Gói thầu: Chi phí sửa chữa, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí sửa chữa, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:13:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí sửa chữa, lắp đặt Sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét tại Trung tâm Y tế huyện Tuy Đức 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải Đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tuy Đức - Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương - Tổ 2, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống báo cháy tự động: Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Horing (24Vdc - 10 Zone), bao gồm ắc quy | Hệ thống báo cháy tự động: Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Horing (24Vdc - 10 Zone), bao gồm ắc quy | Tủ | 2 | |
| 2 | Hệ thống báo cháy tự động: Chuông báo cháy 6inch | Hệ thống báo cháy tự động: Chuông báo cháy 6inch | cái | 12 | |
| 3 | Hệ thống báo cháy tự động: Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn khẩn | Hệ thống báo cháy tự động: Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn khẩn | cái | 12 | |
| 4 | Hệ thống báo cháy tự động: Đầu báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động: Đầu báo cháy | cái | 57 | |
| 5 | Hệ thống báo cháy tự động: Đế đầu báo | Hệ thống báo cháy tự động: Đế đầu báo | cái | 57 | |
| 6 | Hệ thống báo cháy tự động: Công tắc khẩn (CB) 10A | Hệ thống báo cháy tự động: Công tắc khẩn (CB) 10A | cái | 4 | |
| 7 | Hệ thống báo cháy tự động: Trở cuối nguồn | Hệ thống báo cháy tự động: Trở cuối nguồn | cái | 10 | |
| 8 | Hệ thống báo cháy tự động: Hộp nối Sino KT 110x110x80mm | Hệ thống báo cháy tự động: Hộp nối Sino KT 110x110x80mm | cái | 10 | |
| 9 | Hệ thống báo cháy tự động: Ống nhựa luồn dây D16 | Hệ thống báo cháy tự động: Ống nhựa luồn dây D16 | m | 100 | |
| 10 | Hệ thống báo cháy tự động: Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Hệ thống báo cháy tự động: Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | m | 1.900 | |
| 11 | Hệ thống báo cháy tự động: Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động: Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy | bộ | 115 | |
| 12 | Hệ thống báo cháy tự động: Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | Hệ thống báo cháy tự động: Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | lô | 1 | |
| 13 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nhà tạm lắp đặt máy bơm | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nhà tạm lắp đặt máy bơm | m2 | 10 | |
| 14 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy | Máy | 1 | |
| 15 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng bơm dầu diezen chữa cháy | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng bơm dầu diezen chữa cháy | Máy | 1 | |
| 16 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bình ắc quy cho bơm diezen | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bình ắc quy cho bơm diezen | Bình | 1 | |
| 17 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng tủ điều khiển máy bơm điện | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng tủ điều khiển máy bơm điện | tủ | 1 | |
| 18 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Luppe D90 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Luppe D90 | cái | 2 | |
| 19 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Ống Stk D90 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Ống Stk D90 | m | 6 | |
| 20 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Co D90 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Co D90 | cái | 4 | |
| 21 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nối giảm D90-76 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nối giảm D90-76 | cái | 1 | |
| 22 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Van khóa D27 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Van khóa D27 | cái | 2 | |
| 23 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Mặt bích D90 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Mặt bích D90 | cái | 3 | |
| 24 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Đầu ren D90 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Đầu ren D90 | cái | 2 | |
| 25 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Sơn trụ Chữa cháy ngoài nhà | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Sơn trụ Chữa cháy ngoài nhà | trụ | 4 | |
| 26 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà | cái | 5 | |
| 27 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Van góc D50 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Van góc D50 | cái | 16 | |
| 28 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Sữa chữa, sơn tủ trong nhà | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Sữa chữa, sơn tủ trong nhà | tủ | 16 | |
| 29 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống chữa cháy (Nối hàn, sơn lại các đường ống cũ, thay thế các đoạn ống rỉ sét..) | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống chữa cháy (Nối hàn, sơn lại các đường ống cũ, thay thế các đoạn ống rỉ sét..) | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bộ nội quy tiêu lệnh | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Bộ nội quy tiêu lệnh | bộ | 6 | |
| 31 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Tủ chữa cháy ngoài nhà | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Tủ chữa cháy ngoài nhà | Tủ | 9 | |
| 32 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nạp xạc khí CO2 và nạp bột bình chữa cháy | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Nạp xạc khí CO2 và nạp bột bình chữa cháy | Bình | 40 | |
| 33 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Cuộn vòi chữa cháy D60 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Cuộn vòi chữa cháy D60 | cuộn | 5 | |
| 34 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Khớp nối vòi chữa cháy D60 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Khớp nối vòi chữa cháy D60 | cái | 10 | |
| 35 | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | Hệ thống bơm pccc, phương tiện pccc: Vật tư phụ (Co, kẹp, nối, tắc kê, vít…v..v..) | lô | 1 | |
| 36 | Nhân công lắp đặt | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi