Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167703-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211107508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 19:17:00 đến ngày 2021-12-11 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,888,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.137.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học hoặc hóa nước hoặc tài nguyên nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng nước đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu khao và vốn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Năng lượng Hoàng Liên Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất thiết bị.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.888.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3836.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá Dỡ
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,852m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133,3152m2
4Cắt tường để đục phá lớp vữa trát tường cũ ( Cắt 2 đường 2 bên )Mô tả kỹ thuật theo chương V1001m
5Phá lớp vữa trát tường cũ để thi công điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V322,5458m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V36,6405tấn
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5338m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,5338m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,5338m3
B Phần Xây Dựng
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V306,4491m2
3Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,91681m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,7648m2
5Sơn tường epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V205,601m2
6Lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V134,94481m2
7Panel PU chịu lực làm trần, tường (Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3312m2
8Cung cấp lắp đặt cửa lùa, vách kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,735m2
9Cung cấp lắp đặt cửa lùa, vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m2
10Dán Dcan mờMô tả kỹ thuật theo chương V9,2124m2
11Dán NIFC cảnh báo trên vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,012m
12Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
14Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Phần Điện
1Lắp đặt ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V227,5m
2Lắp đặt ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
3Lắp đặt măng sông nối thẳng với D16 đến D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
4Kéo rải các loại dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5m
5Kéo rải các loại dây dẫn, 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
6Kéo rải các loại dây dẫn, 1x 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
7Kéo rải các loại dây dẫn 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
12Cung cấp lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
13Cung cấp lắp đặt Tủ atomat 8 -12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 50 AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Loại aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Loại aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt đèn led panel 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
D Phần Cấp Thoát Nước
1Khoan lỗ đi đường ống cấp, thoát nước D =42cmMô tả kỹ thuật theo chương V51 lỗ khoan
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt kép INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Bàn cân ( Bàn chống rung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Màng lọc 0.45 µmMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
3Ly thủy tinh miệng rộng 125mlMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
4Ống nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Đĩa Pettri D9cmMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
6Giá ống nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Kẹp đầu trònMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Bộ lọc vi sinh XelluloseMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Màng lọc vi sinh XelluloseMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
10Bát bay hơi có dung tích 50 - 100 mlMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Giấy lọc sợi thủy tinh dk 47mm, lỗ lọc 1,2umMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Bộ chưng cất NH4+Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Buret có vạch chia 0.02 mlMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Buret 10 mlMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Buret 25 mlMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Ống nghiệm (15cm X 3cm) có nắp làm pecmanganatMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
17Bình định mức 10 mlMô tả kỹ thuật theo chương V30lọ
18Bình định mức 25 mlMô tả kỹ thuật theo chương V50lọ
19Bình định mức 50 mlMô tả kỹ thuật theo chương V80lọ
20Bình định mức 100 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20lọ
21Bình định mức 500 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
22Bình định mức 1000 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
23Pipet 1 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
24Pipet 2 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
25Pipet 5 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
26Pipet 10 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
27Pipet bầu 25 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Pipet bầu 50 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
29Bình tam giác 25 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
30Bình tam giác 50 mlMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
31Bình tam giác 100 mlMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
32Bình tam giác 250 mlMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Bình tam giác 500 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
34Cốc thủy tinh 50 mlMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
35Cốc thủy tinh 100 mlMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
36Cốc thủy tinh 250 mlMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
37Cốc thủy tinh 500 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
38Cốc thủy tinh 1000 mlMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
39đũa thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40giấy quỳ (giấy pH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
41Giấy lọc sợi thủy tinh dk 47mm, lỗ lọc 1,2umMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Nhiệt kế thủy ngân -10 đến 150 độMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Nhiệt ẩm kế theo dõi Môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Nhiệt kế điện tử 0-250 độ C theo dõi bể điều nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Bếp đun bình cầu 1lMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Bộ Logo các phòng thí nghiệm và chỗ để thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Chai thủy tinh sẫm màu 25mlMô tả kỹ thuật theo chương V10Lọ
48Chai thủy tinh sẫm màu 100mlMô tả kỹ thuật theo chương V30Lọ
49Chai thủy tinh sẫm màu 250mlMô tả kỹ thuật theo chương V50Lọ
50Chai thủy tinh sẫm màu 500mlMô tả kỹ thuật theo chương V30Lọ
51Khay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
52Quần áo bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
53Máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
F HẠNG MỤC 3: HOÁ CHẤT VẬN HÀNH PHÒNG LAB
1Dung dịch chuẩn độ màu (khuyến cáo 1000 pt-Co).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500 ml
2Dung dịch chuẩn pH: 4 thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1000 ml
3Dung dịch chuẩn pH: 7 thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1000 ml
4Dung dịch chuẩn pH: 10 thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1000 ml
5Chuẩn độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Na2HPO4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500g
7KH2PO4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1kg
8Na2EDTAMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 250g
9HgCL2 (độc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 250g
10N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lọ 100g
11KI (Merk)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chai 500g
12H2SO4Mô tả kỹ thuật theo chương V4chai 1l
13NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp 1kg
14Sodium hypochlorite solution 5% Daejung - Hàn Quốc (NaClO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chai 1lít
15KIO3Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 100g
16Sodium (meta) arsenite >= 90% (NaAsO2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 100g
17BaCl2 (loại nhiễu Crom)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1kg
18môi trường Coliform Aga CCAMô tả kỹ thuật theo chương V1gói 500g
19Thạch trypton đậu nành (TSA) Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal-peptone agar for microbiology USPMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500g
20Thuốc thử Oxydase (Bactident® Oxidase 50 test strips for the testing of cytochromoxidase in microorganisms)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
21chủng chuẩn nhóm E.coliMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
22chủng chuẩn nhóm ColifformMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
23Chủng kiểm tra môi trường F.streptococciMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Chủng kiểm tra môi trường P.aerogenesMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
25Thuốc thử As của HACHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
26Dung dịch chuẩn Ca 1000 mg/LMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
27NH4ClMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 500g
28NH3 25%Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1l
29Na2MgEDTA (C10H12K2MgN2O8 * 2 H2O)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 100g
30ống chuẩn Titriplex® III solution for 1000 ml c(Na2-EDTA · 2 H2O) = 0,1 mol/l Titrisol® (Dung dịch chuẩn Na2EDTA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
31Chỉ thị Modan đen 11 (Eriochrome black T (C.I. 14645) indicator for complexometry ACS,Reag. Ph Eur)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp 25g
32EthanolMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp 1l
33Muối Metanil (natri của 4-anilidoazobenzen sunfonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 10g
34NaCNMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1kg
35AgNO3Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 25g
36K2CrO4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 250g
37NaClMô tả kỹ thuật theo chương V1Chai 1kg
38HNO3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chai 1l
39NaHCO3Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 1kg
40Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
41HClMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1L
42CH3COONH4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500g
43CH3COOHMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1L
44NH2OH.HClMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 250g
451,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag. Ph Eur (Phenantrolin clorua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 10g
46K2S2O8Mô tả kỹ thuật theo chương V2chai 1kg
47Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/l thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
48Na2SO3Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500g
49NH3OHClMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 250g
50HCHOMô tả kỹ thuật theo chương V1Chai 1l
51dung dịch NH3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chai 1l
52Amoni sắt (II) sunfat hexahidrat [(NH4)2Fe(SO4)2.6H2OMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 500g
53Dung dịch chuẩn NO3 1000 mg/l thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
54NaN3 (độc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 250g
55Natri salixylat (HOC6H4COONa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 250g
56Dung dịch chuẩn NH4+ 1000 mg/l thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
57PhenolMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1kg
58Rượu etylicMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1l
59Sodium nitroprussideMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 25g
60Trisodium citrateMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 500g
61Na2C2O4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 250g
62KMnO4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1kg
63ResorcinolMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 100g
64Dung dịch chuẩn NO2 1000 mg/l thương mạiMô tả kỹ thuật theo chương V1chai 500ml
65H3PO4Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai 1l
664 -aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 100g
67N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH22HCl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ 25g
G THIẾT BỊ CHÍNH
1Máy đo độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy đo pH để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy khuấy từ và con khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ lọc chân không (Bộ lọc vi sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Nồi hấp vô trùng (sạch + bẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tủ lạnh chứa mẫu, đựng mẫu, đựng chủngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Buồng cấy vô trùng (tủ ATSH cấp 1 trở lên) có đèn UVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tủ ấm (tại 37 và 44 độ C)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Quả cân chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Phần mềm kết nối máy UV DR6000 với máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
12Pass boxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.137.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học hoặc hóa nước hoặc tài nguyên nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥1,5kw1
2 Máy cắt gạch công suất ≥1,7kw2
3 Ô tô tải Tải trọng ≥5 tấn1
4 Máy khoan công suất ≥0,62kw3
5 Máy mài công suất ≥1kw3
6 Máy hàn nhiệt cầm tay điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->