Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203959-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đăng Bích
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211203925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:40:00 đến ngày 2021-12-11 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,378,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0067681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng, đường giao thông, cây xanh, vỉa hè…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.364.917.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành nước hoặc thủy lợi- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đăng Bích
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Chỉnh trang cảnh quan một số tuyến đường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạng Giang – Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 112006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ hiện trạng 4 khu
1Đào san đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,7789100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt397,789310m3/1km
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt397,7910m3/1km
4Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263m
5Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,562210m3/1km
6Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,562210m3/1km
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,008tấn
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cấu kiện
9Tháo dỡ biển báo giao thôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
B Hạng mục: Dải phân cách dọc QL1A từ tổ dân phố Đại Phú đi thị trấn Vôi
1Mua đất màu trồng câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt781,0705m3
2Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,8107100m3
3Xáo xới lu lèn nền đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2504100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0624100m3
5Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.124,9m2
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt412,086m3
7Lát gạch BT giả đá nền đường dạo 45mm men sần màu ghi xám, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.120,8m2
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,9210m
9Nhựa đường làm khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt366,8083kg
10Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0657100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,4928m3
12Bó vỉa đá xanh màu ghi xám KT 100x150x500mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt790m
13Bó vỉa đá xanh màu ghi xám KT 100x150x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.242,9m
14Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6325m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2313m3
16Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,625m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4625m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt258,5m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,5m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,345100m3
21Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1895100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1137100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0379100m3
24Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,9m2
25Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,37m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,379100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,379100m2
28Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,638100m3
29Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,3810m3/1km
30Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,3810m3/1km
31Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9893100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3298100m3
33Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt329,75m2
34Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,925m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2975100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2975100m2
37Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,37m2
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4100m
39Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4100m
40Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5202100m3
41Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,202410m3/1km
42Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,202410m3/1km
43Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9451100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,315100m3
45Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt315,3m2
46Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,509m3
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1503100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,15100m2
49Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,37m
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4100m
51Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4100m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,056100m3
53Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1776100m2
54Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,176m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,162tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,149tấn
57Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,32m3
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2662tấn
59Bulong M20x800Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1568100m3
61Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,456100m2
62Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,96m3
63Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m3
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1256tấn
65Bulong M20x800Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13100m3
67Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2616100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,405tấn
69Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,166m3
70Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1m3
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2662tấn
72Bulong M20x800Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0227100m3
74Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,032100m2
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1335m3
76Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7224m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0425100m3
78Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0452100m2
79Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1226m3
80Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4259m3
C Hạng mục: Dải phân cách dọc đường TL295 đoạn từ ngã tư Vôi đi cầu Ô Chương
1Mua đất màu trồng câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.683,703m3
2Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,837100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1049100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1316100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2358tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,175m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0437100m3
9Biểu tượng cây dã hương được làm bằng đá nguyên khốiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Vị trí
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
11Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4100m3
12Phá dỡ bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x33x100cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
13Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,875100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,175100m3
15Rải lưới nilonTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175m2
16Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,5m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), hàm lượng nhựa 5% chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,75100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,75100m2
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32m3
20Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,032100m2
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3006100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1865100m3
24Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0516100m2
25Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,736m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42100m2
27Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5286tấn
29Bulong neo M30x1500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6861tấn
31Gia công hệ khung dàn (cổng chào)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,445tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (cổng chào)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,445tấn
33Lưới mắt cáo D10x10mm mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt316m2
34Ngôi sao bằng tôn sơn tĩnh điện trang trí cổng chàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
35Bộ chữ "LẠNG GIANG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN" bằng tôn sơn tĩnh điện, mặt cắt laser fiber cắm led đúc f5mm d9mm, 12V. Chiều cao 46cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
D Hạng mục: Dải phân cách Giỏ và Lèo
1Đầm lèn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,583100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4653100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1183m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,7958m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,1625m2
6Mua đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng), cây xanh dày 20cm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,689m3
7Đắp đất công trình, không yêu cầu độ chặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8069100m3
8Rải lưới nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt861m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86,1m3
10Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2327100m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4305100m3
12Lát gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xám vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt861m2
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,4410m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,5542kg
E Hạng mục: Cấp điện khu 1
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 cột
2Tháo dỡ cần đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cần đèn
3Tháo dỡ choá đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
4Tháo dỡ cáp chiếu sáng treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5841km/1 dây
5Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18tấn
6Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,810tấn/km
7Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,810tấn/km
8Mua cột đèn thép bát giác 10m - dày 4mm. Cần đơn cao 2m-vươn 1,5m dày 3mm. Mạ kẽm nhúng nóng + sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cột
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cột
10Lắp cần đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cần đèn
11Mua đèn LED đường phố trọn bộ CDS02/150WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
12Lắp choá đèn ở độ cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
13Mua cáp DSTA 4x16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,59100m
15Mua cáp DSTA 4x10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.296m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,96100m
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,08100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,88m3
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0513m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,394100m2
21Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9410m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,022100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0145100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1852100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7558100m3
26Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,044510m3/1km
27Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,044510m3/1km
28Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,95100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,44100m
30Lắp đặt ống nhựa D90, dày 4.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,26100m
31Lắp đặt ống nhựa D110, dày 5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,62100m
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,693100m2
33Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8026m3
34Mua ống nhựa PVC D76 đặt trong móng cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28m
35Mua ống nhựa HDPE D65/50 đặt trong móng cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0597tấn
37Khung móng tủ ĐKCS M16x300x500x500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
38khung móng cột điện M24x300x675mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,610 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2403100kg
41Mua cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
42Mua cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
43Mua cáp đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,86kg
44Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54m
45Mua kẹp UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
46Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,82100m
47Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14đầu cáp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
49Mua cầu đấu dây 60ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
50Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bảng
51Lắp cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cửa
52Đánh số cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,410 cột
53Mua đầu cốt đồng M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt212cái
54Mua đầu cốt đồng M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2210 đầu cốt
56Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt640m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,92100m2
58Mua gạch BTKN 220x105x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.756viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7561000v
60Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer)Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
F Hạng mục: Cấp điện Khu 2
1Hạ cột đèn.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt581 cột
2Tháo dỡ cần đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cần đèn
3Tháo dỡ choá đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt152bộ
4Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,0768tấn
5Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,407710tấn/km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,407710tấn/km
7Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
8Tháo dỡ cáp đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,384100m
9Tháo dỡ cáp nguồn tủ ĐKCSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0251km/1 dây
10Lắp đặt đèn pha LED hắt 50WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
11Mua cột đèn sân vườn (Bao gồm trọn bộ tay chùm, cột, bóng đèn đui)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
12Khung móng M16x95x95x500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
13Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cột
14Lắp đặt đèn cầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164bộ
15Mua tủ ĐKCS trọn bộ 1000x600x350mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
17Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
19Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.534m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,34100m
21Mua cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,49100m
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,58100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,9m3
25Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,885m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,145100m2
27Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8710m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4351100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3177100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3229100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5538100m3
32Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,584110m3/1km
33Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,584110m3/1km
34Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,48100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,43100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,29100m
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7098100m2
39Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3346m3
40Mua ống nhựa PVC D32 đặt trong móng cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62m
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1749tấn
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,610 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,5863100kg
44Mua cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86cái
45Luồn dây từ cáp lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5100m
46Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82đầu cáp
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cái
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bảng
49Lắp cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cửa
50Đánh số cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,110 cột
51Mua cầu đấu dây 60ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cái
52Mua đầu cốt đồng M35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
53Mua đầu cốt đồng M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt336cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,610 đầu cốt
56Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.331m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,993100m2
58Mua gạch BTKN 220x105x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11.980viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,981000v
G Hạng mục: Cấp điện Khu 4 – Thôn Lèo
1Mua đèn LED bulb 15WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn LED bulbTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
3Tháo dỡ choá đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
4Lắp đặt đèn cầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
5Vệ sinh cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,910 cái/tháng
H Hạng mục: Cấp thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5265100m3
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,52100m
4Cút nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
5Cút nhựa PPR D40 135 độTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
6Cút nhựa PPR D40 45 độTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
7Cút nhựa PPR D40-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
8Tê nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
9Tê nhựa PPR D40-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
10Tê nhựa PPR D20 ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
11Đầu tưới 360 độ bán kính 2-4.5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
12Bộ timer điều khiểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5181m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,465100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0988100m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7035m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5461m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,24m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3628m3
20Sỏi hạt to đệm hố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,134m3
21Lắp đặt ống PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,2100m
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4061m3
I Hạng mục: Cây xanh
1Thảm cỏ nhung nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.833,64m2
2Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.332,315m
3Thảm cây cô tòng (vàng anh) trồng viền chiều cao >35cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,244m2
4Cây chà là (chiều cao >3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cây
5Cây cọ (chiều cao thân >3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cây
6Cây cọ (chiều cao thân >2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cây
7Cây cọ (chiều cao thân >1,5m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cây
8Cây vạn tuế (chiều cao >1m, đường kính 20cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cây
9Cây vạn tuế (chiều cao >0,5m, đường kính 20cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cây
10Cây thiên tuế (chiều cao >1,0m, đường kính 21-25cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cây
11Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cây
12Cây mẫu đơn nhật (chiều cao >0,8m, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135cây
13Đá tự nhiên chiều cao 0,4-0,7mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75viên
14Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150cây
15Cây dứa thái vàng (>0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt125cây
16Cây ngũ sắc thái (đường kính, chiều cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250cây
17Cây tía tô cảnh (chiều cao >0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250cây
18Cây gấm hồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250cây
19Thảm cỏ nhung nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt294,5m2
20Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng >=0,2m, cao >=0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,453m
21Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
22Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,8m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
23Cây vạn tuế (đường kính 20cm, cao 1,0m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
24Đá tự nhiên chiều cao 0,4-0,7mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9viên
25Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cây
26Cây dứa thái vàng (>0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cây
27Cây ngũ sắc thái (chiều cao >0,15m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6khóm
28Cây tía tô cảnh (chiều cao >0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cây
29Cây gấm hồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cây
30Thảm cỏ nhung nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.538,17m2
31Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.168,1m
32Cây cọ (chiều cao >3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82cây
33Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202,5m
34Cây ngũ sắc thái (đường kính, chiều cao >0,15m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt810khóm
35Cây ngâu cầu (cao >1m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cây
36Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt232,2m
37Cây gấm hồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt810cây
38Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cây
39Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67,2m
40Viền cây tía tô cảnh (rộng >0,2m, cao >0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,4m
41Cây mai vạn phúc (cao >0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cây
42Viền cây cẩm tú mai (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,2m
43Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cây
44Viền cây tía tô cảnh (rộng >0,2m, cao >0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt399m
45Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.200cây
46Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cây
47Cây ngâu cầu (cao >1m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cây
48Viền cây chuỗi ngọc (rộng >0,2m, cao >0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt349,6m
49Cây mẫu đơn nhật (đường kính 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt966cây
50Cây nhài nhật (cao 1,0m, tán 0,7m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cây
51Cây ngâu cầu (cao >1m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cây
52Viền chuỗi ngọc (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14m
53Viền cây tai tượng (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,28m
54Viền cây cẩm nhung (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21m
55Mẫu đơn nhật ( mấu đơn lá nhỏ) đường kính gốc ≤2cm, cao ≥ 0,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cây
56Cây cọ (chiều cao >3m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cây
57Cây cọ (chiều cao thân >2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cây
58Cây cọ (chiều cao thân >1,5m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cây
59Cây vạn tuế ĐK >20cm; cao >=0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11Cây
60Cây ngâu cầu cao >0,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24Cây
61Cây chuông đỏ ĐK (10-12)cm; cao >=3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cây
J Hạng mục: Thiết bị
1BÔNG SENTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
2Hệ thống ánh sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
3Cụm 3 cây nấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
4Hệ thống ánh sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
53 cây thép tán lục giác có mái nhựa thông minhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
6Hệ thống ánh sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
712 bông hoa Bồ Công AnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Bộ
8Cột trụ sen và cuốn thưTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
9Hệ thống ánh sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
10Hệ thống ánh sáng led cổng chàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0067681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng, đường giao thông, cây xanh, vỉa hè…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.364.917.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước. 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành nước hoặc thủy lợi- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô (hoặc xe nâng chuyên dụng) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->