Gói thầu: Xây lắp + trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp + trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:23:00 đến ngày 2021-12-21 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,917,414,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị ≥ 18.142.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên; hệ thống điện (trong và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.142.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + trạm biến áp Trường tiểu học Tân Mai 2, phường Phước Tân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, Phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 24 PHÒNG (17 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,939 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,613 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,815 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,465 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,511 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,648 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,601 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,411 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,395 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng 2 và tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,722 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,297 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,628 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,304 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,551 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,575 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,415 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,583 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,382 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,274 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,495 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,391 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,902 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,888 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,128 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,734 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,721 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,243 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,016 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,678 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,672 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,12 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,55 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,18 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,236 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,384 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,015 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,796 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.392,173 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,14 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,784 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.173,161 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,59 | m2 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo KT 400x400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,765 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên dày 20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,635 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,688 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,123 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,123 | m2 |
| 65 | Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,64 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,863 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,335 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 621,775 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,353 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, lam bê tông, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,479 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 778,676 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 696,01 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,648 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.486,183 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.571,15 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.266,36 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.706,49 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.477,043 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 637,383 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.160,252 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.343,873 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.637,295 | m2 |
| 83 | CC lan can tay vịn inox ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,402 | m2 |
| 84 | CCLĐ tay vịn inox hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2 | m |
| 85 | CC lan can tay vịn inox hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,497 | m2 |
| 86 | CC lan can, tay vịn inox cầu thang (bao gồm trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,77 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,267 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,946 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,956 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,946 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,956 | tấn |
| 92 | CCLĐ bu lông M18L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | 100m2 |
| 94 | CCLĐ thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,516 | m2 |
| 96 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,84 | m2 |
| 97 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 98 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,286 | m2 |
| 99 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,652 | m2 |
| 100 | CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,556 | m2 |
| 101 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm+Lam nhôm lá sách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,134 | m2 |
| 102 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,78 | m2 |
| 103 | CC vách khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,95 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 607,85 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,01 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,864 | m2 |
| 107 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,785 | m2 |
| 109 | CC lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,82 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,82 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,13 | m |
| 112 | Cắt ron trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,55 | m |
| 113 | CCLD tranh bác hồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đinh 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,061 | m3 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại (Viền bục giảng bằng đá granite dày 20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,638 | m2 |
| 118 | Xếp gạch ống 8x8x18cm dưới sàn hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.857,032 | viên |
| 119 | Cắt ron nền ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 120 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,27 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.850 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.750 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.250 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm mạng RJ45) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 156 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR đk 20mm dày 2,3mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR đk 40/25mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối thu nhựa PPR D 25/20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR đk20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Răco răng ngoài nhựa PPR D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co răng ngoài nhựa PPR D25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối ống nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê cong nhựa uPVC D114-114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê nhựa uPVC D60-42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100m (Tê nhựa uPVC D114-60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (P-Trap nhựa uPVC D90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap nhựa uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc tầng D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Thông tắc sàn D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 222 | CCLĐ máng tiểu inox KT 250x500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 224 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 225 | CCLĐ tay vịn inox (cho WC khuyết tật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 232 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 234 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 245 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,612 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 248 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | KHỐI HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,384 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,789 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,773 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,602 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,126 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,667 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,573 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng 2 và tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,995 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,809 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,157 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,611 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,719 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,845 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,399 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,152 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,996 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,828 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,11 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,845 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,317 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,16 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,963 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,414 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,932 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,297 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,3 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,21 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,44 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 836,721 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,78 | m2 |
