Gói thầu: Dịch vụ hậu cần tổ chức Diễn đàn quốc gia phát triển doanh nghệp công nghệ số Việt Nam lần thứ III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Dịch vụ hậu cần tổ chức Diễn đàn quốc gia phát triển doanh nghệp công nghệ số Việt Nam lần thứ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202928 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 19:55:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.485.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức diễn đàn hoặc sự kiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ hậu cần tổ chức Diễn đàn quốc gia phát triển doanh nghệp công nghệ số Việt Nam lần thứ III Tổ chức diễn đàn quốc gia phát triển doanh nghiệp công nghệ số Việt Nam năm 2021 (lần thứ III) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Có cam kết đảm bảo đúng theo kế hoạch tổ chức thực hiện Diễn đàn quốc gia về phát triển doanh nghiệp công nghệ số Việt Nam lần thứ III (Dự kiến ngày 11/12/2021). - Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm cung cấp dịch vụ để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và hiệu quả (Quá trình khảo sát phải được xác nhận bởi đơn vị cung cấp địa điểm tổ chức diễn đàn) và Hợp đồng thuê địa điểm giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp địa điểm tổ chức diễn đàn |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông
Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0243.9454386
Fax: 0243.8263477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9437077 Fax: 0243.8228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 Fax: 0243.8263477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: 18 Nguyễn Du phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9437077 Fax: 0243.8228869 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường lớn tổ chức Diễn đàn. Địa điểm: Trung tâm Hội nghị quốc gia hoặc khách sạn lớn tại trung tâm TP Hà Nội (01 hội trường/02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Hội trường | 1 | |
| 2 | Thuê hội trường để lắp đặt, dàn dựng, tổng duyệt chương trình trước ngày tổ chức Diễn đàn (01 hội trường/02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Hội trường | 1 | |
| 3 | Phòng họp đón khách VIP: Phòng VIP sát cạnh phòng Hội trường lớn để đón khách VIP trong cả ngày tổ chức (01 phòng/02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | phòng | 1 | |
| 4 | Thuê sảnh phục vụ trưng bày gian hàng triển lãm (01 Sảnh/02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | sảnh | 1 | |
| 5 | Thuê sảnh để dàn dựng các gian hàng trước ngày triển lãm (01 Sảnh/03 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | sảnh | 1 | |
| 6 | Màn hình LED chính giữa sân khấu: màn hình to, cong P4 indoor | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 90 | |
| 7 | Màn hình LED 02 bên cánh sân khấu: 02 màn hình P4 indoor | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 30 | |
| 8 | Sàn sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 80 | |
| 9 | Cầu thang lên sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 10 | Viền LED | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 11 | Hệ thống màn sao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 120 | |
| 12 | Khu gian hàng Triển lãm đặc biệt theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | gian hàng | 4 | |
| 13 | Sàn sân khấu chính khu vực triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 10 | |
| 14 | Backdrop chính sảnh triển lãm: backdrop tiến trình phát triển của các doanh nghiệp tham gia triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 72 | |
| 15 | Màn LED ở giữa sảnh triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 11,25 | |
| 16 | Cổng chào vào khu vực Triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 17 | Backdrop hình ảnh về Diễn đàn đặt tại sảnh vào trước cửa Trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 60 | |
| 18 | Chân Standing chào mừng và giới thiệu về Diễn đàn, biển chỉ dẫn các khu vực của Diễn đàn, triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 10 | |
| 19 | Phướn thả dọc lối đi vào sảnh chính tổ chức Diễn đàn hoặc thả treo ngoài đường trước khi vào cổng khách sạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 60 | |
| 20 | Hoa trang trí phòng hội trường chính, phòng họp VIP: (hoa tươi để bục phát biểu, để bàn hội nghị, bàn chủ tọa trên sân khấu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 21 | Băng rôn treo ngoài cổng (trước cửa vào Khách sạn hoặc Trung tâm hội nghị quốc gia | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 67,5 | |
| 22 | Hệ thống dàn âm thanh, ánh sáng dùng trên sân khấu phục vụ cho Diễn đàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 23 | Nguồn điện 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 24 | Máy chiếu EPSON 5500 Ansilument | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 2 | |
| 25 | Tivi Plasma màn hình phẳng (60 inches) phục vụ hội nghị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 2 | |
| 26 | Máy tính xách tay dùng để trình chiếu slide, dùng cho phiên dịch viên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 3 | |
| 27 | Bộ chuyển đổi tín hiệu (hệ thống bàn trộn tín hiệu để trình chiếu 2 màn hình chạy song song, livecame truyền hình trực tiếp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bộ | 1 | |
| 28 | Thuê máy in phục vụ in ấn phát sinh, đột xuất trong quá trình diễn ra hội nghị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bộ | 1 | |
| 29 | Bút laze dùng để trình chiếu slide | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 1 | |
| 30 | Máy ghi âm, thu âm trong suốt quá trình diễn ra hội nghị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 2 | |
| 31 | Ghế ngồi panel, bàn (ghế sofa bọc vải) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bộ | 7 | |
| 32 | Thuê phiên dịch: dịch đuổi Việt - Anh; Anh - Việt trong suốt quá trình diễn ra Diễn dàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | người | 1 | |
| 33 | Cabin cho phiên dịch (gồm thiết bị kèm theo để nhận, phát tín hiệu dịch tới các đại biểu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 1 | |
| 34 | Hệ thống tai nghe không dây (cabin) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bộ | 200 | |
| 35 | THUÊ NỀN TẢNG PHỤC VỤ HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN: Hệ thống Hạ tầng Công nghệ thông tin, Viễn thông, Internet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 | |
| 36 | Thuê MC dẫn chương trình Diễn đàn (02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | người | 1 | |
| 37 | Lễ tân mặc áo dài đón tiếp đại biểu (02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | người | 10 | |
| 38 | Nước uống cho đại biểu (nước lavie chai phục vụ đại biểu trong phòng họp) (02 buổi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | đại biểu | 300 | |
| 39 | Photo tài liệu: Photto tài liệu A4, giấy trắng 2 mặt, bìa in màu, đóng gáy xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | quyển | 300 | |
| 40 | Văn phòng phẩm phát cho đại biểu tới tham dự Diễn đàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bộ | 300 | |
| 41 | Biển tên Lãnh đạo Chính phủ, Bộ ngành và địa phương tham dự hội nghị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | chiếc | 50 | |
| 42 | Thiết kế cho toàn bộ chương trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.85485E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.485.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức diễn đàn hoặc sự kiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi