Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204095-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211199850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 20:23:00 đến ngày 2021-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,248,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3726915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8745383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình đường giao thông, cấp IV. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.373.922.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn từ thôn Hoàng Nha đến thôn Thanh Đặng xã Minh Hải
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần công nghệ và đầu tư xây dựng DELTA. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán dự: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Văn Lâm. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Minh Hải, Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền đường
1Đào nền đường , thủ công, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V176,1661m3
2Đào nền đường, máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,047100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V242,441m3
4Đào kênh mương, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,698100m3
5Đào hữu cơ, thủ công, đất C1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8361m3
6Đào nền đường, máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,410m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V274,55m3
9Đào kết cấu nền đường BTXM hiện trạng (nhà dân đổ phủ) dày trung bình 10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V184,3m3
10Đào móng đường cũ dày trung bình 15cm, đào bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,911m3
11Đào nền đường, máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,196100m3
12Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,264m3
13Đắp đất tường chắn, nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,531100m3
14Đắp nền móng công trình, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V188,694m3
15Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,548100m3
16Đắp nền móng công trình, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,974m3
17Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,399100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,146100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 7km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,146100m3/1km
20Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V628,98m3
21Cát vàng đệm móng dày 3cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,35m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,717100m3
23Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V304,08m3
24Cát vàng đệm móng dày 3cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,37m3
25Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,4m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,203100m2
B Hệ thống thoát nước
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,31m3
3Ván khuôn móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,141100m2
4Xây rãnh, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V251,19m3
5Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.141,76m2
6Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,93m3
7Ván khuôn gỗ cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,136100m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,12m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,156tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,556tấn
11Ván khuôn gỗ tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,713100m2
12Lắp đặt tấm bản, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.4281cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,78m2
14Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,51m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,76m3
16Ván khuôn móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,277100m2
17Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,47m3
18Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,81m2
19Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,022tấn
22Ván khuôn gỗ tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,282100m2
23Lắp đặt tấm bản, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V321 cấu kiện
24Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 530x960, tải trọng C~25TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
25Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,69m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,54m3
27Ván khuôn móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m2
28Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,41m3
29Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga, hố thu bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,83m2
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,92m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,894tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m2
34Lắp đặt tấm bản, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V281 cấu kiện
35Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 530x960, tải trọng C~25TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28bộ
36Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,83m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,25m3
38Ván khuôn móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m2
39Xây thân ga bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,45m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4m2
41Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,35m3
42Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m2
43Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12tấn
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,125100m2
47Lắp đặt tấm bản, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V481 cấu kiện
48Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,26m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,39m3
50Ván khuôn móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m2
51Xây rãnh bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,64m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V112m2
53Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,86m3
54Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m2
55Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,349tấn
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,364100m2
59Lắp đặt tấm bản, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1401 cấu kiện
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,53m2
61Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,68m3
62Xây thân tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,75m3
63Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,82m3
64Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,07m3
65Đóng cọc tre, dài Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,955100m
66Bơm hút nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
67Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,405100m3
68Đất đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,5m3
69Đóng cọc tre, dài Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5100m
70Phên tre đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m2
71Bơm hút nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
72Cắt nền đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.081,1m
73Đào kết cấu bê tông hiện trạng, móng đường hiện trạng, máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,297100m3
74Đào móng, máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,541100m3
75Đắp móng đường ống, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,68m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324100m3
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D200 C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,406100m
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,838100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 7km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,838100m3/1km
80Bê tông nâng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54m3
81Ván khuôn thép đổ bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m2
82Thép góc L100x100x7 viền cổ gaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,08kg
83Tháo dỡ tấm bản nắp ga, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
84Lắp đặt tấm bản nắp ga, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
85Xây tường dải trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,28m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3726915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8745383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình đường giao thông, cấp IV. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.373.922.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->