| 57 | Lát nền ram dốc (Gạch Terrazzo KT 400x400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,855 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite dày 20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,84 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,827 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi 600x600mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,32 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,342 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,001 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,446 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can, tường dưới chi tiết đan và lam bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,675 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,933 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,085 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,456 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.334,312 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,11 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 809,48 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 842,216 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.294,103 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,509 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.675,818 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.114,725 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.969,921 | m2 |
| 79 | CCLĐ lan can bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 80 | CC lan can tay vịn inox ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,512 | m2 |
| 81 | CCLĐ tay vịn inox hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,9 | m |
| 82 | CC lan can tay vịn inox hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,24 | m2 |
| 83 | CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,43 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,182 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,556 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,556 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 89 | CCLĐ bu lông M18L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,278 | 100m2 |
| 91 | CCLĐ thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh mở) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,054 | m2 |
| 93 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,12 | m2 |
| 94 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật, 1 cánh lật, 2 cánh lật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,624 | m2 |
| 95 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật, 1 cánh lật, 2 cánh lật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,968 | m2 |
| 96 | CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,556 | m2 |
| 97 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm+Lam nhôm lá sách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 98 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,92 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,322 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,202 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,06 | m2 |
| 102 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,456 | m2 |
| 104 | CC lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,51 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,51 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,3 | m |
| 107 | Cắt ron trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,45 | m |
| 108 | Xếp gạch ống 8x8x18cm dưới sàn hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.403,126 | viên |
| 109 | Cắt ron nền ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,168 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống gân xoắn D80/105) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.250 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm mạng RJ45) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR đk 20mm dày 2,3mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê nhựa PPR đk 40mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR đk 40/25mm dày 3,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối thu nhựa PPR đk 25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR đk20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 167 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Răco ren ngoài nhựa PPR đk 40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co răng ngoài nhựa PPR đk 20mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Nối ống nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa uPVC D42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong nhựa uPVC D90-90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong nhựa uPVC D114-114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê nhựa uPVC D60-42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê nhựa uPVC D90-60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê nhựa uPVC D90-90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê nhựa uPVC D114-60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/42mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa uPVC D90/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa uPVC D114/90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (P-Trap nhựa uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc tầng D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Thông tắc sàn D90mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu đk 60mm (thu nước sàn khu WC)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 209 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 210 | Phụ kiện lắp đặt (Ty, bu lông, cùm omega) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 215 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 217 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 219 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,612 | m2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 4 | CC đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,114 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (VK móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cổ móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm tầng 2, tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT sàn tầng 2-Sàn tầng 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,306 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,601 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,788 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,97 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,43 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,91 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,03 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,125 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoại thất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,19 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nội thất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,19 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 50 | Thi công tôn che, nẹp nhôm, xịt silicon khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 51 | CC lam khung hộp 38x76x1,2; nhôm lá sách KT 5x60x1,2 cách khoảng 60mm; sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 52 | CC lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,38 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lam khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,38 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W-1,2m, Máng siêu mỏng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Cầu chắn rác D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,479 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa uPVC D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m |
| 4 | Cung cấp rọ đá 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,882 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,965 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,881 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,169 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,022 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,359 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,063 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,463 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,329 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,032 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.271,37 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,78 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,35 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.271,37 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432,39 | m2 |
| 38 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,32 | m2 |
| 40 | CC chông sắt hàng rào kín tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,569 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 42 | CCLĐ Cổng chính sắt hộp STK 50x100x1,8; 50x50x1,4; 40x40x1,4; song sắt D16; bọc tôn 2 mặt dày 1,5; chạy trên ray L50x50 bằng mô tơ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,889 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,135 | m2 |
| 46 | CCLĐ Chử nổi hộp Inox màu đồng cao 350 và 100 dày 30 (Bảng tên trường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | CCLD ray trượt cổng chính: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | CCLD mô tơ cổng (gồm bộ điều khiển, Rơ le hành trình, …): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 3 | CC đất nâng nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,815 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,745 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,315 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,386 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,972 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,712 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,04 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,3 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Bằng Sika theo quy trình nhà sản xuất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,048 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,052 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,752 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,5 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,052 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,252 | m2 |
| 56 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 1 cánh mở) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | m2 |
| 57 | CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh, 4 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,97 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,293 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,293 | m2 |
| 60 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đơn 18W, dài 1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 65W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D60mm (thoát nước mưa)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt (Ty, bu lông, cùm omega, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,605 | m2 |
| 6 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,81 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,924 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 mm CK 900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 mm CK 900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 13 | CCLD bu lông chân cột M18, L=600 (cấp độ bền 8.8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | CCLD bu lông M16, L=50 (cấp độ bền 8.8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 15 | CCLD Tăng đơ M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | CCLD Cáp giằng D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 17 | CCLD Bulong cáp giằng D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led 1,2m-1 bóng-18w, máng siêu mỏng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 (Dây đơn CV, loại dây 1x1,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn (gắn nổi)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,327 | 100m3 |
| H | SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,6 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp lớp ni lông (plastis) chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,177 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông nền ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,77 | m3 |
| 7 | Thi công kẻ ron chống trượt ram rốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,7 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,456 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK gờ lề) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,009 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp đất đắp bù cao độ nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,812 | m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400x30) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,751 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT bản xiên tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,568 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite khò nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, Hộp 30x30, Hộp 13x26 dày 1,2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp (Cột cờ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 37 | CCLĐ cột cờ Inox 304, đường kính D114, cao 7,6m (kèm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m3 |
| 39 | San rải đất màu (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m3 |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | 100m2 |
| 41 | Trồng cây Cây sao dầu đường kính 7-10cm, cao 3-4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 42 | Trồng cây Cây giáng hương đường kính 7-10cm, cao 3-4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cây/90ngày |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả lại mặt đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 10m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa HDPE D50mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Co 90 độ nhựa HDPE D50mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 45 độ nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Tê nhựa HDPE D50mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng-tay xoay D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắcco nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Khớp nối mềm D40) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van hút D40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao D50mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm (Van cổng D50mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối giảm nhựa HDPE 50/25) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối giảm nhựa HDPE 50/15) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước tưới cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước tưới cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 33 | CCLĐ hộp inox che đầu chờ vòi tưới cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm (Ống nhựa HDPE D25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê nhựa HDPE D25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co 90 độ nhựa HDPE D25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm (Nối giảm nhựa HDPE D32/25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Nối giảm nhựa HDPE D32/25mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | CCLĐ bộ cuộn vòi tưới cây 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,823 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (Ống nhựa HDPE D200mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Co 45 độ nhựa uPVC D168) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Y rút nhựa uPVC D168/114) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông nhựa nóng - đường hiện hữu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả mặt đường hiện hữu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 67 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,555 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,988 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,139 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,329 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,034 | tấn |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,59 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 88 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót đáy bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,253 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm nắp bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | 100m2 |
| 15 | SXLD nắp thăm bể gang chuyên dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | SXLD thang thăm bể bằng inox hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,931 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,317 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,726 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,685 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,411 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,685 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,726 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 30 | CCLD lớp ni long chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 32 | CC đất nâng nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,935 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 34 | Gia công xà gồ inox 304 hộp 20x20x1,2ly CK 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ inox hộp 20x20x1,2 ly CK 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo inox khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 39 | CCLD sắt D16 hàn gia cố khung kèo CK300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 40 | CC lam hộp kim nhôm chắn nắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,66 | m2 |
| 41 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng tủ điện tổng MSB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Móng tủ điện tổng MSB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Móng tủ điện tổng MSB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Móng tủ điện tổng MSB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-250A-50kA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì bảo vệ:) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc 250A/5A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần Cu/16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Mối hàn cadweld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 41 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần Cu/16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Mối hàn cadweld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | m3 |
| 60 | Bulong neo móng M20x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 61 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66 (Lắp trên trụ)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66 (Lắp trên tường)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 64 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Đôminô đầu dây chân trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì ống 5A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | 100m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243 | m |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16mm-dài 2,4m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 76 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 81 | CCLD gạch chỉ đặc bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | viên |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 89 | CCLD gạch chỉ đặc bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | viên |
| L | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | MÓNG 12-BT ĐÔI: 01 MÓNG | |||
| 1 | Ximăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | m3 |
| 5 | Gỗ chống (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | kg |
| 8 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| N | TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| O | BỘ ĐÀ COMPOSITE LẮP FCP,LA 2M2: 01 BỘ | |||
| 1 | - Đà composite 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | - Thanh chống composite 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Bulon 14x150 + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | - Bulon 16x300+ + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | - Bulon 16x350+ + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | - Bt LL bắt FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| P | BỘ Đ SẮT KP 2M2: 03 BỘ | |||
| 1 | - Đà sắt 2.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | - Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 3 | - Bulon 16x300 + Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | - Bulon 16x50 + Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | - Bulon VRS 16x300 + Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| Q | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lỗi thép AC-50/8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Cáp ACXH50mm2- 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Cáp24KV C/XLPE/PVC 25mm2: đấu nối LA, FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | - Kẹp dừng 5U cỡ dây phù hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | - Bulon mắt 16x300 + 2Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | - Sứ đứng 24kV (DR540) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | - Ty sứ D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cy |
| 8 | - Dây buộc sứ phi kim cỡ dây phù hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 sứ |
| 10 | - Sứ treo Polimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | - Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | - Giáp níu dây bọc cở dây phù hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 14 | Kẹp ép WR cở dây 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR cở dây 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Kep quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bọc kẹp Uquai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Nhổ trụ BTLT 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| R | THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO 24KV - 100A + Dây chảy 25K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA + Bọc cách điện đầu cực LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt FCO 24KV - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV- 160kVA + Bọc cách điện Bushing MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | MCCB 3 cực 600V -250A - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ci |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 65kVAr | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ci |
| 6 | Biến dòng 600V - 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ci |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380 - 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ci |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| T | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| U | MÓNG 12-BT ĐÔI: 01 MÓNG | |||
| 1 | Ximăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | m3 |
| 5 | Gỗ chống (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | kg |
| 8 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| V | BỘ ĐÀ TRẠM NGỒI | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| W | Bộ đà composite 2,2m lắp FCO, LA | |||
| 1 | - Đà composite 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | - Thanh chống composite 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Bulon 14x150 + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | - Bulon 16x300+ + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | - Bulon 16x350+ + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | - Bt LL bắt FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | Bộ đà kép 2.2m- Đỡ sứ (Sắt mạ kẽm) | |||
| 1 | - Đà sắt 2.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | - Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Bulon 16x300 + Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | - Bulon 16x50 + Ld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Bộ Sứ đứng 24kV+ ty | |||
| 1 | - Sứ đứng 24kV (DR540) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | - Ty sứ D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ty |
| 3 | - Dây buộc sứ phi kim cỡ dây phù hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| Z | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | - Cọc tiếp đất D16x2400 mạ đồng + Kẹp cọc tiếp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | - Cáp đồng trần Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | kg |
| 3 | - Óc xiết cáp đồng cỡ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | - Cos Cu 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | - Bulon 12 x 40 + 2Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | - Giếng tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AA | BỘ DÂY DẪN CÁP XUẤT 22kV TỚI MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | mét |
| AB | BỘ DÂY DẪN CÁP XUẤT TỪ MBA TỚI TỦ MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng CV 150 mm2 (8m/pha/lộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 m |
| 2 | Cáp đồng CV 95 mm2 (7m/trung tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | đầu cốt |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đầu cốt |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 6 | Ong ruột gà D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 7 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tuýp |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| AC | TỦ MCCB TRẠM NGỒI | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp CVV 2x4 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Bakelit 500x400 dy 10mm gắn điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 LĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 10x40+ 2 LĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Băng keo cch điện 3mu đỏ, vng, xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 7 | Dây đồng trần mềm dẹt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC D42x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Co 90 độ PVC 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Khâu ven răng trong D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khâu ven răng ngoài D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Thùng điện kế 580x460x260 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AD | KIỂM NGHIỆM | |||
| AE | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 3 | Thí nghiệmLA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ (1pha) |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 3pha, công suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 3 | Thí nghiệmLA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| AG | CHI PHÍ HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cò |
| 3 | Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 xà |
| AH | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển phần Trạm biến áp: Máy biến áp và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển phần Đường dây trung thế: Dây dẫn, phụ kiện các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| AI | PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,906 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Kho thiết bị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,314 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,794 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,007 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,033 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà hiệu bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,914 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,688 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,58 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,002 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,428 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,733 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,612 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,44 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,862 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,414 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,013 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,16 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,688 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,58 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,002 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,496 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,801 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,78 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,744 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,839 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà vệ sinh học sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,999 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,86 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,254 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà vệ sinh giáo viên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,486 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,9 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,148 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,314 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,23 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Căn tin) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,183 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Nhà kho) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Nhà kho) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,604 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Khối lớp học số 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,08 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Hàng rào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,977 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,464 | m3 |
| 69 | Phá dỡ chông sắt hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Hàng rào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,441 | m3 |
| 71 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 72 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | gốc cây |
| 73 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (cây chặt bỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100 cây |
| 74 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (cây chặt bỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị ≥ 18.142.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên; hệ thống điện (trong và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.142.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Xe nâng | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 50 |
| 19 | Ván khuôn | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi