Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203303-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA.
Số hiệu KHLCNT 20211065123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:23:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,499,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư điện, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 02 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân ≥ 20 người bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Thi công xây dựng nhà tram biến áp, máy phát điện; hệ thống điện trung thế; mua sắm, lắp đặt thiết bị tram biến áp 1.000 kVA, 1.600kVA, máy phát điện 300 kVA.
Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8843323 Fax: 0243.8842222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia và Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT, hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Hồng Hà Vina - Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Mê Kông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8843323 Fax: 0243.8842222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc CMND), chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo. Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư điện; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học trở lên các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc thi công: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo phải là bản Scan từ tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8843323 Fax: 0243.8842222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà trạm biến áp, máy phát điện (Số lượng: 02 nhà, khối lượng tính cho 01 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3219m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7078m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2802tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
12Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
13Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7371m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7092m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6286100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0363tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1934m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9063m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,743m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1118m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1596m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,012m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,57m2
36Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2848m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,24m
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0952m2
41Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,072m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,5868m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,92m2
44Cửa khung sắt hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
45Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
46Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,0988m2
47Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,416m2
48Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,416m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,832m2
50Lắp đặt tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
61Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
65Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục 2: Hệ thống điện trung thế
1Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc- 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp trên hè D150/195Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt hộp nối cáp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
11Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
13Kẹp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
18Cáp AC-120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Gia công xà, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
21Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
22Cách điện đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
24Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
25Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
26Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,573100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8502100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3044100m3
29Gạch không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7.800viên
30Rải lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6626100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6335m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9042m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9448m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3587m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m2
40Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao + 1 cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt tủ EMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Bộ đo đếm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
45Cầu dao phụ tải 630A/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
47Lắp đặt đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Đầu cáp trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Atomat 3 pha MCCB-3P-320A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Atomat 3 pha MCCB-3P-32A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Thanh cái đồng 3pha -400aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
66Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
67Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Atomat 3 pha MCCB-3P-320A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
73Atomat 3 pha MCCB-3P-160A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
75Atomat 3 pha MCCB-3P-63A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
77Atomat 3 pha MCCB-3P-50A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
79Atomat 3 pha MCCB-3P-25A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Thanh cái đồng 3pha -400aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
89Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
90Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
91Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Atomat 3 pha MCCB-3P-80A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
94Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
103Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
104Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
106Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
117Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
118Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
119Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
120AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
122Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
123Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
124Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
125Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
126AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
128Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
129Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
130AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
132Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
143Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
144Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
145Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
146AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
148Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
149Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
150Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
151Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
152AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
154Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
155Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
156AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
158Lắp đặt Atomat 3 pha MCCB-3P-500A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Atomat 3 pha MCCB-3P-500A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
161Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
169Thanh cái đồng 3pha -630aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
170Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
171Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
183Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
184Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
185Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
187AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
189Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
190Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
191Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
192Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
193AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
195Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
196Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
197AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
208Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
209Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
210Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
211Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
212AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
214Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
215Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
216Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
217Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
218AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
220Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
221Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
222AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
223Atomat 3 pha MCCB-3P-200A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
225Atomat 3 pha MCCB-3P-125A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
227Atomat 3 pha MCCB-3P-50A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Atomat 3 pha MCCB-3P-25A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
230Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
238Thanh cái đồng 3pha -200aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
239Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
240Atomat 3 pha MCCB-3P-1250A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
242Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
244Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
250Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
251Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
252Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
253Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
254AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
256Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
257Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
258Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
259Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
260AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
262Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
263Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
264AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
265Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
269Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
274Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
275Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
276Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
277Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
278Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
279AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
281Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
282Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
283Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
284Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
285AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
287Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
288Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
289AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
290Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
293Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
294Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
296Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
299Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
300Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
301Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
302Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
303Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
304AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
306Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
307Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
308Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
309Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
310AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
312Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
313Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
314AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
315Atomat 3 pha MCCB-3P-800A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
319Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
324Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
325Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
326Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
327Vỏ điện composite kích thước 1700x800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
328Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
329AT 2 nhánh 2 bên nhà xưởng 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
330Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
331Tủ điện chiếu sáng nhà xưởng AT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
332Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
333Tủ điện KT 1200x800x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
334Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
335AT 3P/400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
336Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
337Tủ điện động lực KT 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
338Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
339AT 3P/300AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
340Atomat 3 pha MCCB-3P-80A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
342Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
343Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
344Đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt đông hồ VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Chuyển mạnh vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
347Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
349Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
350Thanh cái đồng 3pha -80aMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
351Lắp đặt thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 m
352Vỏ điện composite kích thước 1000x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
353Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
354Lắp đặt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
355Lắp đặt tủ trung thế RMUMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
356Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
357Lắp tủ tụ bù hạ thế bù tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
358Lắp đặt Vỏ trạm biến áp kiosMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
359Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.4m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
360Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
361Thanh đồng 40x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
362Lắp đặt thanh cái đồng 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
363Cáp nối đất M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
364Lắp đặt cáp nối đất M120Mô tả kỹ thuật theo chương V210 m
365Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
366Lắp đặt đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
367Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
368Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
369Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
370Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
371Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
372Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
373Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
374Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
375Cáp M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
376Cáp M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
377Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
378Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
379Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu cốt
380Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
381Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
382Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
383Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
384Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
385Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
386Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
387Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
388Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
389Khóa cánh tủMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
390Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 24kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
391Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V44sợi
392Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
393Thí nghiệm máy ngắt khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
394Thí nghiệm Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
395Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
396Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
397Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
398Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
399Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
400Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
401Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
402Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
403Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
404Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
405Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
406Thí nghiệm máy biến áp 1000, 1600kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
407Thí nghiệm máy phát điện 300kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
C Hạng mục 3: Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1000kVA, 1600kVA và máy phát điện 300kVA
1Vỏ trạm kios máy công suất 1000kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (gồm đầy đủ: quạt thông gió, đèn chiếu sáng, công tắc hành trình, biển báo các loại...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn (2CD+1MC) - 24kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Đèn báo pha sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Điện trở sấy ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Bộ báo sự cố đầu cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Máy biến áp 1000A- 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-1600A-850kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 12 cấp 415V-480kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Thỏa thuận đấu nối, nghiệm thu đóng điện, cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
10Vỏ trạm kios máy công suất 1600kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (gồm đầy đủ: quạt thông gió, đèn chiếu sáng, công tắc hành trình, biển báo các loại...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn (2CD+1MC) - 24kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Đèn báo pha sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Điện trở sấy ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Bộ báo sự cố đầu cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Máy biến áp 1600A- 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-2500A-850kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 12 cấp 415V-600kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Thỏa thuận đấu nối, nghiệm thu đóng điện, cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
19Máy phát điện- Công suất phát điện LIÊN TỤC: 300 kVA (240kW)- Công suất phát điện DỰ PHÒNG: 330 kVA (264kW)- Model: THG330 SHDT- Điện áp 380V.- Tình trạng: Mới 100%, sản xuất 2021, nhập khẩu nguyên chiếc (cả vỏ). - Nhiên liệu: Dầu Diesel- Kích thước 3600x1500x1800 mm- Xuất xứ: Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Ống thoát khói - thép đen D160x2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cút chuyển hướng ống thoát khói - thép đen D160x2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Hộp dẫn gió nóng ra khỏi phòng - làm từ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Bạt chống rung - loại bạt chịu nhiệt - là đoạn nối giữa két nước và hộp thoát gió.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Phụ kiện: Giá đỡ ống thoát khói, giá đỡ hộp thoát gió, nón che mưa đầu ống khói.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
25Nhiên liệu chạy thử - dầu diesel thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V100Lít
26Tải giả chạy thử máy, loại tải 500A thuần trở. Bao gồm: cáp nối, chi phí vận chuyển, đấu nối và vận hành tải.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
27Chi phí vận chuyển lắp đặt:- Chi phí vận chuyển máy đến chân công trình tại - Cẩu và hạ máy vào vị trí lắp đặt (máy để ngoài trời).- Chi phí nhân công chạy thử, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là Kỹ sư điện, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 02 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy)53
3 Tổ trưởng công nhân 3 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 20 Số lượng công nhân ≥ 20 người bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
3 Máy hàn 23 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
6 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
7 Máy ép đầu cốt Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
8 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
9 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
10 Máy ủi - công suất 110 CV Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
12 Xe nâng 2 tấn Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
13 Cần cẩu bánh xích 10T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
14 Thiết bị kiểm tra áp lực Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->