Gói thầu: Gói thầu: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 19:22:00 đến ngày 2021-12-07 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,651,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 05 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (xây dựng khối phòng học và phòng chức năng) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HAI DÃY PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,6463 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 431,2532 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,7024 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,7024 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,3512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 99,116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6226 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,3462 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,4346 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4783 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,094 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3238 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0486 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,9888 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,3112 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,167 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,7856 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,8872 | m3 |
| 25 | Cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2887 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 99,0135 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,9014 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,8622 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8893 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,5362 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3332 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3824 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7284 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 519 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7582 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1118 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5725 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3474 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7217 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5974 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,5742 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,1269 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1318 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7578 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5993 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,512 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 145,12 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,375 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,0244 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 165,36 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 147,12 | m2 |
| 57 | Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 248,8795 | m3 |
| 58 | Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 59 | Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 966,417 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 937,893 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 512,02 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 934,007 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,44 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 943,8 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 609,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 68 | Cung cấp - lắp dựng tấm trần thạch cao KT 600x600 chống thấm, khung nổi | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 399,36 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 968,1095 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 937,893 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 512,02 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 737,668 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 943,76 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 968,11 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.131,341 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,01 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 159,601 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 93,031 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 197,05 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 631,35 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.4mm mạ kẽm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8261 | tấn |
| 84 | Thép C50x100x1.4 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,4 | m |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông 0.45mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | 100m3 |
| 86 | Cung cấp - Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, song bảo vệ nhôm hộp 15x15x1 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 103,56 | m2 |
| 87 | Cung cấp - Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, song bảo vệ nhôm hộp 15x15x1 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 174,08 | m2 |
| 88 | Cung cấp - Lắp dựng Lan can hành lang inox (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 105,57 | m2 |
| 89 | Gạch kính lấy sáng khu WC 200x200 (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Đắp vữa bảng tên trường (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,981 | 100m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | 100m3 |
| 96 | Đóng chiều dài cừ 4.7m, ĐK ngọn >=4.2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | 100m |
| 97 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,5228 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 105,23 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m-1x22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn LED đụi 1.2m-2x22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110-12W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + cụng tắc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa õm tường + mặt nạ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 184 | hộp |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 678 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4.943 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.198 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 đặt chìm bảo hộ dõy dẫn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt TĐT (KT: 500x400x220) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2, TĐ3 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 130 | Đầu cose 25mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Đầu cose 10mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 133 | Lắp đặt đèn LED đụi chúa phản quang 1.2m-2x22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 186 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 145 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 147 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xả inox | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa D34 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van nhựa D27 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa D21 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 166 | Lắp đặt van phao cơ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt máy bơm tăng ỏp biến tầng Pentax 2HP (1.5kw) CABT 200/00, Q= 0.6-6.6m3/h, H=61-34m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt lup bê đồng D34 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ đo ỏp lực 15kg/cm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt khớp nối sống PVC D34 (Rắc co) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,8746 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,433 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 453,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4279 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 189 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | 100m3 |
| 13 | Cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,293 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,93 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6336 | tấn |
| 16 | Cắt ron mặt sân | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,06 | 10m |
| 17 | Lăn nhám mặt sân (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 492,6 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4345 | 100m3 |
| 2 | Đóng cứ tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m, bằng thủ công, vào đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,1587 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9255 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2734 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,572 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2396 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 95,1788 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 23 | Sơn EPOXY chống thấm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 153,459 | m2 |
| 24 | Sản xuất thang inox D16 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm cản nước Waterstop | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39,8 | m |
| 26 | Phụ gia liên kết bê tông Sika crete | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,151 | m3 |
| 2 | Đúng cừ tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m bằng thủ cụng, vào đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8375 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,865 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,805 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm hệ 700 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 48 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lam nhôm,khung nhôm hệ 700 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác D50 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| E | PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 22000, bán kính R=107m cấp III | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bộ chân đế đỡ kim | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây chằn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện HT chống sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đếm sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt trung tâm xửa lý tín hiệu báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24VDC | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 309 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 679 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu CVV2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt dõy tín hiệu CVV2x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Điện trở cuối tuyến | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dõy cáp tiếp địa CV11mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Vật liệu phụ hệ thống báo cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 33 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cáp tín hiệu báo cháy 15AWG-4FAIR (4 cập) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 36 | Đắp cát (tậng dụng) công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt BOX nối các loại D20 (Ngó 2, 3, 4) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa các loại D20mm (Ngã 2, 3, 4) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63,679 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co STK D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt co STK D76 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm STK 76/60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê STK D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | LĐ hai đầu răng D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | LĐ hai đầu răng D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ chữa cháy + PK bên trong | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 51 | Cung cấp băng keo non | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 52 | Tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 76/60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 54 | Vật liệu phụ HT chữa cháy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=54-144m3/h, H=56.7-44MCN | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà + PK bên trong | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 58 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa đồng D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ chống rung, D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc, D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lúp bê đồng, D100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m3 |
| 65 | Đắp cát (tậng dụng) công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 104,3119 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc áp suất | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 30 | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 05 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện hoặc pccc hoặc chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T. | Cần trục ô tô ≥ 10T. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Máy khoan ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | 1 |
| 13 | Giàn giáo khung các loại | Giàn giáo khung các loại | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi