Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:23:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,499,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư điện, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 02 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân ≥ 20 người bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA. Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc CMND), chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo. Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư điện; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học trở lên các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc thi công: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo phải là bản Scan từ tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.8843323 Fax: 0243.8842222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà trạm biến áp, máy phát điện (Số lượng: 02 nhà, khối lượng tính cho 01 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3219 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 12 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0363 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9063 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,743 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1118 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,012 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,57 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2848 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0952 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,072 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5868 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | m2 |
| 44 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 46 | Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0988 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,416 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,416 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,832 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc- 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp trên hè D150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 11 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Kẹp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 18 | Cáp AC-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Gia công xà, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 22 | Cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 24 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 26 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 29 | Gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.800 | viên |
| 30 | Rải lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6335 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9042 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9448 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3587 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao + 1 cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ EMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Bộ đo đếm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Cầu dao phụ tải 630A/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đầu cáp trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Atomat 3 pha MCCB-3P-320A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Atomat 3 pha MCCB-3P-32A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Thanh cái đồng 3pha -400a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 66 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 67 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Atomat 3 pha MCCB-3P-320A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 73 | Atomat 3 pha MCCB-3P-160A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 75 | Atomat 3 pha MCCB-3P-63A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 77 | Atomat 3 pha MCCB-3P-50A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 79 | Atomat 3 pha MCCB-3P-25A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Thanh cái đồng 3pha -400a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 89 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 90 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Atomat 3 pha MCCB-3P-80A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 94 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 103 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 104 | Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 117 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 118 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 120 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 122 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 124 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 126 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 128 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 130 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 132 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 143 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 144 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 148 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 152 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 154 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 156 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 158 | Lắp đặt Atomat 3 pha MCCB-3P-500A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Atomat 3 pha MCCB-3P-500A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 161 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Thanh cái đồng 3pha -630a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 170 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 171 | Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 173 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 184 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 185 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 187 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 189 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 193 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 195 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 196 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 197 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 208 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 209 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 210 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 211 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 212 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 214 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 215 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 216 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 217 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 218 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 220 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 221 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 222 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 225 | Atomat 3 pha MCCB-3P-125A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 227 | Atomat 3 pha MCCB-3P-50A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Atomat 3 pha MCCB-3P-25A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 230 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | Thanh cái đồng 3pha -200a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 239 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 240 | Atomat 3 pha MCCB-3P-1250A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 242 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 250 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 251 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 252 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 253 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 254 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 256 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 257 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 258 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 259 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 260 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 262 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 263 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 264 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 275 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 276 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 277 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 278 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 279 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 281 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 282 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 283 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 284 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 285 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 287 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 288 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 289 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 290 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 294 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 300 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 301 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 302 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 303 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 304 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 306 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 307 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 308 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 309 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 310 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 312 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 313 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 314 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 315 | Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 319 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 325 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 326 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 327 | Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 328 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 329 | AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 331 | Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 332 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 333 | Tủ điện KT 1200x800x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 334 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 335 | AT 3P/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 337 | Tủ điện động lực KT 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 338 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 339 | AT 3P/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 340 | Atomat 3 pha MCCB-3P-80A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 342 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 343 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 344 | Đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt đông hồ Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Chuyển mạnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 349 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 350 | Thanh cái đồng 3pha -80a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 351 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 10 m |
| 352 | Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 353 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 354 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 355 | Lắp đặt tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 356 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 357 | Lắp tủ tụ bù hạ thế bù tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 358 | Lắp đặt Vỏ trạm biến áp kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 359 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.4m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 360 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 361 | Thanh đồng 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 362 | Lắp đặt thanh cái đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 363 | Cáp nối đất M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 364 | Lắp đặt cáp nối đất M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 365 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 366 | Lắp đặt đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 367 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 368 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 369 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 370 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 371 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 372 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 373 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 374 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 375 | Cáp M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 376 | Cáp M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 377 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 378 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 379 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 380 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 381 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 382 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 383 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 384 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 385 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 386 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 387 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 388 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 389 | Khóa cánh tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 390 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 24kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 391 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | sợi |
| 392 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 393 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 394 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 395 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 396 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 397 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 398 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 399 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 400 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 401 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 402 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 403 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 404 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 405 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 406 | Thí nghiệm máy biến áp 1000, 1600kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 407 | Thí nghiệm máy phát điện 300kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| C | Hạng mục 3: Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1000kVA, 1600kVA và máy phát điện 300kVA | |||
| 1 | Vỏ trạm kios máy công suất 1000kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (gồm đầy đủ: quạt thông gió, đèn chiếu sáng, công tắc hành trình, biển báo các loại...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn (2CD+1MC) - 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn báo pha sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 1000A- 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-1600A-850kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 12 cấp 415V-480kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Thỏa thuận đấu nối, nghiệm thu đóng điện, cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 10 | Vỏ trạm kios máy công suất 1600kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (gồm đầy đủ: quạt thông gió, đèn chiếu sáng, công tắc hành trình, biển báo các loại...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn (2CD+1MC) - 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Đèn báo pha sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Máy biến áp 1600A- 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-2500A-850kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 12 cấp 415V-600kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Thỏa thuận đấu nối, nghiệm thu đóng điện, cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 19 | Máy phát điện- Công suất phát điện LIÊN TỤC: 300 kVA (240kW)- Công suất phát điện DỰ PHÒNG: 330 kVA (264kW)- Model: THG330 SHDT- Điện áp 380V.- Tình trạng: Mới 100%, sản xuất 2021, nhập khẩu nguyên chiếc (cả vỏ). - Nhiên liệu: Dầu Diesel- Kích thước 3600x1500x1800 mm- Xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ống thoát khói - thép đen D160x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Cút chuyển hướng ống thoát khói - thép đen D160x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Hộp dẫn gió nóng ra khỏi phòng - làm từ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bạt chống rung - loại bạt chịu nhiệt - là đoạn nối giữa két nước và hộp thoát gió. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện: Giá đỡ ống thoát khói, giá đỡ hộp thoát gió, nón che mưa đầu ống khói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 25 | Nhiên liệu chạy thử - dầu diesel thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Lít |
| 26 | Tải giả chạy thử máy, loại tải 500A thuần trở. Bao gồm: cáp nối, chi phí vận chuyển, đấu nối và vận hành tải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 27 | Chi phí vận chuyển lắp đặt:- Chi phí vận chuyển máy đến chân công trình tại - Cẩu và hạ máy vào vị trí lắp đặt (máy để ngoài trời).- Chi phí nhân công chạy thử, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là Kỹ sư điện, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 02 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy) | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 20 | Số lượng công nhân ≥ 20 người bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất 110 CV | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Xe nâng 2 tấn | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích 10T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi