Gói thầu: Xây lắp + trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199805-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp + trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211194232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:23:00 đến ngày 2021-12-21 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,917,414,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị ≥ 18.142.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên; hệ thống điện (trong và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 1500
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp + trạm biến áp
Trường tiểu học Tân Mai 2, phường Phước Tân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP.Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 84, đường Võ Thị Sáu, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Tín An; Địa chỉ: B21, tổ 8, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360; Địa chỉ: Số 687, Đường Hùng Vương, ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, Phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 24 PHÒNG (17 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG BỘ MÔN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,939100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,995m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,044100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,613100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,815m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,396m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,674100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,652m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,54100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,658m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,465100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,59m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,126100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,511m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,648100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,601m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,411100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,395m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng 2 và tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế170,276m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,722100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,297m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,628100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,304100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,551m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,538100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,575m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,415100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,583m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,382tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,094tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,738tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,274tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,495tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,391tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,902tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,888tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,618tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,128tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,734tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,721tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,243tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,016m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,678m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,672m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế303,12m3
49Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,55m3
50Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,18m3
51Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,236m3
52Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,384m3
53Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,015m3
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,796m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.392,173m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,14m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế422,784m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.173,161m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế173,59m2
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo KT 400x400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,765m2
61Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên dày 20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,635m2
62Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế145,688m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế185,123m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế185,123m2
65Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,64m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,863m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế450,335m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế621,775m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,353m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, lam bê tông, ...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,479m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế778,676m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế696,01m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế814,648m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.486,183m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.571,15m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.266,36m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.706,49m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.477,043m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế637,383m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.160,252m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.343,873m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.637,295m2
83CC lan can tay vịn inox ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,402m2
84CCLĐ tay vịn inox hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,2m
85CC lan can tay vịn inox hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,497m2
86CC lan can, tay vịn inox cầu thang (bao gồm trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,77m2
87Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,267m2
88Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,946tấn
89Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,956tấn
90Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,946tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,956tấn
92CCLĐ bu lông M18L250Theo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
93Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,53100m2
94CCLĐ thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
95CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế310,516m2
96CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toànTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,84m2
97CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
98CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,286m2
99CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,652m2
100CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,556m2
101CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm+Lam nhôm lá sáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế97,134m2
102CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,78m2
103CC vách khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,95m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế607,85m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế545,01m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế176,864m2
107CCLĐ ổ khóa rời cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế99,785m2
109CC lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,82m2
110Lắp dựng lam nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,82m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế368,13m
112Cắt ron trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,55m
113CCLD tranh bác hồTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
114Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336100m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đinh 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,061m3
117Lát đá mặt bệ các loại (Viền bục giảng bằng đá granite dày 20)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,638m2
118Xếp gạch ống 8x8x18cm dưới sàn hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.857,032viên
119Cắt ron nền ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t. bộ
120Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,27100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,6100m2
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế146bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
124Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
125Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế74bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
127Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
128Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
131Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
132Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế152cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
137Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế450hộp
139Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế56hộp
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
142Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
143Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.850m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.750m
145Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.800m
146Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
148Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
149Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
152Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.250m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
154Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm mạng RJ45)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
155Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
156Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
158Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
159Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
163Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,82100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR đk 20mm dày 2,3mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR đk 40/25mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế123cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối thu nhựa PPR D 25/20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR đk20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
178CCLĐ dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Răco răng ngoài nhựa PPR D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co răng ngoài nhựa PPR D25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,54100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01100m
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối ống nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế79cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế117cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê cong nhựa uPVC D114-114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê nhựa uPVC D60-42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100m (Tê nhựa uPVC D114-60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (P-Trap nhựa uPVC D90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap nhựa uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc tầng D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Thông tắc sàn D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
217Lắp đặt phễu thu D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
218Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
220Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
221Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
222CCLĐ máng tiểu inox KT 250x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
223Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
224CCLĐ cầu chắn rác D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
225CCLĐ tay vịn inox (cho WC khuyết tật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055100m3
228Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
230Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,368m3
232Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,437100m2
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
234Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067100m2
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,816m3
236Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
237Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118m3
238Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,361tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
244Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
245Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,216m3
246Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,612m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
248Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
B KHỐI HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,864m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,362100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,54100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,384m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,275m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,634100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,789m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,063100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,773m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,156100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,602m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,075m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,126100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,667m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,573100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,564m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,169100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng 2 và tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,995m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,809100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,157m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,008100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,611100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,719m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,906100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,845m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,399100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,152m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,445tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,415tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,923tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,633tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,996tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,872tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,828tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,126tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,11tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,845tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,232tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,258tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,317m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,16m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,963m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,414m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,932m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,707m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,297m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,3m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,21m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế226,44m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế836,721m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,78m2
57Lát nền ram dốc (Gạch Terrazzo KT 400x400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,855m2
58Lát đá bậc tam cấp (Đá granite dày 20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,84m2
59Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên )Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,827m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,07m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi 600x600mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,32m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,342m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,07m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế195,001m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế417,446m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can, tường dưới chi tiết đan và lam bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,675m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,933m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế337,085m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế419,456m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.334,312m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế580,11m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế809,48m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế842,216m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.294,103m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế272,509m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.675,818m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.114,725m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.969,921m2
79CCLĐ lan can bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t. bộ
80CC lan can tay vịn inox ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,512m2
81CCLĐ tay vịn inox hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,9m
82CC lan can tay vịn inox hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,24m2
83CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,43m2
84Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,182m2
85Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,556tấn
86Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,556tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
89CCLĐ bu lông M18L250Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
90Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,278100m2
91CCLĐ thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh mở)Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,054m2
93CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toànTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,12m2
94CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật, 1 cánh lật, 2 cánh lật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,624m2
95CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật, 1 cánh lật, 2 cánh lật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,968m2
96CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,556m2
97CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm+Lam nhôm lá sáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
98CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,92m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế225,322m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế190,202m2
101Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,06m2
102CCLĐ ổ khóa rời cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,456m2
104CC lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,51m2
105Lắp dựng lam nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,51m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,3m
107Cắt ron trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,45m
108Xếp gạch ống 8x8x18cm dưới sàn hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.403,126viên
109Cắt ron nền ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t. bộ
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,168100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,42100m2
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
114Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
116Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
117Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
126Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế280hộp
128Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế28hộp
130Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
131Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.250m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
134Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
137Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
140Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
141Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống gân xoắn D80/105)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.250m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
146Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm mạng RJ45)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
148Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
149Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
153Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR đk 20mm dày 2,3mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR đk 40/25mm dày 3,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR đk20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
167CCLĐ dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Răco ren ngoài nhựa PPR đk 40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co răng ngoài nhựa PPR đk 20mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,77100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối ống nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa uPVC D42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong nhựa uPVC D114-114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê nhựa uPVC D60-42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê nhựa uPVC D90-90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê nhựa uPVC D114-60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y nhựa uPVC D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/42mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap nhựa uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc tầng D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Thông tắc sàn D90mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
203Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu đk 60mm (thu nước sàn khu WC))Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
204Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
206Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
207Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
208Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
209CCLĐ cầu chắn rác D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
210Phụ kiện lắp đặt (Ty, bu lông, cùm omega)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055100m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
215Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,368m3
217Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,437100m2
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
219Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067100m2
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,816m3
221Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
222Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,361tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
230Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,216m3
231Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,612m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
C HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101100m3
4CC đất đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,114m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,124m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (VK móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cổ móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,275m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cột)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,408100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,058m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm tầng 2, tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,744m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,294100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,828m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,06m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn tầng 2-Sàn tầng 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,306m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,601m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,113100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,662tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,618tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,473tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,788m3
35Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế109,97m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,9m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,3m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,22m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2m
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,43m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,91m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,03m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,125m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoại thất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế133,19m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nội thất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế133,19m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,2m2
50Thi công tôn che, nẹp nhôm, xịt silicon khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,2m
51CC lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
52CC lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,38m2
53Lắp dựng lam khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
54Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,38m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Cầu chắn rác D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
D CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,242100m3
2Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,479m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa uPVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m
4Cung cấp rọ đá 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,882m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,965m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,538100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,308m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,644m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,881100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,31m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,169100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,022m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,016m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,603100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,39tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,511tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,359tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,391tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,063tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,463m3
27Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,329m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,284m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,032m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.271,37m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế158,78m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,35m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.271,37m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.432,39m2
38Vẽ tranh sơn dầu trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,26m2
39Gia công hàng rào song sắt tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,32m2
40CC chông sắt hàng rào kín tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,569m2
41Gia công cửa song sắt tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,64m2
42CCLĐ Cổng chính sắt hộp STK 50x100x1,8; 50x50x1,4; 40x40x1,4; song sắt D16; bọc tôn 2 mặt dày 1,5; chạy trên ray L50x50 bằng mô tơ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,889m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,64m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,135m2
46CCLĐ Chử nổi hộp Inox màu đồng cao 350 và 100 dày 30 (Bảng tên trường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
47CCLD ray trượt cổng chính:Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48CCLD mô tơ cổng (gồm bộ điều khiển, Rơ le hành trình, …):Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m3
3CC đất nâng nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,815m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,828m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,111m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,123100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,176m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,769m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,745m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,994m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,178m3
36Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,315m3
37Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,386m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,972m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,08m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,712m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,9m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,04m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,6m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,3m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,58m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Bằng Sika theo quy trình nhà sản xuất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,048m2
47Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,585m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,48m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,16m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,77m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,052m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,752m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,5m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,052m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,252m2
56CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 1 cánh mở)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,323m2
57CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh, 4 cánh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,97m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,293m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,293m2
60CCLĐ ổ khóa rời cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
61Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
62Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
63Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đơn 18W, dài 1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
65Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 65WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
78Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D60mm (thoát nước mưa))Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
79CCLĐ cầu chắn rác D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
80Phụ kiện lắp đặt (Ty, bu lông, cùm omega, …)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,209m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077100m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,605m2
6Kẻ Jonit 2m x 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,81m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,924m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 mm CK 900Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 mm CK 900Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,089tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,089tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,851100m2
13CCLD bu lông chân cột M18, L=600 (cấp độ bền 8.8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
14CCLD bu lông M16, L=50 (cấp độ bền 8.8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế160bộ
15CCLD Tăng đơ M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
16CCLD Cáp giằng D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
17CCLD Bulong cáp giằng D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led 1,2m-1 bóng-18w, máng siêu mỏng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
19Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 (Dây đơn CV, loại dây 1x1,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn (gắn nổi))Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
G SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,875100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,931100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,327100m3
H SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,06100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế130,6m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
5Cung cấp lớp ni lông (plastis) chống mất nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,177100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,77m3
7Thi công kẻ ron chống trượt ram rốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,7m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,456m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,09m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK gờ lề)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,009100m2
13Cung cấp đất đắp bù cao độ nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế97,812m3
14San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế65m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400x30)Theo chương V và hồ sơ thiết kế650m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,751m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT bản xiên tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
24Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,568m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m3
26Lát đá bậc tam cấp (Đá granite khò nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
27Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, Hộp 30x30, Hộp 13x26 dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,38m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,38m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,603m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524m3
36Lát đá bậc tam cấp (Cột cờ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7m2
37CCLĐ cột cờ Inox 304, đường kính D114, cao 7,6m (kèm phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế270m3
39San rải đất màu (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7100m3
40Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,5100m2
41Trồng cây Cây sao dầu đường kính 7-10cm, cao 3-4 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cây
42Trồng cây Cây giáng hương đường kính 7-10cm, cao 3-4 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
43Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cây/90ngày
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,307100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả lại mặt đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m3
10Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2510m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa HDPE D50mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa HDPE D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,55100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Co 90 độ nhựa HDPE D50mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 45 độ nhựa HDPE D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Tê nhựa HDPE D50mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng-tay xoay D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắcco nhựa HDPE D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Khớp nối mềm D40)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van hút D40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao D50mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm (Van cổng D50mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối giảm nhựa HDPE 50/25)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối giảm nhựa HDPE 50/15)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,521100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước tưới cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước tưới cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
33CCLĐ hộp inox che đầu chờ vòi tưới câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm (Ống nhựa HDPE D25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,81100m
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê nhựa HDPE D25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co 90 độ nhựa HDPE D25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm (Nối giảm nhựa HDPE D32/25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Nối giảm nhựa HDPE D32/25mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
40CCLĐ bộ cuộn vòi tưới cây 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,823m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
52Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (Ống nhựa HDPE D200mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Co 45 độ nhựa uPVC D168)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Y rút nhựa uPVC D168/114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông nhựa nóng - đường hiện hữu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả mặt đường hiện hữu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
67Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,028100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,066100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,555m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,988m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,139100m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,329m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,034tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508100m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,59m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế217cấu kiện
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11mối nối
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế28đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27mối nối
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7mối nối
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
86Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
88Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,8m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,8m3
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,729100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót đáy bể)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,833m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,143100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,8m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,3m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,253100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,495m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm nắp bể)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,142m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,47m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641100m2
15SXLD nắp thăm bể gang chuyên dụngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16SXLD thang thăm bể bằng inox hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,931tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,486tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,776tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,317tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế127,726m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,685m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế202,411m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,685m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế127,726m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
30CCLD lớp ni long chống mất nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
32CC đất nâng nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,935m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m3
34Gia công xà gồ inox 304 hộp 20x20x1,2ly CK 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
35Lắp dựng xà gồ inox hộp 20x20x1,2 ly CK 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
37Lắp dựng vì kèo inox khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m2
39CCLD sắt D16 hàn gia cố khung kèo CK300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
40CC lam hộp kim nhôm chắn nắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,66m2
41CCLĐ ổ khóa rời cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
K HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,15100m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,15100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng tủ điện tổng MSB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Móng tủ điện tổng MSB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Móng tủ điện tổng MSB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Móng tủ điện tổng MSB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-250A-50kA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì bảo vệ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
21Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì bảo vệ:)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc 250A/5A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m3
30Lưới ni lông báo hiệu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
34Lưới ni lông báo hiệu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m2
35Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
36Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần Cu/16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
38Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
39Mối hàn cadweldTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
40Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
41Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần Cu/16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
43Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
44Mối hàn cadweldTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố ga điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,753m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố ga điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố ga điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,109100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241m3
60Bulong neo móng M20x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
61Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66 (Lắp trên trụ))Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
62Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66 (Lắp trên tường))Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
63Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
64Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cần đèn
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
66Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Đôminô đầu dây chân trụ đèn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
70Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì ống 5A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
71Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,43100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế243m
75Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
76Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,208100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
81CCLD gạch chỉ đặc bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế700viên
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089100m3
89CCLD gạch chỉ đặc bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế500viên
L ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
M MÓNG 12-BT ĐÔI: 01 MÓNG
1XimăngTheo chương V và hồ sơ thiết kế361kg
2Cát vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
3Đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
4Gỗ ván khuôn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033m3
5Gỗ chống (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014m3
6Gỗ đà nẹp (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009m3
7Đinh các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,624kg
8Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,631m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0416100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22m3
N TRỤ
1Trụ BTLT 12m-F540Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
O BỘ ĐÀ COMPOSITE LẮP FCP,LA 2M2: 01 BỘ
1- Đà composite 2,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
2- Thanh chống composite 920Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3- Bulon 14x150 + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4- Bulon 16x300+ + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5- Bulon 16x350+ + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6- Bt LL bắt FCO, LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
P BỘ Đ SẮT KP 2M2: 03 BỘ
1- Đà sắt 2.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
2- Thanh chống 810Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
3- Bulon 16x300 + LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4- Bulon 16x50 + LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
5- Bulon VRS 16x300 + LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
Q PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lỗi thép AC-50/8Theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
2Cáp ACXH50mm2- 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
3Cáp24KV C/XLPE/PVC 25mm2: đấu nối LA, FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế18m
4- Kẹp dừng 5U cỡ dây phù hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5- Bulon mắt 16x300 + 2LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6- Sứ đứng 24kV (DR540)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7- Ty sứ D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cy
8- Dây buộc sứ phi kim cỡ dây phù hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế6sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 sứ
10- Sứ treo PolimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
11- Móc treo chữ UTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12- Giáp níu dây bọc cở dây phù hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
14Kẹp ép WR cở dây 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Kẹp ép WR cở dây 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Kep quai 4/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Bọc kẹp UquaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Kẹp hotline 4/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Nhổ trụ BTLT 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
R THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1FCO 24KV - 100A + Dây chảy 25KTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2LA 18kV 10kA + Bọc cách điện đầu cực LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt FCO 24KV - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
4Lắp đặt LA 18kV 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
S TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV- 160kVA + Bọc cách điện Bushing MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
4MCCB 3 cực 600V -250A - 36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1ci
5Tủ tụ bù hạ thế 65kVArTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ci
6Biến dòng 600V - 250/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3ci
7Điện kế 3 pha 4 dây 220/380 - 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1ci
8Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
10Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
T VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 12m-F540Theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
U MÓNG 12-BT ĐÔI: 01 MÓNG
1XimăngTheo chương V và hồ sơ thiết kế361kg
2Cát vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
3Đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
4Gỗ ván khuôn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033m3
5Gỗ chống (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014m3
6Gỗ đà nẹp (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009m3
7Đinh các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,624kg
8Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,631m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
V BỘ ĐÀ TRẠM NGỒI
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
W Bộ đà composite 2,2m lắp FCO, LA
1- Đà composite 2,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
2- Thanh chống composite 920Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3- Bulon 14x150 + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4- Bulon 16x300+ + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5- Bulon 16x350+ + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6- Bt LL bắt FCO, LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
X Bộ đà kép 2.2m- Đỡ sứ (Sắt mạ kẽm)
1- Đà sắt 2.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
2- Thanh chống 810Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3- Bulon 16x300 + LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4- Bulon 16x50 + LdTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Y Bộ Sứ đứng 24kV+ ty
1- Sứ đứng 24kV (DR540)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2- Ty sứ D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế3ty
3- Dây buộc sứ phi kim cỡ dây phù hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
Z TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1- Cọc tiếp đất D16x2400 mạ đồng + Kẹp cọc tiếp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
2- Cáp đồng trần Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08kg
3- Óc xiết cáp đồng cỡ 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4- Cos Cu 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5- Bulon 12 x 40 + 2LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6- Giếng tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế210 cọc
8Rải dây thép địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế45m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
AA BỘ DÂY DẪN CÁP XUẤT 22kV TỚI MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27mét
AB BỘ DÂY DẪN CÁP XUẤT TỪ MBA TỚI TỦ MCCB
1Cáp đồng CV 150 mm2 (8m/pha/lộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế361 m
2Cáp đồng CV 95 mm2 (7m/trung tính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế121 m
3Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossTheo chương V và hồ sơ thiết kế22đầu cốt
4Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossTheo chương V và hồ sơ thiết kế10đầu cốt
5Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
6Ong ruột gà D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m
7Co 135 độ PVC 90 (45 độ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Co 90 độ PVC 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Keo dán ống PVC (100gr)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tuýp
14Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3ống
15Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cuộn
16Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
AC TỦ MCCB TRẠM NGỒI
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Cáp CVV 2x4 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
3Bakelit 500x400 dy 10mm gắn điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tấm
4Boulon 8x50+ 2 LĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
5Boulon 10x40+ 2 LĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Băng keo cch điện 3mu đỏ, vng, xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cuộn
7Dây đồng trần mềm dẹtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5m
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Ống PVC D42x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m
11Co 90 độ PVC 42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Khâu ven răng trong D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Khâu ven răng ngoài D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Thùng điện kế 580x460x260Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
16Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
AD KIỂM NGHIỆM
AE TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
3Thí nghiệmLATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ (1pha)
AF TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 3pha, công suất Theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
2Thí nghiệm FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
3Thí nghiệmLATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ (1pha)
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo chương V và hồ sơ thiết kế11sợi, 1ruột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
AG CHI PHÍ HOTLINE
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cò
3Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 xà
AH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển phần Trạm biến áp: Máy biến áp và phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2chuyến
2Vận chuyển phần Đường dây trung thế: Dây dẫn, phụ kiện các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2chuyến
AI PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế283,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế182,52m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,152m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,906m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,16m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Kho thiết bị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế106,314m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế178,08m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,794tấn
10Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế146,16m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,007m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,033m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,28m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà hiệu bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,914m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế290,16m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,688tấn
17Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế203,58m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,002m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,428m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,92m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,733m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế386,88m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,612tấn
24Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế271,44m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,862m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,414m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,56m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế151,013m3
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế290,16m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,688tấn
31Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế203,58m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,002m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,496m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,92m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,801m3
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,78m2
37Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,726tấn
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,744m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,839m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà vệ sinh học sinh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,999m3
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,86m2
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà bảo vệ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201m3
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,25m2
48Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,025m3
50Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,254m3
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,616m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà vệ sinh giáo viên)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,486m3
53Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,9m2
54Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
55Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,148m3
56Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,314m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,23m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Căn tin)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,183m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà kho)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812m3
60Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,498m3
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m2
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà kho)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,604m3
63Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế178m2
64Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,698tấn
65Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,08m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Hàng rào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,977m3
68Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,464m3
69Phá dỡ chông sắt hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế66m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Hàng rào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,441m3
71Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cây
72Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế39gốc cây
73Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (cây chặt bỏ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100 cây
74Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (cây chặt bỏ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9100 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị ≥ 18.142.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên; hệ thống điện (trong và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh).75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
7 Xe nâng Không yêu cầu1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
9 Máy phát điện Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu1
10 Máy bơm nước Không yêu cầu1
11 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu5
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu5
14 Máy hàn Không yêu cầu5
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
16 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
17 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
18 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo50
19 Ván khuôn Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->