Gói thầu: Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160979-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng)
Số hiệu KHLCNT 20211160966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 20:26:00 đến ngày 2021-12-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,536,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 27
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo khung các loại
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng)
Trường Tiểu học Ngô Quyền (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng – kiểm định Miền Nam, địa chỉ: 19/9 đường Hòa Bình, Khóm 6, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Hoàng Hưởng Bạc Liêu, địa chỉ: Số 2/6, đường Cách Mạng, khóm 10, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY PHÒNG HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật185,625m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,85100m2
3Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,425100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,1365tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,7577tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0521tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,7100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật270mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7969m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4196100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6964100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,5975m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,594m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9822100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,4844tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,4828m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,8355m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,075m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8406100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5759tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1177tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1883tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,484m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2828100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4319tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6955tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,894100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật35,99m3
30Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,953100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,138tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,22m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,122100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,8823tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4267tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,7581m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,4942100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7152tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,3443tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật98,058m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8592100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,1894tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,1945m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,6259100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4097tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7157tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8106tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3841 cấu kiện
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,7188m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5298100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3495tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4102tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2512tấn
56Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,784m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật127,84m2
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,934m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật159,52m2
60Láng granitô cầu thangTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật159,52m2
61Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật191,372m3
63Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,1446m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,328m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
67Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật72,64m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật753,49m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật692,175m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật546,76m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật430,65m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật542,0549m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.006m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật610,08m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật818,59m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật692,175m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.477,951m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật818,59m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3.170,126m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật196,8m
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật205,9m2
83Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật205,9m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.050,5m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật19m2
86Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật220,16m2
87Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6872tấn
88Thép C50x100x1.4 mạ kẽmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật665,3m
89Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1584100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,238100m2
91Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
92Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm - khung nhôm bảo vệ cửa (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật146,88m2
93Cung cấp - lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi 15x15x1.9 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,364m2
94Cung cấp - Lắp dựng lam kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
95Cung cấp - Lắp dựng lan can thép hộp (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật125,64m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật125,64m2
97Đắp vữa bảng tên trường (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m-1x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật22bộ
99Lắp đặt các loại đèn LED đôi 1.2m-2x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81bộ
100Lắp đặt các loại đèn áp trần D110-12WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Lắp đặt quạt đảo gắn trần + công tắcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật54cái
103Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật113cái
104Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
107Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật160hộp
108Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật284m
109Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật178m
110Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật783m
111Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3.526m
112Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.745m
113Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật159m
114Lắp đặt MCB 2P 100ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt MCB 2P 40ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt TĐT (KT: 500x400x220)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2, TĐ3Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3hộp
118Đầu cose 25mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Đầu cose 10mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17hộp
121Lắp đặt đèn LED đôi chóa phản quang 1.2m-2x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật157hộp
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,83100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
129Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
132Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
133Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
134Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cái
135Lắp đặt giảm nhựa D114/90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt giảm nhựa D90/60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Lắp đặt giảm nhựa D60/34Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt giảm nhựa D34/21Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi xịtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
143Lắp đặt vòi xả inoxTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
144Lắp đặt phễu thu inox 200x200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt van nhựa D34Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt van nhựa D27Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt van nhựa D21Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp nút bịt nhựa D90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp nút bịt nhựa D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp nút bịt nhựa D34Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp nút bịt nhựa D21Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bể
154Lắp đặt van phao cơTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt cầu chắn rác inoxTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Lắp đặt máy bơm tăng áp biến tầng Pentax 2HP (1.5kw) CABT 200/00, Q= 0.6-6.6m3/h, H=61-34mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt lúp bê đồng D34Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt van 1 chiều đồng D34Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt khớp nối sống PVC D34 (Rắc co)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3285100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1145100m3
163Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.7m, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,34100m
164Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1433tấn
170Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0152m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,15m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,56m2
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0241100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0485tấn
176Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7075100m3
178Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,87m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,87m3
180Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,3996m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật285m2
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,74m2
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,153m3
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1879100m2
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2324tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1251 cấu kiện
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,362m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,181m3
189Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật91,81m2
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật34,4m3
191Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,72100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,385tấn
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,2m3
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4345100m3
195Đóng cứ tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m, bằng thủ công, vào đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,632100m
196Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,936m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7304100m3
198Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,404m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,936m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,754100m2
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7026100m2
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,419tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9255tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2734tấn
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,572m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,792m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2396m3
212Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,28m2
213Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật83m2
214Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật95,1788m2
215Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật57,56m2
216Quét dung dịch chống thấm EpoxyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật211,0178m2
217Sản xuất thang inox D16Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
218Cung cấp lắp đặt WaterstopTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật39,8m
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,151m3
220Đóng cừ tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m bằng thủ công, vào đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,465100m
221Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
222Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0184100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8375m3
236Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1965m3
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6552m3
239Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,994m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0615m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
245SXLD cốt thép dầm mái đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0684tấn
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0653tấn
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
250Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
251Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,69m2
252Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,59m2
253Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
254Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,58m2
255Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,94m2
256Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,625m2
257Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
258Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,24m2
259Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật44,52m2
260Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,865m2
261Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,58m2
262Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,805m2
263Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
264Cung cấp - Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm hệ 700Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
265Cung cấp - Lắp dựng cửa sổ lam nhôm, khung nhôm hệ 700Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
266Lắp đặt cầu chắn rác D50Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
B PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét NLP 22000, bán kính R=107m cấp IIITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật25m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21m
4Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16 - 2.5mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cọc
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Bộ chân đế đỡ kimTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bộ dây chằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Phụ kiện HT chống sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1
10Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt bộ đếm sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
15Lắp đặt đầu báo khóiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,710 đầu
16Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,85 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
18Lắp đặt nguồn dự phòng 24VDCTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt hộp nối dâyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật260m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật620m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật63m
23Lắp đặt đèn sự cốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
24Lắp đặt đèn exitTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
25Lắp đặt dây tín hiệu CVV2x1.5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật260m
26Lắp đặt dây tín hiệu CVV2x2.5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
27Điện trở cuối tuyếnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Đóng cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháy D16 - 2.4m, kẹp, phụ kiện khácTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cọc
29Lắp đặt dây cáp tiếp địa CV11mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4m
30Vật liệu phụ hệ thống báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1
31Bình chữa cháy CO2 5kgTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12bình
32Bình chữa cháy ABC 4kgTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12bình
33Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12bộ
34Cáp tín hiệu báo cháy 15AWG-4FAIR (4 cập)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
37Lắp đặt BOX nối dây các loại D20 (Ngã 2, 3, 4)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29hộp
38Lắp đặt co, tê nhựa D20 các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật73,7398m2
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,13100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
43Lắp đặt co STK D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt co STK D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt co giảm STK 76/60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt tê STK D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
47LĐ hai đầu răng D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
48LĐ hai đầu răng D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt tủ chữa cháy + PK bên trongTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6hộp
50Cung cấp băng keo nonTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
51LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 76/60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp bích thép, đường kính 76mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
53Vật liệu phụ hệ thống chữa cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Diezel Q=54-144m3/h, H=56.7-44MCNTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21 máy
55Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà + PK bên trongTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4hộp
57Lắp đặt họng chờ xe cứu hoảTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt van khóa đồng D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt van 1 chiều đồng D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt bộ chống rung, D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt Y lọc, D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt lúp bê đồng, D100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật82,8m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81,175m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt công tắc áp suấtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van khóa đồng D20Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Công nhân có tay nghề 27 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
10 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
11 Máy khoan ≥ 2,5kw Máy khoan ≥ 2,5kw2
12 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
15 Giàn giáo khung các loại Giàn giáo khung các loại300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->