm , quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 196 | Methylene blue (C.I. 52015) Reag. Ph Eur | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 197 | Methyl orange (C.I. 13025) indicator ACS,Reag. Ph Eur | MÃ 1013220025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 198 | Phenolphthalein indicator ACS, Reag. Ph Eur | MÃ 1072330025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 199 | Methyl red (C.I. 13020) indicator ACS, Reag. Ph Eur | MÃ 1060760025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 200 | Eriochrome black T (C.I. 14645) indicator for complexometry ACS,Reag. Ph Eur | MÃ 1031700025 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 201 | Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | MÃ 1009831000 | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 202 | Starch soluble GR for analysis ISO | Mã: 1012520100 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 203 | Potassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | code: 1050820250 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 204 | Ammonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | MÃ 1011450500 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 205 | Ammonium metavanadate | code: 1012260100 | 8 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 206 | Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | Mã: 1015120100 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 207 | DPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample | Mã: 2105569 | 25 | Túi | DPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử) Quy cách: 100 gói/túi | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 208 | Phosphate standard solution traceable to SRM from NIST KH2PO4 in H2O 1000 mg/l PO4³¯ CertiPUR® | Mã: 1198980500 | 2 | Chai | Concentration β(PO43): 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 209 | Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu CertiPUR® | Mã: 1197860500 | 2 | Chai | Specification: 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 100ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 210 | Hydroquinone min 99.5% for analysis | 3 | Chai | Hydroquinone for synthesis code: 8223330250 Melting point 172°CBoiling point 287 °CDensity 1.358 g/cm3 (20 °C)Solubility 70 g/lQuy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 211 | Ethylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99% | code: 1084540250 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 212 | Buffer solution (Dung dịch hiệu chuẩn pH 9.18) | 10 | Chai | pH 9.18 Độ chính xác : pH 9.18 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 9.18- HI7009LQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 213 | Buffer solution (Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 6.86) | 8 | Chai | pH 6.86 Độ chính xác : pH 6.86 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 6.86- HI7006LQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 214 | Buffer solution (Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01) | 2 | Chai | pH 4.01 Độ chính xác : pH 4.01 ± 0.01- Giá trị pH ở 25°: 4.01- HI7004LQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 215 | Dung dịch pH chuẩn | 10 | Chai | 9.21 Mã sản phẩm: 51350008Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 216 | Dung dịch pH chuẩn | 8 | Chai | 7.00 Mã sản phẩm: 51350006Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 217 | Dung dịch pH chuẩn | 5 | Chai | 4.01 Mã sản phẩm: 51350004Quy cách: 250ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 218 | Giấy đo pH | Mã hàng: 1102320001 | 7 | Hộp | PH indicator paper pH 1 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14. Quy cách: 4.8m/cuộn/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 219 | Silicon standard solution 1000mg/l Si | Mã 1702360500 | 4 | Chai | Silicon standard solution traceable to SRM from NIST SiO₂ in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur®Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 220 | Potassium Hydroxide | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 221 | Dầu dung môi | APF 80/100 | 3 | Phuy | - Cyclohexane: 2030%;- Heptane: 6070%;- Metylcyclohexane: 1020%- n-hexane: 15%;- Octane: 13%;- Tỷ trọng ở 15°C: 730 kg/m3- Điểm sôi: 69 - 112°CQuy cách: 145kg/phuy | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 222 | Benzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 100 | 20 | Hộp | Benzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 100 Alpha Part No. AR208C26454 J/g ± 61 J/g 6318 I.T. cal/g ± 15 I.T. cal/g 11373 Btu/lb ± 26 Btu/lbQuy cách: 100 viên/hộp (1 viên ~1g) | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 223 | Petroleum ether 60-90 AR for analysis | 90 | Chai | Boiling range (oC) 60-90 Water (by Coulometry) 0.015% max. Color (APHA) 10 max. Acidity(as H + ) 0. 0015mmol/100g max Benzene(C6H6) 0. 025% max Sulfur compounds(as SO4) 0. 015%max Iron(Fe) 0. 0001% max Lead(Pb) 0. 