Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202353-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn PT sự nghiệp GD và huy động các nguồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 19:40:00 đến ngày 2021-12-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,119,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu một trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học Tân Phú, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn PT sự nghiệp GD và huy động các nguồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xóm Vật Tư- xã Tân Phú- huyện Tân Kỳ- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú xóm Vật Tư, xã Tân Phú, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Tân Phú. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Tân Phú. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Tân Phú. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xóm Vật Tư- xã Tân Phú- huyện Tân Kỳ- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú xóm Vật Tư, xã Tân Phú, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
:- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.119.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú xóm Vật Tư, xã Tân Phú, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Xuân Nam – Chủ tịch UBND Tân Phú. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân Tân Phú - xóm Vật Tư, Xã Tân Phú, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ
B a. Tường rào mở lối đi
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,5821m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V1,701m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỷ thuật theo chương V3,7346m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V0,635m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V6,6527m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V6,6527m3
C b. Nhà hiệu bộ 6 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V28,74m2
2Tháo dỡ đường điệnMô tả kỷ thuật theo chương V6Công
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỷ thuật theo chương V21,82m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9656m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V5,2389m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,2197m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V10,1915m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V71,8509m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỷ thuật theo chương V158,5224m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V15,8522m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V104,6626m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V104,6626m3
13Thu dọn để đúng nơi quy địnhMô tả kỷ thuật theo chương V12Công
D 2. Phần xây dựng
E 2.1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8854100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V48,6581m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,746100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V30,0697m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V20,6749m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V41,3853m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V71,5021m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,5993100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6996tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2086tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,2078tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V238,1084m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V20,172m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V385,8352m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,767100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,767100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V32,4505m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,0718m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V96,56m2
20Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V50,8466m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V36,495m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V36,495m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V43,605m2
F 2.2. Phần thân
G a. Phần BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V7,9238m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V7,417m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,597100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V47,2903m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V5,6168100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3783tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1442tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6358tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0323tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6762tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3626tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9832tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0054tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6318tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2724tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3984tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V99,0023m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V11,0605100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V8,9642tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5693tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6683m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3732100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1859tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8187m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,0069100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1344tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,105tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,619tấn
H b. Phần xây thô
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V75,5682m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V10,7388m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V11,3679m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V109,136m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,945m3
I 2.3. Phần hoàn thiện
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kem dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V56,16m2
2Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kem dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V54,72m2
3Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x26, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V54,72m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V54,72m2
5Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V30,2001m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V57,38m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V29,3452m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,8206tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,8206tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,8589100m2
11Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V3.168cái
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V62,58m2
13Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông máiMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V32,1651m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V732,594m2
16Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V561,68m2
17Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V1.106,05m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V350,613m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1.210,2685m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V622,5684m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V56,531m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V2.400,324m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.504,3505m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V3.554,0615m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V350,613m2
26Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V891,74m
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V132,12m
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V602m
29Chi tiết đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
30Sản xuất lan can thép vuông 20x40; 25x50. sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V21,512m2
31Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, thép vuông 16x16, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V8,5m2
32Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗMô tả kỷ thuật theo chương V10m
33SXLD Trụ cầu thang gỗMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
J 2.4. Phần thoát nước mái
1Lắp rọ chắn rác :Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
2Phễu thu nước mưa :Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,704100m
5Đai nhựa bắt ốngMô tả kỷ thuật theo chương V100cái
6Đinh vít 5cm,vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V200bộ
7Xi măng PC40Mô tả kỷ thuật theo chương V60kg
K 2.5. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V42m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V272m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V248m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V118m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V334m
7Lắp đặt tủ Roman 330x220x1110mm1Cái
8Lắp đặt tủ Roman 330x220x110mmMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt tủ Roman 240x180x110mmMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V24hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V16hộp
12Lắp đặt đế âm tường 60x100x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V176cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V72cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V32bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V21bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt ống gen luồn dây điện loại trung SP32Mô tả kỷ thuật theo chương V530m
24Đinh vít dài 5cmMô tả kỷ thuật theo chương V26kg
25Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V7kg
26Bật sắt D10Mô tả kỷ thuật theo chương V65cái
27Máy hànMô tả kỷ thuật theo chương V5ca
28Bảng chống lóa di độngMô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
29Máy chiếu, màn hình led 55inhMô tả kỷ thuật theo chương V8Bộ
L 2.6. Phần phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng bình PCCC, hộp 3 bìnhMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V2bảng
3Bình chữa cháy VN MFTZ35Mô tả kỷ thuật theo chương V6bình
4Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dBMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
M 2.7.Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V35m3
2Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V70m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V90m
6Bật sắt giữ dây sét vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V90cái
7Que hàn N4Mô tả kỷ thuật theo chương V7Kg
8Xi măng PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V150kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V17,5m3
N 2.8. Phần xây hoàn trả tường rào
O a. Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,4453m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,635m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,903m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0284tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,4818m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0296100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V18,9832m2
P b. Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,701m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0318100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0024tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0284tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1663m3
Q c. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V22,68m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V3,7044m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V26,3844m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).2
2 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).1
3 Máy bơm nước 1,4Hp Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
5 Máy đầm dùi 1,7Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay 4,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
9 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Máy mài Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
13 Máy phát điện 5Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
14 Tời điện 5 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->