Gói thầu: Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư Xây dựng và Mua sắm Tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 18:55:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,883,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp từ 560kVA trở lên.(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Tài liệu chứng minh công suất Trạm biến áp (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư Xây dựng và Mua sắm Tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam, Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 002A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng XDCB, Ban Quản lý dự án (Địa chỉ: Số 003A, Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214 3 821 721) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,6 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,359 | 1000v |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | sứ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,36 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | 1000v |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Bu lông M18x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 33 | Đấu cáp T-plug 24KV 3x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đấu cáp T-plug 24KV 3x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 37 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,69 | 100m |
| 39 | ống thép mạ kẽm D127,5 dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 171,863 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > D127x3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | 100m |
| 41 | Ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,514 | 100m |
| 43 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC 1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 m |
| 45 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| B | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,962 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,13 | m2 |
| 12 | Bu lông M18x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,646 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,646 | m2 |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 337,963 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III, L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 10 m |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 24 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC 1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 m |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ 3WAY | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Đấu cáp T-plug 24KV 3x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đầu cáp Elbow 1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 35 | Cáp trung thế Cu/xlpe/PVC 1x50 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | 100m |
| 37 | Cáp trung thế Cu/xlpe/PVC 1x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 560 kVA 22/0,4kV trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm Kiosk | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV, bao gồm 03 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3P 560KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Ngăn hạ thế đầu ra 0.4 kV (3P 500V - 800A) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 175kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ trung thế RMU 24KV 04 ngăn cầu dao 630A - 20kA/1s (IIII) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Vỏ tủ trung thế RMU - IIII | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24KV 04 ngăn cầu dao 630A - 20kA/1s (IIII) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung thế 03 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao 630A + 01 ngăn cầu chì 200A ( IQI) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 560kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ hạ thế 800A, 03 lộ ra | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cẩu lắp đặt vỏ trạm Kíos | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cẩu lắp đặt vỏ tủ trung thế trạm cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ tụ bù 175kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | HT |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24KV 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm vỏ tủ hạ thế 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm vỏ tủ tụ bù 175kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm tụ bù 25 KVAR-440V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp từ 560kVA trở lên.(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Tài liệu chứng minh công suất Trạm biến áp (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công nếu cần thiết) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi