Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:40:00 đến ngày 2021-12-11 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,378,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0067681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng, đường giao thông, cây xanh, vỉa hè…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.364.917.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành nước hoặc thủy lợi- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đăng Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Chỉnh trang cảnh quan một số tuyến đường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạng Giang – Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 112006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ hiện trạng 4 khu | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,7789 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 397,7893 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 397,79 | 10m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 263 | m |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5622 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5622 | 10m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,008 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ biển báo giao thông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| B | Hạng mục: Dải phân cách dọc QL1A từ tổ dân phố Đại Phú đi thị trấn Vôi | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 781,0705 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8107 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn nền đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2504 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0624 | 100m3 |
| 5 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.124,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 412,086 | m3 |
| 7 | Lát gạch BT giả đá nền đường dạo 45mm men sần màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.120,8 | m2 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,92 | 10m |
| 9 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 366,8083 | kg |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0657 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,4928 | m3 |
| 12 | Bó vỉa đá xanh màu ghi xám KT 100x150x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 790 | m |
| 13 | Bó vỉa đá xanh màu ghi xám KT 100x150x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.242,9 | m |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6325 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2313 | m3 |
| 16 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,625 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4625 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 258,5 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1895 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1137 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 24 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,9 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,37 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 28 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,638 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,38 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,38 | 10m3/1km |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9893 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3298 | 100m3 |
| 33 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 329,75 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,925 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2975 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2975 | 100m2 |
| 37 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,37 | m2 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 40 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5202 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,2024 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,2024 | 10m3/1km |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9451 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 45 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 315,3 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,509 | m3 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1503 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 49 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,37 | m |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,056 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 59 | Bulong M20x800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 65 | Bulong M20x800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,405 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,166 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 72 | Bulong M20x800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1335 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7224 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0452 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1226 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4259 | m3 |
| C | Hạng mục: Dải phân cách dọc đường TL295 đoạn từ ngã tư Vôi đi cầu Ô Chương | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.683,703 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,837 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1049 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,175 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 9 | Biểu tượng cây dã hương được làm bằng đá nguyên khối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x33x100cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 15 | Rải lưới nilon | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3006 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1865 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5286 | tấn |
| 29 | Bulong neo M30x1500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6861 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn (cổng chào) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,445 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (cổng chào) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,445 | tấn |
| 33 | Lưới mắt cáo D10x10mm mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 316 | m2 |
| 34 | Ngôi sao bằng tôn sơn tĩnh điện trang trí cổng chào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Bộ chữ "LẠNG GIANG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN" bằng tôn sơn tĩnh điện, mặt cắt laser fiber cắm led đúc f5mm d9mm, 12V. Chiều cao 46cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Dải phân cách Giỏ và Lèo | |||
| 1 | Đầm lèn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,583 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4653 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1183 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,7958 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,1625 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng), cây xanh dày 20cm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,689 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8069 | 100m3 |
| 8 | Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 861 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2327 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4305 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xám vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 861 | m2 |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,44 | 10m |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,5542 | kg |
| E | Hạng mục: Cấp điện khu 1 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ choá đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cáp chiếu sáng treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,584 | 1km/1 dây |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10tấn/km |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10tấn/km |
| 8 | Mua cột đèn thép bát giác 10m - dày 4mm. Cần đơn cao 2m-vươn 1,5m dày 3mm. Mạ kẽm nhúng nóng + sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cần đèn |
| 11 | Mua đèn LED đường phố trọn bộ CDS02/150W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Mua cáp DSTA 4x16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 15 | Mua cáp DSTA 4x10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.296 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,96 | 100m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,88 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0513 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 21 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,94 | 10m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,022 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0145 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1852 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7558 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0445 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0445 | 10m3/1km |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D90, dày 4.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D110, dày 5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8026 | m3 |
| 34 | Mua ống nhựa PVC D76 đặt trong móng cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 35 | Mua ống nhựa HDPE D65/50 đặt trong móng cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 37 | Khung móng tủ ĐKCS M16x300x500x500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | khung móng cột điện M24x300x675mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2403 | 100kg |
| 41 | Mua cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 42 | Mua cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 43 | Mua cáp đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,86 | kg |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 45 | Mua kẹp U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 46 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,82 | 100m |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | đầu cáp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 49 | Mua cầu đấu dây 60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cửa |
| 52 | Đánh số cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10 cột |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 212 | cái |
| 54 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | 10 đầu cốt |
| 56 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 640 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 58 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.756 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,756 | 1000v |
| 60 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer)Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| F | Hạng mục: Cấp điện Khu 2 | |||
| 1 | Hạ cột đèn. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ choá đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152 | bộ |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,0768 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4077 | 10tấn/km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4077 | 10tấn/km |
| 7 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ cáp đèn chiếu sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,384 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ cáp nguồn tủ ĐKCS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 1km/1 dây |
| 10 | Lắp đặt đèn pha LED hắt 50W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Mua cột đèn sân vườn (Bao gồm trọn bộ tay chùm, cột, bóng đèn đui) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 12 | Khung móng M16x95x95x500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164 | bộ |
| 15 | Mua tủ ĐKCS trọn bộ 1000x600x350mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 17 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.534 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,34 | 100m |
| 21 | Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,58 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,885 | m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,145 | 100m2 |
| 27 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,87 | 10m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4351 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3177 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3229 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5538 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5841 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5841 | 10m3/1km |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,29 | 100m |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7098 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3346 | m3 |
| 40 | Mua ống nhựa PVC D32 đặt trong móng cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1749 | tấn |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6 | 10 cọc |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,5863 | 100kg |
| 44 | Mua cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 45 | Luồn dây từ cáp lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cửa |
| 50 | Đánh số cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1 | 10 cột |
| 51 | Mua cầu đấu dây 60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 336 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.331 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,993 | 100m2 |
| 58 | Mua gạch BTKN 220x105x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11.980 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,98 | 1000v |
| G | Hạng mục: Cấp điện Khu 4 – Thôn Lèo | |||
| 1 | Mua đèn LED bulb 15W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED bulb | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ choá đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Vệ sinh cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 10 cái/tháng |
| H | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5265 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,52 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D40 135 độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D40 45 độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D40-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20 ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 11 | Đầu tưới 360 độ bán kính 2-4.5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 12 | Bộ timer điều khiển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5181 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,465 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7035 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5461 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3628 | m3 |
| 20 | Sỏi hạt to đệm hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2 | 100m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4061 | m3 |
| I | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Thảm cỏ nhung nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.833,64 | m2 |
| 2 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.332,315 | m |
| 3 | Thảm cây cô tòng (vàng anh) trồng viền chiều cao >35cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,244 | m2 |
| 4 | Cây chà là (chiều cao >3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 5 | Cây cọ (chiều cao thân >3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 6 | Cây cọ (chiều cao thân >2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 7 | Cây cọ (chiều cao thân >1,5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 8 | Cây vạn tuế (chiều cao >1m, đường kính 20cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cây |
| 9 | Cây vạn tuế (chiều cao >0,5m, đường kính 20cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cây |
| 10 | Cây thiên tuế (chiều cao >1,0m, đường kính 21-25cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cây |
| 11 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cây |
| 12 | Cây mẫu đơn nhật (chiều cao >0,8m, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135 | cây |
| 13 | Đá tự nhiên chiều cao 0,4-0,7m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75 | viên |
| 14 | Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | cây |
| 15 | Cây dứa thái vàng (>0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | cây |
| 16 | Cây ngũ sắc thái (đường kính, chiều cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | cây |
| 17 | Cây tía tô cảnh (chiều cao >0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | cây |
| 18 | Cây gấm hồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | cây |
| 19 | Thảm cỏ nhung nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 294,5 | m2 |
| 20 | Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng >=0,2m, cao >=0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,453 | m |
| 21 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 22 | Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,8m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 23 | Cây vạn tuế (đường kính 20cm, cao 1,0m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 24 | Đá tự nhiên chiều cao 0,4-0,7m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | viên |
| 25 | Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cây |
| 26 | Cây dứa thái vàng (>0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cây |
| 27 | Cây ngũ sắc thái (chiều cao >0,15m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | khóm |
| 28 | Cây tía tô cảnh (chiều cao >0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cây |
| 29 | Cây gấm hồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cây |
| 30 | Thảm cỏ nhung nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.538,17 | m2 |
| 31 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.168,1 | m |
| 32 | Cây cọ (chiều cao >3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | cây |
| 33 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 202,5 | m |
| 34 | Cây ngũ sắc thái (đường kính, chiều cao >0,15m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 810 | khóm |
| 35 | Cây ngâu cầu (cao >1m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cây |
| 36 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 232,2 | m |
| 37 | Cây gấm hồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 810 | cây |
| 38 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cây |
| 39 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,2 | m |
| 40 | Viền cây tía tô cảnh (rộng >0,2m, cao >0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,4 | m |
| 41 | Cây mai vạn phúc (cao >0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 42 | Viền cây cẩm tú mai (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,2 | m |
| 43 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cây |
| 44 | Viền cây tía tô cảnh (rộng >0,2m, cao >0,2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 399 | m |
| 45 | Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.200 | cây |
| 46 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cây |
| 47 | Cây ngâu cầu (cao >1m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 48 | Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 349,6 | m |
| 49 | Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 966 | cây |
| 50 | Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cây |
| 51 | Cây ngâu cầu (cao >1m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cây |
| 52 | Viền chuỗi ngọc (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 53 | Viền cây tai tượng (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,28 | m |
| 54 | Viền cây cẩm nhung (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 55 | Mẫu đơn nhật ( mấu đơn lá nhỏ) đường kính gốc ≤2cm, cao ≥ 0,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cây |
| 56 | Cây cọ (chiều cao >3m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cây |
| 57 | Cây cọ (chiều cao thân >2m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 58 | Cây cọ (chiều cao thân >1,5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 59 | Cây vạn tuế ĐK >20cm; cao >=0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | Cây |
| 60 | Cây ngâu cầu cao >0,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Cây |
| 61 | Cây chuông đỏ ĐK (10-12)cm; cao >=3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cây |
| J | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | BÔNG SEN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 2 | Hệ thống ánh sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 3 | Cụm 3 cây nấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 4 | Hệ thống ánh sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 5 | 3 cây thép tán lục giác có mái nhựa thông minh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 6 | Hệ thống ánh sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 7 | 12 bông hoa Bồ Công Anh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 8 | Cột trụ sen và cuốn thư | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 9 | Hệ thống ánh sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 10 | Hệ thống ánh sáng led cổng chào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0067681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng, đường giao thông, cây xanh, vỉa hè…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.364.917.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước. | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành nước hoặc thủy lợi- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi