Gói thầu: In báo Ninh Bình năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Ninh Bình |
| Tên gói thầu | In báo Ninh Bình năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171519 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2022, 2023 và một phần nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:38:00 đến ngày 2021-12-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,119,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in báo (Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì: Quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.141.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.283.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chuyên ngành: Chuyên ngành in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động ⁽³⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đọc morat (đọc soát lỗi báo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chế bản (đọc soát lỗi báo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: thiết kế đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc chế tạo khuôn in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công sau in |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | KCS đếm chọn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: Điện tự động hóa hoặc cơ điện hoặc tương đương.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy CTP hoặc ra phim chế bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Chế bản kẽm khổ 80 x 103cm trở lên và đáp ứng tiến độ thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 04 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 04 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 02 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp 2 vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy gấp sách báo gấp được 2 vạch, khổ tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy cắt giấy; sách; báo cắt được khổ tối thiểu 60x90cm và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ghim sách 2 đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Ghim lồng sách báo ghim 2 đầu liền và đáp ứng tiến độ thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ghim liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy ghim liên hoàn tự động khổ 30x42cm. Bao gồm 3 khâu: Bắt lồng tay sách báo – đóng ghim – xén thành phẩm và đáp ứng tiến độ thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất 200KVA trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng công suất đưa ra và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
In báo Ninh Bình năm 2022-2023 In báo Ninh Bình năm 2022, năm 2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2022, 2023 và một phần nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; + Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) + Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch, kinh nghiệm hợp đồng lao động còn hiệu lực của các chuyên gia tư vấn. + Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019; 2020 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018, 2019; 2020 (nếu có); Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (nếu có); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Giấy phép hoạt động ngành in (Báo chí xuất bản phẩm) |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ các tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực liên quan đến năng lực, kinh nghiệm, nhân sự… của nhà thầu đã được nêu trong hồ sơ dự thầu để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Ninh Bình, Số 16 đường Tràng An – P. Đông Thành – TP Ninh Bình. Điện thoại: 0229 387 4552 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Đinh Điền - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3871.147. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hiểu Minh, Địa chỉ: Nhà số 10, ngách 98, ngõ 72, phố Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Ninh Bình, Số 16 đường Tràng An – P. Đông Thành - TP Ninh Bình. Điện thoại: 0229 387 4552 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In báo Thời sự (thứ 2,3,4,5,6) năm 2022 | - Khổ báo 42 cm x 58 cm;- Số trang 4, trong đó: Trang 1, trang 4 in 4 màu; Trang 2, trang 3 in 2 màu trên giấy báo 48/58; | tờ | 3.475.500 | 250 Kỳ |
| 2 | In báo Cuối tuần năm 2022 | - Khổ báo 29 cm x 42 cm;- Số trang 12, trong đó: Trang 1, trang 12 in 4 màu; Trang 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 in 2 màu trên giấy báo 48/58; | Tờ | 723.112 | 52 Kỳ |
| 3 | In báo xuân năm 2022 | - Khổ báo 29 cm x 42 cm;- Số trang 52, trong đó:+ 4 trang bìa in 4 màu 2 mặt trên Couche 230g/m2;+ 48 trang ruột in 4 màu trên Couche 100g/m2; | tờ | 14.735 | 1 Kỳ |
| 4 | In báo đặc biệt năm 2022 | - Khổ báo 29 cm x 42 cm;- Số trang 32, trong đó:+ 4 trang bìa in 4 màu 2 mặt trên Couche 230g/m2;+ 28 trang ruột in 4 màu trên Couche 100g/m2; | Tờ | 14.510 | 1 Kỳ |
| 5 | In báo sự kiện năm 2022 | - Khổ báo 42 cm x 58 cm;- Số trang 4, trong đó: Tất cả các trang đều in 4 màu trên giấy BB60/90 hoặc tương đương; | tờ | 69.510 | 5 kỳ |
| 6 | In báo Thời sự (thứ 2,3,4,5,6) năm 2023 | - Khổ báo 42 cm x 58 cm;- Số trang 4, trong đó: Trang 1, trang 4 in 4 màu; Trang 2, trang 3 in 2 màu trên giấy báo 48/58; | Tờ | 3.538.000 | 250 Kỳ |
| 7 | In báo Cuối tuần năm 2023 | - Khổ báo 29 cm x 42 cm;- Số trang 12, trong đó: Trang 1, trang 12 in 4 màu; Trang 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 in 2 màu trên giấy báo 48/58; | Tờ | 721.956 | 51 Kỳ |
| 8 | In báo xuân năm 2023 | - Khổ báo 29 cm x 42 cm;- Số trang 52, trong đó:+ 4 trang bìa in 4 màu 2 mặt trên Couche 230g/m2;+ 48 trang ruột in 4 màu trên Couche 100g/m2; | tờ | 14.985 | 1 Kỳ |
| 9 | In báo sự kiện năm 2023 | - Khổ báo 42 cm x 58 cm;- Số trang 4, trong đó: Tất cả các trang đều in 4 màu trên giấy BB60/90 hoặc tương đương; | tờ | 70.760 | 5 Kỳ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in báo (Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì: Quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.141.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.283.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chuyên ngành: Chuyên ngành in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động ⁽³⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 10 | 5 |
| 2 | Nhân viên đọc morat (đọc soát lỗi báo) | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên chế bản (đọc soát lỗi báo) | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: thiết kế đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc chế tạo khuôn in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 5 | 5 |
| 4 | Thợ in | 8 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 5 | Thợ gia công sau in | 10 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 6 | KCS đếm chọn | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 7 | Thợ sửa chữa cơ điện | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chuyên ngành: Điện tự động hóa hoặc cơ điện hoặc tương đương.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy CTP hoặc ra phim chế bản | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Chế bản kẽm khổ 80 x 103cm trở lên và đáp ứng tiến độ thực hiện. | 2 |
| 2 | Máy in Offset 4 màu | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 04 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện | 2 |
| 3 | Máy in Offset 4 màu | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 04 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm và đáp ứng tiến độ thực hiện | 1 |
| 4 | Máy in Offset 2 màu | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy in chạy liền 02 màu, chạy được khổ giấy tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện | 1 |
| 5 | Máy gấp 2 vạch | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy gấp sách báo gấp được 2 vạch, khổ tối thiểu 58x84cm và đáp ứng tiến độ thực hiện | 3 |
| 6 | Máy cắt | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy cắt giấy; sách; báo cắt được khổ tối thiểu 60x90cm và đáp ứng tiến độ thực hiện | 2 |
| 7 | Máy ghim sách 2 đầu | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Ghim lồng sách báo ghim 2 đầu liền và đáp ứng tiến độ thực hiện | 1 |
| 8 | Máy ghim liên hoàn | Nhà thầu tự đề xuất cấu hình tuy nhiên phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu như: Máy ghim liên hoàn tự động khổ 30x42cm. Bao gồm 3 khâu: Bắt lồng tay sách báo – đóng ghim – xén thành phẩm và đáp ứng tiến độ thực hiện. | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất 200KVA trở lên | Phải đáp ứng công suất đưa ra và hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi