Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625327-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200601179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 11:05:00 đến ngày 2020-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 NH4NO3 (Merck hoặc tương đương) 8 500g/lọ Trọng lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 95,0 % Chất không hòa tan: ≤ 0,005 % Giá trị pH = 4,5 - 6,5 ( 50 g/l; H2O, 25oC)
2 KNO3 (Merck hoặc tương đương) 4 Kg Độ tinh khiết ≥ 99,0 % Giá trị pH = 5,0 - 7,5 ( 50 g/l, H2O, 20oC) Trọng lượng phân tử: 101,10 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 334oC
3 MgSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) 2 Kg Trọng lượng phân tử: 246,48 g/mol Giá trị pH = 5,0 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
4 KH2PO4 (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Trọng lượng phân tử: 136,08 g/mol Giá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 253oC Độ hòa tan: 208 g/l
5 Acid boric (Merck hoặc tương đương) 1 500mg/lọ Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61,83 g/mol Độ tinh khiết: 99,5 % - 100,5 % Giá trị pH = 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 49,2 g/l
6 MnSO4.H2O (Merck hoặc tương đương) 1 500mg/lọ Trọng lượng phân tử: 169,02 g/mol Giá trị pH = 3,0 - 3,5 (50 g/l, H2O, 20oC) Nhiệt độ nóng chảy: > 449oC Độ hòa tan: 762g/l Độ tinh khiết: 98 - 101 %
7 ZnSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Trọng lượng phân tử: 287,54 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 100oC Giá trị pH = 4 - 6 (50 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 965 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 103,0 %
8 Na2MoO4.2H2O (Merck hoặc tương đương) 1 500g/lọ Trọng lượng phân tử: 241,95 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 687oC Giá trị pH = 9 - 10 (840 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 840 g/l
9 CuSO4.5H2O (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Trọng lượng phân tử: 249,68 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 147oC Giá trị pH = 3,5 - 4,5 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 317 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5 %
10 CoCl2.6H2O (Merck hoặc tương đương) 1 100g/lọ Trọng lượng phân tử: 237,90 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 56°C Giá trị pH = 4,9 (50 g/l, H₂O, 25°C) Độ hòa tan: 191 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 102,0 %
11 KI (Merck hoặc tương đương) 1 250g/lọ Trọng lượng phân tử: 166,00 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 685°C Giá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
12 CaCl2 (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Trọng lượng phân tử:110,98 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 772°C Giá trị pH = 8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 740 g/l Độ tinh khiết: ≥ 98 %
13 Na2EDTA (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Giá trị pH = 7,5 (H₂O, 20 °C)
14 FeSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Trọng lượng phân tử: 278,02 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 60°C Giá trị pH = 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 400 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 102,0 %
15 Thiamin HCl (Merck hoặc tương đương) 1 100g/lọ Công thức phân tử: C12H17ClN4OS·HCl Trọng lượng phân tử: 337,27 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 250°C Độ hòa tan: 50 mg/mL Độ tinh khiết: ≥ 99%
16 Myo-Inositol (Merck hoặc tương đương) 1 100g/lọ Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 225 - 227°C Giá trị pH = 5 - 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:143 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99 %
17 BAP (Duchefa hoặc tương đương) 1 25g/lọ Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,3 g/mol Độ tinh khiết: > 99%
18 NAA (Merck hoặc tương đương) 1 25g/lọ Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oC Độ hòa tan: 0,42 g/l Độ tinh khiết: ≥ 96,0 %
19 IAA (Duchefa hoặc tương đương) 1 5g/lọ Công thức phân tử: C10H9O2 Trọng lượng phân tử: 175,2 g/mol Độ tinh khiết: > 99% Nhiệt độ nóng chảy: 166 - 169 oC
20 Sucrose (Merck hoặc tương đương) 7 Kg Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,29 g/mol Giá trị pH = 7 (100 g/l, H₂O, 20°C
21 Gelrite (Duchefa hoặc tương đương) 2 Kg Độ bền của gel: 400 - 700 g/cm2 Hòa tan trong nước
22 Cồn 150 Lít Công thức: C2H6O Nồng độ: 96 Tính chất vật lý ethanol
23 Axit Nicotinic (Sigma hoặc tương đương) 1 100g/lọ Công thức phân tử: C6H5NO2 Trọng lượng phân tử:123,11g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 236 - 239°C
24 Pyridoxin (Sigma hoặc tương đương) 1 100g/lọ Công thức phân tử: C8H11NO3 Trọng lượng phân tử: 205,64g/moL Nhiệt độ nóng chảy: 214 - 215°C Độ hòa tan: 50 mg/mL (H2O) Độ tinh khiết: ≥ 98%
25 HCl (Merck hoặc tương đương) 1 Lít Giá trị pH = 1,2 (H₂O, 20 °C)
26 NaOH (Merck hoặc tương đương) 1 500g/lọ Trọng lượng phân tử: 40,00 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322oC Độ hòa tan: 1090 g/l Giá trị pH > 14 (100 g/l, H2O, 20oC) Độ tinh khiết ≥ 97,0 %
27 Agar (Merck hoặc tương đương) 1 Kg Dạng bột màu vàng nâu Điểm hóa rắn: 32°C-36°C Độ nóng chảy: >850C pH (5% trong nước): 5.0-6.0
28 Kit tách chiết RNA thực vật (50 mẫu) (QiaGen hoặc tương đương) 4 Bộ Sản phẩm dùng để tách chiết RNA tư thực vật như lá, rễ cây Thành phần: PRL Buffer, PRB Buffer, WB1 Buffer, WB2 Buffer, EB Buffer, Ethanol, Cột silica Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
29 Kit tách chiết DNA thực vật (50 mẫu) (QiaGen hoặc tương đương) 4 Bộ Để Tách chiết DNA từ các vi sinh vật được làm giàu Công suất bám cột tối đa: 50 μg Thể tích nạp cột tối đa: 650 μL
30 Kit tổng hợp cDNA (250 mẫu) (Invitrogen hoặc tương đương) 1 Bộ Tổng hợp cDNA ở nhiệt độ 42°C tới 60°C Thành phần bộ kít bao gồm: các mồi ngẫu nhiên, MgCl2 và dNTPs ở dạng buffer Kích thước sản phẩm cuối cùng: 10 kb hoặc ít hơn
31 Enzyme Dream Taq Master Mix (Thermo hoặc tương đương) 4 Ống (1,25ml x 4) Enzyme cho phản ứng PCR
32 Nước cất khử ion (Invitrogen hoặc tương đương) 1 500ml/chai Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.01 Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 0,1 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,05
33 Cặp mồi 5 Cặp Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm DNase – Rnase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng
34 2-Amino-2-hydroxymethyl-1,3-propanediol (Sigma hoặc tương đương) 1 500g/lọ Trọng lượng phân tử: 157,60 g/mol Công thức phân tử: C4H12ClNO3 Nhiệt độ nóng chảy: 150,7oC Độ hòa tan: 561 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Giá trị pH = 4,2 (100 g/l, H2O, 20oC)
35 Ethylenediamine-N,N,N',N'-TETRAACETIC ACID (Sigma hoặc tương đương) 1 500g/lọ Công thức phân tử: C18H21N3O8S Trọng lượng phân tử: 292,24 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 220°C Giá trị pH = 2.5 (10 g/l, H₂O, 23°C) Độ hòa tan: 0,5 g/l Độ tinh khiết: 99 - 101 %
36 Acid Acetic (Merck hoặc tương đương) 1 500ml/chai Công thức phân tử: CH3COOH Nhiệt độ nóng chảy:16,6°C Giá trị pH = 2,5 (10 g/l, H₂O, 20°C) Độ tinh khiết: ≥ 96,0 %
37 Agarose (Merck hoặc tương đương) 1 200g/lọ Nhiệt độ nóng chảy: 88 oC Độ hòa tan: 1 % [w/v] solution Độ bền gel 1200 g / cm2 (gel 1%)
38 Red-safe (thuốc nhuộm gel) (Intron hoặc tương đương) 1 Ống (1,25ml) Sử dụng để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide Không độc, không gây đột biến Không tạo ra chất thải độc hại
39 Ladder 100bp (Intron hoặc tương đương) 2 Ống (1,25ml) Nồng động 0.5 ug/µL.Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye Tháng DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp
40 Ladder 1000bp (Intron hoặc tương đương) 2 Ống (1,25ml) Nồng động 0.5µg/µL.Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye Tháng DNA gốm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Bawnng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp
41 Nitơ lỏng 10 Lít Dạng lỏng có nhiệt độ thấp -195.79oC
42 Ethanol 100% (Merck hoặc tương đương) 1 Chai Công thức phân tử: C2H5OH Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: -114,5oC Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
43 Bi nghiền sứ 1 Hộp Specific Density(g/cm³) ≥ 4.00 Buk Density(g/cm³) ≥ 2.50 Hardness(Hv) ≥ 900
44 Ống PCR 0.2 ml (Thermo hoặc tương đương) 1 Túi (1000 ống) Ống PCR đã tiệt trùng, Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác Không nhiễm DNase - Rnase
45 Dây 8 ống PCR 0.2 ml (Biologix hoặc tương đương) 1 Gói (120 strips) Ống PCR đã tiệt trùng, Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác Không nhiễm DNase - Rnase
46 Eppendoft 1.5 ml (Sorenson hoặc tương đương) 2 Túi (1000 ống) Không nhiễm DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
47 Eppendorf 2.0 ml (Sorenson hoặc tương đương) 2 Túi (1000 ống) Không nhiễm DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
48 Pipette tip (0.1 µl - 10 µl ) (Sorenson hoặc tương đương) 3 Túi (1000 tip) Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
49 Pipette tip (20 µl - 200 µl ) (Sorenson hoặc tương đương) 3 Túi (1000 tip) Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
50 Pipette tip (100 µl - 1000 µl ) (Sorenson hoặc tương đương) 3 Túi (1000 tip) Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
51 Giấy thấm 5 Túi Độ dày: 0.18 mm Tốc độ thấm: 125ml/ 30phút Kích thước giấy: 46x57 cm
52 Bút ghi kính 1 Hộp (10c) Bút 2 đầu; Đầu bút bằng sợi polyester cao cấp Phù hợp với nhiều bề mặt: các loại giấy, bìa carton, đĩa CD, gỗ, nhựa, thủy tinh và các loại chất liệu da
53 Bình Schott 100 ml 3 Cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 500oC Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm
54 Bình Schott 250 ml 3 Cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 500oC Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm
55 Bình Schott 500 ml 2 Cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 500oC Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm
56 Bình Schott 1000 ml 2 Cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 500oC Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm
57 Ống nghiệm 50 Cái Chất liệu Thủy tinh trong suốt, không chia vạch, đáy tròn, chịu nhiệt cao Kích thước 18mm x 180mm
58 Bình tam giác 250 ml 200 Cái Chất liệu: Thủy tinh Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Độ dày thành bình đồng nhất.
59 Băng dính khử trùng 1 Cuộn Không chứa cao su tự nhiên Độ dính tốt Băng co giãn, tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn
60 Găng tay tiệt trùng 15 Hộp Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Bề mặt trơn láng tạo cảm giác tự nhiên, dễ chịu và thao tác dễ dàng Mức protein và hoá chất trên găng thấp nhất nhằm hạn chế các dị ứng về da đối với người sử dụng
61 Parafilm M 1 Cuộn Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm Kích thước 5x76cm
62 Áo bluose 3 Chiếc Màu trắng, cổ bẻ Chất liệu: Vải thô
63 Quần áo blu 1 Bộ Màu trắng, cổ bẻ Chất liệu: Vải thô
64 Khẩu trang y tế 6 Hộp Ba lớp tiệt trùng Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O
65 Khăn lau box cấy 1 Kg Chất lượng: 55% cellulose, 45% polyester. 100% Polyeste Màu sắc: trắng
66 Màng bọc thực phẩm 5 Cuộn Cuộn tròn, tiệt trùng, kích thước 30x200cm.
67 Ống falcon 50 ml (Corning hoặc tương đương) 10 Túi (25c) Không chứa DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
68 Ống Falcon 15 ml (Corning hoặc tương đương) 15 Túi (25c) Không chứa DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->