Gói thầu: Mua sắm bàn ghế, nội thất, máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị tại nhà làm việc 3 tầng Huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỆN ỦY THĂNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế, nội thất, máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị tại nhà làm việc 3 tầng Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:09:00 đến ngày 2021-12-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý (hóa đơn tài chính) - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Nam và Đà NẵngThời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì >=03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc đại học ngành kiến trúc công trình có Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục hàng điện tử, CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người : có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông ( yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục gỗ, nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình hoặc ngành Ngành Thiết kế nội thất ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lao động kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 người:Lao động đã hoàn thành các chứng chỉ nghề: 01 nhân sự: điện, điện tử, tin học và 02 thợ mộc hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HUYỆN ỦY THĂNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế, nội thất, máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị tại nhà làm việc 3 tầng Huyện ủy Mua sắm bàn ghế, nội thất, máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị tại nhà làm việc 3 tầng Huyện ủy 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của gỗ để sản xuất hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa hợp lệ. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue, hình ảnh (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất ) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 72h kể từ khi Chủ đầu tư đưa ra thông báo. 01 bộ hàng mẫu (theo yêu cầu) theo chủng loại hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (đáp ứng thông số kỹ thuật) khi cần thiết. - Nhà thầu cam kết: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì, thi công lắp đặt đúng tiến độ theo yêu cầu E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - E-HSDT phải ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa. Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, ảnh chụp sản phẩm thực (catalogue) do nhà sản xuất cung cấp. Hàng mẫu hoàn chỉnh các tiêu chí theo qui định tại khoản 1, mục 3, chương III của HSMT. - Đối với những hàng hóa thiết bị nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C.O), chứng nhận chất lượng (C.Q) và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với từng loại hàng hóa trước khi chuẩn bị giao hàng nếu được xét trúng thầu. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá: giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:___[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: _____[đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Thăng Bình
Địa chỉ: 49, Nguyễn Thuật, Hà Lam, Thăng Bình, Quảng Nam
Điện thoại: 0235.3.874369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy Thăng Bình Địa chỉ: 49, Nguyễn Thuật, Hà Lam, Thăng Bình, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3.874369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VƯƠN TỚI TẦM CAO THIÊN KHÔI Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0905016175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 02353.3874222 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 'Đóng Lamri phòng họp | 166 | m2 | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn hội trường | 30 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | 'Bàn góc hội trường | 4 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế chủ trì | 4 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế phòng họp phòng hội nghị cao cấp | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ salon 1 | 2 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn lãnh đạo | 3 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ Salon 2 | 3 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ Salon 3 | 5 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kệ hồ sơ | 5 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Rèm cửa cao cấp phòng tầng 1 | 42 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Rèm cửa cao cấp phòng tầng 2 | 36 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Rèm cửa cao cấp phòng tầng 3 | 38 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tivi 65 inch trình chiếu hội trường chuyên dụng | 5 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ máy tính trình chiếu hội trường chuyên dụng | 1 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy lọc nước cao cấp | 3 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Dây HDMI | 5 | Sợi | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp mạng | 5 | Sợi | Tham chiếu đến mục 2, chương V . Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý (hóa đơn tài chính) - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Nam và Đà NẵngThời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì >=03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - 01 người: Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc đại học ngành kiến trúc công trình có Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - 01 người: Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục hàng điện tử, CNTT | 1 | 01 người : có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông ( yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục gỗ, nội thất | 1 | - 01 người : có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình hoặc ngành Ngành Thiết kế nội thất ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách lao động kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa, bảo hành, bảo trì | 3 | -Tối thiểu 03 người:Lao động đã hoàn thành các chứng chỉ nghề: 01 nhân sự: điện, điện tử, tin học và 02 thợ mộc hoặc tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi