Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:00:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,255,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng Thi công xây lắp công trình tương tự gói thầu:Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng(Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành phù hợp là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân).Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy mài 27kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tống 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng lồng 0,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện 120KW/150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng Trường mầm non khu trung tâm xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có: Lĩnh vực Thi công/Dân dụng/ Hạng III trở lên; Lĩnh vực Thi công/Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp; còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu); - Đối với lĩnh vực thi công PCCC là các tài liệu tuân thủ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ. Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC. - Về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận nộp báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/3/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỹ Đức, địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Số điện thoại : 02433.847.272 ; Fax : 02433.847.272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức , địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Hà Nội, địa chỉ : 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Mỹ Đức địa chỉ : Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A) Phần cọc Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,447 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,437 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,361 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,706 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,171 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,171 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,973 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,112 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 562 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 843 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 843 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,613 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,613 | 10 tấn/1km |
| 19 | Phần móngĐào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,663 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,701 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,906 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,527 | m3 |
| 23 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,957 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,114 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,846 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,615 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,573 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,215 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,194 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,92 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,815 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 34 | Đất thừa từ đào móng tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,759 | 100m3 |
| 35 | Bể phốt (số lượng 5 cái)Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,231 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,112 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,527 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,61 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,61 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,34 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,34 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,55 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,89 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 54 | Phần thânĐổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,375 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,218 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,629 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,128 | tấn |
| 60 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,246 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,567 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,806 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,496 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,741 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,035 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,821 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,193 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,744 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,119 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,848 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,753 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | tấn |
| 76 | Phần kiến trúc Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,308 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,731 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.264,115 | m2 |
| 79 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,089 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,533 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,31 | m2 |
| 82 | Công cắt gạch từ KT 500x500 thành gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,1 | md |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,73 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,518 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,493 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,067 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,731 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.765,145 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,438 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,835 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.847,491 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.156,7 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.029,822 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,156 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 724,06 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.761,848 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,369 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,35 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,05 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,14 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,805 | m2 |
| 103 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,816 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,161 | m2 cấu kiện |
| 105 | Gia công cửa đi bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 107 | Bộ bản lề + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Bộ chữ inox :' TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ HỢP TIẾN " bằng chữ đồng cao 380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,61 | m2 |
| 109 | Chữ mica cao 1.5m rộng 800:"A,B,C,1,2,3" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chữ |
| 110 | Chữ mica cao 0.7m rộng 400:"A,B,C,1,2,3" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | chữ |
| 111 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,44 | m2 |
| 112 | Nắp bịt đầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | cái |
| 113 | Lam nhôm chắn nắng AZ AUSTRONG 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,181 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,817 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,661 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,975 | m2 |
| 118 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,272 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,541 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,541 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,653 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,965 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | m3 |
| 125 | Lát đá chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,304 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,136 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 131 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,58 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,1 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,897 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,997 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 908,88 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,46 | m2 |
| 138 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,142 | m3 |
| 139 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 831,42 | m2 |
| 140 | Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 141 | Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | md |
| 142 | Quét nhựa bitum nóng vào khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,204 | m2 |
| 143 | Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 144 | Gia công thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,837 | m2 |
| 147 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 lỗ khoan |
| 148 | Bu lông fi12 L150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 149 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,086 | m |
| 151 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 152 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,341 | m3 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,668 | m2 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,04 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,297 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,752 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,852 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,224 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,317 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,058 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,358 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,648 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,6 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 10m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 10m2 |
| 172 | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A)Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 173 | MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 179 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 186 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 190 | MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 193 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 196 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 197 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 198 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 199 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 200 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 201 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 203 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 205 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 209 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 211 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | bộ |
| 213 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | bộ |
| 214 | Đèn Downlingt bóng LED - 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 226 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 227 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 228 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 229 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 230 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 231 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.430 | m |
| 232 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.686 | m |
| 233 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 234 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 235 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 236 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 237 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 238 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 239 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 240 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 241 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.843 | m |
| 242 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 243 | Vencap D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 244 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.760 | m |
| 245 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 246 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 247 | Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tạn nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 248 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | SWITCH 24 Port RJ45 + 2 port GSP | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 250 | ODF 4 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Partpanel 24 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 253 | Dây UTP Cat6e loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 254 | Cáp quang SM2FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 1 km cáp |
| 255 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 256 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 262 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 275 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 276 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 277 | Lắp đặt van điện D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 278 | Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | 100m |
| 280 | Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 283 | Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 284 | Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 285 | Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 286 | Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 287 | Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 288 | Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | 100m |
| 289 | Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 290 | Cút ren D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 242 | cái |
| 291 | Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 292 | Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 293 | Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 294 | Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 295 | Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | cái |
| 296 | Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 297 | Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 298 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 299 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 300 | Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 301 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 302 | Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 303 | Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 304 | Côn nhựa PPR PN10 D60x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 306 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 307 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 308 | Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 309 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 310 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 311 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 312 | Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 313 | Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 314 | Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 315 | Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 316 | Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 317 | Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 318 | Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 319 | Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 320 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 321 | Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | cái |
| 322 | Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 323 | Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 324 | Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 325 | Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | cái |
| 326 | Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 327 | Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 328 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 329 | Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 330 | Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 331 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 332 | Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 333 | Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 334 | Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 335 | Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 336 | Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 337 | Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 338 | Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 339 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 340 | Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 341 | Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 342 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 343 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 344 | Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 345 | Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 346 | Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 347 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 348 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 349 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 350 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 351 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 352 | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)PHẦN KẾT CẤU ĐƠN NGUYÊN IĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,3407 | m3 |
| 353 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1398 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2347 | tấn |
| 355 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8252 | tấn |
| 356 | Thép mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9992 | tấn |
| 357 | Lắp đặt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9992 | tấn |
| 358 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,179 | 100m |
| 359 | Ép cọc âm ( ép âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m |
| 360 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 361 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 326 | mối nối |
| 362 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,175 | m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 365 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 366 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 489 | cấu kiện |
| 367 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 489 | cấu kiện |
| 368 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3352 | 10 tấn/1km |
| 369 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3352 | 10 tấn/1km |
| 370 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0502 | 100m3 |
| 371 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5266 | m3 |
| 372 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9798 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9673 | m3 |
| 374 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,3394 | m3 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3748 | m3 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5634 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7571 | 100m2 |
| 378 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3151 | 100m2 |
| 379 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 380 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5058 | 100m2 |
| 381 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,8751 | m3 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8851 | tấn |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3943 | tấn |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2309 | tấn |
| 385 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7751 | 100m3 |
| 386 | Đất thải giảm trừ san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5502 | 100m3 |
| 387 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9388 | m3 |
| 388 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 389 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2025 | tấn |
| 390 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4671 | m3 |
| 391 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3936 | m3 |
| 392 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7149 | m3 |
| 393 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 394 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 395 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | m3 |
| 396 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 397 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 398 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 399 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,004 | m2 |
| 400 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,004 | m2 |
| 401 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,322 | m2 |
| 402 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,322 | m2 |
| 403 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,93 | m2 |
| 404 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,934 | m2 |
| 405 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,671 | m3 |
| 406 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0959 | 100m2 |
| 407 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0626 | tấn |
| 408 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5912 | tấn |
| 409 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,459 | tấn |
| 410 | BTTP, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,0355 | m3 |
| 411 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2762 | 100m2 |
| 412 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2807 | tấn |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6873 | tấn |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1206 | tấn |
| 415 | BTTP, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,055 | m3 |
| 416 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9301 | 100m2 |
| 417 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,735 | tấn |
| 418 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6626 | m3 |
| 419 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7287 | 100m2 |
| 420 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9037 | tấn |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2155 | tấn |
| 422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1411 | m3 |
| 423 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9995 | 100m2 |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3246 | tấn |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0636 | tấn |
| 426 | PHẦN KẾT CẤU ĐƠN NGUYÊN 2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6625 | m3 |
| 427 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3356 | 100m2 |
| 428 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2092 | tấn |
| 429 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6655 | tấn |
| 430 | Thép mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1776 | tấn |
| 431 | Lắp đặt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1776 | tấn |
| 432 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,242 | 100m |
| 433 | Ép cọc âm ( ép âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m |
| 434 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | mối nối |
| 435 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 436 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 437 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 439 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cấu kiện |
| 440 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cấu kiện |
| 441 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1656 | 10 tấn/1km |
| 442 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1656 | 10 tấn/1km |
| 443 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7528 | 100m3 |
| 444 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,629 | m3 |
| 445 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9936 | m3 |
| 447 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4955 | m3 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | m3 |
| 449 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8742 | m3 |
| 450 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7484 | 100m2 |
| 451 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2587 | 100m2 |
| 452 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1444 | 100m2 |
| 453 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 454 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2451 | m3 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7855 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1298 | tấn |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7157 | tấn |
| 458 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2789 | 100m3 |
| 459 | Đất thừa từ đào móng giảm trừ san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5577 | 100m3 |
| 460 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6463 | m3 |
| 461 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 463 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8224 | m3 |
| 464 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1312 | m3 |
| 465 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,905 | m3 |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 467 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 468 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | m3 |
| 469 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 470 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 471 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 472 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,668 | m2 |
| 473 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,668 | m2 |
| 474 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,322 | m2 |
| 475 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,322 | m2 |
| 476 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,31 | m2 |
| 477 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,978 | m2 |
| 478 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,277 | m3 |
| 479 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5787 | 100m2 |
| 480 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4788 | tấn |
| 481 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3888 | tấn |
| 482 | BTTP, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4001 | m3 |
| 483 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6785 | 100m2 |
| 484 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0835 | tấn |
| 485 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5037 | tấn |
| 486 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6847 | tấn |
| 487 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,4453 | m3 |
| 488 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1825 | 100m2 |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2816 | tấn |
| 490 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6027 | m3 |
| 491 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6036 | 100m2 |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7178 | tấn |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2008 | tấn |
| 494 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3568 | m3 |
| 495 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9125 | 100m2 |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1938 | tấn |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 498 | PHẦN KIẾN TRÚCĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9887 | 100m3 |
| 499 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6495 | m3 |
| 500 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.310,1988 | m2 |
| 501 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,1523 | m2 |
| 502 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,2561 | m2 |
| 503 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,127 | m2 |
| 504 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,412 | m2 |
| 505 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,362 | m2 |
| 506 | Công cắt gạch từ KT 500x500 thành gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,62 | md |
| 507 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0247 | m3 |
| 508 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,574 | m3 |
| 509 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1603 | m3 |
| 510 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,137 | m2 |
| 511 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7085 | m2 |
| 512 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.554,0138 | m2 |
| 513 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 744,2457 | m2 |
| 514 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 795,47 | m2 |
| 515 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.840,4035 | m2 |
| 516 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,459 | m2 |
| 517 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,802 | m2 |
| 518 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.899,771 | m2 |
| 519 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5025 | m2 |
| 520 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,8 | m2 |
| 521 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,375 | m2 |
| 522 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 523 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | m2 |
| 524 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,035 | m2 |
| 525 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,584 | m2 |
| 526 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 460,854 | m2 cấu kiện |
| 527 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm Compact loại 1 dày 18mm hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 528 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7472 | m2 |
| 529 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 530 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7839 | tấn |
| 531 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,261 | m2 |
| 532 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,4704 | m2 |
| 533 | Gia công cửa đi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 534 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 535 | Bộ bản lề + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 536 | Bộ chữ inox :' KHƠI DẬY TÀI NĂNG - GIEO MẦM HẠNH PHÚC " bằng chữ đồng cao 380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6246 | m2 |
| 537 | Chữ mica cao 1.5m rộng 800:"A,B,C,1,2,3" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chữ |
| 538 | Chữ mica cao 0.7m rộng 400:"A,B,C,1,2,3" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | chữ |
| 539 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,44 | m2 |
| 540 | Nắp bịt đầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | cái |
| 541 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,2987 | m2 |
| 542 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8039 | m3 |
| 543 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 544 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,8457 | m2 |
| 545 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,8457 | m2 |
| 546 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2524 | tấn |
| 547 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,498 | m2 |
| 548 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4279 | m3 |
| 549 | Lát đá chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0988 | m2 |
| 550 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,497 | m2 |
| 551 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8603 | m3 |
| 552 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5039 | m3 |
| 553 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 554 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 555 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,82 | m2 |
| 556 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8431 | m2 |
| 557 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,6631 | m2 |
| 558 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6242 | tấn |
| 559 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,948 | m2 |
| 560 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,55 | m2 |
| 561 | Láng nền sàn không đánh mầu,láng seeno dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,08 | m2 |
| 562 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,247 | m3 |
| 563 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,47 | m2 |
| 564 | Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 565 | Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | md |
| 566 | Quét nhựa bitum nóng vào khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,042 | m2 |
| 567 | Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m |
| 568 | Gia công thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8153 | tấn |
| 569 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8153 | tấn |
| 570 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1381 | m2 |
| 571 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 572 | Bu lông fi12 L150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 573 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3507 | 100m2 |
| 574 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,8 | m |
| 575 | Kẻ lõm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 576 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 577 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2596 | m3 |
| 578 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 579 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | m3 |
| 580 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4985 | m3 |
| 581 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0906 | m3 |
| 582 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 583 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 584 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0906 | m3 |
| 585 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | m3 |
| 586 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 587 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 588 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 589 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,708 | m2 |
| 590 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2074 | m3 |
| 591 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5162 | m3 |
| 592 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,088 | m2 |
| 593 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4 | m |
| 594 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8779 | m3 |
| 595 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8028 | m2 |
| 596 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2955 | m3 |
| 597 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 598 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0753 | 100m3 |
| 599 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0753 | 100m3 |
| 600 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0753 | 100m3 |
| 601 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2273 | m3 |
| 602 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0715 | m3 |
| 603 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3952 | m3 |
| 604 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7252 | m2 |
| 605 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7988 | m2 |
| 606 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,31 | 100m2 |
| 607 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | 100m2 |
| 608 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,28 | m3 |
| 609 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9275 | tấn |
| 610 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,6 | 10m2 |
| 611 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 612 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,693 | 10m2 |
| 613 | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 614 | MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 615 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 616 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 617 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 618 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 619 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 620 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 621 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 622 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 623 | Chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 624 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 625 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 626 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 627 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 628 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 629 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 630 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 631 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 632 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 633 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 634 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 635 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 636 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 637 | Thanh cái 3P + 50%N-80A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 638 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 639 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 640 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 641 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 642 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 643 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 644 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 645 | Thanh cái 3P + 50%N-80A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 646 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 647 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 648 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 649 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 650 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 651 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 652 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 653 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 654 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 655 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 656 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 657 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 658 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 659 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 660 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 661 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 662 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 663 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 664 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 665 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 666 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 667 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 668 | Đèn Downlingt bóng LED - 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 669 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 670 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 671 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 672 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 673 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 674 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 675 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 676 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 677 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 678 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 679 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 680 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 681 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 682 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 683 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 684 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 685 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 910 | m |
| 686 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.496 | m |
| 687 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 688 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 689 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 690 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 691 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 692 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 693 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 694 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 695 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.248 | m |
| 696 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 697 | Vencap D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 698 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.080 | m |
| 699 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 700 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 701 | Tủ Rack 4U-D400 1 ổ cắm 3 port, 1 quạt tạn nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 702 | SWITCH 16 Port RJ45 + 1 port GSP | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 703 | ODF 4 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 704 | Partpanel 24 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 705 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm RJ 45 âm tường (bao gồm mặt +hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 706 | Dây UTP Cat6e loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 707 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 708 | Giếng khoa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 709 | Máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 710 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 711 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 712 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 713 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 714 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 715 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 716 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 717 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 718 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 719 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 720 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 721 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 722 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 723 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 724 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 725 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 726 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 727 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 728 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 729 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 730 | Lắp đặt chậu bếp 1 vòi 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 731 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 732 | Van điện D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 733 | Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 734 | Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 735 | Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 736 | Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 737 | Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 738 | Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 739 | Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 740 | Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 741 | Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 742 | Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 743 | Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 744 | Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 745 | Cút ren D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | cái |
| 746 | Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 747 | Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 748 | Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 749 | Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 750 | Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | cái |
| 751 | Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 752 | Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 753 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 754 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 755 | Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 756 | Tê nhựa PPR PN10 D32x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 757 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 758 | Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 759 | Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 760 | Côn nhựa PPR PN10 D63x32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 761 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 762 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 763 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 764 | Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 765 | Van khóa nhựa PPR PN10 D42 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 766 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 767 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 768 | Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 769 | Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100m |
| 770 | Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 771 | Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 772 | Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 773 | Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 774 | Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 775 | Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 776 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 777 | Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 778 | Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 779 | Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 780 | Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 781 | Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 782 | Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 783 | Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 784 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 785 | Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 786 | Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 787 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 788 | Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 789 | Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 790 | Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 791 | Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 792 | Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 793 | Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 794 | Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 795 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 796 | Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 797 | Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 798 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 799 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 800 | Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 801 | Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 802 | Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 803 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 804 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 805 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 806 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 807 | SÂN Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,8 | m3 |
| 808 | Rải ni long chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,56 | 100m2 |
| 809 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,6 | m3 |
| 810 | BỒN HOA Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3168 | m3 |
| 811 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5939 | m3 |
| 812 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,692 | m2 |
| 813 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,712 | m2 |
| 814 | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ NHÀ BƠM Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5645 | 100m3 |
| 815 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2725 | m3 |
| 816 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 817 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4182 | 100m3 |
| 818 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3808 | 100m |
| 819 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7124 | m3 |
| 820 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5997 | m3 |
| 821 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2055 | tấn |
| 822 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6456 | tấn |
| 823 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1243 | tấn |
| 824 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3307 | 100m2 |
| 825 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 826 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7765 | m3 |
| 827 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 828 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 829 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 830 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,512 | m3 |
| 831 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6973 | m3 |
| 832 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7911 | m3 |
| 833 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 834 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7509 | tấn |
| 835 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6063 | 100m2 |
| 836 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,377 | m3 |
| 837 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 838 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 839 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4804 | tấn |
| 840 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2089 | 100m2 |
| 841 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1978 | m3 |
| 842 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 843 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 844 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6941 | m3 |
| 845 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2245 | m3 |
| 846 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5914 | m3 |
| 847 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,9107 | m2 |
| 848 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 849 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,191 | m2 |
| 850 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3734 | m2 |
| 851 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,09 | m2 |
| 852 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3184 | m2 |
| 853 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4058 | m2 |
| 854 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,2483 | m2 |
| 855 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,856 | m2 |
| 856 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 857 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7124 | m3 |
| 858 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5624 | m2 |
| 859 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5624 | m2 |
| 860 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8575 | m2 |
| 861 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8601 | m2 |
| 862 | Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7202 | m2 |
| 863 | Cửa xếp inox cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | md |
| 864 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 865 | Phù hiệu mua sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 866 | Chữ inox màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,467 | m2 |
| 867 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 868 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 869 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,485 | m2 |
| 870 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | m2 cấu kiện |
| 871 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 872 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 873 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 874 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 875 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 876 | MCB-1P-16A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 877 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 878 | MCB-1P-6A-6kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 879 | Contactor 220V -9V | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 880 | Bộ nút ấn ON/OF | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 881 | Đèn batten LED 1.2m-1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 882 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 883 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 884 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 885 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 886 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 887 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 888 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 889 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 890 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 891 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 892 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 893 | CỔNG PHỤ Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0717 | 100m3 |
| 894 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5429 | m3 |
| 895 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2533 | m3 |
| 896 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 100m |
| 897 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 898 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 899 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 900 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0715 | m3 |
| 901 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2023 | m3 |
| 902 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 903 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 904 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 905 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 906 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6554 | m3 |
| 907 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0531 | 100m3 |
| 908 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3146 | m3 |
| 909 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 910 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 911 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 912 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1388 | m3 |
| 913 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 914 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 915 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 916 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 917 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| 918 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 919 | Rèn nhọn thành mũi mác cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 920 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 921 | HÀNG RÀO Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3053 | 100m3 |
| 922 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0326 | m3 |
| 923 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6917 | m3 |
| 924 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2242 | 100m3 |
| 925 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4484 | 100m3 |
| 926 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6917 | 100m |
| 927 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9658 | m3 |
| 928 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1467 | m3 |
| 929 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4903 | m3 |
| 930 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4764 | m3 |
| 931 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2768 | tấn |
| 932 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1358 | tấn |
| 933 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4069 | 100m2 |
| 934 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1073 | m3 |
| 935 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1434 | m3 |
| 936 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,9978 | m3 |
| 937 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,4178 | m2 |
| 938 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,165 | m2 |
| 939 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.312,8958 | m2 |
| 940 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,754 | m2 |
| 941 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,06 | m |
| 942 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4567 | m3 |
| 943 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1509 | tấn |
| 944 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0059 | tấn |
| 945 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1328 | 100m2 |
| 946 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.554,3136 | m2 |
| 947 | Ốp gạch gốm màu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,84 | m2 |
| 948 | Ốp gạch thẻ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,7514 | m2 |
| 949 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,499 | tấn |
| 950 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,9855 | m2 |
| 951 | Mài nhọn đầu thép làm mũi mác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.007,05 | cái |
| 952 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.499 | kg |
| 953 | NHÀ XE Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1728 | m3 |
| 954 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 955 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 10m3 |
| 956 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 957 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,076 | m3 |
| 958 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 959 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 960 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 961 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 962 | Bu lông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 963 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m3 |
| 964 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8 | m2 |
| 965 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2747 | tấn |
| 966 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2747 | tấn |
| 967 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3688 | tấn |
| 968 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3688 | tấn |
| 969 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5526 | tấn |
| 970 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5526 | tấn |
| 971 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,1041 | m2 |
| 972 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 973 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | md |
| 974 | BỂ LỌC NƯỚC + BÊ CHỨA Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 975 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6804 | m3 |
| 976 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 977 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1344 | 100m3 |
| 978 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1226 | m3 |
| 979 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,528 | m3 |
| 980 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3943 | m3 |
| 981 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,889 | m3 |
| 982 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2368 | tấn |
| 983 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 984 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 985 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 986 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 987 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 988 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1337 | 100m2 |
| 989 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1678 | 100m2 |
| 990 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7344 | m3 |
| 991 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,92 | m2 |
| 992 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2928 | m2 |
| 993 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2928 | m2 |
| 994 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2928 | m2 |
| 995 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5456 | m2 |
| 996 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 997 | Nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 998 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 999 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1000 | Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1001 | Cát sạch dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 1002 | Lớp cát lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 1003 | Than đá rửa sạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 1004 | Lớp Sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 1005 | Lớp Sỏi lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 1006 | Dàn phun | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1007 | BỂ PCCC (250m3)Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3867 | 100m3 |
| 1008 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7414 | m3 |
| 1009 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5202 | 100m3 |
| 1010 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 1011 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,125 | 100m |
| 1012 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,06 | m3 |
| 1013 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,848 | m3 |
| 1014 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2745 | m3 |
| 1015 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,565 | m3 |
| 1016 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9891 | m3 |
| 1017 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 1018 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6315 | tấn |
| 1019 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 1020 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6217 | tấn |
| 1021 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3533 | tấn |
| 1022 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 1023 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 1024 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 1025 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 1026 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8467 | 100m2 |
| 1027 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6673 | 100m2 |
| 1028 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m2 |
| 1029 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,31 | m2 |
| 1030 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,6429 | m2 |
| 1031 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 1032 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,7 | m2 |
| 1033 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,0824 | m2 |
| 1034 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | md |
| 1035 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,724 | m2 |
| 1036 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0578 | m3 |
| 1037 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 1038 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 1039 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1040 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 1041 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 1042 | SAN NỀN Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2445 | 100m3 |
| 1043 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,939 | m3 |
| 1044 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4939 | 100m3 |
| 1045 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4939 | 100m3 |
| 1046 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4939 | 100m3 |
| 1047 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,1701 | 100m3 |
| 1048 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0189 | 100m3 |
| 1049 | Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.768,0457 | m3 |
| 1050 | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG San nềnĐào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0309 | 100m3 |
| 1051 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,232 | m3 |
| 1052 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9232 | 100m3 |
| 1053 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9232 | 100m3 |
| 1054 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I tính 2km | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9232 | 100m3 |
| 1055 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7786 | 100m3 |
| 1056 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7532 | 100m3 |
| 1057 | Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.302,6784 | m3 |
| 1058 | Kè đá Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9286 | 100m3 |
| 1059 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,095 | m3 |
| 1060 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,592 | 100m3 |
| 1061 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2175 | 100m3 |
| 1062 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,9519 | 100m |
| 1063 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4443 | 100m3 |
| 1064 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,972 | m3 |
| 1065 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,006 | m3 |
| 1066 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,993 | m3 |
| 1067 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7108 | 100m2 |
| 1068 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2843 | tấn |
| 1069 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6308 | tấn |
| 1070 | Ống nhựa PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | 100m |
| 1071 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,8675 | m2 |
| 1072 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 1073 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 1074 | Cống Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5098 | 100m3 |
| 1075 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6643 | m3 |
| 1076 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2231 | 100m3 |
| 1077 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3433 | 100m3 |
| 1078 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2275 | m3 |
| 1079 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6886 | m3 |
| 1080 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3725 | 100m2 |
| 1081 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 1082 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2917 | m3 |
| 1083 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 1084 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 1085 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,328 | m3 |
| 1086 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 1087 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4619 | tấn |
| 1088 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 1089 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 1090 | Nắp composit khung 950x950x100 nắp 850*850 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 1091 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4911 | 100m3 |
| 1092 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9013 | m3 |
| 1093 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3366 | 100m3 |
| 1094 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8317 | 100m3 |
| 1095 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7426 | 100m3 |
| 1096 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | đoạn ống |
| 1097 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | mối nối |
| 1098 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | cái |
| 1099 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2047 | 100m3 |
| 1100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2745 | m3 |
| 1101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1313 | 100m3 |
| 1102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 1103 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1516 | 100m3 |
| 1104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m D400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 1105 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 1106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 1107 | Đường Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6618 | 100m3 |
| 1108 | Rải ni long chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9284 | 100m2 |
| 1109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,07 | m3 |
| 1110 | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ Vỏ tủ kích thước 600x400x250mm tôn dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 1111 | MCCB-3P-250A-36kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1112 | MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1113 | MCCB-3P-125A-25kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1114 | MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1115 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1116 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1117 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1119 | Chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1120 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1121 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1122 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 1123 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 1124 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 1125 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 1126 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 1127 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 1128 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 1129 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 1130 | Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 1131 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 1132 | Dây E Cu/PVC 1x25mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 1133 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 1134 | Dây E Cu/PVC 1x10mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 1135 | Dây E Cu/PVC 1x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 1136 | Ống luồn dây HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 1137 | Ống luồn dây HDPE 60/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 1138 | Ống luồn dây HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 1139 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 1140 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 1141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5257 | 100m3 |
| 1142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,952 | m3 |
| 1143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7417 | 100m3 |
| 1144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9535 | 100m3 |
| 1145 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 1146 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.818,1818 | viên |
| 1147 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7417 | 100m3 |
| 1148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 1149 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 1150 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 1151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 1152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 1153 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 1154 | Bóng đèn LED Vonta - VT01D/100W hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 1155 | Giá chân cột M24X750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 1156 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 1157 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 1158 | Cọc tiếp địa 63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 1159 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 1160 | Bulong + Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 1161 | Bu lông +E cu M12 + đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 1162 | Dây điện Cu/DST/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 1163 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 1164 | Ống luồn dây HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 1165 | Dây lên đèn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 1166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 1167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 1168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 1169 | Dây dẫn thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 1170 | Ống PVC D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 1171 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1172 | Cọc thép L63x63x6 L2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 1173 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 1174 | Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 1175 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 1176 | Cọc thép bọc đồng D16, l= 2.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 1177 | Băng đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 1178 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 1179 | Dây đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 1180 | Bản đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bản |
| 1181 | Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 1182 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5759 | 100m3 |
| 1183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5106 | m3 |
| 1184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2239 | m3 |
| 1185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6306 | m3 |
| 1186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2665 | 100m2 |
| 1187 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,7428 | m3 |
| 1188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,3388 | m2 |
| 1189 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,326 | m2 |
| 1190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,592 | m3 |
| 1191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8294 | 100m2 |
| 1192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1871 | tấn |
| 1193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | 1 cấu kiện |
| 1194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5955 | 100m3 |
| 1195 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,191 | 100m3 |
| 1196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1425 | 100m3 |
| 1197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5838 | m3 |
| 1198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8451 | m3 |
| 1199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5206 | m3 |
| 1200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 1201 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9576 | m3 |
| 1202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,064 | m2 |
| 1203 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 1204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 1205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 1206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0984 | tấn |
| 1207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 1208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | m3 |
| 1209 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 1210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2345 | 100m3 |
| 1211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0783 | m3 |
| 1212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 1213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2116 | 100m3 |
| 1214 | Đất thừa tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 1215 | Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 1216 | Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 1217 | Ống nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 1218 | Ống cấp nước HDPE D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 1219 | Tê nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 1220 | Tê nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 1221 | Cút PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 1222 | Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 1223 | Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 1224 | Cút HDPE D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 1225 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1226 | Van khóa nhựa PPR PN10 D50 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1227 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1228 | Khớp mền D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 1229 | Khớp mềm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 1230 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | PHẦN XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kết hợp gia tăng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.750 | m |
| 14 | Măng xông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | Cái |
| 15 | Cút PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | Cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | Cái |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.970 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 10 m |
| 22 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | hộp |
| 23 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 26 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 27 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 29 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | lỗ |
| 30 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3848 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4275 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4275 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4229 | 100m3 |
| 35 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 40 | Cút thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 41 | Cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 45 | Tê thép đen D100/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Gối đỡ T, Cút | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Rắc co tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Kép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 56 | Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bích thép rỗng D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 64 | Khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 65 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 66 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 67 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 68 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | bình |
| 70 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 71 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 72 | Khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Van chặn mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Van chặn mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 80 | Van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Van một chiều mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Van một chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Van một chiều ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 91 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 99 | Giá đỡ ống phòng bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Y lọc mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Y lọc mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Sơn đỏ đường ống thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,23 | m2 |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,415 | 100m |
| 110 | Đào móng đường ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1262 | 100m3 |
| 111 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,513 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2513 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2513 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2094 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng Thi công xây lắp công trình tương tự gói thầu:Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng(Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành phù hợp là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân).Ngoài ra, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để xuất trình khi có yêu cầu của bên mời thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 2,5kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 10 | Máy mài 27kw | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tống 250l | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 14 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 15 | Vận thăng lồng 0,8t | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Cần cẩu 16T | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 17 | Máy ép cọc 150 tấn | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 18 | Máy phát điện 120KW/150KVA | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi