Gói thầu: Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203803-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211202991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư Xây dựng và Mua sắm Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:55:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,883,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59965E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp từ 560kVA trở lên.(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Tài liệu chứng minh công suất Trạm biến áp (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp
Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư Xây dựng và Mua sắm Tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam, Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 002A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai – Công ty dịch vụ Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Giao thông vận tải Xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank); Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 002A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam, Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 002A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam, Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 002A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng XDCB, Ban Quản lý dự án (Địa chỉ: Số 003A, Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214 3 821 721)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,6m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,5m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,252100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,479100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3591000v
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,3m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,453100m2
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11sứ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
12Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,36m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,24m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,25m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,55m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1621000v
19Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,3m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,25m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,864m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
29Bu lông M18x250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m2
33Đấu cáp T-plug 24KV 3x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 đầu cáp
35Đấu cáp T-plug 24KV 3x240mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
36Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 đầu cáp
37Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,69100m
39ống thép mạ kẽm D127,5 dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V171,863kg
40Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > D127x3.2mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176100m
41Ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151,4m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,514100m
43Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC 1x70 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 m
45Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,210 đầu cốt
47Biển báo tên trạm + biển an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
48Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
B MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,962m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,756m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,374m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
8Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,13m2
12Bu lông M18x250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,023m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,646m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,646m2
16Ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
18Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V337,963kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III, L Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9210 cọc
20Rải dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,110 m
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,488m3
22Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,283100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298100m3
24Biển báo tên trạm + biển an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
25Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 bộ
26Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC 1x70 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 m
28Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu cốt
30Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ 3WAY Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
31Đấu cáp T-plug 24KV 3x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
32Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 đầu cáp
33Đầu cáp Elbow 1x50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 đầu cáp
35Cáp trung thế Cu/xlpe/PVC 1x50 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135100m
37Cáp trung thế Cu/xlpe/PVC 1x185 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Trạm biến áp 3 pha 560 kVA 22/0,4kV trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Máy
2Vỏ trạm Kiosk Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
3Tủ trung thế RMU 24kV, bao gồm 03 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Máy biến áp 3P 560KVA-22/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
5Ngăn hạ thế đầu ra 0.4 kV (3P 500V - 800A) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
6Tủ tụ bù 175kVAr Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
7Tủ trung thế RMU 24KV 04 ngăn cầu dao 630A - 20kA/1s (IIII) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Máy
8Vỏ tủ trung thế RMU - IIII Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24KV 04 ngăn cầu dao 630A - 20kA/1s (IIII) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ trung thế 03 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao 630A + 01 ngăn cầu chì 200A ( IQI) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 560kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
4Lắp đặt Tủ hạ thế 800A, 03 lộ ra Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
5Cẩu lắp đặt vỏ trạm Kíos Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
6Cẩu lắp đặt vỏ tủ trung thế trạm cắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
7Lắp đặt Tủ tụ bù 175kVAr Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
8Vận chuyển thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1HT
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24KV 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1sợi
2Thí nghiệm tủ RMU Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
3Thí nghiệm tủ RMU Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
5Thí nghiệm vỏ tủ hạ thế 800A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
6Thí nghiệm vỏ tủ tụ bù 175kVAr Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
7Thí nghiệm tụ bù 25 KVAR-440V Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7tụ
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
9Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
17Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
18Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Thí nghiệm chống sét van điện áp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp  Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59965E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt Đường dây và Trạm biến áp từ 560kVA trở lên.(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Tài liệu chứng minh công suất Trạm biến áp (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ kèm theo; (3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; (4) hợp đồng thi công nếu cần thiết)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết)32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) chứng chỉ kèm theo)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công Trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu, (3) hợp đồng thi công nếu cần thiết; (4) Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo ≥0,4m31
2 Cần trục ô tô, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->