Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 20:09:00 đến ngày 2021-12-11 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,003,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu hoặc tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. ( xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn
Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá, đá tảng, cục bê tông | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5882 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7124 | 100m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,5578 | 100m2 |
| 6 | Mua đất để san nền | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.122,38 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,6247 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3847 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3847 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3131 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9115 | m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.659,5519 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,6863 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 764,1616 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,5876 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9613 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,8691 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8619 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 477,38 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,33 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 806,52 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6957 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5658 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 501 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 657 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8597 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 247,39 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 36 | Cung cấp cây bóng mát cao trung bình 2m, đường kính thân cây 5-8cm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Mua cống chịu lực qua đường:BxH=1000x1000, M300 dầy18cm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 5 | Lắp đặt cống - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | đoạn cống |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0206 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,77 | m3 |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | mối nối |
| 11 | Mua cống chịu lực qua đường:D1200, M300 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 14 | Mua Đế cống D1200, M200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,739 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2132 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,48 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5092 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,89 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 33 | Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2.5m | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 36 | Mua Đế cống D400, M200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1457 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,063 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3234 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7219 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,31 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,77 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 369,56 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m |
| 12 | Chụp mũ ống PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1667 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7848 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7454 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,91 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7012 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6905 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,09 | m2 |
| 45 | Thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 50 | Bản lề cửa thăm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Chốt cài cửa thăm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Thanh Inox V50x4.5 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 57 | Gạch vỡ D=30-50mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 58 | Gạch vỡ D=25-30mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 59 | Than xỉ D=25-30mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 60 | Than xỉ D=15-20mm | Theo HSTK được phê duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu hoặc tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn BT | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi