Gói thầu: Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203006 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:24:00 đến ngày 2021-12-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý, số hóa tài liệu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.653.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc, quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từThạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, khoa học thư viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về quản lý chất lượng dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Lưu trữ số hóa;- Có chứng chỉ về quản lý dịch vụ ITIL Foundation hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, nghiệp vụ triển khai dịch vụ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Lưu trữ số hóa;- Có kỹ năng cơ bản về vận hành sử dụng các loại máy quét, kỹ năng sử dụng tin học văn phòng như word, excel;- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về mã hóa/xác thực điện tử PKI hoặc tương đương- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính dùng để biên mục tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in dùng để in nhãn hộp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông Nhiệm vụ chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT (nếu có); 4. Báo cáo kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông
Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0243.9454386
Fax: 0243.8263477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9437077 Fax: 0243.8228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 Fax: 0243.8263477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9437077 Fax: 0243.8228869 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | mét giá | 161 | |
| 2 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | mét giá | 161 | |
| 3 | Tạo lập cơ sở dữ liệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trang A4 | 145.200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.74E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý, số hóa tài liệu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.653.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc, quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ từThạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. | 15 | 5 |
| 2 | Giám sát thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. | 15 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm | 2 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ chỉnh lý | 10 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, quản trị văn phòng, khoa học thư viện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ về quản lý chất lượng dịch vụ | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Lưu trữ số hóa;- Có chứng chỉ về quản lý dịch vụ ITIL Foundation hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật, nghiệp vụ triển khai dịch vụ | 5 | - Tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Lưu trữ số hóa;- Có kỹ năng cơ bản về vận hành sử dụng các loại máy quét, kỹ năng sử dụng tin học văn phòng như word, excel;- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về mã hóa/xác thực điện tử PKI hoặc tương đương- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Máy vi tính dùng để biên mục tài liệu | 2 |
| 2 | Máy in | Máy in dùng để in nhãn hộp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi