Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị, đồ dùng phục vụ tại Trung tâm BHNV Suối Hai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị, đồ dùng phục vụ tại Trung tâm BHNV Suối Hai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:41:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp trang thiết bị buồng phòng, nhà hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Có giấy phép bán hàng của nhà /hãng sản xuất uỷ quyềncho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu nàyhoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấychứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầukhông phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuấtcó cơ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị, đồ dùng phục vụ tại Trung tâm BHNV Suối Hai Mua sắm vật tư, thiết bị, đồ dùng phục vụ tại Trung tâm BHNV Suối Hai 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên (đối với hạng mục tủ lạnh, tủ mát). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q): đối với hạng mục Tủ lạnh, Tủ mát) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (đối với hạng mục tủ lạnh, tủ mát, nồi cơm điện) và 02 năm (đối với các hạng mục còn lại) |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. ệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; Địa chỉ: số 69 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.22200852/024.22205262. Fax: 024.22200853. Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội; Địa chỉ: số 69 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.22200898/ Fax: 024.22200899, Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: số 69 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/Fax: 024.22200853. Hotline:19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: số 69 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/Fax: 024.22200853. Hotline:19001288. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dép phòng nghỉ | 59 | đôi | Dép tổ ong dày loại 1 nhựa PVC 100% độ bền cơ học cao, khả năng chống cháy, chịu sự ăn mòn của hóa chất, độ bền cao, chịu được lực và va đập lớn, chống thấm nước và chống rêu mốc…size từ 39÷42 | ||
| 2 | Chiếu tre 1.2m | 59 | chiếc | Kích thước: 120x190cmChiếu làm từ những cây tre già tự nhiên được lựa chọn kỹ càng, không sử dụng hóa chất, ít bị nấm mốc, an toàn cho người sử dụng.Chiếu được đan ghép bằng những sợi dây dù chắc chắn. Bề mặt chiếu nhẵn, thanh tre xếp khít dễ vệ sinh, khô thoáng nhanh, viền chiếu đẹp chắc chắn, có độ bền cao. | Chiếu trúc cây | |
| 3 | Thảm chân | 30 | chiếc | Kích thước: 40x60cmThấm hút nước dễ dàng;Bề mặt sau của tấm thảm phải có khả năng chống trơn trượt, ma sát với sàn nhà để giữ an toàn cho người sử dụng mỗi khi bước chân lên;Sợi lông dày, êm ái, không rụng lông, không vón cục; Dễ dàng vệ sinh. | ||
| 4 | Phất trần | 5 | chiếc | Chất liệu: Đầu lau được làm bằng chất liệu bông mềm mại, tay cầm bằng nhựa, thân cán được làm bằng inox; dài: 50-60cmChức năng lau quét bụi, có khả năng siêu thấm, hút nước, lau khô đồ vật một cách nhanh chóng. | Cây phất trần lau bụi | |
| 5 | Giấy vệ sinh | 100 | lốc | Nguyên liệu là bột nguyên sinh 100% ( không tái chế); không sử dụng hóa chất tẩy trắng độc hại.Giấy có khả năng thấm hút khá tốt, chất giấy dai, mềm mịn, tan trong nước, kích thước: 9,5x12cmThương hiệu Pulppy (lốc 10 cuộn)/ hoặc tương đương | Lốc 10 cuộn | |
| 6 | Lược chải đầu Mini | 10 | Hộp | Chất liệu Nhựa cao cấp được đóng gói từng chiếc trong túi nilon và đóng 100 chiếc/ hộp.Chải êm đầu không dứt tóc khi sử dụng | Hộp 100 chiếc | |
| 7 | Túi nilon | 40 | túi | Túi nilong trắng dẻo loại dày dùng để bảo quản chăn, ga, gối; Kích thước: 60*90cm | ||
| 8 | Pin 3A | 10 | hộp | Loại AA, điện áp 1.5V, 1 vỉ 2 viên/ 01 đôi (10 đôi/ hộp) | Hộp 10 đôi | |
| 9 | Pin 2A | 10 | hộp | Loại AAA, điện áp 1.5V, 1 vỉ 2 viên/ 01 đôi (10 đôi/ hộp) | Hộp 10 đôi | |
| 10 | Nước rửa tay | 30 | chai | Làm sạch da tay, khử mùi, diệt vi khuẩn , ngăn ngừa virus gây bệnh. Chai 450÷500ml | ||
| 11 | Nước rửa chén | 10 | chai | Đánh bay các lớp dầu mỡ mà không lưu lại mùi hóa chất, không hại da tay, an toàn bảo vệ sức khỏe người dùng, dung tích 750ml | ||
| 12 | Nước xịt kính | 20 | lọ | Có đầu phun, mau khô, hương thơm tự nhiên được dùng để tẩy rửa bề mặt kính, không gây độc hại, dung tích 580ml | ||
| 13 | Nước giặt 4.2l | 30 | chai | Có khả năng tan hoàn toàn trong nước và không đọng lại cặn trên áo quần, tẩy sạch vết bẩn hiệu quả mà không gây mòn sợi vải. Dùng cho máy giặt cửa trên. Dung tích 4.2 lít | ||
| 14 | Nước xả đậm đặc | 25 | chai | Làm mềm vải, ngăn ngừa mùi hôi, an toàn cho da nhạy cảm, giảm thiểu phai màu quần áo, giúp quần áo luôn thoáng mát…Dung tích 2.8 lít | ||
| 15 | Dầu gội đầu | 250 | dây | Sản phẩm chăm sóc tóc, được sử dụng để làm sạch tóc, an toàn với da đầu (dạng gói nhỏ, từ 10-12 gói/ dây) | Dây 10 gói | |
| 16 | Sữa tắm | 250 | dây | Sản phẩm chăm sóc da, được sử dụng để làm sạch và an toàn cho da (dạng gói nhỏ, từ 10-12 gói/ dây) | Dây 10 gói | |
| 17 | Xà bông mini | 100 | bánh | Làm sạch sâu da mà không gây bào mòn; Duy trì độ ẩm cho da; không gây tồn dư hóa chất trên da. Trọng lượng 12g, được bảo quản trong túi nilon/ hộp giấy | ||
| 18 | Bộ bàn chải + kem đánh răng | 2.000 | bộ | Bộ sản phẩm dùng 1 lần, được bảo quản trong túi nilon/ hộp giấy | ||
| 19 | Chè khô | 20 | kg | Trà được sấy khô; cánh trà xoăn, cong, cánh bé tí như móc câu. Trà pha có màu xanh, nước trong; trà sạch an toàn cho người sử dụng. | ||
| 20 | Bát súp | 200 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 10cm, cao 5cm.Thương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 21 | Bát cơm | 200 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 11cm, cao 6cm. Thương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 22 | Bát chấm | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 06cm, cao 4cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 23 | Bát canh | 80 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 20cm, cao 08cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 24 | Bát phở | 120 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 17cm, cao 7cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 25 | Đĩa ɸ10 | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 25÷27 cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 26 | Đĩa ɸ9 | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 22÷23 cm.Thương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 27 | Đĩa chấm | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Đường kính 6cm.Thương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 28 | Đĩa bầu dục Inox | 50 | chiếc | Chất liệu Inox 304, Đường kính 45 x 28cm | ||
| 29 | Đĩa vuông 20 | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Cạnh 20 cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 30 | Đĩa vuông 25 | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Dài cạnh 25 cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 31 | Đĩa vuông sâu lòng 20 | 100 | chiếc | Chất liệu sứ cao cấp màu trắng, chịu nhiệt tốt, chống trầy xước cao, chống bám bụi, dễ dàng lau rửa. Dài cạnh 20 cmThương hiệu: Bát Tràng hoặc tương đương | ||
| 32 | Đĩa phíp tròn ɸ20 | 10 | chiếc | Kích thước: D20cm; Hình dáng tròn, trắngChất liệu: Melamine | ||
| 33 | Đĩa phíp vuông 18 | 10 | chiếc | Kích thước: Dài cạnh 20cm; TrắngChất liệu: Melamine | ||
| 34 | Ấm Inox | 5 | chiếc | Dung tích: ≥5 lítThân ấm bằng inox không gỉ, chống bám cặnThanh cấp nhiệt làm bằng đồng mạ inox siêu bềnCó còi reo khi nước sôi và tự ngắt khi sôi…Thương hiệu Kaiyo/ hoặc tương đương | ||
| 35 | Xô đá Inox | 2 | chiếc | Chất liệu inox 304; đảm bảo an toàn thực phẩm cho người sử dụng; dung tích ≥5 lít, có nắp đậy + quai xách | ||
| 36 | Chảo nhôm | 4 | cái | Chất liệu hợp kim nhôm, có 2 quai cầm; Kích thước: Đường kính 60cm, cao 15cm | ||
| 37 | Thớt nghiến | 5 | cái | Chất liệu gỗ nghiến; hình tròn đường kính 45÷50cm | ||
| 38 | Rổ nhựa size nhỏ, nhỡ, đại | 15 | chiếc | Kích thước Ø 25÷32 x 10cm; Ø 32÷36 x 12cmNguyên liệu nhựa PP chính phẩm | ||
| 39 | Khăn trải bàn | 20 | bộ | Vải lụa thêu họa tiết hoa sang trọng. Kích thước 2,2 x 1,5m | ||
| 40 | Khăn lau | 5 | kg | Chất liệu vải cotton bền, đẹp, ít nhàu, kích thước: 20x35cm | ||
| 41 | Găng tay nilong | 20 | hộp | Chất liệu nilon tự hủy sinh học, an toàn cho người sử dụng. Hộp 100 chiếc | ||
| 42 | Màng bọc thực phẩm | 20 | hộp | Sản phẩm làm bằng chất liệu PVC tổng hợp cao cấp, không gây ảnh hưởng sức khỏe cho con người, kích thước 30cm x 450m | ||
| 43 | Thìa café | 50 | chiếc | Chất liệu inox | ||
| 44 | Muôi thủng đại | 5 | chiếc | Sản phẩm được làm bằng inox 100%. Đường kính 20-25cm, dài 45cm | ||
| 45 | Thùng coca | 4 | chiếc | Thùng được làm bằng nhựa PP 100% nguyên chất, bền dẻo, chịu va đập tốt. Nắp đậy kín không làm nước tràn ra ngoài giúp duy trì nhiệt độ của đá lâu hơn so với bình thường.KT: 37 x 26 x 26 cmThể tích: 80-85 lít. | ||
| 46 | Tủ mát | 1 | chiếc | Công suất 156.3WDung tích thực 340 LítCông nghệ tiết kiệm điện InverterChất liệu dàn lạnh nhôm; số cánh 02; số ngăn 02Loại Gas R600A; nhiệt độ 0 độ C - 10 độ CNguồn điện áp 220V/50HzDung tích: ≥300-400lKích thước 615 x 610 x 2025mmTrọng lượng sản phẩm 72kgBảo hành 24 tháng/ nhà sản xuấtThương hiệu Sanaky Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Tủ lưu mẫu | 1 | chiếc | Dung tích 150 lít; Kích thước: Cao 128.1 cm - Rộng 53.3 cm - Sâu 60 cm Kiểu tủ lạnh ngăn đá trên; công nghệ tiết kiệm điện Inverter; số cánh 02; số ngăn 02; Công nghệ làm lạnh J-tech Inverter; công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+; kệ kính chịu lực hiện ...Nơi sản xuất: Thái LanThương hiệu Sharp (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Hộp để thực phẩm lưu mẫu Inox | 30 | chiếc | Chất liệu Inox 304, nắp hút chân không chống tràn cao cấp.Đường kính 12, cao 7cm | ||
| 49 | Chảo chống dính | 3 | chiếc | Đường kính 28cm; 2 lớp cả thân đáy liền bắt nhiệt nhanh và tỏa nhiệt đều từ thành và đáy. Thực phẩm chín đều được đảm bảo dinh dưỡng, không gây cháy, dính sát thực phẩm. Chất liệu cao cấp, lớp trong cùng là lớp phủ chống dính Quaitalium của Whitford, tuyệt đối an toàn cho sức khỏe, dễ dàng vệ sinhCông nghệ stop–hot, quai cán inox cách nhiệt không bị nóng, bỏng gây nguy hiểm khi nấu.Màu sắc sáng bóng, sang trọng và đẳng cấp thiết kế hiện đạiSản phẩm phù hợp với tất các các loại bếp: bếp ga, bếp từ, bếp hồng ngoại…Thương hiệu: Elmich Việt Nam/tương đương | ||
| 50 | Dao chặt | 5 | con | Thương hiệu Đa Sỹ (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Dao thái | 5 | con | Thương hiệu Đa Sỹ (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Dao lọc | 5 | con | Thương hiệu Đa Sỹ (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Dao con | 5 | con | Thương hiệu Đa Sỹ (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Dao Inox gọt hoa quả | 2 | con | Chất liệu inox | ||
| 55 | Nạo củ quả | 10 | chiếc | Lưỡi inox; thân nhựa hoặc inox. Nạo vỏ đều, mỏng ko bị ăn sâu vào trong lõi | ||
| 56 | Đá mài | 2 | viên | Dùng để mài bén dao, kéo, lưỡi bào, lưỡi đục...Đá mài gồm 2 mặt: mặt có độ mịn thấp dùng để mài thô, mặt có độ mịn cao dùng để mài tinhKích thước đá mài: dài 180 rộng 60 cao 28mm | ||
| 57 | Đèn khò ga | 1 | bộ | Đèn khò gas Namilux NA-203L/60 công nghiệp (hoặc tương đương) Đầu khò bằng chất liệu inox 60mm, dây dài 02m, có nút reset ngắt ga tự động, an toàn cho người sử dụng | ||
| 58 | Máy vặt lông gia cầm | 1 | bộ | Đường kính 80cm; Chất liệu Inox; KT 100x100x100cm; năng suất 8-10con/ mẻ; tỉ lệ sạch 95-99% Bảo hành 12 tháng/ nhà sản xuất. | ||
| 59 | Sọt nhựa | 5 | chiếc | Sọt nhựa hở, chất liệu HDPE chính phẩm, có quai cầm. Chân có bánh xe dễ di chuyểnKích thước 84 x 62.2cm; cao 54.7cm | ||
| 60 | Xẻng xào đại | 4 | chiếc | Sản phẩm được làm bằng inox 100%, cán cầm dài 60-80cm | ||
| 61 | Xẻng xào nhỏ | 4 | chiếc | Sản phẩm được làm bằng inox 100%. Kích thước 12x12cm, dài 45cm | ||
| 62 | Chổi chít | 7 | chiếc | Cán chổi được làm bằng nhựa, thân chổi được làm bằng bông chít tự nhiên, cán chổi có móc treo, kích thước: 1,2 m | ||
| 63 | Chổi nhựa | 5 | chiếc | Lông chổi được làm bằng 100% nhựa PP chống thấm nước tốt. Phần cán chổi có móc treo, kích thước 1,2m | ||
| 64 | Âu nhựa | 30 | chiếc | Chất liệu nhựa trắng không mùi, không gây độc hại cho người sử dụng, có nắp đậy. Đường kính 23 x cao 10cm | ||
| 65 | Âu phíp | 30 | chiếc | Âu cơm phíp trắng chất liệu Melamine an toàn cho người sử dụng, có nắp đậy. Kích thước 25,5x16x8 cm | ||
| 66 | Ủng cao su | 10 | đôi | Làm từ nhựa PVC tổng hợp; kiểu dáng đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đaBên trong ủng có lót vớ. Dễ dàng và thoải mái khi sử dụng | ||
| 67 | Găng tay cao su | 30 | đôi | Chất liệu cao su tự nhiên, chống thấm, hỗ trợ quá trình vệ sinh tẩy rửa, dài 40 cm | ||
| 68 | Hót rác | 5 | chiếc | Làm từ nhựa PP, cho độ bền cao, có cán cầm, kích thước: 30x30x70cm | ||
| 69 | Nồi cơm điện | 1 | chiếc | Thương hiệu: Nồi cơm điện Cuckoo/ hoặc tương đương; dung tích 5.4lít Công nghệ 3D tỏa nhiệt từ 3 hướngChất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ chống dínhChế độ nấu: 02 chế độ… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp trang thiết bị buồng phòng, nhà hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Có giấy phép bán hàng của nhà /hãng sản xuất uỷ quyềncho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu nàyhoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấychứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầukhông phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuấtcó cơ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi