Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:17:00 đến ngày 2021-12-11 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,725,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,888,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học hoặc hóa nước hoặc tài nguyên nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng Đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng nước đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu khao và vốn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.888.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3836.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá Dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3152 | m2 |
| 4 | Cắt tường để đục phá lớp vữa trát tường cũ ( Cắt 2 đường 2 bên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cũ để thi công điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5458 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6405 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5338 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5338 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5338 | m3 |
| B | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,449 | 1m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9168 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7648 | m2 |
| 5 | Sơn tường epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,601 | m2 |
| 6 | Lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9448 | 1m2 |
| 7 | Panel PU chịu lực làm trần, tường (Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3312 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa lùa, vách kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,735 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa lùa, vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m2 |
| 10 | Dán Dcan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | m2 |
| 11 | Dán NIFC cảnh báo trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,012 | m |
| 12 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối thẳng với D16 đến D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, 1x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Tủ atomat 8 -12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 50 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, Loại aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Loại aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Loại aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | Phần Cấp Thoát Nước | |||
| 1 | Khoan lỗ đi đường ống cấp, thoát nước D =42cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bàn cân ( Bàn chống rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Màng lọc 0.45 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Ly thủy tinh miệng rộng 125ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Ống nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Đĩa Pettri D9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 6 | Giá ống nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Kẹp đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Bộ lọc vi sinh Xellulose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Màng lọc vi sinh Xellulose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 10 | Bát bay hơi có dung tích 50 - 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Giấy lọc sợi thủy tinh dk 47mm, lỗ lọc 1,2um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chưng cất NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Buret có vạch chia 0.02 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Buret 10 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Buret 25 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ống nghiệm (15cm X 3cm) có nắp làm pecmanganat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 17 | Bình định mức 10 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lọ |
| 18 | Bình định mức 25 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lọ |
| 19 | Bình định mức 50 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lọ |
| 20 | Bình định mức 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lọ |
| 21 | Bình định mức 500 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 22 | Bình định mức 1000 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 23 | Pipet 1 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Pipet 2 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 25 | Pipet 5 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 26 | Pipet 10 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 27 | Pipet bầu 25 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Pipet bầu 50 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Bình tam giác 25 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 30 | Bình tam giác 50 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 31 | Bình tam giác 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 32 | Bình tam giác 250 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Bình tam giác 500 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Cốc thủy tinh 50 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 35 | Cốc thủy tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 36 | Cốc thủy tinh 250 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Cốc thủy tinh 500 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 38 | Cốc thủy tinh 1000 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 39 | đũa thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | giấy quỳ (giấy pH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Giấy lọc sợi thủy tinh dk 47mm, lỗ lọc 1,2um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Nhiệt kế thủy ngân -10 đến 150 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Nhiệt ẩm kế theo dõi Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Nhiệt kế điện tử 0-250 độ C theo dõi bể điều nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bếp đun bình cầu 1l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ Logo các phòng thí nghiệm và chỗ để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Chai thủy tinh sẫm màu 25ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Lọ |
| 48 | Chai thủy tinh sẫm màu 100ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Lọ |
| 49 | Chai thủy tinh sẫm màu 250ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lọ |
| 50 | Chai thủy tinh sẫm màu 500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Lọ |
| 51 | Khay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Quần áo bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 53 | Máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| F | HẠNG MỤC 3: HOÁ CHẤT VẬN HÀNH PHÒNG LAB | |||
| 1 | Dung dịch chuẩn độ màu (khuyến cáo 1000 pt-Co). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500 ml |
| 2 | Dung dịch chuẩn pH: 4 thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1000 ml |
| 3 | Dung dịch chuẩn pH: 7 thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1000 ml |
| 4 | Dung dịch chuẩn pH: 10 thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1000 ml |
| 5 | Chuẩn độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Na2HPO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500g |
| 7 | KH2PO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1kg |
| 8 | Na2EDTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 250g |
| 9 | HgCL2 (độc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 250g |
| 10 | N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lọ 100g |
| 11 | KI (Merk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai 500g |
| 12 | H2SO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chai 1l |
| 13 | NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp 1kg |
| 14 | Sodium hypochlorite solution 5% Daejung - Hàn Quốc (NaClO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai 1lít |
| 15 | KIO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 100g |
| 16 | Sodium (meta) arsenite >= 90% (NaAsO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 100g |
| 17 | BaCl2 (loại nhiễu Crom) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1kg |
| 18 | môi trường Coliform Aga CCA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói 500g |
| 19 | Thạch trypton đậu nành (TSA) Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal-peptone agar for microbiology USP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500g |
| 20 | Thuốc thử Oxydase (Bactident® Oxidase 50 test strips for the testing of cytochromoxidase in microorganisms) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 21 | chủng chuẩn nhóm E.coli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | chủng chuẩn nhóm Colifform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Chủng kiểm tra môi trường F.streptococci | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Chủng kiểm tra môi trường P.aerogenes | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Thuốc thử As của HACH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Dung dịch chuẩn Ca 1000 mg/L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 27 | NH4Cl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 500g |
| 28 | NH3 25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1l |
| 29 | Na2MgEDTA (C10H12K2MgN2O8 * 2 H2O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 100g |
| 30 | ống chuẩn Titriplex® III solution for 1000 ml c(Na2-EDTA · 2 H2O) = 0,1 mol/l Titrisol® (Dung dịch chuẩn Na2EDTA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 31 | Chỉ thị Modan đen 11 (Eriochrome black T (C.I. 14645) indicator for complexometry ACS,Reag. Ph Eur) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp 25g |
| 32 | Ethanol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp 1l |
| 33 | Muối Metanil (natri của 4-anilidoazobenzen sunfonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 10g |
| 34 | NaCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1kg |
| 35 | AgNO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 25g |
| 36 | K2CrO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 250g |
| 37 | NaCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai 1kg |
| 38 | HNO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chai 1l |
| 39 | NaHCO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 1kg |
| 40 | Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 41 | HCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1L |
| 42 | CH3COONH4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500g |
| 43 | CH3COOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1L |
| 44 | NH2OH.HCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 250g |
| 45 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag. Ph Eur (Phenantrolin clorua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 10g |
| 46 | K2S2O8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai 1kg |
| 47 | Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/l thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 48 | Na2SO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500g |
| 49 | NH3OHCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 250g |
| 50 | HCHO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai 1l |
| 51 | dung dịch NH3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chai 1l |
| 52 | Amoni sắt (II) sunfat hexahidrat [(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 500g |
| 53 | Dung dịch chuẩn NO3 1000 mg/l thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 54 | NaN3 (độc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 250g |
| 55 | Natri salixylat (HOC6H4COONa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 250g |
| 56 | Dung dịch chuẩn NH4+ 1000 mg/l thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 57 | Phenol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1kg |
| 58 | Rượu etylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1l |
| 59 | Sodium nitroprusside | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 25g |
| 60 | Trisodium citrate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 500g |
| 61 | Na2C2O4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 250g |
| 62 | KMnO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1kg |
| 63 | Resorcinol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 100g |
| 64 | Dung dịch chuẩn NO2 1000 mg/l thương mại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 500ml |
| 65 | H3PO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai 1l |
| 66 | 4 -aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 100g |
| 67 | N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH22HCl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ 25g |
| G | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Máy đo độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy đo pH để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy khuấy từ và con khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lọc chân không (Bộ lọc vi sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nồi hấp vô trùng (sạch + bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ lạnh chứa mẫu, đựng mẫu, đựng chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Buồng cấy vô trùng (tủ ATSH cấp 1 trở lên) có đèn UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ ấm (tại 37 và 44 độ C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Quả cân chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phần mềm kết nối máy UV DR6000 với máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 12 | Pass box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.908.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học hoặc hóa nước hoặc tài nguyên nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy khoan | công suất ≥0,62kw | 3 |
| 5 | Máy mài | công suất ≥1kw | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi