Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm thiết bị âm thanh của Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua sắm thiết bị âm thanh của Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:50:00 đến ngày 2021-12-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã được giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị âm thanh ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên với nhà thầu; có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Mua sắm thiết bị âm thanh của Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội Mua sắm thiết bị âm thanh của Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng) 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thiết bị trước khi đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Bằng cấp, chứng chỉ liên quan) theo yêu cầu của E-HSMT; 4. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Nhà thầu phải cung cấp catalogue thiết bị chào thầu (phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model..) 6. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (nếu là hàng nhập khẩu). 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | a/ Sản phẩm cung cấp phải chính hãng đối với sản phẩm chính được chào trong E-HSDT. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; b/ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. - Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 24 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa. - Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội – Địa chỉ: Đường Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội – Địa chỉ: Đường Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.37857994 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ THIẾT BỊ PHÁT THANH HỌC ĐƯỜNG | Amply | 1 | Chiếc | Hãng ITC hoặc tương đương.Công suất định mức : 550W– Công suất loa : 70V, 100V & 4-16Ω– Ngõ vào :MIC 1, 2, 3: 5mV/600 Ω , không cân bằng đầu vào phone jackMIC 2, 3: 775m V/10K Ω , không cân bằng đầu vào RCAAUX 1, 2: 350mV/10K Ω , không cân bằng đầu vào RCAEMC: 775mV/10K Ω , không cân bằng đầu vào RCA– Ngõ ra loa : MIX OUT: 1V/470 Ω , không cân bằng đầu ra RCA– Lựa chọn vùng loa : 5 vùng– Dải tần : 50Hz-16kHz– Tỉ lệ S/N : Mic : 66dB, AUX: 80dB– Độ méo tiếng : Thấp hơn 0,3% ở 1KHz, 1/3 công suất– Chức năng làm mát : Quạt tự động bật khi thiết bị ở 55°C– Chức năng tắt tiếng : Có– Nguồn điện : 230V/50Hz– Công suất tiêu thụ : 750W– Kích thước : 484x385x132mm– Trọng lượng : 22.4Kg | |
| 2 | BỘ THIẾT BỊ PHÁT THANH HỌC ĐƯỜNG | Loa thông báo | 10 | Chiếc | Hãng MK Audio hoặc tương đương.- Loa 2 đường tiếng, bass phản xạ.-Tần số đáp ứng: 53Hz - 19kHz- Độ nhạy (1W/1m): 90dB- Trở kháng: 8 Ohms- Công suất định mức: 50W- Công suất cực đại: 80W- Loa bass: 15cm- Loa treble: 1.0cm- Trọng lượng: 1.5kg | |
| 3 | BỘ THIẾT BỊ PHÁT THANH HỌC ĐƯỜNG | Micro cổ ngỗng để bục | 1 | Bộ | Hãng ITC hoặc tương đương. Đáp tuyến tần số : 50-12000Hz Trở kháng : 600Ω Độ nhạy : -63dB Kích thước : 125x150x455mm Trọng lượng : 1.3Kg Nguồn điện : 1 pin 9V và một Adapter | |
| 4 | BỘ THIẾT BỊ PHÁT THANH HỌC ĐƯỜNG | Dây loa | 450 | Mét | Dây dẫn loa 2* 1,5 | |
| 5 | BỘ THIẾT BỊ PHÁT THANH HỌC ĐƯỜNG | Ống gen | 450 | Mét | PVC cao cấp | |
| 6 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Bộ xử lý tín hiệu số | 1 | Chiếc | Hãng DAPRO hoặc tương đương.- Ngõ ra : 6 output- Ngõ vào : 3 input- Điều khiển : PC-Laptop- Outpt : 7 EQ điều chỉnh- In Music : 10 EQ Điều chỉnh- Công nghệ : 64 Bit.- HF + LF : full Finter- kết nối cổng quang , AUX | |
| 7 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Loa | 2 | Chiếc | Hãng MESSI hoặc tương đương.- Loa 2 đường tiếng, bass phản xạ.- Dải tần(-10 dB) 52 Hz - 20 KHz- Tần số đáp ứng (±3 dB) 70 Hz -18 KHz- Độ nhạy (1w/1m) 99 dB- Trở kháng 8 Ohms- SPL cực đại 140 dB (130 dB peak) @ 1m- Công suất 500W - RMS 1000W- Kích thước (cao x rộng x sâu)- 420 mm x 700 mm x 440 mm- Trọng lượng 18,5 Kg/chiếc- Loa bass 1 x 15" (40cm)- Loa tép 1 x 3 inch (4,5cm) màng dome bằng chất liệu Aluminum- Kết nốiđấu trực tiếp | |
| 8 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Loa | 2 | Chiếc | Hãng MESSI hoặc tương đương.- Loa 2 đường tiếng, bass phản xạ.- Dải tần(-10 dB) 52 Hz - 20 KHz- Tần số đáp ứng (±3 dB) 70 Hz -18 KHz- Độ nhạy (1w/1m) 90 dB- Trở kháng 8 Ohms- SPL cực đại 114 dB (120 dB peak) @ 1m- Công suất 350W - RMS 650W- Kích thước (cao x rộng x sâu)- 390 mm x 525 mm x 320 mm- Trọng lượng 15,5 Kg/chiếc- Loa bass 1 x 10 inch (25cm)- Loa tép 2 x 1 inch (2,5cm) màng dome bằng chất liệu Aluminum- Kết nốiđấu trực tiếp. | |
| 9 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Micro không dây | 1 | Bộ | Hãng DAPRO hoặc tương đương.- Phạm vi tần số : 640 – 690MHz- Băng tần hoạt động: FM- Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz- Số kênh: 200- Khoảng cách kênh: 250KHz- Ổn định tần số ±: 0,005%-Phạm vi hoạt động: 100dB- Độ lệch đỉnh: ± 45KHz- Phản ứng âm thanh: 80Hz – 18KHz (± 3dB)- SNR Toàn diện : SNR >105 dB- Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5%- Nhiệt độ hoạt động: -10oC – 40oC- Số kênh du dương:100 x 2 | |
| 10 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Hãng Lynz hoặc tương đương.-Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz- Công suất 8Ω Stereo Power RMS: 800W x 4- Công suất 4Ω Stereo Power RMS: 1200W x 4- Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz- Chỉ số S/N: >93dB- Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)- Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V- Kích thước : 98mm * 483mm * 495mm- Trọng lượng : 29 kg | |
| 11 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Bộ kiểm soát nguồn | 1 | Chiếc | Hãng E3 hoặc tương đương.Trở kháng dòng đầu vào: ≤ 0.01ΩĐầu ra định mức: 85V ~ 265V / 40-60HzDòng điện làm việc định mức (25ºC): ≤ 60A (liên tục)Dòng điện làm việc một kênh (25ºC): ≤ 13A (liên tục)Dòng điện cực đại một kênh: ≤ 30ATiêu thụ điện: ≤ 8WThời gian chuyển đổi của từng kênh: 1 giây, mỗi kênh có chỉ báo chuyển đổiChiều cao khung thiết bị: 1. 2U/1U (tuân thủ các tiêu chuẩn lắp đặt quốc tế)Kích thước (RxSxC): 483mm x 280mm x 55mmKích thước đóng thùng (RxSxC): 545mm x 328mm x 100mmTrọng lượng: 3,5kg | |
| 12 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Tủ máy | 1 | Chiếc | - Tủ rack 12U sở hữu kích thước 530 (Rộng) x 680 (Cao) x 670 (Sâu) mm- dễ dàng bố trí trong các không gian giải trí từ gia đình cho đến chuyên nghiệp. Hai mặt trước và sau có thể dễ dàng tháo rời giúp dễ dàng sắp đặt đồng thời giúp làm mát các thiết bị trong quá trình hoạt động.- Được làm từ chất liệu bền đẹp, chắc chắn khi kết hợp gỗ dán dày 9mm mặt tráng nhựa và sắt dập mạ crôm bóng nên quý khách hàng hoàn toàn yên tâm sử dụng lâu dài, những thiết bị bên trong cũng được bảo vệ an toàn hơn.Đáy tủ rack 12U là nơi bố trí 4 bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ còn được trang bị tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng | |
| 13 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Dây rắc kết nối và giá treo | 8 | Chiếc | Dây rắc kết nối và giá treo | |
| 14 | BỘ ÂM THANH NGOÀI TRỜI TRƯỜNG HỌC | Dây loa | 100 | Mét | Dây dẫn loa 2*2,5 (hãng Sommer hoặc tương đương ) | |
| 15 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao | Nhân công lắp đặt và chuyển giao | 1 | Trọn gói | Nhân công lắp đặt và chuyển giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã được giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị âm thanh ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên với nhà thầu; có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng các gói thầu có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi