Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 20:23:00 đến ngày 2021-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,248,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3726915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8745383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình đường giao thông, cấp IV. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.373.922.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn từ thôn Hoàng Nha đến thôn Thanh Đặng xã Minh Hải 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường , thủ công, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,166 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,047 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,44 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,698 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,836 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,4 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,55 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu nền đường BTXM hiện trạng (nhà dân đổ phủ) dày trung bình 10cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,3 | m3 |
| 10 | Đào móng đường cũ dày trung bình 15cm, đào bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,91 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường, máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,196 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,264 | m3 |
| 13 | Đắp đất tường chắn, nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,531 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,694 | m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,548 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,974 | m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,399 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,146 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 7km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,146 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628,98 | m3 |
| 21 | Cát vàng đệm móng dày 3cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,35 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,717 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,08 | m3 |
| 24 | Cát vàng đệm móng dày 3cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,37 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,141 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,19 | m3 |
| 5 | Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.141,76 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,136 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,156 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,556 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,713 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.428 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,78 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,47 | m3 |
| 18 | Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,81 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,022 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 530x960, tải trọng C~25T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,69 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,54 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m2 |
| 28 | Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,41 | m3 |
| 29 | Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,83 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,894 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 530x960, tải trọng C~25T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,83 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,45 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm bản, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,26 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 51 | Xây rãnh bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,64 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,86 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,364 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm bản, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | 1 cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,53 | m2 |
| 61 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,68 | m3 |
| 62 | Xây thân tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,75 | m3 |
| 63 | Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,82 | m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,955 | 100m |
| 66 | Bơm hút nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 67 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m3 |
| 68 | Đất đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,5 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre, dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 70 | Phên tre đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 71 | Bơm hút nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 72 | Cắt nền đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.081,1 | m |
| 73 | Đào kết cấu bê tông hiện trạng, móng đường hiện trạng, máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m3 |
| 74 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m3 |
| 75 | Đắp móng đường ống, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,68 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D200 C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,406 | 100m |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,838 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 7km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,838 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông nâng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 82 | Thép góc L100x100x7 viền cổ ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,08 | kg |
| 83 | Tháo dỡ tấm bản nắp ga, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt tấm bản nắp ga, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 85 | Xây tường dải trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3726915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8745383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình đường giao thông, cấp IV. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.373.922.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy xúc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi