Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203856-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211189555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 19:00:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,255,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng Thi công xây lắp công trình tương tự gói thầu:Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng(Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành phù hợp là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân).Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy mài 27kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tống 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng lồng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện 120KW/150KVA
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Trường mầm non khu trung tâm xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỹ Đức, địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Số điện thoại : 02433.847.272 ; Fax : 02433.847.272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Công ty TNHH công nghệ an toàn Thăng Long + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long + Tư vấn lập-E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và tư vấn xây dựng Đông Đô + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỹ Đức, địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Số điện thoại : 02433.847.272 ; Fax : 02433.847.272


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có: Lĩnh vực Thi công/Dân dụng/ Hạng III trở lên; Lĩnh vực Thi công/Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp; còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu); - Đối với lĩnh vực thi công PCCC là các tài liệu tuân thủ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ. Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC. - Về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận nộp báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/3/2021 đến trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỹ Đức, địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Số điện thoại : 02433.847.272 ; Fax : 02433.847.272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức , địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Hà Nội, địa chỉ : 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Mỹ Đức địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A)
Phần cọc
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt178,447m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,437100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,361tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,706tấn
5Thép mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,171tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,171tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,973100m
8Ép cọc âm ( ép âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,112100m
9Cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt562mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,175m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt843cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt843cấu kiện
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,61310 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,61310 tấn/1km
19Phần móngĐào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,663100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,701m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,906m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,527m3
23BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt156,957m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,114m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,846m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,615100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,573100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,824100m2
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60,215m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,194tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,92tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,815tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m3
34Đất thừa từ đào móng tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,759100m3
35Bể phốt (số lượng 5 cái)Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,231m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,112m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,656m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,338tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,527m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt76,61m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt76,61m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,34m2
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,34m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,55m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt104,89m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,232tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt401 cấu kiện
54Phần thânĐổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt68,375m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,218100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,21tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,629tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,128tấn
60BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt127,246m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,567100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,806tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,399tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,496tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt372,741m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,035100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,821tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,193m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,744100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,119tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,516tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,848m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,753100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,643tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,776tấn
76Phần kiến trúc Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,308100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt95,731m3
78Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.264,115m2
79Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt204,089m2
80Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt317,533m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,31m2
82Công cắt gạch từ KT 500x500 thành gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt373,1md
83Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt929,73m2
84Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt625,518m2
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,493m3
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt488,067m3
87Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,731m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.765,145m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt634,438m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,835m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.847,491m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.156,7m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.029,822m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64,156m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt724,06m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7.761,848m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,369m2
98Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82,35m2
99Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt189m2
100Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,05m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt76,14m2
102Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38,805m2
103Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt170,816m2
104Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt642,161m2 cấu kiện
105Gia công cửa đi bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
107Bộ bản lề + khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
108Bộ chữ inox :' TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ HỢP TIẾN " bằng chữ đồng cao 380Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,61m2
109Chữ mica cao 1.5m rộng 800:"A,B,C,1,2,3"Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6chữ
110Chữ mica cao 0.7m rộng 400:"A,B,C,1,2,3"Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12chữ
111Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt440,44m2
112Nắp bịt đầu bằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt260cái
113Lam nhôm chắn nắng AZ AUSTRONG 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69,9m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt154,181m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,817tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt277,661m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt165,975m2
118Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,44m2
119Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42,272m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt609,541m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt609,541m2
122Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,653tấn
123Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt126,965m2
124Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,51m3
125Lát đá chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,304m2
126Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69,136m2
127Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,601m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,601m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
131Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,898tấn
132Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,58m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt172,1m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,897m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt199,997m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt908,88m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt77,46m2
138Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt83,142m3
139Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt831,42m2
140Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
141Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,2md
142Quét nhựa bitum nóng vào khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,204m2
143Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m
144Gia công thép mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,235tấn
145Lắp dựng khung mái sảnh thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,235tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60,837m2
147Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt481 lỗ khoan
148Bu lông fi12 L150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
149Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,539100m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt230,086m
151Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
152Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,341m3
153Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,668m2
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,04m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,297m3
160Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,752m3
161Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,852m3
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,224m2
163Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,317m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,058100m2
165Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,358100m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt171m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,648tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt208,610m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,910m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,71100m2
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2210m2
172PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A)Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
173MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
175MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
178MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
179MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
186Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
187Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
189Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
190MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
191MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
193MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
194MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
196Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
197MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
198MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
199MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
200Tủ điện âm tường 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
201MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
203MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Tủ điện âm tường 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
205MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
207MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
209MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
210MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
211MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
212Đèn LED máng 1.2m-2*20WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt166bộ
213Đèn ốp trần bóng LED - 11WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93bộ
214Đèn Downlingt bóng LED - 9WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
215Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt103cái
216Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
217Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
218Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
219Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
220Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
222Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
223Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
224Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
225Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
226Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
227Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
228Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
229Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
230Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
231Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.430m
232Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.686m
233Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
234Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
235Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
236Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt130m
237Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt715m
238Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
239Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt680m
240Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt715m
241Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.843m
242Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
243Vencap D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
244Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.760m
245Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt880m
246Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt880m
247Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tạn nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
248Modem quangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
249SWITCH 24 Port RJ45 + 2 port GSPMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
250ODF 4 PortMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
251Partpanel 24 PortMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
252Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
253Dây UTP Cat6e loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt900m
254Cáp quang SM2FOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,151 km cáp
255Ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
256Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
257Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
258Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
259Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
260Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
261Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
262Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
264Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
265Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
266Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
267Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
268Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
269Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Van + xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
271Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
272Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
273Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
274Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
275Van + xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
276Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
277Lắp đặt van điện D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
278Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2100m
279Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,52100m
280Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
281Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
282Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
283Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
284Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
285Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
286Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
287Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
288Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,88100m
289Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
290Cút ren D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt242cái
291Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
292Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
293Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
294Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
295Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt212cái
296Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt101cái
297Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
298Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
299Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
300Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
301Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
302Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
303Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
304Côn nhựa PPR PN10 D60x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
305Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
306Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
307Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
308Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
309Van khóa nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
310Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
311Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
312Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
313Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
314Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
315Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
316Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
317Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
318Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
319Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
320Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
321Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt270cái
322Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
323Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
324Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
325Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt225cái
326Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
327Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
328Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
329Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
330Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
331Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
332Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
333Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
334Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
335Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
336Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
337Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
338Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
339Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
340Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
341Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
342Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
343Ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
344Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
345Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
346Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
347Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
348Cầu thu mưa + xiphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
349Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
350Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
351Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
352PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)PHẦN KẾT CẤU ĐƠN NGUYÊN IĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,3407m3
353Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,1398100m2
354Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2347tấn
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,8252tấn
356Thép mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9992tấn
357Lắp đặt thép mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9992tấn
358Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,179100m
359Ép cọc âm ( ép âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m
360Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
361Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt326mối nối
362Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,175m3
363Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418100m3
364Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418100m3
365Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418100m3
366Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt489cấu kiện
367Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt489cấu kiện
368Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,335210 tấn/1km
369Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,335210 tấn/1km
370Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0502100m3
371Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,5266m3
372Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,9798m3
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,9673m3
374BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt91,3394m3
375Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3748m3
376Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5634m3
377Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7571100m2
378Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3151100m2
379Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3642100m2
380Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5058100m2
381Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,8751m3
382Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8851tấn
383Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3943tấn
384Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2309tấn
385Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7751100m3
386Đất thải giảm trừ san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5502100m3
387Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9388m3
388Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306100m2
389Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2025tấn
390Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4671m3
391Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3936m3
392Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,7149m3
393Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0438tấn
394Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0358100m2
395Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,272m3
396Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1389tấn
397Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m2
398Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt241 cấu kiện
399Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,004m2
400Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,004m2
401Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,322m2
402Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,322m2
403Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,93m2
404Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,934m2
405BTTP, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,671m3
406Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0959100m2
407Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0626tấn
408Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5912tấn
409Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,459tấn
410BTTP, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,0355m3
411Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2762100m2
412Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2807tấn
413Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6873tấn
414Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,1206tấn
415BTTP, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt173,055m3
416Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,9301100m2
417Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,735tấn
418Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,6626m3
419Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7287100m2
420Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9037tấn
421Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2155tấn
422Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,1411m3
423Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9995100m2
424Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3246tấn
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0636tấn
426PHẦN KẾT CẤU ĐƠN NGUYÊN 2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,6625m3
427Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3356100m2
428Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2092tấn
429Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,6655tấn
430Thép mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1776tấn
431Lắp đặt thép mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1776tấn
432Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,242100m
433Ép cọc âm ( ép âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m
434Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt128mối nối
435Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
436Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m3
437Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m3
438Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m3
439Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt192cấu kiện
440Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt192cấu kiện
441Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,165610 tấn/1km
442Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,165610 tấn/1km
443Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7528100m3
444Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,629m3
445Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,75m3
446Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9936m3
447BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,4955m3
448Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,995m3
449Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8742m3
450Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7484100m2
451Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2587100m2
452Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1444100m2
453Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1704100m2
454Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2451m3
455Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7855tấn
456Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1298tấn
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7157tấn
458Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2789100m3
459Đất thừa từ đào móng giảm trừ san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5577100m3
460Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6463m3
461Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
462Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0742tấn
463Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8224m3
464Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1312m3
465Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,905m3
466Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146tấn
467Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m2
468Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,424m3
469Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0463tấn
470Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m2
471Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
472Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,668m2
473Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,668m2
474Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,322m2
475Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,322m2
476Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,31m2
477Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,978m2
478BTTP, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,277m3
479Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5787100m2
480Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4788tấn
481Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3888tấn
482BTTP, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,4001m3
483Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6785100m2
484Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0835tấn
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5037tấn
486Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,6847tấn
487Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70,4453m3
488Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,1825100m2
489Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,2816tấn
490Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6027m3
491Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6036100m2
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7178tấn
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2008tấn
494Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3568m3
495Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9125100m2
496Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1938tấn
497Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43tấn
498PHẦN KIẾN TRÚCĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9887100m3
499Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66,6495m3
500Lát nền, sàn, ceramic 500x500 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.310,1988m2
501Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt191,1523m2
502Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt251,2561m2
503Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt467,127m2
504Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt455,412m2
505Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,362m2
506Công cắt gạch từ KT 500x500 thành gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt343,62md
507Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,0247m3
508Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt340,574m3
509Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,1603m3
510Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt508,137m2
511Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,7085m2
512Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.554,0138m2
513Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt744,2457m2
514Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt795,47m2
515Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.840,4035m2
516Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51,459m2
517Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt573,802m2
518Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5.899,771m2
519Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,5025m2
520Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt109,8m2
521Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt84,375m2
522Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,32m2
523Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,74m2
524Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,035m2
525Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt136,584m2
526Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt460,854m2 cấu kiện
527Vách ngăn vệ sinh - Tấm Compact loại 1 dày 18mm hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
528Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7472m2
529Giá đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
530Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7839tấn
531Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt187,261m2
532Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120,4704m2
533Gia công cửa đi bằng InoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0666tấn
534Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
535Bộ bản lề + khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
536Bộ chữ inox :' KHƠI DẬY TÀI NĂNG - GIEO MẦM HẠNH PHÚC " bằng chữ đồng cao 380Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,6246m2
537Chữ mica cao 1.5m rộng 800:"A,B,C,1,2,3"Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6chữ
538Chữ mica cao 0.7m rộng 400:"A,B,C,1,2,3"Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12chữ
539Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt440,44m2
540Nắp bịt đầu bằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt260cái
541Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt128,2987m2
542Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,8039m3
543Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3485m3
544Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt501,8457m2
545Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt501,8457m2
546Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2524tấn
547Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt105,498m2
548Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4279m3
549Lát đá chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,0988m2
550Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt73,497m2
551Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8603m3
552Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5039m3
553Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0916100m2
554Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
555Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt122,82m2
556Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,8431m2
557Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt152,6631m2
558Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6242tấn
559Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,948m2
560Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt696,55m2
561Láng nền sàn không đánh mầu,láng seeno dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt73,08m2
562Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,247m3
563Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt623,47m2
564Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
565Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,6md
566Quét nhựa bitum nóng vào khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,042m2
567Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,6m
568Gia công thép mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8153tấn
569Lắp dựng khung mái sảnh thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8153tấn
570Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,1381m2
571Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt321 lỗ khoan
572Bu lông fi12 L150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
573Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3507100m2
574Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt116,8m
575Kẻ lõm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46m
576Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt94cái
577Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2596m3
578Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
579Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,173m3
580Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4985m3
581Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0906m3
582Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082100m2
583Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
584Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0906m3
585Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0453m3
586Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082100m2
587Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
588Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0631tấn
589Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,708m2
590Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2074m3
591Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5162m3
592Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,088m2
593Xẻ rãnh chống trượt đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,4m
594Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8779m3
595Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,8028m2
596Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2955m3
597Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377100m3
598Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0753100m3
599Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0753100m3
600Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0753100m3
601Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2273m3
602Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0715m3
603Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3952m3
604Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,7252m2
605Công tác ốp gạch thẻ bồn câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,7988m2
606Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,31100m2
607Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,88100m2
608Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt124,28m3
609Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9275tấn
610Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,610m2
611Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m2
612Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,69310m2
613PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
614MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
615MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
616MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
617MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
618MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
619MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
620MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
621MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
622Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
623Chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
624Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
625Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
626Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
627Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
628Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
629Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
630Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
631MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
632MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
633MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
634MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
635MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
636MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
637Thanh cái 3P + 50%N-80AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
638Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
639MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
640MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
641MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
642MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
643MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
644MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
645Thanh cái 3P + 50%N-80AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
646Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
647MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
648MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
649MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
650Tủ điện âm tường 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
651MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
652MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
653MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
654Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
655MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
656MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
657MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
658MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
659Tủ điện âm tường 6-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
660MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
661MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
662MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
663Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
664MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
665MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
666Đèn LED máng 1.2m-2*20W Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100bộ
667Đèn ốp trần bóng LED - 11WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63bộ
668Đèn Downlingt bóng LED - 9WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
669Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
670Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
671Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
672Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
673Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
674Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
675Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
676Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
677Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
678Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
679Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
680Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
681Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
682Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
683Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
684Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt250m
685Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt910m
686Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.496m
687Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
688Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
689Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
690Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
691Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt455m
692Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
693Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt470m
694Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt455m
695Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.248m
696Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
697Vencap D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
698Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.080m
699Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt540m
700Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt540m
701Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tạn nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
702SWITCH 16 Port RJ45 + 1 port GSPMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
703ODF 4 PortMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
704Partpanel 24 PortMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
705Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
706Dây UTP Cat6e loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt600m
707Ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt600m
708Giếng khoa sâu 30mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
709Máy bơm giếng khoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
710Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
711Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
712Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
713Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
714Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
715Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
716Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
717Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
718Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
719Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
720Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
721Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
722Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
723Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
724Van + xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
725Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
726Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
727Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
728Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
729Van + xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
730Lắp đặt chậu bếp 1 vòi 2 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
731Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
732Van điện D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
733Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8100m
734Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
735Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
736Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
737Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
738Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
739Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
740Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
741Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
742Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
743Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
744Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
745Cút ren D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt182cái
746Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
747Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
748Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
749Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
750Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt163cái
751Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
752Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
753Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
754Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
755Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
756Tê nhựa PPR PN10 D32x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
757Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
758Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
759Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
760Côn nhựa PPR PN10 D63x32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
761Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
762Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
763Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
764Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
765Van khóa nhựa PPR PN10 D42 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
766Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
767Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
768Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
769Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,24100m
770Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
771Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
772Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
773Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
774Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
775Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cái
776Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
777Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt168cái
778Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
779Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
780Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
781Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt162cái
782Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
783Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
784Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
785Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
786Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
787Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
788Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
789Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
790Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
791Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
792Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
793Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
794Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
795Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
796Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
797Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
798Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
799Ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
800Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
801Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
802Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
803Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
804Cầu thu mưa + xiphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
805Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
806Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
807SÂN Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt227,8m3
808Rải ni long chống mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45,56100m2
809Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt455,6m3
810BỒN HOA Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3168m3
811Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,5939m3
812Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt280,692m2
813Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt228,712m2
814CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ NHÀ BƠM Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5645100m3
815Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2725m3
816Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091100m3
817Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4182100m3
818Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,3808100m
819Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7124m3
820Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,5997m3
821Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2055tấn
822Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6456tấn
823Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1243tấn
824Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3307100m2
825Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784100m2
826Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7765m3
827Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
828Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0883tấn
829Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0669100m2
830Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,512m3
831Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6973m3
832Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7911m3
833Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0697tấn
834Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7509tấn
835Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6063100m2
836Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,377m3
837Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0884tấn
838Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
839Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4804tấn
840Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2089100m2
841Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1978m3
842Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
843Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984100m2
844Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,6941m3
845Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2245m3
846Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5914m3
847Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100,9107m2
848Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m2
849Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,191m2
850Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,3734m2
851Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,09m2
852Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,3184m2
853Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt90,4058m2
854Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,2483m2
855Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,856m2
856Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
857Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7124m3
858Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,5624m2
859Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,5624m2
860Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,8575m2
861Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8601m2
862Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7202m2
863Cửa xếp inox cao 1.8mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
864Mô tơ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
865Phù hiệu mua sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
866Chữ inox màu trắngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,467m2
867Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,025m2
868Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m2
869Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,485m2
870Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,75m2 cấu kiện
871Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m2
872Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m2
873Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m2
874Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
875MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
876MCB-1P-16A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
877MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
878MCB-1P-6A-6kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
879Contactor 220V -9VMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
880Bộ nút ấn ON/OFMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
881Đèn batten LED 1.2m-1x18WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
882Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
883Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
884Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
885Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
886Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
887Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
888Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
889Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
890Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
891Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
892Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
893CỔNG PHỤ Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0717100m3
894Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5429m3
895Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2533m3
896Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,152100m
897Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4224m3
898Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
899Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064100m2
900Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0715m3
901Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2023m3
902Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744100m2
903Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184100m2
904Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0446tấn
905Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1155tấn
906Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6554m3
907Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0531100m3
908Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3146m3
909Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0572100m2
910Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
911Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
912Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1388m3
913Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
914Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
915Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
916Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
917Tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m2
918Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
919Rèn nhọn thành mũi mác cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
920Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
921HÀNG RÀO Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3053100m3
922Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,0326m3
923Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,6917m3
924Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2242100m3
925Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4484100m3
926Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,6917100m
927Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,9658m3
928Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,1467m3
929Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,4903m3
930Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,4764m3
931Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2768tấn
932Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1358tấn
933Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4069100m2
934Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,1073m3
935Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,1434m3
936Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,9978m3
937Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt241,4178m2
938Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,165m2
939Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.312,8958m2
940Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt95,754m2
941Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200,06m
942Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4567m3
943Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1509tấn
944Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0059tấn
945Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1328100m2
946Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.554,3136m2
947Ốp gạch gốm màu sángMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,84m2
948Ốp gạch thẻ tường gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,7514m2
949Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,499tấn
950Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt135,9855m2
951Mài nhọn đầu thép làm mũi mácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.007,05cái
952Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.499kg
953NHÀ XE Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,1728m3
954Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306100m3
955Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,061210m3
956Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
957Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,076m3
958Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0912tấn
959Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
960Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
961Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3024100m2
962Bu lông móngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
963Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,08m3
964Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,8m2
965Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2747tấn
966Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2747tấn
967Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3688tấn
968Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3688tấn
969Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5526tấn
970Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5526tấn
971Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,1041m2
972Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,452100m2
973Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22md
974BỂ LỌC NƯỚC + BÊ CHỨA Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1512100m3
975Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6804m3
976Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m3
977Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1344100m3
978Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1226m3
979Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,528m3
980Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3943m3
981Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,889m3
982Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2368tấn
983Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
984Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
985Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1366tấn
986Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2454tấn
987Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279100m2
988Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1337100m2
989Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1678100m2
990Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7344m3
991Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,92m2
992Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,2928m2
993Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,2928m2
994Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,2928m2
995Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5456m2
996Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,28m2
997Nắp tôn bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
998Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m
999Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1000Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1001Cát sạch dày 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388m3
1002Lớp cát lớnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388m3
1003Than đá rửa sạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388m3
1004Lớp Sỏi nhỏMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388m3
1005Lớp Sỏi lớnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388m3
1006Dàn phunMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1007BỂ PCCC (250m3)Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3867100m3
1008Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,7414m3
1009Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5202100m3
1010Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,355100m3
1011Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69,125100m
1012Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,06m3
1013Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,848m3
1014Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,2745m3
1015Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,565m3
1016Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9891m3
1017Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1539tấn
1018Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6315tấn
1019Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1496tấn
1020Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6217tấn
1021Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3533tấn
1022Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378tấn
1023Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306tấn
1024Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072tấn
1025Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
1026Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8467100m2
1027Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6673100m2
1028Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m2
1029Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt143,31m2
1030Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt146,6429m2
1031Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
1032Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt84,7m2
1033Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,0824m2
1034Băng cản nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,2md
1035Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt231,724m2
1036Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0578m3
1037Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
1038Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0104tấn
1039Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1040Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444tấn
1041Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
1042SAN NỀN Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,2445100m3
1043Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt224,939m3
1044Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,4939100m3
1045Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,4939100m3
1046Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,4939100m3
1047San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt153,1701100m3
1048Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,0189100m3
1049Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.9Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18.768,0457m3
1050ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG San nềnĐào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,0309100m3
1051Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt89,232m3
1052Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,9232100m3
1053Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,9232100m3
1054Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,9232100m3
1055San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42,7786100m3
1056Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7532100m3
1057Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4.302,6784m3
1058Kè đá Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9286100m3
1059Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,095m3
1060Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,592100m3
1061Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2175100m3
1062Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt109,9519100m
1063Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4443100m3
1064Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63,972m3
1065Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt494,006m3
1066Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,993m3
1067Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7108100m2
1068Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2843tấn
1069Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6308tấn
1070Ống nhựa PVC D90 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,968100m
1071Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71,8675m2
1072Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426100m3
1073Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138100m3
1074Cống Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5098100m3
1075Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6643m3
1076Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2231100m3
1077Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3433100m3
1078Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2275m3
1079Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,6886m3
1080Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3725100m2
1081Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,331tấn
1082Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2917m3
1083Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt57,6m2
1084Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
1085Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,328m3
1086Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m2
1087Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4619tấn
1088Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
1089Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
1090Nắp composit khung 950x950x100 nắp 850*850Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
1091Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4911100m3
1092Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,9013m3
1093Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3366100m3
1094Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8317100m3
1095Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7426100m3
1096Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt116đoạn ống
1097Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt115mối nối
1098Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt372cái
1099Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2047100m3
1100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2745m3
1101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1313100m3
1102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758100m3
1103Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1516100m3
1104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m D400mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7đoạn ống
1105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6mối nối
1106Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
1107Đường Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6618100m3
1108Rải ni long chống mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,9284100m2
1109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt397,07m3
1110PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ Vỏ tủ kích thước 600x400x250mm tôn dày 1.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
1111MCCB-3P-250A-36kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1112MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1113MCCB-3P-125A-25kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1114MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1115MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1116MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1117MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1118Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1119Chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1120Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1121Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1122Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
1123Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
1124Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
1125Thanh cái 3P + 50%N-160AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
1126Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
1127Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
1128Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
1129Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
1130Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
1131Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
1132Dây E Cu/PVC 1x25mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
1133Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
1134Dây E Cu/PVC 1x10mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
1135Dây E Cu/PVC 1x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
1136Ống luồn dây HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
1137Ống luồn dây HDPE 60/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
1138Ống luồn dây HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
1139Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
1140Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
1141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5257100m3
1142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,952m3
1143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7417100m3
1144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9535100m3
1145Băng báo cáp theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt520m
1146Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.818,1818viên
1147Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7417100m3
1148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,824m3
1149Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1648m3
1150Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0466100m3
1151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
1152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
1153Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
1154Bóng đèn LED Vonta - VT01D/100W hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
1155Giá chân cột M24X750Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
1156Tấm bắt thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
1157Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
1158Cọc tiếp địa 63x6x2500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cọc
1159Aptomat 1 pha 6A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
1160Bulong + Ecu M8Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
1161Bu lông +E cu M12 + đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
1162Dây điện Cu/DST/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
1163Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
1164Ống luồn dây HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3100m
1165Dây lên đèn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt112m
1166Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
1167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
1168Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
1169Dây dẫn thoát sét D10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
1170Ống PVC D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
1171Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1172Cọc thép L63x63x6 L2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cọc
1173Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
1174Hóa chất gemMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5kg
1175Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300cái
1176Cọc thép bọc đồng D16, l= 2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
1177Băng đồng 25x3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
1178Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
1179Dây đồng bọc Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
1180Bản đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bản
1181Hóa chất gemMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5kg
1182THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5759100m3
1183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,5106m3
1184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29,2239m3
1185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,6306m3
1186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2665100m2
1187Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69,7428m3
1188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt430,3388m2
1189Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt113,326m2
1190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,592m3
1191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8294100m2
1192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1871tấn
1193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3361 cấu kiện
1194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5955100m3
1195Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,191100m3
1196Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1425100m3
1197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5838m3
1198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8451m3
1199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5206m3
1200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1862100m2
1201Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9576m3
1202Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,064m2
1203Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m2
1204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
1205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
1206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0984tấn
1207Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
1208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0317m3
1209Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1267100m3
1210Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2345100m3
1211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0783m3
1212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0337100m3
1213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2116100m3
1214Đất thừa tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0337100m3
1215Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
1216Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
1217Ống nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
1218Ống cấp nước HDPE D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
1219Tê nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
1220Tê nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
1221Cút PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
1222Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
1223Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
1224Cút HDPE D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
1225Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1226Van khóa nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1227Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1228Khớp mền D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
1229Khớp mềm D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
1230Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
B PHẦN XÂY LẮP PCCC
1HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh
Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,310 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kết hợp gia tăngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,110 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,25 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,45 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.750m
14Măng xông PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt650Cái
15Cút PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt650Cái
16Kẹp đỡ ống PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.500Cái
17Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt190m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt380m
19Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.970m
20Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
21Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4010 m
22Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt258hộp
23Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
24Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25 đèn
25Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
26Ổ cắm đơn cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
27Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
28Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
29Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7lỗ
30Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3848100m3
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4275100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4275100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4229100m3
35HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,12100m
36Ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
37Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
38Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
39Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
40Cút thép đen D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
41Cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
42Cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
43Cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Tê thép đen D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
45Tê thép đen D100/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Tê thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
47Tê thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
48Tê thép tráng kẽm D25/15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
49Gối đỡ T, CútMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
50Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Rắc co tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Côn thép D100 (đầu bơm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Côn thép D50 (đầu bơm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Kép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
55Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
56Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Bích thép rỗng D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
58Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
59Bích thép rỗng D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
62Van góc D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
63Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
64Khớp nối chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
65Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
66Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
67Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
68Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36bình
69Bình chữa cháy bột ABC 8 kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51bình
70Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
71Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
72Khớp nối chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
73Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
74Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
75Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
76Van chặn mặt bích D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
77Van chặn mặt bích D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
78Van chặn mặt bích D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Van chặn ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
80Van chặn ren D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
81Van một chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Van một chiều mặt bích D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
83Van một chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Van một chiều ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
85Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
86Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
87Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt téc nước mồi 100 lítMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
90Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
91Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
92Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
95Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
96Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
97Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
98Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
99Giá đỡ ống phòng bơmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
100Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
101Rọ lọc ( Crephin) D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Rọ lọc ( Crephin) D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
104Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Y lọc mặt bích D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Y lọc mặt bích D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Sơn đỏ đường ống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt166,23m2
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,12100m
109Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,415100m
110Đào móng đường ống bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1262100m3
111Đào móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,513m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2513100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2513100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2094100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng Thi công xây lắp công trình tương tự gói thầu:Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng(Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành phù hợp là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân).Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).31
4 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
3 Máy cắt uốn thép 5kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
4 Máy đào 0,8m3 Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Máy đầm dùi 1,5kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
7 Máy hàn 23kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Máy khoan đứng 2,5kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
9 Máy khoan cầm tay 0,62kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
10 Máy mài 27kw Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
11 Máy trộn bê tống 250l Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
12 Máy trộn vữa 150l Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
14 Máy nén khí diezel 360m3/h Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
15 Vận thăng lồng 0,8t Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
16 Cần cẩu 16T Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
17 Máy ép cọc 150 tấn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
18 Máy phát điện 120KW/150KVA Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->