0001% maxQuy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 224 | Isopropyl alcohol | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 225 | Nhớt chuẩn | 2 | Chai | S60 VISCOSITY STANDARD 0.5 LSKU# 9727-C40.016Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 226 | Nhớt chuẩn | 2 | Chai | S200 Viscosity Standard 0.5 LSKU# 9727-C45.016Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 227 | Toluene AR for analysis | MÃ 1083251000 | 9 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 228 | Barium hydroxide octahydrate | MÃ 1083251000 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 229 | α-Naphtholbenzein (p-naphtholbenzein) AR for analysis | Mã: 1062020005 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 230 | Hydrogen peroxide 30% | Mã: 1072090500 | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 231 | 3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes | Mã: HI7082 | 2 | Chai | 3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 232 | pH 9.18 | 72 | Gói | Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =9.18 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 233 | pH 7.00 | 72 | Gói | 7.00 Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =7.00 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 234 | Hydranal coulomat AG | Mã sản phẩm: 34836 | 12 | Chai | Dạng dung dịch lỏng. Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 235 | Hydranal coulomat CG | Mã sản phẩm: 34840 | 2 | Hộp | Dạng dung dịch chứa trong ống thuỷ tinh màu nâu. Một ống chứa 5ml dung dịch. Quy cách: (10x5ml)/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 236 | Potassium chloride for analysis EMSURE® 99.5% | Catalogue Number: 1049360500 | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 237 | Dây mồi bom nhiệt lượng- lgnition Wire | 50 | Hộp | Dây mồi đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E-AC/PL Vật liệu: kim loại Chiều dài 1 sợi= 10cm/sợi Nhiệt lượng 1 sợi: 50J/sợi Đường kính của sợi: Φ 0.12mm Quy cách: 500 sợi/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 238 | Silica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm | 5 | Chai | Hạt hút ẩm có chỉ thị màu xanh Cỡ hạt 1-3mmQuy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 239 | Đá bọt | 4 | Chai | Mã sản phẩm: 2034-1405 Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 240 | Potassium iodide 99% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur | Mã sản phẩm:1050430500 | 2 | Chai | Công thức hoá học: KI, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ: min 99% Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 241 | Sodium thiosulfate anhydrous 99.5% | 4 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 242 | Iron standard solution 1000ppm Fe | Mã sản phẩm: 1197810500 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩnCông thức hoá học: Fe3+, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: 1000ppm±10 Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 243 | Potassium chromate | Mã sản phẩm: 1049520250 | 2 | Chai | Công thức hoá học: K2CrO4, dạng tinh thể màu vàng.Nồng độ: min 99.5% Quy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 244 | Nước tinh khiết | Mã sản phẩm: 1012621000 | 7 | Chai | Công thức hoá học: H2O Quy cách: 5l/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 245 | Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur® | Mã sản phẩm:1198970500 | 4 | Chai | Công thức hoá học: Cl-, dung dịch chuẩn, dạng lỏng. Nồng độ: 990 - 1010 mg/l Quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 246 | Giấy lọc định lượng, không tro | Mã sản phẩm: 1511125 | 1 | Hộp | No.5A Advantec Đường kính: 125mm. Hàm lượng tro: 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 247 | Giấy lọc định lượng, không tro | Mã sản phẩm: 1521125 | 1 | Hộp | No.5B Advantec Đường kính: 125mm. Hàm lượng tro: 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 248 | Giấy lọc định lượng, không tro | Mã sản phẩm: 1531125 | 1 | Hộp | không tro, No.5C Advantec Đường kính 125mm. Hàm lượng tro 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộp | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 249 | Giấy lọc định lượng S-Pak, Membrane Filters. | 10 | Hộp | Giấy lọc định lượng đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 0.45umSợi thủy tinh. Quy cách: 150 tờ/gói, 1 hộp 4 gói. Cat. No.:HAWG047S6 (đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 0,45µm) | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 250 | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan | HI7042S | 2 | Chai | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan dạng lỏng (30ml) Quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 251 | di-Sodium hydrogen phosphate dodecahydrate | Mã sản phẩm: 1065790500 | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2HPO4.12H2O, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99%Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 252 | Potassium dihydrogen phosphate | Mã sản phẩm: 1048730250 | 2 | Chai | Công thức hoá học: KH2PO4, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99.5% Quy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 253 | di-Sodium oxalate | Mã sản phẩm: 1065570250. | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2C2O4, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99.8% Quy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 254 | Silver sulfate | Mã sản phẩm: 1015340050 | 2 | Chai | Công thức hoá học: Ag2SO4, dung dịch chuẩn, dạng tinh thể.Nồng độ: min 98.5% Quy cách: 25g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 255 | Kali hydrogen phthalate | Mã sản phẩm: 1048740250 | 2 | Chai | Kali hydrogen phthalate, AR, ≥ 99.5 % Công thức hoá học: C8H5KO4, dạng tinh thể, màu trắng.Quy cách: 250g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 256 | di-Sodium tetraborate decahydrate | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2B4O7.10H2O, dạng tinh thể, màu trắngCAS 1303-96-4Nồng độ: 99.5%Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 257 | Sodium carbonate | Mã sản phẩm:1063920500 | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2CO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: 99.9%Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 258 | 1-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 259 | L(+)-Tartaric acid | 2 | Chai | L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur code: 1008041000 Assay (alkalimetric) ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppmQuy cách: 1kg/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 260 | Sodium sulfite anhydrous for analysis | Mã sản phẩm: 1066570500 | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2SO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 97%Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 261 | Sodium bisulfite | 7 | Chai | Công thức hoá học: NaHSO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: 58.5%Quy cách: 500g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 262 | Iso Propanol tiêu chuẩn AR | 1 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 263 | KOH tiêu chuẩn AR | 2 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 264 | Titriplex III solution for 1000 ml | Mã 109992 | 5 | Ống | Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2- EDTA 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol®. | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 265 | Sodium hydroxide solution for 1000ml | 15 | Ống | Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 266 | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml | 1099090001 | 15 | Ống | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 267 | Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur® | 5 | Chai | Code: 1197700500 , quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 268 | Hóa chất Antimon kali tartrat | Mã sản phẩm: 383376 | 8 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 269 | Test kit đo Silica nước lò máy HACH DR6000 REAGENT SET, SILICA ULR BULK RGTS | mã 2254232 | 70 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 270 | Test kit đo Photphat nước lò máy HACH DR6000 | 30 | Bộ | Test kit đo Photphat dãy đo 0.02 to 2.50 mg/L PO4 3–; Method 8048. PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillow1, 10 mL, 2106069. - ee PHOSVER 3 PWD PLWS 10ML PK/100 - Dải đo: 0.02 - 2.50 mg/L PO4 | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 271 | Test kit đo hydrazin nước lò máy HACH DR6000 | 30 | Bộ | HYDRAVER 2 REAGENT 100 TESTS MDB - Dải đo: 4 - 600 µg/L N₂H₂ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 272 | Test kit đo Sắt nước lò máy HACH DR6000 | 100 | Bộ | Test kit đo Hydrazin dãy đo 0.009 to 1.400 mg/L Fe; Method 8147; Gồm FerroZine® Iron Reagent Solution 500mL mã 230149. -FERROZINE RGT SOLN PLWS PK/50 - Dải đo: 0.009 to 1.40 mg/L - Số lượng 100 bộ = 2 hộp (50 test/hộp) | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 273 | Test kit đo TOC LR máy HACH DR6000 | 10 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 0.3 to 20.0 mg/L C (LR); Method 10129. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test 'N Tube™; 2760345. - TOC, LR TNT RGT SET - Dải đo: 0.3 - 20.0 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 274 | MR TOC RGT SET | 10 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 15 to 150 mg/L C (MR); Method 10173. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Mid Range Test 'N Tube™. Item no 2815945. - Dải đo: 15 - 150 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 275 | TOC, HR TNT RGT SET | 10 | Bộ | Test kit đo TOC, dãy đo 100 to 700 mg/L C. Reagent Set, Method 10128 . Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test'N Tube™. - Dải đo: 100 - 700 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 276 | Test kit đo Mangan máy HACH DR6000 | 15 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 277 | Test kit đo Thủy Ngân máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đoThủy Ngân máy HACH DR6000 - MERCURY RGT SET, COLD VAPOR EXT- Dải đo: 0.1 - 2.5 µg/L Hg - Số lượng: 25 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 278 | Test kit đo Chì máy HACH DR6000 | 10 | Bộ | Test kit đo Chì máy HACH DR6000- REAGENT SET, LEADTRAK KIT - Dải đo: 5 to 150 µg/L as Pb - Số lượng: 20 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 279 | Test kit đo Đồng máy HACH DR6000 | 20 | Bộ | Test kit đo đồng dãy đo 1 to 210 µg/L Cu (LR); Method 8143; Copper Reagent Set, Porphyrin, 10-mL 100/pkg mã 2603300. - REAGENT SET, COPPER 10ML - Dải đo: 2 - 210 µg/L Cu - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 280 | Test kit đo Kẽm máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo Kẽm dãy đo 0.01 to 3.00 mg/L Zn; Method 8009. Zinc Reagent Set, 20-mL sample size, Item no 2429300. - RGT SET, ZINC 20ML - Dải đo: 0.01 - 3.00 mg/L Zn - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 281 | Test kit đo Niken máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo Niken dãy 0.006 to 1.000 mg/L Ni. Method 8150. Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mL, Item no 2651600- REAGENT SET, COBALT/NICKEL 10ML - Dải đo: 0.006 - 1.000 mg/L Ni - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 282 | Test kit đo Crom (VI) máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo Cr6+ dãy 0.010 to 0.700 mg/L Cr6+. Method 8023. ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillow, 5 or 10 mL; Item no 1271099. - ee CHROMAVER 3 PP 5 OR 10ML PK/100 - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr6+ - Số lượng: 100 test/gói | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 283 | Test kit đo Xianua máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo CN- dãy 0.002 to 0.240 mg/L CN–. Method 8027. Cyanide Reagent Set, CyaniVer, 10-mL; Item no 2430200. - Dải đo: 0.002 - 0.240 mg/L CN- - Số lượng: 100 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 284 | Test kit đo amoni (tính theo nito) máy HACH DR6000 | 10 | Bộ | Test kit đo NH3-N dãy 0.02 to 2.50 mg/L . Method 8038. Ammonia Nitrogen Reagent Set, Item no 2458200. - rr REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA - Dải đo: 0.02-2.50 mg/L NH3-N - Số lượng: 250 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 285 | Test kit đo tổng nito máy HACH DR6000 | 10 | Bộ | Test kit đo Nito LR 0.5 to 25.0 mg/L N (LR) Method 10071; Nitrogen, Total, LR, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2672245. - RGT SET, TNT LR TOTAL NITROGEN - Dải đo: 0.5 - 25.0 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 286 | RGT SET, TNT HR TOTAL NITROGEN | 5 | Bộ | Test kit đo Nito HR 2 to 150 mg/L N (HR); Method 10072; Nitrogen, Total, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2714100. - Dải đo: 2 - 150 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộ | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 287 | Test kit đo tổng photpho tính theo P máy HACH DR6000 | 5 | Bộ | Test kit đo tổng Photpho dãy 0.06 to 3.50 mg/L PO43– (0.02 to 1.10 mg/L P). Method 8190. Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2742645. -TNT, TOTAL PHOSPHORUS 50 TESTS - Dải đo: 0.06 - 3.50 mg/L PO | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 288 | TNT KIT TOTAL PHOSPHATE HR | 5 | Bộ | Test kit đo tổng Photpho dãy 1.0 to 100.0 mg/L PO43– (HR) .Total High Range Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2767245- Dải đo: 1.0 - 100.0 mg/L PO4 - Số lượng: 25-50 test/bộ; | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 289 | Test kit đo Sulphate máy HACH DR6000 | 8 | Bộ | Test kit đo sulphat dãy 2 to 70 mg/L SO4 2–. Method 8051. SulfaVer® 4 Reagent Powder Pillow1 , 10-mL. Item no 2106769- SULFAVER 4, SULFATE RGT PK/100 - Dải đo: 2 to 70 mg/L SO4 - Số lượng: 100 test/gói | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 290 | Hóa chất Axit HNO3 | 5 | Chai | Nitric acid 65% for analysis (max. 0.005ppm Hg) EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO 1004560510, quy cách: 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 291 | Chuẩn TAN | 4 | Chai | 0.1mg/g KOH; quy cách: 125g/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 292 | Dung dịch LiCl 1M/EtOH electrolyte | 4 | Chai | Electrolyte solution licl 1 mol/l in Etoh– 51350088, quy cách: 30ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 293 | 9610 SC Standard 1 Silica | Mã sản phẩm 2035902 | 4 | Chai | 9610 sc Standard 1 Silica | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 294 | 9610 SC Silica Reagent 1 | Mã sản phẩm 2035702 | 4 | Chai | 9610 sc Reagent 1 Silica | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 295 | 9611 SC Silica Reagent 2 | Mã sản phẩm 2035802 | 4 | Chai | 9610 sc Reagent 2 Silica | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 296 | 9610 SC Silica Reagent 3, package (cat 2036002) | Mã sản phẩm 2036002 | 4 | Chai | 9610 sc Reagent 3 Silica, Package. Quy cách: 1.8l/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 297 | 9610 SC Silica Reagent 4 | Mã sản phẩm 2037502 | 4 | Chai | 9610 sc Reagent 4 Silica, 2 L | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
| 298 | Sodium hydroxide solution for 1000ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l | 10 | Ống | Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 299 | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® | 10 | Ống | Mã 1099090001 thông số của hàng hóa là for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0,01 mol/l (0.01 N) Titrisol® | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 300 | Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®. | 2 | Chai | Code: 1197700500 | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 301 | Acid reagent for 60 days operation (one liter bottle) with 2 foot length thinwalled tubing and O-rings. | 20 | Chai | Cat.No: 182011 | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 302 | 100ppm chloride standard, 1 pint | 5 | Chai | Orion chloride standard, 100 ppm as Cl, 475 mL. Cat No: 941707Quy cách: 475ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR | |
| 303 | Sodium nitrate | Mã sản phẩm: 2507149 | 20 | Chai | 0.5M, 500ml/chai | Nhà máy Nhiệt điện DH3MR |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm, hóa chất công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học hoặc tương tương trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi